Thuốc theo biệt dược

Xem 21-40 trên 2291 kết quả Thuốc theo biệt dược
  • Tên thường gọi: Nitrofurantoin Biệt dược: MACRODANTIN, FURADANTIN, MACROBLD Nhóm thuốc và cơ chế: Kháng sinh, dùng để điều trị viêm đường tiết niệu do nhiễm vi khuẩn gram(-) và một số vi khuẩn gram(+). Dạng vi tinh thể (FURADANTIN), dạng tinh thể to (MACRODANTIN), dạng tinh thể to giải phóng chậm dùng ngày 2 lần (MACROBID).

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 31 4   Download

  • 1. Tên thường gọi: Metformin 2. Biệt dược: GLUCOPHAGE. 3. Nhóm thuốc và cơ chế: Thuốc hạ đường huyết thuộc nhóm biguanide. Metformin làm giảm đường huyết bằng cách giảm sản sinh Glucose ở gan, giảm hấp thụ glucose vào máu bằng cách làm tǎng vận chuyển glucose từ máu đến cơ và tế bào mỡ.

    pdf6p decogel_decogel 16-11-2010 41 4   Download

  • Tên thường gọi: Fexofenadine Biệt dược: ALLGERA. Nhóm thuốc và cơ chế: Thuốc chống dị ứng thế hệ mới - kháng thụ thể H1, không có tác dụng an thần, gây ngủ. Thuốc chống dị ứng thế hệ mới - kháng thụ thể H1, không có tác dụng an thần, gây ngủ.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 35 4   Download

  • Tên thường gọi: Fexofenadine và pseudoephedrine Biệt dược: ALLEGRA-D ALLEGRA-D Nhóm thuốc và cơ chế: Là sự phối hợp 1 thuốc kháng histamine (fexofenadine) và 1 thuốc chống xung huyết (pseudoephedrine). Fexofenadine là một thuốc kháng histamine tác dụng kéo dài để điều trị dị ứng, không có tác dụng an thần gây ngủ.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 42 4   Download

  • Tên gốc: Penicillamin Tên thương mại: CUPRIMINE, DEPEN Nhóm thuốc và cơ chế: Penicillamin là một thuốc chống thấp được dùng điều trị bệnh nhân viêm khớp dạng thấp hoạt động. Thuốc cũng được phân loại là tác nhân gắn (tạo phức) với kim loại dùng điều trị bệnh Wilson, một bệnh di truyền gây lắng đọng đồng quá nhiều trong các mô cơ thể.

    pdf6p decogel_decogel 16-11-2010 37 4   Download

  • Tên thường gọi: Hydrocortisone, oral Biệt dược: HYDRO CORTONE, CORTEF. Nhóm thuốc và cơ chế: Là một corticosteroid tự nhiên do tuyến thượng thận tiết ra, có tác dụng chống viêm, dùng điều trị viêm khớp, viêm ruột, viêm phế quản, ban da, viêm mũi, mắt dị ứng.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 49 4   Download

  • Tên thường gọi: Fentanyl transdermal system Biệt dược: DURAGESIC Nhóm thuốc và cơ chế: Là thuốc giảm đau gây nghiện. Liều 100 microgam fentanyl tương đương với 10mg morphin. Fentanyl kích thích receptors trên não làm tǎng ngưỡng cảm giác đau và làm giảm cảm nhận đau. Thuốc được dùng dưới dạng hấp thu qua da, qua màng nhầy và dạng tiêm.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 25 3   Download

  • Tên thường gọi: Fosinopril natri Biệt dược: MONOPRIL. Nhóm thuốc và cơ chế: Là chất ức chế men chuyển Angiotensin II (ACEI). Thuốc ức chế ACE và ức chế việc hình thành Angiotensin II, gây giãn mạch và làm giảm huyết áp. Do làm giảm huyết áp, fosinopril cũng làm giảm gánh nặng cho tim, cải thiện hiệu suất tim.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 37 3   Download

  • LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Cefazolin dùng tiêm bắp hoặc tĩnh mạch. Tổng liều dùng hàng ngày giống nhau đối với tiêm bắp hoặc tĩnh mạch. Tiêm Kefzol vào khung nhện chưa được chấp thuận. Đã có những báo cáo về Kefzol gây độc tính trên hệ thần kinh trung ương, bao gồm co giật khi cefazolin sử dụng theo cách này.

    pdf5p tunhayhiphop 05-11-2010 20 3   Download

  • DƯỢC ĐỘNG HỌC Sau khi uống thuốc, céfuroxime axetil được hấp thu qua đường tiêu hóa và nhanh chóng bị thủy phân ở niêm mạc ruột và trong máu để phóng thích céfuroxime vào hệ tuần hoàn. Thuốc hấp thu tốt nhất khi được uống trong bữa ăn.

    pdf5p tubreakdance 14-11-2010 23 3   Download

  • Tên thường gọi: Etodolac Biệt dược: LODINE Nhóm thuốc và cơ chế: Thuốc chống viêm phi steroid (NSAID), dùng điều trị sốt. đau và viêm, có tác dụng giảm đau nhẹ và vừa như đau do chấn thương, đau kinh, viêm khớp và các tình trạng đau cơ xương khác. LODINE Nhóm thuốc và cơ chế: Thuốc chống viêm phi steroid (NSAID), dùng điều trị sốt.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 29 3   Download

  • LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ Không có thông tin về sự sử dụng adapalene ở phụ nữ có thai. Do đó, không nên dùng adapalene trong thai kỳ. Không biết được rằng thuốc có tiết qua sữa của động vật hoặc người hay không. Do nhiều thuốc được bài tiết qua sữa mẹ, nên thận trọng khi dùng Differin Gel cho phụ nữ nuôi con bú. Trong trường hợp đang nuôi con bú, không nên bôi thuốc lên ngực.

    pdf5p thaythuocvn 28-10-2010 66 3   Download

  • Tên thường gọi: Bisoprolol và hydro chlorothiazide Biệt dược: ZIAC Nhóm thuốc và phân loại: ZIAC là sự phối hợp bisoprolol (zebeta) và hydro chlorothiazide (ESEDRIX, ORENC) ZIAC Nhóm thuốc và phân loại: ZIAC là sự phối hợp bisoprolol (zebeta) và hydro chlorothiazide (ESEDRIX, ORENC) ZIAC là sự phối hợp bisoprolol (zebeta) và hydro chlorothiazide (ESEDRIX, ORENC) Dạng dùng: Viên nén có chứa Viên nén có chứa 2,5 mg bisoprolo...

    pdf4p decogel_decogel 15-11-2010 41 3   Download

  • Tên thường gọi: Guanifenesin Biệt dược: HUMIBID, HUMIBIDLA, RUBITUSSIN, ORGANIDINNR, FENESIN Nhóm thuốc và cơ chế: Là thuốc long đờm, thúc đẩy việc loại bỏ chất nhầy ở phổi, bằng việc làm loãng đờm và làm trơn đường hô hấp bị kích thích. Guanifenesin là thành phần của nhiều thuốc ho, cảm cúm.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 29 3   Download

  • Tên thường gọi: Fluvoxamine Biệt dược: LUVOX Nhóm thuốc và cơ chế: Là thuốc chống trầm cảm ảnh hưởng đến các chất dẫn truyền thần kinh. Fluvoxamine ức chế sự hấp thu các chất dẫn truyền thần kinh của tế bào thần kinh cụ thể là setorinin.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 20 3   Download

  • 1. Tên thường gọi: Megestrol 2. Biệt dược: MEGACE. 3. Nhóm thuốc và cơ chế: Thuốc chống ung thư, là một hóc môn nữ tổng hợp thuộc nhóm progesterone. Progesterone được sản sinh trong cơ thể, đặc biệt ở nữ giới, có tác dụng điều kinh. 4. Dạng dùng: Viên nén 20mg, 40mg. Hỗn dịch uống: 40mg/ml. 5. Bảo quản: Nơi khô, mát. Dạng hỗn dịch nên bảo quản lạnh. 6.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 30 3   Download

  • Tên thường gọi: Famotidine Biệt dược: PEPCID Nhóm thuốc và cơ chế: Thuốc ức chế thụ thể H2 ức chế tác dụng của histamine lên tế bào dạ dày làm giảm tiết acid dịch vị. Thuốc ức chế thụ thể H2 ức chế tác dụng của histamine lên tế bào dạ dày làm giảm tiết acid dịch vị. Dạng dùng: Viên nén 10mg, 20mg, 40mg. Hỗn dịch 40mg/5ml. Viên nén 10mg, 20mg, 40mg. Hỗn dịch 40mg/5ml.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 30 3   Download

  • Tên thường gọi: Fluoxetine Biệt dược: PROZAC Nhóm thuốc và cơ chế: Thuốc chống trầm cảm thế hệ mới, ảnh hưởng đến chất dẫn truyền hóa học trong não (chất dẫn truyền thần kinh). Mất cân bằng chất dẫn truyền thần kinh gây trầm cảm. Fluoxetine ức chế sự giải phóng hoặc ảnh hưởng đến tác dụng của serotonin.

    pdf6p decogel_decogel 16-11-2010 45 3   Download

  • Tên thường gọi: Gabapentin Biệt dược: NEURONTIN Nhóm thuốc và cơ chế: Thuốc chống co giật, để điều trị động kinh, thuốc liên quan đến acid gamma aminobutyric trong não (GABA).

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 104 3   Download

  • TAE RIM c/o UNICO ALLIANCE viên nén 25 mg : vỉ 20 viên, hộp 50 vỉ ; lọ 100 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Diphenyl dimethyl dicarboxylate 25 mg TÍNH CHẤT Nissel có thành phần hoạt chất chính là dimethyl-4,4'-dimethoxy-5,6,5',6'dimethylene dioxybiphenyl-2,2'-dicarboxylate. Chất này đã được sử dụng rộng rãi trong việc điều trị viêm gan siêu vi mạn và viêm gan do thuốc.

    pdf5p tunhayhiphop 05-11-2010 112 3   Download

Đồng bộ tài khoản