Xem 1-20 trên 348 kết quả To do something.
  • We use can to say that someone has the ability or opportunity to do something. The negative of can is cannot (contraction: can't). Can you swim? He can play the guitar. It's nice today. We can sit in the garden. I can't open this bottle. could for the italicized verbs if possible. 1. We had a good time yesterday. We went to the zoo. The children enjoyed themselves very much. They saw polar bears and elephants. (No substitution of 'could' is possible.) 2. When I lived in St. Louis, I went to the zoo whenever I wanted to, but now I live in a small town...

    doc106p ngocuyen 07-07-2009 161 47   Download

  • Chương 1 ( phần 10 ) I am going to do something A I am going to do something = Tôi đã quyết định thực hiện điều gì đó, tôi có ý định làm điều đó: A: There's a film on television tonight. Are you going to watch it? Sẽ có chiếu phim trên truyền hình tối nay đó.

    pdf6p phuochau16 12-05-2011 79 20   Download

  • Everyday English Australia gồm 26 bài Tiếng Anh ở Úc. Các bài học này sẽ tập trung vào các sử dụng các tình huống tiếng Anh thông dụng nhất của người Úc như: Chào hỏi, làm quen, đề nghị, cách hỏi giờ, hỏi đường... Và sau đây là nội dung chi tiết của bài 21 Telling someone to do or not to do something.

    pdf6p nicholasdat 13-01-2015 15 6   Download

  • Tham khảo tài liệu '1.we need to do something about it!', ngoại ngữ, ngữ pháp tiếng anh phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf7p giaoan111 20-07-2011 21 3   Download

  • or the last while – even for the last couple of years – I have had this restless feeling of wanting to do more than disability and accessibility-related work stuff. I mean, disability and accessibility will likely always be part of what I do because it comes as part of the package of life with cerebral palsy. But I want to do something more than that. Something bigger.

    pdf117p thuchi37 06-12-2012 206 140   Download

  • Lưu ý khi dùng "I am going to do" A I am going to do something = Tôi đã quyết định thực hiện điều gì đó, tôi có ý định làm điều đó: A: There’s a film on television tonight. Are you going to watch it? Sẽ có chiếu phim trên truyền hình tối nay đó. Bạn có định xem phim không?

    pdf9p superman1111 18-03-2011 57 17   Download

  • A I am going to do something = Tôi đã quyết định thực hiện điều gì đó, tôi có ý định làm điều đó: A: There’s a film on television tonight. Are you going to watch it? Sẽ có chiếu phim trên truyền hình tối nay đó. Bạn có định xem phim không? B: No, I’m tired. I’m going to have an early night. Không, tôi đang mệt. Tôi sẽ đi ngủ sớm. A: I hear Ruth has won some money. What is she going to do with it? Tôi nghe rằng Ruth vừa mới kiếm được một khoảng tiền....

    pdf3p nkt_bibo52 08-03-2012 44 11   Download

  • I am going to do something = I have already decided to do it, I intend to do it: A: There's a film on television tonight. Are you going to watch it? B: No, I'm tired. I'm going to have an early night.

    pdf5p lathucuoicung123 26-09-2013 19 3   Download

  • 1. Be used to: Đã quen với Be used to + cụm danh từ hoặc verb-ing (trong cấu trúc này, used là 1 tính từ và to là 1 giới từ). You are used to do something, nghĩa là bạn đã từng làm việc gì đó rất nhiều lần hoặc đã có kinh nghiệm với việc đó rồi, vì vậy nó không còn lạ lẫm, mới lạ hay khó khăn gì với bạn nữa. Ex: 1- I am used to getting up early in the morning. (Tôi đã quen với việc dậy sớm vào buổi sáng). 2- He didn’t complain...

    pdf2p truongphiphi 29-08-2013 50 21   Download

  • I know when I learn to do something for the first time that it helps if I can actually interact and "do" the activity at hand. Nothing could be truer then when learning to draw, especially when learning how to draw a face. If you just start drawing the eyes, a mouth, and a nose, you may come up with a pretty decent portrait; then again you may come out with something that looks like an abstract drawing. You might even come up with something that will change the shape of the modern art world. Even if that does...

    pdf7p moi_tim 02-10-2012 23 6   Download

  • David prefers to live in the country rather than live in the city .*David prefers to live in the country rather than live in the city. Hình thức ngữ pháp : Cấu trúc “ prefer to do something rather than (do) something else” – ( thích làm việc này hơn việc kia).

    pdf5p camdodoisinhvien 27-06-2013 25 5   Download

  • It is time for us to check in for our flight. .*It is time for us to check in for our flight. Hình thức cấu trúc ngữ pháp: “It’s time (for somebody) to do something” - đã đến lúc một người làm việc gì đó. 1. Chúng ta hãy quan sát câu sau.

    pdf5p camdodoisinhvien 26-06-2013 25 3   Download

  • Their parents always advise them to turn in early .*Their parents always advise them to turn in early. Hình thức ngữ pháp: cấu trúc “advise somebody to do something” – khuyên bảo ai làm gì. 1. Chúng ta hãy quan sát câu sau. Các bạn hãy di chuột vào từng từ một để biết thể loại từ của từ đó trong câu: (Các bạn cũng có thể kích chuột 2 lần vào 1 từ để biết thêm chi tiết về từ đó) Their parents always advise them to turn in early....

    pdf5p camdodoisinhvien 27-06-2013 18 3   Download

  • Robin: "84 CẤU TRÚC CÂU TRONG TIẾNG ANH" Share bài này để lưu lại học nhé 1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá....để cho ai làm gì...) e.g. This structure is too easy for you to remember. e.g.

    doc9p kukulove 13-05-2013 1441 819   Download

  • Telling someone do do or not to do something ( Bảo ai làm hay đừng làm việc gì) Cô chị đang hướng dẫn cậu em trai sử dụng máy ghi âm. Sau đây là phần đầu của bài đối thoại: BOY: Can you show me how it work ? GIRL: well, first press this button. BOY: Oh, I see, GIRL: Press the other button

    pdf6p thanhtai 12-06-2009 1626 527   Download

  • This page contains the exercises to practise the new vocabulary presented on the left-hand page. In general the first exercise practises the form of some of the new word, and then them are further exercises which focus on the meaning. In most units there is at least on exercise which gives learners a changes to think about and practise new vocabulary in relation to their own lives, or a task which invites learners to do something with the vocabulary out side of the book.

    pdf269p anhtran52b 20-11-2010 502 381   Download

  • This book shouldn’t be unusual, but it is. It should have been written a long time ago, but it wasn’t. All books on business process management should be similar to it, but they aren’t. Books that purport to tell people in organizations how to do something should be this clear, but they seldom are. Process management should have already been demystified, but it hasn’t been.

    pdf463p tranlong128 19-04-2010 738 378   Download

  • Trong tiếng Anh, có nhiều tính từ xuất phát từ động từ và tận cùng bằng ‘ing’ hoặc ‘ed’. Tuy nhiên, 2 loại tính từ này có ý nghĩa rất khác nhau. a. Present Participial Adjective ‘ing’ Jane has been doing the same job for a very long time. Every day she does exactly the same thing again and again. She doesn’t enjoy it any more and would like to do something different.

    pdf4p leafstorm 29-06-2011 1462 348   Download

  • Used before verbs, both “会” and “能” mean "to be capable of" as well as "can". “ 会” places emphasis on having the knowledge necessary to do something. “ 能” also indicates the speaker's willingness to do something. Dùng đằng trước động từ cả 2 đều biểu thị có năng lực.“会” biểu thị việc có kiến thức làm 1 việc nào đó.

    pdf10p long32 21-10-2010 330 168   Download

  • Tài liệu tham khảo anh văn giao tiếp EVERYDAY ENGLISH FROM AUSTRALIA – Series 1- Bài 20: Telling someone to do or not to do something.

    pdf6p vantuong_x1 28-11-2009 201 148   Download

Đồng bộ tài khoản