Present tense

Xem 1-20 trên 203 kết quả Present tense
  • Dưới đây là tài liệu Bài tập Present Tense, mời các bạn tham khảo tài liệu để luyện giải những bài tập được đưa ra trong tài liệu, từ đó bổ sung thêm kiến thức về thì hiện tại trong tiếng Anh. Với các bạn yêu thích tiếng Anh thì đây là tài liệu hữu ích.

    pdf2p unknowing 30-06-2016 21 5   Download

  • Dùng để diễn đạt một hành động mang tính thường xuyên (regular action), theo thói quen (habitual action) hoặc hành động lặp đi lặp lại có tính qui luật. Thường dùng thời hiện tại thường với một số các phó từ chỉ thời gian như today, present day, nowadays,... và với các phó từ chỉ tần suất như: always, sometimes, often, every + thời gian

    doc5p thienthannho 16-04-2009 225 58   Download

  • Khi nói và viết tiếng Anh còn phải quan tâm đến các thì (tense) của nó. Động từ là yếu tố chủ yếu trong câu quyết định thì của câu, tức là nó cho biết thời điểm xảy ra hành động. Simple Present Tense Simple Present là thì hiện tại đơn. Các câu và cách chia động từ TO BE chúng ta đã học trong các bài trước đều được viết ở thì hiện tại đơn.

    doc76p nguyentainang1610 23-12-2010 729 244   Download

  • Simple present tense (Thì hiện tại đơn giản) Khi nói và viết tiếng Anh còn phải quan tâm đến các thì (tense) của nó. Động từ là yếu tố chủ yếu trong câu quyết định thì của câu, tức là nó cho biết thời điểm xảy ra hành động. Simple Present Tense Simple Present là thì hiện tại đơn. Các câu và cách chia động từ TO BE chúng ta đã học trong các bài trước đều được viết ở thì hiện tại đơn. Sau đây là cách chia động từ TO WORK (làm việc) ở thì hiện tại đơn: I...

    pdf3p vantrungtran 01-02-2010 1524 205   Download

  • Present tenses for the future & I am going to do Unit 19. Present tenses for the future A Thì hiện tại tiếp diễn (present continuous - I am doing) mang nghĩa tương lai This is Tom’s diary for next week: Đây là lịch làm việc của Tom cho tuần tới. He is playing tennis on Monday afternoon. Anh ấy sẽ chơi quần vợt vào chiều thứ hai. He is going to the dentist on Tuesday morning. Anh ấy sẽ đi nha sĩ vào sáng thứ ba. He is having dinner with Ann on Friday. Anh ấy sẽ dùng bữa tối...

    pdf5p vantrungtran 02-02-2010 224 129   Download

  • Unit 05. Simple present tense (Thì hiện tại đơn giản) Khi nói và viết tiếng Anh còn phải quan tâm đến các thì (tense) của nó. Động từ là yếu tố chủ yếu trong câu quyết định thì của câu, tức là nó cho biết thời điểm xảy ra hành động.

    pdf7p miumiu111 30-03-2011 63 13   Download

  • Tham khảo tài liệu 'simple present tense', ngoại ngữ, ngữ pháp tiếng anh phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    doc3p monte_carlo 02-08-2011 52 13   Download

  • Present tenses for the future A Thì hiện tại tiếp diễn (present continuous - I am doing) mang nghĩa tương lai This is Tom’s diary for next week: Đây là lịch làm việc của Tom cho tuần tới. He is playing tennis on Monday afternoon. Anh ấy sẽ chơi quần vợt vào chiều thứ hai.

    pdf8p superman1111 18-03-2011 43 8   Download

  • Tham khảo tài liệu 'thì hiện tại đơn-simple present tense', ngoại ngữ, anh ngữ phổ thông phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf8p kuro113 20-03-2011 49 2   Download

  • Methods of teaching English on the topic is the method many teachers choose to teach your children, with visual images vivid example help children easily absorb the lesson. Tailieu.VN introduce to you the lecture "Past continous tense", invite you to consult for additional teaching materials in English.

    ppt14p ashley_popcorn 14-10-2015 10 2   Download

  • This timeline tenses chart provides a handy reference sheet to English tenses and their  relationship to one another and the past, present and future. Conjugated verbs are  highlighted in bold. Tenses which are rarely used in everyday conversation are marked by  an asterik (*). 

    doc1p jayduy 30-11-2009 320 164   Download

  • talk about something which is in progress at the moment of speaking "Where are the children?" "They're playing in the garden." "What are you doing at the moment?" "I'm writing a letter." You can switch off the TV. I'm not watching it. Look, there's Sally. Who is she talking to? "Where is Margaret?" "She's having a bath." Let's go out now. It isn't raining any more, (at a party) Hello, Ann. Are you enjoying the party? — talk about something which is in progress around the present, but not necessarily at the moment of speaking...

    pdf179p danhhoak6 14-01-2010 293 146   Download

  • English verb tenses Just around Happening at a point simple Happening before perfect continuous Text in here Text in here Past perfect Present simpleFuture simple Text in here Present perfect present future past Past simple Future perfect

    ppt24p cctm030057 04-12-2010 157 82   Download

  • Present about 8 tenses you’ve studied Đây là 8 thì tiếng anh đã học và trong bài báo cáo này mô tả kỹ về các thì tiếng anh cơ bản

    ppt36p hoalydoncoi 17-04-2010 161 77   Download

  • Phần 1 cuốn sách "Grammar in use - Ngữ pháp tiếng Anh thông dụng trong giao tiếp hàng ngày" trình bày cách sử dụng các thì trong tiếng Anh như: Present continuous, simple present, present continuous or simple present, present tenses,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết phần 1 của cuốn sách.

     

    pdf121p tsmttc_002 20-05-2015 107 68   Download

  • Khi nói và viết tiếng Anh còn phải quan tâm đến các thì (tense) của nó. Động từ là yếu tố chủ yếu trong câu quyết định thì của câu, tức là nó cho biết thời điểm xảy ra hành động.

    pdf6p vanhoc1111 18-02-2011 93 31   Download

  • Thì hiện tại đơn (The simple present) là một thì rất quan trọng trong tiếng Anh và được dùng thường xuyên để diễn tả : Thói quen hằng ngày: They drive to the office every day. Hằng ngày họ lái xe đi làm. She doesn't come here very often. Cô ấy không đến đây thường xuyên. The news usually starts at 6.00 every evening. Bản tin thường bắt đầu vào lúc 6 giờ. Do you usually have bacon and eggs for breakfast? Họ thường ăn sáng với bánh mì và trứng phải không?...

    ppt65p duchung06101987 20-02-2013 65 30   Download

  • Diễn tả một sự việc đang xảy ra lúc nói. He is sleeping in his room now. Why are you sitting at my desk ? Diễn tả một hành động đang xảy ra ở hiện tại nhưng không nhất thiết ở lúc nói. Diễn tả một hành động đã sắp xếp để thực hiện trong tương lai gần. We are going to Đalat next week. Diễn tả một hành động được lặp lại nhiều lần hay gây ra bực mình khó chịu. Tuan is always asking me for help....

    ppt13p thuthu712 13-08-2012 63 19   Download

  • Lecture Chapter 4: Tests of grammar & usage presented the incomplete statement type with a choice of four or five option Seven types of multiple – choice items in the textbook; however, item types 2 & 3 are preferable because the options do not interrupt the flow of meaning in the sentence: these items present the entire sentence so that it can be

    ppt12p hoa_khoai91 12-06-2014 30 7   Download

  • A Thì hiện tại tiếp diễn (present continuous - I am doing) mang nghĩa tương lai This is Tom’s diary for next week: Đây là lịch làm việc của Tom cho tuần tới. He is playing tennis on Monday afternoon. Anh ấy sẽ chơi quần vợt vào chiều thứ hai. He is going to the dentist on Tuesday morning. Anh ấy sẽ đi nha sĩ vào sáng thứ ba. He is having dinner with Ann on Friday. Anh ấy sẽ dùng bữa tối với Ann vào thứ sáu. Trong các ví dụ trên, Tom đã dự định sắp xếp các...

    pdf4p nkt_bibo52 08-03-2012 32 6   Download

Đồng bộ tài khoản