» 

Văn Phạm Nhật Ngữ

  • VĂN PHẠM TIẾNG NHẬT

    N1 は N2 です * Ý nghĩa: N1 là N2 * Cách dùng : - Danh từ đứng trước は là chủ đề hoặc chủ ngữ trong câu. - です được sử dụng cuối câu khẳng định, biểu lộ sự lịch sự đối với người nghe. - Đứng trước です là một danh từ hoặc tính từ. Chú ý: は khi là trợ từ được đọc là wa, không phải ha Ví dụ:

    pdf 34p anhnam_xtanh 29-09-2012 196 136

  • Ngữ pháp tiếng nhật sơ cấp

    Tài liệu tham khảo sách Ngữ pháp tiếng nhật sơ cấp bằng tiếng nhật dành cho các bạn đang theo học môn ngoại ngữ này

    pdf 255p thang2807 16-10-2012 851 534

  • Tổng hợp ngữ pháp Sơ Trung cấp tiếng Nhật

    Tiếng Nhật là một ngôn ngữ phong phú và đa dạng. Với ngữ nghĩa tương tự như nhau nhưng có rất nhiều cách diễn đạt khác nhau tùy theo hoàn cảnh và đối tượng giao tiếp. Vì thế làm sao sử dụng Tiếng Nhật một cách tự nhiên và nhuần nhuyễn là một câu hỏi luôn được đặt ra. Để giải quyết câu hỏi này, chúng tôi đã cố gắng biên saọn lại một số mẫu văn phạm có ngữ nghĩa hoặc...

    pdf 141p congtambui 04-02-2013 640 395

  • Nhật ngữ - giải thích văn phạm bằng tiếng Việt

    Nếu bạn học tiếng nhật nhưng chưa hiểu hết cấu trúc ngữ pháp và văn phạm trong quá trình học vì chưa hiểu được đúng hay hiểu hết ý nghĩa khi dịch từ tiếng nhật sang tiếng việt,tài liệu dưới đây sẽ giúp bạn học tốt tiếng nhật hơn khi có bản dịch tiếng việt kèm theo cấu trúc ngữ pháp bằng tiếng nhật.Chúc các bạn học vui và hiệu quả

    pdf 65p quanghuyhtr889 21-08-2012 525 283

  • Sách Tiếng nhật sơ cấp

    Tài liệu tham khảo sách đọc tiếng nhật sơ cấp bằng tiếng nhật dành cho các bạn đang theo học môn ngoại ngữ này

    pdf 86p thang2807 16-10-2012 337 223

  • Văn phạm tiếng Đức part 2

    Tham khảo tài liệu 'văn phạm tiếng đức part 2', ngoại ngữ, nhật - pháp - hoa- others phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf 47p dibovaodoi08 01-11-2011 193 151

  • Văn phạm tiếng Đức part 3

    Tham khảo tài liệu 'văn phạm tiếng đức part 3', ngoại ngữ, nhật - pháp - hoa- others phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf 47p dibovaodoi08 01-11-2011 179 142

  • Văn phạm tiếng Đức part 4

    Tham khảo tài liệu 'văn phạm tiếng đức part 4', ngoại ngữ, nhật - pháp - hoa- others phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf 47p dibovaodoi08 01-11-2011 175 141

  • Văn phạm tiếng Đức part 5

    Tham khảo tài liệu 'văn phạm tiếng đức part 5', ngoại ngữ, nhật - pháp - hoa- others phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf 47p dibovaodoi08 01-11-2011 165 137

  • Văn phạm tiếng Đức part 6

    Tham khảo tài liệu 'văn phạm tiếng đức part 6', ngoại ngữ, nhật - pháp - hoa- others phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf 47p dibovaodoi08 01-11-2011 178 132

  • Văn phạm tiếng Đức part 9

    Tham khảo tài liệu 'văn phạm tiếng đức part 9', ngoại ngữ, nhật - pháp - hoa- others phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf 47p dibovaodoi08 01-11-2011 164 131

  • Văn phạm tiếng Đức part 8

    Tham khảo tài liệu 'văn phạm tiếng đức part 8', ngoại ngữ, nhật - pháp - hoa- others phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf 47p dibovaodoi08 01-11-2011 150 130

  • Văn phạm tiếng Đức part 7

    Tham khảo tài liệu 'văn phạm tiếng đức part 7', ngoại ngữ, nhật - pháp - hoa- others phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf 47p dibovaodoi08 01-11-2011 151 130

  • Văn phạm tiếng Đức part 10

    Tham khảo tài liệu 'văn phạm tiếng đức part 10', ngoại ngữ, nhật - pháp - hoa- others phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf 40p dibovaodoi08 01-11-2011 169 127

  • Tiếng Nhật cơ sở 4 Giải thích văn phạm

    Động từ thể ý chí (Dạng động từ diễn đạt ý muốn, dự định) 1. Cách chia động từ thể ý chí (chia từ động từ dạng từ điển):  Nhóm I: chuyển đuôi 「u」sang ō Thể từ điển 行く(いく) 急ぐ(いそぐ) 飲む(のむ) 呼ぶ(よぶ) 終わる(おわる) 待つ(まつ) 会う(あう) 話す(はなす) Thể ý chí 行こう 急ごう 飲もう 呼ぼう 終わろう 待とう 会おう 話そう

    pdf 33p anhnam_xtanh 29-09-2012 168 100

  • Tiếng Nhật cơ sở 5 Giải thích văn phạm

    Trước đây, ở bài 8 ta đã học từ 「ところ」với ý nghĩa là nơi, chỗ (chỉ vị trí, địa điểm). Đến bài này 「ところ」sẽ được mở rộng hơn với 1 ý nghĩa khác: “thể hiện thời điểm” với mẫu câu V ところです Ý nghĩa chỉ thời điểm của 「ところ」sẽ thay đổi tùy theo thời của động từ đi trước nó. (vì 「ところ」là 1 danh từ nên động từ kết hợp với nó tất...

    pdf 22p anhnam_xtanh 29-09-2012 112 78

  • Tài liệu Tiếng Nhật cơ sở 5 Giải thích văn phạm

    Ở bài 7 và bài 24, chúng ta đã học về các biểu hiện cho và nhận đồ vật hay một hành động qua việc sử dụng 3 động từ「あげます、もらいます、くれます」. Bài này chúng ta sẽ học thêm về các biểu hiện cho – nhận phản ánh mối quan hệ Trên - Dưới (địa vị, tuổi tác) , quan hệ Trong – Ngoài, quan hệ thân thuộc giữa người cho và người nhận (bao hàm cả sắc thái tâm lý, tình...

    pdf 19p anhnam_xtanh 29-09-2012 108 68

  • Ngữ pháp Shin nihongo no chukyu

    Tài liệu tham khảo ngữ pháp tiếng Nhật bằng tiếng Việt, tài liệu giải thích văn phạm bằng tiếng việt, mong mọi người xem đây là tài liệu hữu ích cho mình nhé. Chúc các bạn học tốt.

    pdf 65p dongvanhung 31-10-2010 958 472

  • Giáo trình hữu ích học ngữ pháp tiếng anh

    SUBJECT có thể là một động từ nguyên thể, một VERB_ING, một đại từ, song nhiều nhất vẫn là một danh từ. Chúng bao giờ cũng đứng ở đầu câu, làm chủ ngữ và quyết định việc chia động từ. Vì là danh từ nên chúng liên quan đến những vấn đề sau: Ex: Danh từ đếm được và không đếm được (Count noun/ Non - count noun)

    pdf 116p coolman101082 12-04-2010 516 410

  • Cách sử dụng những trợ từ thường dùng trong tiếng Nhật

    Các trợ từ thường được nói đến trong tiếng Nhật là て、に、を、は、が. Nếu ta nói đến bộ khung chính trong câu văn tiếng Nhật thì các trợ từ như て、 を、 が chính là phần liên kết các bộ khung đó. Khi gặp những に、 は、 khó khăn liên quan đến trợ từ, nó có nghĩa là gì? Bạn hãy thử tham khảo phần bên dưới, hy vọng nó sẽ giúp ích cho bạn. Dưới đây mình xin nói sơ qua về...

    pdf 4p quachconuong1986 16-09-2012 241 143

  • + Xem thêm 853 Văn Phạm Nhật Ngữ khác
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản