intTypePromotion=1
ADSENSE

206 Bài thuốc Nhật Bản (Phần 10)

Chia sẻ: Tu Tu | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:20

67
lượt xem
7
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu '206 bài thuốc nhật bản (phần 10)', y tế - sức khoẻ, y học thường thức phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 206 Bài thuốc Nhật Bản (Phần 10)

  1. Bài 154: Đ ƠNG QUY KIế TRUNG THANG (TO KI KEN CHU TO) Ư N Thành phầ và phân lư ng: Đ ơ quy 4g, Quếchi 4g, Sinh kh ư ng 4g, Đ i táo 4g, ợ ư ng ơ ạ n Thư c dư c 5-6g, Cam th ả 2g, Giao di 20g, (không có Giao di cũ đ ợ ợ ợ ng ư c). o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị chứ đ khi có kinh, đ bụ dư i, tr ĩ au lòi rom ởnhữ ớ ,đ ng: các ng au au ng ng ngư i dễbị ệ huyế sắ kém. ờ m t, tc Giả thích: i Theo Kim qu ỹ ế l ư c: yu ợ (a) Bài thuố này là Tiể kiế trung thang thay Giao di b ằ Đ ơ quy, nh ư đ i vớ ng ư ng ng ố i c u n nhữ ng ư i đ i hưthì bài thu ố này có cả ờạ ng c Giao di. (b) Thuố này trị phụnữsau khi đ ngư i b ị như c, thểl ự giả sút, b ụ ẻ ờ suy ợ c cho c m ng luôn bị au nhói, hô hấ nông, b ụ dư i b ị thắ cái đ truyề đ n vùng th ắ lư đ ng ớ co nế p t, au t ng và lư không ǎ uố đ ợ n ng ư c. ng, (c) Các chứ về ụ gi ố nh ưtrong Tiể kiế trung thang, nhìn chung cơb ụ ng b ng ng u n ng mề và yế cơb ụ thẳ ởhai bên bị thắ m u, ng ng co t. Theo Th ự t ế ng dụ : Thuố dùng cho: cứ ng c (a) Nhữ ngư i phụn ữhưnhư c, đ bụ ờ ợ au ng; ng (b) Dễ ệ m ỏ hơ thiế máu và có chứ lạ mt i, i u ng nh; (c) Đ bụ ch ủ ế là ởbụ dư i, như có khi đ cảởl ư và thắ l ư ng ớ au ng yu ng au ng t ng; (d) Các chứ xu ấ huy ếởnử thân dư i; ớ ng t t a (e) Đ đ u và thiên đ u thố ởnhữ ngư i phụnữtrư c và sau khi có kinh. au ầ ầ ờ ớ ng ng Thuố còn đ ợ ứ dụ cho: ư c ng ng c (a) Đ bụ củ nhữ ngư i bịệ phụkhoa, đ bụ sa u khi đ , viêm phúc mạ ờ b nh ẻ au ng a ng au ng c vùng xư ng chậ đ bụ kị liệ vì chứ kinh nguyệ khó, viêm phúc mạ sau khi ơ u, au ng ch t ng t c gãi; (b) Xuấ huyế trĩxuấ huyế ởtrự tràng, xuấ huyế tửcung v.v...; t t, t t c t t (c) Đ bụ dư i và đ vùng th ắ lư ởcảnam lẫ nữ ớ au ng au t ng n .
  2. Bài 155: Đ ƠNG QUY TáN (TO KI SAN) Ư Thành phầ và phân lư ng: Đ ơ quy 3g, Thư c d ư c 3g, Xuyên khung 3g, Hoàng ợ ư ng ợ ợ n cầ 3g, Truậ 1,5g. m t Cách dùng và lư ng dùng: ợ 1. Tán: Ngày uố 3 lầ mỗlầ 1-2g. ng n, in 2. Thang. Công dụ Trị ữ trởngạ trư c và sau khi đ (thi ế máu, m ỏm ệ chóng mặ ớ ẻ ng: nh ng i u i t, t, phù thũng). Giả thích: i Theo Kim qu ỹ ế l ư c: Vềbài Đ ơ quy tán, trong Nguyên đ n có ghi: "Nghiề 5 vị yu ợ ư ng iể n Đ ơ quy, Thư c d ư c, Xuyên khung, Hoàng k ỳB ạ tru ậ thành b ộ mị m ỗngày ư ng ợ ợ , ch t t n, i uố hai lầ mỗl ầ uố vớ mộ ly rư u. Trong thờ gian có thai, n ế dùng thuố này ợ ng n, i n ng i t i u c thư ng xuyên thì dễđ , không có trởngạgì đ n thai nhi, t ấ cảnhữ bệ sau khi đ ờ ẻ ế ẻ i t ng nh phảdùng bài Đ ơ quy tán này". Vố d ĩ ây là bài thuố tán, vảạ phả uố vớ ư ng nđ i c li i ng i rư u. ợ Theo Chẩ liệ y đ n: Trong thờ gian có mang nế dùng thuố này thư ng xuyên thì iể ờ nu i u c thai nhi phát triể tố đ d ễ có thểphòng ngừ đ ợ mọb ệ t ậ Nế dùng thuố n t, ẻ , a ưc i nh t. u c này cho nhữ ngư i có t ậ s ả thai thì có th ểđ m bả sinh nởbình thư ng. ờ ả ờ ng ty o Theo Th ự t ế ịệ : Thuố dùng trong th ờ gian có thai, dùng đ dư ng sinh sau khi ểỡ c tr li u c i đ, và dùng đ trị ứ vô sinh. ẻ ể ch ng
  3. Bài 156: Đ ƠNG QUY TứNGHị THANG (TO KI SHI GYAKU TO) Ư CH Thành phầ và phân lư ng: Đ ơ quy 3-4g, Quếchi 3-4g, Thư c dư c 3-4g, Mộ ợ ư ng ợ ợ n c thông 2-3g, Đ i táo 3-6,5g, Tếtân 2-3g, Cam th ả 2-2,5g. ạ o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị chứ cư c, đ vùng bụ dư i, đ vùng thắ lư ỉ chả ng ớ au ng ớ au ng: các t ng, a y, đ khi có kinh, chứ lạ ởnhữ ng ư i chân tay lạ ờ au ng nh ng nh. Giả thích: i Theo sách Th ư ng hàn lu ậ: Đ là bài thuố gia giả củ Quếchi thang, bỏSinh ơ n ây c ma khư ng, thêm Đ i táo, Đ ơ quy, Tếtân, Mộ thông. Cũ có thểcoi đ là bài thuố ơ ạ ư ng c ng ây c gia giả củ Đ ơ quy ki ế trung thang. Thu ố dùng tr ị trạ tuầ hoàn máu b ị m a ư ng n c tình ng n cả trởdo hưhàn ởbên ngoài (chẳ hạ nhưb ệ cư c khí, sán thố v.v...). nh ớ n ng n ng Theo các tài liệ tham khả khác: Đ i tư ng củ bài thuố này là nh ữ ngư i chân ốợ ờ u o a c ng tay bị nh, mạ tế Thu ố còn dùng cho nh ữ ngư i khi chân tay bị nh là hơ ứl ạ lạ ờ lạ ch . c ng i i trong bụ làm cho bụ đ tứ là nhữ ngư i mà ngư i xư gọ là b ụ sán khí ờ ờai ng ng au, c ng ng (sán khí phúc). Bài thuố này cũ rấ tố đ i vớ chứ cư c, đ thầ kinh hông, sán ng t t ố i ng ớ au c n thố ruộ viêm phúc mạ mạ tính, thoát tửcung, đ bụ do tửcung và các ph ầ ng t, c n au ng n phụ . Cầ phả xem đ là bài thuố gia giả củ Đ ơ quy ki ế trung thang, đ i tư ng củ m a ư ng ốợ n i ây c n a nó là nhữ ngư i "bị nh chân tay, m ạ tế Bài thu ố này dùng cho chứ mà ờ lạ ng ch ". c ng ngư i xư gọlà sán khí, tứ là phầ bụ nhìn chung là hưmãn, c ơthẳ bụ củ ờai c n ng ng ng a bụ cǎ sờvào b ụ thì th ấ phía ngoài b ụ có v ậ chư ng, song ấ tay xuố thì ớ ng ng, ng y ng t n ng chỗđ m ề hơ dễứlạ trong bụ ó m, i i ng. Sách Y thánh ph ư ng cách vi ế "Nhữ ngư i bị ơ ờ thoát huyế (gọ chung tấ c ảnhữ t: ng t i t ng ngư i th ấ thoát dị phân) thứ ǎ thứ u ố ứl ạ ởvùng bụ trên, đ u đ hoặ ờ ầ au t ch cn c ng i ng c toàn thân đ thì phả dùng Đ ơ quy tứngh ị thang". ư ng au i ch
  4. Bài 157: Đ ƠNG QUY T ứNGHị GIA NGÔ THù DU SINH KH Ư NG THANG (TO Ư Ơ CH KI SHI GYAKU KA GO SHU YU SHO KYO TO) Thành phầ và phân lư ng: Đ ơ quy 3g, Quếchi 3g, Thư c d ư c 3g, Mộ thông ợ ư ng ợ ợ n c 3g, Tếtân 2g, Cam th ả 2g, Đ i táo 5g, Ngô thù du 1-2g, Sinh khư ng 4g. ạ ơ o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Thư ng hàn luậ hư ng dẫ là cho các v ị ố này sắ vớ l ư ng n ư c và r ư u ơ ớ ciợ ớ ợ n n thu c ngang nhau. Như thông th ư ng thu ố này đ ợ sắ vớ 400 cc nư c cộ vớ 200 ờ ưc c i ớ ng i ng c cc rư u s ắ lấ 300 cc, b ỏ chia u ố làm 5 lầ ợ cy bã, ng n. Công dụ Trịác chứ cư c, đ đ u, đ vùng bụ dư i, đ vùng thắ l ư ở ng ớ au ầ au ng ớ au ng: c t ng nhữ ng ư i cả thấ chân tay lạ và nế lạ chân thì chân và bụ dễ ịau. ờm bđ ng y nh u nh ng Giả thích: i Theo Th ư ng hàn luậ : Đ là bài Đ ơ quy t ứnghị thang thêm Ngô thù du và ơ ư ng n ây ch Sinh khư ng. Ngô thù du có tác dụ làm máu lư thông tố sư i ấ cái lạ ởchân ơ t, ở m ng u nh tay, còn Sinh khư ng cũ là loạ ô tễ tác dụ mởdạdày, ngǎ ngừ nôn m ử ơ ng i có ng n a a. Thông thư ng nhữ ngư i bị ứ lạ thư ng bị chứ đ mạ tính, cái đ ờ ờ ch ng nh ờ ng các ng au n au đ do sựkích thích củ hàn lãnh gây ra sựtrụ tr ặ vềl ư thông máu ởb ềngoài cơ ó a cc u thể biể hiệ b ằ các chứ cư c, đ vùng bụ dư i, đ vùng thắ lư đ ng ớ au ng ớ au , u n ng t ng, au lư đ đ u, đ chân tay. Đ c bi ệ bài thuố này nên dùng cho nh ữ ng ư i có ng, au ầ au ặ ờ t, c ng kèm theo các thủ chứ nhưthổ ỉchả Đ là nhữ ch ứ bệ thư ng xuấ hiệ ờ y ng ,a y. ây ng ng nh t n nhiề ởphụnữtrung niên hơ là ởnam giớ Bài thuố này nên dùng trong tr ư ng hợ ờ u n i. c p mặ dầ bệ nhân rấ khó chị v ớ b ệ nh ư thầ thuố lạ xem nhẹchỉ đ là c u nh t u i nh, ng y ci coi ó do thầ kinh gây ra. n Theo Chẩ liệ y đ n: Thu ố dùng tr ị chứ lạ chân tay, cư c, sán thố ởruộ iể ớ nu c các ng nh ng t, đ thầ kinh hông, viêm phúc m ạ mạ tính, đ ǎ da non sau khi phẫ thuậ vùng au n c n au n u t bụ đ t ừvùng thắ lư đ n chân, liệ dư ng. t ng ế ơ ng, au t Theo Th ự t ế ịệ : Thuố dùng trị chứ đ đ u thư ng xuyên, đ bụ dư i ng au ầ ờ ớ c tr li u c các au ng do chứ thầ kinh và hysteria, đ vùng th ắ l ư đ chân, đ rǎ do l ạ đ ng n au t ng, au au ng nh, au bụ sán khí, cư c khí, lởd ạ cư c, đ bụ mà nử thân d ư i hàn và n ử thân ớ ng ớ au ng ớ ng a a trên nhiệ bị ứ thư ng xung, chứ hàn lãnh và chứ kinh nguyệ khó. ợ t, ch ng ng ng t Theo Giả thích các bài thuố : Thuố trị chứ thoát thư bệ Raynaud, bệ da, i c c các ng , nh nh giun, chín mé và các chứ xanh tím (cyanose), đ thầ kinh, đ thoát v ị ng au n au (hernia). Theo C ơsởvà chẩ liệ : Dùng trịư c khí và nế dùng liên tụ t ừmùa thu thì thu ố có cớ nu u c c tác dụ phòng ngừ đ ợ bệ này. Thu ố còn dùng đ trị ề chứ bệ ởphụ a ư c nh ể nhi u ng c ng nh nữ chứ dạdày quá th ừ toan. , ng a
  5. Bài 158: Đ ƠNG QUY THƯợ DƯợ TáN (TO KI SHAKU YAKU SAN) Ư C C Thành phầ và phân lư ng: Đ ơ quy 3g, Xuyên khung 3g, Thư c dư c 4 -6g, ợ ư ng ợ ợ n Phụ linh 4g, Tru ậ 4g, Trạ tả -5g. c t ch 4 Cách dùng và lư ng dùng: ợ 1. Tán: Mỗngày uố 3 lầ mỗl ầ 1-2g. i ng n, in 2. Thang. Công dụ Trị chứ kinh nguyệ th ấ thư ng, kinh nguyệ dị ư ng, đ khi có ờ t th ờ ng: các ng t t au kinh, nhữ ch ư ng ng ạtrong thờ kỳ ớ mãn kinh, nhữ chứ trư c và sau khi đ ớ ẻ ng i i ng ng hoặ do sả thai gây ra (thiế máu, m ệ m ỏ chóng mặ phù th ũng), chóng mặ nặ c y u t i, t, t, ng đ u, mỏ tê vai, đ vùng thắ l ư chứ lạ chân và vùng th ắ lư phù thũ rám ầ i au t ng, ng nh t ng, ng, da ởnhữ ng ư i thểlự tư ng đ i yế b ị ứ lạ có chiề h ư ng thi ế máu và ờ cơ ố u, ch ng nh, ớ ng u u dễmệ mỏ thỉ tho ả bịau bụ dư i, nặ đ u, chóng mặ m ỏtê vai, ù tai, tim ng đ ớ ng ầ t i, nh ng t, i đ p mạ h. ậ n Giả thích: i Theo Kim qu ỹ ế l ư c: Đ là thuố tr ừứhuyế âm chứ Thu ố dùng đ trị ứ ứ y u ợ ây ể ch ng c t ng. c huyế có Đ i hoàng mẫ đ n bì thang, Đ hạ thừ khí thang, Quế ph ụ linh ạ uơ t ào ch a chi c hoàn v.v..., song bài thuố này đ ợ dùng cho ch ứ huyế th ủ h ưchứ Huyế ưc c ng t y ng. t chứ (trụ tr ặ vềquá trình chuyể hóa thủ phân) lạth ểhiệ ởphầ b ụ trên. Do ng cc n y i n n ng đ thuố này dùng cho nhữ ngư i cơt ư ng đ i m ề nhão, dễmệ m ỏ có chi ề ờ ơ ốm ó, c ng t i, u hư ng thiế máu (bên trong mí mắ có màu trắ vùng thắ lư và chân dễ ị nh, ớ b lạ u t ng) t ng đ đ u, chóng mặ tê mỏ vai, ù tai, tim đ p m ạ mạ đ p tǎ vọ m ấ ng ủ au ầ ậ ch ậ ng t, t, i nh, t v.v... nhữ ph ụ ữđ bụ vì bệ phụkhoa ho ặ trong thờ gian có thai. Đ i vớ nhữ ối ng n au ng nh c i ng ngư i vị ờ tràng yế và nhữ ngư i dễbị ụ trặ ởvị ờ tràng thì nên dùng k ế hợ v ớ u ng tr c c t pi các bài Nhân sâm thang hoặ vị hồ c Sài . Sách Ph ư ng hàm lo ạtụviế "Thuố này tr ị ứ đ bụ dữd ộliên t ụ ởphụn ữ ơ i t: c ch ng au ng i c . Tuy nhiên, vì có tác dụ đ u huyế lạ có tác dụ lợ thủ cho nên bài thuố này ng iề ti ng i y, c cũ có tác dụ đ i vớ nhữ ngư i b ị ủ khí trong bài Kiế trung thang hoặ ng ộ i ờ th y ng ng n c nhữ ng ư i bị ờ kèm theo ch ứ đ đ n trong bài Tiêu dao tán, hoặ nhữ ngư i ng au ớ ờ ng c ng đ bụ đ ng thai. Nhữ ngư i có thai mà đ bụ dư i hoặ vùng thắ lư mà au ng ộ ờ ớ ng au ng c t ng dùng Giao ngảthang không kh ỏngay thì đ là triệ chứ sắ trụ thai". i i ó u ng p y Theo Chẩ liệ y đ n và các tài liệ tham khả khác: Bấ kểgià trẻnam nữ nế bị iể nu u o t ,u chứ lạ và có chiề hư ng thiế máu, cơnhìn chung là m ề nhão dạ nhưphụ ớ ng nh u u m ng nữ ngư i dễmệ mỏ đ bụ xả ra ởvùng bụ dư i, có khi cái đ lan đ n vùng ờ ớ ế , t i, au ng y ng au thắ lư và dư i đ và ngay cảkhông đ bụ đnữ thì dùng bài thu ố này cũ ớ ó, t ng au ng i a, c ng rấ hi ệ nghi ệ Cũ có khi l à nặ đ u, chóng mặ tê m ỏvai, ù tai, tim đ p m ạ ng ầ ậ t u m. ng t, i nh. Cũ có ngư i dùng bài thuố này thấ hạ đ n sựngon mi ệ cho nên nh ữ ngư i ờ y iế ờ ng c ng, ng ǎ uố g không ngon mi ệ nôn mử và buồ nôn thì không nên dùng bài thuố này. nn ng, a n c
  6. Thuố dùng cho nhữ ng ư i bị chứ do ứhuyế hưchứ huyế hưvà thủ đ c ờ các yộ c ng ng t ng t gây ra có thể ấ ởdạ âm hưchứ Triệ chứ chủyế là thi ế máu và đ ch t ng ng. u ng u u au bụ Nhìn chung, do thiế máu, cơkhông cǎ ng ư i g ầ da tr ắ bủ mạ trầ ờ y, ng. u ng, ng ng, ch m và yế thành bụ nhìn chung mề ph ầ bụ trên ph ầ nhiề có tiế nư c óc ách, ng ớ u, ng m, n ng n u bụ dư i có vậ chư ng và lúc đ dộlúc không. Khám bụ thấ vùng quanh rố bị ng ớ ớ t au i ng y n co thắ n ế ấ m ạ thì s ựco thắ đ lan xuố vùng thắ lư và lư Đ bụ xu ấ t, u n nh tó ng t ng ng. au ng t phát ởphầ sâu c ủ bụ dư i, nế đ a tay nóng s ờvào thì cái đ dị đ Tiể tiệ a ng ớ uư n au u i. un luôn như lư ng tiể tiệ nhiề đ khi có phù thũ Triệ chứ củ nhữ ngư i ng ợ ờ un u, ôi ng. u ng a ng dùng bài thuố này là toàn th ân mệ mỏ chân cả thấ l ạ nặ đ u, chóng mặ ù y nh, ng ầ c t i, m t, tai, tê mỏ vai, đ vùng th ắ l ư nh ịđ p tǎ vọ v.v... p ậ ng t, i au t ng,
  7. Bài 159: Đ ƠNG QUY THANG (TO KI TO) Ư Thành phầ và phân lư ng: Đ ơ quy 4-5g, Bán hạ4-5g, Thư c dư c 3-4g, Hậ ợ ư ng ợ ợ n u phác 2,5-3g, Quếchi 2,5 -3g, Nhân sâm 2,5 -3g, Can kh ư ng 1,5g (không đ ợ dùng ơ ưc Sinh khư ng); Hoàng kỳ ơ 1,5g, Sơ tiêu 1,5g, Cam thả 1g. n o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng cho nhữ ng ư i cả thấ lạ ởl ư bụ có cả giác đ y ờm ầ ng: ng y nh ng, ng m trư ng và đ bụ ớ au ng. Giả thích: i Theo Thiên kim phư ng: Bài thuố này dùng tr ị ứ đ lư vùng ngự cầ phả ơ c ch ng au ng c, n i coi đ là chứ hẹ van tim giảchứkhông phảlà thự sựhẹ van tim. Chủ ị ây ng p i c p tr trong Thiên kim phư ng là : "Đ thắ tim và bụ các loạh ưchứ chứ lạ đ y và ơ ng nh, ầ au t ng, i ng, đ bụ au ng". Danh y Asada Sohaku nói: "Bài thuố này công hiệ đ i vớ nhhữ ngư i cơb ụ bị uố i ờ c ng ng co thắ và đ cái đ đ lan đ n l ư và vai gây ra rấ đ ế ng t au, au ó t au". Theo Chẩ liệ y đ n: Thuố có tác dụ đ i vớ nhữ ngư i bị ứ lạ huy ế iể ng ố i ờ ch ng nh, nu c ng t sắ kém, cơb ụ chùng, m ạ chậ và y ế cái đ lan từvùng lõm th ư ng vị ợ c ng ch m u, au lên ngự chuyể sang cảvùng lư Cũ dùng thuố này cho nh ữ bệ nhân đ ợ coi ưc c, n ng. ng c ng nh là đ dây thầ kinh liên sư n ho ặ ch ứ hẹ van tim. Bài thuố này còn đ ợ dùng ờ ưc au n c ng p c trị ứ loét dạdày, loét hành tá tràng. ch ng Theo Th ự t ế ịệ : Thuố dùng trị au lư và ngự và nôn coi chứ này là hẹ van đ c tr li u c ng c ng p tim giả Thuố có tác dụ rấ tố đ i vớ nhữ ngư i huyế sắ kém b ị ứ lạ ng t t ố i ờ . c ng tc ch ng nh, vùng bụ bịầ hơ đ c biệ là vùng bụ trên r ấđ do đ có chi ề hư ng vùng ng đ y i, ặ ớ t ng t au, ó u ngự bị c chèn ép. Nhữ ngư i bị au thầ kinh li ề s ư n hoặ hẹ van tim, tên bệ không rõ, ngự và ờđ ờ ng n n cp nh c lư b ịau trởthành m ạ tính dùng thuố này sẽcó hiệ quảrõ ràng. ng đ n c u
  8. Bài 160: Đ ƠNG QUY Bố Mẫ KHổSÂM HOàN LI ệ (TO KI BAI MO KU JIN GAN Ư I U U RYO) Thành phầ và phân lư ng: Đ ơ quy 3g, B ốm ẫ 3g, Kh ổ ợ ư ng n i u sâm 3g. Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị ứ đ khó. ng: ch ng ái Giả thích: i Theo Kim qu ỹ ế l ư c: Đ là bài thuố có tầ sốsửdụ thấ y u ợ ây c n ng p. Sách Kim qu ỹ ế l ư c vi ế Nhữ ngư i có thai ti ể ti ệ khó khǎ như ǎ uố vẫ yu ợ ờ t: ng un n ng n ng n tố nh ưcũ , dùng bài Quy b ốkhổsâm hoàn. ợ t i
  9. Bài 161: Đ C HOạ CáT C Ǎ THANG (DOK KATSU KAK KON TO) ộ T N Thành phầ và phân lư ng: Cát c ǎ 5g, Quế 3g, Th ư c d ư c 3g, Ma hoàng 2g, ợ ợ ợ n n chi Đ c ho ạ 2g, Sinh khư ng 2g, Đa hoàng 4g, Đ i táo 1g, Cam thả 1g. ộ ơ ị ạ t o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị ứ mỏ tê vai ởtuổgià, chứ tê mỏvai. ng: ch ng i i ng i Giả thích: i Theo Ngo ạđ bí yế : Đ là bài Cát cǎ thang thêm Đ c hoạ và Đa hoàng, thuố ộ ị i ài u ây n t c này dùng "Trị ụtrúng phong ngư i đ đ n, chân tay m ề nhão, ngư i khó cử ờ au ớ ờ nh m đ ng. Nhữ ngư i sau khi đ bị hụtrúng phong cũ dùng bài thuố này". Sách ộ ờ ẻn ng ng c Bệ nguyên hậ luậ viế "Nhụ trúng phong do phong tà nhậ vào ngư i cùng v ớ ờ nh u n t: p i cả cúm nhân khi cảkhí l ẫ huy ế đ u hư chân tay không cửđ ng đ ợ ngư i tề ộ ư c, ờ m n , không cửđ ng đ ợ ộ ư c". Theo tài liệ tham khả Chủyế hậ thế Thuố đ ợ dùng cho nh ữ ngư i bị ụ c ưc ờ nh u o uu : ng trúng phong, huyế hưkiêm ngoạ cả vai lư cứ đ , ngư i đ tứchi bấ toạ ng ng ờ ờ au, t i m, t i. Thuố cũ có hiệ quảtrong các trư ng hợ cánh tay đ co th ắ ghê r ợ phong ờ c ng u p au t, n hàn. Đ ợ chuyể sang dùng rộ rãi cho nhữ g ngư i bị ứ đ tay và mỏ vai ở ưc ờ ch ng au n ng n i ngư i có tuổ Đ ợ ứ dụ trong các trư ng hợ chân tay đ đ n, l ư và vai co ờ i. ư c ng ng ờ au ớ p ng thắ vì tràn máu não, v.v... t
  10. Bài 162: Đ C HO ạ THANG (DOK KATSU TO) ộ T Thành phầ và phân lư ng: Đ c hoạ 2g, Khư ng ho ạ 2g, Phòng phong 2g, Quếchi ợ ộ ơ n t t 2g, Đ i hoàng 2g, Trạ tả2g, Đ ơ quy 3g, Đ nhân 3g, Liên kiề 3g, Phòng kỷ ạ ư ng ch ào u 5g, Hoàng bá 5g, Cam thả 1,5g. o Cách dùng và lư ng dùng: Thang, uố lúc nóng. ợ ng Công dụ Trị ứ chân tay co du ỗkhó do lạ ng: ch ng i nh. Giả thích: i Theo các tài liệ tham khả nhưHán dư c kh ả chủphư ng: Thu ố dùng trịư c khí, ợ ơ cớ u o o c chân tay khó co duỗvì lạ Tr ịphong hư mê man mấ cả giác do số rét. i nh. , tm t
  11. Bài 163: NHịTRUậ THANG (NI JUTSU TO) T Thành phầ và phân lư ng: Bạ tru ậ 1,5-2,5g, Phụ linh 1,5-2,5g, Trầ bì 1,5-2,5g, ợ n ch t c n Thiên nam tinh 1,5-2,5g, Hư ng ph ụ ử1,5-2,5g, Hoàng c ầ 1,5-2,5g, Uy linh tiên 1,5 - ơ t m 2,5g, Khư ng hoạ 1,5-2,5g, Bán hạ -4g, Th ư ng truậ 1,5-3g, Cam th ả 1-1,5g, Can ơ ợ t 2 t o sinh khư ng 0,6 -1g. ơ Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị ứ mỏ tê vai ởngư i có tuổ ờ ng: ch ng i i. Giả thích: i Theo sách Vạ bệ hồ xuân: Đ là bài thuố trị ứ mỏ tê vai ởngư i có tu ổ ờ n nh i ây c ch ng i i, đ ợ coi là do Chu Đ Khê sáng tạ ra. Là bài thuố tr ị ủ chứ có phầ h ưtrạ ưc an o c th y ng n ng, dùng cho các triệ chứ củ bệ vềcổtay, song đ là nhữ ngư i có thểchấ thủ ờ u ng a nh ó ng t y đc, v ị ộ tràng không khỏ l ắ nhữ ngư i đ tay và vai. ờ au e m, ng Trong Tuy ể tậ Kagetsu Ushiyama có ghi: "Đ vai và tay phầ nhi ề là thu ố đ và np au n u c àm nên dùng Nhị ậ thang, ho ặ dùng Nhị ầ thang thêm Thư ng truậ Mộ qua, ý dĩ ơ tru t c tr n t, c nhân, Chỉ ự Đế đ ng câu sẽrấ tuyệ diệ th c, i u ằ t t u". Theo Chẩ liệ y đ n: Dùng trị triệ chứ ởcổvà tay ởnhữ ng ư i có thểchấ iể ờ nu các u ng ng t thủ đ c, ứn ư c, cơnhão, m ạ yế và vị yộ ớ tràng cũ không kh ỏ l ắ Sách C ổ ch u ng e m. kim phư ng vị rằ đ vai là "thuộ đ ẩ và Nh ị ậ thang trịau hai cánh tay và ơ đ cho ng au c àm m tru t đ bàn tay". au Theo Liệ pháp Đông y th ự d ụ : Tr ịau thầ kinh, bài thuố này rấ thích hợ đi vớ đ pố i u c ng n c t nhữ ng ư i hơ béo, chắ chắ Phạ vi ứ dụ củ thuố tư ng đ i h ẹ nhữ ời cơ ố p, ng c n. m ng ng a ng nế đ u úng đi t ư ng thì thu ố rấ hiệ nghiệ ốợ ct u m. Theo Chẩ liệ và tr ịệ : Bài thuố này có công hi ệ rõ ràng trị ứ mỏ tê vai ở nu li u c u ch ng i ngư i có tuổ mà nhiề bài thuố khác không có hiệ quả ờ i u c u .
  12. Bài 164: NHị ầ THANG (NI CHIN TO) TR N Thành phầ và phân lư ng: Bán h ạ -7g, Phụ linh 3,5-5g, Trầ bì 3,5-4g, Sinh ợ n 5 c n khư ng 2-3g, Cam thả 1-2g. ơ o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị ồ nôn và nôn mử ng: bu n a. Giả thích: i Theo Hòa tễcụ phư ng (phầ vềĐ ẩ Bài thu ố này dùng cho nh ữ ngư i b ị ơ ờứ c n àm m): c ng nư c trong dạdày sinh ra buồ nôn và nôn. Ngoài ra, bài thuố còn đ ợ ứ dụ ớ ư c ng ng n c rộ rãi cho các bệ do đ ẩ (thủ đ c) gây ra. Tứ là thủ khí ởvùng bụ trên, yộ ng nh àm m c y ng nư c ứởtrong dạdày sinh nhiệ, nư c đ vậ đ ng gây ra buồ nôn, nôn mử hoặ ớ ớó nộ t n a, c chóng mặ tim đp m ạ có cả giác khó chịởvùng bụ trên. Đ là m ộ trong ậ t, nh, m u ng ây t nhữ bài thu ố hậ th ế ơb ả và trên cơsởbài thuố này ngư i ta đ tạ ra nhiề ờ ng cu c n, c ão u bài thuố trị àm ẩ cđ m. Bài thuố này là Ti ể bán hạgia phụ linh thang thêm Trầ bì và Cam thả Bán h ạ c u c n o. là quân dư c có tác dụ làm khô cái ẩ lợ đ Phụ linh là tá dư c có tác dụ làm ợ ợ ng m, i àm; c ng nư c lư thông, Tr ầ bì là thầ d ư c có tác dụ làm thuậ khí và hạđ Cam th ả ớu ợ n n ng n àm; o là sứdư c có tác dụ bổtỳ ịVớ nhữ đ i t ư ng trên, bài thuố này đ ợ sửdụ ợ ng ố ợ ưc ng v. i c ng rộ rãi trong các trư ng hợ buồ nôn, nôn mử chóng m ặ đ đ u, ố nghén, khí ờ t, au ầ m ng p n a, uấ th ư ng thự say lâu, tràn máu não, v.v... ợ t, c, Theo các tài liệ tham khả Khi dùng trị m ử thì nên uố g lạ Do tôn trọ Tr ầ u o: nôn a n nh. ng n bì và Bán hạ dùng trong bài thu ố này là trầ cử cho nên bài thuố này có tên là Nhị c n u c trầ thang. Thủ khí ởphầ bụ trên và nư c ứtrong dạdày sinh ra nhiệ dẫ tớ các ớ n y n ng tni chứ buồ nôn, nôn m ử hoặ chóng mặ tim đ p mạ phầ bụ trên c ả thấ ậ ng n a, c t, nh, n ng m y khó chị v.v... Bài thuố này ít khi sửd ụ đ n đ c, mà ngư i ta thêm mộ sốvị ng ơ ộ ờ u, c t vào bài thuố này hoặ lấy bài này làm gộ đ t ạ ra nhiề bài thuố khác đ trịàm ẩ cỳ cểo ểđ c u c m. Trư ng hợ đ m màu xanh có ánh bóng là dạ phong đ đ m trong và lạ là hàn ờ pờ àm, ờ ng nh đ đ m màu trắ là th ấ đ đ m màu vàng là nhiệ đ Đ i thể ờ do thấ àm, ờ p àm, ờ t àm. ạ đm ng p sinh ra, cho nên Nhị ầ thang là bài thuố cơb ả trị ứ đ m vì nó có tác d ụ làm n ch ng ờ tr n c ng tiêu thấp. Ngoài ra, bài thuố này cũ còn dùng tr ị ứ nư c ứtrong d ạ ch ng ớ dày sinh ra bu ồ nôn c ng n và nôn mử Thu ố này cũ c òn đ ợ ứ dụ trị chứ do đ ẩ gây ra. Bài ư c ng ng các a. c ng ng àm m thuố này đ ợ dùng chủyế trị chứ bu ồ nôn, nôn m ử chóng m ặ đ đ u, ưc t, au ầ c u các ng n a, ố nghén, khí uấ thư ng thự say lâu và tràn máu não, và bài thuố này đ ợ gia ợ ưc m t, c, c giả thành nhiề bài thuố khác nhau. m u c Đ là bài thuố củ túc thái âm (tỳkinh) và túc d ư ng minh, chủl ự trị chứ đ ơ ây ca c các ng àm ẩ nư c u ố vào dạdày, do tỳ ịế khí không tớ vùng trung tiêu, cho nên nư c đ ớ ng ớó m, vyu i biế thành đ m. Nế loãng gọlà ẩ nế đ c gọ là đ Đ i tư ng trịệ củ bài ờ m, u ặ i àm. ố ợ n u i li u a
  13. thuố này là nh ữ ngư i n ư c ứtrong d ạ ờớ dày d ẫ tớ các hi ệ tư ng buồ nôn, nôn nợ c ng ni n mử chóng m ặ m ạ tim tǎ vọ có cả giác khó chịtrong dạdày, ho ặ phát nhiệ a, t, ch ng t, m u c t không đ kỳ gây ra các chứ quái lạkhông rõ nguyên nhân khác. Mạ phầ ịnh và ng ch n nhiề là trầ u m. Thuố này thêm Sa nhân, Hoàng cầ và Liên ki ề m ỗvị i 1,5g đ ứ dụ trị ể ng ng các c m u chứ buồ nôn, nôn m ử chóng mặ đ đ u và ố nghén. t, au ầ ng n a, m
  14. Bài 165: NữTH ầ THANG (NYO SHIN TO) N Thành phầ và phân lư ng: Đ ơ quy 3-4g, Xuyên khung 3g, Truậ 3g, Hư ng phụ ợ ư ng ơ n t tử3-4g, Quếchi 2-3g, Hoàng cầ 2-4g, Nhân sâm 1,5- 2g, Tân lang tử 2-4; Hoàng ớ m liên 1-2g, M ộ hư ng 1-2g, Đ tử0,5-1g, Cam thả 1 -1,5g, Đ i hoàng 0,5-1g (Đ i cơ ạ ạ inh o hoàng không có cũ đ ợ ng ư c). Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng tr ị chứ thầ kinh trư c và sau khi đ , kinh nguyệ th ấ ớ ẻ ng: các ng n t t thư ng, các chứ vềđ ờ kinh ởnhữ ng ư i bị ư ng xung và chóng mặ ờ ư ng ờ th ợ ng ng t. Giả thích: i Đ là bài thuố gia truy ề c ủ nhà Asada, thu ố còn có tên gọkhác là An vinh thang. ây c na c i Bài thuố này thích ứ đ i vớ các chứ thư ng xung và chóng mặ có kèm theo các ng ố i ợ c ng t chứ về máu, thu ố có tác d ụ an thầ cho nhữ ng ư i phụnữb ị ứ thầ kinh ờ ng c ng n ng ch ng n trư c và sau khi đ , kinh nguy ệ dị ư ng, đ vùng th ắ lư các chứ vềhuyế đ i ớ ẻ t th ờ tạ au t ng, ng và các chứ trong thờ kỳ mãn kinh, thuố đ ợ dùng rộ rãi tr ị chứ tim đp c ưc ậ ng i ng các ng mạ chóng mặ tinh th ầ bấ an, đ đ u, nặ đ u và các chứ thầ kinh thự vậ au ầ ng ầ nh, t, nt ng n ct khác. Thuố có tác dụ làm thuậ hành khí, làm mát huyế nhiệ cho nên bài thuố c ng n t t c còn đ ợ gọ là An vinh thang, trị ứ thầ kinh tr ậ trung. Nhữ ngư i không bị ưc i ờ ch ng n n ng bí đi tiên, khi dùng bài thuố này nên bỏĐ i hoàng. Bài thuố này thích ứ đ i vớ ạ ạ ng ố i c c nhữ ng ư i ít đ c trư về ểchấ chứ ứmáu cũ không rõ ràng, mà là nh ữ ờ ặ ng ng th t, ng ng ng ngư i có thểl ự lo ạtrung bình, các ch ứ v ề ạ ờ m chvà bụ đ u không hư ng ề c i ng . Theo Chẩ liệ y đ n: Bài thuố này có tác dụ thu ậ khí, giáng khí, giảu ấ làm mát iể nu c ng n i t, huyế nhiệ cho nên thuố đ vai trò c ủ thuố an thầ cho nhữ phụn ữtrong t t, c óng a c n ng thơỡkỳ mãn kinh. Đ i tư ng củ thuố là chứ thư ng xung và chóng mặ dùng cho ốợ ợ i a c ng t, nhữ ng ư i bị ữ tr ởngạ trong thờ kỳ ờ nh ng mãn kinh và các chứ về ư ng kinh, đờ ng i i ng chứ bệ nử thự nử hư ho ặ b ị ứ khí huyế thư ng xung và chóng mặ ợ ng nh a ca , c ch ng t t, nguyên nhân củ hộch ứ r ốloạ th ầ kinh th ự vậ trư c và sau khi đ . ớ ẻ ai ng i n n ct Theo Th ự t ế ng dụ và các tài liệ tham khả khác: Thuố dùng cho nhữ ngư i ít cứ ờ ng u o c ng có đ c trư vềthể ấ thuộ lo ạngư i khá kh ỏ mạ thểl ự trên m ứ trung bình. ặ ờ ng ch t c i e nh c c Đ c tr ư c ủ s ựứhuyế cũ không rõ ràng, mà đ i thểlà có nhữ sựd ị ừ ng ặ ạ th ơ ng a t ng ng trong đ ờ kinh nguy ệ Thuố tr ị chứ thểhiệ d ư i d ạ mạ tính, dai dẳ ư ng ớ ng t. c các ng n n ng, mấ ngủkéo dài, đ đ u, nặ đ u, chóng mặ m ạ tim tǎ vọ cả giác th ư ng au ầ ng ầ ợ t t, ch ng t, m nghị đ lư tinh thầ b ấ an, tâm trạ u uấ ch, au ng, nt ng t.
  15. Bài 166: NHÂN SÂM D Ư NG VINH THANG (NIN JIN YO EI TO) ỡ Thành phầ và phân lư ng: Nhân sâm 3g, Đ ơ quy 4g, Thư c dư c 2 -4g, Đa ợ ư ng ợ ợ ị n hoàng 4g, Truậ 4g, Phụ linh 4g, Qu ếchi 2,5g, Hoàng kỳ -2,5g, Trầ bì 2-2,5g, Viễ t c 1,5 n n chí 1,5-2g, Ng ũvị 1-1,5g, Cam thả 1 -1,5g. tử o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng khi s ứ kh ỏ giả sút sau khi ố d ậ ngư i m ệ mỏ rã rờ ǎ ờ ng: c e m m y, t i i, n uố không ngon miệ đ mồhôi trộ chân tay lạ thiế máu. ng, ổ ng m, nh, u Giả thích: i Theo Hòa tễcụ phư ng: Đ là bài Thậ toàn đi b ổthang bỏ ơ ạ c ây p Xuyên khung và thay vào đ thêm 3 v ị Ngũ ịử Tr ầ bì, Vi ễ chí. V ớ ý ngh ĩ đ l à bài thuố kế hợ ó là vt, n n i a ây ct p giữ các bài thuố cổQuy kỳ ế trung thang, Linh quếtruậ cam thang, Linh quếngũ a c ki n t vịcam thả thang và Nhân sâm thang vớ các bài thuố h ậ thếTứvậ thang và Tứ o i cu t quân tửthang có thêm Trầ bì và Viễ chí, cho nên đ là bài thuố bồ bổthểự cho n n ây ci lc nhữ ng ư i nư c ứd ư i da, trong khí quả và trong vị ờớ ớ tràng nhiề n ư c ứvà do ớ ng n u nhữ thủ đ c này mà cảkhí l ẫ huyế đ u hư nhữ ngư i có thểchấ hưnhư c, bị yộ tề ờ ợ ng n , ng t các bệ vềđ ờ tuyế b ị ệ mỏ thi ế máu, suy nh ư c và ǎ u ố không ngon ư ng ợ nh n, m t i, u n ng miệ sau khi ố d ậ Thu ố còn đ ợ dùng cho nh ữ ngư i b ị ứ chóng quên, ưc ờ ch ng ng m y. c ng mấ ngủ nôn mử đ mồ trộ bí đ i tiệ hoặ là có chiề hư ng bị chả ngạ a, ổ hôi m, ạn ớ ỉ t , c u a y, t thở ho vì da, đ u tóc thiế dinh dư ng. Thu ố đ ợ ứ dụ tr ị chứ viêm niêm ầ ỡ c ư c ng ng các , u ng mạ vị c tràng, m ấ trư ng lự dạdày, giãn dạdày, suy như c sau khi ố dậ hoặ sau ơ ợ t c my c khi đ , lao phổ lao ruộ v.v... ẻ i, t, Theo Giả thích các bài thuố chủyế h ậ th ếvà các tài liệ tham khả khác: Đ là i c uu u o ây bài thuố b ồb ổ ểlự dùng cho nhữ ng ư i cảtỳẫ phế ề h ư c ảbộmáy hô hấ ờ đu ci th c ng ln , p lẫ bô ỹ máy tiêu hóa đ u bịệ thêm vào đ lạ do lao lự hưtổ âm dư ng suy ề b nh, ơ n ói c, n, như c, khí ởngũtạ khô, nư c b ọ khô, suy dinh dư ng, thiế máu hoặ bị ợ ớ ỡ ng t u c các chứ ác dị chấ ngư i vô cùng m ỏmệ Bài thuố này dùng tr ị chứ Rụ tóc, ờ ng ch t, i t. c 7 ng: ng da mặ xỉ chóng quên, chỉố chứkhông ǎ tim đ p mạ mấ ng ủ toàn thân c ả ậ t n, u ng n, nh, t , m thấ khô, móng chân móng tay khô, cơbắ cứ y p ng. Bài thuố này dùng có hi ệ quảcho nhữ ngư i tân dị khô và bí đ i tiệ hơ là ờ ạn c u ng ch n nhữ ng ư i ỉ chả ờa ng y.
  16. Bài 167: NHÂN SÂM THANG (NIN JIN TO) Thành phầ và phân lư ng: Nhân sâm 3g (không đ ợ dùng Nhân sâm đt tre); Cam ợ ưc ố n thả 3g, Truậ 3g; Can khư ng 2-3g (Chỉ ơ dùng Can khư ng). ơ o t Cách dùng và lư ng dùng: ợ 1. Tán: Ngày uố 3 lầ mỗlầ 2-3g. ng n, in 2. Thang. Công dụ Trị chứ vị ng tràng hưnhư c, m ấ tr ư ng lự d ạ ợ ơ dày, ỉ chả nôn ng: các t c a y, mử đ dạdày ởnhữ ngư i chân tay dễb ị nh, lư ng tiể tiệ nhiề ờ lạ ợ a, au ng un u. Giả thích: i Theo sách Th ư ng hàn lu ậ và sách Kim qu ỹ ế lư c: Bài thuố này còn có tên gọ ơ yu ợ n c i khác là Lý trung hoàn. Nhân sâm thang là mộ bài thu ố cơb ả trong đ y, ứ dụ t c n ông ng ng củ nó rấ r ộ rãi (tham khả phầ giảthích vềbài Hư ng sa lụ quân tửthang). ơ a t ng o n i c Sách Th ư ng hàn luậ phầ Ho ắ loạ bệ - thổtảviế "Nhữ ngư i bị ệ hoắ ơ ờ b nh n n c n nh t: ng c loạ đ u đ phát nhi ệ ngư i đ nhiệ nhiề muố uố nư c nhi ề là đ i tư ng n, ầ au, ờ au, n ng ớ ốợ t, t u u củ bài Ngũlinh tán. Nhữ ngư i hàn nhiề không u ố nhiề nư c là đ i tư ng củ ờ ớ ốợ a ng u, ng u a Lý trung hoàn". Trong phầ Sai hậ lao dị bệ cũ trong sách Thư ng hàn luậ viế Thuố dùng ơ n u ch nh ng n t: c trị chứ sa dạdày, mấ trư ng lự dạdày, viêm dạdày, loét dạdày, ch ứ t ự ơ các ng t c ng trúng đ c ởtr ẻ ộ em, ôùm nghén, đ dây thầ kinh liên s ư n, thổtảcấ tính, xuấ huy ế ờ au n p t t có tính mấ tr ư ng lự ởnhữ ngư i b ị ứ lạ huyế sắ kém, vị ơ ờ ch ng nh, tràng y ế d ễ ị t c ng tc u, b ỉchả đ bụ hoặ buồ nôn, nư c bọ đ ng lạ trong miệ hay đtiể và lư ng ớ tọ ợ a y, au ng c n i ng, iu nhiề u. "Lý trung" trong sách Th ư ng hàn luậ có ngh ĩ là thuố có tác dụ trị ứ suy ơ n a c ng ch ng như c chứ nǎ củ trung tiêu (vị ợ tràng). Bài thu ố này nâng cao chứ nǎ củ d ạ c ng a c c ng a dày, loạtrừsựmỏ mệ củ d ạ dày, làm huy ế lư thông t ố và thúc đ y quá trình trao ẩ i i ta tu t đi ch ấ Thuố dùng cho nhữ ngư i ǎ uố không ngon miệ mặ d ầ nhai rấ kỹ ổ ờ n ng t. c ng ng cu t như vừ ǎ vào đ thấ đ y bụ không muố ǎ nữ tứ ngự do tr ụ trặ củ b ộ y ầ ng ng a n ã nn a, c c cca máy tiêu hóa, hoặ do bộmáy tiêu hóa trụ trặ d ẫ tớ chứ lạ nhữ ngư i b ị ờ c ccni ng nh, ng bạ đ i do ch ứ lạ nhữ ngư i hay đđ mà lư ng tiể ti ệ l ạnhi ề nhữ ch ớ ờ ợ ng nh, ng i ái uni u, ng ngư i bị ứ múa gi ậ ờ ch ng t.
  17. Bài 168: BàI NùNG TáN (HAI NO SAN) Thành phầ và phân lư ng: Chỉ ự 3 -5g, Thư c dư c 3-5g, Cát cánh 1-3g, Lòng ợ ợ ợ n th c đ trứ 1 quả ỏ ng . Cách dùng và lư ng dùng: ợ 1. Tán: Mỗngày uố 1-2 l ầ mỗl ầ 2-3g. i ng n, in 2. Thang: Thông thư ng bỏ ờ lòng đ trứ ỏ ng. Nghiề các vị ố số thành bộ cứ2 -3g (lư ng u ố củ mộ ngày) thì thêm 1 lòng ợ n thu c ng t, ng a t đ trứ quấ cho đ u r ồuố vớ nư c lã đ sôi. M ỗngày uố 1-2 l ầ ỏ ng, ề i ng i ớ y un i ng n. Đ phân biệ nư c sắ củ bài Bài nùng tán vớ thành phầ c ủ bài Bài nùng thang, ể tớca i na nên nư c thu ố này đ ợ g ọlà Bài nùng tán li ệ ớ ưc i c u. Giả thích: i Theo Kim qu ỹ ế l ư c, Thự t ế ẩ liệ : Thu ố dùng tr ị mụ có m ủ yu ợ kèm theo đ c ch n u c các n au đ n, chỗbị ụ c ǎ v à cứ Do đ thuố này có thểđ ợ dùng khi bị ụ đ ớ ưc m n ng ng. ó, c m n, inh, nhọ viêm tuyế bạ m ạ chín mé, v.v... không thích ứ v ớ nhữ mụ l ởcó tính t, n ch ch, ng i ng n hàn và mụ nh ọ m ạ tính. n t n Theo Chẩ liệ y đ n: Thuố dùng tr ị mụ nhọ có mủkèm theo đ đ n, chỗb ị iể au ớ nu c các n t mụ cǎ và c ứ T ứ là, đi t ư ng củ bài thuố này là nhữ mụ nhọ thẩ nhuậ ốợ n ng ng. c a c ng n t m n rấ mạ không vỡmủ hoặ sau khi vỡmủmụ bị n loét, sựthẩ nhuậ ởxung quanh t nh, , c m n mạ mụ v ẫ cǎ và cứ Đ c trư củ loạ mụ này là sựngư tr ệcủ khí ng. ặ nh, n n ng ng a i n ng a huyế chứ viêm thẩ nhu ậ m ạ t, ng m n nh.
  18. Bài 169: BàI NùNG THANG (HAI NO TO) Thành phầ và phân lư ng: Cam thả 1,5-3g, Cát cánh 1,5 -5g, Sinh khư ng 1-3g, ợ ơ n o Đ i táo 2,5 -6g. ạ Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng trong giai đ ạ đ u hoặ dạ nhẹcác bệ da có mủ on ầ ng: c ng nh . Giả thích: i Theo Kim qu ỹ ế l ư c, Thự t ế ịệ : Bài thuố này đ ợ dùng tr ư c khi dùng Bài yu ợ ưc ớ c tr li u c nùng tán. Đ i t ư ng củ Bài nùng tán là khi mụ đ chồ lên và cứ trong khi đ Bài ốợ a nã i ng, ó nùng thang dùng trong giai đ ạ đ u khi mụ chư nổ lên. on ầ n ai Theo Giả thích các bài thuố và tài liệ tham khả khác: Thuố dùng trong giai đ ạ r ấ i c u o c on t sớ củ chứ mụ nhọ có mủ ho ặ khi bệ đ qua giai đ ạ cǎ thẳ và đ ma ng n t , c nh ã o n ng ng ã bư c sang giai đ ạ dị đởnhữ ngư i h ưchứ và m ụ nhọ ởdạ tính nhiệ ớ ờ on u i ng ng n t ng t, đc bi ệ nh ữ mụ nhọ có thểphát triể rộ ra xung quanh. ặ t ng n t n ng Thuố dùng trong các trư ng hợ đ dữdộ vì mụ nhọ lởloét, viêm tai giữ viêm ờ c p au i, n t, a, xoang, trĩ u, hoặ nhữ mụ s ư còn nhẹ hoặ vùng giữ c ủ m ụ b ị lậ c ng n ng , c aa n lõm.
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2