Thuốc học

Xem 1-20 trên 42405 kết quả Thuốc học
  • Tóm tắt luận văn thạc sĩ quản trị kinh doanh: Hoàn thiện công tác hạch toán kế toán tại các đơn vị dự án toán cấp 3 thuộc học viện chính trị - hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh bao gồm 3 chương gồm: chương 1 tổ chức công tác kế toán tại các đơn vị sự nghiệp giáo dục đào tạo có thu, chương 2 thực trạng tổ chức công tác hạch toán kế toán tại các đơn vị dự án toán cấp 3 thuộc học viện chính trị - hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh, chương 3 các giải pháp hoà...

    pdf14p ctrl_12 10-07-2013 133 45   Download

  • Với nội dung của bài Vẽ tranh: Đề tài các con vật quen thuộc học sinh có thể nhận biết hình dáng, đặc điểm màu sắc của một số con vật quen thuộc. Học sinh biết cách vẽ con vật và vẽ được một vài con vật theo ý thích.

    doc3p phamhongthai20 17-03-2014 89 14   Download

  • Luận văn Thạc sĩ Giáo dục học: Xây dựng E-learning chương “Liên kết hóa học và cấu tạo phân tử” học phần Hóa đại cương Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải 3 tập trung xây dựng E-learning chương Liên kết hóa học và cấu tạo phân tử thuộc học phần Hóa đại cương, nhằm nâng cao chất lượng học tập và góp phần đưa SV tiếp cận với phương thức học tập hiện đại.

    pdf126p maiyeumaiyeu08 01-09-2016 14 10   Download

  • Thuốc tiêm : ống 1 ml, hộp 1 ống - Bảng B. THÀNH PHẦN Bétaméthasone dipropionate tính theo bétaméthasone Bétaméthasone sodium phosphate tính theo bétaméthasone DƯỢC LỰC Diprospan là một kết hợp các ester bétaméthasone tan được và tan yếu trong nước cho tác dụng kháng viêm, trị thấp và kháng dị ứng mạnh trong việc trị liệu các chứng bệnh đáp ứng với corticoide.

    pdf11p abcdef_53 23-11-2011 111 9   Download

  • MÔ TẢ Kim tiền thảo có tên khoa học là Desmodium styracifolium (Osbeck) Merr, thuộc họ đậu (Fabaceae). Có tên khác là Mắt trâu, Đồng tiền lông, Vẩy rồng, Mắt rồng. Cây thảo là loại leo, dài khoảng 30-50 cm. Thân cây dẹt có nhiều lông trắng mịn. Lá kép mọc so le gồm 3 lá chét hình tròn chiều dài 1,8-3,4 cm và rộng 2-3,5 cm. Mặt dưới

    pdf5p abcdef_53 23-11-2011 58 9   Download

  • CHỈ ĐỊNH Chụp hình ảnh cộng hưởng từ (MRI) của sọ và tủy sống. Chụp hình ảnh cộng hưởng từ toàn cơ thể. Chỉ định giới hạn "chụp hình ảnh cộng hưởng từ" toàn cơ thể ở trẻ em dưới 2 tuổi. CHỐNG CHỈ ĐỊNH Chưa có chống chỉ định. THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Thận trọng khi sử dụng trong một số trường hợp : - Bệnh nhân có tạng dị ứng vì các bệnh nhân này dễ bị phản ứng quá mẫn hơn. - Suy thận nặng vì giảm thải trừ thuốc cản quang. Cho đến nay,...

    pdf3p abcdef_53 23-11-2011 45 8   Download

  • Thiên hoa phấn - vị thuốc chữa đái tháo đường Thiên hoa phấn là tên thuốc của rễ cây qua lâu, một dược liệu quý của y học cổ truyền và kinh nghiệm dân gian. Cây qua lâu có tên khác là dưa trời, dưa núi, hoa bát, vương qua, dây bạc bát, bát bát trâu, người Tày gọi là thau ca, tên khoa học là Trichosanthes kirilow Maxim, thuộc học bí (Cneurbitaceae). Đó là một dây leo, có rễ củ thuôn dài như củ sắn. Lá giống lá gấc. Hoa đơn tính màu trắng. Quả hình cầu, màu lục có...

    pdf2p nhochongnhieu 28-11-2010 79 7   Download

  • THÀNH PHẦN Loratadine Pseudoéphédrine sulphate DƯỢC LỰC Thuốc phối hợp kháng histamine và chống sung huyết không gây ngủ, có tác dụng kéo dài. Loratadine là một kháng histamine ba vòng mạnh có tác dụng kéo dài với tác động đối kháng chọn lọc trên thụ thể H1 ngoại vi .

    pdf6p abcdef_53 23-11-2011 32 7   Download

  • THÀNH PHẦN Lactulose DƯỢC LỰC Thuốc nhuận trường thẩm thấu, hạ ammoniac huyết. Lactulose bị thủy phân bởi các enzyme của vi khuẩn thành các acide hữu cơ, gây giảm pH ở đoạn giữa của kết tràng. Do sự hấp thu ammoniac ở ruột tăng theo pH, việc pH ở kết tràng giảm dưới tác dụng của lactulose sẽ kéo theo giảm hấp thu ammoniac. pH ở kết tràng giảm do lactulose kéo theo sự khuếch tán của ammoniac từ máu vào ruột.

    pdf4p abcdef_53 23-11-2011 37 7   Download

  • DƯỢC LỰC Salbutamol [1-(4-(RS)-hydroxy-3-hydroxymethylphenyl)-2-(t-butylamino) ethanol] là chất chủ vận thụ thể adrenergic b2 (b2-adrenoceptor agonist) có tác dụng trên cơ trơn và cơ xương, gồm có : dãn phế quản, dãn cơ tử cung và run. Tác dụng dãn cơ trơn tùy thuộc vào liều dùng và được cho rằng xảy ra thông qua hệ thống adenyl cyclase - AMP vòng, với việc thuốc gắn vào thụ thể badrenergic tại màng tế bào gây ra sự biến đổi ATP thành AMP vòng làm hoạt hóa protein kinase.

    pdf5p abcdef_53 23-11-2011 35 7   Download

  • MÔ TẢ Erythromycin được sản xuất từ một chủng của Streptomycef erythraeus vđ thuộc nhỉm kháng sinh macrolide. Erythromycin ethylsuccinate lđ erythromycin 2-(ethylsuccinate) cĩng thức phân tử C43H75O16 vđ trọng lượng phân tử 862,06. Dạng cốm cỉ khuynh hướng tái kết hợp lại trong nước. Khi tái hợp lại chơng trở thđnh nhũ tương cỉ măi thơm hoa anh đđo. Thuốc cốm chủ yếu lđ dăng cho trẻ em nhưng cũng cỉ thể dăng cho người lớn.

    pdf13p abcdef_53 23-11-2011 30 7   Download

  • THÀNH PHẦN Isoflurane MÔ TẢ Isoflurane. Florane là một thuốc mê bay hơi không có khả năng bốc cháy. Forane có tên hóa học là 1-chloro-2,2,2-trifluoroethyl, difluoromethyl ether. TÍNH CHẤT Tính chất vật lý : - Trọng lượng phân tử 184,5. - Nhiệt độ sôi ở 760 mmHg là 48,5oC. - Chỉ số khúc xạ n0 1,2990-1,3005. - Tỷ trọng ở 25oC là 1,496. Áp suất hơi bão hòa (mmHg) : - Ở nhiệt độ 20oC là 238. - Ở nhiệt độ 25oC là 295 - Ở nhiệt độ 30oC là 367...

    pdf7p abcdef_53 23-11-2011 54 7   Download

  • DƯỢC LỰC Lipitor (Atorvastatin calcium), thuốc hạ lipid máu tổng hợp, là chất ức chế men khử 3-hydroxy-3-methylglutaryl-coenzyme A (HMG-CoA reductase). Men này xúc tác phản ứng chuyển HMG-CoA thành mevalonate trong quá trình tổng hợp cholesterol. Cơ chế tác dụng : Atorvastatin là chất ức chế cạnh tranh và chọn lọc men khử HMG-CoA, ức chế quá trình chuyển 3-hydroxy-3- methylglutaryl- coenzyme A thành mevalonate, một tiền chất...

    pdf12p abcdef_53 23-11-2011 37 7   Download

  • DƯỢC LỰC Mesulid là một thuốc kháng viêm không steroid, là một phân tử mới có các tính chất giảm đau, hạ sốt và kháng viêm. Nimesulide ức chế tổng hợp prostaglandine in vitro và tác dụng của nó có vẻ là bởi nhiều cơ chế khác nhau. Mesulid ức chế chọn lọc enzym cyclooxygenase-2, do đó làm giảm sự tổng hợp prostaglandine liên quan đến viêm. Mesulid ức chế việc tạo thành các gốc oxy tự do mà không ảnh hưởng đến hóa hướng động và sự thực bào.

    pdf5p abcdef_53 23-11-2011 44 7   Download

  • Viên bao 500 mg : hộp 30 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Phân đoạn flavonoide tinh khiết, dưới dạng vi thể tương ứng : Diosmine tương ứng : Hespéridine 500 mg 450 mg 50 mgDƯỢC LỰC Thuốc trợ tĩnh mạch và bảo vệ mạch máu. - Về dược lý : Daflon 500 mg có tác động trên hệ thống mạch máu trở về tim : - ở tĩnh mạch, thuốc làm giảm tính căng giãn của tĩnh mạch và làm giảm ứ trệ ở tĩnh mạch ;

    pdf5p abcdef_53 23-11-2011 131 6   Download

  • DƯỢC LỰC Chống xuất huyết và bảo vệ mạch máu. Tăng cường sức đề kháng của mao mạch và làm giảm tính thấm của mao mạch. DƯỢC ĐỘNG HỌC Ở người, étamsylate được hấp thu chậm qua đường tiêu hóa. Sau khi uống 500 mg, nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được là 15 mg/ml sau 4 giờ. Thời gian bán hủy đào thải trong huyết tương là khoảng 8 giờ.

    pdf5p abcdef_53 23-11-2011 38 6   Download

  • DƯỢC LÝ LÂM SÀNG Adapalene là một hợp chất dạng retinoid đã được chứng minh là có hoạt tính kháng viêm in vivo và in vitro ; adapalene bền vững với oxygen và ánh sáng và không có phản ứng về mặt hóa học. Cơ chế hoạt động của adapalene, giống như tretinoin, là gắn kết vào các thụ thể acid retinoic đặc hiệu của nhân, nhưng khác tretinoin ở chỗ không gắn vào protein của thụ thể trong bào tương.

    pdf7p abcdef_53 23-11-2011 70 6   Download

  • DƯỢC LỰC Bétaméthasone dipropionate có tác động kháng viêm, trị ngứa và co mạch. Những tác động này được biểu hiện kéo dài, do đó cho phép sử dụng Diprogenta hai lần mỗi ngày. Vi khuẩn học : Gentamicine là một kháng sinh diệt khuẩn phổ rộng, chống lại nhiều tác nhân gây bệnh da thông thường. Các vi khuẩn nhạy cảm bao gồm các chủng nhạy cảm của các Streptococcus (huyết giải beta nhóm A, huyết giải alpha), Staphylococcus aureus (coagulase dương tính, coagulase âm...

    pdf5p abcdef_53 23-11-2011 37 6   Download

  • dung dịch tiêm 250 mg/20 ml : lọ 20 ml, hộp 1 lọ. THÀNH PHẦN Dobutamine HCl MÔ TẢ Dobutamine tiêm USP là một dung dịch Dobutamine hydrochlorid trong, không màu, vô trùng, không có chí nhiệt tố, chỉ dùng để tiêm tĩnh mạch. Mỗi ml chứa 12,5 mg Dobutamine dưới dạng hydrochlorid và 0,2 mg natrimetabisulfit để chống oxi hóa. Thuốc có thể chứa acid hydrochloric và/hoặc natri hydroxid để điều chỉnh pH. pH của thuốc là 3,3 (2,5 đến 5,5).

    pdf11p abcdef_53 23-11-2011 40 6   Download

  • DƯỢC LỰC Ecazide phối hợp một thuốc ức chế men chuyển là captopril, và một thuốc lợi tiểu là hydrochlorothiazide, do đó tác dụng hạ huyết áp được hiệp đồng. Cơ chế tác động dược lý : - Captopril : Captopril là thuốc ức chế men chuyển angiotensine I thành angiotensine II, chất gây co mạch đồng thời kích thích sự bài tiết aldostérone ở vỏ thượng thận.

    pdf17p abcdef_53 23-11-2011 35 6   Download

CHỦ ĐỀ BẠN MUỐN TÌM

Đồng bộ tài khoản