Xem 1-20 trên 29 kết quả Present participle
  • Forming the Present Participle and the Gerund - Trong Chương này Giải thích sự phân từ hiện Thực hành gerunds Tìm ra quá khứ hiện tại ow để bạn làm những việc vặt hàng ngày của bạn? Bạn có làm việc hoặc lái xe đi làm trong khi ca hát, nói chuyện, nghe đài, hoặc giữ im lặng? Vâng, bạn có thể mô tả làm thế nào bạn làm những việc cũng như lý do tại sao và được điều kiện với khứ hiện tại và động từ tiến hành cách.

    pdf8p hoathietmoclan 03-10-2011 64 9   Download

  • Tài liệu Phân từ 1 (The participles) gửi đến các bạn kiến thức: Hiện tại phân từ Present Participle, quá khứ phân từ Present Participle, chức năng của phân từ, rút gọn câu,... Để hiểu rõ hơn về nội dung mời các bạn cùng tham khảo tài liệu

    pdf8p anh525354 12-09-2016 8 3   Download

  • Có 3 dạng đề rút gọn: *V-ing: present participle. Chỉ rút gọn khi MĐQH ở thể chủ động: + Cách rút gọn: _ Bỏ từ quan hệ. _ Bỏ động từ “tobe” nếu có. _ Đưa động từ chính ở MĐQH về dạng V-ing.

    doc3p bunrieu 05-07-2010 1278 357   Download

  • The fundamental aim of this book is to provide: (a) easily understood—yet comprehensive—tools to recognize and learn the patterns that govern the large majority of “irregular”verbs in French; and (b) clear and systematic illustrations of the use of all the principal French verb forms, with particular emphasis on the subjunctive.

    pdf343p yeuthuong 03-10-2012 133 73   Download

  • Present perfect Unit 7. Present perfect (1) A Xét ví dụ sau: Tom is looking for his key. He can’t find it. Tom đang tìm chiếc chìa khóa. Anh ấy không tìm thấy nó. He has lost his key. Anh đã làm mất chiếc chìa khóa của anh ấy “He has lost his key” = Anh ấy làm mất chiếc chìa khóa và đến bấy giờ vẫn chưa tìm ra. Have/ has lost là thì Present perfect simple Thì Present perfect simple = Have/has + past participle (quá khứ phân từ) thường tận cùng bằng -ed (finished/dicided…) nhưng nhiều động từ...

    pdf5p vantrungtran 01-02-2010 188 64   Download

  • 1 Articles 2 Auxiliary verbs 3 Present and past tenses 4 Future forms 5 Conditionals 6 Infinitive 7 Gerund, infinitive and participles 8 Passive 9 Indirect speech 10 Purpose

    doc1p thevinh 07-07-2009 224 63   Download

  • Grammar: Chapter 5 - The present perfect: Have/Has + V3 (Past participle). Continuing time Up to Now: The present perfect connects the past with the present. Use the present perfect for actions or states that began in the past and have continued up to the present time and may continue into the future.

    doc3p nguyencongvan91 24-10-2010 163 47   Download

  • Change these verbs into present participle form.

    ppt21p nammo0168 15-05-2011 170 34   Download

  • GERUND và PRESENT PARTICIPLE là 2 tên gọi khác nhau của hình thức thêm ing của động từ , dù chức năng khác nhau nhưng hình thức thì giống nhau cho nên các em cũng không cần quan tâm đến tên gọi làm gì .

    pdf12p sushi000 24-04-2011 66 16   Download

  • A Xét ví dụ sau: Tom is looking for his key. He can’t find it. Tom đang tìm chiếc chìa khóa. Anh ấy không tìm thấy nó. He has lost his key. Anh đã làm mất chiếc chìa khóa của anh ấy “He has lost his key” = Anh ấy làm mất chiếc chìa khóa và đến bấy giờ vẫn chưa tìm ra. Have/ has lost là thì Present perfect simple Thì Present perfect simple = Have/has + past participle (quá khứ phân từ) thường tận cùng bằng -ed (finished/dicided…) nhưng nhiều động từ quan trọng lại là bất...

    pdf3p nkt_bibo52 08-03-2012 50 16   Download

  • "She saw it" hay "She has seen it" Khi nào dùng simple past tense Chúng ta dùng thì quá khứ thường để chỉ hành động đã xảy và kết thúc trong quá khứ. Chúng ta không cần phải nói rõ xảy ra khi nào. Điều quan trọng là nó đã xảy ra và bây giờ không còn xảy ra nữa. 'She saw it' Khi nào dùng past participle Quá khứ phân từ được dùng trong những thì sau: Hiện tại hoàn thành - Present Perfect

    pdf5p tocxuxu 03-10-2011 175 14   Download

  • Gerund and Present Participle/ Perfect gerund and Perfect Participle I. Gerund and Present Participle 1. Gerund (danh động từ) được cấu tạo bởi một động từ + ING để trở thành danh từ. - Gerund có chức năng làm chủ ngữ trong câu. Ví dụ: Swimming in a swimming pool on a hot day is very interesting. -Gerund có chức năng làm tân ngữ trong câu. Ví dụ : He likes playing football. - Gerund có chức năng làm bổ ngữ trong câu....

    doc5p neyugnmall001 24-08-2012 72 13   Download

  • Chapter 7: Style 143 ................................................................. .......................................................................................... 5. Lie/Lay Lie cannot take an object. Lie tells what a person or thing does for himself or by itself. The principal parts of lie are: lie (simple form) lay (past form) lain (past participle) lying (present participle) John lies on his bed for a few minutes after lunch every day. Mary lay on the sofa all yesterday afternoon. The watch had lain unnoticed for several days before I found it.

    pdf7p kathy210 13-09-2010 40 10   Download

  • Objectives: -After the lesson Ss will be able to know how to use the present participle (V-ing) and past participle (V-ed). And the request (Would you mind.........?) -To drill Ss writing and reading skills.

    pdf6p chenxanh_1 20-09-2011 65 2   Download

  • – ACT ENGLISH TEST PRACTICE – PRESENT PAST PAST PARTICIPLE DISTINCT FORMS T HREE begin ring sing spring swim do go am is see drink shrink sink stink swear tear wear blow draw fly grow know throw drive began rang sang sprang swam did went was was saw drank shrank sank stank swore tore wore blew drew flew grew knew threw drove begun rung sung sprung swum done gone been been seen drunk shrunk sunk stunk sworn torn worn blown drawn flown grown known thrown driven 63 – ACT ENGLISH TEST PRACTICE – PRESENT PAST PAST PARTICIPLE DISTINCT FORMS T HREE strive choose rise break s...

    pdf34p tengteng17 03-01-2012 48 1   Download

  • The classifying of words according to syntactic usage is basic to language handling; this paper describes an algorithm for automatically classifying words according to thirteen commonly used parts of speech: noun, adjective, verb, past verb, adverb, preposition, conjunction, pronoun, interjection, present participle, past participle, auxiliary verb, and plural or collective noun.

    pdf0p nghetay_1 06-04-2013 21 1   Download

  • Students of english realize very early on in their learning career that prepositions present a problem. They collocate with nouns, adjectives, past participles, and verbs, without rules or logic.

    pdf245p kathy201 02-07-2010 632 173   Download

  • Students of english realize very early on in their learning career that prepositions present a problem. They collocate with nouns, adjectives, past participles, and verbs, without rules or logic. Students simply have to learn that interested is followed by in, and good is followed by at, and go home has no preposition.

    pdf113p kathy201 01-07-2010 160 104   Download

  • Students of english realize very early on in their learning career that prepositions present a problem. They collocate with nouns, adjectives, past participles, and verbs, without rules or logic.

    pdf0p kathy201 02-07-2010 177 89   Download

  • Remember that, as with the present perfect, you need the PARTICIPLE of the main verb when you use the past perfect. verbs: IRREGULAR verbs: REGULAR PAST past participle = past simple (-ed) past participle must be learnt Meaning – the PAST PERFECT takes the PRESENT PERFECT one stage back into the past (sometimes it’s called ‘the past in the past’): When Dave arrived, Jenny had already gone (past) (past perfect) In this example we are talking about an event that happened in the past (Dave arrived), and when that happened, something else was already in the past (Jenny had gone).

    pdf10p kahty209 19-08-2010 104 42   Download

Đồng bộ tài khoản