Mos field effect transistor

Xem 1-4 trên 4 kết quả Mos field effect transistor
  • The book deals with the MOS Field Effect Transistor (MOSFET) models that are derived from basic semiconductor theory. Various models are developed, ranging from simple to more sophisticated models that take into account new physical effects observed in submicron transistors used in today's (1993) MOS VLSI technology. The assumptions used to arrive at the models are emphasized so that the accuracy of the models in describing the device characteristics are clearly understood. Due to the importance of designing reliable circuits, device reliability models are also covered.

    pdf633p kennybibo 14-07-2012 39 7   Download

  • Silicon technology continues to progress, but device scaling is rapidly taking the metal oxide semiconductor field-effect transistor (MOSFET) to its limit. When MOS technology was developed in the 1960's, channel lengths were about 10 micrometers, but researchers are now building transistors with channel lengths of less than 10 nanometers. New kinds of transistors and other devices are also being explored. Nanoscale MOSFET engineering continues, however, to be dominated by concepts and approaches originally developed to treat microscale devices...

    pdf222p thix1minh 16-10-2012 30 10   Download

  • Mosfet là Transistor hiệu ứng trường (Metal Oxide Semiconductor Field Effect Transistor) là một Transistor đặc biệt có cấu tạo và hoạt động khác với Transistor thông thường mà ta đã biết. Mosfet thường có công suất lớn hơn rất nhiều so với BJT. Đối với tín hiệu 1 chiều thì nó coi như là 1 khóa đóng mở.

    doc9p tranngocdt 15-06-2011 565 181   Download

  • • Automatic gain control (AGC) = điều khiển tự động độ lợi • chopper = mạch ngắt quãng Current source • Current-source bias = phân cực nguồn dòng • Drain = (cực) máng • Field effect transistor (FET)= transistor hiệu ứng trường • Gate = (cực) cổng • Gate bias = phân cực cổng • Gate lead = đầu ra cổng • G t source cutoff voltage = điệ á cắt G-S ( ổ Gate t ff lt điện áp ắt G S (cổng-nguồn) ồ ) Từ Vựng (2/2) • Metal-oxide semiconductor (MOS) = bán dẫn oxide ạ kim loại • Multiplexing...

    pdf43p vankent 13-07-2010 89 19   Download


Đồng bộ tài khoản