intTypePromotion=3

206 Bài thuốc Nhật Bản (Phần 4)

Chia sẻ: Tu Tu | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:20

0
90
lượt xem
12
download

206 Bài thuốc Nhật Bản (Phần 4)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Các bài thuốc Đông y Nhật Bản đều sử dụng các dược liệu Bắc Nam quen thuộc và không khó kiếm, công dụng theo khái niệm của y học hiện đại về bệnh tật và tàn phế, rất thích hợp cho nước ta kể cả đông y và tây y nghiên cứu, hành nghề y học cổ truyền và kết hợp.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 206 Bài thuốc Nhật Bản (Phần 4)

  1. Bài 53: QUếCHI NHÂN SÂM THANG (KEI SHI NIN ZIN TO) Thành phầ và phân lư ng: Qu ế 4,0g, Nhân sâm 3,0g, Tru ậ 3,0g, Cam th ả ợ n chi t o 3,0g, Can khư ng 2,0g (không đ ợ dùng Sinh khư ng). ơ ưc ơ Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Sách Th ư ng hàn luậ hư ng dẫ cách đ u chếbài thuố này nhưsau: trư c hế cho ơ ớ iề ớ n n c t 4 vịCam thả Bạ tru ậ Nhân sâm và Can khư ng vào s ắ vớ 9 bát nư c lấ 5 bát, ơ ớy o, ch t, ci sau cho Quếchi vào sắ tiế lấ 3 bát, bỏbã lấ 1 bát u ố lúc thuố còn nóng. cpy y ng c Công dụ Trị chứ đ đ u, đ trố ngự viêm dạdày ru ộ mạ tính, mấ ng au ầ ánh ng: các ng c, t n t trư ng lự dạdày ởnhữ ngư i bụ dạyế ơ ờ ng c ng u. Giả thích: i Theo sách Th ư ng hàn lu ậ: Bài thuố này chính là bài Lý trung hoàn (Nhân sâm ơ n c thang) có thêm Quếchi. Lý trung hoàn trị chứ thổ ả thêm vào đ là đ đ u, au ầ các ng t, ó số ngư i đ trong khi đ lý hàn không cầ nư c. Quế gi ảh ưchứ củ biể ờ au, ớ t, ó n chi i ng a u, tứ là tựđ mồhôi dẫ tớ mạ phù như c. ổ ợ c ni ch Theo Chẩ liệ y đ n: Dùng cho nhữ ngư i có biể nhiệ nh ư trong bụ thì lạ iể ờ nu ng u t ng ng nh, chứ nǎ các cơquan tiêu hóa b ị yế d ẫ tớ bị ho ặ ỉ lỏ Thuố còn dùng c ng suy u n i nôn c a ng. c trịviêm dạdày ruộ cấ tính, đ đ u, hồ hộ và khó thởdo bụ dạyêùu. Thuố au ầ tp ip ng c đ ợ ứ dụ trong các trư ng hợ đ trố ngự dồ dậ do thầ kinh, các b ệ ư c ng ng ờ p ánh ng cnp n nh tim, đ đ u th ư ng xuyên. au ầ ờ Theo Gi ả thích các bài thuố : Thuố này dùng cho nhữ ng ư i đ đ u, số đ mồ ờ au ầ t, ổ i c c ng hôi, ớ l ạ bi ể nhi ệ vùng bụ trên r ắ ỉ chả nh ữ ngư i h ưchứ dễ ị ờ bỉ n nh, u t, ng n, a y, ng ng a chả do lạ y nh. Theo Thự tếứ dụ Thu ố dùng cho nh ữ ngư i có chiề hư ng đ đ u, số ờ ớ au ầ c ng ng: c ng u t, đ mồ ổ hôi, chân tay m ệ mỏ vùng thư ng vịầ cứ ỉchả nhưtháo nư c. Thuố ợ đ y ng, a ớ t i, y c đ ợ dùng trong các trư ng hợ ỉch ả do cả mạ cơquan tiêu hóa bịốloạ do ưc ờ pa y m o ri n uố thuố cả ng c m.
  2. Bài 54: QUếCHI PHụ LINH HOàN (KEI SHI BUKU RYO GAN) C Thành phầ và phân lư ng: Qu ế 4,0g, Ph ụ linh 4,0g, Mẫ đ n bì 4,0g, Đ nhân ợ uơ n chi c ào 4,0g, Thư c dư c 4,0g. ợ ợ Cách dùng và lư ng dùng: ợ 1. Tán: Trộ đ u v ớ mậ ong làm thành hoàn. Ngày uố 3 l ầ mỗ lầ uố 2,0 -3,0g. nề i t ng n, i n ng 2. Thang: Sắ u ố c ng. Công dụ Thu ố dùng trị cacù chứ kinh nguyệ không thuậ kinh nguyệ lạ ng: c ng t n, t thư ng, đ khi có kinh, các chứ củ thờ kỳ ờ mãn kinh và các chứ về ế đ o huy t ạ au ng a i ng mà có các triệ chứ ngư i không đ ợ khỏ mạ đ lúc đ bụ dư i, vai đ ờ ưc au ng ớ u ng e nh, ôi au tê, nặ đ u, chóng mặ máu dồ lên mặ và chân tay lạ cùng vớ các ch ứ b ầ ng ầ t, n t nh; i ng m tím, bệ cư c và rám da. nh ớ Giả thích: i Theo Kim qu ỹ ế l ư c: Trong các bài tr ị ứ ứhuyế có Đ i hoàng mẫ đ n bì yu ợ ạ uơ ch ng t thang, Đ hạ thừ khí thang, Đ ơ quy thư c dư c tán, Tứvậ thang, v.v..., bài ư ng ợ ợ ào ch a t này là mộ trong nhữ bài thư ng đ ợ dùng nhấ Đ là thuố tr ụ ứhuyế các ờ ưc t ng t. ây cc t, chứ xuấ huyế huy ế trệ Nhữ ngư i dùng thuố này thư ng có nh ữ triệ ờ ờ ng t t, t. ng c ng u chứ nhưcó cụ gì ởbụ dư i, có nh ữ cơ đ rấ dữd ộ(chủyế ởb ụ dư i ng ớ ớ ng c ng n au t i u ng bên trái) do ứhuyế th ểlự tư ng đ i, nhiề trư ng hợ bị ứ máu dồ lên đ u cơ ố ờ ầ t, u p ch ng n làm đ mặ Thuố này dùng đ trị ỏ t. ể chóng mặ máu dồ lên đ u, đ đ u, đ tê vai, ù ầ au ầ au c t, n tai, đ trố ngự d ồ d ậ chân lạ v.v..., song bệ trạ chư nặ lắ và ánh ng c n p, nh nh ng a ng m không kèm theo hiệ t ư ng bí đ i tiệ nợ ạ n. Theo Th ự t ế ẩ li ệ và các tài liệ tham khả khác: ởb ụ dư i có cụ cứ và ớ c ch n u u o ng c ng đ dữdộ đ là do chứ ứhuyế sinh ra. Bụ củ nhữ ngư i nhưvậ phầ nhiề ờ au i, ó ng t ng a ng y n u là đ hồ tố cǎ không có chiề hư ng thiế máu và ít có ngư i bị lúc nào ớ ờ khô àn i t, ng, u u cũ muố ngậ nư c. Đ đ nhiề Thân nhiệ không tǎ như toàn thân hoặ m ớ i ái ng n u. t ng ng c từ chỗcả thấ nóng, xung quanh môi và lư i có màu tím xám, da x ạ đ ho ặ ỡ ng m y m en c xuấ hi ệ nhữ đ rám nhưlà nh ữ vế bẩ Phân đ và rấ thố t n ng ám ng t n. en t i. a. Nổgân xanh ho ặ có chiề hư ng bị ấ huy ế ớ i c u xu t t. b. Có nhữ biể hiệ củ các loạxu ấ huyế xuấ huyế tửcung, đ máu cam, chả ổ ng u na i t t: t t y máu chân rǎ xuấ huyế dư i niêm mạ da, v.v... ớ ng, t t c c. ởphụnữthì bị dạ kinh nguyệ dị ư ng nhưkinh nguyệ thấ th ư ng, không t th ờ ờ các ng t t có kinh nguyệ hoặ kinh nguyệ ra quá nhi ề hoặ quá ít, đ bụ khi có kinh và các t c t u c au ng dạ kinh nguyệ khó khác, chứ vô sinh ho ặ dễ ả thai, đ bụ dư i hoặ bị ớ ng t ng c sy au ng c bạ đ i. ch ớ
  3. d. Các biể hiệ ởb ụ có u cụ gì rắ ởb ụ dư i và hay đ dữ nh ư c ầ ph ả ớ u n ng: c n ng au , ng n i phân biệ gi ữ u cụ do sư vớ nhữ đ khí tụl ạ t a c ng i ng ám i. e. Mạ thì phầ nhiề là trầ ch n u m.
  4. Bài 55: QUếCHI PH ụ LINH HOàN LIệ GIA ý Dĩ C U NHÂN (KEI SHI BUKU RYO GAN RYO KA YOKU I NIN) Thành phầ và phân lư ng: Qu ế 4,0g, Ph ụ linh 4,0g, Mẫ đ n bì 4,0g, Đ nhân ợ uơ n chi c ào 4,0g, Thư c dư c 4,0g, ý dĩ ợ ợ nhân 10g. Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Nghiề các vị ếQu chi, Phụ linh, M ẫ đ n bì, Đ nhân và Thư c d ư c thành bộ rồ uơ ợ ợ n c ào ti luyệ v ớ m ậ ong, uố ngày 3 lầ m ỗl ầ 2g. Hoặ dùng theo thuố sắ vớ sốư nglợ ni t ng n in c cci gấ 2-3 lầ thuố hoàn cũ đ ợ Nế thêm vào đ 10g ý d ĩ ng ư c. nhân thu ố sẽcó tác p n c u ó c dụ rấ nhanh đ i vớ bệ trứ cá ởthanh niên. ố i nh ng t ng Công dụ Dùng tr ị chứ kinh nguyệ thấ th ư ng, các ch ứ v ề ế đ o, ờ huy t ạ ng: các ng t t ng trứ cá, rám da, tay chân khô ráp ởnhữ ngư i thểl ự t ư ng đ i khá, thỉ thoả ờ cơ ố ng ng nh ng đ bụ dư i, vai đ tê, nặ đ u, chóng mặ m áu dồ lên mặ khiế chân tay lạ ớ ng ầ au ng au t, n t n nh. Giả thích: i Đ là bài Quếchi Ph ụ linh hoàn có thêm ý dĩnhân là vị ố dân gian thư ng đ ợ ờ ưc ây c thu c dùng trị ứ ráp da, thuố này đ ợ dùng đ chữ các ch ứ ráp da, trứ cá và ưc ể ch ng c a ng ng các bệ vềda do sựứmáu gây ra. nh Thuố dùng cho nhữ ng ư i có thểl ự t ư ng đi t ố dùng thuố thang Thư ng ờ cơ ố t, ợ c ng c phòng phong thang và A kinh giớ liên kiề thang không có hiệ quảmà có chiề i u u u hư ng máu dồ lên mặ sinh ra chứ ứmáu, môi và lư i bị ớ ỡ thâm, bụ dư i phía trái ớ n t ng ng có u cụ cứ và đ dữ có trứ cá do ứmáu gây ra. c ng au , ng Theo Chẩ liệ y đ n hay Ph ư ng pháp ch ẩ liệ : Thuố dùng trị chứ viêm iể ơ nu nu c các ng tuyế giáp trạ thoát v ịĩ đ m do ứmáu, m ụ nhọ rám da, viêm tinh hoàn, ung th ư đa ệ n ng, n t, tửcung (ởgiai đ ạ đ u thểl ự vẫ chư bị sụ cả thấ có v ậ gì chư ng ở on ầ ớ cn a suy p, m y t phầ bụ dư i, bắ đ u xuấ hi ệ bạ đ i thì nên uố thu ố kế hợ vớ tr ịệ bằ n ng ớ tầ n ch ớ t ng ct p t li u ng quang tuyế cho 10,0g ý dĩ nhân), mụ ngứ (nh ữ ngư i có thểchấ có máu ứ có ờ n, n a ng t , nhữ mụ nhỏ ưđ u kim có vành đ , ngứ thì dùng 5,0g ý d ĩ ầ ỏ nhân), chứ tiể bì ng n nh a, ng u (cuticula) ởbàn tay có tính chấ lan truyề (thư ng xuấ hi ệ ởnhữ ngư i phụnữ ờ ờ t n t n ng thểchấ khỏ m ạ mắ chứ đ huyế bụ dư i bị máu, có c ụ cứ và đ dữ ớứ t e nh c ng a t, ng c ng au ởbụ dư i và hay đ bụ kinh, thì cho 6g ý dĩ ớ nhân), trứ cá (thư ng có ởnhữ ờ ng au ng ng ng ngư i có thểchấ bị huyế ởphụ ữthì máu thư ng dồ lên m ặ môi tím, bụ ờ tứ ờ t), n n t, ng dư i có vậ c ứ và đ kinh nguyệ khác thư ng. Nh ữ ngư i có chi ề hư ng bí ớ ờ ờ ớ t ng au, t ng u đi tiệ thì dứ khoát phả thêm Đ i hoàng, bệ c ứ da (thêm 10g ý dĩ ạn ạ t i nh ng nhân). Ngoài các chứ vềbụ bài thuố này rấ có tác d ụ đ i vớ các bệ Raynaud (rố ng ố i ng ng, c t nh i loạ tu ầ hoàn kị phát đ i xứ quan sát chủyế trên bàn tay ởđ bà), bệ rám ố ng n n ch u àn nh da, bạ tạ chai sạ chân tay, các bệ vềtuyế sữ ch ng, n nh n a.
  5. Bài 56: KHả Tỳ I THANG (KEI HI TO) Thành phầ và phân lư ng: Nhân sâm 3,0g, Truậ 4,0g, Phụ linh 4,0g, Liên nhụ ợ n t c c 3,0g, Sơ dư c 3,0g, Sơ tra tử2,0g, Trầ bì 2,0g, Trạ tả ợ ch 2,0g, Đ i táo 1,0g, Sinh ạ n n n khư ng 3,0g, Cam thả 1,0g (không có Đ i táo và Sinh khư ng cũ đ ợ ơ ạ ơ ng ư c). o Cách dùng và lư ng dùng: ợ 1. Tán: Mỗngày uố 3 lầ mỗl ầ 1-2g. i ng n, in 2. Thang. Công dụ Trị chứ yế b ụ dạ viêm dạdày ruộ mạ tính, tiêu hóa kém và ỉ ng: các ng u ng , t n a lỏ ởnhữ ngư i g ầ yế sắ mặ kém, ǎ uố không ngon miệ và có chiề ờ y u, c ng ng t n ng ng u hư ng bị chả ớ ỉ a y. Giả thích: i Theo sách Vạ bệ hồ xuân: Có lẽbài thuố này cơb ả dự theo bài Tứquân tử n nh i c n a thang, hoặ cũ t ư ng t ựvớ bài Sâm linh bạ truậ tán trong Hòa tễcụ phư ng, c ng ơ ơ i ch t c thuố đ ợ dùng đ chữ ỉl ỏ nh ấ là ỉ lỏ ởtrẻ c ưc ể con. V ố bài thuố này gọ là a a ng, t a ng n c i Khảt ỳ i hoàn. Khảt ỳ i hoàn có tác d ụ kích thích tiêu hóa, c ầ ỉ chả ch ố nôn mử tiêu cam, ng ma y, ng a, tiêu hoàng đ n, ch ố ch ư ng bụ chố đ bụ bổ ỳ ị ả ớ t v . Nghi ề m ịcác vị ng ng, ng au ng, nn thuố luy ệ v ớ m ậ ong thành hoàn nhưh ạ ngô đ ng, mỗl ầ uố 20-30 hoàn vớ ồ c, ni t t i n ng i nư c cơ hoặ cháo vào lúc đ Trẻ hay ố kém ǎ u ố vào kh ỏ ngay. ớ m c ói. em m, n, ng i Theo Chẩ liệ y đ n: Đ i vớ ngư i l ớ bài thuố này cũ có th ể ửd ụ đ trị iể ố i ờn ng ể viêm nu c ng s dạdày, ruộ mạ tính, lao ruộ ởngư i tì v ịưnhư c. ờ ợ t n t h Theo Th ự t ế ng dụ : Thuố dùng trong tr ư ng h ợ b ị l ỏ mạ tính gi ố như cứ ờ p ỉ ng ng c a n ng chứ bệ củ Chân vũthang và V ị phong thang, như thuố này đ ợ dùng khi ưc ng nh a ng c nhữ thu ố nói trên không đ lạ hiệ quả Nh ữ ngư i b ị l ỏ mạ tính nh ưvậ ờ ỉ ng ng c em i u . ng a n y thư ng không phảlà kiế lịbụ không đ và nế có thì cũ nh ẹ Phầ đ ờ n ông là ỉ i t , ng au u ng . a lẫ nhiề bọ cùng vớ không khí, sốầ đ cũ ít, mỗngày kho ả vài ba lầ Triệ n ut i l n i ng i ng n. u chứ củ b ệ này rấ giố vớ triệ chứ trong bài Sâm linh bạ truậ tán, khó mà ng a nh t ng i u ng ch t phân biệ đ ợ t ư c. Theo sách Vạ bệ hồ xuân, thuố này đ ợ luyệ vớ m ậ ong thành hoàn, mỗl ầ ưc n nh i c ni t in uố từ1 đ n 2g vớ n ư c cháo, ho ặ có thểhòa bộ thuố vào nư c cháo uố cũ ế iớ ớ ng c t c ng ng đ ợ Như nhìn chung, ngư i ta sắ đ u ố ư c. ờ c ể ng. ng Thuố thư ng đ ợ dùng đ trị ứ ỉl ỏ do tì vịưnhư c, tr ẻ tiêu hóa kém. ờ ưc ể ch ng a ng ợ c h em Thuố còn đ ợ dùng cho nh ữ trẻem ǎ uố kém, ngư i lớ bị ưc ờ n viêm dạdày ru ộ c ng n ng t mạ tính và lao ruộ dùng làm thu ố cư ng tráng vị cờ tràng sau khi ố d ậ n t, m y.
  6. Bài thuố này dùng cho trẻem tiêu hóa kém, ỉl ỏ kéo dài, suy như c dinh dư ng, ợ ỡ c a ng gân cố mấ tr ư ng lự thiế máu, ngạ ǎ nôn, chư ng bụ ơ ớ t t c, u i n, ng. Nhữ ngư i bị ờ viêm chả ruộ dạdày vố dĩ b ụ dạyế n ế ǎ u ố hơ ngày ng y t, n do ng u, u n ng n thư ng mộ chút là bịi ỉ liề thì dùng bài L ụ quân t ửthang. Chứ bệ cũ giố ờ đa n t c ng nh ng ng nhưchứ bệ củ bài Chân vũthang (bụ hơ đ như mi ệ không khát, không ng nh a ng i au ng ng nôn, mỗ ngày chỉi vài ba lầ do l ạ bụ mà dùng bài Chân vũthang vẫ không đ i n nh ng) n khỏ da lạ khô thì nên dùng bài Khảt ỳi thang hoặ Sâm kinh bạ truậ tán, c ả bài i, i c ch t hai này đ u là thuố kích thích tiêu hóa, c ảthi ệ toàn thân. ề c i n Bài thuố này có th ểsắ hoặ dùng hoàn c ũ đ ợ Cũ giố nhưbài Tứquân t ử ng ư c. c c c ng ng thang trong sốcác bài thu ố h ậ thếvà bài Nhân sâm thang trong sốcác bài thuố cổ cu c, bài Khảtỳ i thang đ ợ dùng khi bị l ỏ kèm theo nôn mử vì lạ bụ tr ởthành ưc ỉ ng a a nh ng mạ tính, mạ cũ nhưcơbụ mề nhũ ngạ ǎ v à vềthầ kinh c ũ xu ấ hiệ n ch ng ng m n, in n ng t n hiệ tư ng mà ngư i ta thư ng gọlà "đ ng kinh tính". Thu ố này cũ c òn đ ợ dùng nợ ờ ờ ộ ưc i c ng làm thuố t ǎ cư ng chứ n ǎ củ các cơquan tiêu hóa, phầ nhi ề dùng cho trẻ c ng ờ c ng a n u em và nế bài thuố này không có hiệ quảthì ngư i ta ngh ĩớ các bài Cam thả tả ờ u c u ti o tâm thang, Chân vũthang.
  7. Bài 57: KINH PHòNG Bạ Đ C TáN (KEI BO HAI DOKU SAN) Iộ Thành phầ và phân lư ng: Kinh giớ 1,5-2g, Phòng phong 1,5-2g, Khư ng hoạ ợ ơ n i t 1,5g, Đ c hoạ 1,5-2g, Sài hồ1,5-2g, Bạ hà diệ 1,5-2g, Liên ki ề 1,5-2g, Cát cánh ộ t c p u 1,5-2g, Chỉ 1,5 -2g, Xuyên khung 1,5 -2g, Ti ề h ồ -2g, Kim ngân hoa 1,5-2g, Cam xác n 1,5 thả 1-1,5g, Can sinh khư ng 1,0g. ơ o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng trong giai đ ạ đ u c ủ bệ da mư mủ ấ tính. o n ầ a nh ng: ng cp Giả thích: i Theo sách Vạ bệ hồ xuân: Thuố dùng đ tr ị ụ nhọ trong giai đ ạ ban đ u ể mn ầ n nh i c t on ngư i bịố ớ lạ đ đ u, chỗmụ s ư tấ đ đ Thuố còn đ ợ ứ d ụ đ ờ s t n nh, au ầ n ng y ỏ au. ư c ng ng ể c chữ mụ nhọ viêm tuyế sữ ung thưvú, lởđ u, éczêma, ghẻ nấ da, mày đ ầ a n t, n a, ,m ay, hố vòm miệ trên hóa mủ c ng . Theo Th ự t ế ng dụ : Dùng cho nhữ ngư i bị loạ mụ nhọ khiế cho phát cứ ờ các ng ng i n t n số ớ l ạ đ đ u, ngư i vậ vã và có nhữ triệ chứ gi ố nhưthư ng hàn. t, n nh, au ầ ờt ơ ng u ng ng Thuố đ ợ ứ dụ đ chữ các chứ mụ nhọ lởloét, bịinh m ặ viêm tu yế c ư c ng ng ể đ a ng n t, t, n vú, v.v...
  8. Bài 58: QUếMA CáC BáN THANG (KEI MA KAK HAN TO) Thành phầ và phân lư ng: Qu ế 3-3,5g, Thư c d ư c 2,0g, Sinh khư ng 2,0g, ợ ợ ợ ơ n chi Cam thả 2,0g, Ma hoàng 2,0g, Đ i táo 2,0g, Hạ nhân 2-2,5g (trong trư ng hợ ạ ờ o nh p dùng Can sinh khư ng thì phân lư ng là 1,0g). ơ ợ Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Chữ c ả mạ ho, ng ứ ng: am o, a. Giả thích: Theo sách Thư ng hàn luậ : Đ là tên gọtắ củ Quếchi ma hoàng các ơ i n ây ita bán thang, kế hợ các bài Quế thang và Ma hoàng thang vớ tỉ mộ nử lư ng i lệ t aợ t p chi củ mỗ bài thuố trên. Thuố dùng cho nhữ ngư i có thểự tư ng đ i yế chữ ờ lc ơ ố u, a i c c ng a ho và ngứ da khi đ u đ và có s ố có lạ ầ au a t, nh. Thái dư ng bệ : đ ợ 8 -9 ngày, bệ tr ạ gi ố nhưb ệ số rét, ngư i phát s ố ơ nh ư c ờ nh ng ng nh t t, ớ l ạ nóng nhiề lạ ít, ngư i b ệ không nôn, tiể tiệ trong, ngày 2-3 lầ bịố ờ nh n nh, u nh un n st rét, nhữ ngư i mạ vi hoãn thì bệ muố khỏ nhữ ng ư i mạ vi lạớ lạ thì ờ ờ ng ch nh n i, ng ch i n nh cảâm dư ng đ u hư không thểphát hãn, cho đngoài và cho nôn n ữ phầ đ ơ ề , i a, n ông có kèm nhữ ngư i mặ đ là chư giả Không ra đ ợ ít mồhôi thì ngư i tấ ng ứ và ờ tỏ ưc ờt ng a i. a nên dùng bài thuố này. c Theo Chẩ liệ y đ n: bài thuố trị ệ mày đ dùng trong trư ng hợ m ớ phát ban iể ờ nu c b nh ay, p i giai đ ạ đ u, rấ ng ứ và hơ số Chứ ngứ da: dùng trong trư ng hợ giai đ ạ on ầ t ờ a i t. ng a p on đ u bệ tr ạ bên ngoài không n ặ như rấ ngứ và hơ b ịố ầ nh ng ng ng t a i s t. Theo Th ự t ế ng dụ : Dùng cho nhữ ngư i có biể chứ th ểự không khỏ cứ ờ ng ng u ng, lc e lắ mạ không khẩ trư ng và có ho. Biể chứ thể ệ ởđ đ u, ớ lạ phát ơ au ầ n nh, m, ch n u ng hi n số và mạ phù. Thuố này dùng có hiệ nghiệ đ i vớ nhữ ng ư i không ra mồ mố i ờ t ch c u ng hôi, da ngứa.
  9. Bài 59: KÊ MINH TáN GIA PH ụ LINH (KEI MEI SAN KA BUKU RYO) C Thành phầ và phân lư ng: Tân lang tử(h ạ cau 4,0g); Mộ qua 3,0g, Qu ấ bì 2-3g, ợ n t c t Cát cánh 2-3g, Phụ linh 4-6g, Ngô thù du 1,0g, Tửtô diệ 1,0g, Can sinh kh ư ng ơ c p 1,0g. Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Cho thuố vào 2 bát tô nư c đ lấ m ộ bát rư i, lạcho nư c và đ tiế lấ mộ bát ớ un y ỡi ớ c t un p y t con, hòa hai loạthuố vớ nhau, chia u ố làm 3-5 lầ trong mộ ngày khi thuố nguộ i ci ng n t c i, trong các tháng mùa đông có thể un ấ lên uố cũ đ ợ Uố thuố vào đ n đ ng ng ư c. ế m ng c sáng hôm sau đ ngoài ra phân đ đ là đ c khí củ c ả hàn thấ trong thậ đ n ộ n, ế i en, ó am p bữ ǎ sáng đ vẫ còn như phù th ũ đ tiêu tan, tuy nhiên nên ǎ sáng muộ đ an au n ng ng ã n ni mộ chút dùng thuố s ẽ ấ hiệ nghiệ Thuố này uố không phả kiêng khem gì. t c rt u m. c ng i Công dụ Dùng cho nhữ ng ư i có cả giác mỏ chân, trí giác kém, bắ chân ờ ng: ng m i p cǎ và đ đ trố ngự dồ dậ chân bị th ũ và c ư c khí. ớ ng au, ánh ng c n p, phù ng Giả thích: Theo sách Thờ phư ng ca quát: Bài thuố này, cùng vớ bài Cử v ị ơ i i c i u tân lang thang, đ ợ dùng đ chữ c ư c khí, do đ bài thuố này c ũ đ ợ dùng cho ưc ể ớ ng ư c a ó c nhữ bệ trạ tư ng tựnhưbài Cử v ị lang thang. Đ là bài thuố sốmộ ng nh ng ơ u tân ây c t dùng đ trịư c khí, bấ k ểnam nữđ u uố đ ợ Nhữ ngư i bịư c khí giố ể cớ ề ng ư c. ờ cớ t ng ng nhưcả phong thấ lư trú, chân đ không thểchị nổ gân m ạ phù thũ uố m pu au u i, ch ng ng thuố này rấ hiệ nghiệ c t u m. Theo Các bài thu ố đ n giả: Nguồ gố củ bài thuố này là m ộ bài thuố quan thái y cơ n nca c t c nhà Đ ờ xu ấ hiệ trong sách Ngoạ đ bịế phư ng (gồ 6 v ị thêm Cát cánh ư ng ơ t n i ài y u m ), vào bài thuố đ trởthành bài Kê minh tán, và thêm Phụ linh nữ trởthành bài thuố có c a c này. Xư kia bài thuố này đ ợ coi là "bài thuố sốmộ tr ịư c khí, b ấ k ể ưc t cớ nam n ữ a c c t đ u có thể ố đ ợ và trên thự t ế thu ố này dùng đ trịư c khí hưch ứ ề u ng ư c" ể cớ c bài c ng hơ là bài Cử vị lang thang. Các chứ bệ mà bài thuố này đ u trị ồ có phù iề g m n u tân ng nh c thũ liệ chân, đ ánh trố ngự dồ dậ bụ có cả giác bị nặ ng t ng c n p, ng m ép ng.
  10. Bài 60: KIế TRUNG THANG (KEN CHU TO) N Thành phầ và phân lư ng: Bán h ạ ợ 5,0g, Ph ụ linh 5,0g, Cam th ả 1 -1,5g. n c o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng tr ị chứ viêm ru ộ mạ tính và đ bụ ởnhữ ngư i thân ờ ng: các ng t n au ng ng thểg ầ yế y u. Giả thích: i Theo sách Thiên kim phư ng: Đ là bài Lư ng ch ỉ ơ ơ thang bỏcác v ị ỉ ự Lư ng ơ ây Ch th c, khư ng và thêm Thư c dư c, Can khư ng, tr ị triệ chứ gầ giố triệ chứ ơ ợ ợ ơ các u ng n ng u ng củ bài Tiể kiế trung thang có kèm theo buồ nôn. a u n n Theo Chẩ liệ y đ n: Bài thuố này là bài Quếchi thang bổsung thêm Bán hạvà iể nu c Phụ linh, dùng cho nh ữ ngư i cơthẳ bụ cǎ như sứ đ hồ củ cơb ụ ờ c ng ng ng ng, ng c àn i a ng yế vùng thư ng vị tiế óc ách, dạdày đ và nôn m ử N ế có thêm Ngô thù du ợ u, có ng au a. u và Mẫ l ệ càng tố Bài thuố này còn đ ợ ứ dụ trị d ạdày, loét hành tá ư c ng ng loét u thì t. c tràng, v.v... Bài thuố này đ ợ coi là bài dùng đ "tr ị chứ hưlao nộ thư ng, hàn nhiệ nôn ưc ể các ơ c ng i t, mử thổhuyế Bài thuố này chủyế đ ợ dùng trong các tr ư ng hợ loét dạdày, u ưc ờ a, t". c p loét hành tá tràng, viêm dạdày mạ tí nh, giãn dạdày, và cũ có thểdùng cho nhữ n ng ng ngư i bị bệ trạ nh ưdo bị ạ tính nên thành bụ mỏ và cǎ cơb ụ ờ các nh ng mn ng ng ng, ng đ hồkém, bị n ư c trong ruộ ǎ xong bụ đ nôn và buồ nôn. ứớ àn i t, n ng au, n
  11. Bài 61: GIáP TựTHANG (KO JI TO) Thành phầ và phân lư ng: Qu ế 4,0g, Ph ụ linh 4,0g, Mẫ đ n bì 4,0g, Đ nhân ợ uơ n chi c ào 4,0g, Thư c dư c 4,0g, Cam thả 1,5g, Can sinh kh ư ng 1,0g. ợ ợ ơ o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Thu ố dùng đ tr ị chứ kinh nguyệ thấ th ư ng, kinh nguy ệ dị ể các ờ ng: c ng t t t thư ng, đ khi có kinh, mắ các chứ củ th ờ kỳ ờ mãn kinh, các ch ứ về ế đ o huy t ạ au c ng a i ng ởnhữ ngư i th ểự tư ng đ i khá lạ có các triệ chứ nhưthỉ tho ả bị au ờ lc ơ ố ng đ ng i u ng nh bụ dư i, vai đ tê, nặ đ u, chóng mặ th ư ng khí và l ạ chân; trị ứ đ tê ng ớ ng ầ ợ au t, nh ch ng au vai, chóng mặ n ặ đ u, ngư i bầ tím, cư c và rám da. t, ng ầ ờm ớ Giả thích: Theo sách Nguyên nam dư ng: Đ là bài Quếchi phụ linh hoàn có thêm ơ i ây c Sinh khư ng và Cam thả Nguyên nam dư ng gọbài th uố này là bài thuố chữ ơ ơ o. i c c a tràng ung (viêm ruộ thừ Bài thuố này cũ dùng chữ thấ khớ và đ thầ kinh t a). c ng a p p au n do ứmáu gây ra.
  12. Bài 62: HƯƠNG SA BìNH VịTáN (KO SHA HEI I SAN) Thành phầ và phân lư ng: Tru ậ 4-6g, Hậ phác 3-4g, Tr ầ bì 3-4,5g, Cam thả 1- ợ n t u n o 1,5g, Súc sa 1,5-2g, Hư ng phụtử2-4g, Sinh khư ng 2-3g, Đ i táo 2-3g, Hoắ hư ng ơ ơ ạ cơ 1g (không có Hoắ hư ng cũ đ ợ cơ ng ư c). Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị chứ không muố ǎ giãn dạdày ởnhữ ng ư i có chi ề ờ ng: các ng n n, ng u hư ng bị ầ b ụ ớ đ y ng. Giả thích: i Đ là bài B ình vị thêm Hư ng ph ụ ử Súc sa, Ho ắ hư ng. Bài thuố này đ ợ ơ cơ ưc ây tán t, c coi là củ sách Vạ b ệ hồxuân, nh ư trong sách đ th ì bài thuố này không có a n nh i ng ó c Hậ phác và Đ i táo, mà lạ có Chỉ ự và M ộ h ư ng, cho nên không rõ xuấ xứcủ ạ cơ u i th c t a bài thuố này ởđ Có thểcoi đ là bài Bình vị đ ợ dùng đ kích thích tiêu hóa tán ư c ể c âu. ây giố nhưbài Gia v ị bình vị đ k hi bài thuố này cũ còn cóù tác dụ đ u ti ế ng iề t ng tán, ôi c ng thự d ụ c c. Theo Giả thích các bài thuố : Thuố dùng cho nhữ ngư i ǎ xong không ti êu, thứ ờn i c c ng c ǎ đ ng lạởvùng thư ng vị ặ sau khi ǎ bụ bị đỉ và khó chị Ngư i ta nọ ợ ờ i , ho c n ng sôi, i a u. nói bài thuố này chủtrịho nhữ ngư i bị au ngự và đ bụ dữdộ như qua ờđ c c ng c au ng i, ng thửnghiệ thuố không có hiệ nghi ệ đi vớ nhữ ng ư i đ bụ Bài thuố này mố i ờ au ng. m, c u ng c thêm Hư ng phụtửvà Sa nhân đ dùng cho nhữ ngư i b ụ trên bị c, thứ ǎ ơ ể ờ ng tứ ng cn không tiêu hoặ tim đ p m ạ Nhưvậ , đ trởthành bài Hư ng sa bình vị Thờ ậ ơ c nh. yã tán. i sau giảthích là Hư ng phụtửvà Súc sa làm tiêu nhữ thứ ǎ không ti êu. ơ i ng cn Theo H ộđ i ông y: Hư ng sa bình vị có tác dụ đ u chỉ các chứ n ǎ củ vị ơ ng iề tán nh c ng a tràng, vì nhưvậ ng ư i ta cho rằ ph ảchǎ thuố sẽ ế cho ngư i ta l ạmuố ờ ờ y, ng i ng c khi n i n ǎ uố trởl ạ Hiệ nay, khi vấ đ ngư i già ngày càng trởthành vấ đ phổbiế thì nề ờ nề n ng i. n n bài thuố này lạcó c ơhộđ ợ sửd ụ nhiề i ưc c i ng u.
  13. Bài 63: HƯƠNG SA Lụ QUÂN T ửTHANG (KO SHA RIK KUN SHI TO) C Thành phầ và phân lư ng: Nhân sâm 3-4g, Truậ 3-4g, Phụ linh 3-4g, Bán hạ -4g, ợ n t c 3 Trầ bì 2,0g, Hư ng phụtử2,0g, Đ i táo 1,5-2g, Sinh khư ng 1,5-2g, Cam thả 1,0g, ơ ạ ơ n o Súc sa 1-2g, Hoắ hư ng 1-2g. cơ Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng tr ị chứ viêm d ạdày, mấ trư ng lự dạdày, sa dạdày, tiêu ơ ng: các ng t c hóa kém, đ dạdày và nôn ởnhữ ngư i bụ dạyế không muố ǎ b ụ trên dễ ờ ng au ng u n n, ng bịầ tứ chân tay dễb ị nh do thiế máu. đ y c, lạ u Giả thích: Theo sách Nộ khoa trích dụ : Đ là bài thuố g ầ giố các bài thuố i i ng ây cn ng c Nhân sâm thang, Tứquân tửthang, Lụ quân t ửthang và Hư ng sa lụ quân tửthang, ơ c c và sựcấ thành bài thu ố này nhưsau: u c Bảng Tên thuố số g cn Truật Phụ c Điạ Trần Hư ng ơ Hoắc Nhân Cam Sinh Can Bán thảo kh ư ng ơ kh ư ng ơ hạ phụt ử hư ng ơ sâm linh táo bì Tên bài thuốc Đ c sâm t han g (1) ộ 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 Nhâm sâm thang (Lý trung thang) (2) 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 Tứqu ân t ửt ha ng 4 1,5 4 1,5 1,5 4 1,5 1,5 4 4 4 (3) Lụ qu ân t ửt ha ng c 4 1 4 2 2 4 2 2 4 4 4 (4) Hư ng sa lụ q uân ơ c 4 1 4 2 2 4 2 2 4 2 2 tửt h ang (5) (1) Theo Tiế hóa thậ lụ chủ , (2): Theo sách Th ư ng hàn luậ và sách Kim qu ỹ ế ơ t pc ng n yu lư c; (3): Theo sách Hòa tễcụ phư ng, (4): Theo sách Hòa tễcụ phư ng, (5): Theo ợ ơ ơ c c sách H ộkhoa trích dụ i ng. Nế nhữ bài thuố trên lấ Nhân sâm thang (2) là cơb ả thì m ụ tiêu sửd ụ củ u ng c y n c ng a nó là dùng cho nhữ ngư i do chứ lạ s ắ mặ bị ờ t kém, v ịtràng yế bị hoặ đ ng ng nh c u nôn ci ngoài, (3) ngoài các chứ bệ nói trên, bài thuố còn trị ứ đ y bụ ǎ v ào ch ng ầ ng n ng nh c không tiêu, (4) dùng cho nhữ ngư i b ị nư c trong dạdày và không muố ǎ (5) ờứớ ng n n, dùng cho nhữ ngư i b ụ trên bị c n ặ và b ị ứ khí uấ ờ ng tứ ng ng ch ng t.
  14. Theo các tài liệ tham khả Dùng cho nhữ ngư i có các triệ chứ chân tay lạ ờ u o: ng u ng nh, vịtràng yế n ư c đng lạ trong dạdày, nhấ là vùng bụ trên đ y tứ ngư i cả ớọ ầ c, ờm u, i t ng thấ bứ bốkhó chị ǎ không tiêu, đ y bụ Thuố còn đ ợ dùng đ trị chứ ầ ng. ưc ể các yci u, n c ng viêm dạdày ruộ mạ tính, d ạ dày yế sau khi ố d ậ không muố ǎ nôn mử viêm t n u, my n n, a, phúc mạ mạ tính, ố nghén, cả mạ ởnhữ đ a trẻg ầ yế suy nh ư c thầ ng ứ ợ c n m m o y u, n kinh, loét dạdày (sau khi cầ máu), v.v... m Bài này đ ợ ứ dụ làm bài thuố dư ng sinh đ i vớ nhữ ngư i già gầ yế h ư ư c ng ng cỡ ối ờ ng y u, như c, ǎ xong là buồ ngủ đ u nặ chân tay m ỏ ợn , ầ ng, n i.
  15. Bài 64: HƯ NG SA DƯƠNG Vị Ơ THANG (KO SHA YO I TO) Thành phầ và phân lư ng: Bạ tru ậ 3,0g, Phụ linh 3,0g, Thư ng truậ 2,0g, Hậ ợ ơ n ch t c t u phác 2,0g, Trầ bì 2,0g, Hư ng phụtử2,0g, Bạ đ u khấ 2,0g (cũ có thểthay ơ ch ậ n u ng bằ Tiể đ u khấ Nhân sâm 2,0g, M ộ h ư ng 1,5g, Súc sa nhân 1,5g, Cam th ả uậ ơ ng u), c o 1,5g, Đ i táo 1,5g, Can sinh khư ng 1,0g. ạ ơ Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng cho nhữ ng ư i dạdày yế mấ tr ư ng lự dạdày, viêm vị ờ ơ ng: ng u, t c tràng mạ tính. n Giả thích: i Theo sách Vạ bệ hồ xuân: Bài thuố này kế hợ bài Bình v ị và Tứquân t ử n nh i c tp tán thang có thêm các vị ư ng phụtử Súc sa, Mộ hư ng và Bạ đ u khấ dùng trị Hơ cơ ch ậ , u, chứ không muố ǎ ởnhữ ng ư i vị ờ tràng yế ng nn ng u. Theo tài liệ tham khả "Giảthích các bài thuố quan trọ hậ th ế Nh ữ ng ư i vị ờ u o i c ng u ": ng tràng hưnhư c mà tri ệ chứ ch ủyế là không muố ǎ thì bài thuố này mộ mặ ợ u ng u n n, c t t giúp tǎ cư ng khí l ự cho vị ng ờ tràng, mặ khác tiêu hóa và bài tiế nhữ đ ǎ th ứ ng ồ n c t t c uố đ ng trong dạdày, do đ giúp đ y mạ chứ n ǎ củ vị ng ọ ẩ c ng a tràng và kích thích ǎ ó nh n uố ng. Trong Y li ệ chúng phư ng quy c ủ viế "Bài thuố này kế hợ giữ bài Bình v ị ơ u có t: c t p a tán vớ bài Tứquân tửthang có thêm Sa nhân, H ư ng phụtử Bạ đ u khấ và Mộ ơ , ch ậ i u c hư ng. Do đ thuố có thác d ụ loạ trừthấ đ m, bổtì vịthúc đ y tiêu hóa. Thuố ơ pờ ẩ ó c ng i , c đ ợ dùng trong các trư ng hợ có triệ chứ đ y bụ mát lạ ngự ng ạǎ tì v ị ưc ờ ng ầ ng, p u nh c, i n, hưl ãnh và bấ hòa, đ c bi ệ là trong dạdày có hàn đ ặ àm. Khi bị ữ bệ khác khiế t t nh ng nh n ngự lạ và không mu ố ǎ th ì ngừ uố thuố trị ệ đ mà dùng bài thu ố này c nh nn ng ng c b nh ó c đ kích thích tiêu hóa, sau đ lạtiế tụ cho dùng thu ố b ệ Tuy nhiên, khi uố ể ói pc c nh. ng thuố này vẫ không giúp làm ngự ấ lên đ ợ thì cho dùng thuố Hoàn loạch ỉ ưc c n cm c i truậ t". Trong Ngư sơ phư ng khả có ghi r ằ "Bài thuố này có tác dụ đ i vớ nhữ ơ ng ố i un o ng: c ng ngư i tì v ịấ hoà, không muố ǎ uố ǎ uố không bi ế ngon, t ứ b ụ khó ch ị ờ bt n n ng, n ng t c ng u, hoặ ngày đ đtảtớ 5-6 l ầ ngự lạ họ khô, ho ặ là nh ữ ngư i già ngự và ờ c êm i i n, c nh, ng c ng c bụ đ hoàn toàn không muố ǎ mạ bình và nế u ố các thuố khác vào là bị ng au, n n, ch u ng c nôn".
  16. Bài 65: Hậ PHáC SINH KHƯ NG BáN HạNHÂN SÂM CAM TH ả THANG (KO Ơ U O BOKU SHO KYO HAN GE NIN ZIN KAN ZO TO) Thành phầ và phân lư ng: H ậ phác 3,0g, Sinh khư ng 2-3g, Bán hạ ợ ơ n u 4,0g, Nhân sâm 1,5-2g, Cam thả 2-2,5g. o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị ứ viêm chả d ạdày ruộ ng: ch ng y t. Giả thích: i Theo sách Th ư ng hàn lu ậ: Bài H ậ phác sinh khư ng bán hạcam thả nhân sâm ơ ơ n u o thang thông thư ng đ ợ g ọlà Hậ phác sinh khư ng bán hạnhân sâm cam thả ờ ưc i ơ u o thang. Thuố đ ợ dùng trong trư ng hợ sau khi phẫ thuậ bụ ǎ v ào bị ra. c ưc ờ p u t ng n nôn Theo Th ự t ế ng dụ : cứ ng a. Thuố dùng khi s ựvậ đ ng củ d ạ nộ dày và ti ế dị vịấ kém, h ơ và nư c đ ng lạ ớọ c a t ch r t i i trong bụ khi ế cho vùng thư ng vị bụ cǎ lên và đ thứ ǎ không tiêu ợ ng n và ng ng au, cn đ ợ ǎ v ào là bị và không thông đ i tiệ ư c, n ạ n; nôn b. Dùng khi bị dạdày, giãn dạdày, cổtràng (ruộ phình ch ư ng do hơ viêm chẩ ớ sa t i), y dạdày ruộ cấ tính, thổtảcấ tính thư ng dễ ả ra sau khi phát hãn, sau khi ỉchả ờ tp p xy a y, sau khi phẫ thuậ bụ v.v... u t ng, c. Thuố cũ đ ợ ứ dụ trong các trư ng hợ sau khi bị c ng ư c ng ng ờ p tràn máu não, trong trư ng h ợ khó tiêu sau khi cắ dạdày. ờ p t
  17. Bài 66: HƯƠNG TÔ TáN (KO SO SAN) Thành phầ và phân lư ng: H ư ng phụtử3,5 -6g, Tửtô diệ 1-2g, Trầ bì 2-3g, ợ ơ n p n Cam thả 1-1,5g, Can sinh khư ng 1-2g. ơ o Cách dùng và lư ng dùng: ợ 1. Tán: mỗngày uố 3 lầ mỗl ầ 1-2g. i ng n, in 2. Thang. Công dụ Dùng trong giai đ ạ đ u c ả do phong tà ởnhữ ngư i vị on ầ m ờ tràng yế ng: ng u, thầ kinh nhạ cả n y m. Giả thích: i Theo sách Hòa tễcụ phư ng: Đ là bài thuố đ ợ dùng gấ khi nhữ ngư i bụ ơ c ưc ờ ng c ây p ng dạlúc nào cũ yế vùng thư ng vị ịầ tứ tinh thầ không tho ảmái cả thấ đ ợ b đ y c, ng u, n i m y au đ u, số ở lạ có triệ chứ củ cả mạ Bài thuố này là loạ thuố bổtì vị ầ t n nh, u ng a m o. c i c có hư ng thơ như có l ẽ tác dụ đ i vớ cảnhữ bệ trạ thầ kinh khác. Bài ơ ng ố i m, ng có ng nh ng n thuố này có th ểdùng dư i dạ bộ thô đ s ắ u ố mỗ ngày 3 lầ hoặ dùng bộ ớ ng t c em c ng i n, c t mị cho thêm muố ǎ vào sắ u ố cũ đ ợ c ng ng ư c. n in Bài thuố này không đ ợ dùng khi bịả ra mồhôi hoặc ngư i quá yế ưc ỷ ờ c cm u. Theo Kỳ ệ lư ng phư ng: Bài thuố này còn có tên là Hư ng tô ẩ dùng đ trị hi u ơ ơ ơ ể c m, thư ng hàn bố mùa, đ đ u, số ớ lạ thuố u ố làm mộ lầ cho thuố vào 2 ơ au ầ n t n nh, c ng t n, c gáo nư c, 5 lát gừ t ư i, 3 củhành tư i sắ lấ 1 gáo đ uố nhữ ngư i đ u đ ớ ng ơ ơcy ể ng, ờ ầ au ng nhiề thì cho thêm Xuyên khung và Bạ chỉọ là Khung chỉ ư ng tô ẩ hơ u ch gi m. Theo Giả thích bài thuố: Bài thuố này dùng trị ệ cả mạ dạ nhẹ nế sửd ụ i c c b nh m o ng ,u ng Cát cǎ thang thì quá mạ Thuố này hiế khi đ ợ dùng cho nhữ bệ có s ố ưc n nh. c m ng nh t bệ trạ nặ mà ngư i ta thư ng g ọlà ôn dị thư ng hàn. Thu ố có tác dụ ờ ờ ơ nh ng ng i ch c ng phát tán khí uấ cho nên dùng rấ có hiệ quảđ i vớ nhữ ngư i vừ bịả mạ vừ ối ờ a cm t t u ng oa bị uấ Mạ nhìn chung là trầ t ế ế Nhữ triệ chứ củ bệ biể hiệ qua khí t. ch m y u. ng u ng a nh u n các hiệ tư ng ngự và bụ đ y tứ nế bịặ thì bụ đ đ u óc cả thấ n ặ nợ ng ầ c, u n ng ng au, ầ c m y ng nề ng ạhoạ đ ng, đ đ u, n ặ đ u, chóng mặ ù tai, chân tay mỏ m ệ tấ cả tộ au ầ ng ầ , i t, i t, t nhữ hi ệ tư ng đ là do khí huyế không lư thông gây ra. N ế dùng thuố này đ nợ ể ng ó t u u c chữ cả mạ cho nh ữ ngư i ngày thư ng bị chua, nôn mử thì nhấ đ có hiệ ờ ờ ợ tị am o ng a nh u nghiệ Ph ụ ữbị chứ bệ vềhuyế đ o dùng các thuố chữ v ề ế không tạ m. n các ng nh c a huy t có hiệ quảthì phầ nhiề dùng thuố này có hiệ quả u n u c u .
  18. Bài 67: NGũH ổTHANG (GO KO TO) Thành phầ và phân lư ng: Ma hoàng 4,0g, Hạ nhân 4,0g, Cam thả 2,0g, Th ạ ợ n nh o ch cao 10,0g, Tang bạ bì 2-3g. ch Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị hen phếquả ng: ho, n. Giả thích: i Theo sách Vạ bệ hồ xuân: Đ là bài Ma hạ cam thạ thang thêm Tang bạ n nh i ây nh ch ch bì, dùng trị trong trư ng hợ không ớ lạ phát số đ mồ và miệ khát. ờ t, ổ hôi ho p n nh ng Vố dĩ ài thu ố này có thêm Tếtrà, Sinh khư ng và Hành củcho lẫ vào s ắ u ố ơ nb c n c ng nóng, như nhìn chung không nên cho thêm nhữ vị ng ng này. Thuố còn trị ư ng hàn, xuyễ c ấ nế có đ m thì cho thêm Nhị ầ thang, cắ các th ơ ờ c n p, u tr n t vị ố này rồcho vào 3 lát Sinh kh ư ng, 3 củhành sắ lên uố khi thuố còn nóng, ơ thu c i c ng c sau dùng Tiể thanh long thang thì thêm Hạ nhân. u nh Theo Chẩ liệ y đ n: V ố dĩ ài thu ố này có chè v ụ như thông th ư ng ngư i ta iể ờ ờ nu nb c n, ng không dùng. Nế thêm Tang bạ bì vào Ma hạ cam thạ thang thì thành bài thuố u ch nh ch c gọlà Ng ũ ổthang, đ i sau thư ng dùng làm bài thuố chữ viêm phếquả Nhữ ờ ờ i h c a n. ng bệ nhân dùng bài thuố này cũ có béo tố trông bề ngoài có v ẻkhỏ m ạ và r ấ nh c ng t, e nh t hay uố nư c. ng ớ
  19. Bài 68: NG Ư Tấ TáN (GO SHITSU SAN) U T Thành phầ và phân lư ng: Ngư tấ 3,0g, Qu ế 3,0g, Thư c d ư c 3,0g, Đ ợ ợ ợ n ut chi ào nhân 3,0g, Đ ơ qui 3,0g, Mẫ đ n b ì 3,0g, Diên hồsách 3,0g, Mộ h ư ng 1,0g. ư ng uơ ơ c Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Thu ố dùng trị chứ kinh nguyệ khó, kinh nguyệ thấ thư ng và đ ờ ng: c các ng t t t au khi có kinh ởnhữ phụnữthểlự t ư ng đ i tố cơ ố t. ng Giả thích: i Theo Ph ụ nhân lư ng phư ng: Bài thuố này kế hợ hai bài Quếchi phụ linh hoàn và ơ ơ c t p c Tứvậ thang, b ỏPhụ linh, Đa hoàng, Xuyên khung mà thêm Diên hồ ị sách, Mộ t c c hư ng, Ngư tấ Nế bỏMộ h ư ng, thêm Xuyên khung, H ồ hoa thì thành bài Chiế ơ cơ u t. u ng t xung ẩ là mộ bài thu ố có quan h ệ giả đ i vớ bài thuố này. Chiế xung ẩ mố i m t c gia c t m dùng trịau bụ dư i do viêm phầ phụgây ra, có kèm theo hi ệ tư ng bạ đ i do đ ớ nợ ch ớ ng n đ sinh lý, còn bài thuố này dùng đ trị ứ đ sinh lý ởnhữ ngư i kinh nguyệ ể ch ng au ờ au c ng t ít. Theo Th ự t ế ẩ li ệ: Nh ữ ngư i b ịệ kinh nguy ệ khó khǎ tứ là kinh ra rấ ít, ờ b nh c ch n u ng t n, c t lạ bị máu ởbụ dư i, vùng xung quanh rố r ấ đ hoặ vùng b ụ dư i và chỗ iứ ng ớ ớ n t au, c ng thắ lư đ co th ắ đ khi đ lan cả vùng ng ự thì dùng bài thu ố này. t ng au t, ôi au lên c c Theo Chẩ liệ y đ n: Nh ữ ng ư i b ịệ kinh nguyệ khó khǎ t ứ là kinh ra rấ ít, iể ờ b nh nu ng t n, c t lạ bị máu ởbụ dư i, vùng xung quanh rố r ấ đ hoặ đ co giậ ởbụ dư i iứ ng ớ ng ớ n t au c au t và vùng thắ lư đ lúc cảvùng ngự cũ đ thì bài thuố này rấ hiệ nghiệ t ng, ôi c ng au c t u m.
  20. Bài 69: NGƯU XA THậ KHí HOàN (GO SHA ZIN KI GAN) N Thành phầ và phân lư ng: Đa hoàng 5-6g, Sơ thù du 3,0g, Quếchi 1,0g, Ph ụ ử ợ ị n n t gia công 0,5-1g, Ngư tấ 2-3g, Xa tiề tử2- 3g. ut n Cách dùng và lư ng dùng: Thang. Hoàn . ợ Công dụ Thu ố dùng trị chứ đ chân, đ lư tê, mờmắ ởngư i già, ờ ng: c các ng au au ng, t ngứ đ ít, đ luôn, phù thũ ởnhữ ng ư i d ễ ệ mỏ t ứchi dễb ị nh, lư ng ờ mt lạ ợ a, ái ái ng ng i, tiể ti ệ ít hoặ đđ rắ và đ khi miệ khát. un c i ái t ôi ng Giả thích: i Theo T ếsinh phư ng: Đ là bài Bát v ị ơ hoàn thêm Ngư tấ và Xa ti ề tử dùng đ tǎ ể ng ây ut n, cư ng tác dụ củ Bát vị ờ hoàn. Nhữ ngư i vị ờ tràng yế có chi ề hư ng bị chả ớ ỉ ng a ng u u a y, nhữ ng ư i đ b ị ứ nư c ứtrong dạdày hoặ nhữ ng ư i n ế dùng thuố ờ ang ch ng ớ ờu ng c ng c này mà ǎ kém ngon mi ệ thì không đ ợ dùng thu ố này. ưc n ng c Theo Th ự t ế ẩ li ệ Chẩ liệ y đ n, Giảthích bài thu ố, cách làm hoàn nhưsau: iể c ch n u, nu i c - Dùng mậ ong luyệ tấ c ả các vịthành hoàn đ u ố mỗ ngày 3 lầ mỗl ầ 2,0g. ể ng t nt i n, in Đ là bài Bát vịhoàn (Th ậ khí hoàn) thêm Ngư tấ Xa tiề tửmỗthứ3,0g. ây n u t, n i - Trộ đ u bộ các vị ố dùng mậ ong luyệ thành hoàn nh ỏnhưhạ ngô đ ng, nề t ồ thu c, t n t uố mỗ ngày 2 lầ mỗ lầ 15 hoàn cùng v ớ rư u, uố tǎ dầ s ốư ng lên tớ 25 iợ lợ ng i n, in ng ng n i hoàn.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản