intTypePromotion=3

206 Bài thuốc Nhật Bản (Phần 7)

Chia sẻ: Tu Tu | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:20

0
74
lượt xem
9
download

206 Bài thuốc Nhật Bản (Phần 7)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu '206 bài thuốc nhật bản (phần 7)', y tế - sức khoẻ, y học thường thức phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 206 Bài thuốc Nhật Bản (Phần 7)

  1. Bài 103: NHUậ TRàNG THANG (JUN CHYO TO) N Thành phầ và phân lư ng: Đ ơ quy 3g, Thụ đ 3g, Can đ hoàng 3g, (Đa ợ ư ng cị ị ị n a a hoàng 6g); Ma tửnhân 2g, Đ nhân 2g, Hạ nhân 2g, Chỉ ự 0,5-2g, Hoàng cầ ào nh th c m 2g, Hậ phác 2g, Đ i hoàng 1-3g, Cam thả 1 -1,5g. ạ u o Cách dùng và lư ng dùng: ợ 1. Tán: Mỗngày uố từ1 đ n 3 lầ mỗ lầ 2-3g. ế i ng n, in 2. Thang: Giố nhưlư ng tán. ợ ng Công dụ Chữ bí đ i tiệ ạ n. ng: a Giả thích: i Theo sách Vạ bệ hồ xuân: Dùng cho nhữ ngư i thểự tư ng đ i kém, thư ng ờ lc ơ ố ờ n nh i ng xuyên bí đ i tiệ đ c biệ thư ng dùng cho nhữ ngư i già bí đ i tiệ Vố dĩ ây là ạ n, ặ ờ ờ ạ n. nđ t ng bài thuố hoàn đ ợ luyệ bằ mậ ong, nh ư nên dùng theo thu ố tán. ưc c n ng t ng c Nhuậ tràng hoàn dùng đ trị bón, bí đ i tiệ Cho tấ cảcác vị sắ vớ n ư c, ể táo ạ n. trên c i ớ n t uố nglúc bụ đ khi thuố còn nóng. Nế đ i tiệ đ thông rồthì lậ tứ ngừ thuố uạnã ng ói c i pc ng c, không thểu ố nhiề Thu ố này cũ có thểdùng d ư i d ạ hoàn và gia giả các v ị ớ ng ng u. c ng m . Nghiề tấ cảcác vị trên thành bộ luyệ vớ mậ ong, làm thành nhữ hoàn nhỏnhư nt t, ni t ng hạ ngô đ ng, mổngày uố 50 hoàn vớ nư c lã đ sôi khi bụ đ tuyệ đ i kiêng ồ iớ tố t i ng un ng ói, các thứ ǎ cay và nóng. Nế táo b ọ thự nhiệ thì dùng bài thuố này, nế phát số cn u n c t c u t thì thêm Sài hồ nế đ bụ thì thêm Mộ hư ng, nế táo do hưhuyế thì thêm cơ , u au ng u t Đ ơ quy, Thụ đ Đ nhân, Hồ hoa, nế táo do phong thì thêm úc lý nhân, Tạ ư ng c ị ào a, ng u o giáp, Khư ng hoạ nế táo do khí hưthì thêm Nhân sâm, úc lý nhân; nế táo do khí ơ t; u u thự thì thêm Tân lang, Mộ hư ng, táo do đ hỏ thì thêm Qua lâu, Trúc l ị nế bí cơ c àm a ch; u đi tiệ do ra nhiề m ồhôi, tiể ti ệ nhiề , nư c bọ khô thì thêm Nhân sâm, Mạ ạn ớ u un u t ch môn đ ông, n ế bí đ i tiệ do khí huyế già cả khô háo thì thêm Nhân sâm, Tỏ dư ng, ạn ơ u t , a Mạ môn đ ông, úc lý nhân, tǎ thêm l ư ng Đ ơ quy, Thụ đ Sinh đ dùng ít ơ ư ng cị ị ch ng a, a, Đ nhân đ nế táo bón nặ sau khi đ thì thêm Nhân sâm, Hồ hoa, tǎ thêm ẻ ào i; u ng ng ng lư ng Đ ơ quy, Thụ đ bỏHoàng cầ Đ nhân. Bài thuố này nế thêm Tân ợ ư ng cị a, m, ào c u lang thì trởthành bài Thông linh thang. Theo các tài liệ tham khả Bài thuố này dùng trong trư ng hợ bị bón thư ng ờ ờ u o: c p táo xuyên dạ nhẹcó chiề hư ng hưch ứ và cũ có th ể ớ dùng trong tr ư ng hợ táo ờ ng u ng, ng p bón lúùc nặ lúc nhẹ Mụ tiêu củ bài thuố nhằ vào nhữ ngư i do thểd ị bịờ ng . c a clà m ng ch khô háo tạ ra nhiệ trong ruộ ruộ bị t khô, dẫ tớ bí đ i tiệ th ư ng xuyên, phân b ị ạn ờ o t t, ni táo nhưphân thỏ da khô, thành bụ chùng. Bài thuố này chính là bài gia giả củ bài , ng c ma thuố cổMa tửnhân hoàn. Theo mụ tiêu trên, bài thuố này cũ có th ểứ dụ đ ng ng ể c c c ng chứ chứ táo bón thư ng xuyên, nhấ là táo bón ởnhữ ng ư i già, táo bón kèm ờ ờ a ng t ng thao các chứ t ǎ huyế áp, xơcứ đ ng mạ viêm thậ mạ tính, và nhữ khi ng ộ ng ng t ch, n n ng dùng các bài thuố hạtễkhác không có tác dụ c ng.
  2. Bài 104: CHƯNG NH ãN NHấ PH Ư NG (JO GAN IP PO) Ơ T Thành phầ và phân lư ng: Bạ phàn (hoặ Minh phàn) 2g, Cam thả 2g, Hoàng ợ n ch c o liên 2g, Hoàng bá 2g, Hồ hoa 2g. ng Cách dùng và lư ng dùng: Sau khi trộ đ u tấ cảcác thu ố số cho vào 300 ml ợ nề t c ng, nư c đ sắ lấ 200 ml. Thuố dùng đ rử mắ hoặ chư m nóng. ớểcy ểa ờ c t c Công dụ hoặ hiệ quả Dùng đ tr ị ụ chắ toét m ắ viêm k ế m ạ dị tễ ể mn ng c u : p, t, t c ch . Giả thích: i Bảng Tên thuố số g cn Bạ h c Hồ g n Cam Hoàng Hoàng thảo phàn liên bá hoa Tên tài liệ thao khả u o Thự t ếchẩ liệ ( 1) c nu 2 2 2 2 2 Chẩ liệ y để (2 ) nu in 2 2 2 2 2 (1)và (2): Dùng vả chư m nóng lên chỗ ờ toét m ắ i t.
  3. Bài 105: SINH KHƯƠNG TảTÂM THANG (SHO KYO SHA SHIN TO) Thành phầ và phân lư ng: Bán h ạ -6g, Nhân sâm 2-3g, Hoàng cầ 2-3g, Cam ợ n 4 m thả 2-3g, Đ i táo 2-3g, Hoàng liên 1g, Can khư ng 1-2g (không đ ợ dùng Can sinh ạ ơ ưc o khư ng); Sinh kh ư ng 2-4g. ơ ơ Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Thu ố dùng đ tr ị chứ ǎ uố không ngon miệ ợnóng, bu ồ ể các ng: c ng n ng ng, n nôn, nôn mử ỉchả viêm ruộ hôi m ồ kèm theo cả giác b ịầ tứ ởvùng lõm đy c a, a y, t, m m thư ng vị ợnóng. ợ và Giả thích: i Theo sách Th ư ng hàn lu ậ: Đ là bài Bán hạ ả ơ t tâm thang gi ả b ớ l ư ng Can mtợ n ây khư ng và thêm vị ơ Sinh khư ng, dùng trong nhữ trư ng hợ dùng bài Bán hạtảtâm ơ ờ ng p thang đ c biệ là khi ợvà ợnóng nhiề ặ t u. Theo các tài liệ tham khả nhưCơsởvà chẩ liệ Chẩ liệ y đ n thì: Trong iể u o n u, nu Phư ng cự phụngôn viế "bài thuố này trị chứ củ bài Bán hạtảtâm thang ơ c t: c các ng a mà lạb ị m ử còn trong Y thánh ph ư ng cách có viế "Nhữ ngư i bệ cả ơ ờ nh m i nôn a", t: ng thấ đ y tứ ởb ụ dư i, ợh ơ thứ ǎ và nhữ ng ư i nặ thì bị mử và bụ yầ c ớ ờ ng ng i cn ng nôn a ng dư i bị nư c, sôi bụ ỉchả thì phả dùng Sinh khư ng t ả ớứớ ơ ng, a y i tâm thang". Đ là bài thuố bệ dạdày. Thuố có hiệ nghiệ đi vớ nhữ ngư i không muố mố i ờ ây c nh c u ng n ǎ vùng lõm thư ng vịả thấ đ y t ứ buồ nôn, đ c biệ là nhữ ngư i bị , lư i ợ y ầ c, ặ ờợỡ n, cm n t ng bịộ trắ sôi bụ và ỉch ả ỉchả ởđ là loạ ỉchả do sựlên men gây ra rp ng, ng a y. a y ây ia y (trong phân có lẫ hơ n i).
  4. Bài 106: TIể KIế TRUNG THANG (SHO KEN CHU TO) U N Thành phầ và phân lư ng: Qu ế 3-4g, Sinh khư ng 3-4g, Đ i táo 3-4g, Thư c ợ ơ ạ ợ n chi dư c 6g, Cam thả 2-3g, M ạ nha 20g. ợ o ch Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Bỏtấ cảcác vị ừMạ nha) vào sắ sau đ bỏbã rồcho Mạ nha vào sắ tiế t (tr ch c, ó i ch cp trong vòng 5 phút. Công dụ Dùng đ trị chứ thểchấ hưnhư c ởtr ẻ ể các ợ em, m ệ m ỏrã rờ chứ ng: ng t t i i, ng thầ kinh dễ ịb kích thích, viêm ruộ mạ tính, trẻcon đ dầ khóc đ ởnhữ n t n ái m, êm ng ngư i th ể ấ hưnhư c, dễ ệ mỏ huyế sắ kém kèm theo mộ trong các tri ệ ờ ợ ch t mt i, tc t u chứ đ họ tim đ p m ạ chân tay lúc nóng lúc lạ đ rắ ho ặ đ nhiề ậ ng: au ng, nh, nh, ái t c ái u. Giả thích: i Theo sách Th ư ng hàn lu ậ và sách Kim qu ỹ ế lư c: Có thểnói đ là mộ bài thu ố ơ yu ợ n ây t c bổcho nhữ ngư i có thểch ấ hưnhư c, nh ấ là dùng đ cả thiệ thểchấ hư ờ ợ ểi ng t t n t như c cho trẻcon. ợ Bài thuố này là bài Quếchi gia thư c d ư c thang có thêm M ạ nha, vớ tác dụ bổ ợ ợ c ch i ng dư ng và làm dị nhữ cơ đ kị phát củ Mạ nha, cho nên bài thuố này đ ợ ỡ ưc u ng n au ch a ch c ứ dụ rộ rãi hơ là vi ệ dùng đ tr ị ứ kiế lị đ b ụ củ bài Quế gia ể ch ng ng ng ng n c t và au ng a chi Thư c dư c thang. ợ ợ Lư ý: Bài thuố này không đ ợ dùng cho nhữ ng ư i bị m ử và nhữ ngư i ưc ờ nôn ờ u c ng a ng bịviêm cấ tính. p Theo các tài liệ tham khả nhưKim quỹ ế l ư c, Ch ẩ trị đ n , v.v...: Bệ thư ng yu ợ n y iể ơ u o nh hàn, mạ dư ng sáp, m ạ lâm huy ề se ợ chứ bụ thư ng đ thắ trư c h ế ơ ờ ớ ch ch n có ng ng au t, t hãy dùng Tiể kiế trung thang, nế không khỏ thì dùng Tiể sài h ồthang làm chủ u n u i u . Bệ thư ng hàn qua hai ba ngày sau, ng ư i rấ phiề muộ vì tim đ p mạ mà ơ ờt ậ nh n n nh phiề dùng Tiể kiế trung thang làm chủ n, u n . Thuố dùng cho nhữ ng ư i hưlao, biể c ấ tim đ p m ạ bụ đ mộ tinh, ờ ậ c ng u p, nh, ng au, ng chân tay đ bàn chân bàn tay nóng khó chị họ hô, miệ khát. Nam giớ da vàng au, u, ng ng i vọ tiể ti ệ bấ lợ thì thư ng dùng Tiể kiế trung thang. Ph ụnữđ bụ cũ nên ờ t, u n t i u n au ng ng dùng Tiể kiế trung thang. u n Thuố dùng cho nhữ ng ư i thư ng ngày c ơthể ưnhư c, dễmệ mỏ hoặ nhữ ờ ờ ợ c ng h t i, c ng ngư i bình th ư ng kh ỏ m ạ nh ư ho ạ đ ng quá sứ ng ư i quá mệ mỏ Nhữ ờ ờ tộ ờ e nh, ng c, t i. ng chứ bệ chủyế mà bài thuố này tr ị ngư i m ệ m ỏrã rờ bụ đ Bài thuố ờt ng nh u c là i i, ng au. c cũ đ ợ dùng khi nh ịtim tǎ vọ đ mồhôi trộ đ máu cam, m ộ tinh, bàn ng ư c ng t, ổ m, ổ p ng chân bàn tay nóng khó chị tứchi có c ả giác m ệ m ỏđ nhứ miệ khô, tiể ti ệ u, m t i au c, ng un bấ l ợ Ph ạ vi ứ dụ củ bài thuố khá rộ rã i, phầ nhi ề là đ ợ dùng cho tr ẻ ưc t i. m ng ng a c ng n u
  5. còn bú, cảthi ệ th ể ấ củ nhữ đ a trẻgầ yế trị ứ đ đ ng ứ y u, ch ng ái êm, khóc đ i n ch t a êm, viêm dạdày, cả mạ ởtrẻem, lên sở viêm phổ và đ bụ kị phát. Thuố cũ m o i, i au ng ch c ng có hiệ nghiệ đ i vớ b ệ viêm phúc m ạ mạ tính dạ g nhẹ lao phổd ạ nh ẹ m ố i nh u c n n , i ng , viêm xư ng, viêm khớ chứ thầ kinh, thoát vị trẻsơsinh, xuyễ chàm tím, viêm ơ ở p, ng n n, kế mạ xuấ huyế đ mắ t c, t t áy t.
  6. Bài 107: TIể SàI HồTHANG (SHO SAI KO TO) U Thành phầ và phân lư ng: Sài h ồ4-7g, Bán hạ4-5g, Sinh khư ng 4g, Hoàng cầ ợ ơ n m 3g, Đ i táo 2-3g, Nhân sâm 2-3g, Cam thả 2g. ạ o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Thu ố dùng trong các trư ng hợ bị ồ nôn, ǎ u ố không ngon ờ ng: c p bu n n ng miệ viêm dạdày, hưnhư c vị ợ tràng, cả thấ mệ mỏ và các chứ củ giai đ ạ ng, m y t i ng a on sau củ c ả cúm. am Giả thích: i Theo sách Th ư ng hàn lu ậ và sách Kim qu ỹ ế lư c: Bài thuố này còn có tên là ơ yu ợ n c Sankinto (Tam cấ thang). m Đ là bài th uố tiêu bi ể c ủ các b ệ nhiệ ngự và cũ là bài thuố cơb ả trong ây c ua nh t c ng c n các bài thuố Sài hồ Thuố này đ ợ dùng cho nhữ ngư i có cả giác tứ tốkhó ưc ờ c . c ng m ci chị từvùng lõm thư ng vị t ớ mạ sư n nhưlà nén vào xư ng sư n, lư i có rêu ợ ng ờ ơ ờ ỡ u cho i trắ miệ đ ng, d ẻ b ụ đ y cứ bu ồ nôn, ng ư i lúc nóng lúc lạ phầ nhiề ng ắ o, ng ầ ng, ờ ng, n nh, n u nhữ ng ư i mắ các chứ củ bài thuố này thư ng hay kiêng khem. Đ là bài ờ ờ ng c ng a c ây thuố cả thiệ th ểchấ và đ ợ ứ dụ rộ Bài thuố này có tên là Tam cấ ư c ng ng ng. ci n t c m thang là do xuấ phát t ừ"b ệ trạ ph ảcấ 3 th ứ hãn, thổ hạ t nh ng im : , ". Sách Ph ư ng hàm lo ạtụghi: "bài thuố này nhằ vào nhữ ngư i đ y tứ ngự ơ ờầ c i c m ng c sư n, ngư i lúc nóng lúc l ạ ǎ uố kém ngon, nôn, ù tai". ờ ờ nh, n ng Theo các tài liệ tham khả Bài thuố này dùng khi biể tà đ tiêu tan, bệ đ ti ế u o: c u ã nh ã n vào phầ thiế dư ng, tứ là ởkhoả bán biể bán lý, thểhiệ dư i d ạ đ y t ứ ở ơ ớ ng ầ c n u c ng u n ngự sư n. Phầ thiế dư ng nằ ởxung quanh màng hoành cách, chỗphế ả cờ ơ n u m qu n, màng sư n, phúc m ạ gan và m ậ dạdày. Ngự sư n đ y tứ là vì khu v ự xung ờ c ờầc c, t, c quanh rẻcuố cùng xư ng sư n, ởcác phầ da, cơvà các tổchứ dư i da củ s ư n ơ ờ cớ ờ i n a bịviêm và bịǎ dị ư ng gây ra, ngư i cả thấ đ y tứ khóc chị nhưcó cái g ì c n th ờ ờm yầ c u chèn đ y ngự nế ấ tay vào vùng cánh cung củ x ư ng sư n thì thấ ch ốvà đ ầ ơ ờ c, u n a y i au nhói. Hiệ tư ng này l à do sựsư tấ thành các cụ rắ ởcác vị nói tên vì nhiệ nợ ng y cn trí t bên trong gây ra, ngay tuyế bạ m ạ thành ngự cũ sinh ra hiệ tư ng sư t ấ nợ n ch ch c ng ng y thành các cụ rắ này. Ngoài ra, m ạ trầ và huỳ ǎ uố không thậ ngon mi ệ cn ch m ên, n ng y ng, miệ đ ng, lư i có rêu trắ nôn mư , ngư i lúc nóng lúc lạ tim đp m ạ c ổ ng ắ ỡ ả ờ ậ ng, nh, nh, cứ tai ù. Và theo đ ờ kinh lạ củ Can và Đ m, cái đ kéo t ừcổ ố t ớ t ậ ư ng ở ng, ca au xu ng i n hạbộ Bài thuố này cũ có thểdùng khi không nh ấ thiế là có s ố rét và nôn mử và . c ng t t t a, cũ có thểdùng khi chứ đ y tứ ởvùng m ạ sư n không th ểhiệ rõ r ệ lắ ng ầ c ng ờ ng n t m.
  7. Bài 108: TI ể SàI HồTHANG GIA CáT CáNH THạ CAO (SHO SAI KO TO KA KI U CH KYO SEK KO) Thành phầ và phân lư ng: Sài h ồ4-7g, Bán hạ4-7g, Sinh khư ng 4g, Hoàng cầ ợ ơ n m 3g, Đ i táo 2-3g, Nhân sâm 2-3g, Cam thả 2g, Cát cánh 3g, Thạ cao 10g. ạ o ch Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Cho vào sắ vớ 600 ml nư c, lấ 350 ml, bỏbã, sau đ cho nư c thuố lên cô lạ l ấ ớy ớ ci ó c iy 200cc, chia uố làm 3lầ Nế dùng Can sinh khư ng thì dùng 1g. ơ ng n. u Công dụ Trị chứ viêm amiđ và viêm vùng xung quanh ami đ mà họ g b ị ng: các ng an an n sư và đ ng au. Giả thích: i Bài thuố này đ ợ ứ dụ rấ r ộ rãi trong các khoa tai m ũh ọ và hô h ấ là ư c ng ng t ng c i ng p, nhữ ch ứ củ bài Ti ể sài hồthang. Đ là bài Ti ể sài hồthang có thêm Cát cánh ng ng a u ây u và Thạ cao, cho nên thuố đ ợ dùng trong trư ng hợ c ổ c ưc ờ khô, niêm mạ đ bị ch p c ã viêm nặ hoặ có đ m và mủ Thuố đ ợ ứ dụ trong các tr ư ng hợ viêm tuyế ờ c ư c ng ng ờ ng c . p n dư i tai, viêm tuyế bạ mạ cổ viêm xoang, viêm amiđ viêm vùng xung quanh ớ n ch ch , an, amiđ bị ứ có m ủ đ m trong giai đ ạ sau củ c ả cúm. Mụ tiêu củ bài và ờ an, ch ng on am c a thuố là chứ thiế dư ng: Mạ trầ và huy ề ǎ uố không ngon miệ đ ng ơ ng, ắ c ng u ch m n, n ng miệ lư i có rêu tr ắ nôn mử lúc nóng lúc lạ tim đ p mạ phầ cổtê cứ ng, ỡ ậ ng, a, nh, nh, n ng, tai đ c v.v... iế Theo Th ự t ế ẩ li ệ: Khi tuy ế dư i tai bịư thân nhiệ lúc tǎ lúc gi ả ởmứ ớ c ch n u n s ng, t ng m c trên dư i 38 đ , trên lư i có nhữ đ m rêu tr ắ ít nhiề b ịầ t ứ ởvùng mạ ớ ộ ỡ ng ố u đy c ng, ng sư n, nế dùng liên t ụ cho tớ khi thân nhi ệ xuố thì ph ầ nhi ề là có th ể ữ khỏ ờ u c i t ng n u ch a i và có thể ǎ chặ đ ợ nhữ chứ kèm theo. Nhữ ngư i viêm tai giữ dạ n ưc ờ ng n ng ng ng a ng mụ cấ tính, khi bệ phát 2-3 ngày thì ng ư i b ịố và rét, mi ệ đ ng, lư i có nhữ ờ st ng ắ ỡ np nh ng rêu trắ tai đ khó nghe, ra nư c mủ miệ khô rấ khó chị Thuố cũ dùng cho ớ ng, au, , ng t u. c ng nhữ ng ư i có triệ chứ củ bệ sùi vòm họ ởvùng mạ sư n có cả giác ờ ng ờ ng u ng a nh ng, m đ y tứ tuyế bạ mạ cổbịư và có chiề hư ng mắ chứ thầ kinh. ầ c, ớ n ch ch s ng u c ng n
  8. Bài 109: TIể THừ KHí THANG (SHO JO KI TO) U A Thành phầ và phân lư ng: Đ i hoàng 2-4g, Chỉ ự 2-4g, Hậ phác 2-3g. ợ ạ n th c u Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị đ i tiệ bí ạ n. ng: Giả thích: i Theo sách Th ư ng hàn lu ậ và sách Kim qu ỹ ế lư c: ơ yu ợ n (a) Phân lư ng củ các vị 4 lạ Đ i hoàng, 3 qu ảChỉ ự và 2 lạ Hậ phác; ợ ng ạ a là th c ng u (b) Thừ khí có ngh ĩ l à thuậ khí, tứ là làm cho khí lư thông tố hơ nhờđ trịư c ó đợ a a n c u t n, chứ đ y b ụ và bí đ i tiệ Hậ phác, Chỉ ự có tác dụ tr ịǎ chư ng bụ ng ầ ng ạ n. ớ u th c ng c ng ng, Đ i hoàng có tác d ụ tiêu viêm và làm thông đ i tiệ ạ ạ n; ng (c) Đ là bài thuố dùng cho nh ữ bệ nhân bị ự ch ứ song đ là bài thuố ây c ng nh th c ng, ó c dùng cho nhữ ngư i có thểl ự khá, vùng xung quanh rố và bụ nhìn chung là đ y ờ ầ ng c n ng trư ng, có l ự đ hồ mạ khỏ v à bí đ i tiệ ớ ạ n. c àn i, ch e Nhữ chú ý khi sửdụ ng ng: (a) Bài thuố này cấ dùng cho nh ữ ngư i m ặ dù bị đ i tiệ như mạ lạ yế ờc bí ạ n c m ng ng ch i u, chẳ h ạ bụ tuy đ y trư ng như không đ ợ dùng khi bụ bịổtrư ng và ầ ớ ưc ớ úng n ng ng ng c viêm phúc mạ c; (b) Đ là bài Đ i thừ khí thang bỏMang tiêu, đ ợ dùng cho nhữ ngư i bệ ạ ưc ờ nh ây a ng trạ nhẹh ơ trong bài Đ i thừ khí thang. ạ ng n a Theo Chẩ liệ y đ n: Bài thuố này đ ợ dùng nhiề khi b ệ viêm phổ cấ tính và iể ưc nu c u nh ip số phát ban đ ang tiế triể ngoài ra còn đ ợ dùng đ trị ứ béo phì, tǎ huyế ưc ể ch ng t n n, ng t áp, táo bón thư ng xuyên, ngộđ c thứ ǎ v.v... ờ ộ cn Theo Th ự t ế ng dụ Bài thuố này dùng đ tháo d ầ dầ nhữ thứứtrệ cứ ể trong d ạ ng: c nn ng dày, như trên thự tế thuố còn có thác d ụ tháo nhữ thứứtrệtrong ruộ chứ ng c, c ng ng t không chỉ trong dạdày. Thuố cũ còn đ ợ dùng trị ứ tǎ huyế áp, phát phì, ưc c ng ch ng ng t bí đi tiên, ng ộđc thứ ǎ viêm phổ cấ tính và các bệ nhiệ khác. ạ ộ c n, ip nh t
  9. Bài 110: TIể THANH LONG THANG (SHO SEI RYU TO) U Thành phầ và phân lư ng: Ma hoàng 2-3g, Thư c d ư c 2 -3g, Can khư ng 2-3g, ợ ợ ợ ơ n Cam thả 2-3g, Quếchi 2-3g, T ế 2 -3g, Ng ũvịử1,5-3g, Bán hạ3-6g. o tân t Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Vềnguyên tắ s ắ Ma hoàng trư c, bỏbọ rồ cho các vị ớ khác vào sắ tiế Nhìn c, c t, i c p. chung, ngư i ta b ỏ ảtấ cảcác vị sắ cùng m ộ lúc. ờ c t vào c t Công dụ Thu ố dùng đ tr ị ra đ m loãng, viêm mũ vi êm phếquả hen ph ế ể ho ờ ng: c i, n, quả đ n ư c mũ n, ổ ớ i. Giả thích: i Theo sách Th ư ng hàn lu ậ và sách Kim qu ỹ ế lư c: Đ là bài Ma hoàng thang biế ơ y u ợ ây n n hóa thành, dùng cho ngư i có tà bệ ởbiể bụ trên có thủ đ c, Ma hoàng là ờ yộ nh u, ng thuố ch ủự Bài thuố này dùng đ trị ứ ho kèm theo nhữ ti ế hò khè thì ể ch ng c l c. c ng ng thông thư ng không thểlà ho khan đ ợ mà có đ m loãng nhưn ư c rãi và có chi ề ờ ưc ờ ớ u hư ng rấ nhiề Bài thuố này không dùng cho ngư i ho ra đ m đ c ho ặ đ m d ạ ớ ờ ờặ cờ t u. c ng mủ Ngoài ra, cũ không nên dùng thuố này cho nhữ ngư i gầ thi ế máu, bụ ờ y, . ng c ng u ng mề nhão, không muố ǎ b àn chân bàn tay l ạ m ạ nh ỏ y ế m n n, nh, ch và u. Theo các tài liệ tham khả Mụ tiêu ch ủ ế củ thuố là nh ằ vào biể chứ (số u o: c yu a c m u ng t, ớ l ạ đ đ u, không ra m ồ n nh, au ầ hôi, nôn khan v.v...) và th ủ chứ (đ m loãng, nư c ng ờ ớ y mũ nư c dãi, lư ng tiể tiệ nhiề đ đ i, ớ ợ u, ái êm, phù thũ ho hen). Thu ố đ ợ dùng đ c ưc ể un ng, trị ứ hen xuyễ ởtrẻem, ho gà, viêm thậ c ấ tính (phù thũ ng), éczêma, viêm kế ch ng n np t mạ cấ tính. cp
  10. Bài 111: TI ể THANH LONG THANG GIA THạ CAO (SHO SEI RYU TO KA SEK U CH KO) Thành phầ và phân lư ng: Ma hoàng 2-3g, Thư c d ư c 2 -3g, Can khư ng 2-3g, ợ ợ ợ ơ n Cam thả 2-3g, Quếchi 2-3g, T ế 2 -3g, Ng ũvịử1,5-3g, Bán hạ3-6g, Thạ cao o tân t ch 5g. Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Thu ố dùng đ tr ị chứ viêm phếquả hen ph ếquả đ nư c mũ ể các n, ổ ớ ng: c ng n, i, ho có đ m hoả viêm mũ ởnhữ ngư i khô c ổ ờ ờ ng, i ng . Giả thích: Theo sách Kim quỹ ế lư c: Đ là bài Ti ể thanh long thang có thêm y u ợ ây i u Thạ cao. ch Theo các tài liệ tham khả Dùng cho nhữ ngư i bị chứ c ủ Tiể thanh long ờ các u o: ng ng a u thang mà lạ bị ề táo hoặ ho, khí th ư ng sung bệ trạ nặ ngư i bị ợ ờ phù i phi n c nh ng ng, thũ ngư i khô háo, miệ khát. ờ ng, ng
  11. Bài 112: TIể THANH LONG THANG Hợ MA Hạ CAM THạ THANG (SHO SEI U P NH CH RYU TO GO MA KYO KAN SEKI TO) Thành phầ và phân lư ng: Ma hoàng 4g, Thư c d ư c 2 -3g, Can khư ng 2-3g, Cam ợ ợ ợ ơ n thả 2-3g, Quếchi 2-3g, Tếtân 2-3g, Ngũvịử1,5-3g, Bán hạ3-6g, Hạ nhân 4g, o t nh Thạ cao 10g. ch Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị chứ hen phế ả hen ởtrẻem, ho. ng: các ng qu n, Giả thích: i Đ là bài thuố kế hợ giữ Ti ể thanh long thang và Ma h ạ cam th ạ thang, ây ct p a u nh ch không rõ xuấ xứcủ bài thu ố này ởđ Ho, xuyễ tứ thởởtrong bài thuố này ở t a c âu. n, c c trong tình trạ nặ hơ là ởbài Tiể thanh long thang, bài thuố đ ợ dùng khi c ưc ng ng n u miệ khát. ng Theo các tài liệ tham khả Đ là bài thuố thuộ cùng loạ vớ Tiể thanh long thang u o: ây c c ii u thêm vào bài Tiể thanh long thang gia th ạ cao mỗ thang 5g Thạ cao. Thuố dùng u ch i ch c trong trư ng hợ khí th ư ng nghị nặ ng ư i phi ề táo, miệ khát do k ế hợ v ớ ờ ợ ờ p ch ng, n ng t pi Thạ cao và Ma hoàng, bài thuố này dùng đ tr ịảchứ ra m ồhôi dầ (du hãn), ểc ch c ng u chứkhông phảkhôn g ra mồhôi nhưbài thu ố g ố Honma rấ hay dùng bài thuố này i c c. t c vớ ý nghĩ là bài thu ố kế hợ Ti ể thanh long thang vớ Ma hạ cam th ạ thang. i a ctp u i nh ch
  12. Bài 113: TIể BáN HạGIA PHụ LINH THANG (SHO HAN GE KA BUKU RYO TO) U C Thành phầ và phân lư ng: Bán h ạ -8g, Sinh khư ng 5-8g, Phụ linh 3-5g. ợ ơ n 5 c Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Nế u ố nhiề trong mộ l ầ s ẽ ị b nôn, nên uố t ừtừlàm nhiề l ầ u ng u tn ng u n. Công dụ Trị m nghén, nôn mử và buồ nôn. ố ng: a n Giả thích: i Theo sách Kim qu ỹ ế l ư c: Trong các thuố đ yu ợ c ông y thì Bán hạvà Sinh khư ng là ơ nhữ vị ố tiêu biể có tác dụ trị m ử Kim qu ỹ ế lư c ghi r ằ hai vị yu ợ ng thu c u ng nôn a. ng này có tác dụ khơ thông dạdày, hạ khí, ch ặ nôn mử do thu ố tr ự tiế tác dụ vào ng i n a", c cp ng dạdày, làm dịb ớ nh ữ cơ co thắ ởvùng môn v ị hạkhí cho nên ngư i ta cho ờ u t ng n t và rằ thuôùc có cảnhữ tác d ụ ởtrung khu (vùng trung tâm). Ngày nay, qua thự ng ng ng c nghiệ ngư i ta đ biế đ ợ rằ Bán hạcó tác dụ hạnôn mử ởcả ờ t ư c ng m, ã ng a vùng trung khu lẫ vùng đ u mút. ầ n Bài thuố này dùng đ chố nôn mử như cầ phả phân biệ vớ chứ mử ói ể ng c a, ng n i ti ng a nư c trong bài Ngũlinh tán. Có nghĩ là, nôn m ử trong Ngũlinh tán th ì miệ rấ khát, ớ a a ng t như uố nư c vào là lậ tứ b ị nư c, và sau khi ói rồ lạ rấ khát, uố nư c vào ng ng ớ p c ói ớ ng ớ iit lạ bị tiể ti ệ kém, như bài thuố này dùng cho nhữ ngư i không khát lắ mà ờ i ói, u n ng c ng m lạ rấ buồ nôn. it n Theo các tài liệ tham khả Thuố đ ợ dùng khi vùng lõm thư ng vị ịầ tứ bụ c ưc ợ b đ y c, ng u o: bị nư c, đ khi bị ứ ớ ôi chóng mặ tim đp m ạ nôn mử mi ệ khát, nôn mử trong ậ t, nh, a, ng a giai đ ạ đ u c ủ ố nghén, các lo ạnôn m ử viêm dạdày ruộ cấ tính. Thuố còn on ầ a m i a, tp c có hiệ nghiệ vớ trẻ ị ớsữ u mi b tr a.
  13. Bài 114: TH Ǎ MA CáT CǍ THANG (SHO MA KAK KON TO) NG N Thành phầ và phân lư ng: Cát c ǎ 5-6 g, Thǎ ma 1-3 g, Sinh khư ng 1-3g, ợ ơ n n ng Thư c dư c 3g, Cam thả 1,5-3g. ợ ợ o Cách dùng và lư ng dùng: Thang . ợ Công dụ Dùng đ trị ể viêm da và giai đ ạ đ u c ủ c ả mạ on ầ a m ng: o. Giả thích: i Theo sách Vạ bệ hồ xuân: Thuố dùng trong giai đan đ u củ bệ sở khi sở ọ ầ a nh i n nh i c i không mọ có nguy cơch ạ h ậ có tác d ụ thúc cho s ở lên đ u và làm cho bệ s ở ề c, yu ng i nh i diễ ra suôn sẻ Thu ố dùng r ấ tố cho tớ khi sở đ mọ đ u. cề n . c tt i iã Theo Giả thích các bài thuố : thuố dùng vào giai đ ạ đ u c ủ các bệ số kèm theo on ầ a i c c nh t phát ban nhưsở đ u mùa, tinh hồ nhiệ ngư i b ịả đ u đ dữdộ nhưbị ệ i, ậ ờ c m ầ au nh t, i b nh não, "khi bị lo ạb ệ dị th ờ tiế thì ngư i số đ đ u, ngư i và chân tay đ và ờ t, au ầ ờ các i nh ch it au chư phát ban". Nhữ ng ư i bị bệ trên cũ có khi khô mũ , đ máu cam, m ấ ờ các nh iổ a ng ng t ngủ Thu ố cũ đ ợ ứ dụ đ ch ữ cúm, lên sở tinh h ồ nhiệ thủ đ u, đ c ng ư c ng ng ể yậ ổ . a i, ng t, máu cam, mắ xung huyế bệ da, viêm ami đ t t, nh an. Theo các tài liệ tham khả Thuố dùng đ trị bệ thờ khí ôn dị ởngư i l ớ ể các nh ờ n, u o: c i ch trẻem, đ u đ ng ư i b ịố ngư i và chân tay đ Thu ố u ố trong quãng thờ ầ au, ờ s t, ờ au. c ng i gian chư phát ban. Dùng cho nhữ ngư i b ị ờ trúng phong thư ng hàn dư ng minh, ơ ơ a ng đ u đ ngư i đ số rét, không ra đ ợ mồhôi, miệ khát, mắ đ mũkhô ầ au, ờ au, t ưc ng t au, i không nằ ngử đ ợ phát ban d ư ng minh muố mọ mà không mọ đ ợ Kinh túc a ư c, ơ c ư c. m n c dư ng minh, đgầ dư i mắ và giáp mũn ên mắ cộ mũkhô và do đ không th ể ơ ớ in t i t m, i ó ngủ ư c. đợ Đ là bài thuố dùng đ giả nhiệ trong dạdày và nhiệ trong máu, dùng trị ể tà c ủ ểi ây c t t bi u a dư ng minh kinh. Nhữ ngư i bị lo ạbệ nhiệ m ắ đ mũ khô, mấ ng ủ ơ ờ các ng i nh t, t au, i t , không ra đ ợ mồhôi, số ớ l ạ là nh ữ chứ nhiệ dư ng minh kinh. Thuố này ưc ơ t n nh ng ng t c đ ợ dùng cho giai đ ạ đ u các loạb ệ nhiệ kèm theo phát ban nh ưđ u mùa, sở ưc on ầ ậ i nh t i, tinh hồ nhiệ hoặ nhữ ngư i bịờ cúm đu đ dữd ộnhưb ịệ não. Thuố thích ầ au ng t, c ng i b nh c hợ đ i vớ nhữ tr ư ng hợ chư phát ban hoặ có nguy cơsở không m ọ đ ợ pố i ờ c ư c. ng p a c i Bài thuố này còn đ ợ ứ dụ trong các trư ng h ợ bịả cúm, sở viêm quầ ư c ng ng ờ c p c m, i, ng (erysipelas), tinh hồ nhiệ thủ đ u, đ máu cam, xung huyế mắ viêm amiđ và yậ ổ ng t, t t, an bệ da v.v... Cách gia giả nh m: (a) Nế đ đu thì cho thêm ít Thông bạ Hành hoa; u au ầ ch, (b) Nế ho thì thêm 3g Tang bạ bì; u ch (c) Nế nóng ởvùng ng ự thì thêm 3g Hoàng cầ và 2g Bạ hà di ệ u c m ch p;
  14. (d) Nế không ra đ ợ mồhôi thì thêm 3g Ma hoàng ưc u (e) Nế đ họ thì thêm 3g Cát cánh; u au ng (g) Nế bị u viêm quầ màu vàng thì thêm 2g Huy ề sâm. ng n
  15. Bài 115: TIÊU MAI THANG (SHO BAI TO) Thành phầ và phân lư ng: Ô mai 2g, S ơ tiêu 2g, Tân lang tử(Hạ cau2g); Chỉ ự ợ n n t th c 2g, Mộ h ư ng 2g, Súc sa 2g, H ư ng ph ụ ử 2g, Quếchi 2g, Xuyên luyệ tử(vỏ ơ ơ tớ c n xoan) 2g, Hậ phác 2g, Cam th ả 2g, Can kh ư ng 2g. ơ u o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng đ tẩ giun. ểy ng: Giả thích: i Thuố dùng đ trị ể giun sán. Tác giảcủ bài thuố danh y Asada Sohaku nói bài thuố c a c, c này dùng cho nhữ ngư i b ịệ giun sán có kèm theo các bệ về ụ mà các ờ b nh ng nh b ng thuố t ẩ giun thông th ư ng không có tác dụ Bài thuố này có Ô mai và Sơ tiêu là ờ cy ng. c n chủlự cộ vớ Tân lang tửvà Xuyên luyệ tửlà nhữ vị ố đ y có tác d ụ c, ng i n ng thu c ông ng tẩ giun, bài thu ố phụ thêm khí t ễ tác dụ làm cho dạdày kh ỏ m ạ và làm cho y c (có ng e nh ruộ ho ạ đ ng đ u) có hư ng thơ nhưChỉ ự Mộ hư ng, Súc sa, Hư ng phụt ử tộ ề ơ cơ ơ t m th c , Quếchi, Hậ phác và Can khư ng, do đ thuố đ ợ ứ dụ đ ch ữ b ệ giun ơ c ư c ng ng ể u ó, a nh thư ng xuấ hiệ nhiề ởnhữ ngư i ngày thư ng ǎ quá nhiề chấ prôtêin nh ư ờ ờ ờ t n u ng n u t ng lạ thiế các ch ấ gia vị nên b ị h ơ hôi miệ ợnóng. ợ i, i u t cho ng, Theo Vậ ngộphư ng hàm kh ẩ quy ế: Bài này trị ứ đ bụ do giun sán, có tác ơ t u t ch ng au ng dụ đ i vớ nhữ ngư i không hợ các loạthuố tẩ giun khác. ng ố i ờ ng p i cy
  16. Bài 116: TIÊU PHONG TáN (SHO FU SAN) Thành phầ và phân lư ng: Đ ơ quy 3g, Đa hoàng 3g, Th ạ cao 3-5g, Phòng ợ ư ng ị n ch phong 2g, Truậ 2-3g, Mộ thông 2-5g, Ng ư bàng tử2g, Tri mẫ 1,5g, Hồma 1,5g, t c u u Thiề thoái 1g, Khổsâm 1g, Kinh giớ 1g, Cam thả 1-1,5g. n i o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng tr ịeczêma mạ tính(vớ nhữ ngư i chấ ti ế nhiề ờ ng: n i ng tt u) Giả thích: i Theo sách Ngo ạkhoa chính tông: Bài thuố này phầ nhi ề đ ợ dùng trị ứ u ưc i c n ch ng eczêma mạ tính và bán c ấ tính dai dẳ ởnhữ ngư i trẻtuổ và khoẻmạ ờ n p ng ng i nh, không có hiệ tư ng thi ế máu, trong trư ng hợ bệ thay đi rõ r ệ và tiế triể rấ nợ ờ ổ u p nh t n n, t ngứ Bài thu ố này vố là thuố tán, như thuố thư ng đ ợ dùng dư i dạ sǎc ờ ưc ớ ng ỳ a. c n c ng c uống. Sách Ph ư ng hàm lo ạtụviế "Thuố này dùng đ trị nhữ ngư i phong thấ ơ ể cho ờ i t: c ng p thấ vào huyế mạ gây ra ngứ ngáy. Nhấ là ởnhữ phụ ữl ứ tuổ30, v ề m t ch a t ng n a i mùa hè, tòan thân mọ nhiề m ụ nư c đ c, da xù xì nh ưvỏ ớộ cây, ng ứ ngáy nế gãi thì l ạ c u n a u i phỏ nư c ngứ không chị đ ợ Nế dùng thuố này thì trong mộ tháng sẽđ , ớ u ư c. ỡ ng a u c t dùng trong 3 tháng sẽ ỏhoàn toàn". kh i Sách Ngo ạkhoa chính tông (phầ vềb ệ lởngứ viế Thuố dùng trị nhữ i n nh a) t:" c cho ng ngư i phong thấ ngấ vào huyế m ạ sinh ra l ởloét ngứ ngáy không ng ừ Thuố ờ p m t ch a ng. c có tác dụ đ i vớ cảngư i l ớ lẫ trẻcon b ị ong nhi ệ thấ vào ngư i sinh ra ng ố i ờnn ờ ph t m ngứ trên m ặ da lúc thì xuấ hiệ nhữ vẩ da, lúc l ạbiế mấ nh ữ vẩ đ Bị ng y ó. l ở a, t t n ng y i n t đ u, rôm sẩ và ng ứ da do phong thấ (Nữ khấ phong) thì dùng Tiêu phong tán". ầ y a p u u Theo Th ự t ế ng dụ : thuố dùng tr ị ứ eczêma mạ tính và bán cấ Mụ đ cứ ng c ch ng n p. c ính củ bài thuố này là nh ắ vào nhữ ngư i trên da mọ d ầ đc nh ữ m ụ nhỏ khi ờ c yặ a c m ng ng n , đ làm cho da đ phồ lên m ọ nư c, rấ ng ứ ngáy, hoặ rấ khát nư c hoặ sinh ỡ ỏ ng ớ ớ ng t a ct c ra nhữ đ vẩ da dày trông rấ bẩ Bệ tiế triể rấ nhanh. ng ám y t n. nh n nt
  17. Bài 117: TIÊU DAO TáN (SHO YO SAN) Thành phầ và phân lư ng: Đ ơ quy 3g, Thư c d ư c 3g, Sài hồ3g, Truậ 3g, ợ ư ng ợ ợ n t Phụ linh 3g, Cam thả 1,5-2g, Can sinh khư ng 1g, B ạ hà di ệ 1g. ơ c o c p Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Thu ố dùng đ tr ị chứ lạ thể ấ hưnhư c, kinh nguyệ thấ ể các ợ ng: c ng nh, ch t t t thư ng, kinh nguyệ khó khǎ các ch ứ củ th ờ kỳ ạ kinh và các chứ vềđ ờ ờ ư ng t n, ng a i mn ng kinh nguyệt. Giả thích: i Theo sách Hòa tễcụ phư ng: Bài thuố này đ ợ đt tên là Tiêu dao tán là vì bài ơ ưc ặ c c thuố này có tác dụ làm dịc ơ bệ khiế cho con ngư i thanh thả thoảmái. ờ c ng u n nh n n i Đ là bài thuố đ ợ dùng cho nhữ bệ do gan bị n th ư ng gây ra trên nhữ c ưc tổ ơ ây ng nh ng ngư i có thểchấ hưchứ củ bệ thi ế d ư ng, nhấ là nhữ chứ bệ kèm ờ ơ t ng a nh u t ng ng nh theo củ tình trạ hưlao và các chứ tinh thầ ởphụnữ Bài thuố này nằ ởvị a ng ng n . c m trí giữ Tiể sai h ồ thang và Bổtrung ích khí thang. a u Thông thư ng, ph ầ nhiề ngư i ta thêm Mẫ đ n b ì và Sơ tri tửđ dùng d ư i dạ ờ ờ uơ ể ớ ng n u n Gia vị dao tán (Đ n tri tiêu dao tán). ơ tiêu Sách Hòa tễcụ phư ng vi ế Thuố dùng cho nhữ ngư i bị ế hư mỏ mệ ngũ ơ ờ huy t c t:" c ng , i t, tâm phiề nhi ệ ngư i và chân tay đ nhứ đ ửnặ chóng mặ mi ệ khát họ ờ n t, au c, âu ng, t, ng ng khô, ngư i số đ mồhôi trộ ǎ uố kém chỉ ố nằ huyế nhi ệ kinh nguyệ ờ tổ m, n ng mu n m, t t, t không đ u, bụ cǎ cứ và đ s ố rét. Thuố cũ trị nhữ ngư i phụ ữ ề ờ ng ng ng au, t c ng cho ng n huyế như c âm hư thiế dinh d ư ng, ngư i nóng, cơthểgày yế ho đ m". ợ ỡ ờ ờ t , u u, Sách Vạ bệ hồ xuân vi ế "Bài thuố này trị chứ can tỳ ế h ư ng ư i số ờ t, n nh i t: c các ng huy t , đ mồ trộ đ đ u, chóng mặ thầ kinh suy như c, má đ , miệ khô, kinh ổ hôi m, au ầ ợ ỏ t, n ng nguyệ không đ u, bụ trên đ bụ dư i nặ niệ đ o đ hoặ phù n ề ặ có ề au, ng ớ ng, u ạ au t ng c ho c mủkhiế cho nóng trong và khát". n Sách Y phư ng tậ giảvi ế "Thuố này tr ị chứ huyế hư gan táo, cố chư lao ơ p i t: c các ng t , t ng nhiệ số cơ lúc nóng lúc lạ bí đ i tiệ kinh nguyệ không đ u. Cố chư triề ạ n, ề t, t n nh, t t ng u nhiệ trởthành can huyế hư Can hóa ả hư ng t ớ phếsinh ra ho. Tà c ủ thiế ở t t . nh i a u dư ng, cho nên ngư i lúc nóng lúc lạ Hỏ th ị kh ắ kim khi ế cho không sinh ra ơ ờ nh. a nh c n thủ do đ miệ khát, táo bón, can tǎ huyế can ngừ hoạ đ ng ki ế cho kinh tộ y, ó ng ng t, ng n nguyệ không đ u". ề t
  18. Bài 118: TÂN DI THANH PH ếTHANG (SHIN I SEI HAI TO) Thành phầ và phân lư ng: Tân di 2-3g, Trí mẫ 3g, Bách hợ 3g, Sơ tri t ử1,5-3g, ợ n u p n Mạ môn đ ông 3-6g, Thạ cao 5-6g, Thǎ ma 1-1,5g, T ỳ diệ 1-3g, Hoàng cầ ch ch ng bà p m 3g. Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị chứ tắ mũ viêm mũm ạ tính, viêm amidan ch ứ tích mủ ng: các ng c i, i n ng . Giả thích: i Theo sách Ngọ khoa chính tông: Dùng cho nhữ ngư i phếnhi ệ trong m ũcó cụ ờ ai ng t, i c thịlúc đ u nhưh ạ l ự sau l ớ d ầ làm tắ lỗmũkhiế cho không khí không qua l ạ ầ t tu nn c i n i dễdàng đ ợ n ữ Thu ố đ ợ ứ dụ ch ữ tắ mũ viêm phình m ũ thành mủh ố ư c a. c ư c ng ng ac i, i, c vòm họ trên. Thuố nên dùng khi các bài thuố khác không có hiệ quả ng c c u . Theo Đ ông y đ đ : thuố dùng khi bịệ có rấ nhiề mủ chỉầ mởmiệ ra là đ ó ây c b nh t u , cn ng ã trông thấ mủ y .
  19. Bài 119: Tầ GIAO KHƯ NG HOạ THANG (JIN GYO KYO KATSU TO) Ơ N T Thành phầ và phân lư ng: Tầ giao 3g, Khư ng hoạ 5g, Hoàng k ỳ ỡ Phòng ợ ơ n n t 3 g, phong2 g, Thǎ ma 1,5g, Cam thảo1,5g, Ma hoàng 1,5g, Sài hồ1.5g, Cả mộ 0.5g, ng o c Tế 0.5g, H ồ hoa 0.5g. tân ng Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị ệ tr ĩ ng ứ ng: b nh có a. Giả thích: i Theo Chẩ liệ y đ n trong phầ trĩ ò củ sách "Chúng phư ng quy củ có ghi: "T ầ iể ơ nu nd a " n giao khư ng hoạ thang dùng đ trị ĩ ò đ lòi ra ngoài và ngứ không chịđ ợ ơ ể tr d ã u ư c". t a Tham khả Đ i t ừđ n y họ Trung Qu ố (củ Tạ o: ạ iể Quang) vi ế Thuố này trị ĩ ò đ c c a t: c tr d ã thành cụ lòi ra ngoài vì ngứ không chịđ ợ u ư c. c a

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản