The present perfect

Xem 1-20 trên 162 kết quả The present perfect
  • Grammar: Chapter 5 - The present perfect: Have/Has + V3 (Past participle). Continuing time Up to Now: The present perfect connects the past with the present. Use the present perfect for actions or states that began in the past and have continued up to the present time and may continue into the future.

    doc3p nguyencongvan91 24-10-2010 163 47   Download

  • Xin giới thiệu tới các bạn học sinh, sinh viên "Lesson 2: The past simple and the present perfect (Thì quá khứ đơn và thì hiện tại hoàn thành)". Trong tài liệu này các bạn sẽ được tìm hiểu về cấu trúc và cách dùng thì quá khứ đơn và thì hiện tại hoàn thành.

    doc5p hoangcar 04-03-2016 9 6   Download

  • Bộ sưu tập giáo án của unit 7 The mass media - Tiếng Anh lớp 10 đã được chúng tôi chọn lọc, hy vọng giúp ích cho bạn trong quá trình giảng dạy và học tập.

    doc32p 123_trungtien 28-03-2014 369 72   Download

  • Bill Gates is one of the richest and most successful business executives in the world. Millions of people have used his computer programs for the past three decades. Bill Gates has always loved working with computers. In fact, he has programmed computers since his early teens.

    ppt14p cctm030057 04-12-2010 173 52   Download

  • Giúp quý thầy cô và các em học sinh có thể chuẩn bị tốt cho tiết học The mass media, giới thiệu đến mọi người bộ sưu tập bài giảng của bài đã được chọn lọc. Với những bài giảng này, giáo viên dễ dàng và thuận lợi hơn trong việc tìm kiếm tài liệu cho tiết học, rút ra được một số kinh nghiệm trong việc thiết kế bài giảng, nhờ những bài giảng này các bạn sẽ tiết kiệm được thời gian chuẩn bị bài.

    ppt28p 808_trongkhoa 25-03-2014 93 41   Download

  • Thông qua những bài giảng của môn Tiếng Anh 9 unit 3 A trip to the countryside đã được tổng hợp trong bộ sưu tập sẽ giúp ích cho quá trình dạy và học của bạn.

    ppt30p minhbao_151 25-03-2014 145 36   Download

  • He delivers letters. Present Simple He delivered the letters. Past Simple He has delivered the Present Perfect Past perfect Present Continuous Past Continuous Future Simple Infinitive He will deliver the Modal + be + past part He has to deliver the letters. letters. He had delivered the letters. He is delivering the letters. He was delivering the letters.

    pdf5p lathucuoicung123 26-09-2013 37 7   Download

  • Diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ và tiếp diễn đến hiện tại (có thể tiếp tục trong tương lai) - Có các từ chỉ thời gian đi cùng như: ever, never, up to now, so far, ...

    pdf5p leafstorm 29-06-2011 637 230   Download

  • Present perfect continuous & Present perfect continuous and simple Unit 9. Present perfect continuous A It has been raining. Xem ví dụ sau: Is it raining? No, but the ground is wet. It has been raining. Trời mới vừa mưa xong. Have/has been -ing là thì present perfect continuous. I/we/they/you have (=I’ve etc.) been doing I/we/they/you have (=I’ve etc.) been waiting I/we/they/you have (=I’ve etc.) been playing etc. he/she/it has (=he’s ect.) been doing he/she/it has (=he’s ect.) been waiting he/she/it has (=he’s ect.) been playing etc.

    pdf5p vantrungtran 01-02-2010 337 72   Download

  • B/ USE: 1. We use the Present Perfect Tense to talk about an action which started in the past and continuous up to now. 2. We use the Present Perfect Tense to talk about experiences. 3. We also use the Present Perfect Tense to talk about a past action that has the result in the present.

    doc4p chiyuki_chan 14-03-2013 103 33   Download

  • Nhu cầu diễn đạt của chúng ta rất lớn và nếu chỉ với những bài học trước, chúng ta sẽ không thể diễn đạt một số ý như: nói ai đó vừa mới làm gì, kể lại trải nghiệm của ta, thông báo ta đã bắt đầu làm và vẫn còn đang làm một việc gì đó,vv...Nhưng không sao, học xong bài này, bạn sẽ đặt được những câu như vậy. * Công thức thể khẳng định: Chủ ngữ + HAVE hoặc HAS + Động từ ở dạng quá khứ phân từ. - Giải thích: + Nếu chủ ngữ là...

    pdf3p nkt_bibo44 10-02-2012 104 26   Download

  • Present Continuous For Future Use Talking about the future in English Many students use only will or going to in order to talk about the future. However, it’s very common to use the present continuous to talk about the future, in the case of arrangements that are planned: + I’m having dinner with friends tonight. + She’s meeting David at the train station tomorrow. - He isn’t coming to the party. - We aren’t seeing our family this weekend.

    pdf99p hnhp93 11-01-2013 60 26   Download

  • Thông qua bài Technology and you học sinh cách sử dụng một máy tính, biết phát âm các từ có / H / - / u: /, biết cách sử dụng thì hiện tại hoàn thành, đại từ quan hệ. Quý thầy cô cũng có thể tham khảo để có thêm tài liệu soạn giáo án.

    doc56p 0203_yentran 25-03-2014 98 20   Download

  • Present Perfect Somebody has cleaned this room. - This room has been cleaned. Simple Future Somebody will clean this room - This room will be cleaned. Get Đôi khi người ta dùng get thay cho be trong Passive Voice. Ví dụ: This room get cleaned often.(Căn phòng này thường được lau.) Dùng get trong Passive Voice để nói điều gì xảy ra với ai hay với cái gì, thường thì hành động không được dự định trước mà xảy ra tình cờ, như: The dog got run over by a car.(Con chó bị một chiếc xe hơi cán phải.) Nhưng...

    pdf12p donna_12345 11-01-2012 52 14   Download

  • Period 7 UNIT 2: CLOTHING Lesson1: Getting started, Listen and read I. Aims of the lesson : By the end of the lesson, Ss will know some more about ao dai the traditional dress of Vietnamese women. And understand more about the present perfect Review the passive voice . II. Teaching aids: Textbook, board, record, tape. pictures,….. IV. Teaching steps: Teacher’s tasks I. Warm up: *Quiz - Divides class into 2groups. Asks them to look at the clothes people are wearing and take turn to decide where each person comes.

    pdf6p mobell1209 19-10-2010 245 10   Download

  • Chương 1 ( phần 5) Present perfect continuous(2) A Nghiên cứu ví dụ sau: * Ann's clothes are covered in paint. She has been painting the ceiling. Quần áo của Ann dính toàn sơn. Cô ấy đang sơn trần nhà.

    pdf5p phuochau16 12-05-2011 50 10   Download

  • A Hãy xem mẫu đối thoại dưới đây: Dave: Have you travelled a lot, Jane? Bạn có đi du lịch nhiều không, Jane? Jane: Yes, I’ve been to a lot of a places. Dave: Really? Have you ever been to China? Thật ư? Thế bạn đã từng đến Trung Quốc chưa? Jane: Yes, I’ve been to China twice. Dave: What about India? Jane: No, I’ve been to India. Khi chúng ta đề cập tới một khoảng thời gian liên tục từ quá khứ đến hiện tại, chúng ta dùng thì present perfect (have been/ have travelled …) Ở đây Dave...

    pdf4p nkt_bibo52 08-03-2012 36 9   Download

  • A It has been raining. Xem ví dụ sau: Is it raining? No, but the ground is wet. It has been raining. Trời mới vừa mưa xong. Have/has been -ing là thì present perfect continuous. I/we/they/you have (=I’ve etc.) been doing I/we/they/you have (=I’ve etc.) been waiting I/we/they/you have (=I’ve etc.) been playing etc. he/she/it has (=he’s ect.) been doing he/she/it has (=he’s ect.) been waiting he/she/it has (=he’s ect.) been playing etc.

    pdf4p nkt_bibo52 08-03-2012 34 9   Download

  • A Chúng ta không dùng thì present perfect (I have done) khi nói về một thời điểm đã kết thúc (chẳng hạn Yesterday, ten minutes ago, in 1985, When I was a child), mà khi đó chúng ta phải dùng thì quá khứ (past tense): The weather was nice yesterday. (không nói “have been nice”) Hôm qua thời tiết đẹp. They arrived ten minutes ago. (không nói “have arrived”) Họ đã đến mười phút trước đó. I ate a lot of sweets when I was a child. (không nói “have eaten”) Tôi đã ăn nhiều kẹo khi tôi còn là...

    pdf4p nkt_bibo52 08-03-2012 36 9   Download

  • Objectives: -After the lesson Ss will be able to with the simple past tense revise the present perfect tense and compare -Ask Ss to do the exercise in the text book. -To drill Ss writing and speaking skills.

    pdf6p chenxanh_1 20-09-2011 150 8   Download

Đồng bộ tài khoản