Math dictionary- Từ điển Toán học Anh Việt

abac, abacus: bàn tính, toán đồ, bản đồ tính; abbreviate: viết gọn, viết tắt; graphic: đại số đồ thị; Group" đại số nhóm; homological: đại số đồng đều; involutory: đại số đối hợp; linear: đại số tuyến tính; logical: đại số logic; matrix: đại số ma trận; polynomial: đại cố đa thức; quotient: đại số thương

Tài Liệu Nổi Bật

Tài Liệu Mới