Thì hiện tại đơn

Tham khảo và download 24 Thì hiện tại đơn chọn lọc sau:
  • Tài liệu tham khảo về các dạng bài tập ngữ pháp tiếng anh thì hiện tại đơn dành cho những bạn yêu thích học môn anh văn, muốn củng cố kiến thức văn phạm anh văn của mình được chắc và tiến bộ hơn.

    doc20p saobang1729 13-08-2010 8753 1675   Download

  • a) Định nghĩa : Là thì mô tả một hành động, tình huống, trường hợp xảy ra ở thời điểm "hiện tại" (thời điểm mô tả).

    doc17p heartandsoul 16-03-2011 1012 226   Download

  • Tài liệu tham khảo dành cho giáo viên, sinh viên và học sinh chuyên môn tiếng anh - Bài tập thì tiếng anh

    doc10p huy18690 07-10-2011 913 222   Download

  • Tham khảo tài liệu 'luyện tập về thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf3p barcelona2511 17-07-2011 2770 831   Download

  • Simple present tense (Thì hiện tại đơn giản) Khi nói và viết tiếng Anh còn phải quan tâm đến các thì (tense) của nó. Động từ là yếu tố chủ yếu trong câu quyết định thì của câu, tức là nó cho biết thời điểm xảy ra hành động. Simple Present Tense Simple Present là thì hiện tại đơn.

    pdf3p vantrungtran 01-02-2010 1439 198   Download

  • Dùng để diễn tả một thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên trong hiện tại . E.g. I always get up at 6:00 My grandparents go to hospital twice a month.

    pdf4p leafstorm 29-06-2011 501 207   Download

  • Diễn tả thói quen ở hiện tại. + Chỉ các quy luật, chân lí hay 1 sự thật hiển nhiên. + Thời gian biểu, lịch trình, tương lai gần. Diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại. + Hành động đã được dự định, lên kế hoạch sẽ thực hiện trong tương lai gần. + Hành động lặp đi lặp lại, thường xuyên tái diễn ( tỏ ý khen/chê).

    doc4p crabkute147 23-07-2012 320 120   Download

  • 1. Present Simple (Hi n t i ệ ạ đơn) Sau đây là một số ví dụ về thì hiện tại đơn: This is my brother. He’s ten years old. I’m a student. These are my books. They aren’t at home. They’re at the theatre. Thì hiện tại đơn dùng để:  Diễn tả hành động xảy ra lặp đi, lặp lại.  Thói quen.  Diễn tả một sự thật luôn đúng.

    doc4p xuantrach 21-03-2010 717 411   Download

  • Thì Hiện tại đơn , Hiện tại tiếp diễn (Present, Present continuous) 2- Thì Hiện tại hoàn thành, Hiện tại tiếp diễn (Present perfect, Present Perfect continuous) 3- Thì Quá khứ đơn, Quá khứ tiếp diễn (Past perfect, Past Perfect continuous) 4- Thì Quá khứ hoàn thành, Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past perfect, Past Perfect continuous)

    doc17p star_kid_1412 28-08-2012 246 107   Download

  • Khi nói và viết tiếng Anh còn phải quan tâm đến các thì (tense) của nó. Động từ là yếu tố chủ yếu trong câu quyết định thì của câu, tức là nó cho biết thời điểm xảy ra hành động. Simple Present Tense Simple Present là thì hiện tại đơn. Các câu và cách chia động từ TO BE chúng ta đã học trong các bài trước đều được viết ở thì hiện tại đơn.

    doc76p nguyentainang1610 23-12-2010 590 228   Download

  • 1. Thì hiện tại đơn (simple present): Subject + V1.Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả: a. Sự hiển nhiên lúc nào cũng thật/chân lý Ví dụ: The sun rises in the east and sets in the west. The earth goes around the sun. b. Một tập quán hay đặc tính Ví dụ: I go to bed early and get up early every day.

    doc5p nguyenvanquan037 10-01-2011 263 128   Download

  • Tài liệu tham khảo về Phân biệt hiện tại tiếp diễn, tương lai đơn, tương lai gần

    doc5p kemxoi 04-11-2010 998 358   Download

  • -Thì hiện tại: + Thì hiện tại đơn: S + V ( + s/es đố với ngôi thứ 3 số ít) + Thì hiện tại tiếp diễn S + be +V_ing + Thì hiện tại hoàn thành: S+ has/have + PII (…yet, already, for, since…) + Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: S has/have + been + V_ing

    doc6p bunrieu 05-07-2010 1639 480   Download

  • Bài tập: Chia động từ vào chỗ trống sao cho phù hợp với các thì Present simple (hiện tại đơn), present progressive (hiện tại tiếp diễn), past simple (quá khứ đơn), past progressive (quá khứ tiếp diễn), present perfect (hiện tại hoàn thành), future simple (tương lai đơn).

    doc2p ulisthao 11-04-2013 801 237   Download

  • Học tiếng Anh, một trong những điều quan trọng nhất là các thì cơ bản, muốn học tốt các bạn phải nắm vững các thì cơ bản của tiếng Anh Sau đây sẽ là các thì cơ bản của tiếng Anh: 1/Simple Present (thời hiện tại đơn) Dùng để diễn đạt một hành động mang tính thường xuyên (regular action), theo thói quen (habitual action) hoặc hành động lặp đi lặp lại có tính qui luật.

    pdf68p maithuyhanh 28-09-2009 17288 5801   Download

  • Công thức (Form): S+ V(s/es)/ be Ex : wantwants ; givegives ; beam; is ; are * Các động từ kết thúc bởi đuôi: sh; ch; o; ss; x được thêm "es" khi chia với ngôi thứ 3 số ít (ví dụ: wash washes; watch watches...) * Các động từ kết thúc bởi đuôi: y, chúng ta chuyển thành "i" rồi thêm " es" ( ví dụ: study studies ...)

    doc12p kenji_1992 25-10-2010 2301 627   Download

  • I.PRESENT TENSES (CÁC THỜI HIỆN TẠI) 1.SIMPLE PRESENT(SP_THỜI HIỆN TẠI ĐƠN) *Công thức chung: #CHỦ ĐỘNG(ACTIVE) + Ở thể khẳng định : Subject + Verb hoặc Verb thêm s/es (với danh từ số ít) + …. +Ở thể phủ định : Subject + verb + not (với các động từ đặc biệt) + …. Hoặc thường) +Ở thể nghi vấn : AM/IS/ARE + subject + ….

    pdf13p abcdef_45 29-10-2011 53 29   Download

  • Tổng hợp thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn(tiếp)-Present continuous and present simple A Chúng ta chỉ dùng thì Present Continuous với các hành động hay các sự kiện (như they are eating/it is raining …) Một số động từ, ví dụ như know và like không phải là những động từ hành động. Bạn không thể nói ‘I am knowing’ hay ‘they are liking’; Bạn chỉ có thể nói “I know”, “they like”.

    pdf11p superman1111 18-03-2011 137 45   Download

  • Thì hiện tại đơn giản- Present simple Chúng ta dùng thì present simple để nói một cách chung chung về những sự vật hay sự việc nào đó. Ta không chỉ riêng đề cập đến hiện tại mà thôi. Chúng ta dùng thì này để nói về những sự việc, hành động xảy ra thường xuyên hay lặp đi lặp lại, hoặc những sự việc hiển nhiên đúng nói chung.

    pdf7p superman1111 18-03-2011 147 32   Download

  • Unit 05. Simple present tense (Thì hiện tại đơn giản) Khi nói và viết tiếng Anh còn phải quan tâm đến các thì (tense) của nó. Động từ là yếu tố chủ yếu trong câu quyết định thì của câu, tức là nó cho biết thời điểm xảy ra hành động.

    pdf7p miumiu111 30-03-2011 55 12   Download

Đồng bộ tài khoản