To do sth

Xem 1-20 trên 29 kết quả To do sth
  • • To do sth in haste: Làm gấp việc gì • To do sth in sight of everybody: Làm việc gì ai ai cũng thấy • To do sth in the army fashion: Làm việc gì theo kiểu nhà binh • To do sth in three hours: Làm việc gì trong ba tiếng đồng hồ • To do sth of one's free will: Làm việc gì tự nguyện • To do sth of one's own accord: Tự ý làm gì • To do sth of one's own choice: Làm việc gì theo ý riêng của mình

    doc4p thienthannho 15-04-2009 435 107   Download

  • Cách dùng to do • To do sth in the army fashion: Làm việc gì theo kiểu nhà binh • To do sth in three hours: Làm việc gì trong ba tiếng đồng hồ

    pdf5p kuro113 28-03-2011 72 13   Download

  • • To go aboard: Lên tàu • To go about one's lawful occasion: Làm công việc mình trong phạm vi h ợp pháp • To go about one's usual work: Lo công việc theo thờng lệ • To go about to do sth: Cố gắng làm việc gì • To

    doc8p tungluuthanh86 03-03-2012 351 269   Download

  • Cách dùng "do" trong 1 số trường hợp • To do sth (all) by oneself: Làm việc gì một mình không có ai giúp đỡ • To do sth a divious way: Làm việc không ngay thẳng • To do sth according to one's light: Làm cái gì theo sự hiểu biết của mình

    pdf8p kuro113 28-03-2011 50 8   Download

  • To go aboard: Lên tàu • To go aboard: Lên tàu • To go about one's lawful occasion: Làm công việc mình trong phạm vi hợp pháp • To go about one's usual work: Lo công việc theo thờng lệ • To go about to do sth: Cố gắng làm việc gì • To go across a bridge: Đi qua cầu • To go against the current: Đi ngợc dòng nớc • To go against the tide: Đi nớc ngợc; ngợc chiều nớc • To go all awry: (Kế hoạch)Hỏng, thất bại • To go along at easy jog: Đi thong...

    pdf11p dailyphu 05-03-2010 329 278   Download

  • To be called away: Bị gọi ra ngoài • To be called away: Bị gọi ra ngoài • To be called to the bar: Đợc nhận vào luật s đoàn • To be called up for the active service: Bị gọi nhập ngũ • To be called up: Bị gọi nhập ngũ • To be capacitated to do sth: Có t cách làm việc gì • To be careful to do sth: Chú ý làm việc gì • To be carried away by that bad news: Bị mất bình tồnh vì tin buồn • To be cast away on the desert...

    pdf6p dailyphu 05-03-2010 296 255   Download

  • Một số cấu trúc cầu khiến (causative)  25. MỘT SỐ CẤU TRÚC CẦU KHIẾN (CAUSATIVE) 25.1 To have sb do sth = to get sb to do sth = Sai ai, 

    doc3p chuabietbo 20-03-2010 449 233   Download

  • 1. S + be + adj + prep = S + V + adv Eg: My students are very good at Mathematics. My students study Mathematics well. 2. S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth I remember to have a Maths test tomorrow I don't forget to have a Maths test tomorrow. 3. It + be + adj = What + a + adj + N! It was an interesting film. What an interesting film. 4. S + V + adv = How + adj + S + be ... She washes clothes quickly How quick she is to wash clothes. 7....

    doc5p yen280375 22-07-2013 420 153   Download

  • 1. Remember: - Remember doing sth: việc đã làm rồi và bây giờ nhớ lại. Ví dụ I remember closing the door. - Remember to do sth: nhớ phải làm việc gì. Ví dụ Remember to close the door after class.

    doc2p bunrieu 05-07-2010 335 110   Download

  • 1. Remember: - Remember doing sth: việc đã làm rồi và bây giờ nhớ lại. Ví dụ I remember closing the door. - Remember to do sth: nhớ phải làm việc gì. Ví dụ Remember to close the door after class. 2. Stop: - Stop doing sth: dừng hẳn việc đang làm Ví dụ I stopped smoking 2 months ago. - Stop to do sth: dừng việc gì lại để làm gì Ví dụ I’m working in the garden and I stop to smoke. 3. Regret: - Regret doing sth: việc đã làm và bây giờ thấy hối hận. Ví dụ I regretted being late last week. - Regret to do sth: Lấy...

    doc2p kimthong 19-02-2011 693 121   Download

  • Sưu tập và làm càng nhiều mẫu câu càng tốt, sau đó đọc đi đọc lại nhiều lần cho thuộc lòng. It takes sb (khoảng thời gian) to do sth = sb spend (khoảng thời gian) doing sth.

    pdf7p parziphuonganh 14-03-2014 206 102   Download

  • + peace and quiet: sự tự do khỏi sự ồn ào và quấy rầy Ex: He sent his children to the park so that he could have some peace and quiet. Ông ta chở con cái ra công viên để ông ta có một chút sự im lặng. + life and times: câu chuyện của cuộc đời một người nào đó, đặc biệt theo nghĩa xã hội. Ex: I’m reading a book about the life and times of Winston Churchill. It’s fascinating.

    pdf6p sumi1111 25-09-2013 123 36   Download

  • Tính chuyên nghiệp là gì? Vì sao cần tính chuyên nghiệp? Theo từ điển Việt Nam (Viện Ngôn ngữ học, NXB Đà Nẵng, 2006) về mặt tính từ, chuyên nghiệp nghĩa là: chuyên là một nghề, lấy một việc, một hoạt động nào đó làm nghề chuyên môn; phân biệt với nghiệp dư.

    pdf6p coc_xanh 18-01-2013 77 17   Download

  • Cách sử dụng một số cấu trúc P1 Have sb/sth + doing: làm cho ai làm gì. John had us laughing all through the meal. S + won’t have sb + doing = S + won’t allow sb to do sth: không cho phép ai làm gì

    pdf8p kuro113 20-03-2011 53 8   Download

  • Một số cấu trúc cầu khiến (causative) 25.1 To have sb do sth = to get sb to do sth = Sai ai, khiến ai, bảo ai làm gì I’ll have Peter fix my car. I’ll get Peter to fix my car.

    pdf8p kuro113 20-03-2011 66 7   Download

  • 1 To have sb do sth = to get sb to do sth = Sai ai, khiến ai, bảo ai làm gì I’ll have Peter fix my car. I’ll get Peter to fix my car.

    pdf10p anna009 18-04-2011 52 7   Download

  • By the end of the lesson, the students are able to make international direct dialing calls. - By the end of the lesson, the students are able to give instructions on how to do sth.

    pdf5p vertu1209 20-10-2010 46 6   Download

  • Have sb/sth + doing: làm cho ai làm gì. John had us laughing all through the meal. S + won’t have sb + doing = S + won’t allow sb to do sth: không cho phép ai làm gì I won’t have him telling me what to do. Các cụm phân từ: adding, pointing out, reminding, warning, reasoning that đều có thể mở đầu cho một mệnh đề phụ gián tiếp.

    pdf7p kuro113 28-03-2011 41 5   Download

  • xin giới thiệu đến các bạn các cấu trúc cầu khiến thông dụng: 1. To have sb do sth = to get sb to do sth = Sai ai, khiến ai, bảo ai làm gì Eg: I’ll have Peter fix my car. Eg: I’ll get Peter to fix my car. 2. To have/to get sth done = làm một việc gì bằng cách thuê người khác Eg: I have my hair cut. (Tôi đi cắt tóc – chứ không phải tôi tự cắt) Eg: I have my car washed. (Tôi mang xe đi rửa ngoài dịch vụ – không...

    pdf5p noiaybinhyen123 26-09-2013 38 3   Download

  • To be game: Có nghị lực, gan dạ • to be gammy for anything: có nghị lực làm bất cứ cái gì • To be gasping for liberty: Khao khát tự do • To be generous with one's money: Rộng rãi về chuyện tiền nong • To be getting chronic: Thành thói quen • To be gibbeted in the press: Bị bêu rếu trên báo • To be ginned down by a fallen tree: Bị cây đổ đè • To be given over to evil courses: Có phẩm hạnh xấu • To be given over to gambling: Đam mê cờ bạc • To be glad to hear sth: Sung...

    doc52p lanhoan2003 07-08-2012 534 226   Download

CHỦ ĐỀ BẠN MUỐN TÌM

Đồng bộ tài khoản