Xem 1-4 trên 4 kết quả MBA Vocabulary
  • This work in process contains all sorts of expressions, from formal to slang, gathered from all kinds of speakers, from Dean Sullivan to students to businesspeople. Most quotes are from real situations here at the Business School, and I do not necessarily endorse the views of the speaker. Thanks to Mike Allen, MBA ’01, and Ernesto Oechler, MBA '00, for reviewing, organizing, and editing this version, and to Mike

    pdf53p truongdoan 27-07-2009 659 439   Download

  • Tham khảo sách 'vocabulary for mba', ngoại ngữ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf54p tranlong128 19-04-2010 319 201   Download

  • This is the book I wish I had before I started myMBA at the Harvard Business School. I thought I would be adequately prepared for the rigors facing me, as I was a CPA and had worked for four years as a consultant at Arthur Andersen in its Chicago, Singapore, and Hong Kong offices. Nevertheless, and despite an undergraduate degree in business, as I began my first year at Harvard, I felt that I didn’t have the core building blocks to take full advantage of the curriculum.

    pdf380p kimngan_1 05-11-2012 56 32   Download

  • GMAT (tiếng Anh là : Graduate Management Admission Test) được phát âm là G-mat /ˈdʒiːmæt/) là một bài thi linh hoạt được tiêu chuẩn hóa thực hiện trên máy tính với toán và tiếng Anh để đánh giá khả năng bẩm sinh thành công trong lĩnh vực học thuật bậc trên đại học.Các trường về kinh tế thường sử dụng bài kiểm tra này như là 1 trong nhiều tiêu chí lựa chọn đầu vào cho chương trình quản trị kinh doanh bậc trên đại học (như là : MBA, Master of Accountancy,ect.

    pdf10p louis18103 22-08-2011 60 14   Download

Đồng bộ tài khoản