Sth

Xem 1-20 trên 62 kết quả Sth
  • • To do sth in haste: Làm gấp việc gì • To do sth in sight of everybody: Làm việc gì ai ai cũng thấy • To do sth in the army fashion: Làm việc gì theo kiểu nhà binh • To do sth in three hours: Làm việc gì trong ba tiếng đồng hồ • To do sth of one's free will: Làm việc gì tự nguyện • To do sth of one's own accord: Tự ý làm gì • To do sth of one's own choice: Làm việc gì theo ý riêng của mình

    doc4p thienthannho 15-04-2009 432 107   Download

  • Khi nghiên cứu ứng dụng STH trong bảo quản các sản phẩm có giá trị kinh tế thì việc xây dựng mô hình toán và giải bài toán truyền nhiệt – truyền khối đồng thời trong điều kiện STH, từ đó làm cơ sở để xác định chế độ công nghệ là rất quan trọng. Ở bài viết này chúng tôi sẽ trình bày kết quả nghiên cứu thiết lập mô hình toán và giải bài toán

    pdf14p can_loc 22-07-2012 40 17   Download

  • + peace and quiet: sự tự do khỏi sự ồn ào và quấy rầy Ex: He sent his children to the park so that he could have some peace and quiet. Ông ta chở con cái ra công viên để ông ta có một chút sự im lặng. + life and times: câu chuyện của cuộc đời một người nào đó, đặc biệt theo nghĩa xã hội. Ex: I’m reading a book about the life and times of Winston Churchill. It’s fascinating.

    pdf6p sumi1111 25-09-2013 98 28   Download

  • • To take a ballot: Quyết định bằng bỏ phiếu • To take a bath: Đi tắm • To take a bear by the teeth: Liều lĩnh vô ích; hy sinh vô nghĩa • To take a bee-line for sth: Đi thẳng tới vật gì • To take a bend:

    doc10p tungluuthanh86 03-03-2012 496 366   Download

  • To invite bids / tenders for sth : Mời tham gia đấu thầu dự án gì, To put sth out to tender/ contract : Đưa (dự án ) ra mời thầu...

    doc3p ladangcomputer 02-06-2011 538 347   Download

  • One - at one time: thời gian nào đó đã qua - back to square one: trở lại từ đầu - be at one with someone: thống nhất với ai - be/get one up on someone: có ưu thế hơn ai - for one thing: vì 1 lý do - a great one for sth: đam mê chuyện gì - have one over th eight: uống quá chén - all in one, all rolled up into one: kết hợp lại - it's all one (to me/him): như nhau thôi - my one and only copy: người duy nhất

    pdf19p vanhoc1111 18-02-2011 402 282   Download

  • To go aboard: Lên tàu • To go aboard: Lên tàu • To go about one's lawful occasion: Làm công việc mình trong phạm vi hợp pháp • To go about one's usual work: Lo công việc theo thờng lệ • To go about to do sth: Cố gắng làm việc gì • To go across a bridge: Đi qua cầu • To go against the current: Đi ngợc dòng nớc • To go against the tide: Đi nớc ngợc; ngợc chiều nớc • To go all awry: (Kế hoạch)Hỏng, thất bại • To go along at easy jog: Đi thong...

    pdf11p dailyphu 05-03-2010 326 278   Download

  • • To go aboard: Lên tàu • To go about one's lawful occasion: Làm công việc mình trong phạm vi h ợp pháp • To go about one's usual work: Lo công việc theo thờng lệ • To go about to do sth: Cố gắng làm việc gì • To

    doc8p tungluuthanh86 03-03-2012 348 269   Download

  • To be a bad fit: Không vừa • To be a bad fit: Không vừa • To be a bear for punishment: Chịu đựng đợc sự hành hạ • To be a believer in ghosts: Kẻ tin ma quỷ • To be a believer in sth: Ngời tin việc gì • To be a bit cracky: (Ngời)Hơi điên, hơi mát, tàng tàng • To be a bit groggy about the legs, to feel groggy: Đi không vững, đi chập chững • To be a burden to sb: Là một gánh nặng cho ngời nào • To be a church-goer: Ngời năng...

    pdf5p dailyphu 05-03-2010 298 263   Download

  • To be called away: Bị gọi ra ngoài • To be called away: Bị gọi ra ngoài • To be called to the bar: Đợc nhận vào luật s đoàn • To be called up for the active service: Bị gọi nhập ngũ • To be called up: Bị gọi nhập ngũ • To be capacitated to do sth: Có t cách làm việc gì • To be careful to do sth: Chú ý làm việc gì • To be carried away by that bad news: Bị mất bình tồnh vì tin buồn • To be cast away on the desert...

    pdf6p dailyphu 05-03-2010 294 255   Download

  • Một số cấu trúc cầu khiến (causative)  25. MỘT SỐ CẤU TRÚC CẦU KHIẾN (CAUSATIVE) 25.1 To have sb do sth = to get sb to do sth = Sai ai, 

    doc3p chuabietbo 20-03-2010 435 231   Download

  • To be game: Có nghị lực, gan dạ • to be gammy for anything: có nghị lực làm bất cứ cái gì • To be gasping for liberty: Khao khát tự do • To be generous with one's money: Rộng rãi về chuyện tiền nong • To be getting chronic: Thành thói quen • To be gibbeted in the press: Bị bêu rếu trên báo • To be ginned down by a fallen tree: Bị cây đổ đè • To be given over to evil courses: Có phẩm hạnh xấu • To be given over to gambling: Đam mê cờ bạc • To be glad to hear sth: Sung...

    doc52p lanhoan2003 07-08-2012 525 226   Download

  • To be jealous of one's rights: Quyết tâm bảo vệ quyền lợi của mình • To be jealous of one's rights: Quyết tâm bảo vệ quyền lợi của mình • To be jealous of sb: Ghen ghét ngời nào • To be joined to sth: Gần kề, tiếp giáp, tiếp cận với vật gì • To be juiced: Bị hành hình trên ghế điện, bị hành hình bằng điện, bị điện giật • To be jumpy: Bị kích thích • To be just doing sth: Hiện đang làm việc gì To be kept in quarantine for six months: Bị cách ly trong...

    pdf5p dailyphu 05-03-2010 256 221   Download

  • To be faced with a difficulty: Đương đầu với khó khăn • To be faced with a difficulty: Đương đầu với khó khăn • To be fagged out: Kiệt sức, mệt dốc, mệt lắm • To be faint with hunger: Mệt lả vì đói • To be faithful in the performance of one's duties: Nhiệt tình khi thi hành bổn phận • To be familiar with sth: Quen biết vật gì, quen dùng vật gì, giỏi môn gì • To be famished: Đói chết đợc • To be far from all friends: Không giao thiệp với ai • To be far...

    pdf5p dailyphu 05-03-2010 247 206   Download

  • Quá trình sản xuất ra lương thực, thực phẩm gồm 2 giai đoạn: trước thu hoạch , sau thu hoạch (STH) Giai đoạn cận thu hoạch nằm trong các hoạt động trước thu hoạch nhưng lại ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng sản phẩm STH

    pdf61p vanthang122141 07-05-2011 538 201   Download

  • To take a ballot: Quyết định bằng bỏ phiếu • To take a ballot: Quyết định bằng bỏ phiếu • To take a bath: Đi tắm • To take a bear by the teeth: Liều lĩnh vô ích; hy sinh vô nghĩa • To take a bee-line for sth: Đi thẳng tới vật gì • To take a bend: Quẹo(xe) • To take a boat, a car in tow: Kéo, dòng tàu, xe • To take a book back to sb: Đem cuốn sách trả lại cho ngời nào • To take a bribe (bribes): Nhận hối lộ • To take...

    pdf11p dailyphu 05-03-2010 242 192   Download

  • Sinh thái học là môn khoa học nghiên cứu về sự phân bố và sinh sống của những sinh vật sống và các tác động qua lại giữa các sinh vật và môi trường sống của chúng. Đối tượng nghiên cứu STH: tất cả các mối quan hệ giữa sinh vật và môi trường.

    ppt72p truongminhdat23 07-10-2010 359 176   Download

  • To be taken aback: Ngạc nhiên • To be taken aback: Ngạc nhiên • To be taken captive: Bị bắt • To be taken in: Bị lừa gạt • To be tantamount to sth: Bằng với vật gì • To be tardy for school: Đi học trễ giờ • To be ten meters deep: Mời thớc bề sâu, sâu mời thớc • To be ten years old: Mời tuổi • To be thankful to sb for sth: Biết ơn, cám ơn ngời nào về việc gì • To be the anchorage of sb's hope: Là nguồn hy vọng của ai •...

    pdf6p dailyphu 05-03-2010 203 167   Download

  • 1. S + be + adj + prep = S + V + adv Eg: My students are very good at Mathematics. My students study Mathematics well. 2. S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth I remember to have a Maths test tomorrow I don't forget to have a Maths test tomorrow. 3. It + be + adj = What + a + adj + N! It was an interesting film. What an interesting film. 4. S + V + adv = How + adj + S + be ... She washes clothes quickly How quick she is to wash clothes. 7....

    doc5p yen280375 22-07-2013 383 143   Download

  • A account for: chiếm, giải thích allow for: tính đến, xem xét đến ask after: hỏi thăm sức khỏe ask for: hỏi xin ai cái gì ask sb in/ out: cho ai vào/ ra advance in: tấn tới advance on: trình bày advance to: tiến đến agree on sth: đồng ý với điều gì agree with: đồng ý với ai, hợp với, tốt cho

    doc8p ducbinh1188 01-04-2013 464 132   Download

CHỦ ĐỀ BẠN MUỐN TÌM

Đồng bộ tài khoản