intTypePromotion=1

Bài giảng An toàn hệ thống điều chế Oxy và Nitơ: Chương 1 & 2 - Phạm Công Tồn

Chia sẻ: Năm Tháng Tĩnh Lặng | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:44

0
72
lượt xem
7
download

Bài giảng An toàn hệ thống điều chế Oxy và Nitơ: Chương 1 & 2 - Phạm Công Tồn

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng An toàn hệ thống điều chế Oxy và Nitơ này trình bày những đặc tính vật lý của không khí và phương pháp phân ly không khí. Các nội dung cụ thể trong bài giảng gồm có: Đặc tính của không khí, các phương pháp điều chế Oxy và Ni-tơ, quản lý nhà nước, phương pháp chưng cất cao áp, phương pháp chưng cất trung áp, phương pháp chưng cất hạ áp,… Mời các bạn tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng An toàn hệ thống điều chế Oxy và Nitơ: Chương 1 & 2 - Phạm Công Tồn

  1. 11/13/2009 VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỀU CHẾ OXY- OXY-NITƠ: CHƯƠNG I: ĐẶC TÍNH VẬT LÝ CỦA KHÔNG KHÍ A. ĐẶC TÍNH CỦA KHÔNG KHÍ 1
  2. 11/13/2009 ĐƠN VỊ ĐO ÁP SUẤT • Kg/cm2 1 kg lực 1 cm • 1 Kg/cm2 y 1 bar • 1 Kg/cm2 y 0,1 Mpa • 1 Kg/cm2 = 14,2 psi mm D = 400 m P = 8 Kg/Cm2 Lực tác dụng = Diện tích X Áp suất =  x 20 x 20 X 8 = 10048 Kg = 10,048 Tấn 2
  3. 11/13/2009 Liên quan giữa áp suất và thể tích P = 1 bar P = 2 bar V=2L V=1L Yếu tố nhiệt độ  Nếu áp suất không đổi, khi gia nhiệt thể tích tí h sẽ ẽ tăng. tă  Nếu thể tích không đổi, khi gia nhiệt áp suất sẽ tăng 3
  4. 11/13/2009 Quá trình đoạn nhiệt  Khi bị nén, nhiệt độ của khí sẽ tăng.  Khi giãn nở (từ áp suất cao xuống áp suất thấp) nhiệt độ sẽ giãm. Các trạng thái của không khí Ở nhiệt độ và áp suất xác định, không khí sẽ ở 1 trong 3 trạng thái: Khí, Lỏng hay Rắn. 4
  5. 11/13/2009 Biểu đồ trạng thái của không khí Thành phần không khí Loại khí Công Hàm Điểm Điểm Điểm Nguyên thức lượng % đông sôi tới hạn tử lượng đặt Oxy O2 20.99 -218.9 -182.8 -118.9 16 Nitơ N2 78.03 -209.7 -195.6 -147.2 14 Oxyd Carbon CO2 0.03 -78.3 31.1 Helium He 0.0005 -272.2 -268.9 -267.8 4 Neon Ne 0 0018 0.0018 -248 248.3 3 -245 245.8 8 -238 238.3 3 20 2 20.2 Argon Ar 0.9323 -189.2 -185.6 -122.2 39.9 Krypton Kp 0.0001 -168.9 -151.7 -62.8 82.9 Xenon Xe 0.000009 -140 -109.2 16.7 130.2 Hơi nước H2O < 4-5 0 100 374.4 5
  6. 11/13/2009 B. CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ OXY VÀ NI NI--TƠ Phương pháp chưng cất không khí hóa lỏng  Hệ thống tách khí cao áp  Hệ thống tách khí trung áp  Hệ thống tách khí hạ áp 6
  7. 11/13/2009 Những phương pháp điều chế Oxy khác  Điều chế Oxy bằng phương pháp hoá học.  Điều chế Oxy bằng điện phân  Điều chế Oxy bằng phương pháp hấp thụ.  Điều chế Oxy bằng sinh hóa. Điều chế nitơ bằng phương pháp lọc cao áp  Phương pháp này dùng để điều chế Ni--tơ có Ni ó độ ti tinh h khiết không khô cao.  Ưu điểm là hệ thống đơn giản, gọn và độ an toàn cao. 7
  8. 11/13/2009 C. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC Thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động  Các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ề an toàn t à lao l độ động phải hải đượ được đă đăng ký với thanh tra an toàn địa phương và kiểm định định kỳ.  Hệ thống điều chế Oxy- Oxy-Nitơ là 1 thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. 8
  9. 11/13/2009 Thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động  Mỗi bình áp lực trong hệ thống điều chế hế và à nạp khí phải hải đượ được đă đăng kiể kiểm.  Hệ thống phải được đăng kiểm. Hồ sơ bắt buộc phải có khi đăng kiểm bình áp lực  Bản vẽ cấu tạo.  Biên bản kiểm ể tra không phá hủy (NDT).  Lý lịch thiết bị  Chứng chỉ xuất xưởng (Thiết bị mới) 9
  10. 11/13/2009 Hồ sơ nên có khi mua bình áp lực  Hồ sơ thiết kế.  Chứng chỉ xuất xưỡng  Chứng chỉ kim loại  Biên bản kiểm tra không phá hủy. Hồ sơ bắt buộc phải có khi đăng kiểm hệ thống điều chế và nạp khí  Hồ sơ đăng kiểm tất cả thiết bị trong hệ thống.  Bản vẽ mặt bằng  Bản vẽ sơ đồ nguyên lý  Chứng chỉ xuất xưởng bơm, van, hệ thống nạp và các thiết bị đo kiểm, khống chế.  Hồ sơ đăng kiểm chai chứa khí 10
  11. 11/13/2009 VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỀU CHẾ OXY- OXY-NITƠ: CHƯƠNG II: PHƯƠNG PHÁP PHÂN LY KHÔNG KHÍ A. Nguyên tắc chung  Oxy lỏng sôi ở nhiệt độ -182.8o C  Ni tơ lỏng sôi ở nhiệt độ -195.6o C Khí Ni tơ Khí Oxy Vì nhiệt độ sôi của nitơ thấpp hơn,, khi không g khí lỏng hóa hơi, nitơ sẽ bay hơi nhanh hơn Oxy. Không khí lỏng 11
  12. 11/13/2009 Sơ đồ nguyên tắc Bộ lọc Máy Bộ lọc khí nén khí Máy giản khí hay tiết lưu Hóa lỏng Thá Tháp Oxy chưng cất Ni tơ Những bộ phận chính  Máy nén khí.  Bộ phận lọc không khí.  Thiết bị trao đổi nhiệt.  Bộ phận tiết lưu và giãn khí.  Bộ phận chưng cất – tách ly không khí lỏng. lỏ  Bộ phận tồn trữ và chiết nạp. 12
  13. 11/13/2009 B. Các phương pháp chưng cất  Chưng cất cao áp với áp suất đầu vào đến 200 bar.  Chưng cất trung áp với áp suất đầu vào đến 70 bar.  Chưng cất thấp áp với áp suất đầu vào đến 6.5 bar. Sơ đồ cụm thiết bị Các thiết bị Nén và lọc ọ khí Bộ tách ly không khí nằm trong thùng máy chèn đầy chất cách nhiệt Hệ thống chiết nạp và tồn trữ 13
  14. 11/13/2009 1. Phương pháp chưng cất cao áp 2. Phương pháp chưng cất trung áp Không khí 60 – 70 bar Oxy Bình trao đổi nhiệt Van tiết lưu Nitơ Bộ quá lạnh Van tiết lưu Máy giãn khí Bơm Oxy Van tiết lưu Tháp chưng cất 14
  15. 11/13/2009 3. Phương pháp chưng cất thấp áp 4. Tháp chưng cất Tháp chưng cất gồm:  Phần cao áp.  Phần thấp áp.  Bộ làm lạnh bổ xung.  Hệ thống tuần hoàn và tiết lưu. 15
  16. 11/13/2009 Phần cao áp tháp Moâi chaát Moâi chaát laøm laïnh ra chưng cất laøm laïnh vaøo Nitô loûng ra Hôi N2 töø khay Khí hoùa Hôi giaøu Ni loûng giaøu tô oâxy chaûy bay leân xuoáng Khoâng khí loûng vaøo OÂâxy loûng ra CHI TIEÁT CUÛA KHAY N2 hôi ra Phần thấp áp tháp chưng cất N2 loûng vaøo OÂxy loûng vaøo OÂxy loûng thaønh phaåm ra 16
  17. 11/13/2009 Ảnh chụp phần trên tháp chưng cất C. MÁY NÉN KHÍ  Máy nén khí kiểu piston.  Máy nén khí ly tâm. 17
  18. 11/13/2009 1. Máy nén piston Máy nén 4 cấp dạng đứng Piston 4 Piston 3 Piston 2 Piston 1 18
  19. 11/13/2009 Máy nén 4 cấp dạng đứng Bộ phận làm llạnh là h Bộ phận làm lạnh cấp 2 và 3 Máy nén dạng nằm ngang Vùng nén 2 Vùng nén 1 Vùng nén 3 Vùng nén 4 19
  20. 11/13/2009 2. Máy nén ly tâm Luồn không khí đi trong máy nén ly tâm 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản