Simple past

Xem 1-20 trên 202 kết quả Simple past
  • Past simple & Past continuous Unit 5. Past simple A Xem xét ví dụ sau: Wolfgang Amadeus Mozart was an Austrian musician and composer. He lived from 1756 to 1791. He started composing at the age of five and wrote more than 600 pieces of music. He was only 35 years old when he died. Wolfgang Amadeus Mozart là một nhạc sĩ và nhà soạn nhạc người Úc. Ông sống từ năm 1756 đến năm 1791. Ông bắt đầu soạn nhạc lúc năm tuổi và đã viết hơn 600 bản nhạc. Ông chết khi Ông chỉ mới 35 tuổi. Lived/Started/wrote/was/died đều ở thì past...

    pdf5p vantrungtran 01-02-2010 318 83   Download

  • Xin chia sẻ cùng các bạn một số bài tập về Thì quá khứ đơn để các bạn tự kiểm tra kiến thức của mình về thì này. Mời các bạn cùng tải về và làm thử.

    doc2p lena200465 12-03-2017 159 46   Download

  • Tài liệu tham khảo môn Anh với chuyên đề: Thì quá khứ đơn (Simple past) dành cho các bạn học sinh và quý thầy cô nhằm phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và ôn thi Đại học. Mời quý thầy cô và các bạn tham khảo để củng cố kiến thức và trau dồi kinh nghiệm.

    pdf15p bella_19 10-03-2014 76 35   Download

  • a) Hãy xem ví dụ sau :Tom:Look! It's raining again.(Nhìn kìa ,trời lại đang mưa).Ann: yesterday too.Oh no,not again.It rained all day(ồkhông ,đâu phải tại trời đang mưa .Trời cũng đã ).mưa suốt ngày hôm qua rồi"Rained" dùng thì quá khứlà thì Simple past(quá khứ đơn) .chúng ta đơn để nói về các hành động hoặc các

    pdf6p abcdef_45 29-10-2011 150 32   Download

  • Ebook Smart grammar and vocabulary 4b provides about past simple be, present simple & past simple, comparative form, smart time 1, revision 1, smart skills 1 (reading & writing), must and must'nt, future goingto, future will, should, question words, past progessive.

    pdf80p thieulam5782 04-10-2015 36 18   Download

  • Tham khảo tài liệu 'the simple past or the past continuous', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf1p fulham246 25-06-2011 65 15   Download

  • Thì của động từ :: Bài số 11 : SIMPLE PAST (I did)    a)  Hãy xem ví dụ sau :     Tom:         Look! It's raining again. (Nhìn        kìa ,trời lại đang mưa).

    doc3p monte_carlo 02-08-2011 52 12   Download

  • Simple Past là thì quá khứ đơn. Để viết câu ở thì Simple Past ta chia động từ ở dạng past của nó. Hầu hết các động từ khi chia ở thì quá khứ đều thêm -ed ở cuối động từ. Ví dụ: work, worked; like, liked;...

    pdf5p vanhoc1111 18-02-2011 70 11   Download

  • Tham khảo tài liệu 'put the verbs in brackets into the simple past or the past continuous tense', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf1p fulham246 25-06-2011 92 11   Download

  • Bài giảng Tiếng Anh chuyên ngành Viễn thông - Unit 4 (part 1): Telecommunications. The main contents of this chapter include all of the following: Reading and note-taking, simple past versus present perfect, transmission lines.

    pdf15p estupendo4 24-08-2016 10 3   Download

  • Bài giảng Tiếng Anh chuyên ngành Viễn thông - Unit 4 (part 2): Telecommunications. The main contents of this chapter include all of the following: Reading and note-taking, simple past versus present perfect, transmission lines.

    pdf36p estupendo4 24-08-2016 9 2   Download

  • Thì Quá Khứ Đơn (Simple past) với nội dung Thì quá khứ đơn với động từ “to be”, công thức thì quá khứ đơn với động từ thường, cách sử dụng của thì quá khứ đơn, dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn. Mời các bạn cùng tham khảo!

    doc5p lena200465 12-03-2017 3 2   Download

  • Thì quá khứ đơn diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ và đã kết thúc trong quá khứ. Trong đó động từ ở quá khứ bao gồm 2 loại: động từ tobe và động từ thường. Động từ tobe gồm: was: dùng cho các ngôi I She HeIt were: dùng cho các ngôi You We They Động từ thường cũng được chia làm 2 loại: có quy tắc và bất quy tắc. Động từ có quy tắc là các động từ có thể thêm đuôi "ed" vào sau....

    doc9p bautung 06-06-2010 1774 322   Download

  • Past simple (Thì quá khứ đơn) Simple Past là thì quá khứ đơn. Để viết câu ở thì Simple Past ta chia động từ ở dạng past của nó. Hầu hết các động từ khi chia ở thì quá khứ đều thêm -ed ở cuối động từ. Ví dụ: work, worked; like, liked;… Các động từ có thể thêm -ed để tạo thành thì quá khứ được gọi là các động từ có qui tắc (Regular Verbs). Một số động từ khi đổi sang dạng quá khứ sẽ thay đổi luôn cả từ. Các động từ này được gọi là các...

    pdf4p vantrungtran 01-02-2010 796 110   Download

  • Most of the tim e when we are talking about such actions, we use the past sim ple. This is by far the m ost com m on way about talking about the past. I lived there for six years. I only found out a few m om ent ago. I asked her but she didn’t know anything. The com pany m ade 100 people redundant last year.

    ppt4p lechini 30-12-2010 232 34   Download

  • Make the past simple, positive, negative or question: 1. I (not / drink) any beer last night. 2. She (get on) the bus in the centre of the city. 3. What time (he / get up) yesterday? 4. Where (you / get off) the train? 5. I (not / change) trains at Victoria. 6. We (wake up) very late. 7. What (he / give) his mother for Christmas? 8.

    pdf2p stevenchau10 23-08-2012 64 17   Download

  • "She saw it" hay "She has seen it" Khi nào dùng simple past tense Chúng ta dùng thì quá khứ thường để chỉ hành động đã xảy và kết thúc trong quá khứ. Chúng ta không cần phải nói rõ xảy ra khi nào. Điều quan trọng là nó đã xảy ra và bây giờ không còn xảy ra nữa. 'She saw it' Khi nào dùng past participle Quá khứ phân từ được dùng trong những thì sau: Hiện tại hoàn thành - Present Perfect

    pdf5p tocxuxu 03-10-2011 183 14   Download

  • Cấu trúc Thì quá khứ đơn- Past simple Simple Past là thì quá khứ đơn. Để viết câu ở thì Simple Past ta chia động từ ở dạng past của nó. Hầu hết các động từ khi chia ở thì quá khứ đều thêm - ed ở cuối động từ.

    pdf13p kuro113 20-03-2011 303 8   Download

  • What’s next for JavaScript? Its phenomenal rise from a simple client-side scripting tool to a versatile and flexible programming language exceeded everyone’s expectations. Now, hopes and expectations for JavaScript’s future are considerable. In this insightful report, Dr. Axel Rauschmayer explains how the combination of several technologies and opportunities in the past 15 years turned JavaScript’s fortunes. With that as a backdrop, he provides a detailed look at proposed new features and fixes in the next version, ECMAScript.

    pdf41p ringphone 07-05-2013 33 3   Download

  • Objectives: - By the end of the lesson, Ss will be able to use Simple Past Tense to write a folktale.

    pdf4p chenxanh_1 20-09-2011 71 2   Download

CHỦ ĐỀ BẠN MUỐN TÌM

Đồng bộ tài khoản