Xem 1-20 trên 3667 kết quả Thuật ngữ hay
  • Giới thiệu một số thuật ngữ hay sử dụng khi làm SEO 1. SEO ? SEO là từ viết tắt của Search Engine Optimization tạm dịch là tối ưu hóa website cho việc nâng thứ hạng web

    doc4p cohien 13-04-2011 104 41   Download

  • Internet Marketing: dịch tiếng Việt là Tiếp thị trực tuyến có nghĩa là Marketing dịch vụ và sản phẩm dựa trên nền tảng Internet (Theo Wikipedia) – về bản chất thì Internet Marketing cũng tương tự với các thuật ngữ như: Online Marketing, Digital Marketing, E-Marketing.

    pdf2p phiyen_1 07-04-2013 118 49   Download

  • Ngành nào cũng có các thuật ngữ riêng cho ngành đó.Trong giao dịch vàng cũng có các thuật ngữ riêng.bảng dưới đây liệt kê một số thuật ngữ hay được sử dung trong giao dịch vàng.

    pdf15p bongbong000 14-12-2010 89 29   Download

  • Dưới đây là một số thuật ngữ thường gặp liên quan đến các quá trình giao dịch kinh doanh bằng thẻ nhằm giúp bạn đọc hiểu một cách cụ thể hơn về lĩnh vực này. Account Number - Số tài khoản: Mỗi một tài khoản được quy định một số riêng để xác định loại thẻ, người giữ thẻ hay cơ quan tài chính...

    pdf4p quochung 21-07-2009 1219 560   Download

  • Tin học là ngành nghiên cứu về việc tự động hóa xử lý thông tin bởi một hệ thống máy tính cụ thể hoặc trừu tượng. Với cách hiểu hiện nay, tin học bao hàm tất cả các nghiên cứu và kỹ thuật có liên quan đến việc xử lý thông tin. Trong nghĩa thông dụng, tin học còn có thể bao hàm cả những gì liên quan đến các thiết bị máy tính hay các ứng dụng tin học văn phòng.

    doc89p andretran 25-07-2009 530 378   Download

  • Tài liệu tham khảo về các thuật ngữ về xe hơi như: 4WD, 4x4 (4 wheel drive) - Dẫn động 4 bánh (hay xe có 4 bánh chủ động). ABS (anti-lock brake system) - Hệ thống chống bó cứng phanh. AFL (adaptive forward lighting) - Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái. ARTS (adaptive restraint technology system) - Hệ thống điện tử kích hoạt gối hơi theo những thông số cần thiết tại thời điểm xảy ra va chạm.

    pdf3p vuzlong 09-07-2010 307 154   Download

  • Một khi đã học tiếng Anh, bạn sẽ thường xuyên gặp những thuật ngữ này. Để học tốt văn phạm tiếng Anh, chúng ta cần phải hiểu được những khái niệm cơ bản này. Nếu bạn không thể nhớ hết một lần, hãy thường xuyên xem lại trang này để đảm bảo mình có cơ sở vững chắc trước khi tiến xa hơn.

    doc11p tienluong258 19-04-2011 195 112   Download

  • Đây là danh sách nguồn gốc các thuật ngữ liên quan đến máy tính (hay danh sách từ nguyên thuật ngữ máy tính). Nó có liên quan đến cả phần cứng và phần mềm máy tính.

    pdf0p tienquy12a1 10-12-2010 337 110   Download

  • TERM 509 Coordinate system THUẬT NGỮ Hệ thống toạ độ Trong các hệ thống thông tin địa lý: Hệ thống liên quan được dùng để đo khoảng cách theo chiều thẳng đứng hay nằm ngang trên một bản đồ mặt phẳng. Một hệ toạ độ chung được dùng để ghi những số liệu địa lý không gian cho vùng chung.

    pdf30p xingau4 12-08-2011 110 46   Download

  • Một khi đã học tiếng Anh, bạn sẽ thường xuyên gặp những thuật ngữ này. Để học tốt văn phạm tiếng Anh, chúng ta cần phải hiểu được những khái niệm cơ bản này. Nếu bạn không thể nhớ hết một lần, hãy thường xuyên xem lại trang này để đảm bảo mình có cơ sở vững chắc trước khi tiến xa hơn.

    doc5p toan184 24-04-2011 103 44   Download

  • TERM 1073 Fish meal THUẬT NGỮ Bột cá Xem Bột cá (Meal, fish). 1074 Fish poison Chất độc hại cá Một chất thả vào ao để giết cá hay các côn trùng. 1075 Fish, associatedCá hợp đàn Loài cá theo thường lệ xuất hiện cùng với những loài

    pdf31p xingau4 12-08-2011 91 38   Download

  • Thương mại, thuật ngữ tiếng Anh gọi là trade, vừa có ý nghĩa là kinh doanh, vừa có ý nghĩa là trao đổi hàng hoá, dịch vụ. Ngoài ra, tiếng Anh còn dùng một thuật ngữ nữa là business hoặc commerce với nghĩa là “buôn bán hàng hoá, kinh doanh hàng hoá hay là mậu dịch”. Khái niệm thương mại có thể hiểu rõ hơn theo hai nghĩa. Theo nghĩa rộng, thương mại là toàn bộ các hoạt động kinh doanh thị trường.

    pdf428p nhatro75 09-07-2012 150 36   Download

  • Hãy để chúng tôi – những chuyên gia trong ngành tách biệt các thuật ngữ và quan niệm về “package”, “packaging”, và “packaging design” theo đúng phạm vi chuyên môn. Vì “packaging design” sẽ tiếp tục giữ vai trò quan trọng trong việc định hình tòan cảnh xã hội của khách hàng tiêu dùng, hãy để chúng tôi nói về những gì chúng tôi thực sự đang làm. ,

    pdf5p phuonganh1707 25-08-2010 75 23   Download

  • Thuật ngữ trong thương mại điện tử từ A-Z p2 eBook: Sách điện tử eBook (electronic book) là một cuốn sách điện tử, một cuốn sách ảo hay một cuốn sách kỹ thuật số. Đơn giản đó chỉ là một hoặc một nhóm các tệp văn bản kỹ thuật số khi liên kết với nhau có thể đọc được trên máy vi tính hoặc thiết bị chuyên đọc eBook. eBook hiện nay rất phổ biến trên mạng bởi vì bất cứ ai cũng có thể dễ dàng xuất bản và phát hành eBook. Xem thêm chi tiết, hãy nhấn vào...

    pdf5p tieucuu 20-06-2013 52 14   Download

  • Hiện nay, có rất nhiều cụm từ có nghĩa một đằng nhưng lại ám chỉ vấn đề hoàn toàn khác trong máy tính. Chúng ta hãy cùng tìm hiểu nguồn gốc của một số khái niệm phổ biến để thấy rõ điều này nhé! Booting hay Boot (Vượt lên, khởi động) Thuật ngữ được dùng để miêu tả việc khởi động máy tính từ trạng thái nghỉ. Từ này có nguồn gốc từ thành ngữ To pull oneself up by the bootstrap, dùng để miêu tả nỗ lực của ai đó vượt lên chính mình.

    pdf5p bibocumi6 24-09-2012 62 12   Download

  • Viễn thông miêu tả một cách tổng quát tất cả các hình thức trao đổi thông tin qua một khoảng cách nhất định mà không phải chuyên chở những thông tin này đi một cách cụ thể (thí dụ như thư). Các tín hiệu nhìn thấy được đã được sử dụng trong thế kỷ 18 như hệ thống biểu hiện các chữ cái bằng cách đặt tay hay 2 lá cờ theo một vị trí nhất định (semaphore) hay máy quang báo (heliograph) là một dụng cụ truyền tin bằng cách phản chiếu ánh sáng mặt trời.

    pdf181p hai-ptit 04-11-2009 794 627   Download

  • Một khi đã học tiếng Anh, bạn sẽ thường xuyên gặp những thuật ngữ này. Để học tốt văn phạm tiếng Anh, chúng ta cần phải hiểu được những khái niệm cơ bản này. Nếu bạn không thể nhớ hết một lần, hãy thường xuyên xem lại trang này để đảm bảo mình có cơ sở vững chắc trước khi tiến xa hơn. Danh sách này chỉ để bạn làm quen khái quát. Ở phần khác sẽ có những bài đề cập chi tiết về từng mục cụ thể.

    doc80p vui2013 14-04-2013 708 440   Download

  • Một khi đã học tiếng Anh, bạn sẽ thường xuyên gặp những thuật ngữ này. Để học tốt văn phạm tiếng Anh, chúng ta cần phải hiểu được những khái niệm cơ bản này. Nếu bạn không thể nhớ hết một lần, hãy thường xuyên xem lại trang này để đảm bảo mình có cơ sở vững chắc trước khi tiến xa hơn. Danh sách này chỉ để bạn làm quen khái quát. Ở phần khác sẽ có những bài đề cập chi tiết về từng mục cụ thể.

    doc74p thuytranghs89 01-06-2013 459 277   Download

  • Thiết bị cho phép dữ liệu máy tính được tuyền và nhận thông tin qua một điện thoại cỡ nhỏ (điện thoại con) thông thường, máy điện thoại này gắn trên bộ ghép để tạo sự nối. Một loa nhỏ trong thiết bị được sử dụng để chuyển dữ liệu tín hiệu dạng kỹ thuật số của máy tính thành tín hiệu âm thanh mô phỏng sau đó được điện thoại con NHẬN.

    doc82p diemanh 11-03-2009 440 233   Download

  • AE lock (Automatic Exposure lock): Khoá giá trị lộ sáng AF lock (Auto Focus lock): Khoá tiêu cự AF assist Lamp (Auto focus assist lamp): Đèn hỗ trợ canh nét tự động Aperture: Khẩu độ hay độ mở ống kính Aperture priority: Chụp ưu tiên khẩu độ (độ mở ống kính) Auto Bracketing Exposure: chụp bù trừ mức độ phơi sáng Barrel Distortion CCD/CMOS sensor Chromatic Aberrations (purple fringing) DOF (Depth of field): Vùng ảnh rõ hay độ sâu ảnh trường Digital Zoom: Zoom kỹ thuật số Effective Pixels: Điểm ảnh hữu ...

    pdf8p camry24 11-07-2010 374 136   Download

Đồng bộ tài khoản