Xem 1-20 trên 24 kết quả Sulfonylurea
  • Cơ chế : Sulfonylureas hạ đường huyết nhờ kích thích tế bào beta tuyến tụy tăng sản xuất insulin Các loại sulfonylureas thường gặp : Glimepiride, Gliclazide, Glibenclamide... Amaryl Thành phần : Glimepiride Chỉ định : Đái tháo dường type 2 Liều dùng: Liều ban đầu thường dùng 1mg x 1 lần/ ngày. Nếu cần, tăng liều từ từ : cách 1-2 tuần theo liều sau : 1mg →2mg→3mg→4mg→6mg ( có thể đến 8 mg). Trung bình 1-4 mg x 1 lần mỗi ngày.

    pdf8p 2barbie 13-09-2010 161 20   Download

  • Unusually among ATP-binding cassette proteins, the sulfonylurea receptor (SUR) acts as a channel regulator. ATP-sensitive potassium channels are octameric complexes composed of four pore-forming Kir6.2 subunits and four regulatory SUR subunits. Two different genes encode SUR1 (ABCC8) and SUR2 (ABCC9), with the latter being differentially spliced to give SUR2A and SUR2B, which differ only in their C-terminal 42 amino acids.

    pdf9p mobifone23 21-01-2013 22 3   Download

  • Tuyển tập các báo cáo nghiên cứu về y học được đăng trên tạp chí y học Critical Care giúp cho các bạn có thêm kiến thức về ngành y học đề tài: Bench-to-bedside review: Antidotal treatment of sulfonylurea-induced hypoglycaemia with octreotide...

    pdf7p coxanh_2 24-10-2011 30 4   Download

  • Prolonged exposure of pancreatic beta cells to the sulfonylureas glibenca-mide and tolbutamide induces subsequent desensitization to the actions of these drugs. The precise mechanisms underlying this desensitization remain unknown, prompting the present study, which investigated the impact of prolonged sulfonylurea exposure on glucose and energy metabolism using clonal pancreatic BRIN-BD11 beta cells.

    pdf9p inspiron33 23-03-2013 20 3   Download

  • ATP-sensitive K + channels are an octameric assembly of two proteins, a sulfonylurea receptor (SUR1)and an ion conducting subunit (Kir 6.0). We have examined the role of the C-terminus of SUR1 by expressing a series of truncation mutants together with Kir6.2 stably in HEK293 cells. Bio-chemical analyses using coimmunoprecipitation indicate that SUR1 deletionmutants andKir6.2 assemble and that a SUR1 deletion mutant binds glibenclamide with high affin-ity.

    pdf11p tumor12 22-04-2013 9 3   Download

  • Có 7 nhóm thuốc hạ đường máu: 1. Insulin 2. Nhóm Biguanid 3. Nhóm sulfonylurea(sunfamit hạ đường huyết) 4. Nhóm ức chế enzym α-glucosidase 5. Nhóm Glitazone 6. Nhóm Benfluorex 7. Kết hợp thuốc

    pdf7p womanhood911_07 09-11-2009 318 81   Download

  • Thuốc điều trị bệnh đái tháo đường Danh mục tóm tắt các loại thuốc điều trị Đái Tháo Đường (ĐTĐ): I- Sulfonylureas: như Glipizide/Glucotrol, Glyburide/Micronase) IIIIIBiguanides: Thiazolidinediones: (Metformin/Glucophage) (Pioglitazone/Actos, Rosiglitazone/Avandia) IVMeglitinide: (Prandin/Repaglinide, Starlix/Nataglinide) V- Thuốc Ức Chế Alpha-Glucosidase: (Acarbose/Precose, Miglitol/Glyset) VI- Chất tương tự GLP (GLP Analogues): (Exenatide/Byetta, Pramlintide/Symlin VIIChất ức chế DPP IV (DPP IV Subc) Inhibitors): uống) (V...

    pdf14p ctnhukieu 30-03-2011 196 45   Download

  • Acarbose Nhóm:ức chế men Alpha-glucosidase Tên thương mại: Precose - Viên 25 mg - Viên 50 mg - Viên 100 mg Glucobay 50mg Glucarbose 50 mg Dorobay 50 mg Dược lý học Ức chế men tiêu hóa carbohydrate, vì thế giảm tiêu hóa carbohydrate sau khi ăn, chậm hấp thu carbohydrate vì thế hạ đường huyết sau khi ăn. Chỉ định và cách sử dụng Bệnh nhân Đái tháo đường type 2 thất bại với điều trị chế độ ăn.

    pdf5p 2barbie 13-09-2010 176 20   Download

  • Thuốc uống hạ đường huyết Các loại dược phẩm làm giảm lượng glucose trong máu được gọi là thuốc trị hạ đường huyết dạng uống. Chúng bao gồm các chất tăng tiết insulin và chất làm các mô (cơ,mô mỡ và gan…) tăng độ nhạy với insulin.Chất tăng tiết là những chất làm cơ thể tiết ra những chất khác tương tự quá trình hormone tiết vị kích thích dạ dày tiết ra dịch vị.

    pdf6p 2barbie 13-09-2010 142 19   Download

  • Hạ đường huyết ít gặp trong điều kiện bình thường nhưng là vấn đề thường gặp trên bệnh nhân đái tháo đường (ĐTĐ) đang điều trị. Hạ đường huyết do điều trị thường gặp với bệnh nhân ĐTĐ trong khi hạ đường huyết tự phát thường xảy ra với bệnh nhân không bị ĐTĐ.

    pdf5p nguhoiphan 26-08-2010 111 17   Download

  • Dòng thứ nhất là thuốc kích thích tụy tiết ra Insuline gọi chung là thuộc dòng Sulfonylurea, trong đó tiêu biểu nhất là Diamicron thuộc thế hệ thứ hai vì có khả năng ngăn ngừa biến chứng mạch máu. Thế hệ thứ nhất tiêu biểu là Tolbutamide. Dòng thứ hai là kích thích tụy tiết Insuline nhưng tác dụng ngắn hơn là dòng Megletinide. Thuốc thường được uống trong lúc ăn để cùng kích thích tụy. Hai loại thuốc trên đều cùng một dòng thuốc.

    pdf5p nguhoiphan 26-08-2010 65 8   Download

  • The evidence base for the insulin secretagogues was more extensive than ascertained for the parent guideline. However, in many of the papers in which they are compared to other drugs they were being used as the comparator therapy rather than the investigated therapy. New evidence did not lead to new conclusions about the role of these drugs in clinical management, either from the point of view of efficacy or safety.

    pdf278p dacotaikhoan 26-04-2013 38 6   Download

  • Tên thường gọi: Glimepiride Biệt dược: AMARYL Nhóm thuốc và cơ chế: Thuốc hạ đường huyết thuộc nhóm Sulfonylurea. Glimepiride dùng cho đái tháo đường typ II (90% đái đường), Trong đái tháo đường typ II, insulin thường không giúp cho việc kiểm soát đường huyết. Thay vào đó chế độ ǎn và trị liệu đường uống là đủ. Không dung nạp với đường làm tǎng đường máu và do giảm bài tiết insulin bởi tụy và kháng với tác dụng của insulin của tế bào.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 47 7   Download

  • Gồm 7 nhóm: 1. Insulin 2. Nhóm sulfonylurea(sunfamit hạ đường huyết) 3. Nhóm Biguanid 4. Nhóm ức chế enzym alpha-glucosidase 5. Nhóm Thiazolidinedion(Glitazone) 6. Nhóm Benfluorex 7. Dạng kết hợp: + Kết hợp giữa Glibenclamid với Metformin: BD Glucovan + Kết hợp giữa Rosiglitaron với Metformin 1. Insulin Năm 1921, Best và Banting đã phát hiện ra insulin và đưa vào điều trị ĐTĐ.

    pdf16p thiuyen4 20-08-2011 92 10   Download

  • 1. Tên thường gọi: Metformin 2. Biệt dược: GLUCOPHAGE. 3. Nhóm thuốc và cơ chế: Thuốc hạ đường huyết thuộc nhóm biguanide. Metformin làm giảm đường huyết bằng cách giảm sản sinh Glucose ở gan, giảm hấp thụ glucose vào máu bằng cách làm tǎng vận chuyển glucose từ máu đến cơ và tế bào mỡ. Không giống như các thuốc hạ glucose nhóm Sulfonylurea, metformin không làm thay đổi nồng độ insulin huyết vì vậy hiếm khi gây hạ đường huyết. 4. Dạng dùng: Viên nén 500mg, 850mg. 5.

    pdf6p decogel_decogel 16-11-2010 73 5   Download

  • Nhạy cảm tiếp xúc do các loại thuốc thoa tại chỗ có thể dẫn đến phản ứng dạng chàm toàn thân. +Do Penicillin có thể gây phản ứng dạng chàm lan tỏa giống như dùng Penicillin đường toàn thân hoặc thậm chí ngay cả với một số lượng nhỏ Penicillin có trong sữa bò khi uống, +Do sulfonamides thoa tại chỗ có thể gây phản ứng như dùng sulfamethoxazole hoặc sulfonylureas (tolbutamide, carbutamide…) đường toàn thân nhưng không giống như dapsone hoặc sulfapyridine ...

    pdf5p thanhongan 14-12-2010 51 6   Download

  • None of the newer evidence altered the priority given to metformin cited in the previous guideline. Although the specific cardioprotective effects of metformin suggested by the UKPDS study were open to challenge from some of the very recent studies, this was not on the basis of strong outcome data. Large observational studies from Canada and Scotland111,112 appeared to support the widespread advantage of metformin over sulfonylureas, but the A Diabetes Outcome Progression Trial (ADOPT) study did not.

    pdf319p dacotaikhoan 26-04-2013 24 4   Download

  • Topical Systemic 6-Methylcoumarin + Aminobenzoic acid and esters + Bithionol + Chlorpromazine + Diclofenac + Fluoroquinolones + Halogenated salicylanilides + Hypericin (St John's Wort) + + Musk ambrette + Piroxicam + Promethazine + Sulfonamides + Sulfonylureas + A very uncommon type of persistent photosensitivity is known as chronic actinic dermatitis. These patients are typically elderly men with a long history of preexisting allergic contact dermatitis or photosensitivity. They are usually exquisitely sensitive to UV-B, UV-A, and visible wavelengths.

    pdf5p konheokonmummim 03-12-2010 39 4   Download

  • Acetohydroxyacid synthase (AHAS; EC is the first enzyme in the biosynthetic pathway of the branched-chain amino acids. It catalyzes the conversion of two molecules of pyruvate into 2-acetolactate or one mole-cule of pyruvate and one molecule of 2-ketobutyrate into 2-aceto-2-hydrox-ybutyrate.

    pdf9p vinaphone15 27-02-2013 12 2   Download

  • The ATP-sensitive potassium (KATP) channel couples glucose metabolism to insulin secretion in pancreatic b-cells. It comprises regulatory sulfonyl-urea receptor 1 and pore-forming Kir6.2 subunits. Binding and⁄or hydro-lysis of Mg-nucleotides at the nucleotide-binding domains of sulfonylurea receptor 1 stimulates channel opening and leads to membrane hyperpolari-zation and inhibition of insulin secretion.

    pdf13p galaxyss3 19-03-2013 16 2   Download


Đồng bộ tài khoản