Xem 1-20 trên 1293 kết quả Tự học Hán ngữ
  • Số đếm và số thứ tự trong Hán ngữ hiện đại Về cơ bản, cách sử dụng số đếm và số thứ tự không khác nhau lắm giữa Hán ngữ cổ đại và Hán ngữ

    doc5p tuani1 30-09-2010 551 223   Download

  • Về cơ bản, cách sử dụng số đếm và số thứ tự không khác nhau lắm giữa Hán ngữ cổ đại và Hán ngữ hiện đại. Số đếm gắn thêm chữ 第 (dì, đệ) thì thành số thứ tự. Thí dụ: nhất 第 là một, 第 第 (dìyì, đệ nhất) là thứ nhất; 第 (shí, thập) là 10, 第 第 (dìshí, đệ thập) là thứ 10. Vì vậy ở đây chúng ta chỉ cần tập trung vào số đếm trong Hán ngữ hiện đại. Chú ý: Các chữ Hán ở đây có hai phiên âm: Pinyin và Hán Việt.

    doc4p cochunhotn90 09-11-2012 84 35   Download

  • Nối tiếp nội dung của phần 1 cuốn giáo trình "Nghe hiểu Hán ngữ (Tập 1)", phần 2 cung cấp cho người đọc các bài văn bản nghe Hán ngữ có đáp án. Hi vọng đây sẽ là một tài liệu hữu ích dành cho các bạn sinh viên và những ai muốn tự học Hán ngữ dùng làm tài liệu học tập và nghiên cứu.

    pdf168p doinhugiobay_02 16-11-2015 44 22   Download

  • Nối tiếp nội dung của phần 1 cuốn sách "Nghe hiểu Hán ngữ (Tập 3)" phần 2 giới thiệu tới người đọc các bài đọc dành cho giáo viên dạy Hán ngữ. Hi vọng đây sẽ là một tài liệu hữu ích dành cho các bạn sinh viên và những ai muốn tự học Hán ngữ dùng làm tài liệu học tập và nghiên cứu.

    pdf188p doinhugiobay_02 16-11-2015 32 16   Download

  • Giáo trình bài tập Hán ngữ - Trường Đại học Đà Lạt do giảng viên Vũ Thị Lý trường đại Học học đà Lạt biên soạn, tài liệu được soạn rất dễ hiểu, phù hợp với mọi trình độ, nhất là đối với học viên mới bắt đầu học Hán Ngữ.

    pdf210p npkhanh87 25-06-2011 545 226   Download

  • 1. Qǐngwèn nín guìxìng 請 請 請 請 請 (thỉnh vấn nâm quý tính 請 請 請 請 請)? = Xin hỏi ông họ chi? 2. Wǒ xìng wáng, jiào wángfāng (ngã tính Vương, khiếu Vương Phương 請 請 請 , 請 請 請). Nín jiào shénme míngzi 請 請 請 請 請 請 (nâm khiếu thập ma danh tự 請 請 請 請 請 請)? = Tôi họ Vương, tên là Vương Phương. Thưa ông tên chi ạ? 3. Wǒ jiào dīngyù; rènshì nín hěn gāoxìng. 請 請 請 請. 請 請 請 請 請 請 (ngã khiếu Đinh Ngọc; nhận thức nâm ngận cao...

    doc6p cochunhotn90 09-11-2012 142 74   Download

  • Câu mẫu: 1. Nǐ hǎo! 你 你 ! (nễ hảo) = Xin chào (ông / bà / anh / chị / bạn / ...) ! 2. Nǐ jiào shénme? 你 你 你 你 (nễ khiếu thập ma 你 你 你 你) = Nǐ jiào shénme míngzi? 你 你 你 你 你 你 (nễ khiếu thập ma danh tự 你 你 你 你 你 你) = Anh (chị) tên là gì? 3. Wǒ jiào wánghuá 你 你 你 你 (ngã khiếu Vương Hoa 你 你 你 你) = Tên tôi là Vương Hoa. 4. Nǐ xìng shénme? 你 你 你 你 (nễ tính thập ma 你 你 你 你) =...

    doc6p cochunhotn90 09-11-2012 118 63   Download

  • C n nh ầ ớ: ● Chữ bǎ 把 (bả) báo hiệu từ sau nó là tân ngữ, theo cấu trúc: «chủ ngữ + 把 + tân ngữ + động từ». Nếu bỏ 把 thì cấu trúc là «chủ ngữ + động từ + tân ngữ». Thí dụ: – wǒ bǎ lǐ míng qǐng lái 把 把 把 把 把 把 (ngã bả Lý Minh thỉnh lai) = wǒ qǐng lǐ míng lái 把 把 把 把 把 (ngã thỉnh Lý Minh lai) = tôi mời Lý Minh tới. – wǒ bǎ xié chuān shàng 把 把 把 把 把 (ngã bả hài xuyên thượng) =...

    doc6p cochunhotn90 09-11-2012 103 48   Download

  • 1. Nǐ jiā lǐ yóu jí kǒurén 你 你 你 你 你 你 你? (nễ gia lý hữu kỷ khẩu nhân 你 你 你 你 你 你 你?) = Nhà anh có bao nhiêu người? 2. Sì kǒu 你 你 (tứ khẩu). = Bốn người. 3. Nǐ yóu jǐ ge háizi 你 你 你 你 你 你? (nễ hữu kỷ cá hài tử 你 你 你 你 你 你?) = Có mấy đứa con? 4. Liǎng ge 你 你. (lưỡng cá 你 你.) = Hai đứa. 5. Nánde háishì nǚde 你 你 你 你 你 你? (nam đích hoàn thị nữ đích 你 你 你 你 你 你?) = Trai...

    doc10p cochunhotn90 09-11-2012 81 46   Download

  • Giáo trình Hán ngữ có 3300 từ mới, phần bài đọc có quan hệ chủ điểm đồng nhất với bài luyện đọc trong phần bài tập, trên cơ sở của bảng từ mới của từng bài. Chủ điểm bài học bao gồm nhiều mặt trong đời sống hàng ngày. Mời các bạn cùng tham khảo Tập 3 - Quyển thượng của bộ sách.

    pdf361p haiquanphanthuy 12-04-2012 1010 442   Download

  • Xưng hô - chào hỏi Câu mẫu: 1. Nǐ hǎo! ǎ ! (nễ hảo) = Xin chào (ông / bà / anh / chị / bạn / ...) ! 2. Nǐ jiào shénme? ǐ (nễ khiếu thập ma ậ ) = Nǐ jiào shénme míngzi?

    doc8p tuani1 30-09-2010 239 129   Download

  • Tự vựng các bài trong cuốn Hán Ngữ Giáo Trình 1, có chú thích phiên âm, chữ phồn thể...

    doc16p luatgd 13-06-2011 245 92   Download

  • 1. Wèi, wángxiānshēng zàijiā ma? 喂, 喂 喂 喂 喂 喂 喂? (uy, Vương tiên sinh tại gia ma 喂, 喂 喂 喂 喂 喂 喂?) = Alô! Ông Vương có nhà không ạ? 2. Tā búzài, nǐ yào liú ge kǒuxìn ma 喂 喂 喂. 喂 喂 喂 喂 喂 喂 喂? (tha bất tại. nễ yếu lưu cá khẩu tín ma 喂 喂 喂. 喂 喂 喂 喂 喂 喂 喂?) = Ông ấy đi vắng. Anh muốn nhắn gì không? 3. Méiyǒu shénme tèbié de, wǒ dāi hūirzài dǎ ba. Xièxie nǐ. 喂 喂 喂 喂 喂 喂 喂. 喂 喂 喂 喂...

    doc8p cochunhotn90 09-11-2012 100 67   Download

  • Tự vựng các bài trong cuốn Hán Ngữ Giáo Trình 4, có chú thích phiên âm, chữ phồn thể...

    doc30p luatgd 13-06-2011 166 62   Download

  • Tự vựng các bài trong cuốn Hán Ngữ Giáo Trình 3, có chú thích phiên âm, chữ phồn thể...

    doc32p luatgd 13-06-2011 179 62   Download

  • Câu mẫu: 1. jīntiān jǐ hào 今 今 今 今 (kim thiên kỷ hiệu 今 今 今今)? = Hôm nay ngày mấy? 2. shí sān hào 今 今 今 (tam thập hiệu 今 今 今). = Ngày 30. 3. jīntiān xīngqī jǐ 今 今 今 今 今 (kim thiên tinh kỳ kỷ 今 今 今 今 今)? = Hôm nay thứ mấy? 4. xīngqī lìu 今 今 今 (tinh kỳ lục 今 今 今). = Thứ bảy. 5. xiānzài jí diǎn le 今 今 今 今 今(hiện tại kỷ điểm liễu 今 今 今 今 今)? = Bây giờ mấy giờ rồi? 6. lìudiǎn 今 今 (lục điểm 今 今). = 6...

    doc8p cochunhotn90 09-11-2012 118 62   Download

  • Tự vựng các bài trong cuốn Hán Ngữ Giáo Trình 2, có chú thích phiên âm, chữ phồn thể...

    doc24p luatgd 13-06-2011 166 61   Download

  • 1. nǐ hǎo. nǐ mǎi shénme? 你 你, 你 你 你 你? (nễ hảo, nễ mãi thập ma 你 你, 你 你 你 你?) = Chào chị, chị mua gì ạ? 2. nǐ hǎo. qíng bǎ nà jiàn yángmáoshān nǎlai gěi wǒ kànkan. 你 你, 你 你 你 你 你 你 你 你 你你 你 你 你 (nễ hảo, thỉnh bả ná kiện dương mao sam nã lai cấp ngã khán khán 你 你, 你 你 你 你 你 你 你 你 你 你 你 你 你) = Chào cô, lấy cho tôi xem thử cái áo len kia nhé. 3. shì, zhè jiàn báide ma? 你,...

    doc12p cochunhotn90 09-11-2012 119 60   Download

  • = Ông ấy làm việc ở đâu? 2. Tā bù gōngzuò, tuìxiū le. 他 他 他 他. 他 他 他. (tha bất công tác, thoái hưu liễu.) = Ông ấy không công tác; đã nghỉ hưu rồi. 3. Tā mèimei zài nǎr gōngzuò? 他 他 他 他 他 他 他 他? (tha muội muội tại ná nhi công tác 他 他 他 他 他 他 他 他?) = Em gái của ông ấy công tác ở đâu? 4. Tā zài Shànghǎi gōngzuò. 他 他 他 他 他 他. (tha tại Thượng Hải công tác.) = Chị ấy công tác ở Thượng Hải. 5. Tā nǚ ér shì zuò shénme...

    doc7p cochunhotn90 09-11-2012 112 58   Download

  • 1. wǒmen qù chī diǎnr dōngxi xíngbùxíng 我 我 我 我 我 我 我 我, 我 我 我? (ngã môn khứ ngật điểm nhi đông tây, hành bất hành 我 我 我我 我 我 我 我, 我 我 我?) = Bọn mình đi ăn chút gì đi, được không? 2. xíng a, qù nǎr chī ne 我 我, 我 我 我 我 我 (hành a, khứ ná nhi ngật ni 我 我, 我 我 我 我 我) = Được chứ. Đi đâu ăn vậy? 3. dào fàn guǎnr qù ba; zhèr fùjìn jiù yǒu yì jiā 我 我 我 我 我 我; 我 我 我...

    doc11p cochunhotn90 09-11-2012 105 55   Download

Đồng bộ tài khoản