Thuật ngữ tiếng Anh kinh tế

Xem 1-20 trên 103 kết quả Thuật ngữ tiếng Anh kinh tế
  • Tài liệu tham khảo - Các thuật ngữ tiếng anh kinh tế.tiếng Việt là ngôn ngữ đơn âm tiết và có thAnh điệu. Đặc điểm này của tiếng Việt gây cản trở rất lớn trong quá trình học tiếng Anh, một ngôn ngữ đa âm tiết với những đặc tính phức...

    pdf262p dangmya1989 16-08-2011 1223 657   Download

  • Từ điển tiếng Anh kinh tế- gần 4000 thuật ngữ kinh tế, thương mại

    xls278p vuongdung_1009 26-05-2010 1112 824   Download

  • Tiếng Việt là ngôn ngữ đơn âm tiết và có thanh điệu. Đặc điểm này của tiếng Việt gây cản trở rất lớn trong quá trình học tiếng Anh, một ngôn ngữ đa âm tiết với những đặc tính phức tạp về trọng âm, ngữ điệu. Trong tiếng Anh, những từ hai âm tiết trở lên luôn có một âm tiết được phát âm khác biệt hẳn so với những âm tiết còn lại về độ dài, độ lớn, độ cao.

    pdf263p contentnew 25-04-2012 509 260   Download

  • Nhằm giúp các bạn cải thiện được khả năng sử dụng Tiếng Anh trong lĩnh vực thương mại và giúp trau dồi vốn kiến thức Tiếng Anh căn bản đã có sẵn. Cuốn sách gồm những mẫu câu Việt – Anh được dùng làm ví dụ minh họa cho cách dụng các từ ngữ và thuật ngữ chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Ngoại thương, Kinh tế tài chính và Kế Toán. Bạn có thể tham khảo để nắm nội dung.

    pdf352p truongbao 27-07-2009 7484 5886   Download

  • Tham khảo sách 'từ điển tiếng anh ngành kinh tế', ngoại ngữ, anh văn thương mại phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    doc118p trnhquang 25-12-2010 845 562   Download

  • economic ID tu 1 Abatement cost 2 Ability and earnings 3 Ability to pay 4 Ability to pay theory 5 Abnormal profits 6 Abscissa 7 Absenteeism 8 Absentee landlord 9 Absolute advantage 10 Absolute cost advantage 11 Absolute income hypothesis 12

    xls274p donna_pro 27-10-2011 286 153   Download

  • Tài liệu tham khảo và tuyển tập Từ vựng kinh tế giúp các bạn sinh viên học và ôn tập tốt môn ngoại ngữ tiếng anh. chúc các bạn tìm được tài liệu phù hợp và bổ ích

    xls274p moontua 11-08-2012 504 317   Download

  • Đây là từ điển song ngữ Anh-Việt, Việt-Anh dùng để tra cứu các thuật ngữ của nhiều ngành và lĩnh vực trong xã hội, nhưng đa số là các thuật ngữ dùng trong lĩnh vực kinh tế học. Có thể kể qua các lĩnh vực đó như Kinh tế tổng hợp, Kinh tế vĩ mô, Kinh tế vi mô, Kinh tế quốc tế, Kinh tế chính trị, Tài chính ngân hàng, Thương mại, Marketing, các thuật ngữ trong ngành Luật, Toán học, Thống kê học, Bảo hiểm nhân thọ, các thuật ngữ được dùng trong ngành dân số…...

    xls274p enyouan 09-03-2010 6031 3386   Download

  • Bộ Từ điển Tiếng Anh Kinh tế, Thương mại, Ngoại thương bao gồm trên 10.000 thuật ngữ thường xuyên sử dụng trong môi trường học tập và làm việc. Bộ từ điển giúp các bạn tra cứu dễ dàng nghĩa của các thuật ngữ kinh tế và các từ đồng nghĩa, liên quan cùng chủ đề

    pdf278p dav89mofa 10-07-2010 917 632   Download

  • Thuật ngữ tiếng Anh “Econometrics” có nghĩa là đo lường kinh tế1. Thật ra phạm vi của kinh tế lượng rộng hơn đo lường kinh tế. Chúng ta sẽ thấy điều đó qua một định nghĩa về kinh tế lượng như sau: “Không giống như thống kê kinh tế có nội dung chính là số liệu thống kê, kinh tế lượng là một môn độc lập với sự kết hợp của lý thuyết kinh tế, công cụ toán học và phương pháp luận thống kê.

    doc82p huynguyenthanhvn 04-01-2011 1138 547   Download

  • Thuật ngữ tiếng Anh “Econometrics” có nghĩa là đo lường kinh tế1. Thật ra phạm vi của kinh tế lượng rộng hơn đo lường kinh tế. Chúng ta sẽ thấy điều đó qua một định nghĩa về kinh tế lượng như sau: rộng hơn đo lường kinh tế.

    doc82p baohung1989 16-12-2009 964 515   Download

  • Thuật ngữ tiếng Anh “Econometrics” có nghĩa là đo lường kinh tế . Thật ra phạm vi của kinh tế lượng rộng hơn đo lường kinh tế. Chúng ta sẽ thấy điều đó qua một định nghĩa về kinh tế lượng như sau: “Không giống như thống kê kinh tế có nội dung chính là số liệu thống kê, kinh tế lượng là một môn độc lập với sự kết hợp của lý thuyết kinh tế, công cụ toán học và phương pháp luận thống kê.

    pdf79p ntgioi120404 10-11-2009 725 485   Download

  • Tài liệu tham khảo từ vựng ngành kinh tế và những thuật ngữ tiếng anh

    xls278p hochoi89 16-10-2010 701 416   Download

  • Thuật ngữ tiếng Anh “Econometrics” có nghĩa là đo lường kinh tế . Thật ra phạm vi của kinh tế lượng rộng hơn đo lường kinh tế. Chúng ta sẽ thấy điều đó qua một định nghĩa về kinh tế lượng như sau: “Không giống như thống kê kinh tế có nội dung chính là số liệu thống kê, …

    doc82p nongdanpro 16-03-2010 697 289   Download

  • Thuật ngữ tiếng Anh “Econometrics” có nghĩa là đo lường kinh tế1. Thật ra phạm vi của kinh tế lượng rộng hơn đo lường kinh tế. Chúng ta sẽ thấy điều đó qua một định nghĩa về kinh tế lượng như sau:

    doc71p phamxuan_282009 13-05-2011 238 113   Download

  • Thuật ngữ tiếng Anh “Econometrics” có nghĩa là đo lường kinh tế1. Thật ra phạm vi của kinh tế lượng rộng hơn đo lường kinh tế. Chúng ta sẽ thấy điều đó qua một định nghĩa về kinh tế lượng như sau“Không giống như thống kê kinh tế có nội dung chính là số liệu thống kê, kinh tế lượng là một môn độc lập với sự kết hợp của lý thuyết kinh tế, công cụ toán học và phương pháp luận thống kê.

    doc72p ngchinh1990 18-06-2011 216 83   Download

  • Ebook Từ điển thuật ngữ kinh tế viễn thông Anh - Việt được biên soạn nhằm giải thích những thuật ngữ đã tập hơp; góp phần chuẩn hóa các thuật ngữ chuyên ngành. Từ đó, tạo điều kiện thuận lợi cho các sinh viên chuyên ngành Quản trị kinh doanh trong việc khai thác, sử dụng tài liệu tiếng Anh chuyên ngành.

    pdf110p be_nkin 03-04-2015 88 55   Download

  •  Mục đích của cuốn sách là giúp độc giả khi sử dụng các tài liệu tiếng Anh về kinh tế có thể hiểu sâu hơn những khái niệm hay nội dung cơ bản của những thuật ngữ thường gặp (và từ đó có thể diễn đạt tương đối thống nhất trong tiếng Việt). Hiện nay việc dịch tên tiếng việt cho thuật ngữ tiếng Anh còn gặp nhiều khó khǎn vì có nhiều khái niệm về kinh tế thị trường còn mới mẻ ở nước ta.

    pdf433p uocvongxua02 19-05-2015 101 55   Download

  • Thương mại, thuật ngữ tiếng Anh gọi là trade, vừa có ý nghĩa là kinh doanh, vừa có ý nghĩa là trao đổi hàng hoá, dịch vụ. Ngoài ra, tiếng Anh còn dùng một thuật ngữ nữa là business hoặc commerce với nghĩa là “buôn bán hàng hoá, kinh doanh hàng hoá hay là mậu dịch”. Khái niệm thương mại có thể hiểu rõ hơn theo hai nghĩa. Theo nghĩa rộng, thương mại là toàn bộ các hoạt động kinh doanh thị trường.

    pdf428p nhatro75 09-07-2012 150 36   Download

  • Kinh tế lượng là gì? Thuật ngữ tiếng Anh “Econometrics” có nghĩa là đo lường kinh tế1. Thật ra phạm vi của kinh tế lượng rộng hơn đo lường kinh tế. Chúng ta sẽ thấy điều đó qua một định nghĩa về kinh tế lượng như sau: “Không giống như thống kê kinh tế có nội dung chính là số liệu thống kê, kinh tế lượng là một môn độc lập với sự kết hợp của lý thuyết kinh tế, công cụ toán học và phương pháp luận thống kê.

    pdf71p dove_12 10-06-2013 63 26   Download

Đồng bộ tài khoản