Xem 1-20 trên 32 kết quả Relative pronouns
  • This paper presents a corpus-based approach for deriving heuristics to locate the antecedents of relative pronouns. The technique dupficates the performance of hand-coded rules and requires human intervention only during the training phase. Because the training instances are built on parser output rather than word cooccurrences, the technique requires a small number of training examples and can be used on small to medium-sized corpora.

    pdf8p bunmoc_1 20-04-2013 17 1   Download

  • Không phải ngẫu nhiên mà ngừơi ta xem Relative pronoun : WHO ,WHICH ,WHOM....là một trong " tứ trụ" trong cấu trúc câu tiếng Anh ( cùng với : câu tường thuật , chia động từ ,câu bị động ) .Hầu như trong bài văn, bài text nào cũng ít nhiều dính dáng đến nó. Do đó các em nên chú ý học kỹ cấu trúc này nhé Thông thường khi mới học tiếng Anh chúng ta biết đến WHO ,WHICH .. như là chữ hỏi trong câu hỏi : Who do you like ? bạn thích ai ? chữ WHO...

    pdf12p smart_girl 03-08-2010 276 152   Download

  • Tham khảo tài liệu 'relative pronouns/ adverbs/ pronouns', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf5p everton246 28-06-2011 37 12   Download

  • Lần này Anne giới thiêu hai nhóm người thay vì hai người: ANNE Sarah, Steve. This is my brother David and his partner, Rose. And this is my nephew Sam. 2. ĐẠI TỪ QUAN HỆ - RELATIVE PRONOUNS Đại từ quan hệ là từ dùng để thay thế một danh từ đã được nói đến.. Who, which, that, what và when là các đại từ quan hệ thường gặp.

    pdf5p superman1111 18-03-2011 42 6   Download

  • Tham khảo tài liệu 'the relative pronouns', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf2p portsmouth246 09-07-2011 23 5   Download

  • Đại từ quan hệ (relative pronouns) có 3 chức năng ngữ pháp chính trong một câu: Thay cho một danh từ ngay trước nó, làm một nhiệm vụ trong mệnh đề (clause) theo sau, liên kết mệnh đề với nhau. Đại từ quan hệ có hình thức không thay đổi dù thay cho một danh từ số ít hay số nhiều. Động từ theo sau thay đổi tùy theo tiền tiến từ của đại từ quan hệ.

    pdf7p noiaybinhyen123 26-09-2013 34 4   Download

  • Relative clause is one of the important parts of knowledge which has been using in the GCSE and the entrace exams. To do relative clause Tests well, students have to make sure of the main points related to relative pronouns and relative clause in English. Therefore I choose the topic "Relative clause and applying excercises" which is my teaching experience initiative.

    doc21p yenkhang32 13-04-2016 31 3   Download

  • Các loại Đại từ Đại từ (pronoun) là từ dùng thay cho một danh từ. Đại từ có thể được chia thành 8 loại: 1. Đại từ nhân xưng ( personal pronouns) 2. Đại từ sở hữu (possessive pronouns) 3. Đại từ phản thân (reflexive pronouns) 4. Đại từ chỉ định (demonstrative pronouns) 5. Đại từ nghi vấn (interrogative pronouns) 6. Đại từ bất định (indefinite pronouns) 7. Đại từ quan hệ (relative pronouns) 8.

    pdf4p longtuyenthon 29-01-2010 226 110   Download

  • I. Các loại đại từ Đại từ (pronoun) là từ dùng thay cho một danh từ. Đại từ có thể được chia thành 8 loại: 1. Đại từ nhân xưng (personal pronouns) 2. Đại từ sở hữu (possessive pronouns) 3. Đại từ phản thân (reflexive pronouns) 4. Đại từ chỉ định (demonstrative pronouns) 5. Đại từ nghi vấn (interrogative pronouns) 6. Đại từ bất định (indefinite pronouns) 7. Đại từ quan hệ (relative pronouns) 8. Đại từ phân biệt (distributive pronouns) II.

    pdf4p nkt_bibo52 08-03-2012 64 16   Download

  • 1.Đại từ nhân xưng (personal pronouns) 2.Đại từ sở hữu (possessive pronouns) 3.Đại từ phản thân (reflexive pronouns) 4.Đại từ chỉ định (demonstrative pronouns) 5.Đại từ nghi vấn (interrogative pronouns) 6.Đại từ bất định (indefinite pronouns) 7.Đại từ quan hệ (relative pronouns) 8.Đại từ phân biệt (distributive pronouns)

    pdf6p vanhoc1111 18-02-2011 56 6   Download

  • Đại từ-Pronouns I. Các loại đại từ Đại từ (pronoun) là từ dùng thay cho một danh từ. Đại từ có thể được chia thành 8 loại: 1. Đại từ nhân xưng (personal pronouns) 2. Đại từ sở hữu (possessive pronouns) 3. Đại từ phản thân (reflexive pronouns) 4. Đại từ chỉ định (demonstrative pronouns) 5. Đại từ nghi vấn (interrogative pronouns) 6. Đại từ bất định (indefinite pronouns) 7. Đại từ quan hệ (relative pronouns) 8. Đại từ phân biệt (distributive pronouns) ...

    pdf8p kuro113 20-03-2011 66 6   Download

  • Most people work in order to earn their living.  They produce goods and services.  Goods are either produced on farms, like maize and milk, or in factories, like cars and paper. Services are provided by such things as schools, hospitals and shops. Some people provide goods; some provide services. Other people provide both goods and services. For example, in the same garage, a man may buy a car, or he may buy some service which helps him to maintain his car.

    doc56p chonihp 18-09-2009 1692 852   Download

  • Không phải ngẫu nhiên mà người ta xem Relative pronoun : WHO ,WHICH ,WHOM....là một trong " tứ trụ" trong cấu trúc câu tiếng Anh ( cùng với : câu tường thuật , chia động từ ,câu bị động ) .Hầu như trong bài văn, bài text nào cũng ít nhiều dính dáng đến nó. Do đó các em nên chú ý học kỹ cấu trúc này nhé

    doc6p tieu_thua 08-04-2011 805 318   Download

  • WHO ,WHICH ,WHOM.... Không phải ngẫu nhiên mà ngừơi ta xem Relative pronoun : WHO ,WHICH ,WHOM....là một trong " tứ trụ" trong cấu trúc câu tiếng Anh ( cùng với : câu tường thuật , chia động từ ,câu bị động ) .Hầu như trong bài văn, bài text nào cũng ít nhiều dính dáng đến nó.

    pdf6p beckham723 03-01-2010 406 269   Download

  • WHO ,WHICH ,WHOM.... Không phải ngẫu nhiên mà ngừơi ta xem Relative pronoun : WHO ,WHICH ,WHOM....là một trong " tứ trụ" trong cấu trúc câu tiếng Anh ( cùng với : câu tường thuật , chia động từ ,câu bị động

    doc6p hoanghunghh 15-12-2009 304 188   Download

  • Unit 2: Relationship RELATIONSHIP UNIT OBJECTIVES At the end of this unit, students will be able to: • Use vocabulary relating to the topic (relationships, linking or not linking someone, family, getting together… ) • Pronounce strong and weak auxiliaries, sentence stress • Make a conversation • Develop listening, reading and speaking skills via practical exercises relating to this topic OVERVIEW 1 2 3 WARMING UP • Relationships between people • Ways people keep in touch with other GRAMMAR • Relative clauses • Some special uses of relative pronoun...

    pdf26p thoabar3 17-05-2011 172 117   Download

  • Thông qua một số bài giảng Tiếng Anh lớp 10 unit 5 Technology and you mà chúng tôi tổng hợp dưới đây để hướng dẫn học sinh nắm được các nội dung chính của bài.

    ppt31p thanhha_14 26-03-2014 288 82   Download

  • Mệnh đề tính từ hay mệnh đề quan hệ (MĐQH) được đặt sau danh từ để bổ nghĩa, nó được nối bởi các đại từ quan hệ ( Relative pronouns) : WHO, WHOM, WHICH, WHERE, THAT, WHOSE, WHY, WHEN.

    pdf4p thanhliem8687 30-05-2011 180 80   Download

  • Trước tiên mình xin nói rõ là đề tài này đã được nhắc đến trong nhiều bài viết trước đây. Thậm chí ngay trong phần lý thuyết trong box ngữ pháp cũng có một số thread về vấn này. Tuy nhiên, như các bạn đã thấy. Đa số viết bừng tiếng anh nên người mới học sẽ không thể nào hiểu được.

    doc7p lehuanss 20-09-2012 100 50   Download

  • Thay cho một danh từ ngay trước nó, làm một nhiệm vụ trong mệnh đề (clause) theo sau, liên kết mệnh đề với nhau.

    pdf7p vanhoc1111 18-02-2011 97 47   Download

Đồng bộ tài khoản