BÀI 36. THẾ NĂNG ĐÀN HI
I MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Nắm được khái nim thế năng đàn hồi
- Biết cách tính công của lực đàn hi khi vt bị biến dạng.
- Nắm được định l í thế năng.
- Hiu bản chất của thế năng đàn hồi.
- Nắm vững và áp dụng phương pháp đồ thị để tínhng ca lực đàn
hồi.
2. Knăng
- Nhận biết vật có thế năng đàn hồi
- Vận dụng được công thức xác định thế năng để giải bài tập.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên
- Dụng c t nghiệm:lò xo, dây cao su, thanh tre...
- Một số hình vẽ trong bài.
2 Học sinh
- Khái nim v thế năng, thế năng trọng trường.
- Lực đàn hi, công của trọng lực.
3. Gợi ý ứng dụng công nghệ thông tin.
- Mô phng thế năng đàn hồi của một số vật
- Hình nh bắn cung.
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động ca GV Hoạt động ca HS Nội dung
Hoạt động 1: ng
của lực đàn hồi.
- Yêu cầu hs đọc SGk
m hiu ng của
lực đàn hồi.
- Hướng dẫn hs tìm
công thức (36.2).
- Nêu câu hỏi C1, C2.
- Đọc phn 1 SGk, tìm
hểiu ng của lực đàn
hồi.
- m ng bng
phương pháp đồ thị.
- Nêu nhận xét: Lực
đàn hồi cũng là lực thế.
1. Công ca lực đàn hồi
* Mi vật biến dạng đàn
hồi đếu kh năng sinh
công, tức mang ng
lượng. ng lượng này
được gọi là thế năng đàn
hồi.
* Công của lực đàn hồi:
- Nhận xét câu trả lời.
Công thức (36.2).
- Trli câu C1, C2.
2 2
1 2
12
2 2
kx kx
A
Công này ph thuộc vào
các độ biến dạng của lò xo,
vậy lực đàn hồi cũng là lực
thế.
Hoạt động 2: Thế
năng đàn hi.
- Hướng dẫn học sinh
các công thức tính.
- Nhận xét u trả lời
của hs.
- Đọc phn 2 SGK và
tìm hiu v khái niệm
thế năng đàn hồi, độ
gim ca thế ng đàn
đồi.
- Ghi nhận ng thức
(36.3) và (36.4).
2. Thế ng đàn hi
* Thế năng đàn hi của
một vật gắn vào đầu lò xo
có độ biến dạng x bằng:
2
2
1kxWđh , k là độ cứng
của lò xo.
* Định thế năng: Công A
của lực thế bằng độ gim
thế năng:
21
12 đhđh WWA
* Thế năng đàn hồi cũng
được xác định sai m
bằng một hằng scộng tuỳ
theo cách chn gốc toạ độ
ứng vi vị trí n bằng.
Hoạt động 4: Vận
dụng, củng cố
- Yêu cu hs nhận xét
v thế năng trọng
trường và tếh năng
đàn hồi.
- Nhn xét về phương
án trli.
- tr lời câu hỏi trắc
nghim theo nôi dung
câu 1 – 3 SGK.
- Tho luận và trình
bày đáp án.