PwC
Cách th c các ngân hàng ã ng phó v i đ
kh ng ho ng
PwC
Sáp nh p và Mua l i
Chính sách c a Ngân hàng trung ng Malaysia v sáp nh p ngân ươ
hàng
Nh ng bài h c rút ra t vi c sáp nh p ngân hàng
Các nhân t chính quy t nh thành công ế đị
Các v n trong giai o n tích h p ho t ng sau sáp nh p đề đ độ
Các v n pháp lý, thu và k toán đề ế ế
2
PwC
B i c nh công cu c sáp nh p các Ngân hàng
Malaysia
PwC
Tóm t t l ch s ngành Ngân hàng t i Malaysia
1910 1950 1960 1970 1980 1990 2000
2010 2020
Ngu n: t nhi u ngu n
4
1959: Thành l p Ngân
hàng trung ng, Bank ươ
Negara Malaysia
“BNM”
1960: Thành l p S
GD Ch ng khoán
Malaysia và y ban
ch ng khoán Malaysia
1980: Gi i thi u
máy rút ti n t
ng -ATMđộ
1999: Sau
kh ng ho ng
1997 - Công b
sáp nh p các
ngân hàng
1990 : Thành l p
Trung tâm tài chính
qu c t n c ngoài ế ướ
t i Labuan.
2009: T do hóa
ngành tài chính
1913: Thành l p ngân hàng n i a đị
u tiên c a Malaysia, Kwong Yik đầ
Banking Corporation
2011: Tri n khai
K ho ch chi ti t ế ế
ngành tài chính
1989: Thành
l p B lu t T
ch c tài chính
và ngân hàng
1983: Thành l p NH
H i giáo u tiên, đầ
Bank Islam Malaysia
Berhad
2001: Tri n khai K ế
ho ch t ng th cho
ngành tài chính
1999:
39
Ngân
hàng
2002: 10
Ngân
hàng
PwC
NHTW Malaysia ã có nhi u n l c tr c cu c kh ng đ ướ
kho ng kinh t toàn c u n m 1997, ch ng trình sáp ế ă ươ
nh p là m t trong nh ng n l c ó. đ
Ngu n: BNM
5
Thành l p
Danaharta (x lý
n x u)
Thành l p
Danamodal (tái
v n hóa)
Thành l p
CDRC (UB tái c u
trúc n )