Tiếng Hán hiện đại

Xem 1-20 trên 211 kết quả Tiếng Hán hiện đại
  • Bài báo này tập trung bàn về những vấn đề sau: - Thông qua một số tác phẩm văn học khảo sát hiện tượng câu hỏi cầu khiến trong tiếng Hán hiện đại. - Phân tích vai trò ngữ cảnh trong việc xác định ý nghĩa cầu khiến của câu hỏi cầu khiến - Kết quả khảo sát tiếng Hán có thể dùng để đối chiếu với hiện tượng ngôn ngữ tương đương trong tiếng Việt, từ đó có khả năng vận dụng hữu hiệu trong giảng dạy tiếng Hán cho sinh viên Việt Nam. ...

    pdf15p tuanlocmuido 14-12-2012 58 8   Download

  • Bài báo này tập trung bàn về những vấn đề sau: Khảo sát hiện tượng câu hỏi cầu khiến trong tiếng Hán hiện đại, phân tích vai trò ngữ cảnh trong việc xác định ý nghĩa cầu khiến của câu hỏi cầu khiến, kết quả khảo sát tiếng Hán có thể dùng để đối chiếu với hiện tượng ngôn ngữ tương đương trong tiếng Việt, từ đó có khả năng vận dụng hữu hiệu trong giảng dạy tiếng Hán cho sinh viên Việt Nam.

    pdf15p nganga_05 25-09-2015 14 2   Download

  • Hiện nay, lý luận ngôn ngữ quá độ là cơ sở lý luận để giải thích và phân tích lỗi sai của người học trong quá trình dạy ngôn ngữ thứ hai. Ngôn ngữ quá độ là một hệ thống ngôn ngữ được tạo thành do người học suy luận và quy nạp các quy tắc của ngôn ngữ đích trong quá trình học tập. Hệ thống ngôn ngữ này có những biểu hiện khác với hệ thống ngôn ngữ mẹ đẻ và hệ thống ngôn ngữ đích ở cả các bình diện ngữ âm, từ vựng và ngữ pháp....

    pdf70p chieu_mua 22-08-2012 130 45   Download

  • Để biểu đạt so sánh ngang bằng, trong tiếng Hán hiện đại dùng nhiều hình thức biểu đạt khác nhau. Có thể quy các hình thức biểu đạt đó thành bốn dạng: (1) A + R1 [跟 (hoặc các từ thay thế tương đương)] + B+ R2 [一样 (hoặc các từ thay thế tương đương)] +(VP); (2) A + R1 [像/有 (hoặc các từ thay thế tương đương)] + B + R2 [这样/那样/那么/ 这么…].

    pdf14p phalinh20 24-08-2011 24 2   Download

  • Để biểu đạt so sánh ngang bằng, trong tiếng Hán hiện đại dùng nhiều hình thức biểu đạt khác nhau. Có thể quy các hình thức biểu đạt đó thành bốn dạng: (1) A + R1 [跟 (hoặc các từ thay thế tương đương)] + B+ R2 [一样 (hoặc các từ thay thế tương đương)] +(VP); (2) A + R1 [像/有 (hoặc các từ thay thế tương đương)] + B + R2 [这样/那样/那么/ 这么…] + VP; (3) A + R [等于(hoặc các từ thay thế tương đương)] + B; (4) A + VP,Y+ R[也]+ VP. ...

    pdf14p tuanlocmuido 14-12-2012 62 10   Download

  • Các mô thức ch o phổ biến trong tiếng Hán hiện đại 1. Mô thức hỏi thăm Mô thức hỏi thăm là mô thức mà chủ thể giao tiếp sử dụng lời nói để biểu thị sự quan tâm, chú ý của mình đến đối t-ợng giao tiếp. Do các đối t-ợng tham gia giao tiếp có nhiều mối quan hệ khác nhau nên mô thức hỏi thăm có thể chia ra làm hai loại: mô thức hỏi thăm trang trọng và mô thức hỏi thăm tuỳ ý.

    pdf7p bengoan258 06-12-2011 28 8   Download

  • Đề tài tìm hiểu mối quan hệ đối ứng giữa âm đầu “l” của âm Hán Việt và thanh mẫu tiếng Trung hiện đại thông qua phân tích, thống kê dựa trên nguồn dữ liệu gồm 593 chữ Hán nhằm tìm ra qui luật chung nhất trong mối quan hệ đối ứng của hai loại ngôn ngữ. Từ đó giúp cho sinh viên, những người có hứng thú về ngữ âm tiếng Hán

    pdf5p svdanang003 16-10-2011 73 15   Download

  • Bài viết đi sâu so sánh cặp từ gần nghĩa “一样” và“同样”trong tiếng Hán hiện đại, tìm ra được những điểm khác biệt nổi bật giữa chúng. Hai từ có đặc trưng ngữ nghĩa giống nhau. Về chức năng ngữ pháp, cả hai từ đều có thể làm định ngữ và trạng ngữ, ngoài ra, “一样” còn có thể làm vị ngữ. “一样” có thể chịu sự tu sức của phó từ phủ định “不” còn “同样”không có cách dùng này. ...

    pdf8p phalinh20 24-08-2011 48 14   Download

  • Số đếm và số thứ tự trong Hán ngữ hiện đại Về cơ bản, cách sử dụng số đếm và số thứ tự không khác nhau lắm giữa Hán ngữ cổ đại và Hán ngữ

    doc5p tuani1 30-09-2010 558 223   Download

  • Về cơ bản, cách sử dụng số đếm và số thứ tự không khác nhau lắm giữa Hán ngữ cổ đại và Hán ngữ hiện đại. Số đếm gắn thêm chữ 第 (dì, đệ) thì thành số thứ tự. Thí dụ: nhất 第 là một, 第 第 (dìyì, đệ nhất) là thứ nhất; 第 (shí, thập) là 10, 第 第 (dìshí, đệ thập) là thứ 10. Vì vậy ở đây chúng ta chỉ cần tập trung vào số đếm trong Hán ngữ hiện đại. Chú ý: Các chữ Hán ở đây có hai phiên âm: Pinyin và Hán Việt.

    doc4p cochunhotn90 09-11-2012 87 35   Download

  • (BQ) Phần 2 của ebook "Tiếng Việt và ngôn ngữ học hiện đại (Sơ khảo về cú pháp)" bao gồm các nội dung từ chương 7 trở đi. Phần này sẽ cung cấp đến bạn đọc các chủ đề như: tính ràng buộc, lý thuyết X-gạch, lý thuyết X-gạch – bổ ngữ và phụ ngữ, lý thuyết X-gạch – các loại ngữ đoạn khác, tiểu phạm trù, từ vựng – X-gạch hạn chế, phép biến hình. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm bắt các nội dung chi tiết.

    pdf195p tangtuy03 08-03-2016 29 11   Download

  • Giáo trình Tiếng Hoa sơ cấp (dành cho người tự học) gồm 3 chương. Chương I trình bày các phát âm Bắc Kinh. Chương II trình bày nội dung Hán ngữ hiện đại. Chương III tóm tắt ngữ pháp Hán ngữ hiện đại. Cuốn sách là tài liệu học tập cho sinh viên sư phạm ngành Tiếng Trung. Mời các bạn cùng tham khảo.

    pdf199p nqd_9x_11 15-08-2012 3400 1192   Download

  • Giáo trình Tiếng Hoa dùng cho người tự học trình bày những kiến thức cơ bản trong tiếng Hoa như ngữ âm Hán ngữ hiện đại; thanh mẫu, vật mẫu, thanh điệu, biến âm trong tiếng Hoa; văn tự chữ Hoa; hình thể chữ Hán; lục thư; kết cấu chữ Hán. Đặc biệt một số bài tập trắc nghiệm về ngữ âm sẽ giúp các bạn củng cố được những kiến thức trong lĩnh vực này.

    pdf100p nqd_9x_11 15-08-2012 1468 656   Download

  • Do nhà xuất bản Đại học Sư Phạm ấn hành, đây được xem là giáo trình giảng dạy tổng hợp giúp học viên nắm vững toàn bộ kiến thức về ngữ âm, ngữ pháp và từ vựng, nâng cao kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và khả năng giao tiếp cơ bản về tiếng Hán của học viên.

    pdf255p 951864273 15-05-2012 766 324   Download

  • Tiếng Nhật là ngôn ngữ phổ thông được dùng trên toàn bộ nước Nhật. Tiếng Nhật hiện đại ngày nay được viết bằng bốn loại kí tự có tên là Hiragana ( ひひひひ, viết bằng chữ Hán là 平平平, phiên âm Hán Việt là Bình Giả Danh), Katakana (ひひひひ, viết bằng chữ Hán là 平平平, Phiến Giả Danh), Kanji (ひひひ, chữ Hán là 平平, Hán Tự) và Rōmaji (ひひひ平, chữ La Mã).

    doc15p 125052745 22-01-2010 625 284   Download

  • Đây là một cuốn từ điển tương đối đầy đủ, mang tính chính xác cao và cập nhật những từ mới của ngôn ngữ Hàn Quốc hiện đại. Nội dung cuốn từ điển được biên soạn công phu, kỹ lượng qua việc lựa chọn những loại mục từ thường gặp nhất trong các mặt của cuộc sống, cách giải thích nghĩa chính xác, các ví dụ sử dụng phù hợp với ngữ cảnh...

    pdf732p bachga1993 04-09-2012 485 281   Download

  • Từ điển quy phạm nét chữ chuẩn tiếng Trung Quốc là một cuốn sách không thể thiếu dành cho bất cứ ai học tiếng Trung, từ điển bao gồm 7000 chữ Hán hiện đại có tần số sử dụng nhiều nhất, thứ tự các nét của từng chữ được thể hiện rõ ràng và được thể hiện theo thứ tự. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết của phần 1 cuốn sách này.

    pdf221p tsmttc_004 21-06-2015 603 204   Download

  • Câu mẫu: 1. jīntiān jǐ hào 今 今 今 今 (kim thiên kỷ hiệu 今 今 今今)? = Hôm nay ngày mấy? 2. shí sān hào 今 今 今 (tam thập hiệu 今 今 今). = Ngày 30. 3. jīntiān xīngqī jǐ 今 今 今 今 今 (kim thiên tinh kỳ kỷ 今 今 今 今 今)? = Hôm nay thứ mấy? 4. xīngqī lìu 今 今 今 (tinh kỳ lục 今 今 今). = Thứ bảy. 5. xiānzài jí diǎn le 今 今 今 今 今(hiện tại kỷ điểm liễu 今 今 今 今 今)? = Bây giờ mấy giờ rồi? 6. lìudiǎn 今 今 (lục điểm 今 今). = 6...

    doc8p cochunhotn90 09-11-2012 121 62   Download

  • 1. qǐngwèn, zhè shì wángfùjǐng dàjiē ma 請 請, 請 請 請 請 請 請 請 請? (thỉnh vấn, giá thị Vương Phủ Tỉnh đại nhai ma 請 請, 請 請 請 請 請 請 請 請?) = Làm ơn cho tôi hỏi, đây có phải là đại lộ Vương Phủ Tỉnh không? 2. dùi. 請. (đối 請.) = Vâng. 3. nà, qù běihǎi gōngyuán zěnme zǒu 請, 請 請 請 請 請 請 請 請? (ná, khứ Bắc Hải công viên chẩm ma tẩu 請, 請 請 請 請 請 請 請 請?) = Vậy, làm sao đến được công viên Bắc Hải ạ? 4. nǐ yìzhí...

    doc11p cochunhotn90 09-11-2012 103 55   Download

  • 1. dàifu, zhè jǐ tiān wǒ bú shūfu 大 大, 大 大 大 大 大 大 大. (đại phu, giá kỷ thiên ngã bất thư phục 大 大, 大 大 大 大 大 大 大.) = Bác sĩ ơi, mấy ngày nay tôi không khoẻ. 2. nǐ nǎr téng 大 大 大 大? (nễ ná nhi đông 大 大 大 大?) = Anh đau ở đâu? 3. wǒ juéde tóuténg hé tóuyūn 大 大 大 大 大 大 大 大. (ngã giác đắc đầu đông hoà đầu vựng 大 大 大 大 大 大 大 大.) = Tôi cảm thấy nhức đầu và chóng mặt. 4. nǐ shuì...

    doc11p cochunhotn90 09-11-2012 82 51   Download

CHỦ ĐỀ BẠN MUỐN TÌM

Đồng bộ tài khoản