Bai 7 - Các hiện tượng địa chất công trình

Chia sẻ: Phạm Hữu Phước | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:45

2
944
lượt xem
275
download

Bai 7 - Các hiện tượng địa chất công trình

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nếu bạn nào có hứng thú về Địa chất công trình thì liên hệ cho mình. Mình sẽ upload thêm.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bai 7 - Các hiện tượng địa chất công trình

  1. Caùc hieän töôïng ñòa chaát coâng trình Ths. Haø Quoác Ñoâng 05/2006
  2. Noäi dung  1. Hieän töôïng caùt chaûy  2. Hieän töôïng xoùi ngaàm  3. Hieän töôïng kastô  4. Hieän töôïng tröôït ñaát
  3. I. Hiện tượng cát chảy Nội dung  1. Khái niệm  2. Nguyên nhân  3. Bản chất của quá trình  4. Dấu hiệu và phân loại  5. Biện pháp xử lý cát chảy 
  4. 1. Khái niệm - Là hiện tượng đất mềm rời bảo hoà nước chảy vào công trình đào cắt qua nó như một dịch thể dẻo nhớt. - Trong thành phần của  đất cát chảy có nhiều chất hữu cơ, hạt keo và hạt phân tán nhỏ.
  5. 2. Nguyên nhân - Nguyên nhân xảy ra hiện tượng này là  do áp lực thuỷ tĩnh và thuỷ động của dòng nước - Ví dụ về khả năng đẩy nổi của nước 
  6. Áp lực thuỷ tĩnh Chính là khối lượng thể tích phần đất  chìm dưới nước. γ ’ : khối lượng phần đất bị đẩy nổi,  hay dung trọng đẩy nổi: γ ’ = (γ s – γ n)(1 – n)  Đất sẽ bị mất trọng lượng khi chìm  trong nước
  7. VD Đất có tỷ trọng γ s =2,65t/m3, độ rỗng  n = 0,4, γ n = 1,0t/m3, ta tính được: Dung trọng khô γ d = (1-n).γ s =1,6t/m3  Dung trọng đẩy nổi γ ’ = (γ s – γ n)(1 – n) =  1,0t/m3. Dung trọng tự nhiên γ = γ d + γ n.n = 2 t/m3  Trọng lượng đất bị giảm một nữa so  với điều kiện tự nhiên.
  8. Áp lực thuỷ động Khi nước vận động, ngoài tác dụng của  áp lực thuỷ tĩnh, còn có áp lực thuỷ động tác dụng lên các hạt đất. Công thức: Dtđ = γ n.I – (γ n/g).(dq/dt)  Nước dưới đất vận động với vận tốc  thấp, nên bỏ qua vế sau của phương trình Nên Dtđ = γ n.I 
  9. 3. Bản chất của quá trình: TN của Terzaghi -  1933 Ứng suất toàn phần  ở độ sâu (H + z) σ = σ’ + u  Áp lực nước lỗ rỗng  U = (H + z).γ n  Ứng suất có hiệu  truyền lên cốt đất σ ’ = z.γ ’ 
  10. Dâng cột nước trong ống  đo áp (h), nước có chiều hướng đi lên, xuất hiện áp lực thuỷ động (Dtđ = γ n.I) Dtđ = γ ’.(h + z + H)/z  Áp lực thuỷ động sẽ làm  giảm ứng suất có hiệu một giá trị bằng Dtđ σ ’ = z.γ ’ - Dtđ 
  11. Nếu áp lực thuỷ động Dtđ đạt đến giá  trị z.γ ’ thì σ ’ = 0, đất mất trọng lượng và bắt đầu chảy, tương ứng với gradien thuỷ lực tới hạn Ith = (hth + z + H)/z  Gradien thuỷ lực càng lớn thì cát chảy  càng mạnh.
  12. Hạ cột nước trong ống  đo áp (h), nước đi xuống, đất ở trạng thái chặt hơn. Dtđ = γ ’.(H + z – h)/z  Ứng suất có hiệu tăng  lên một giá trị là Dtđ σ ’ = z.γ ’ + Dtđ 
  13. 4.Phân loại - dấu hiệu nhận biết Cát chảy thật:  Còn gọi là chảy xúc biến, có lẫn chất  hữu cơ, hạt keo và hạt phân tán nhỏ (tt’ hồ, đầm lầy,..) Khi ngừng bơm nước thì cát dẫn chảy,  nước chảy vào công trình là đục Chảy tựa dịch thể dẻo nhớt, sau khi  nước tách ra, hình dạng như cái bánh đa (hình) Khi bị hong khô, tạo thành đất dính khá  cứng, sáng màu hơn ban đầu, tạo các tấm dòn dễ vở
  14. Cát chảy giả: Rất dễ thoát nước  Nước thoát ra là trong  Ngừng bơm nước thì cát không  chảy vào công trình Nốt chân in trên cát bị xoá  Nước thoát ra, đụn cát có dạng  hình nón.
  15. 5. Biện pháp xử lý cát chảy Cát chảy giả:  Hạ thấp mực nước ngầm, giảm gradien thuỷ  lực dòng thấm Lái dòng thấm sang hướng khác và tháo khô  tầng cát chảy
  16. 5. Biện pháp xử lý cát chảy thật Phương pháp cố kết hoá học SiO2, CaCl2 liên kết hạt  đất. PP chấn động: tính xúc biến của cát chảy thật, nhờ tác  dụng của chấn động, khối cát đạt trạng thái đồng nhất có mật độ hạt tăng, nước trong khối cát bị đẩy lên, thu nước PP thi công hố móng bằng giếng chìm khi tầng cát chảy  có chiều dày lớn Sử dụng biện pháp đóng cọc, cừ ván, tấm thép làm  tường vây Dùng pp đông lạnh, nhiệt độ -20oC  Làm lớp đệm thoát nước dưới móng công trình đặt trên  nền cát chảy
  17. II. Hieän töôïng xoùi ngaàm 1. Khái niệm  2. Điều kiện phát sinh và phát triển  3. Đánh giá khả năng xói ngầm theo  công thức kinh nghiệm 4. Ngăn ngừa và xử lý 
  18. 1. Khái niệm Hiện tượng địa chất tự nhiên do dòng  thấm nước dưới đất cuốn trôi các hạt đất hoặc bào xói, rữa lũa các chất lấp nhét ở khe nứt, hốc kastơ, làm giảm độ chặt tăng tính thấm của đất đá
  19. 2. Điều kiện phát sinh – phát triển Đất đá không đồng nhất, có hệ số không đồng nhất Ku (Cu) = D60/d10 >=20, các hạt nhỏ hơn bị moi chuyển đi và dịch chuyển giữa các hạt lớn hơn Có gradien thuỷ lực đủ lớn I>5 hay áp lực thuỷ  động đủ gây xói ngầm. Tồn tại miền xả và tiêu thoát các hạt nhỏ khỏi  đất đá Tại ranh giới tiếp giáp, hệ số thấm lớp trước 
  20. 3. Đánh giá khả năng xói ngầm Theo CT kinh nghiệm:  Theo L. I. Kozlova: Vk = 0.26. d2tb[1 +  1000.(d260/D260)] (cm/s) dtb: đường kính trung bình của nhóm hạt bé  d60, D60: đường kính hạt bé và hạt lớn  Phạm vi sử dụng công thức  dtb

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản