Thuốc theo biệt dược

Xem 1-20 trên 2325 kết quả Thuốc theo biệt dược
  • Nối tiếp nội dung của phần 1 cuốn sách "Cây thuốc bài thuốc và biệt dược", phần 2 giới thiệu tới người đọc các loài động vật làm thuốc, các khoáng chất làm thuốc và các cây thuốc biệt dược. Ngoài ra còn có phần phụ lục là những cây thuốc - vị thuốc có độc, cách bào chế và sử dụng đông dược, danh mục sắp xếp theo y học hiện đại, danh mục sắp xếp theo y học cổ truyền,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

    pdf373p tsmttc_008 03-09-2015 102 67   Download

  • Erythromycin Tên thường gọi: Erythromycin Biệt dược: E-mycin, Ery-tal, PCE, Pediazole, ILOSONE Nhóm thuốc và cơ chế: Erythromycin là kháng sinh ức chế sinh tống hợp protein của vi khuẩn, ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và nhân lên của vi khuẩn. Thuốc không ảnh hưởng đến tế bào vật chủ. Erythromycin là kháng sinh ức chế sinh tống hợp protein của vi khuẩn, ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và nhân lên của vi khuẩn. Thuốc không ảnh hưởng đến tế bào vật chủ.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 142 12   Download

  • Neoxidil kích thích sự phát triển tóc trên đỉnh đầu ở người nam và nữ bị hói đầu kiểu nam giới (alopecia androgenetica). Không biết được cơ chế tác dụng của minoxidil kích thích sự phát triển tóc nhưng một vài thuốc làm giãn động mạch khác giống như minoxidil cũng có tác động kích thích mọc tóc khi dùng theo đường toàn thân. Tính sinh ung thư : Không có bằng chứng về tính sinh ung thư ở thỏ và chuột lớn khi sử dụng Neoxidil trên da trong khoảng thời gian 1 năm.

    pdf5p tunhayhiphop 05-11-2010 61 5   Download

  • Phần 1 cuốn sách "Thuốc - biệt dược và cách sử dụng" giới thiệu tới người đọc những tên thuốc biệt dược được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Anh để người đọc có thể dễ dàng tra cứu. Đây là một tài liệu hữu ích dành cho những ai muốn tìm hiểu về các công dụng của các loại thuốc biệt dược. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

    pdf798p tsmttc_004 15-06-2015 96 53   Download

  • Nối tiếp nội dung của phần 1 cuốn sách "Thuốc - biệt dược và cách sử dụng", phần 2 trình bày các nội dung: Danh mục thuốc xếp theo dược lý và chuyên khoa, bảng tính diện tích bề mặt thân thể người, các hằng số sinh lý của một người bình thường,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

    pdf178p tsmttc_004 15-06-2015 57 31   Download

  • HERBESSER 30 mg / HERBESSER 60 mg (Kỳ 2) DƯỢC LÝ LÂM SÀNG Nghiên cứu lâm sàng : Cơn đau thắt ngực và đau thắt ngực biến thể : Lợi ích của Herbesser 30 và Herbesser 60 trong điều trị đau thắt ngực đã được chứng minh với các nghiên cứu so sánh mù đôi, nghiên cứu so sánh mù đơn và nghiên cứu mở. Lợi ích của nó trong điều trị đau thắt ngực biến thể được chứng minh qua các nghiên cứu mở bao gồm cả quá trình thăm dò bằng điện tâm đồ Holter.

    pdf5p tunhayhiphop 05-11-2010 130 21   Download

  • CT TNHH ROHTO - MENTHOLATUM (VIỆT NAM) Thuốc nhỏ mắt : chai 15 ml. THÀNH PHẦN Panthenol Potassium L-Aspartate Pyridoxine HCl (vitamin B6) Dipotassium Glycyrrhizinate Naphazoline HCl Neostigmine Methylsulfate Chlorpheniramine Maleate 0,100% 1,000% 0,050% 0,100% 0,003% 0,005% 0,010% DƯỢC LỰC V. Rohto là thuốc nhãn khoa được bào chế theo công thức mới, chứa các hoạt chất có tác dụng phòng hoặc chữa chứng mỏi mắt.

    pdf5p tubreakdance 14-11-2010 65 21   Download

  • 1. Tên thường gọi: Insulin 2. Biệt dược: VARIOUS 3. Nhóm thuốc và cơ chế: Là hoóc môn tuyến tụy, giúp tế bào lấy glucose từ máu và sử dụng để sinh nǎng lượng cần cho cơ thể. Insulin được lấy ra từ bò, lợn và tái tổ hợp. Bệnh nhân đái đường mất khả nǎng hấp thụvà sử dụng glucose từ máu, làm tǎng glucose huyết. ởbệnh nhân đái dường tuýp I, tuyến tuỵ không thể tiết ra được insulin, vì vậy cần dùng insulin.

    pdf4p decogel_decogel 15-11-2010 62 11   Download

  • Tên thường gọi: Erythromycin Biệt dược: E-mycin, Ery-tal, PCE, Pediazole, ILOSONE Nhóm thuốc và cơ chế: Erythromycin là kháng sinh ức chế sinh tống hợp protein của vi khuẩn, ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và nhân lên của vi khuẩn. Thuốc không ảnh hưởng đến tế bào vật chủ. Erythromycin là kháng sinh ức chế sinh tống hợp protein của vi khuẩn, ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và nhân lên của vi khuẩn. Thuốc không ảnh hưởng đến tế bào vật chủ.

    pdf4p decogel_decogel 16-11-2010 74 10   Download

  • Tên thường gọi: Hydrocodone and ibuprofen Biệt dược: VICOPROFEN Nhóm thuốc và cơ chế: Là sự phối hợp thuốc giảm đau gây nghiện (Hydrocodone) và thuốc chống viêm phi steroid (ibuprofen), có tác dụng giảm đau. Dạng dùng: Viên nén 7,5mg hydrocodone và 200mg ibuprofen. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 15 - 30oc. Chỉ định: Giảm đau nhẹ và vừa. Liều dùng và cách dùng: 1 viên/1ần, 4-6 giờ/1ần, liều tối đa 5 viên/ngày.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 65 10   Download

  • Tên thường gọi: Nitroglycerin Biệt dược: NITRO-BID, NITRO-DUR, NITROSTAT, TRANSDERMNITRO, MINITRAN, DEPONIT, NITROL Nhóm thuốc và cơ chế: Là thuốc giãn mạch, thường dùng để điều trị đau thắt ngực. Máu được tim bơm qua phổi vào động mạch và đi đến các tĩnh mạch. Để làm nhiệm vụ này, cơ tim phải sản sinh và sử dụng nǎng lượng. Việc sản sinh nǎng lượng cần oxy. Đau thắt ngực do không đủ máu và oxy cho cơ tim.

    pdf6p decogel_decogel 16-11-2010 89 10   Download

  • 1. Tên thường gọi: Metronidazole 2. Biệt dược: FLAGYL. 3. Nhóm thuốc và cơ chế: Kháng sinh chống lại vi khuẩn kị khí và kí sinh trùng. Metronidazole ức chế chọn lọc một số chức nǎng tế bào ở vi khuẩn làm cho chúng bị chết. 4. Dạng dùng: Viên nén 250mg, 500mg. 5. Bảo quản: Nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng. 6.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 81 8   Download

  • 1. Tên thường gọi: Metolazone 2. Biệt dược: ZAROXOLYN, DIULO, MYKROX. 3. Nhóm thuốc và cơ chế: Là thuốc lợi tiểu điều trị cao huyết áp và phù. Nó ức chế việc giữ muối và nước ở thận bằng cách tǎng thải nước và muối. Mặc dù không phải là Thiazide nhưng metolazone có liên quan hoá học đến nhóm lợi tiểu Thiazide theo một cơ chế giống nhau. Thuốc hấp thụ không hoàn toàn trừ MYKROX. 4. Dạng dùng: ZAROXOLYN hoặc DIULO: viên nén 2,5mg, 5mg, 10mg. MYKROX: viên nén 0,5mg. 5.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 57 7   Download

  • RAPTAKOS BRETT CO., LTD. Dung dịch uống : chai thủy tinh 15 ml + ống đếm giọt. Viên nang : vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ. Dung dịch uống : chai thủy tinh 60 ml, 100 ml.

    pdf5p tunhayhiphop 05-11-2010 72 6   Download

  • SCHERING-PLOUGH dung dịch tiêm bắp và tiêm truyền tĩnh mạch 50 mg/2 ml : lọ 2 ml, hộp 1 lọ. dung dịch tiêm bắp và tiêm truyền tĩnh mạch 100 mg/2 ml : lọ 2 ml, hộp 1 lọ. dung dịch tiêm bắp và tiêm truyền tĩnh mạch 200 mg/2 ml : lọ 2 ml, hộp 1 lọ. THÀNH PHẦN cho 1 lọ Netilmicin sulfate 50 mg cho 1 lọ Netilmicin sulfate 100 mg cho 1 lọ Netilmicin sulfate 200 mg TÍNH CHẤT Netilmicin sulfate là 1 kháng sinh bán tổng hợp, tan trong nước, thuộc nhóm aminoglycoside.

    pdf5p tunhayhiphop 05-11-2010 37 6   Download

  • Tên thường gọi: Enalapril Biệt dược: Vasotec VasotecNhóm thuốc và cơ chế: Là chất ức chế men chuyển angiotensin (ACE). ACE là một enzym trong cơ thể có vai trò quan trọng trong việc hình thành angiotensin II. Các chất này gây co mạch làm tǎng huyết áp. Các chất ức chế ACE như analopril có tác dụng hạ huyết áp do ức chế hình thành angiotensin II vì vậy gây giãn mạch.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 39 6   Download

  • Tên thường gọi: Fexofenadine và pseudoephedrine Biệt dược: ALLEGRA-D ALLEGRA-D Nhóm thuốc và cơ chế: Là sự phối hợp 1 thuốc kháng histamine (fexofenadine) và 1 thuốc chống xung huyết (pseudoephedrine). Fexofenadine là một thuốc kháng histamine tác dụng kéo dài để điều trị dị ứng, không có tác dụng an thần gây ngủ. Pseudoephedrine chống xung huyết bằng cách làm co mạch máu do đó ngǎn cản dịch thoát ra khỏi lòng mạch.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 69 6   Download

  • Tên thường gọi: Glimepiride Biệt dược: AMARYL Nhóm thuốc và cơ chế: Thuốc hạ đường huyết thuộc nhóm Sulfonylurea. Glimepiride dùng cho đái tháo đường typ II (90% đái đường), Trong đái tháo đường typ II, insulin thường không giúp cho việc kiểm soát đường huyết. Thay vào đó chế độ ǎn và trị liệu đường uống là đủ. Không dung nạp với đường làm tǎng đường máu và do giảm bài tiết insulin bởi tụy và kháng với tác dụng của insulin của tế bào.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 37 6   Download

  • Tên thường gọi: Hydrocortisone, oral Biệt dược: HYDRO CORTONE, CORTEF. Nhóm thuốc và cơ chế: Là một corticosteroid tự nhiên do tuyến thượng thận tiết ra, có tác dụng chống viêm, dùng điều trị viêm khớp, viêm ruột, viêm phế quản, ban da, viêm mũi, mắt dị ứng. Nhìn chung các corticosteroid được dùng làm nhiều lần/ ngày thì có tác dụng hơn, nhưng cũng độc hơn khi dùng toàn bộ liều trong 1 ngày hoặc cách ngày. Dạng dùng: Viên nén 10mg, 20mg. Bảo quản: ở nhiệt độ phòng.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 78 6   Download

  • 1. Tên thường gọi: Isosorbide dinitrate 2. Biệt dược: ISORDIL, SORBITRATE. 3. Nhóm thuốc và cơ chế: Thuốc giảm đau thắt ngực do giãn cả tĩnh mạch và động mạch. Isosorbide dinitrate thuộc nhóm thuốc chống đau thắt ngực. Đau thắt ngực xảy ra khi tim đòi hỏi nhu cầu oxy và máu cao hơn lượng mà động mạch vành có thể cung cấp. Nhu cầu oxy liên quan một phần đến huyết áp, có thể giảm nhu cầu oxy bằng một trong hai cách.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 48 6   Download

CHỦ ĐỀ BẠN MUỐN TÌM

Đồng bộ tài khoản