Thuật ngữ sinh học anh - việt

Xem 1-20 trên 258 kết quả Thuật ngữ sinh học anh - việt
  • Tham khảo tài liệu 'thuật ngữ sinh học anh - việt part 5', khoa học xã hội, ngôn ngữ học phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf38p zues05 22-06-2011 133 69   Download

  • Bar sinh học biochemistry hoá sinh học bloclimatology sinh khí hậu học, khí hậu học sinh học blocoenosis quần x∙ sinh vật BLUP viết tắt của Best Linear Unbiased Prediction biodegradation (sự) phân huỷ sinh học biodiversity đa dạng sinh học bio-electricity điện sinh học bioelectronics ngành điện tử sinh học bioengineering kỹ thuật sinh học bio-engineering kỹ thuật sinh học biofeedback tác động ng−ợc sinh học biogas khí sinh học biogenetic law nguyên tắc phát sinh sinh học, luật sinh sinh học biogeographi...

    pdf38p zues05 22-06-2011 821 157   Download

  • A. flavus A. flavus AA - viết tắt của Arachidonic Acid aAI-1 aAI-1 ab initio gene prediction abambulacral thiếu chân mút, thiếu chân ống ABC viết tắt của Association of Biotechnology Companies ABC Transport Proteins protein vận chuyển ABC ABC Transporters nhân tố vận chuyển ABC abdomen bụng, phần bụng abdominal limbs (các) phần phụ bụng abdominal muscle cơ bụng abdominal pores

    pdf38p zues05 22-06-2011 173 90   Download

  • coracoid x−ơng quạ coralliferous (có) san hô coralliform (có) dạng san hô coralline (có) dạng san hô coralline algae tảo san hô coralloid (có) dạng san hô corbicula giỏ phấn cordate (có) dạng tim coremium 1. bó sợi nấm 2. bó cuống bào tử đính corepressor chất đồng kìm h∙m, đồng ức chế, phần tử đồng ức chế coriaceous dai corious dai corium bì cork bần cork cambium mô sinh bần, t−ợng bần sinh vỏ corm giò ngầm, thân hành cormophyte thực vật thân rễ corn...

    pdf38p zues05 22-06-2011 120 68   Download

  • Vi khuẩn thật eubacteriotic cell tế bào nhân chuẩn eucaryote xem eukaryote euchromatic regions vùng nhiễm sắc euchromatin chất nhiễm sắc điển hình eugamic (thuộc) giao phối ở tuổi thành thục eugenics (sự) cải tạo giống, hoàn thiện giống eugienoid movement chuyển động kiểu dạng tảo mắt Euglenophyceae lớp tảo mắt Eukarya giới sinh vật nhân chuẩn eukaryote sinh vật nhân chuẩn eukaryotic (thuộc) sinh vật nhân chuẩn eumetazoa động vật đa bào chính thức Eumycota ngành Nấm điển hình Euphausiacea...

    pdf38p zues05 22-06-2011 123 66   Download

  • Liliopsida lớp Hành, lớp Loa kèn, lớp Huệ limb 1.chi, chân, cánh 2.phiến (lá) 3.mép cánh hoa limb muscle cơ chi limbic system hệ limbic limbous chờm lên nhau lime-induced chlorosis (bệnh) vàng úa do vôi limicolous sống trong bùn limit cycle chu kỳ giới hạn, ổn định limiting factor nhân tố giới hạn limivorous ăn bùn limnobiotic sống ở n−ớc ngọt limnology hồ học limnophilous −a đầm hồ limonene limonen Lincoln index chỉ số Lincohl, chỉ số độ lớn quần thể linear 1.đài 2.

    pdf38p zues05 22-06-2011 83 50   Download

  • saprophyte thực vật hoại sinh saprophytic (thuộc) thực vật hoại sinh saprotrophy (sự) hoại sinh, đời sống hoại sinh SAR viết tắt của Systemic Acquired Resistance SAR by NMR kỹ thuật SAR by NMR (tạo t−ơng tác hoạt tính cấu trúc Structure-Activity Relationship - bằng cộng h−ởng từ hạt nhân - Nuclear Magnetic Resonance) sarcodic (có) dạng nạc, (có) dạng thịt Sarcodina lớp Trùng chân rễ, lớp Trùng chân giả sarcodous (có) nạc, (có) thịt sarcoid (có) dạng nạc, (có) dạng thịt sarcolemma màng cơ sarc...

    pdf38p zues05 22-06-2011 81 41   Download

  • nicotinamide adenine dinucleotide phosphate phosphat dinucleotid nicotinamid-adenin nicotine-adenine dinucleotide dinucleotid nicotin-adenin nicotine-adenine dinucleotide phosphate phosphat dinucleotid nicotinadenin nicotine-adenine dinucleotide phosphate, reduced (NADPH) dinucleotid phosphat nicotin-adenin nicotine-adenine dinucleotide, reduced (NADH) dinucleotid nicotinadenin khử nicotinic acid axit nicotinic nictitating membrane màng thấm, màng đáy nidamental tạo vỏ nidation (sự) tạo tổ nidicolous ở lại tổ, rời tổ muộn,...

    pdf38p zues05 22-06-2011 86 48   Download

  • poikilocytes tế bào máu có cuống poikilocytocyte hồng cầu biến dạng poikilohydric không điều chỉnh đ−ợc n−ớc poikiloosmotic biến thẩm thấu poikilothermal biến nhiệt poikilotherms động vật biến nhiệu, động vật máu lạnh point mutagenesis sựu đột biến điểm point mutation đột biến điểm poison chất độc Poisson distribution phân bố Poisson pokeweed mitogen chất kích thích phân bào pokeweed polar body thể cực polar body thể cực polar covalent bond liên kết đồng hoá trị phân cực polar granul...

    pdf38p zues05 22-06-2011 88 46   Download

  • terminator cassette casset kết thúc terminator sequence trình tự kết thúc terpenes terpen (hóa chất từ thực vật, tạo h−ơng vị cho thịt cá, khi cá ăn) terpenoids terpenoid terrestrial communities quần x∙ trên cạn territory l∙nh thổ tertiary structure cấu trúc bậc ba tertiary thickening hóa dày cấp ba tertiary wall vách cấp ba test vỏ hạt, vỏ, bộ x−ơng ngoài, vỏ giáp, mai testa 1.vỏ hạt 2.

    pdf32p zues05 22-06-2011 81 44   Download

  • Có thể bạn đã sử dụng được Tiếng Anh một cách trôi chảy và thuần thục và có thể bạn cảm thấy không còn gì để học thêm về môn ngoại ngữ này nữa. Nhưng cũng có thể bạn chưa biết đến một phần cũng rất thú vị của Tiếng Anh. Đó là các thành ngữ Tiếng Anh.

    pdf374p ngovanquang 06-03-2010 557 344   Download

  • Tài liệu “Từ điển sinh học Anh – Việt” được biên soạn nhằm đáp ứng nhu cầu to lớn của bạn đọc hiện nay về từ điển khoa học công nghệ nói chung và từ điển chuyên ngành sinh học nói riêng. Tài liệu bao gồm khoảng 50.000 thuật ngữ bao gồm hầu hết các bộ môn sinh học và 1 số ngành liên quan

    pdf180p dongta05 11-01-2012 845 309   Download

  • Từ điển Toán học Anh - Việt do nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật xuất bản và in ấn gồm khoảng 17000 từ vựng tiếng Anh về lĩnh vực Toán học. Từ vựng ở giáo trình tập trung vào việc cung cấp cho học sinh, sinh viên các từ, cụm từ, thuật ngữ để thuận tiện cho việc nghiên cứu về các số, cấu trúc, không gian và các phép biến đổi, nghiên cứu về các cấu trúc trừu tượng định nghĩa từ các tiên đề trong việc học tập các tài liệu Toán học bằng Tiếng Anh.

    pdf451p quochung 21-07-2009 4732 857   Download

  • Để đáp ứng nhu cầu của bạn đọc trong việc nghiên cứu những tài liệu Anh ngữ về hóa học và liên quan tới hóa học, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật đã biên soạn và xuất bản cuốn Từ điển Hóa học Anh - Việt (có kèm theo giải thích).Cuốn từ điển gồm hơn 40.000 thuật ngữ thuộc hầu hết các bộ môn của hóa học: hóa đại cương, hóa vô cơ, hóa hữu cơ, hóa lý, hóa phân tích, hóa sinh, công nghệ hóa học, địa hóa học, máy và thiết bị sản xuất hóa học...

    pdf541p ktct_1669 03-05-2012 1273 688   Download

  • Ebook "Từ điển Toán học Anh - Việt" là sách điện tử dưới dạng file pdf, được chụp lại từ cuốn "Từ điển Toán học Anh - Việt" do NXB KHKT phát hành năm 1977. Cuốn sách này giúp sinh viên nói riêng, bạn đọc nói chung tra cứu một cách đầy đủ nhất các thuật ngữ Toán học qua hai ngôn ngữ Anh - Việt. Mời các bạn cùng tham khảo.

    pdf451p trungtrancbspkt 06-07-2010 774 303   Download

  • Tài liệu tham khảo từ điển thuật ngữ khoa học Anh việt chuyên ngành sinh học

    pdf30p trunghieulc89 01-10-2011 106 43   Download

  • Tài liệu tham khảo về các thuật ngữ kinh tế thường dùng trong giao tiếp thương mại giúp các bạn sinh viên biết thêm về các thuật ngữ kinh tế thông dụng trong kinh doanh.

    doc10p zhangwenzhang5 21-07-2010 814 471   Download

  • ạnh tranh khốc liệt, vì vậy nếu bạn không từ một trường hàng đầu, bạn có thể cần phải được tháo vát hơn và dai dẳng hơn những người đang có. Làm một tập trong lĩnh vực ngân hàng đầu tư là điều cần thiết để phá vỡ vào các lĩnh vực trong môi trường kinh doanh ngày nay. Mạng là chính, làm cho việc sử dụng cựu sinh viên mạng của bạn. Undergrads vie 2 năm vị trí như các nhà phân tích....

    doc301p ntlhuong 07-04-2010 250 117   Download

  • Adaptation: tiến trình thích nghi của các cá thể trong quần thể, hoặc loài sinh vật Additive: tính cộng, biểu thị hoạt động các alen đồng hợp tử Additive x additive: tương tác tính cộng x tính cộng, biểu thị hoạt động tương tác không alen giữa những cặp alen đồng hợp tử Allele: một cặp hoặc một series của yếu tố hình thành gen, định vị trên cùng một locus trên nhiễm sắc thể tương đồng ANCOVA: viết tắt từ chữ analysis of covariance, phân tích hợp sai giữa hai cặp tí...

    pdf8p trunghieulc89 01-10-2011 208 102   Download

  • Tài liêu Hướng dẫn ôn thi phương pháp luận trong nghiên cứu sinh học đề thi gồm các phần: Những sự kiện chủ yếu trong lịch sử nghiên cứu sinh học, các từ ở gốc La-tinh ở đầu hoặc cuối các thuật ngữ khoa học, các từ viết tắt tiếng Anh. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.

    doc21p thaonguyen251292 26-08-2016 8 2   Download

Đồng bộ tài khoản