Present perfect

Xem 1-20 trên 250 kết quả Present perfect
  • Nhằm giúp các bạn đang học và ôn thi tiếng Anh có thêm tài liệu tham khảo, mời các bạn cùng tham khảo nội dung tài liệu "Past and present perfect" dưới đây. Nội dung tài liệu gồm những câu hỏi bài tập trắc nghiệm về thì quá khứ hoàn thành và hiện tại quá khứ hoàn thành.

    doc2p ngotuananh10 08-10-2015 14 6   Download

  • Tài liệu ngữ pháp tiếng anh tham khảo - Present Perfect- since and for

    ppt14p cctm030057 11-06-2011 284 93   Download

  • Present perfect and past Unit 13. Present perfect and past (1) A Xem xét ví dụ sau: Tom is looking for his key. He can’t find it. Tom đang tìm kiếm chìa khóa của mình. Anh ấy không tìm thấy. He has lost his key. (thì present perfect) Anh ấy đã làm mất chìa khóa của anh ấy. Điều này có nghĩa là anh ấy hiện giờ không có chìa khóa. Mười phút sau đó: Now Tom has found his key. He has it now. Bây giờ Tom đã tìm được chìa khóa rồi. Hiện anh ấy đang có chìa khóa....

    pdf6p vantrungtran 01-02-2010 245 84   Download

  • Present perfect continuous & Present perfect continuous and simple Unit 9. Present perfect continuous A It has been raining. Xem ví dụ sau: Is it raining? No, but the ground is wet. It has been raining. Trời mới vừa mưa xong. Have/has been -ing là thì present perfect continuous. I/we/they/you have (=I’ve etc.) been doing I/we/they/you have (=I’ve etc.) been waiting I/we/they/you have (=I’ve etc.) been playing etc. he/she/it has (=he’s ect.) been doing he/she/it has (=he’s ect.) been waiting he/she/it has (=he’s ect.) been playing etc.

    pdf5p vantrungtran 01-02-2010 337 72   Download

  • Present perfect Unit 7. Present perfect (1) A Xét ví dụ sau: Tom is looking for his key. He can’t find it. Tom đang tìm chiếc chìa khóa. Anh ấy không tìm thấy nó. He has lost his key. Anh đã làm mất chiếc chìa khóa của anh ấy “He has lost his key” = Anh ấy làm mất chiếc chìa khóa và đến bấy giờ vẫn chưa tìm ra. Have/ has lost là thì Present perfect simple Thì Present perfect simple = Have/has + past participle (quá khứ phân từ) thường tận cùng bằng -ed (finished/dicided…) nhưng nhiều động từ...

    pdf5p vantrungtran 01-02-2010 188 64   Download

  • Bill Gates is one of the richest and most successful business executives in the world. Millions of people have used his computer programs for the past three decades. Bill Gates has always loved working with computers. In fact, he has programmed computers since his early teens.

    ppt14p cctm030057 04-12-2010 173 52   Download

  • Thì của động từ :: Bài số 13 : Present Perfect(thì hiện tại hoàn thành )(I have done)(1) a) Hãy xem xét tình huống mẫu sau: - Tom đang tìm chìa khoá.Anh ta không tìm thấy nó. - He has lost his key. (Anh ta đã

    doc2p monte_carlo 02-08-2011 136 52   Download

  • Grammar: Chapter 5 - The present perfect: Have/Has + V3 (Past participle). Continuing time Up to Now: The present perfect connects the past with the present. Use the present perfect for actions or states that began in the past and have continued up to the present time and may continue into the future.

    doc3p nguyencongvan91 24-10-2010 163 47   Download

  • Thì của động từ :: Bài số 14 : PRESENT PERFECT (thì Hiện tại hoàn thành )(2) a) Hãy xem mẫu đối thoại sau: - Dave: Have you travelled a lot,Nora? (Bạn đi du lịch có nhiều không,Nora?). - Nora: Yes,I've been to 47

    doc2p monte_carlo 02-08-2011 139 45   Download

  • Tham khảo tài liệu 'present perfect - hiện tại hoàn thành', ngoại ngữ, ngữ pháp tiếng anh phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf4p c2vang 30-09-2011 101 34   Download

  • Tham khảo tài liệu 'present perfect continuous - hiện tại hoàn thành tiếp diễn', ngoại ngữ, ngữ pháp tiếng anh phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf3p c2vang 30-09-2011 97 28   Download

  • Tham khảo tài liệu 'focus of present perfect 5', tài liệu phổ thông, tiếng anh phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf6p tulip1212 14-10-2011 68 24   Download

  • A Xét ví dụ sau: Tom is looking for his key. He can’t find it. Tom đang tìm chiếc chìa khóa. Anh ấy không tìm thấy nó. He has lost his key. Anh đã làm mất chiếc chìa khóa của anh ấy “He has lost his key” = Anh ấy làm mất chiếc chìa khóa và đến bấy giờ vẫn chưa tìm ra. Have/ has lost là thì Present perfect simple Thì Present perfect simple = Have/has + past participle (quá khứ phân từ) thường tận cùng bằng -ed (finished/dicided…) nhưng nhiều động từ quan trọng lại là bất...

    pdf3p nkt_bibo52 08-03-2012 50 16   Download

  • Chương 1 ( phần 4) Present perfect simple(2) A Hãy xem mẫu đối thoại dưới đây: Dave: Have you travelled a lot, Jane? Bạn có đi du lịch nhiều không, Jane? Jane: Yes, I've been to a lot of a places.

    pdf5p phuochau16 12-05-2011 59 14   Download

  • Present Perfect Somebody has cleaned this room. - This room has been cleaned. Simple Future Somebody will clean this room - This room will be cleaned. Get Đôi khi người ta dùng get thay cho be trong Passive Voice. Ví dụ: This room get cleaned often.(Căn phòng này thường được lau.) Dùng get trong Passive Voice để nói điều gì xảy ra với ai hay với cái gì, thường thì hành động không được dự định trước mà xảy ra tình cờ, như: The dog got run over by a car.(Con chó bị một chiếc xe hơi cán phải.) Nhưng...

    pdf12p donna_12345 11-01-2012 52 14   Download

  • Khi chúng ta đề cập tới một khoảng thời gian liên tục từ quá khứ đến hiện tại, chúng ta dùng thì present perfect (have been/ have travelled …) Ở đây Dave và Jane đang nói về những nơi mà Jane đã đến trong cuộc đời cô ấy (là khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại)

    pdf10p superman1111 18-03-2011 62 13   Download

  • Chương 1 ( phần 6 ) Present perfect(2) A Chúng ta không dùng thì present perfect (I have done) khi nói về một thời điểm đã kết thúc (chẳng hạn Yesterday, ten minutes ago, in 1985, When I was a child), mà khi đó chúng ta phải dùng thì quá khứ (past tense

    pdf6p phuochau16 12-05-2011 50 11   Download

  • Unit 7. Present perfect (1) A Xét ví dụ sau: Tom is looking for his key. He can’t find it. Tom đang tìm chiếc chìa khóa. Anh ấy không tìm thấy nó. He has lost his key. Anh đã làm mất chiếc chìa khóa của anh ấy “He

    doc4p monte_carlo 02-08-2011 36 11   Download

  • Chương 1 ( phần 5) Present perfect continuous(2) A Nghiên cứu ví dụ sau: * Ann's clothes are covered in paint. She has been painting the ceiling. Quần áo của Ann dính toàn sơn. Cô ấy đang sơn trần nhà.

    pdf5p phuochau16 12-05-2011 50 10   Download

  • A Hãy xem mẫu đối thoại dưới đây: Dave: Have you travelled a lot, Jane? Bạn có đi du lịch nhiều không, Jane? Jane: Yes, I’ve been to a lot of a places. Dave: Really? Have you ever been to China? Thật ư? Thế bạn đã từng đến Trung Quốc chưa? Jane: Yes, I’ve been to China twice. Dave: What about India? Jane: No, I’ve been to India. Khi chúng ta đề cập tới một khoảng thời gian liên tục từ quá khứ đến hiện tại, chúng ta dùng thì present perfect (have been/ have travelled …) Ở đây Dave...

    pdf4p nkt_bibo52 08-03-2012 36 9   Download

CHỦ ĐỀ BẠN MUỐN TÌM

Đồng bộ tài khoản