Thuốc theo biệt dược

Xem 21-40 trên 2291 kết quả Thuốc theo biệt dược
  • Tên gốc: Lisinopril Tên thương mại: ZESTRIL, PRIVINIL Nhóm thuốc và cơ chế: Lisinopril là một chất ức chế men chuyển angiotensin (chất ức chế ACE). Khi enzym này bị lisinopril ức chế, angiotensin trong cơ thể không chuyển được thành dạng hoạt động. Angiotensin gây co thắt mạch và làm tǎng huyết áp. Lisinopril làm giảm huyết áp.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 27 3   Download

  • Tên thường gọi: Guanifenesin Biệt dược: HUMIBID, HUMIBIDLA, RUBITUSSIN, ORGANIDINNR, FENESIN Nhóm thuốc và cơ chế: Là thuốc long đờm, thúc đẩy việc loại bỏ chất nhầy ở phổi, bằng việc làm loãng đờm và làm trơn đường hô hấp bị kích thích. Guanifenesin là thành phần của nhiều thuốc ho, cảm cúm.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 29 3   Download

  • DƯỢC ĐỘNG HỌC Sau khi uống thuốc, céfuroxime axetil được hấp thu qua đường tiêu hóa và nhanh chóng bị thủy phân ở niêm mạc ruột và trong máu để phóng thích céfuroxime vào hệ tuần hoàn. Thuốc hấp thu tốt nhất khi được uống trong bữa ăn.

    pdf5p tubreakdance 14-11-2010 23 3   Download

  • Tên thường gọi: Hydrocortisone Valerate Biệt dược: WESTCOST. Nhóm thuốc và cơ chế: Là một glucocorticoid tổng hợp, dùng dưới da, có tác dụng chống viêm, ức chế đáp ứng miễn dịch. Dạng dùng: Kem 0,2% Hydrocortisone Valerate. Bảo quản: ở nhiệt độ phòng. Chỉ định: Giảm viêm và ngứa da. Cách dùng và liều dùng: Bôi lớp mỏng lên da, ngày 1 - 2 lần.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 68 2   Download

  • 1. Tên thường gọi: Indomethacin 2. Biệt dược: INDOCIN, INDOCIN-SR. 3. Nhóm thuốc và cơ chế: Là thuốc chống viêm phi steroid (NSAID) có tác dụng hạ sốt, giảm đau và chống viêm, thuộc nhóm thuốc giảm đau không gây nghiện, có tác dụng giảm đau nhẹ và vừa như đau do chấn thương, đau kinh, viêm khớp, các tình trạng cơ xương. 4. Dạng dùng: Viên nang 25mg, 50mg. Dạng SR (giải phóng chậm): 75mg.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 45 2   Download

  • Tên thường gọi: Etanercept Biệt dược: Enbrel Enbrel Nhóm thuốc và cơ chế: Etanercept là yếu tố chống hoại tử khối u dùng để điều trị viêm khớp dạng thấp. Yếu tố hoại tử khối u (TNF) là một protein do cơ thể sản sinh ra trong đáp ứng viêm, trong phản ứng của cơ thể với chấn thương.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 28 2   Download

  • Tên thường gọi: Fenfluramine Biệt dược: PONDIMIN Nhóm thuốc và cơ chế: Thuốc gây chán ǎn, làm giảm ngon miệng do thay đổi nồng độ serotonin trong não và làm tǎng nồng sử dụng glucose. Thuốc dùng để điều trị béo phì. Fennuramine là chất kích thích hệ thần kinh giống amphetamin nhưng khác ở chỗ là nó gây ức chế nán nhiều hơn và ít kích thích hơn.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 24 2   Download

  • Tên thường gọi: Bupropion Biệt dược: Wellbutrin, Zyban Wellbutrin, Zyban Nhóm thuốc và cơ chế: Là thuốc chống trầm cảm ảnh hưởng đến các chất dẫn truyền thần kinh. Các chất dẫn truyền thần kinh do các tế bào thần kinh tiết ra và được các tế bào này tái hấp thu để sử dụng. Trầm cảm là do hiện tượng mất cân bằng các chất dẫn truyền thần kinh.

    pdf5p decogel_decogel 15-11-2010 25 2   Download

  • 1. Tên thường gọi: Meclophenamate. 2. Biệt dược: MECLOMEN. 3. Nhóm thuốc và cơ chế: Thuốc chống viêm phi steroid có tác dụng hạ sốt, giảm đau, chống viêm,thuộc nhóm thuốc giảm đau không gây nghiện giảm đau nhẹ do chấn thương, đau kinh, viêm khớp, đau cơ xương. 4. Dạng dùng: Viên nang 50mg, 100mg. 5. Bảo quản: ở nhiệt độ thường, tránh ẩm. 6.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 33 2   Download

  • Tên thường gọi: Budesonide nasal Inhaler / Spray (Dạng xịt mũi hoặc phun bột). Biệt dược: RHINOCORT RHINOCORT Nhóm thuốc và cơ chế: Budesonide là glucocorticoid tổng hợp, có tác dụng chống viêm mạnh. Khi dùng dưới dạng xịt vào mũi hoặc phun bột, thuốc đi trực tiếp vào màng nhầy mũi, một lượng rất nhỏ thuốc được hấp thu vào phần khác của cơ thể.

    pdf4p decogel_decogel 15-11-2010 61 2   Download

  • SERB c/o GALIEN viên nén dễ bẻ : hộp 50 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Éthambutol dichlorhydrate hữu tuyền, 400 mg Isoniazide hay INH 150 mg Tá dược : lévilite, gélatine, amidon, magnésium stéarate, Eudragit L và S. DƯỢC LỰC Éthambutol là một kháng sinh có tác động chọn lọc trên các Mycobacterium loại điển hình ở người và bò (trực khuẩn lao) và loại không điển hình (đặc biệt là kansasii).

    pdf5p thaythuocvn 28-10-2010 28 2   Download

  • NEUPOGEN (Kỳ 2) CHỈ ĐỊNH Neupogen được chỉ định để rút ngắn thời gian bị giảm bạch cầu nặng và các biến chứng của nó ở các bệnh nhân : Được dùng hóa trị liệu độc tế bào, là những loại thường gây ra giảm bạch cầu đa nhân trung tính có sốt. Được điều trị ức chế tủy chuẩn bị cho ghép tủy.

    pdf5p tunhayhiphop 05-11-2010 24 2   Download

  • 1. Tên thường gọi: Isotretinoin 2. Biệt dược: ACCUTANE. 3. Nhóm thuốc và cơ chế: Thuốc chữa trứng cá, làm giảm bài tiết và kích thích tuyến bã nhờn vì vậy làm giảm sẹo. Trứng cá gây viêm nặng và gây sẹo. Viêm liên quan đến tǎng tiết dịch từ tuyến bã nhờn, gây kích ứng và sẹo. 4. Dạng dùng: 5. Bảo quản: Nơi mát, tránh ánh sáng. 6.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 40 2   Download

  • Tên thường gọi: Nadolol Biệt dược: CORGARD Nhóm thuốc và cơ chế: Thuốc ức chế bêta-adrenergic, chủ yếu phong bế tác dụng của hệ thần kinh giao cảm trên tim. Nadolol làm giảm nhịp tim và áp lực co cơ tim, vì vậy làm giảm huyết áp. Đau thắt ngực xảy ra khi nhu cầu oxy của tim vượt quá khả nǎng cung cấp.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 29 2   Download

  • Tên thường gọi: Famciclovir Biệt dược: FAMVIR Nhóm thuốc và cơ chế: Thuốc kháng virút có tác dụng chống lại virút Hecpec gồm hecpec 1 và 2 (đau họng, cúm và hecpec sinh dục), Zona và thủy đậu. Famciclovir là một tiền thuốc, trong cơ thể nó biến đổi thành penciclovir có tác dụng chống virut.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 59 2   Download

  • DƯỢC ĐỘNG HỌC Không có tài liệu đối với các chế phẩm enzyme. CHỈ ĐỊNH Giọt : Trẻ nhỏ ăn không tiêu ; rối loạn tiêu hóa ; đầy hơi trướng bụng sau khi ăn hay bú ; tình trạng biếng ăn ở trẻ em và trẻ nhỏ ; ọc sữa. Viên nang : Người lớn : chán ăn, ăn không tiêu, đầy hơi, trướng bụng sôi ruột do men, tiêu phân sống.

    pdf5p tunhayhiphop 05-11-2010 51 2   Download

  • Tên thường gọi: Nortriptiline Biệt dược: PAMELOR, AVENTYL Nhóm thuốc và cơ chế: Thuốc chống trầm cảm 3 vòng (TCA). Trầm cảm là cảm giác buồn bã và ảm đạm. ở bệnh nhân trầm cảm có sự thay đổi nồng độ các chất dẫn truyền thần kinh trong não. Nortriptiline làm tǎng thần kinh (chống trầm cảm) bằng cách tǎng nồng độ các chất dẫn truyền thần kinh trong mô não.

    pdf6p decogel_decogel 16-11-2010 31 2   Download

  • Tên thường gọi: Flunisonide nasal spray Biệt dược: NASALME NASALME Nhóm thuốc và cơ chế: là một coticorsteroid tổng hợp. Thuốc được dùng dưới dạng xịt miệng có phân liều đề trị hen (AEROBID) hoặc dạng phun bột vào mũi để trị viêm mũi dị ứng. Khi dùng dạng xịt mũi, flunisonide lam giảm tiết dịch, xung huyết mũi, chảy mũi và ngứa họng, giảm ngứa mắt và chảy nước mắt.

    pdf4p decogel_decogel 16-11-2010 22 2   Download

  • RAPTAKOS BRETT Dung dịch uống : chai đếm giọt 15 ml. THÀNH PHẦN cho 1 ml Fructose sắt (chứa 10 mg nguyên tố Fe) 50 mg Acide folique 50 mg Cyanocobalamine 1,5 mg DƯỢC LỰC Fructose sắt III : là phức hợp sắt chelate hóa duy nhất được hấp thụ tốt hơn loại muối sắt tốt nhất hiện nay là sulfate sắt II.

    pdf5p tubreakdance 12-11-2010 15 2   Download

  • Tên thường gọi: Benzonatate Biệt dược: Tessalone perles Tessalone perles Nhóm thuốc và cơ chế: Benzonatate có tác dụng giảm ho. Nó có tác dụng gây tê tương tự benzocaine và làm tê liệt cảm giác dãn trong phổi. Benzonatate có tác dụng giảm ho. Nó có tác dụng gây tê tương tự benzocaine và làm tê liệt cảm giác dãn trong phổi.

    pdf4p decogel_decogel 15-11-2010 38 2   Download

Đồng bộ tài khoản