Thiamine hcl

Xem 1-7 trên 7 kết quả Thiamine hcl
  • Cell culture is practiced extensively throughout the world today. The techniques required to allow cells to grow and be maintained outside the body have been developed throughout the 20th century. In the 50 years since the publication of the first human cancer cell line, HeLa (1), thousands of cell lines representing most of the spectrum of human cancer have been derived. These have provided tools to study in depth the biochemistry and molecular biology associated with individual cancer types and have helped enormously in our understanding of normal as well as cancer cell physiology.

    pdf335p tom_123 15-11-2012 28 9   Download

  • Nguyên liệu - Một dòng tế bào dịch huyền phù của thực vật sinh trưởng tốt. Phương thức sau đây dựa trên cơ sở nuôi cấy tế bào thuốc lá. Nếu chọn dòng tế bào khác thì cần thay đổi môi trường. - Hỗn hợp muối khoáng của Murashige-Skoog (1962) (Bảng 7.2), 2,4dichlorophenoxyacetic acid (2,4-D), KH2PO4, inositol, thiamine.HCl, và sucrose để pha chế môi trường.

    pdf5p butmaulam 23-09-2013 34 9   Download

  • Thuốc tiêm vitamin B1 Là dung dịch vô khuẩn của thiamin hydroclorid trong nước để pha thuốc tiêm. Chế phẩm phải đáp ứng các yêu cầu trong chuyên luận “Thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền”(Phụ lục 1.19) và các yêu cầu sau đây: Hàm lượng thiamin hydroclorid, C12H17ClN4OS.HCl, từ 95,0 đến 110,0% so với hàm lượng ghi trên nhãn. Tính chất Dung dịch trong, không mầu. Định tính A. Lấy một thể tích chế phẩm tương ứng với khoảng 20 mg thiamin hydroclorid, pha loãng với nước thành 10 ml.

    pdf3p truongthiuyen15 16-07-2011 75 7   Download

  • Thiamin hydroclorid là 3-[(4-amino-2-methylpyrimidin-5-yl)methyl]-5-(2-hydroxyethyl)4- methylthiazol clorid hydroclorid, phải chứa từ 98,5 đến 101,0% C12H17ClN4OS.HCl, tính theo chế phẩm khan. Tính chất Tinh thể không màu hoặc bột kết tinh trắng hay gần như trắng. Có mùi nhẹ và đặc trưng. Dễ tan trong nước, tan trong glycerin, khó tan trong ethanol 96%, thực tế không tan trong cloroform và ether.

    pdf8p truongthiuyen18 22-07-2011 137 7   Download

  • Viên nén vitamin B1 Là viên nén hoặc viên nén bao phim chứa thiamin hydroclorid hay thiamin nitrat. Chế phẩm phải đáp ứng các yêu cầu trong chuyên luận “Thuốc viên nén”(Phụ lục 1.20) và các yêu cầu sau đây: Hàm lượng thiamin hydroclorid, C12H17ClN4OS.HCl hay thiamin nitrat,

    pdf3p truongthiuyen15 16-07-2011 35 3   Download

  • Tên khác: Thiamin; Vitamin antiberiberic Công thức: H3C N NH2 N + S N A CH2 CH2OH CH3 Cấu trúc: d/c pyrimidin + d/c thiazol (có nhóm ammonium IV). Nguồn gốc: Phân lập từ cám gạo, men bia ... Điều chế: (Xem HD I). Vitamin B1 dược dụng: Sản xuất bằng tổng hợp hóa học. Thiamin hydroclorid: [C12H17N4OS]+ .Cl- .HCl; tan / nước. Thiamin hydrobromid: [C12H17N4OS]+ .Br -.HBr; tan/ nước. Thiamin nitrat: [C12H17N4OS]+ . NO3-; khó tan / nước.

    pdf19p truongthiuyen15 16-07-2011 85 12   Download

  • Là viên nén hoặc viên nén bao chứa thiamin hydroclorid (hoặc thiamin nitrat), pyridoxin hydroclorid và cyanocobalamin. Chế phẩm phải đáp ứng các yêu cầu trong chuyên luận “Thuốc viên nén”(Phụ lục 1.20) và các yêu cầu sau đây: Hàm lượng thiamin hydroclorid, C12H17ClN4OS.HCl, (hoặc thiamin nitrat,C12H17N5O4S) và pyridoxin hydroclorid, C8H11NO3.HCl, từ 90,0 đến 120,0% so với hàm lượng ghi trên nhãn. Hàm lượng cyanocobalamin, C63H88CoN14O14P, từ 90,0 đến 150,0% so với hàm lượng ghi trên nhãn. ...

    pdf4p truongthiuyen15 16-07-2011 35 6   Download

CHỦ ĐỀ BẠN MUỐN TÌM

Đồng bộ tài khoản