intTypePromotion=1
ADSENSE

206 Bài thuốc Nhật Bản (Phần 8)

Chia sẻ: Tu Tu | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:20

74
lượt xem
7
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu '206 bài thuốc nhật bản (phần 8)', y tế - sức khoẻ, y học thường thức phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 206 Bài thuốc Nhật Bản (Phần 8)

  1. Bài 120: Tầ Cử PHòNG PHONG THANG (JIN GYO BO FU TO) N U Thành phầ và phân lư ng: Tầ cử 2g, Trạ tả Tr ầ bì 2g, Sài hồ 2g, Phòng ợ ử n nu ch 2g, n phong 2g, Đ ơ quy 3g, Truậ 3g, Cam thả 1g, Hoàng bá 1g, Thǎ ma 1g, Đ i ư ng ạ t o ng hoàng 1g, Đ nhân 3g, H ồ hoa 1g. ào ng Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Theo Chẩ liệ y đ n: uố lúc đ iể nu ng ói. Công dụ Dùng cho nhữ ng ư i đngoài đ do bị ĩ ạ ời ng: ng au tr ngo i. Giả thích: i Theo sách Lan th ấ bí tàng: Thuố này dùng cho nhữ ngư i có chiề h ư ng bí đ i ờ ớ ạ t c ng u tiệ khi đỉ r ấ đ đ khi ra lẫ v ớ mủ thểlự t ư ng đ i khá. Thuố không chỉ cơ ố n, i a t au, ôi n i , c dùng cho ngư i b ị ĩ ò mà còn dùng cho cảnhữ ngư i b ịau và chả máu do trĩ ờ tr d ờđ ng y ngoạ Tùy theo tình hình đ i tiệ nh ưthếnào mà gia giả lư ng Đ i hoàng. ạn mợ ạ i. Thuố dùng đ trị ĩ ò bịau mỗ khi đđ i tiệ (M ụ Thu ố đ ể tr d đ i ạ n. c ông y Nhậ bả củ c i c tna Koizumi Eijiro). Trung Quố y họ đ i từđể (do TạQuan biên soạ viế "Thuố này dùng đ trị ĩ ò cạ ể tr d c in n) t: c đ mỗkhi đđ i tiệ i ạ n". au i
  2. Bài 121: SÂM TÔ ẩ (JIN SO IN) M Thành phầ và phân lư ng: Tửtô diệ 1-1.5g, Chỉ ự 1-1.5g, Cát cánh 2g, Tr ầ bì ợ n p th c n 2g, Cát cǎ 2g, Tiề h ồ Bán hạ3g, Ph ụ linh 3g, Nhân sâm 1.5g, Đ i táo 1.5g, Sinh ạ n n 2g, c khư ng 1.5g (Can khư ng 1g); Mộ hư ng 1-1.5g, Cam thả 1g (Nhân sâm và M ộ ơ ơ cơ o c hư ng không có cũ đ ợ ơ ng ư c). Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng đ trịả mạ ho. ể cm ng: o, Giả thích: i Theo sách Hòa tễcụ phư ng: Thuố dùng cho nhữ ngư i bịứthờ cả mạ ơ ờt c c ng im o, ngư i số đ đ u, ho có đ m, nói khó kh ǎ đ nư c mũ vùng lõm th ư ng vịị ầ ờ t, au ầ ờ n, ổ ớ ợ b đy i, tứ nôn mử và ói nư c. Thuố cũ đ ợ dùng cho nhữ ng ư i bị có đ m khi bị ớ c ng ư c ờ ho ờ c a ng cả thờ tiế mà nhữ ngày th ư ng vị ờ tràng yế nế dùng Cát cǎ thang và Qu ế m i t, ng u, u n bì thang thì thấ tứ ngự yc c. Tô diệ dùng trong đ y là frutescens Brit. Var. crispa Decne, song Tô di ệ dùng p ông p trong bài thuố củ Hòa tễcụ phư ng là Bạ tô, Perylla frutescens, trong phân loạ ơ ca c ch i họ và không có Đ i táo và Sinh khư ng. ạ ơ c, Theo các tài liệ tham khả Thuố đ ợ ứ dụ đ chữ v iêm phếquả viêm phổ c ư c ng ng ể u o: a n, i, ngộ ộ rư u, chứ khí uấ xuyễ các chứ thầ kinh, không muố ǎ do th ầ kinh đc ợ ng t, n, ng n nn n v.v...
  3. Bài 122: TH ầ Bí THANG (SHIM PI TO) N Thành phầ và phân lư ng: Ma hoàng 3-5g, Hạ nhân 4g, Hậ phác 3g, Trầ bì ợ n nh u n 2.5-3g, Cam thả 2g, Sài hồ2-4g, T ửtô diệ 1.5-3g. o p Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị trẻem hen phếquả viêm phếquả ng: hen n, n. Giả thích: i Theo sách Ngo ạđ bí yế phư ng và sách Các bài thuố gia truyề cuả ơ i ài u c n Asada : Xuấ x ứcủ bài thuố ởNgoạđ bí yế phư ng không có các vị ậ phác, Cam th ả ơ t a c i ài u Hu o như trong các bài thuố gia truy ề c ủ gia đ Asada và các bài thuố thư ng dùng ờ ng c na ình c ởNhậ bả l ạcó Hậ phác và Cam thả Bài thuố này đ ợ cấ tạ bằ cách kế ư c u o ng tni u o. c t hợ Ma h ạ cam thạ dùng đ chữ ho xuyễ b ỏ ạ cao v ớ Bán hạhậ phác ể p nh ch a n Th ch i u thang dùng đ ch ữ ho và tứ ởcổhọ bỏ ể Bán h ạ Phụ linh, Sinh khư ng, sau đ ơ a c ng , c ó thêm Sài hồvà Trầ bì, do đ bài thuố đ ợ ứ d ụ ch ữ hen và viêm phếquả ở c ư c ng ng n ó a n nhữ ng ư i có thểchấ nhưtrong bài Ti ể sài h ồ ờ thang. Vì vậ bài thuố ch ủyế ng t u y c u dùng cho nhữ ngư i hô h ấ khó kh ǎ bị ứ thầ kinh do khí uấ và cho tr ẻ ờ ng p n, ch ng n t em, nhữ ng ư i dùng thuố này, vì nư c ứít cho nên đ m cũ ít. ờ ớ ờ ng c ng Nhữ đ i t ư ng ch ủ ế củ bài thuố này là: ng ố ợ yu a c (a) Hô hấ khó khǎ p n; (b) Ho; (c) Vịtràng khỏe. Nhữ mụ tiêu đ u trịã đ ợ xác nhậ c ủ bài thuố là: iề đ ưc ng c na c (a) Ho ít đ m ờ (b) Hen và chứ sợhãi b ộ phát. ng t Asada cho rằ nế dùng bài thuố này liên tụ trong mộ thờ gian dài thì sẽ ịư c tr đ ợ ng u c c t i tậ g ố hen. Như nế chẩ đ n oán nhầ thì lạgây ra hiệ tư ng tứ thở Ngư i ta nợ ờ nc ng u m i c . cho rằ nguyên nhân củ hiệ tư ng đ phảchǎ là trong các bài thuố cổđ k ế nợ ng a ó i ng c ãt hợ hai vị ố tuyệ đ i không thích hợ là Sài hồ Ma hoàng. Bài thu ố này thích tố p thu c p và c hợ cho nhữ ngư i vị ờ tràng khỏ trong các c ơquan tiêu hóa ít nư c ứ ớ. p ng e, Đ là thuố chữ hen hi ệ nghiệ vớ nhữ ng ư i hen (xuy ễ m ạ tính, hô h ấ khó ờ ây c a u mi ng n) n p khǎ v à ít đ m "trị kéo dài, hen nặ chỉ ồ chứkhông n ằ đ ợ bên trong phổ ờ m ư c, n ho ng, ng i i
  4. có tiế cò cử khó thở Bài thuố này đ ợ v ậ dụ đ cảthi ệ th ể ấ c ủ nhữ ư c n ng ể i ng , ". c n ch t a ng ngư i bị nh ấ là ởtrẻem. ờ hen t
  5. Bài 123: SÂM LINH B ạ TRUậ TáN (JIN REI BYAKU JUTSU SAN) CH T Thành phầ và phân lư ng: Nhân sâm 3g, Sơ dư c 1,5 -3g, Truậ 3-4g, Phụ linh 3- ợ ợ n n t c 4g, ý dĩnhân 5-8g, Biể đ u 2-4g, Liên nhụ 2 -4g, Cát cánh 2-2,5g, Súc sa 2g, Cam nậ c thả 1,5g. o Cách dùng và lư ng dùng: ợ 1. Tán: mỗngày uố 3 lầ mỗl ầ 1,5-2g. i ng n, in Nghiề thành b ộ u ố mỗl ầ 1,5-2g, m ỗngày uố 3 l ầ v ớ nư c táo sắ hoặ iớ n t, ng in i ng n c c nư c ấ Hoặ cũ có th ể ố vớ n ư c cháo gạ nứ hoặ sắ u ố cũ đ ợ ớ m. u ng i ớ c c ng ng ư c. c ng o t, Trong phầ giảthích sơl ư c ghi rằ nghiề thuố thành bộ uố mỗl ầ 2,0-3,0g ợ n i ng n c t ng in vớ n ư c táo sắ hoặ vớ nư c ấ hoặ nư c cháo. B ấ đc d ĩ ớ sắ u ố iớ c i ớm cớ t ắ m i c ng. c 2. Thang. Công dụ Trị chứ ǎ u ố không ngon miệ ỉ chả mạ tính, thểlự giả ng: các ng n ng ng, a y n c m sút sau khi ố d ậ ngư i m ệ mỏ rã rờ ởnhữ ng ư i gầ sắ mặ kém, không ờ ờ y, c m y, t i i ng t muố ǎ v à có chiề hư ng bị chả thư ng xuyên. ớ ỉ ờ nn u a y Giả thích: i Theo sách Hòa tễcụ phư ng: Đ là bài thuố gia giả củ Tứquân tửthang, cách ơ c ây c ma dùng giố nh ưTứquân tửthang, dùng cho nhữ ngư i vị g yế ǎ u ố không ờ tràn ng ng u, n ng ngon miệ nôn mử và ỉchả như đ u đ chú ý l à không có số và lạ ng iề áng ng, a a y, t nh. Thuố tán thì dùng u ố vớ nư c ấ nư c cháo gạ lứ hoặ nư c sắ củ đ i táo. ng i ớ m, ớ ớ c aạ c o t, c Theo nhiề tài li ệ tham khả Thuố dùng cho nhữ ngư i vị ờ tràng hưnhư c, hơ ợ u u o: c ng i mộ tí là bị chả không mu ố ǎ uố cảmạ lẫ bụ đ u mề và yế ngư i ỉ ch n ng ề ờ t a y, n n ng, m u, thiế máu, d ễmệ mỏ và bị ứ lạ Nhữ ngư i này phầ nhi ề là đỉ ngày 2 -3 ờ u t i ch ng nh. ng n u ia lầ phân lỏ nhưnư c, cũ có khi thứ ǎ vào đ n dạ ớ ế dày mộ cái là đỉ chả l i ề n ng ng cn t ia y n. Bụ hơ đ y, sôi bụ bụ bị hơ như hầ nhưkhông kèm theo đ bụ ng i ầ ng, ng ứ i, ng u au ng.
  6. Bài 124: THANH CƠ AN H ồ THANG (SEI KI AN KAI TO) I Thành phầ và phân lư ng: Sài h ồ4-7g, Bán hạ4-5g, Sinh khư ng 4g, Nhân sâm 2 - ợ ơ n 3g, Hoàng cầ 3g, Cam thả 2g, Hả nhân thả 3g, Mạ môn đ m o i o ch ông 3g. Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng đ tẩ giun. ểy ng: Giả thích: i Theo Man nan l ụ: Đ là bài Ti ể sài hồthang bỏĐ i táo, thêm Hả nhân thả (giá cô ạ c ây u i o thái), Mạ môn đ ch ông. Bảng Tên thuố số g cn Bán h ạ Hả i Hả mạ h i c Sài Sinh Nhân Hoàng Cam hồ khư ng ơ cầm thảo sâm nhân môn thảo Tên tài liệ tham khả u o Chẩ liệ y để nu in 7 5 4 3 3 2 3 3 Tậ các bài thu ố ( 1) p c 6 6 3 3 3 2 3 3 Thự t ếchẩ liệ c nu 7 5 4 3 3 2 3 3 Tậ ph ân l ư ng các vị uố p ợ th c 7 5 4 3 3 2 3 3 Theo Chẩ liệ y đ n: Thuố dùng cho nh ữ ngư i b ị iể ờ giun sán, ngư i lúc số lúc ờ nu c ng t lạ da khô, ngư i m ệ m ỏgiố nh ưbị ệ số và rét, hoặ cho tr ẻ bị ờ nh, t i ng b nh t c em giun sán mà bịố và rét. st
  7. Bài 125: THANH THấ HóA Đ THANG (SEI SHITSU KE TAN TO) P àM Thành phầ và phân lư ng: Thiên nam tinh 3g, Hoàng c ầ 3g, Sinh kh ư ng 3g, Bán ợ ơ n m hạ4g, Phụ linh 4g, Trầ bì 2-3g, Khư ng hoạ 1,5g, Bạ chỉ ơ 1,5g, Bạ gi ớ tử1,5g, c n t ch ch i Cam thả 1-1,5g, Truậ 4g. o t Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị chứ đ th ầ kinh, đ kh ớ đ cơởnhữ ngư i cả thấ ờm ng: các ng au n au p, au ng y lạ ởlư nh ng. Giả thích: i Theo Th ọthế ả nguyên: Đ là bài thuố tuyệ diệ cho nhữ ngư i "l ư lạ như ờ ng nh bo ây c t u ng mộ cụ bǎ mạ ho ạ nh ưlà lǎ viên bi", song không nhấ thiế cứph ảcâu nệvào t c ng, ch t n t t i đc đ m trên. ặ iể Vố dĩđ l à bài thuố dùng cho nhữ ngư i mà nơ này hay n ơ khác c ủ c ơthể ị ờ n , ây c ng i i a b đ vì thấ và cũ đ ợ ứ dụ đ trịau ởvùng ng ự Thu ố đ ợ dùng đ ng ư c ng ng ể đ c ưc ể au p, c. chữ đ thầ kinh liên sư n, đ vùng ngự và vùng lư M ụ tiêu củ thuố này là ờ au a au n c ng. c a c trị ứ nế ho thì vùng dư i nách đ co thắ lạ đ m ứđ u ngự khiế rấ khó chị ớ t i, ờ ầ ch ng u au c nt u, thuố cũ còn đ ợ dùng trong trư ng hợ đ di chuy ể nơ này nơ khác trong c ơ ưc ờ c ng p au n i i thểchứkhông ch ỉ vùng ngự . ở c Theo các tài liệ tham khả Dùng trị au thầ kinh liên s ư n do th ủ đ c gây ra. Thu ố đ ờ yộ u o: n c cũ còn đ ợ dùng nhiề đ tr ị chứ mấ trư ng lự d ạdày, sa dạdày. Thuố ưc u ể các ơ ng ng t c c còn trị sữ cả mạ ch ứ mỏtê vai và đ ngự thư ng thấ ởnhữ ngư i ờ ờ phù a, m o, ng i au c y ng da trắ bủ mọ nư c. Thuố cũ có thểdùng cho nhữ ngư i cổcó cụ cứ ớ ờ ng ng, ng c ng ng c ng to nhưquả mai khô. Thuố dùng đ trị ứ đ ngự vì đ m khô khó kh ạ ra, chứ đ các c ơvà lạ ể ch ng au ờ c c c ng au nh lư Thu ố cũ đ ợ ứ dụ trị ứ đ thầ kinh liên s ư n, viêm khớ cơ phù c ng ư c ng ng ch ng au ờ ng. n p, bạ h ạ m ỏtê vai. ch ch, i
  8. Bài 126: THANH THửíCH KHí THANG (SEI SHO EK KI TO) Thành phầ và phân lư ng: Nhân sâm 3-3,5g, Tru ậ 3-3,5g, Mạ môn đ ợ n t ch ông 3-3,5g, Đ ơ quy 3g, Hoàng kỳ Trầ bì 2-3g, Ngũvị 1 -2g, Hoàng bá 1-2g, Cam thả 1- ư ng tử 3g, n o 2g. Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị chứ trúng thửvà ǎ uố không ngon miệ ỉ chả mệ mỏ ng: các ng n ng ng, a y, t i toàn thân, gầ về y mùa hè do nóng. Giả thích: i Theo Y h ọ lụ yế: Đ là bài Bổtrung ích khí thang c ảbiế và đúng nhưtên gọ củ c c u ây i n, ia nó, bài thuố này có tác dụ loạ trừkhí thửvà ích khí. c ng i Thuố "trị ữ ngư i bịả thửmùa hè kéo dài, chân tay m ỏmệ ngư i nóng, bồ ờ cm ờ c nh ng i t, n chồ tiể tiệ ít, phân nhão, ngư i hoặ khát hoặ không khát như không mu ố ǎ ờ n, u n c c ng n n, đ mồ trộ ổ hôi m". Sách Đ ông y bả giám vi ế thuố g ồ Thư ng truậ 1,5 tiề Hoàng kỳ Thǎ ma ơ o t: c m: t n, và ng mỗ thứ1 tiề Nhân sâm, Bạ truậ Trầ bì, Thầ khúc, Trạ tảmỗ 5 phân, Tử i n, ch t, n n ch i u hoàng bá, Đ ơ quy, Thanh bì, Mạ môn đ ư ng ông, Can cát, Cam th ả m ỗthứ3 phân, ch o i Ngũvị 5 hạ dùng cho nhữ ngư i b ị tử ờ trúng thấ và nhiệ chân tay mỏ tinh thầ t, ng p t, i, n giả đng tác ch ậ ch ạ nư c giả vàng ngư i nóng, khát nư c, ỉchả không m, ộ p, ớ ờ ớa m i y, muố ǎ v à đ mồhôi trộ ổ nn m.
  9. Bài 127: THANH THƯ NG QUYÊN THố THANG (SEI JO KEN TSU TO) Ơ NG Thành phầ và phân lư ng: Mạ môn đ 2,5-6g, Hoàng cầ 3-5g, Khư ng ho ạ ợ ơ n ch ông m t 2,5-3g, Đ c hoạ 2,5-3g, Phòng phong 2,5 -3g, Truậ 2,5-3g, Đ ơ quy 2,5-3g, Xuyên ộ ư ng t t khung 2,5-3g, Bạ chỉ -3g, Màn kinh t ử1,5-2g, Tếtân 1g, Cam thả 1g, Cả mộ ch 2,5 o o c 1,5g, Cúc hoa 1,5-2g, Sinh khư ng 3g (Cả m ộ Cúc hoa và Sinh kh ư ng không có ơ ơ o c, cũ đ ợ ng ư c). Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị au vùng mặ đ đ u. đ t, au ầ ng: Giả thích: i Theo Th ọthế ả nguyên (phầ v ề au đ u): Thuố còn có tên khác là Khu phong xúc đ ầ bo n c thố thang. ng Các tài liệ tham khả đ u cho rằ Đ là bài thuố chủyế đ trịấ cảcác chứ oề u ể tt u ng: ây c ng đ đ u, đ đ u m ạ tính, đ đ u các loạ đ dây thầ kinh sinh ba trigeminal, còn au ầ au ầ au ầ n i, au n gọlà dây th ầ kinh sọsố5, đ do sư vùng hàm trên. i n au ng
  10. Bài 128: THANH THƯợ PHòNG PHONG THANG (SEI JO BO FU TO) NG Thành phầ và phân lư ng: Kinh giớ 1-1,5g, Hoàng liên 1-1,5g, Bạ hà diệ 1-1,5g, ợ n i c p Chỉ ự 1-1,5g, Cam thả 1-1,5g, Sơ chi tử1,5-3g, Xuyên khung 2-3g, Hoàng cầ 2- th c o n m 3g, Liên kiề 2 -3g, B ạ chỉ-3g, Cát cánh 2-3g, Phòng phong 2 -3g. u ch 2 Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng đ chữ trứ cá. ể ng: a ng Giả thích: i Theo sách Vạ bệ hồ xuân: Đ là bài thuố dùng đ làm phát tán và giảđ c nhi ệ ề iộ n nh i ây c t ứởvùng trên màng hoành cách, đ c biệ ởvùng mặ thuố đ ợ dùng trong tr ư ng ặ c ưc ờ t t, hợ bài Kinh phòng bạ đ c tán thì quá nhẹmà Phòng phong thông thánh tán thì quá iộ p mạnh. Các vị Hoàng liên, Hoàng c ầ Sơ chi t ửcó tác dụ giả đ c thân nhiệ cao kèm theo iộ m, n ng t việ giả tiể tiệ Bạ chỉ , Cát cánh, Xuyên khung, Phòng phong, Kinh gi ớ có tác c m u n; ch i dụ vào vùng nử trên củ c ơthểừmàng hoành cách trởlên và vùng mặ có tác ng a a t t, dụ khu phong, giảđ c, bài đ c; Liên ki ề cùng Chỉ có tác dụ làm tiêu tán iộ ộ ng u xác ng nhữ ch ấ đ c hóa mủ tộ ng . Theo nhữ mụ tiêu trên, bài thuố này đ ợ ứ dụ ch ữ trứ cá ởphầ mặ do ư c ng ng ng c c a ng n t xung huyế ởnam nữthanh niên, eczêma ởphầ đ u, xung huyế m ắ m ũđ v.v... nầ iỏ t t t, Theo Chẩ liệ y đ n: Dùng cho nhữ ngư i phát ban đ ởvùng m ặ và cổ hoặ iể ờ ỏ nu ng t , c nóng. Thuố đ ợ ứ dụ trị ứ cá, eczêma ởphầ đ u, xung huy ế m ắ viêm c ư c ng ng tr ng nầ t t, kế mạ bệ vả nế (psoriasis) ởvùng m ặ m ũđ v.v... iỏ t c, nh y n t, Theo Giả thích các bài thuố : Thuố dùng đ trị loạ mụ có mủ phầ đ u nhữ ể các ở nầ i c c i n ng ngư i th ểự dồ dào, hoặ mụ l ở đ và phát ban trên da. Ngoài ra, thu ố cũ còn ờ lc i c n , inh c ng đ ợ dùng đ chữ viêm tai gi ữ viêm lợ viêm màng chân rǎ v.v... ưc ể a a, i, ng
  11. Bài 129: THANH TÂM LIÊN Tửẩ (SEI SHIN REN SHI IN) M Thành phầ và phân lư ng: Liên nhụ 4g, Quan môn đ ợ ông 4g, Phụ linh 4g, Nhân n c c sâm 3g, Sa tiề tử3g, Hoàng cầ 3g, Hoàng kỳ Đa c ố bì 2g, Cam thả 1,5-2g. 2g, ị t n m o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị ấ ng ủ an th ầ ng: mt , n.
  12. Bài 130: THANH PH ếTHANG (SEI HAI TO) Thành phầ và phân lư ng: Hoàng c ầ 2g, Cát cánh 2g, Tang bạ bì 2g, Hạ ợ n m ch nh nhân 2g, Sơ chi tử2g, Thiên môn đ 2g, Bố m ẫ 2g, Trầ bì 2g, Đ i táo 2g, Trúc ạ n ông i u n nhự2g, Phụ linh 3g, Đ ơ quy 3g, Mạ môn đ ư ng ông 3g, Ngũvị 0,5-2g, Sinh tử c ch khư ng 0,5 -2g (nế là Can sinh khư ng thì dùng 1g), Cam thả 1-1,5g. ơ ơ u o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng đ trị ra nhiề đ m. ể ho uờ ng: Giả thích: i Theo sách Vạ bệ hồ xuân: Bài thuố này nhằ vào nhữ ngư i ho d ữ ra nhiề ờ n nh i c m ng , u đ m, đ m rấ khó ra và ho cho đ n khi đ m ra mớ thôi. ờ ờ ế ờ t i Theo các tài liệ tham khả Thuố dùng cho nh ữ ngư i b ịờ nhiề ho dữliên ờ đm u o: c ng u, tụ v ảạ đ m lạ đc rấ khó ra. Nế tình tr ạ trên kéo dài thì h ọ bịau, khàn tiế l i, ờ iặ t ng đ c, u ng ng và ngứ c ổ ấ khó ch ị Đ m có khi màu vàng, có khi màu xanh, cũ có khi màu u. ờ a rt ng trắ song đ là đ m đ c rấ khó ra, ho liên t ụ cho t ớ khi ra đ ợ đ m mớ thôi có ờặt ưc ờ ng, ó c i i khi ra đ m lẫ máu hoặ tứ thở c ơthể ị như c. Trong sách Vậ ngộdư c thấ ờ ợ ợ n cc , b suy t t phư ng hàm, danh y Asada Sohaku vi ế "Đ là bài thuố chữ ho đ m, song là h ư ơ ờ t: ây c a hỏ (ho do viêm đ ờ hô hấ ởnhữ ng ư i suy như c và hưch ứ ư ng ờ ợ ng). Nế là đ a p ng u àm hỏ thuầ thự (viêm ởnhữ ngư i thự chứ và m ạ ho ạ sác thì cho dùng Qua ờ a n c ng c ng) ch t quát chỉ ự thang. Thuố này cũ có th ểdùng cho nhữ ngư i phổ bị ệ ho kéo ờ th c c ng ng i nhi t, dài. Do đ thu ố này dùng cho nhữ ng ư i dùng Ti ể thanh long thang gia th ạ cao ờ ó, c ng u ch không có hiệ quả ẫ bị Nhữ ngư i ho mãi không dứ ngư i ngày càng trởnên ờ ờ u v n ho. ng t, suy như c thì phảu ố ngay thuố này". ợ i ng c
  13. Bài 131: CHIế TRUNG ẩ (SES SHO IN) T M Thành phầ và phân lư ng: Mẫ đ n bì 3g, Xuyên khung 3g, Th ư c dư c 3g, Quế ợ uơ ợ ợ n chi 3g, Đ nhân 4-5g, Đ ơ quy 4 -5g, Diên hồsách 2-2,5g, Ngư tấ 2-2,5g, Hồ ư ng ào ut ng hoa 1-1,5g. Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng đ chữ kinh nguyệ thấ thư ng và đ khi có kinh. ể ờ ng: a t t au Giả thích: i Theo sách Sả luậ : Đ là bài thuố kế hợ hai bài Quếchi phụ linh hoàn vớ n n ây ct p c i Đ ơ quy thư c d ư c tán, bỏTrạ tả Phụ linh, B ạ tru ậ là nhữ vị ố lợ ư ng ợ ợ ch , c ch t ng thu c i thủ mà thêm vào các vị Diên h ồsách, Ngư tấ Hồ hoa. Thuố này đ ợ dùng vớ ưc y, u t, ng c i mụ đ trị chứ kèm theo đ bụ ởphụnữdo ứhuyế sinh ra, song đ c ũ c ích các ng au ng t ây ng là bài thuố làm cho khí huyế lư thông, bổmáu, hồ phụ sứ khỏ củ sả phụsau c tu i cc ean khi đ . ẻ Theo Chẩ liệ y đ n: Dùng cho nhữ ngư i bệ tr ạ đ iể ờ nh ng ang trởthành cấ tính nguy nu ng p hiể hoặ mạ tính, vùng bụ dư i có v ậ chư ng và đ dộ đ khi có đ t ựphát ớ ớ m c n ng t au i, ôi au kèm theo chứ bạ đ i. Phầ nhiề thuố đ ợ dùng cho nhữ ngư i bị ng ch ớ c ưc ờ viêm phầ n u ng n phụ kéo dài. Theo Giả thích các bài thuố : Thuố dùng cho nhữ ngư i bị au ởvùng bụ dư i ờđ ớ i c c ng ng do ứmáu và có đ ởbên trong xư ng hông. Thuố cũ có th ểdùng cho nhữ ơ au c ng ng ngư i bị ấ huyế trong giai đ ạ đ u mang thai, hoặ tuy không phảtrong th ờ kỳ ờ xu t on ầ t c i i có thai, như có đ vì các chứ do ứhuyế kinh nguyệ thấ thư ng. ờ ng au ng t, t t
  14. Bài 132: XUYÊN KHUNG TRà Đề TáN (SEN KYU CHA CHYO SAN) IU Thành phầ và phân lư ng: Bạ chỉ Khư ng ho ạ 2g, Kinh giớ 2g, Phòng phong ợ ơ n ch 2g, t i 2g, Bạ hà di ệ 2g, Cam thả 1,5g, Tế 1,5g, Xuyên khung 3g, Hư ng phụtử4g. ơ c p o tân Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trịả cúm, các chứ về ư ng huyế đ o, đ đ u. đờ t ạ au ầ ng: cm ng Giả thích: i Theo sách Hòa tễcụ phư ng: Đ là bài thuố ít đ ợ dùng trong sốcác bài thuố cổ ơ ưc c ây c c, như thờ sau ngư i ta th ư ng dùng cho nhữ phụnữb ịau đu th ư ng xuyên. ờ ờ đầ ờ ng i ng Theo Th ự t ế ẩ li ệ: Dùng trịau đ u và đ dây thầ kinh sinh ba (dây thầ kinh đầ c ch n u au n n sọsốV).
  15. Bài 133: THIÊN KIM KÊ MINH TáN (SEN KIN KEI MEI SAN) Thành phầ và phân lư ng: Đ i hoàng 2g, Đ nhân 5g, Đ ơ quy 5g. ợ ạ ư ng n ào Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Bài thuố có tên là Kê minh tán. Đ nghi ề nhỏcác vị ố rồcho sắ vớ 1 bát c em n thu c i ci rư u, l ấ 6/10 bát, bỏbã, uố vào lúc gà gáy, sau mộ ngày thì sẽkhỏ hẳ hiệ ợ y ng t in n tư ng ứhuyế (hoặ tụhuyế ợ t c t). Công dụ Dùng ch ữ sư và đ vế thư ng. ơ ng: a ng au t Giả thích: i Không rõ xuấ xứcủ bài thuố này. Ngư i ta nói bài thuố này đ ợ ghi trong Tam ờ ưc t a c c nhân phư ng và Thiên kim phư ng, như xem ra không có bài thuố nào giố bài ơ ơ ng c ng thuố này. Bài thuố này còn đ ợ gọ đ n giả là Kê minh tán, như đ phân bi ệ v ớ ưc i ơ ng ể c c n ti bài thuố cùng tên như khác thành ph ầ nên bài thuố này đ ợ gọ là Thiên kim kê ưc i c ng n, c minh tán. Thuố dùng uố trong đ trị au dữvà s ư do bị ư ng và bong gân gây ểđ th ơ c ng ng ra. Bài thuố này nên sắ vớ rư u đ u ố c i ợ ể ng. c Theo Ngo ạđ yế phư ng: Dùng cho nhữ ngư i bị từtrên cao xu ố bị ơ ờ ngã i ài u ng ng sai khớ chả máu, hoặ phụnữđ g bịǎ huyế Hai v ị nghiề thành bộ uố vớ p y c an b ng t. bên n t ng i rư u ngày 3 l ầ ợ n. Theo Trung Qu ố đ i từđ n: Tam nhân cự nhấ bệ ch ứ phư ng: tr ị vế cạ iể ơ c t nh ng các t thư ng, tụmáu, t ứ thởmu ố chế ngư i nóng, đ đ u. Nghiề tơ cho sắ vớ 1 bát ơ ờ au ầ c n t, ni ci rư u lấ 6/10 bát, bỏbã, uố vào lúc gà gáy, u ố sau mộ ngày thì t ụ ế tan. Nế ợy ng ng t huy t u thấ tắ thở không thểnói đ ợ n ữ như kị cho uố thuố phảcậ miệ đ ư c a, ng ổ yc , ng p ng c, iy nư c giảtrẻem còn nóng vào, sẽkhỏngay. ớ i i Theo Chẩ liệ y đ n: Bài Kê minh tán (Thiên kim phư ng) này dùng rấ hi ệ nghiệ iể ơ nu t u m cho nhữ ng ư i sau khi bị ư ng, vế thư ng sư t ấ lên và đ Nên dùng ngay ờ th ơ ơ ng t ng y au. sau khi bị ư ng. th ơ
  16. Bài 134: TI ề THị ạ TRUậ TáN (ZEN SHI BYAKU JUTSU SAN) N B CH T Thành phầ và phân lư ng: Tru ậ 4g, Phụ linh 4g, Cát cǎ 4g, Nhân sâm 3g, Mộ ợ n t c n c hư ng 1g, Hoắ hư ng 1g, Cam thả 1g. ơ cơ o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng cho tr ẻ kém tiêu hóa, b ị ổảkhi cả mạ ng: em th t m o. Nhữ đề c ầ chú ý khi sửd ụ Cầ chú ý vềư ng dùng cho tr ẻem khi dùng cho lợ ng i u n ng: n trẻ kém tiêu hóa. em Giả thích: i Theo sách Tiể nhi trự quyế Đ là bài Tứquân t ửthang có tác dụ bổtỳ ưvà làm u c t: ây ng h tǎ thêm s ứ cho vị tràng đ ợ b ổ ưc sung thêm các vị c ǎ Hoắ h ư ng, Mộ ơ ng c Cát n, c c hư ng, dùng cho nhữ ngư i tỳ ưvà thểdị bị hao. Bài Ngũ ơ ờh ng ch tiêu linh tán d ùng cho nhữ ng ư i bị n ư c trong d ạ ờứớ dày cho nên khát và nôn m ử còn bài thuố này dùng ng a, c cho nhữ ng ư i bị d ị dẫ tớ khát và nôn mử ờ khô ch n i ng a. Trong sách Vạ bệ hồxuân viế rằ thuố này dùng cho nhữ ngư i bị ổ ả ờ th t , n nh i t ng c ng hoặ b ịệ mà d ẫ đ n khô tân dị khát, thu ố có tác dụ làm dạ nế dày hoạ đ ng tộ c b nh ch, c ng đ u hòa và cầ ỉchả Thuố cũ trị nhữ ngư i có nguy cơbị iề ờ ma y. c ng cho ng kinh phong mạ tính. n Theo các tài liệ tham khả Dùng cho nhữ trẻem vịtràng hưnhư c tiêu hóa kém, ợ u o: ng hơ bịố nhữ ngư i bị ổtảdo cả mạ Thuố cũ đ ợ ứ dụ cho nh ữ ờ th c ng ư c ng ng i s t, ng m o. ng ngư i bị ái đ ờ ǎ uố cái gì cũ thấ nhạ nh ẽ ờ đ ư ng, n ng ng y t o.
  17. Bài 135: SƠ KINH HOạ HUYế THANG (SO KEI KAK KET TO) T T Thành phầ và phân lư ng: Đ ơ quy 2g, Đa hoàng 2g, Xuyên khung 2g, Truậ 2g, ợ ư ng ị n t Phụ linh 2g, Đ nhân 2g, Thư c dư c 2,5g, Ngư tấ 1,5g, Uy linh tiên 1,5g, Phòng ợ ợ c ào ut kỷ1,5g, Kh ư ng ho ạ 1,5g, Phòng phong 1,5g, Long đ m 1,5g, Sinh khư ng 1-1,5g, ơ ả ơ t Trầ bì 1,5g, B ạ chỉ -1,5g, Cam thả 1g. n ch 1 o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng đ trị chứ đ khớ đ thầ kinh, đ lư g, đ cơ ể các ng: ng au p, au n au n au . Giả thích: i Theo sách Vạ bệ hồ xuân: Đ là bài thuố Tứvậ thang đ ợ phụ ưc thêm các v ị n nh i ây c t khác. Đ ơ quy, Thư c d ư c, Xuyên khung, Đa hoàng và Đ nhân trong bài Tứvậ ư ng ợ ợ ị ào t thang gia Đ nhân có tác d ụ làm tan ứhuyế ởvùng bụ dư i; Phụ linh, Thư ng ớ ơ ào ng t ng c truậ Trầ bì, Khư ng hoạ B ạ chỉ ơ cùng vớ Uy linh tiên, Phòng kỷ Long đ m có tác ả t, n t, ch i , dụ trừphong và thấ ởvùng thắ lư Ngư tấ có tác dụ đ c biệ là trừthấ và trị ng ặ ng p t ng. ut t p đ ởvùng th ắ lư và chân. T ứ là, bài thuố này dùng đ trị au ởchân, tay ho ặ ểđ au t ng c c c đ ởn ử trên củ cơthểởnhữ ngư i th ư ng ngày hay uố r ư u và nhữ ờ ờ ng ợ au a a ng ng ngư i có ứhuyế ờ t. Theo Chẩ liệ y đ n: Bài thuố này đ ợ ứ dụ trị chứ thấ khớ cơ thố iể ư c ng ng các nu c ng p p, ng phong, viêm khớ đ u gố do dị tư ng, đ vùng th ắ lư đ thầ kinh hông, tê liệ pầ i ch ơ au t ng, au n t chân, cư c khí, phù thũ bán thân b ấ toạ tǎ huyế áp, đ do máu đ ớ ng, t i, ng t au ông trong mạ máu sau khi đ . Thuố cũ rấ có hiệ nghiệ đ i vớ nhữ ngư i phụnữbị ẻ mố i ờ ch c ng t u ng bệ rám da kéo dài do thấ khớ gây ra. nh p p Theo Th ự t ế ịệ : Thuố dùng đ trị au thầ kinh và đ thầ kinh hông ởnhữ ểđ c tr li u c n au n ng ngư i th ểự bị nh ư c, đ đ n chuy ể khắ ngư i và cái đ đ đ c bi ệ dữd ộ ờ ợ au ớ ờ au ó ặ l c suy n p t i vào ban đ vì uố rư cu quá mứ hoặ sinh hoạ tình dụ quá m ứ ng ợ êm c c t c c. Theo Giả thích các bài thuố : Thuố dùng đ trị ứ tê phù sau khi đ , chân bị ể ch ng ẻ i c c tê liệ đ khớ đ u g ốphả đ cơtoàn thân. pầ i t, au i, au Theo Th ự t ế ng dụ : Thuố dùng đ trị ứ đ dây thầ kinh chân tay, thố cứ ể ch ng au ng c n ng phong và nhữ di chứ sau khi tai bi ế m ạ máu não. ng ng n ch
  18. Bài 136: TÔ T ửGIáNG KHí THANG (SO SHI KO KI TO) Thành phầ và phân lư ng: H ạ tô tử3g, Bán hạ4g, Trấ bì 2.5g, Tiề hồ2.5g, Quế ợ n t n n chi 2.5g, Đ ơ quy 2.5g, Hậ phác 2.5g, Đ i táo 1-1.5g, Sinh khư ng 1-1.5g, Cam ư ng ạ ơ u thả 1g; (dùng Tửtô lá c ũ đ ợ ng ư c). o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng cho nhữ ng ư i có chứ lạ chân bị ờ viêm phếquả m ạ tính ng: ng ng nh n n cho nên có chiề h ư ng ít nhi ề bị thở ớ u u khó . Giả thích: i Theo sách Hòa tễcụ phư ng: Đ là bài thuố kế hợ bài Đ ơ quy kiế trung ơ ư ng c ây ctp n thang dùng cho nhữ ngư i thểch ấ hưnhư c, vùng trung tiêu dễbị ưlạ bị ờ ợ ng t h i các chứ ứhuyế b ỏ ư c dư c, vớ bài Bán hạh ậ phác thang th ư ng dùng cho Th ợ ợ ờ ng t, i u nhữ ng ư i khí trệ bỏPhụ linh. Bài thuố này đ ợ dùng đ trị cho nhữ ngư i ờ ưc ể ho ờ ng , c c ng gia do chứ lạ và khí huyế thư ng xung gây ra. Bài thuố này còn dùng cho nh ữ ợ ng nh t c ng ngư i ngày thư ng thể ấ hưnhư c, khí lự kém, chân và vùng thắ lư lạ mặ ờ ờ ợ ch t c t ng nh, t đ vì khí huyế th ư ng sung, ù tai, mũ đ , sung huyế mắ nhiề đ m, ho và khó thở ỏ ợ iỏ uờ t t t, . Bài thuố này có hai bài thuố t ư ng t ự Tửtô thang (Thiên kim) gồ 8 vị Tô tử Hậ cơ c : m là , u phác, Bán hạ Sài h ồ Cam thả Đ ơ quy, Quấ bì, Quếchi và thêm H ạ nhân và o, ư ng , , t nh Tang bạ dùng đ ch ữ chứ lạ chân và xuyễ và bài Tô tửthang (Ngoạ đ ể ch a ng nh n, i ài) gồ có 8 v ị Tô tử Can khư ng, Qu ấ bì, Phụ linh, Bán hạ Qu ếchi, Nhân sâm, ơ m là , t c , Cam thả dùng đ trị chứ hư khí thư ng nghị xuy ễ ể các ợ o ng , ch n. Theo các tài liệ tham khả Bài thuố này trị ứ lạ chân và khó th ở Phầ nhiề u o: c ch ng nh . n u đ là nhữ ngư i thểchấ hưnhư c, ng ư i già c ả vùng h ạ u (vùng dư i rố yế ờ ợ ờ ớ n) u, ó ng t , tiê tiể ti ệ bấ lợ đ m nhiề thởg ấ khí th ư ng xung, mạ huyề khẩ hồ đ i yế u n t i, ờ ợ n ng ạ u u, p, ch n bụ nhìn chung bạ như c, đ y tứ ởvùng lõm thư ng vị ợầc ợ ng c . Trong sách Kinh nghiệ bút ký có viế "Hai chứ lạ chân và hen là đ i tư ng củ ốợ m t: ng nh a bài thuố này. Khi bị ệ gì đ mà có hai triệ chứ lạ chân và xuyễ thì phảdùng c b nh ó u ng nh n i thuố này sẽcó hiệ quả Nế không có chứ lạ chân thì thuố này không hi ệ quả c u . u ng nh c u lắ Nhữ bệ mà bài thuố này có hiệ quảlà: thứnhấ là xuyễ thứhai là ù tai, m. ng nh c u t n, thứb a là mũđ , thứt ưlà rǎ lung lay, thứn ǎ là thổhuyế th ứsáu là loét khoang iỏ ng m t, miệ thứbả là phù nư c ởnhữ ngư i b ị ễ nặ thứtám là ho có đ m d ạ ớ ờ xuy n ng, ờ ng, y ng ng xuyễ nhữ ngư i bị chứ trên n ế chân bị nh thì nhấ đ ph ảdùng bài ờ các lạ tị n; ng ng u nh i thuố này, 10 ngư i kh ỏ9". ờ c i
  19. Bài 137: Đ I HOàNG CAM THả THANG (DAI O KAN ZO TO) ạ O Thành phầ và phân lư ng: Đ i hoàng 4g, Cam thả 1-2g. ợ ạ n o Cách dùng và lư ng dùng: ợ 1. Tán: Mỗngày uố 1-2 l ầ mỗl ầ 0,75-1,5g (nên dùng Đ i hoàng vớ Cam thả ạ i ng n, in i o theo tỉ 2/1). lệ 2. Thang: L ư ng ghi trên là l ư ng dùng cho 1 ngày. ợ ợ Công dụ Trị đ i tiệ bí ạ n. ng: Giả thích: i Theo sách Kim qu ỹ ế l ư c: Bài thuố này dùng tr ị m ử và bí đ i tiên. Trong sách yu ợ ạ c nôn a cũ ghi rằ "Nh ữ ngư i ǎ vào li ề bị ngay thì phả dùng Đ i hoàng cam thả ờn ạ ng ng ng n ói i o thang", bài thuố này tuy đ ợ dùng chữ nôn mử song dùng vớ ý nghĩ b ài này có ưc c a a, i a tác dụ t ảhạ nó đ y t ấ c ả ữ cái gì cả trởtrong ruộ xuố phía dư i làm cho ẩt ớ ng , nh ng n t ng dạdày thông thoát đ ngǎ chặ nôn mử do đ bài thuố này không phả là dùng ển n a, ó, c i cho bấ kỳ ạ nôn mử nào. Bài thuố này nhìn chung là dùng cho nhữ ngư i bị ờ bí t lo i a c ng đi tiệ nhấ là nhữ ngư i bí đ i tiệ thư ng xuyên, bài thuố cũ đ ợ dùng cho ạ n, ờ ạn ờ c ng ư c t ng nhữ ng ư i chỉ ị đ i tiệ chứkhông bị ấ kì chứ bệ nào khác. Ngoài thuố ờ b bí ạ n ng bt ng nh c sắ bài thuố này cũ có th ểđ ợ dùng ởdư i dạ hoàn tán, nế là thuố hoàn ưc ớ ng c, c ng u c tán, bài thuố đ ợ gọ là Đ i cam hoàn. c ưc i ạ Theo T ọ đ nh ậ môn Đ ông y: Đ là bài thuố ch ố nôn, song k ỳ ự tác dụ a àm p ây c ng th c ng củ nó là hạ ễ nói theo đ y thuố này có tác dụ thông khí trong dạdày. Thứ ǎ a t, ông c ng cn vào chỗdạdày b ịchèn chặ cho nên bịẩ ngư c trởra. Bài thuố này có tác dụ đy ợ t c ng tháo đ dạdày, chuyể nhữ thứtháo ra qua miệ sang tháo ra qua đ ờ hậ ư ng u áy n ng ng môn. Theo Liệ pháp đ y th ự d ụ : Thuố có thểdùng rộ rãi cho nh ữ ngư i ờ u ông c ng c ng ng thư ng xuyên bí đ i tiệ không cầ phảlo nghĩ ề tớ thểlự khỏ hay yế Thuố ờ ạ n, n i nhi u i c e u. c cũ có thểdùng trong trư ng h ợ chỉ đ i tiệ chứkhông có chứ gì khác. Nế ờ bí ạ n ng p ng u trư c khi đngủ uố khoả 20 hoàn Đ i cam hoàn mà sáng hôm sau đ đ i tiệ tố ớ ạ iạ n t i , ng ng thì uố tiế m ộ thờ gian mỗ ngày vớ sốl ư ng đ sau không uố nữ thì đ tiệ ợ ng p t i i i ó, ng a ai n vẫ tố n t.
  20. Bài 138: Đ I HOàNG M ẫ Đ N Bì THANG (DAI O BO TAN PI TO) ạ UƠ Thành phầ và phân lư ng: Đ i hoàng 1-2g, Mẫ đ n bì 4g, Đ nhân 4g, Mang tiêu ợ ạ uơ n ào 4g, Đông qua tử4 -6g. Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng tr ị chứ kinh nguyệ bấ thư ng, kinh nguy ệ khó khǎ bí đ i ờ ạ ng: các ng tt t n, tiệ và bệ tr ĩ nhữ ngư i có thểự tư ng đ i khá, đ bụ dư i và hay bí đ i nh ở ờ lc ơ ố au ng ớ ạ n ng tiện. Giả thích: i Theo sách Kim qu ỹ ế l ư c: Bài thuố này còn có tên gọkhác là Đ i hoàng m ẫ đ n yu ợ ạ uơ c i thang. Theo Chẩ liệ y đ n: Đ là m ộ bài thuố loạ trừứhuyế có thểdùng cho nhữ iể ây nu t c i t, ng ngư i th ểự khá tố có các chứ bệ giố vớ bài Đ hạ thừ khí thang như ờ lc t, ng nh ng i ào ch a ng bệ trạ ít cấ bách, nhữ ngư i có chứ bệ giố nh ưtrong bài Quếchi phụ ờ nh ng p ng ng nh ng c linh hoàn, như thự chứ hơ ởbài Qu ếchi phụ linh hoàn mà lạ bị đ i tiệ i bí ạ n. ng c ng n c Nế khám b ụ thì ph ầ bụ dư i có vậ chư ng, đ dộvà bí đ i tiệ Nhữ hiệ n ng ớ ớ ạ n. u ng t au i ng n tư ng này thư ng xuấ hiệ ởbụ dư i phía tay phả như cũ không nh ấ thiế ợ ờ ng ớ t n i, ng ng t t nhưvậ Bài thu ố này đ ợ dùng đ chữ viê m ruộ th ừ như trong tr ư ng hợ ưc ể ờ y. c a t a, ng p đ ch ỉ p trung ởphầ manh tràng, ngư i bịố mi ệ khát, bí đ i tiệ mạ trì tậ ờ s t, ạ n, au n ng ch khẩ N ế m ạ hồ sác thì đ là triệ chứ báo hiệ đ bị m ủ bài thuố này n. u ch ng ó u ng u ang lên , c không có tác dụ ng. Bài thuố này ph ầ nhi ề đ ợ dùng đ trị chứ viêm ởnử thân bên dư i, và u ưc ể các ớ c n ng a ngoài trịviêm ru ộ thừ bài thuố này còn đ ợ dùng đ chữ viêm vùng quanh hậ ưc ể t a, c a u môn, viêm ruộ kế viêm trự tràng, l ịtrĩviêm tửcung và phầ phụ viêm tuyế s ữ t t, c ,, n , n a, số và các bệ sau đ , viêm phúc mạ vùng xư ng ch ậ sư bạ hạ (bubo), l ậ ẻ ơ t nh c u, ng ch ch u, viêm tiề liệ tuyế viêm mào tinh hoàn do lậ viêm b ểthậ sỏniệ đ o, viêm bàng uạ nt n, u, n, i quang v.v... Nế u ố thu ố này mà lạ đ thêm, bọ nư c và c ụ cứ tǎ thêm và bụ càng cớ u ng c i au c ng ng ng đ y trư ng hơ thì ph ảtính tớ bài thuố khác. Có thểphảchuy ể sang dùng bài ý dĩ ầ ớ n i i c i n phụ ửbạ tư ng tán, Tràng ung thang. iơ t
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2