Much

Xem 1-20 trên 3826 kết quả Much
  • Tham khảo sách 'britannica discovery library: how much can a bare bear bear', tài liệu phổ thông, tiếng anh phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf35p kennybibo 10-07-2012 134 82   Download

  • Tham khảo tài liệu 'english - there is,are & how much, many, to have', ngoại ngữ, ngữ pháp tiếng anh phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    doc1p tieubaubau 12-04-2011 96 38   Download

  • Much, many, a lot of và lots of – trong một số trường hợp khác 22.1 Much & many Many hoặc much thường đứng trước danh từ. Many đi với danh từ đếm được và much đi với danh từ không đếm được: She

    doc4p hoangphuong728 21-09-2011 121 37   Download

  • Một số trường hợp cụ thể dùng much & many .Bài viết sau đây sẽ giới thiệu đến các bạn về một số cách dùng thông thường và đặc biệt của "much và many". Chúng có thể mang ý nghĩa như một định ngữ, phó từ trong câu, hoặc để diễn tả sự ưa thích và một số ý tương tự đặc biệt trong dạng tiếng Anh qui chuẩn. Mời mọi người cùng xem kỹ hơn nhé.

    pdf6p oishithetgiay 15-06-2013 25 7   Download

  • Tham khảo tài liệu 'that don't impress me much', văn hoá - nghệ thuật, âm nhạc phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    doc3p hanhmc4389 09-12-2010 68 5   Download

  • In this paper we investigate how much data is required to train an algorithm for attribute selection, a subtask of Referring Expressions Generation (REG). To enable comparison between different-sized training sets, a systematic training method was developed. The results show that depending on the complexity of the domain, training on 10 to 20 items may already lead to a good performance.

    pdf5p hongdo_1 12-04-2013 12 2   Download

  • Tài liệu Cách đi mua hàng - Cách sử dụng Some & Any - How Much & How được biên soạn nhằm giúp cho các bạn biết được những đoạn giao tiếp thường gặp bằng tiếng Anh khi đi mua hàng và hướng dẫn các bạn cách sử dụng Some & Any - How Much & How.

    doc7p hoanghungbrvt 06-07-2016 7 1   Download

  • Much, many, a lot of và lots of – trong một số trường hợp khác 22. Much, many, a lot of và lots of – trong một số trường hợp khác 22.1 Much & many Many hoặc much thường đứng trước danh từ. Many đi với danh từ đếm được và much đi với danh từ không đếm được: She didn’t eat much breakfast. (Cô ta không ăn sáng nhiều) There aren’t many large glasses left. (Không còn lại nhiều cốc lớn) Tuy nhiên much of có thể đi với tên người và tên địa danh: I have seen too much of Howard...

    pdf5p vantrungtran 02-02-2010 550 209   Download

  • There is, there are, how many, how much, to have There is, there are Xét câu: There is a book on the table. Câu này được dịch là : Có một quyển sách ở trên bàn. Trong tiếng Anh thành ngữ: There + to be được dịch là có Khi dùng với danh từ số nhiều viết là there are Ở đây there đóng vai trò như một chủ từ. Vậy khi viết ở dạng phủ định và nghi vấn ta làm như với câu có chủ từ + to be. Người ta thường dùng các từ sau với cấu trúc...

    pdf4p vantrungtran 01-02-2010 944 190   Download

  • MUCH, MANY, LOT OF, A LOT OF VÀ CÁC CÁCH DÙNG ĐẶC BIỆT Much & many Many hoặc much thường đứng trước danh từ. Many đi với danh từ đếm được và much đi với danh từ không đếm được Many và much dùng nhiều trong câu phủ định và câu nghi vấn...

    pdf8p brightenmoon 21-08-2010 594 104   Download

  • Many hoặc much thường đứng trước danh từ. Many đi với danh từ đếm được và much đi với danh từ không đếm được: She didn’t eat much breakfast. (Cô ta không ăn sáng nhiều) There aren’t many large glasses left. (Không còn lại nhiều cốc lớn) Tuy nhiên much of có thể đi với tên người và tên địa danh:

    doc27p thangthokhung1995 02-08-2012 205 100   Download

  • 1. Much & many Many hoặc much thường đứng trước danh từ. Many đi với danh từ đếm được và much đi với danh từ không đếm được: Eg: I don’t do much exercises. (Tôi không tập thể dục nhiều) There are many beautiful flowers in the meadow. (Có rất nhiều hoa trên đồng cỏ)

    pdf8p anna009 19-04-2011 231 57   Download

  • Tham khảo tài liệu 'bài 11. there is,are & how much,many. to have', ngoại ngữ, ngữ pháp tiếng anh phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    doc1p tieubaubau 21-04-2011 130 57   Download

  • Lesson twenty -two (Bài 22) HOW...? - HOW OLD...? - HOW MUCH...? - WHY...? (Như thế nào...? - Bao nhiêu tuổi....? - Giá bao nhiêu...?- Tại sao...?) - Tài liệu tham khảo dành cho giáo viên dạy tiếng anh khối tiểu học.

    pdf7p civic123 11-08-2010 106 36   Download

  • At its simplest, biotechnology is technology based on biology. From that perspective, the use of biological processes is hardly noteworthy. We began growing crops and raising animals 10,000 years ago to provide a stable supply of food and clothing. We have used the biological processes of microorganisms for 6,000 years to make useful food products, such as bread and cheese, and to preserve dairy products. Crops? Cheese? That doesn’t sound very exciting. So why does biotechnology receive so much attention?...

    pdf112p ngovanquang12c3 18-12-2010 86 29   Download

  • Tham khảo tài liệu 'is ho chi minh city a much better place to live in today', ngoại ngữ, kỹ năng viết tiếng anh phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf7p yahoo000 24-08-2011 59 16   Download

  • Tham khảo tài liệu 'ôn thi tn 2011 - chủ đề : many, much, a few, few, a little, little , most, most of, a number of, a great deal of….', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf3p barcelona246 17-06-2011 31 12   Download

  • Much, many, a lot of và lots of – trong một số trường hợp khác 22.1 Much & many Many hoặc much thường đứng trước danh từ. Many đi với danh từ đếm được và much đi với danh từ không đếm được: She didn’t eat much breakfast. (Cô ta không ăn sáng nhiều) There aren’t many large glasses left. (Không còn lại nhiều cốc lớn)

    pdf15p kuro113 20-03-2011 142 9   Download

  • Khi dùng với danh từ số nhiều viết là there are Ở đây there đóng vai trò như một chủ từ. Vậy khi viết ở dạng phủ định và nghi vấn ta làm như với câu có chủ từ + to be. Người ta thường dùng các từ sau với cấu trúc there + to be: many/much :nhiều

    pdf11p miumiu111 30-03-2011 52 9   Download

  • Much, many, a lot of và lots of – trong một số trường hợp khác 22. Much, many, a lot of và lots of – trong một số trường hợp khác 22.1 Much & many Many hoặc much thường đứng trước danh từ. Many đi với danh từ đếm được và much đi với danh từ không đếm được: She didn’t eat much breakfast. (Cô ta không ăn sáng nhiều) There aren’t many large glasses left. (Không còn lại nhiều cốc lớn)

    pdf13p miumiu111 30-03-2011 64 7   Download

CHỦ ĐỀ BẠN MUỐN TÌM

Đồng bộ tài khoản