intTypePromotion=1
ADSENSE

206 Bài thuốc Nhật Bản (Phần 12)

Chia sẻ: Tu Tu | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:27

86
lượt xem
8
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu '206 bài thuốc nhật bản (phần 12)', y tế - sức khoẻ, y học thường thức phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 206 Bài thuốc Nhật Bản (Phần 12)

  1. Bài 184: PHÂN TIÊU THANG (BUN SHO TO) Thành phầ và phân lư ng: Tru ậ 2,5-6g, Phụ linh 2,5-3g, Trầ bì 2g, Hậ phác 1- ợ n t c n u 2g, Hư ng phụtử2g, Tr ưlinh 1-3g, Trạ tả2 -4g, Chỉ ự 1g (không dùng chỉ ơ ch th c xác); Đ i phúc bì 1g, Súc sa 1 -2g, Mộ hư ng 1g, Sinh khư ng 1g, Đ ng tâm thả 1 -2g. ạ ơ ơ ǎ c o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng cho nhữ ng ư i bị th ũ đ ít. ờ phù ng: ng ng, ái Giả thích: i Theo sách Vạ bệ hồ xuân: Đ là bài thuố kế hợ Bình vị vớ Tứlinh thang và n nh i ây ct p tán i thêm Chỉ ự Hư ng ph ụ ử Đ i phúc bì, Súc sa, M ộ hư ng, Đ ng tâm th ả Bài ơ t, ạ cơ ǎ th c, o. thuố này đ ợ dùng khi bịổtrư ng, bụ báng nư c, phù thũ toàn thân. Phù ưc ớ ớ c c ng ng thũ ởđ có đ c đ m là ch ỗlõm bị n dễtrởlạ trạ thái ban đ u (thự ch ứ ặ iể ấ ầ ng). Đ i ố ng ây i ng c vớ chứ phù th ũ do viêm thậ gây ra thì nên bỏ Sinh khư ng. ơ i ng ng n Bài thuố này dùng cho nh ữ ngư i h ơ hưchứ ứnư c nặ biể hiệ chủyế là ời ớ c ng ng, ng u n u cổtrư ng và bụ báng nư c. ớ ớ ng Theo Th ự t ế ẩ li ệ: Nhìn chung thuố đ ợ dùng vào giai đ ạ đ u củ chứ cổ c ưc on ầ a c ch n u ng trư ng, bụ báng nư c trong các tr ư ng hợ thự chứ Đ i t ư ng củ bài thuố là ớ ớ ờ ng. ố ợ ng p c a c vùng bụ trên bị ầ cứ tiể tiệ giả có chiề h ư ng bí đ i tiệ và nhữ ngư i đ y, ng, u n ớ ạ n, ờ ng m, u ng đ y bụ ǎ xong cả thấ đ y tứ ợhơ ợchua, ǎ v ào mộ chút đ thấ tứ b ụ ầ ng, n y ầ c, m i, n t ã y c ng rấ khó chị t u. Theo Trịệ theo triệ chứ và các tài liệ tham khả khác: Đ là bài thuố dùng tr ị li u u ng u o ây c các chứ thự thũ Wada coi nh ữ ng ư i do thủ thũ mà dư i tim bịầ tứ ờ ớ đ y c, ng c ng. ng y ng lư ng tiể ti ệ giả nế dùng tay ấ lõm xuố như khi buông tay ra thì v ế lõm đ ợ un m, u n ng ng t ó trởlạ vị ban đ u, mạ tr ầ thự là th ự thũ Nhữ ngư i bị ự thũ có thể ầ ờ th c i trí ch m c c ng. ng ng dùng bài Phân tiêu thang. Bài Phân tiêu thang này cũ còn đ ợ dùng trị ứ bụ ưc ng ch ng ng báng nư c. ớ Bài thuố này dùng cho nh ữ ngư i b ị thũ bụ báng nư c, ph ầ b ụ trên bị ờ phù ớ c ng ng, ng n ng đ y tứ nư c giả hơ vàng, có chiề h ư ng bí đ i tiệ b ụ cǎ nư c, chỗấ lõm ầ c, ớ ớ ạ n, ng ng ớ ii u n khi buông tay ra trởl ạvị cũ ǎ xong bụ cǎ ợhơ ợchua, m ớ ǎ mộ chút đ i trí , n ng ng, i, in t ã thấ tứ b ụ rấ khó chị C ả ữ ngư i bị ứ phù ấ tay vào vế lõm không trở ờ ch ng y c ng t u. nh ng n t lạ vị ban đ u và xem có vẽ ưhưphù, như xem mạ và các triệ chứ khác ầ i trí nh ng ch u ng nế có triệ chứ củ thự phù thì dùng bài thuố này cũ đ ợ Cũ có nhữ ng ư c. u u ng a c c ng ng trư ng h ợ tư ng là hưphù nh ư thự ra l ạlà thự phù. ờ pở ng c i c
  2. Bài 185: BìNH VịTáN (HEI I SAN) Thành phầ và phân lư ng: Tru ậ 4g, H ậ phác 3g, Trầ bì 3g, Đ i táo 2g, Cam thả ợ ạ n t u n o 1g, Can sinh khư ng 0,5 -1g. ơ Cách dùng và lư ng dùng: Vềnguyên tắ là dùng ởd ạ thang. ợ c ng Theo Hòa tễcụ phư ng: Nghi ề tấ c ảvác vị ơ trong bài thu ố tr ừSinh khư ng và Đ i ơ ạ c nt c, táo, thành bộ tơ m ịcho vào s ắ cùng vớ Sinh khư ng cắ lát và Đ i táo ph ơ khô b ổ ơ ạ tin c i t i đ sau đ v ớ bỏSinh khư ng và Đ i táo, còn l ạuố lúc thuố còn nóng, hoặ cho ơ ạ ôi, ót i ng c c bộ thuố trừSinh khư ng và Đ i táo, vào v ớ mộ ít muố ǎ hòa vớ nư c nóng đ ơ ạ iớ ể t c, i t in uố khi bụ đ trư c bữ ǎ Như nói chung ngư i ta chỉ ớ ờ dùng nư c sắ củ 6 vị ớca ng ng ói a n. ng thuố trên. c Công dụ Trị chứ viêm niêm mạ dạdày cấ và mạ tính, mấ tr ư ng lự dạ ơ ng: các ng c p n t c dày, tiêu hóa không tố ǎ không ngon miệ ởnhữ ngư i b ịầ bụ và có chiề ờ đ y ng t, n ng ng u hư ng ǎ không ngon mi ệ ớ n ng. Giả thích: i Theo sách Hòa tễcụ phư ng: Đ là bài thuố kiên v ị ơ dùng khi nư c b ị trong dạ ớ ứ c ây c dày, tiêu hóa kém, vùng quanh thư ng vịǎ không muố ǎ uố nế ǎ vào bụ ợ c ng, n n ng, u n ng kêu óc ách. Bài thuố này là nòng cố củ bài thuố Gia vị bình v ị Hư ng sa bình v ị Bấ ơ c ta c tán, tán, t hoán kim chính khí tán, Hoắ hư ng chính khí tán, Phân tiêu thang và Ngũtích tán. cơ Bài Vị thang là bài thu ố kế hợ c ủ Ng ũlinh tán vớ Bình vị trị ứ tỳ ịấ linh ct pa i tán, ch ng v b t hòa, không muố ǎ uố bụ sư n c ǎ và đ dữ miệ đ ng ǎ gì cũ thấ n n ng, ng ờ ng ng ắ au , n ng y nhạ nhẽ tứ ngự thởgấ buồ nôn và nôn m ử ợhơ và ợchua, m ặ vàng b ệ t o, c c, p, n a, i t nh, ngư i gầ yế mỏ mệ chỉ ờ y u, thích nằ ngư i cả thấ nặ nề khớ đ đ nhiề ờm i t m, y ng và p au, ái u hoặ thổtả Nế uố thư ng xuyên thì có tác dụ đ u khí, ấ d ạdày, tiêu hóa thứ ờ ng i ề c . u ng m c ǎ ứtrong dạdày, tiêu đ ẩ tránh đ ợ phong hàn lãnh th ấ và các chứ bệ ưc n àm m, p ng nh thờ tiế i t. Theo Chẩ liệ y đ n: Bài thuố này dùng đ tiêu hóa th ứ ǎ ứtrong dạdày, loạ trừ iể ể nu c cn i nư c ứtrong dạdày. Các triệ chứ có th ểtựmình nhậ thấ là ǎ u ố không ngon ớ u ng n y n ng miệ đ y bụ vùng b ụ trên đ y tứ ǎ xong sôi bụ và ỉ chả Thu ố dùng cho ng, ầ ng, ầ c, n ng ng a y. c nhữ ng ư i có mạ và cơbụ chư yế lắ Bài thuố này không dùng cho nh ữ ờ ng ch ng a u m. c ng ngư i bị ế máu, hưchứ cơb ụ rấ chùng. Vớ nhữ mụ tiêu nói trên, bài ờ thi u ng, ng t i ng c thuố đ ợ ứ dụ tr ị chứ viêm niêm m ạ d ạ c ư c ng ng các dày cấ và mạ tính, mấ tr ư ng ơ ng c p n t lự d ạ dày, giãn dạdày v.v... c Theo các tài liệ tham khả khác: Mụ tiêu củ bài thuố là tiêu hóa thứ ǎ bị trong cn ứ u o c a c dạdày và đ ẩ Bài thuố đ ợ đ t tên là Bình vị v ớ ý ngh ĩ l à bài thuố có tác c ưc ặ àm m. tán i a c dụ san bằ thủ đ c và thự đ c (nư c ứvà thứ ǎ ứ trong b ộ yộ cộ ớ ng ng cn) máy tiêu hóa,
  3. trong tỳ ịTứ là, bài thuố này dùng cho nhữ ngư i tiêu hóa không đ ợ vùng ờ ư c, v. c c ng bụ trên bị c cho nên hai cái đ c là thứ ǎ và nư c u ố bịọ lạ trong vị tắ ộ ớ ng đ ng i ng cn tràng như ng ư i ǎ u ố không ngon miệ vùng bụ trên b ịầ tứ ǎ vào bụ sôi ờ n ng đ y c, n ng ng, ng ng và ỉ chả mạ và cơbụ đ u chư hưnhư c lắ ng ề ợ m. a y, ch a
  4. Bài 186: PHòNG KỷHOàNG KỳTHANG (BO I O GI TO) Thành phầ và phân lư ng: Phòng kỷ -5g, Hoàng kỳ5g, Bạ tru ậ 3,5g, Sinh ợ n 4 ch t khư ng 3g, Đ i táo 3-4g, Cam thả 1,5-2g. ơ ạ o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị chứ béo bệ (bệ nư c, cơnhão), đ kh ớ và phù thũ ở ớ ng: các ng u u au p ng nhữ ng ư i da trắ bủ dễmệ mỏ và có chiề hư ng dễ ổmồhôi. ờ ớ đ ng ng ng, t i u Giả thích: i Theo sách Kim qu ỹ ế l ư c: Thuố dùng cho nhữ ngư i bị ch ứ do th ậ yế yu ợ ờ các c ng ng nu gây ra nhưbiể hư hạtiêu hư bị ủ đ c đ trệởb ề ặ cơthể khí huyế không , th y ộ ình u , mt , t lư thông đ ợ đ n hạchi, nh ữ ng ư i chứ lạ trào lên trên và đ mồhôi, bệ ưc ế ờ ổ u ng ng nh u nư c, ởkhớ cũ bị kèm theo đ Ngoài Phòng k ỷ Hoàng kỳ chủdư c, bài ớ ợ p ng phù au. và là thuố còn thêm c ả ố lợ tiể là Truậ b ở vì bài ti ế kém và tiể tiệ ít cho nên cầ c thu c i u t, i t un n phảlàm cho l ợ tiể hơ và gi ả đ đli ề v ớ phù th ũ và đ mồhôi. Là dư ng ổ ơ i iun m au i n i ng chứ và chân lạ cho nên mạ phù, như phù như c sác. ợ ng nh, ch ng Theo Th ự t ế ẩ li ệ: Thu ố dùng cho nh ữ ngư i da tr ắ bủ bệ nư c, nhão, ờ ớ c ch n u c ng ng ng, u dễmệ và đ nhi ề m ồhôi. Thuố còn đ ợ dùng cho nh ữ ngư i chân phù, viêm ổ ưc ờ t u c ng khớ đ m g ố ch ứ phát phì, viêm khớ lởloét chân, thông kinh. Mạ ph ầ nhi ề là pầ i, ng p, ch n u phù như c. Chứ bệ béo trên thư ng xuấ hiệ nhiề ởnhữ ngư i phụ ữgiàu ợ ờ ờ ng nh t n u ng n có. Theo Giả thích các bài thuố chủyế h ậ th ế Thu ố dùng cho nh ữ ngư i có thủ ờ i c uu : c ng y đc ởthểbiể vảl ạbiể hư khí huyế không l ư thông đ n chân tay, vớ các chứ ộ ế u, i u , t u i ng sau: (1) Sau khi bịả mạ da nhão, nhi ệ không dứ ghê gió, đ mồhôi liên t ụ đ đ u, ổ c, au ầ cm o, t t, ngư i đ tiể ti ệ kém. ờ au, u n (2) Viêm thậ h ưthậ viêm th ậ khi có thai, bìu phù n ề n, n, n . (3) Mụ nhọ viêm cơ viêm xư ng chân, viêm khớ đ u g ốvà ngón chân, lởloét, phù ơ pầ i n, t, , thũ ng. (4) Nhữ ngư i bị bệ cơnhão. ờ béo u, ng (5) Các bệ da, bệ mày đ ra mồhôi nhiề hôi nách. nh nh ay, u, (6) Chứ lạ khí uấ kinh nguyệ thấ th ư ng. ờ ng nh, t, t t (7) Viêm khớ đ u gốd ạ bi ế hình. p ầ i ng n
  5. Theo Th ự t ế ẩ li ệ: Đ i tư ng sửdụ củ bài thuố này là nh ữ ngư i có chi ề c ch n u ố ợ ờ ng a c ng u hư ng bị bệ cơnhão, dễ ệ m ỏ Bài thu ố cũ có hiệ quảrõ rệ đ i vớ ớ tối béo u, mt i. c ng u chứ viêm khớ biế hình thuố cũ đ ợ dùng trong trư ng hợ n ư c tụởkhớ c ng ư c ờ ớ ng p n p p đ u gố khi bị ầ i, viêm khớ dạ thấ khớ Thuố rấ có hiệ nghiệ đ i vớ nhữ mố i p ng p p. ct u ng ngư i nử dư i thân bị th ũ nhiề chân nặ ờa ớ phù ng u, ng.
  6. Bài 187: PHòNG KỷPHụ LINH THANG (BO I BUKU RYO TO) C Thành phầ và phân lư ng: Phòng kỷ -3g, Hoàng kỳ -3g, Quếchi 2,4 -3g, Phụ ợ n 2,4 2,4 c linh 4-6g, Cam th ả 1,5-2g. o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị chứ đ và tê chân tay, phù thũ và chóng m ặ ởnhữ ngư i ờ ng: các ng au ng t ng chân tay bị th ũ và có chi ề hư ng dễb ị nh. ớ lạ phù ng u Giả thích: i Theo sách Kim qu ỹ ế l ư c: Là bài thuố tư ng tựbài Phòng k ỷ yu ợ cơ hoàng k ỳthang, đây là bài thuố ch ữ phù thũ Thu ố dùng cho nh ữ ngư i có th ể ấ hưtrạ g, b ệ ờ c a ng. c ng ch t n u nư c thoát nư c kém, nư c bị d ư i da, biể và hạ ớ ớ ớ ứớ tiêu h ư khí huyế dư i chân bị ớ u , t trì trệ cho nên sinh ra các chứ phù th ũ đ đ n, l ạ tê. ng, au ớ ng nh, Phư ng hàm lo ạtụviế "Bài thuố này dùng cho nh ữ ngư i da mọ nư c, toàn ơ ờ ng ớ i t: c ng thân béo phì, khó vậ đ ng. Đ i vớ nhữ ngư i b ụ bị ư ng cǎ nư c, xem ra thì nộ ối ờ ng tr ớ ng ớ ng không có nhuậ trạ da khô, đ là do dư ng khí bị ơ thoát , nhữ ngư i đ khi dùng ờó n ch, ó ng thuố này cho thêm Phụtửsẽcó hiệ nghi ệ rõ r ệ c u m t". Theo Giả thích các bài thuố và các tài liệ tham kh ả khác: Đ i tư ng củ bài thuố ốợ i c u o a c này là âm chứ chân tay phù thũ th ư ng xung, đ đ n, hoặ bịệ ngư i cả ợ au ớ ờm ng, ng, c li t, thấ l ạ và thiế máu. y nh u Sách Vậ ngộphư ng hàm kh ẩ quy ế vi ế "Bài thuố này dùng chủyế cho chứ ơ t u t t: c u ng phù nư c d ư i da, t ư ng t ựnhưtrong bài Phòng kỷ ớ ớ ơ hoàng kỳthang. Nh ư bài này ng, bỏTruậ lạthêm Quếchi và Phụ linh, cho nên càng có tác dụ vớ bệ da. Bài này ti c ng i nh cũ sẽrấ hi ệ nghi ệ đi vớ nhữ ng ư i toàn thân béo phì khó vậ đ ng, chân tay mố i ờ nộ ng t u ng phù thũ m à trư c đ dùng Linh qu ế Truậ cam, Chân vũhoặ tư ng nhầ là bệ ớã cở ng , t m nh đ m mà cho dùng thuố d ẫ đ m như vẫ không có hiệ nghiệ hoặ nhữ ờ c nờ ng n u m, c ng ngư i ỉ chả kéo dài như dùng thuố ỉ chả vẫ không dứ dùng bài thuố này ờa y ng ca yn t, c cũ có khi khỏ Nhữ triệ chứ phứ tạ ởda nhưchân tay phù thũ trong t ổ ng i. ng u ng cp ng, chứ da mọ nư c, c ơchân tay bị dư i dạ co thắ (do nư c bị ớ ớ ng ớ nén) là nhữ ch ỉ c ng co t ng đ củ bài thuố Phòng kỷ ụ linh thang. ịnh a c ph c
  7. Bài 188: PHòNG PHONG THÔNG THáNH TáN (BO FU TSU SHO SAN) Thành phầ và phân lư ng: Đ ơ quy 1.2g, Thư c dư c 1.2g, Xuyên khung 1.2g, ợ ư ng ợ ợ n Sơ chi tử1.2g, Liên ki ề 1.2g, Bạ hà diệ 1.2g ; Sinh khư ng 1.2g, Kinh gi ớ 1.2g, ơ n u c p i Phòng phong 1.2g, Hoàng ma 1.2g, Đ i hoàng 1.5g, Mang tiêu 1.5g, Bạ truậ 2.0g, ạ ch t Cát cánh 2.0g, Hoàng cầ 2.0g, Cam thả 2.0g, Th ạ cao 2-3g, Ho ạ th ạ 3-5g. m o ch t ch Cách dùng và lư ng dùng: Vềnguyên tắ là thang . ợ c Công dụ Trị chứ kèm theo củ bệ t ǎ huyế áp (tim đp m ạ đ tê vai, ậ ng: các ng a nh ng t nh, au thư ng xung), chứ phát phì, phù thũ và bí đi tiệ ởnhữ ngư i bụ dày mỡ ợ ạn ờ ng ng ng ng , hay bí đi tiệ ạ n. Giả thích: i Theo phầ Trúng phong trong Tuyên minh luậ : Phòng phong thông thánh tán trị n n các chứ trúng phong, các dạ phong nhi ệ bí đ i tiệ n ư c giả đ và buố lởđ u l ở ạ n, ớ iỏ ầ ng ng t, t, mặ v.v... t Bài thuố đ ợ gi ảthích: Các v ị ạhoàng, Mang tiêu và Cam th ả có tác d ụ loạ c ưc Đi i o ng i các thứ ǎ có trong vị tràng nhưtrong Đề vị ừ khí thang, Phòng phong và Hoàng cn i u th a ma có tác dụ làm cho da m ởđ phát tán tà bệ Cát cách, S ơ chi tửvà Liên ki ề ể ng nh; n u có tác dụ giả đ c tiêu viêm; Kinh giớ và B ạ hà diệ thanh giả nhiệ ởphầ đ u; iộ nầ ng i c p i t Bạ truậ cùng vớ Hoạ th ạ có tác d ụ bài tiế các loạthủ đ c trong cơthể yộ ch t i t ch ng t i ra ngoài theo đ ờ thậ và bàng quang, Hoàng cầ và Th ạ cao có tác d ụ tiêu viêm ư ng n m ch ng và trấ tĩ Đ ơ quy, Thư c d ư c và Xuyên khung có tác dụ đ u chỉ sựl ư n nh; ư ng ợ ợ ng i ề nh u thông củ máu. Nhữ ngư i có thểchấ nh ưvậ thì máu thiên vềtính acid và bài ờ a ng t y thuố này có tác dụ ki ề hóa máu. c ng m Theo Chẩ liệ y đ n: Thuố hay dùng nh ấ cho nh ữ ngư i phát phì có th ểchấ iể ờ nu c t ng t trúng phong thự chứ Thuố cũ có th ểdùng cho nhữ ngư i vùng bụ quanh ờ c ng. c ng ng ng rố đ y cǎ nhưchiế trố Thuố không đ ợ dùng cho nhữ ngư i dù tǎ huyế n ầ ng ưc ờ c ng. c ng ng t áp đ n đ đ nữ như lạ gầ mặ xanh xao, cơb ụ không bị thắ và rấ chùng. ế âu i a ng i y, t ng co t t Thuố cũ kiêng đ i vớ nhữ ngư i uố thuố vào ǎ uố thấ kém ngon ho ặ b ị ối ờ ng c ng ng c n ng y c đỉ chả ia y. Theo Th ự t ế ng dụ : Bài thuố này ph ầ nhiề dùng cho nhữ ngư i có th ể ấ cứ ờ ng c n u ng ch t béo dễ ị b trúng phong. Thuố có tác dụ bài tiế và gi ảđ c các loạ đ c bằ các cho iộ i ộ ng c ng t tháo mồhôi, qua đ ờ tiể ti ệ và đ i tiệ các loạ thứ ǎ và nư c u ố bị đ ng ư ng u n ạn ớ ng ứ ọ i cn trong cơthểbiế chứ thành các b ệ khác. Bài thuố này đ ớ ứ dụ chữ các ư c ng ng n ng nh c a chứ thể ấ phát phì, bí đ i tiệ thư ng xuyên, cao huyế áp, ngǎ ngừ bị ạn ờ ng ch t t n a trúng phong, và các chứ tràn máu não, lởđ u, chứ viêm quầ rụ tóc, đ đ ờ ầ ái ư ng. ng ng ng, ng
  8. Bài 189: B ổKHí KIế TRUNG THANG (HO KI KEN CHU TO) N Thành phầ và phân lư ng: Tru ậ 5,5-7g, Phụ linh 3-5g, Tr ầ bì 2,5-3g, Nhân sâm ợ n t c n 3g, Hoàng cầ 2g, Hậ phác 2g, Trạ tả -3g, Mạ môn đ 2 -3g. m u ch 2 ch ông Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng cho nhữ ng ư i vị ờ tràng yế có cả giác đ y tr ư ng b ụ ầ ớ ng: ng u m ng. Giả thích: Theo sách Tếsinh phư ng (xuấ xứcủ bài thuố Giảthích các bài thuố ơ i t a c), i c chủyế hậ thếvà Chẩ liệ y đ n dùng chữ"ki ệ ch ứkhông phảchữ"ki ế và gọ iể uu nu n" i n" i bài thuố là Bổkhí k iệ trung thang. Bài thuố này kế hợ bài Tứquân tửthang và c n c t p Bình vị bỏ Cam thả thêm các v ị Hoàng cầ Trạ tả Mạ môn đ tán o, m, ch , ch ông. Theo Chẩ liệ y đ n: Đ khi thuố rấ có hiệ quảđ i vớ các ch ứ phù thũ hư iể ôi ối nu ct u ng ng chứ bụ báng nư c và cổtràng. Khi bị ự thũ thì dùng các bài Sài linh thang, ớ ng, ng th c ng Phân tiêu thang, Ngũlinh thang, Mộ phòng dĩthang, như đi vớ nhữ tr ư ng hợ ng ố i ờ c ng p hưchứ và s ứ khỏ suy yế thì nên dùng bài thuố này. Hoặ khi dùng các bài thu ố ng c e u c c c có vị ọ nh ưTiể kiế trung thang, Bổtrung ích khí thang càng bị hơ th ì nên ng t u n phù n dùng bài Bổ ki ế trung thang. khí n Theo Giả thích các bài thuố chủyế h ậ th ế Bài thuố này dùng trị chứ c ổ i c uu : c các ng trư ng, bụ báng nư c đ khi rấ hiệ nghiệ Thuố có tác dụ bổtrung, lợ tiể ớ ớ ôi ng t u m. c ng i u. Thuố cũ đ ợ dùng trị ụ báng nư c do sơgan biế chứ viêm phúc mạ n ạ c ng ư c ớ b ng n ng, cn tính và thậ hưgây ra dùng các bài Phân tiêu thang, M ộ phòng k ỷ thang và nhiề bài n c u thuố khác không hiệ nghiệ Bài thuố này cũ còn đ ợ dùng khi nh ữ ng ư i tỳ ưc ờ c u m. c ng ng vị ưcho dùng Tiể ki ế trung thang, Bổtrung ích khí thang l ạđ ra phù th ũ và h u n i âm ng bụ báng nư c. Thuố đ ợ ứ d ụ trị chứ bụ báng nư c, phù thũ cổ ớ c ư c ng ng các ớ ng ng ng ng, tràng, các biế chứ củ x ơgan. n ng a Theo Th ự t ế ng dụ : Thuố đ ợ dùng tr ị chứ cổtrư ng, bụ báng nư c và cứ c ưc ớ ớ ng các ng ng phù thũ hưch ứ S ứ khỏ toàn thân b ị ả sút, phù th ũ dư i d ạ không có ớ ng ng ng. c e gi m ng lự đ hồ mề nhũ vế lõm ấ xuố rấ khó tr ởlạ vị ban đ u. Đ i tư ng thích ầ ốợ c àn i, m n, t n ng t i trí ứ vớ bài thuố này là nh ữ ngư i bịưch ứ không đ ợ dùng các bài Phân tiêu ờh ưc ng i c ng ng thang, Ngũlinh tán, Mộ phòng d ĩ thang v.v... Nhưvậ bài thuố này đ ợ dùng cho ưc c y, c nhữ ng ư i thể ấ bị ưnhư c, bệ tr ạ đ trởthành mạ tính và mấ cơhộ sử ờ ợ ng ch t h nh ng ã n t i dụ nhữ bài thuố dùng cho thự ch ứ ng ng c c ng.
  9. Bài 190: BổTRUNG íCH KHí THANG (HO CHU EK KI TO) Thành phầ và phân lư ng: Nhân sâm 4g, Tru ậ 4g, Hoàng k ỳ -4g, Đ ơ quy 3g, ợ ư ng n t 3 Trầ bì 2g, Đ i táo 2g, Sài h ồ -2g, Camthả 1-1,5g, Can sinh khư ng 0,5g, Thǎ ma ạ ơ n 1 o ng 0,5-1g. Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng cho ngư i th ể ấ hưnhư c, mệ m ỏ suy như c sau khi bịệ ờ ợ ợ ng: ch t t i, b nh, ǎ uố kém ngon, đ mồhôi trộ ởnhữ ngư i nguyên khí kém, ch ứ n ǎ vị ồ ờ n ng m ng c ng tràng suy như c và ngư i dễmệ mỏ ợ ờ t i. Giả thích: i (1) Bài thuố này còn có tên gọkhác là Y ch ủthang bở công hi ệ đ ng đ u trong các uứ ầ c i i bài thuố b ổ c cúa nó. (2) Xuấ xứcủ bài thuố là phầ Nộthư ng trong Biệ hoặ luậ (c ủ Lý Đ ơ t a c n i n c n a ông Viên). (3) Bài thuố có tên Bổtrung ích khí thang vớ ý nghĩ có tác dụ bổ c i a ng trung, ích khí. (4) Thuố đ ợ dùng cho nhữ ngư i bịưch ứ hơ là ởTiể sài h ồ c ưc ờh ng ng n u thang, theo thứt ựTiể sài hồthang > Sài hồkhư ng quếthang > Tiêu dao tán > Bổ ơ u trung ích khí thang. (5) Nhân sâm, Truậ Trầ bì và Cam thả có tác dụ bổvị cho vị ỏ ra; Hoàng t, n o ng làm kh e kỳ Đ ơ quy tǎ thêm dinh dư ng cho da, trị ứ đ mồhôi trộ Sài hồvà và ư ng ỡ ch ng ổ ng m; Thǎ ma có tác dụ giả nhiệ Sinh khư ng và Đ i táo có tác d ụ đề hòa các vị ơ ạ ng ng i t, ng i u thuố và làm tǎ hiệ quảcủ bài thuố c ng u a c. Theo Th ự t ế ẩ li ệ: Thu ố dùng cho nh ữ ngư i h ưchứ dễ ệ mỏ thành ờ c ch n u c ng ng, mt i, bụ đ hồkém. Thuố đ ợ ứ dụ trịả mạ ởngư i hưnhư c, viêm màng c ư c ng ng c m ờ ợ ng àn i o phổ lao phổ viêm phúc m ạ gầ về mùa hè, suy như c sau ố lòi dom, liệ dư ng, ợ ơ i, i, c, y m, t bán thân bấ toạ chứ tháo mồhôi, v.v... t i, ng
  10. Bài 191: BổPH ếTHANG (HO HAI TO) Thành phầ và phân lư ng: Mạ môn đ 4g, Ng ũ ị 3g, Quếchi 3g, Đ i táo 3g, ợ v tử ạ n ch ông Cánh mễ Tang bạ bì 3g, Khoả đ hoa 2g, Sinh khư ng 2g. ơ 3g, ch n ông Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Nghiề 8 vị trên, cho Tang bạ bì sắ trư c vớ hơ 1 đ u n ư c, sôi 5 lầ sau đ cho ớ ấ ớ n ch c in n ó các vị ố kia vào s ắ tiế lấ 3 thǎ chia uố làm 3 lầ thu c cpy ng, ng n. Công dụ Trị khàn tiế ng: ho, ng. Giả thích: i Theo sách Tiên kim ph ư ng: Thu ố tr ị ổ thiế khí (phếkhí bấ túc), nghị mãn ơ c ph i u t ch thư ng khí, họ bịư ng, thởg ấ l ạ số lư trong miệ lạ nhưngậ mộ ợ ng v ớ p, nh ng ng, ng nh m t cụ tuyế khàn mấ tiế th ổ ế c t, t ng, huy t. Thuố trị ổ thiế khí, b ụ và ngự đ y tứ ho xuy ễ khí ngh ị lên, th ổ máu, c ầ c, c ph i u ng n, ch ra ngự và l ư đ chân tay phi ề nhiệ s ợhoả hố da dự lông, hoặ quát tháo, c ng au, n t, ng t ng c hát nghêu ngao hoặ cáu gi ậ nôn khan, tâm phiề trong tai ù ù nhưcó tiế gió th ổ c n, n, ng i mư r ơ mặ trắ nhợ a i, t ng t. Theo các tài liệ tham khả khác: Thuố tr ị ứ phế b ấ túc, chứ ho do ph ếvà u o c ch ng khí t ng vị ưhàn, nghị mãn thư ng khí, họ bịư ng tắ thởgấ lạ số lư trong ợ ng v ớ h ch c, p, nh ng ng miệ lạ nhưphảngậ mộ cụ tuyế khàn mấ ti ế th ổ ế ng nh i m tc t, t ng, huy t.
  11. Bài 192: MA HOàNG THANG (MA O TO) Thành phầ và phân lư ng: Ma hoàng 4-5g, Hạ nhân 4-5g, Quếchi 3-4g, Cam ợ n nh thả 1,5-2g. o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Sắ Ma hoàng vớ 360 cc nư c lấ 260 cc, h ớ bỏb ọ ởtrên rồcho các v ị ố khác ớy c i t t i thu c vào sắ tiế l ấ 100 cc, chia uố làm 3 l ầ cpy ng n. Ma hoàng, nế bỏđ t thì lấ 3g. ố u y Công dụ Trịả mạ ngạ m ũtrong giai đ ạ đ u bị o n ầ phong tà có s ố đ đu, t, au ầ ng: cm o, t i đ các khớ trong ngư i. ờ au p Chú ý: Nhữ ngư i thân th ể ưnhư c không đ ợ dùng thu ố này. ờ ợ ưc ng h c Giả thích: i Theo sách Th ư ng hàn lu ậ: Đ là bài thuố trị ự chứ biể nhiệ c ủ thái d ư ng ơ ơ n ây c th c ng u ta bệ (1). Thuố dùng cho nh ữ ngư i ngày th ư ng có th ể ấ khoẻmạ ch ắ ờ ờ nh. c ng ch t nh, c chắ và thểl ự khá. Bệ tr ạ là thự ch ứ cho nên đ là nhữ ngư i có bệ ờ n c nh ng c ng, ó ng nh trạ nặ kèm theo các triệ chứ phát số ớ lạ nặ đ đ u dữ ho d ữ t, n nh, ng, au ầ ng ng, u ng , , ngư i rấ đ Các bệ trạ này do thủ đc ởthểbiể gây ra, do đ Ma hoàng ờ t au. yộ nh ng u ó, thang là bài thuố giả thủ đ c ởthể ể Khác vớ Qu ế thang, b ệ nhân c ủ bài yộ c i bi u. i chi nh a thuố này không đ mồ và gi ố vớ bài Cát cǎ thang ởchỗmồhôi không tựra. ổ hôi c ng i n Trư ng hợ th ủ đc ởthểbiể trởthành m ạ tính, lư ng tiể ti ệ giả phù thũ ờ yộ ợ p u n un m, ng, nế dùng bàit huố này thì thêm 5g Truậ gọlà Ma hoàng gia truậ thang. u c ti t Sách Ph ư ng hàm lo ạtụviế "Thuố này tr ị ứ thư ng hàn không có mồhôi, ơ ơ i t: c ch ng xuyễ hoặ nhữ ngư i hen bịả hàn. Ma hoàng thang (Thiên kim) gồ các vịMa ờ n, c ng cm m : hoàng, Đ c ho ạ X ạ ộ cam, Qu ế chi, Cam thả Mộ hư ng, Thạ cao, Hoàng cầ 8 vị cơ t, o, ch m. này trịơ thũ cùng phong đ c và phong ch ẩ ởtrẻem, thuố cũ có công hi ệ đ i đn ộ uố ng n c ng vớ nhữ ngư i b ị ờ phong chẩ mềđ sở phát số cao, bài tiế không đ ợ ẻb ị ư c.Tr i ng n, ay, i, t t chứ viêm quầ (đ n đ c) thì dùng thu ố này cùng v ớ sài viên". ng ơ ộ ng c i Theo Chẩ liệ y đ n: Trư c h ế sắ Ma hoàng vớ 600 cc nư c l ấ 500 cc, hớ bọ iể ớtc ớy nu i tt trên rồcho các v ị ố khác vào sắ tiế lấ 250 cc, bỏbã, chia u ố làm 3 l ầ khi i thu c cpy ng n thuố còn nóng. c Đ i t ư ng củ bài thuố là nhữ ngư i bị n lạ phát số m ạ phù kh ẩ không ra ốợ ờ ớ nh, a c ng t, ch n, mồhôi và các chứ g kèm theo vớ phát số nh ưđ các khớ đ vùng th ắ l ư ho n i t au p, au t ng, xuyễ v.v... Nhữ bệ trạ này thư ng thấ trong th ờ kỳ ầ phát bệ cả mạ ờ đu n, ng nh ng y i nh m o, cả cúm và các bệ nhiệ khác. Bài thuố này có tác dụ cho ra mồhôi và lợ tiể m nh t c ng i u, có ngư i uố thu ố nà y vào ra mồhôi và các chứ bệ thấ giả ngư i thoảmái, ờ ng ờ c ng nh y m, i và cũ có ngư i uố vào đgiả nhiề và bệ giả đ ờ ng ng i i u nh m i.
  12. Theo Giả thích các bài thuố : Đ i tư ng đ u tiên củ bài thuố này là nhữ ngư i khi c ốợ ầ ờ i a c ng bịệ nhiệ đ đ u, đ ngư i, đ vùng th ắ lư các khớ và ghê gió, v.v..., t au ầ au ờ au b nh t ng, p như không ra m ồhôi. Nhữ bệ nhân đ khi không số thì m ạ c ũ vẫ phù ng ng nh ó, t ch ng n khẩ có ng ư i b ị và đ máu cam. ờ ho ổ n, Sách Vậ ngộphư ng hàm kh ẩ quy ế vi ế "Bài thuố này dùng trị ứ thái dư ng ơ ơ t u t t: c ch ng thư ng hàn, không đ mồhôi. Nhữ ngư i b ịả lạ cả phong sinh ra ho dùng ơ ổ ờ c m nh m ng thuố này sẽkhỏ rấ nhanh chóng. Asakawa su ố mộ đ i dùng bài thu ố này đ phòng tờ ể c it t c xuyễ Sách C ổ ư ng dư c nang vi ế "Thuố này dùng cho nhữ ngư i phát s ố ph ơ ợ ờ n". t: c ng t, đ đ u, cổ vai, lư và vùng thắ lư rấ đ hơ thởnóng, ho, tắ mũhoặ đ au ầ , ng t ng t au, i c i c au họ hay nghe có tiế thởkhò khè, rét chứkhông đ mồ ổ hôi, khí l ự kém, mạ trầ ng ng c ch m. Nhữ ngư i bấ kểcó số hay không như không có m ồhôi cũ nên dùng bài thuố ờt ng t ng ng c này".
  13. Bài 193: MA Hạ CAM THạ THANG (MA KYO KAN SEKI TO) NH CH Thành phầ và phân lư ng: Ma hoàng 4g, Hạ nhân 4g, Cam thả 2g, Thạ cao ợ n nh o ch 10g. Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị ởtrẻem và hen phếquả ng: hen n. Giả thích: i Theo sách Th ư ng hàn lu ậ: Đ là bài Ma hoàng thang thay Qu ếchi bằ Thạ cao. ơ n ây ng ch Trong khi Quếchi loạ trừnhiệ ởb ề ặ cơthể ể thì Thạ cao làm dị nhiệ bên i t mt (bi u) ch u t trong cơthể K ế hợ vớ Ma hoàng và Hạ nhân, Thạ cao có tác dụ giảnhi ệ và . t pi nh ch ng i t làm dị đ tr ị và đ mồhôi trộ Ma hoàng và H ạ nhân làm huy ế lư thông t ố ổ u au, ho m. nh tu t, loạứn ư c và trị Thuố này có vị ọ dễuố cho nên dùng nhiề cho trẻem. Bài ớ i ho. c ng t ng u thuố này nế thêm Tang b ạ bì thành Ngũhổthang, có tác dụ ch ữ ho, ho xuyễ c u ch ng a n và khó thở. Theo Chẩ liệ y đ n và Th ự tếứ dụ : Thuố dùng cho nhữ ngư i ho dữ khát iể ờ nu c ng ng c ng , hoặ tháo mồhôi, ngư i cả thấ ngấ số Bài thu ố cũ đ ợ dùng trị chứ ờm c ng ư c c y y t. các ng viêm phế ả và hen phế ả nhấ là hen và viêm phếquả dạ hen ởtrẻem, c ả qu n qu n, t n ng m mạ viêm phổ ho gà; n goài ra, bài thuố cũ có hiệ quảđ i vớ nhữ ngư i đ ối ờ au o, i, c ng u ng trĩà viêm tinh hoàn. v
  14. Bài 194: MA Hạ ý CAM THANG (MA KYO YOKU KAN TO) NH Thành phầ và phân lư ng: Ma hoàng 4g, Hạ nhân 3g, ợ dĩnhân 10g, Cam thả n nh o 2g. Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị au khớ đ thầ kinh và đ cơ đ ng: p, au n au . Giả thích: i Theo sách Kim qu ỹ ế l ư c: Đ là bài Ma hạ cam thạ thang thay Thạ cao y u ợ ây nh ch ch bằ ý dĩ nhân. ý dĩnhân có tác d ụ gi ả bớ s ựcǎ thẳ củ cơ lo ạtrừsựứtr ệ ng ng mt ng ng a , i thủ đ c và giả đ và cùng vớ Ma hoàng và Hạ nhân, loạtr ừcái đ ởkh ớ và yộ m au, i nh i au p cơ Cam thả hợ lự vớ ý d ĩ n làm tǎ hi ệ qu ảcủ bài thuố . o pci nhâ ng u a c. Theo Chẩ liệ y đ n, Thự tếứ dụ : Bài thuố này dùng trị ấ cơ thấ khớ iể nu c ng ng c th p , p p, đ thầ kinh, m ụ cóc, tróc da ngón và lòng bàn tay, gh ẻ Ngoài ra, bài thuố cũ au n n . c ng còn đ ợ dùng trị ứ tê li ệ éczêma và xuy ễ ưc ch ng t, n.
  15. Bài 195: MA T ửNHÂN HOàN (MA SHI NIN GAN) Thành phầ và phân lư ng: Ma tửnhân 4-5g, Thư c d ư c 2g, Ch ỉ ự 2g, Hậ ợ ợ ợ n th c u phác 2g, Đ i hoàng 3,5-4g, Hạ nhân 2-2,5g. ạ nh Cách dùng và lư ng dùng: ợ 1. Tán: Ngày uố từ1 -3 lầ mỗ lầ 2-3g. ng n, in Ma tửnhân bỏvỏ Nghi ề tấ cảcác vị ố trên thành b ộ dùng m ậ ong đ luyệ ể . nt thu c t, t n thành hoàn (mỗhoàn khoả 0,1g), mỗl ầ u ố 2-3g (20-30 hoàn). Hoặ là ngày i ng i n ng c uố 2-3 l ầ tùy theo mứ đ bí đ i tiệ c ộ ạ n. ng n 2. Thang. Công dụ Trị đ i tiệ bí ạ n. ng: Giả thích: i Theo sách Th ư ng hàn lu ậ: Đ là bài Ti ể thừ khí thang thêm các vị tửnhân, ơ n ây u a Ma Hạ nhân và Thư c dư c. ợ ợ nh Theo Giả thích các bài thuố : Thuố có tác dụ t ố đ i vớ nhữ ngư i trong vị ng t ố i ờ i c c ng tràng có nhiệ thiế nư c, phân khô cứ dạ cụ đđ nhiề l ầ Đ i vớ nhữ trư ng ớ u n. ố i ờ t, u ng ng c, i ái ng hợ táo bón hưhàn, n ế cho dùng Đ i hoàng mang tiêu t ễ bụ bị au, ỉ chả ạ thì ng đ a p u y dạ nư c khiế ngư i rấ khó chị Trư ng hợ này phảdùng các lo ạôn t ễ ẳ ng ớ ờt ờ n u. p i i ch ng hạ nhưNhân sâm, Phụtử Bài thuố này nằ giữ hai dạ này. n . c m a ng Thuố dùng cho các c ụgià, nhữ ng ư i h ưchứ tân dị ít, máu táo, vị ờ c ng ng, ch tràng có nhiệ bị đ i tiệ thư ng xuyên, song cũ có th ểứ dụ trị đ i tiệ và tr ĩ ạ t bí ạ n ờ ng ng bí ạ n ng ngo i trong các trư ng hợ hay đđ đ dầ thậ teo. ờ p i ái, ái m, n Theo các tài liệ tham khả khác: Đ i tư ng là ng ư i bí đ i tiệ th ư ng xuyên, đ ốợ ờ ạn ờ u o ái nhiề nhữ ng ư i da khô, ngư i già thểl ự suy như c. Bài thuố này kế hợ đ ợ ờ ờ ợ p ưc u, ng c c t tác dụ nhuậ tràng củ Ma t ửnhân và tác dụ hoãn hạ ủ Tiể thừ khí thang, đ ể ng n a ng ca u a trị đi tiệ có tính m ấ trư ng lự Đ i tư ng củ bài thuố này là nh ữ ngư i do bí ạ n ơ c. ố ợ ờ t a c ng đ nhiề thành phầ n ư c trong ruộ bị ế dẫ tớ bí đ i tiệ ớ ạ n. ái u, n t thi u n i
  16. Bài 196: DƯƠNG BáCH TáN (YO HAKU SAN) Thành phầ và phân lư ng: D ư ng mai bì 2g, Hoàng bá 2g, Khuyể s ơ tiêu 1g. ợ ơ n n n Cách dùng và lư ng dùng: Dùng ngoài. ợ Công dụ Trịbong gân và bị ư ng bịòn. th ơ đ ng: Giả thích: i Theo sách Các bài thuố gia truyề nhà Asada. c n Bảng Tên thuố số g cn Dư ng ơ Khuyể n Th ự c Hoàng Nhai sơ tiêu mai bì bá n tiêu tiêu Tên tài liệ thao khả u o Thự t ếchẩ liệ ( 1) c nu 2 2 1 Chẩ liệ y để (2 ) nu in 2 2 1 Tậ các bài thu ố p c 2 2 1 Tậ ph ân l ư ng các vị uố p ợ th c 2 2 1 (1): Nế dùng các vị ố này trộ vớ dấ ǎ hoặ lòng trắ trứ ho ặ cảhai đ o ả u thu c n i m n, c ng ng, c cho đ u thành dạ nhuyễ đ p lên chỗ ịư và đ sau khi bị ư ng, bịòn thì nó ề nắ th ơ đ ng b s ng au sẽthúc đy sựhấ thu, giả đ đ y nhanh quá trình hồ phụ Nế da yế thì dễbị ẩ m au, ẩ p i c. u u viêm lởdo d ấ ǎ cho nên ngư i ta rấ ít khi dùng dấ ǎ đ trộ thuố Mỗ khi thay ờ mnển mn t c. i thuố nên dùng Sinh khư ng thang đ rử Hoặ không dùng dấ ǎ mà thêm b ộ ti ể ơ ể a. c c m n, tu mạ rồ dùng nư c đ nhào thu ố ớể ch i c. (2): Thuố dùng khi bịbong gân, hoặ khi bị ư ng bịòn. th ơ đ c c
  17. Bài 197: ý D ĩNHÂN THANG (YOKU I NIN TO) Thành phầ và phân lư ng: Ma hoàng 4g, Đ ơ quy 4g, Truậ 4g, ý dĩ ợ ư ng n t nhân 8-10g, Quếchi 3g, Thư c dư c 3g, Cam thả 2g. ợ ợ o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị au khớ đ cơ đ ng: p, au . Giả thích: Theo Minh y chỉ ư ng: ý dĩ ch ở nhân thang có trong cu ố Ngoạ khoa chính i n i tông, và trong sách Nhấ quán đ ờ cũ có ý dĩ ư ng ng nhân tán. Bài thu ố tiêu chu ẩ này t c n không thấ ghi trong các sách trên. y Theo Chẩ liệ y đ n: Thuố thư ng đ ợ dùng trong trư ng hợ bệ thấ khớ đ iể ờ ưc ờ nu c p nh p pã bư c sang giai đ ạ bán cấ và giai đ ạ m ạ tính. Thuố cũ thư ng đ ợ dùng trị ớ ờ ưc on p on n c ng thấ khớ đ phát và viêm khớ dạ tư ng dị và đ ợ ứ dụ trị p ng ơ ư c ng ng viêm khớ p pa ch, p dạ lao, thấ c ơ c ư c khí. ớ ng p, Theo Giả thích các bài thuố : Bài thuố này thư ng đ ợ dùng trong trư ng hợ bệ ờ ưc ờ i c c p nh thấ khớ đ sang giai đạ bán cấ và mạ tính. Thuố dùng cho nhữ ngư i bệ ờ nh p pã on p n c ng trạ nặ hơ trong các bài Ma hoàng gia truậ thang, Ma hạ ý cam thang, dùng ng ng n t nh thuố này như bệ vẫ không khỏ số và sư khớ v ẫ không tựkh ỏtheo th ờ c ng nh n i, t ng pn i i gian. Bài thuố cũ có th ểdùng cho nhữ ngư i b ệ thấ khớ đ trởthành mạ ờ nh c ng ng p pã n tính và nặ hơ chút n ữ sẽphảdùng Quếthư c tri mẫ thang. Thu ố dùng cho ợ ng n a i u c nhữ ng ư i bị ấ kh ớ trong giai đ ạ bán cấ hoặ đ trởthành m ạ tính, khớ ờ th p ng p on p, cã n p không sư và đ lắ như không tựkh ỏtheo th ờ gian, và nhữ ngư i bị ấ ờ th p ng au m ng i i ng cơ .
  18. Bài 198: ứ CAN TáN (YOKU KAN SAN) C Thành phầ và phân lư ng: Đ ơ quy 3g, Đế đ ng câu 3g, Xuyên khung 3g, ợ ư ng iu ằ n Truậ 4g, Phụ linh 4g, Sài hồ2g, Cam thả 1,5g. t c o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị chứ thầ kinh, chứ mấ ngủ trẻem đ dầ cam ởtrẻem ng: các ng n ng t , ái m, cho nhữ ng ư i thể ấ hưnhư c, thầ kinh bị ư phấ ờ ợ ng ch t n h ng n. Giả thích: i (1) Nghe nói bài này xuấ hiệ đ u tiên trong sách Bả anh toát y ế. nầ t o u (2) Bài thuố này đ ợ dùng đ trị ứ kinh giậ ởtrẻem, đ i tư ng là nhữ ngư i ưc ể ch ng ốợ ờ c t ng can khí tǎ thầ kinh quá mẫ c ả hư phấ mấ ngủ ng, n n m, ng n, t . (3) Cái tên ứ can tán xuấ phát từhiệ quả ủ bài thuố là làm dị bớ và trấ tĩ sự c t u ca c u t n nh hư phấ củ can khí. ng na (4) Đ là mộ bài biế dạ củ Tứnghị tán, có tác dụ làm dị s ựkích thích củ ây t n ng a ch ng u a thầ kinh não đ ợ gọ là cấ kinh phong ởnhữ đ a trẻhưnhư c. Thuố dùng trị ưc i ng ứ ợ n p c chứ nghẹ cổd ạ thầ kinh. ng o ng n Theo Chẩ liệ y đ n: Dùng trị ứ đ ng kinh, ch ứ thầ kinh, suy như c thầ iể ch ng ộ ợ nu ng n n kinh, hysteria v.v... Thuố còn đ ợ dùng đ trị chứ khóc đ m ấ ngủ nghi ế ưc ể các c ng êm, t , n rǎ ban đ đ ng kinh, phát số không rõ nguyên nhân, các chứ củ thờ kỳ êm, ộ ng t ng a i mãn kinh, các chứ vềđ ờ củ huy ế chân tay kh ẳ khiu, nghẹ cổd ạ thầ kinh. ư ng a ng t, ng o ng n Theo Th ự t ế ng dụ : Thuố dùng đ trị chứ thầ kinh, mấ ngủ các chứ về cứ ể các ng c ng n t , ng đ ờ củ huy ế các di chứ củ chẩ máu não, trẻem khóc đ ư ng a êm, bệ gù, đ ng ộ t, ng a y nh kinh, nghiế r ǎ ban đ n ng êm.
  19. Bài 199: ứ CAN TáN GIA TRầ Bì BáN H ạ(YOKU KAN SAN KA CHIN PI HAN GE) C N Thành phầ và phân lư ng: Đ ơ quy 3g, Đế đ ng câu 3g, Xuyên khung 3g, ợ ư ng iu ằ n Truậ 4g, Phụ linh 4g, Sài hồ2g, Cam thả 1,5g, Trầ bì 3g, Bán hạ t c o n 5g. Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị chứ thầ kinh, m ấ ng ủ trẻ khóc đ cam ởtr ẻ ng: các ng n t , em êm, em, cho nhữ ng ư i thể ấ hưnhư c, thầ kinh bị ư ph ấ ờ ợ ng ch t n h ng n. Giả thích: i Theo Bả triề kinh nghiệ phư ng: ơ n u m (1) Đ là bài biế dạ củ Tứnghị tán. ây n ng a ch (2) Hoặ là bài ứ can tán thêm Trầ bì và Bán hạ c c n . (3) Thuố này có tác dụ tr ấ tĩ nh ữ đ a trẻhưchứ thầ kinh não bị ng ứ c ng n nh ng n kích thích. Theo Chẩ liệ y đ n: Thuố tr ị chứ suy nh ư c thầ kinh, hysteria, các chứ iể ợ nu c các ng n ng thầ kinh do các chứ củ thờ kỳi mãn kinh ởphụnữ trúng phong, khóc d ạđ, m ệ ềt n ng a , mỏ chân tay suy như c (liệ nhẹ ố nghén, đ ng kinh ởtr ẻ ợ ộ i, t ), m em, v.v... Theo Th ự t ế ng dụ : Thuố dùng cho nh ữ ng ư i cơbụ mề nhão, nh ịđ p cứ ờ pậ ng c ng ng m đ ng mạ bụ tǎ vọ Thuố đ ợ ứ dụ đ trị chứ thầ kinh, m ấ ngủ ộ c ư c ng ng ể các ch ng ng t. ng n t , các b ệ củ huyế chứ khóc đ ởtrẻ em, b ệ gù, di ch ứ củ chả máu não, nh a t, ng êm nh ng a y đ ng kinh, nghiế r ǎ đ (cảngư i lớ lẫ trẻem), v.v... ộ ờnn n ng êm
  20. Bài 200: Lậ CÔNG TáN (RIK KO SAN) P Thành phầ và phân lư ng: Tếtân 1,5-2g, Thǎ ma 1,5-2g, Phòng phong 2-3g, ợ n ng Cam thả 1,5-2g, Long đ m 1 -1,5g. ả o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Bài thuố này ng ậ rồnuố dầ c mi t n. Công dụ Trị au rǎ và đ sau khi nhổrǎ đ ng: ng au ng. Giả thích: i Đ là bài thuố củ Lý Đ ông Viên trong Chúng ph ư ng quy củvà đ ợ coi là bài ơ ưc ây ca thuố thầ trị au rǎ nđ c ng. Bảng Tên thuố số g cn Tế Th ǎng Phòng Cam Long thảo đm ả tân ma phong Tên tài liệ thao khả u o Chẩ liệ y để nu in 2 2 2 1.5 1 Số1 1 qu yể Hoạ t h ứ10 n t 1.5 1.5 3 2 1.5
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2