ươ ạ ượ ẫ ơ ẫ Ch ng 2: Đ i l ng ng u nhiên, vect ng u nhiên

§1: Đ i l ẫ ng ng u nhiên

• Khái ni m: Đ i l ệ ể ng có th  ng u

ạ ượ ẫ ng ng u nhiên là đ i l ị ớ ạ ượ ấ ươ ứ ị

ẫ ng  ng xác đ nh. ị ủ • Đ i l ng ng u nhiên là r i r c n u s  các giá tr  c a nó là

ượ ế ặ ạ nhiên nhân m t s  giá tr  v i xác su t t ờ ạ ế ố c

ụ ế ậ ợ ấ ả

Khoa Khoa Học và Máy Tính

1

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

ầ ấ ấ ả ạ ượ ộ ố ạ ượ ẫ ữ ạ h u h n ho c vô h n đ m đ • Đ i l ẫ ạ ượ ng ng u nhiên là liên t c n u t p h p t t c  các giá  ụ ố ủ ể ị tr  có th  có c a nó l p đ y ít nh t 1 kho ng trên tr c s .

ươ

ờ ạ ố ẫ ả ạ ượ ng ng u nhiên §2: Các ph ng pháp mô t  đ i l ỉ ấ ả 1. B ng phân ph i xác su t (ch  dùng cho r i r c)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ip , i ...

x

ị h nạ (cid:0) (cid:0) C Đ nh nghĩa 2.1:                                                             (…)  vô  x (cid:0)

k p

2 p

k ,...3,2,1 x ... (cid:0)...

...

k

x 1 x 1 p 1

2

R (cid:0)

1(cid:0)

ip

i

(cid:0)

Chú ý:

ườ ắ ầ ượ ừ ớ

• Ví d  2.1: 1 ng ụ ấ i b n l n l ỗ ủ

k

3 ...

1

x

k

1

2

p qp q p

q

p

...

...

Khoa Khoa Học và Máy Tính

2

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

C ậ ắ (cid:0) - ừ ế ạ t t ng viên đ n vào bia v i  ế xác su t trúng đích c a m i viên là p, cho đ n khi trúng thì  ... 2 ấ ủ ố ạ ố ả ừ d ng. Hãy l p b ng phân ph i xác su t c a s  đ n đã b n ra  cho đ n khi d ng l ạ i R

ụ ừ ề ề ệ ắ ố

ặ ắ ừ ừ Ví d  2.2: đ  bài gi ng bài trên đi u ki n ng ng là b n trúng  ế thì ng ng ho c b n h t 20 viên thì ng ng

1

2

.3

.

.

x

19 18

2

20 19

(cid:0)

p

pq

pq

q

..

(cid:0)

pq . ấ ờ ạ

ị ố ấ ủ ạ ượ ẫ ng ng u

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) • 2. Hàm phân ph i xác su t(r i r c và liên t c): ụ • Đ nh nghĩa 2.2: hàm phân ph i xác su t c a đ i l xF

nhiên X là:  ấ

F

F

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ư ặ

1 (cid:0)aFbF

,0 bXa

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

X ẫ

(cid:0)xFX

X ạ ượ ng ng u nhiên liên t c thì                 ụ ố

(cid:0) ụ

(cid:0)xX (cid:0))( xFX ả Tính ch t: 1.F(x) là hàm không gi m                  2.                                                các t/c đ c tr ng                  3. ế ả ệ H  qu  1: N u X là đ i l liên t c trên toàn tr c s

Khoa Khoa Học và Máy Tính

3

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ,0 x 0

ụ ờ ạ ấ ố xX 0 ả  s  X r i r c và có b ng phân ph i xác su t

ệ ệ ư • H  qu  2: N u X liên t c thì ả ế • H  qu  3: Gi ả ả ử ấ nh  trên.Khi  y

xF X

p i

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

x

(cid:0)

x i 75

(cid:0)

2 4,05,01,0

(cid:0) • Ví d  2.3:  ụ

0

(cid:0) (cid:0)

1,0

xFX

2 x x

5 7

6,0

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

x

7

1

x                                      n u ế 2                                      n uế 5                                      n uế                                      n uế

Khoa Khoa Học và Máy Tính

4

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

(cid:0) (cid:0) ị ủ ề ố

0(cid:0)xFX ả ề

1(cid:0)xFX

(cid:0) (cid:0) ị ủ Chú ý: Hàm phân ph i                      bên trái mi n giá tr  c a X  và                         bên ph i mi n giá tr  c a X.

• 3.Hàm mật độ xác suất(chỉ dùng cho đại lượng ngẫu

nhiên liên tục)

/

• Định nghĩa 2.3: Hàm mật độ xác suất của đại lượng ngẫu

(

)

)

)

( f x

X

( = � �� � F x X

x

x

= x

(

f

= (cid:0)

( F x X

X

• Định lý 2.1: nhiên X liên tục là: ) f ) t dt

- (cid:0)

(

( ) 0

) 1

(cid:0) 

f x +(cid:0)

(cid:0)

(

)

f x dx ( )

2

�= (cid:0) 1

• Tính chất: t/c đặc trưng

(cid:0)

b

<

< P a X b

f

(3)

(

)

x dx ( ).

= (cid:0)

X

a

Khoa Khoa Học và Máy Tính

5

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

- (cid:0)

Chú ý: 1.Trong trường hợp liên tục sự thay đổi tại 1 điểm

) x =

0

Xf

2. Hàm mật độ bên ngoài miền giá trị của X. • Ví dụ 2.4:

2

không có ý nghĩa. (

p

[

]

a

cos

x x ,

= (cid:0)

:

X

f x ( )

0, p

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

[

/ 2 ]

x

0,

0,

/ 2

=

(

a

) 1

? +(cid:0)

p

/2

/2

2

=

=

=

+

xdx

) x dx

1

f x dx ( )

cos

1 cos 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) •

� a

( �

p a 2

0

0

/2

p

x

=

+

=

=� a

4 p

a 2

s in2 2

a . 2 2

� x � �

p � � � 0

Khoa Khoa Học và Máy Tính

6

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

- (cid:0)

)

( XF x

2. Hãy tìm hàm phân phối

(cid:0)

nếu x<0 0 x

x

(cid:0)

x

2

2

=

=

+

)

p

(cid:0)

tdt

) t dt

cos ,nếu

x

0

/ 2

( F x X

( � f

= p

4 � p

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

� x � �

� � �

- (cid:0) (cid:0)

sin 2 2 p>

0 1

x

p

(cid:0) (cid:0)

/ 2 (

)

,nếu 3. Hãy tính xác suất để X nhận giá trị trong khoảng:

p / 4,

/ 4

p

p

-

(

)

(

)

(

)

< X

p F

p F

< / 4

= / 4

/ 4

/ 4

p

p

/ 4

/ 4

2

=

p

xdx

) cos

) ( =� f x dx

� (4 /

p

R - - -

/ 4

0

Khoa Khoa Học và Máy Tính

7

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

-

2.

,q q 1 2

• Ví dụ 2.5: Hai cầu thủ bóng rổ lần lượt ném bóng vào rổ cho đến chừng nào 1 người ném lọt rổ thì thôi. Lập dãy phân phối của số lần ném của mỗi người nếu xác suất lọt rổ của người thứ nhất,hai là p p 1,

Khoa Khoa Học và Máy Tính

8

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

• Giải: Gọi là xác suất ném trượt bóng của người 1,2 • X là số bóng của người thứ 1 • Y là số bóng của người thứ 2 • Z là tổng số bóng của cả 2 người

.

.

.

.

.

2

X X

1 +

+

2 +

k (

. )

- -

.

)

.....

.

.

.

p 1

q p 1 2

q q p ( 1 2 1

q p 2 1

k k 1 q q 1 2

p 1

p q 2 1

k

0

2

.

.

.

.

.

.

R

Y

1

Y

1 +

+

)

]

[

[

.

.

.

] .... .

.

.

p 1

( q p 1

2

q p 2 1

2

q p 2 1

k 1 q q 1

k 2

� q q q p � 1 2 1

� �

- - R

Z

- 2 2

1

1

Z

Khoa Khoa Học và Máy Tính

9

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

- - - = R k , 1, 2,... k 1 k k 1 q q 1 2 p 1 k k k q q 1 2 p 2

X

,...,

n

2

=

X

X

,...,

(

)n

X X , 1

2

§3: Véc tơ ngẫu nhiên

I. Vectơ ngẫu nhiên X X Giả sử là các đại lượng ngẫu nhiên được xác , 1 định bởi kết quả của cùng 1 phép thử. Khi ấy được gọi là một vectơ ngẫu nhiên n chiều II. Véctơ ngẫu nhiên rời rạc 2 chiều(X,Y). 1. Bảng phân phối xác suất đồng thời:

R

( C =

)

h

= k j ;

1,

1,

= x Y , i

= y j

= p i , ij

Khoa Khoa Học và Máy Tính

10

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

y1

y2

… yh

Px

Y x

x1

P11

P12

P1h

P1

x2

P21

P22

P2h

P2

xk

Pk1

Pk2

Pkh

Pk

PY

q1

q2

qh

1

Khoa Khoa Học và Máy Tính

11

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

h

= R

( C =

)

2.Bảng phân phối xác suất lề của X và Y

k

1,

p i

= x i

= p i , ij

=

j

1

k

= R

=

(

) =

(cid:0)

q

Y

h

1,

j

y i

= p j , ij

=

i

1

(cid:0)

:

= p ij

i j ,

p

ij

=

=

"

X x Y

= i

k

= )

1,

(

/

,

i

j

q

j

p

=

=

R 3.Điều kiện độc lập của X và Y p q . Định lý 3.1: X,Y độc lập j i 4.Các bảng phân phối xác suất có điều kiện. y

Y

= j

h

(

y X /

= )

,

1,

j

x i

ij p i

Khoa Khoa Học và Máy Tính

12

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

R

= R

)

)

(

( F x y

< < X x Y

y

,

,

5.Hàm phân phối xác suất đồng thời(rời rạc và liên tục)

- (cid:0) - (cid:0)

+(cid:0) +(cid:0) F ( , < y d

( a

) = ) 0, , < x b c ,

F a b ( , )

F b d ( ,

F (

= )

)

R (cid:0) (cid:0) - -

Định nghĩa 3.1: Tính chất: ( ,F x y (1) là một hàm không giảm theo từng biến = (2) ) 1 + (3) F b c F a c ( , ) ( , ) Hệ quả:(1)Nếu X,Y liên tục thì F(x,y) liên tục trên toàn bộ

mặt phẳng.

= (cid:0)

)

p ij

< x < y

x i y

j

Khoa Khoa Học và Máy Tính

13

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

trên, khi ấy ta có: (2)Giả sử X,Y rời rạc và có bảng phân phối xác suất như F x y ( ,

3

5

XR

y X

0

0,1

0,2

0,3

2

0,3

0,4

0,7

0,4

0.6

1

YR

Khoa Khoa Học và Máy Tính

14

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

Ví dụ 3.1: Giả sử x,y có bảng phân phối xác suất sau:

X

0 2

X

P

0,3 0,7

0,1 0, 3 0, 4

,X Y

X

0

2

=

X Y /

5

(cid:0) - (cid:0)

P

0.4 0.6

0.2 0.6

(1)Tìm bảng phân phối xác suất lề của X: (2) Hãy kiểm tra tính độc lập của X và Y là phụ thuộc (3)Tìm bảng phân phối của X khi Y=5: (4)Tìm hàm phân phối:

x

y

0,

(cid:0)

3 < (cid:0) y

5

0

2,3

(cid:0)

=

)

<

( F x y

,

(cid:0)��� 0 < (cid:0) x < (cid:0) x

y

0

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

<

x

2,5 < (cid:0) y

,3

2

5

(cid:0)

(cid:0)

0.1, + 0.1 0.2, + 0.1 0.3, 1,

<

<

x

y

,5

2

Khoa Khoa Học và Máy Tính

15

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

(cid:0) (cid:0)

2

)

( F x y

III. Véc tơ ngẫu nhiên liên tục 2 chiều (X,Y) 1.Hàm phân phối xác suất đồng thời F(x,y) 2.Hàm mật độ xác suất đồng thời: Định nghĩa 3.2: (cid:0)

(

)

x

y

)

)

( F x y ,

( f u v ,

v dud

= f x y , (cid:0) (cid:0) , x y

= � �142 43

Dxy

Khoa Khoa Học và Máy Tính

16

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

Định lý 3.2: - (cid:0) - (cid:0)

.

Khoa Khoa Học và Máy Tính

17

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

HINH 3.1

)

f x y

(1)

,

0

(cid:0) Tính chất: ( 

TCD

T

(2)

f x y dxdy )

( ,

�= 1

��

(cid:0)

2

R

(cid:0)

(

(

) f x y dxdy

) x y D ,

,

D

(3) R

) ( =� �� 3. Các hàm mật độ xác suất lề.

+(cid:0)

=

(

)

)

(

x

f

f x y dy ,

X

+(cid:0)

=

(

)

)

(

y

f

f x y dx ,

(cid:0) - (cid:0)

Y

Khoa Khoa Học và Máy Tính

18

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

(cid:0) - (cid:0)

=

+(cid:0)

,

X

=

) )

( F x ( +(cid:0)

) )

( F x ( F y

F

y

,

Y

=

)

(

(

.Chú ý : Các hàm phân phối xác suất lề:

X

Y

=

) )

y (

)

( f x y , ( F x y

,

) x f . ) ( F x F y .

X

Y

4.Điều kiện độc lập của X và Y X,Y độc lập f

(

0

=

=

f

x ( )

X Y y

/

0

f x y (

Y

f (

) )

=

=

f

y ( )

Y X x

/

0

f

X

, y 0 f x y , 0 ( ) x 0

Khoa Khoa Học và Máy Tính

19

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

5.Các hàm mật độ xác suất có điều kiện: )

W

x y

a e .

6 44 7 4 48 0   x   y <+

( f x y

,

- - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

0

+(cid:0)

+(cid:0)

(cid:0)

x y

=

=

) f x y dxdy

a

dy

- -

,

x

0

� � e dx

( ��

2

R

+(cid:0)

Ví dụ 3.2: Cho ) ,nếu = (cid:0) ,nếu trái lại (1) Xác định tham số a. 1

x

2

=

=

dx

a

e

=� a

2

-

0

(cid:0)

Khoa Khoa Học và Máy Tính

20

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

a 2

0

+(cid:0)

(cid:0)

=

+(cid:0)

(cid:0)

)

(

= (cid:0)

x

f

(2).Tìm các hàm mật độ xác suất lề. , nếu x<0 ) ( f x y dx ,

x

x y

x

2

=

dy

x

e 2

e 2

,

0

x

Khoa Khoa Học và Máy Tính

21

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

(cid:0) - - - - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

HÌNH 3.2

Khoa Khoa Học và Máy Tính

22

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

HÌNH 3.3

Khoa Khoa Học và Máy Tính

23

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

0

)

= (cid:0)

y

f

(cid:0) (cid:0)

y

x y

y

y

=

)2

dx

e

e

e

y

2

,

0

0

- - - - - (cid:0) , nếu y<0 ( y ( (cid:0) (cid:0) (cid:0)

3.Hãy kiểm tra tính độc lập của X và Y

)

(

(

)

y

f

( f x y ,

X Y ,

X

Y

) x f . Vậy ta có: phụ thuộc

Khoa Khoa Học và Máy Tính

24

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

(cid:0) (cid:0)

<

4.Hãy tìm hàm mật độ xác suất của X khi Y=2

x

x

0

<� 2

0,

)

(cid:0)

x

2

=

= (cid:0)

=

f

x ( )

X Y /

2

(cid:0) - -

x

, 0

2

( f x ( f

, 2 ) 2

x 2

4

Y

(

)

2 e

e

2

(cid:0) (cid:0) - - (cid:0) - (cid:0)

0

(cid:0)

y

3

=

= (cid:0)

=

f

y ( )

Y X /

3

(cid:0) - -

6

e 2 e 2

Khoa Khoa Học và Máy Tính

25

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

(cid:0) (cid:0) - Tương tự tìm hàm mật độ xác suất của Y khi X=3 ) ( nếu y<3 y f 3, ) ( f 3 X nếu y 3 (cid:0)

HÌNH 3.4

Khoa Khoa Học và Máy Tính

26

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

HÌNH 3.5

Khoa Khoa Học và Máy Tính

27

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

x

y

)

( f u v

v

,

dud

5.Hãy tìm hàm phân phối xác suất đồng thời F(x,y)

- (cid:0) - (cid:0)

u v

v

dud

- -

I

) ( = � � F x y , = �� e 2 D

xy

W

0

(cid:0)

u

(cid:0)

< +(cid:0)

u v

y

x

0

= (cid:0)

dv

0

(cid:0) - - (cid:0) (cid:0)

x

(cid:0)

u v

dv

< < +(cid:0) y

x

0

0

� � du e 2 � � du e 2

Khoa Khoa Học và Máy Tính

28

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

- - (cid:0) (cid:0) (cid:0) ,nếu x<0 hoặc y<0 y ,nếu u y ,nếu u

HÌNH 3.6

Khoa Khoa Học và Máy Tính

29

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

HÌNH 3.7

Khoa Khoa Học và Máy Tính

30

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

HÌNH 3.8

Khoa Khoa Học và Máy Tính

31

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

,

) ( �� f x y dxdy

D

1

Ví dụ 3.3: P(-2

=

)

- -

2 x y �� e W� D 1 ) ( A = R

) f x y dxdy

( - < < 2

,

2

R

( = dxdy P AB ,D1: -2

)

R

AB ( ) A

1

(

.P(-2

=

f

) x dx

X Y /

2

2

Khoa Khoa Học và Máy Tính

32

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

.P(-2

)

( Xj=

Y

) =

)

R R (cid:0)

$4.Hàm của một đại lượng ngẩu nhiên 1. Trường hợp rời rạc. ( = Giả sử: � x

( = Y

= y j

p i

x i

p i

j

=

(

)

y

x i

j

2

R

Khoa Khoa Học và Máy Tính

33

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

R Ví dụ 4.1 : Cho X -2 -1 0 1 2 0,1 0,2 0,1 0,2 0,4 Suy ra: Y X= 0 1 4 0,1 0,2+0,2 0,5

X

-

1kpq

= Y c

Xp

os

R Ví dụ 4.2: Cho 1 2 … k … p pq... ...

os

• Hãy lập bảng phân phối xác suất của hàm = Xp -1 … 1 Y c

1 p-

0

0p

= -

R

= =

+

Xp

c os

1

X k

n

2

0,1, 2,..

(cid:0)

n

1

=

=

=

= n )2

(cid:0)

p

1, ( p q .

p 0

2

=

1 q

q

+ 1

1

n

0

Khoa Khoa Học và Máy Tính

34

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

(cid:0) -

(

)

(

:

X

f

f

,

?

X

Y

) ( F y , Y ) ( Xj=

Y

2. Trường hợp liên tục: Gỉa sử cho X liên tục ) ) ( y = x F x X

= R

j

(

)

) = R

(

(

)

(

)

< Y

y

= y

) x dx

f

Bước 1. Tìm miền giá trị của

( F y Y

X

j

<

(

)

x

y

< X )

=

f

y ( )

Y

(cid:0)

( dF y Y dy

Khoa Khoa Học và Máy Tính

35

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

Bước 2. Bước 3.

[

]

[

,a b

,a b

Định nghĩa 4.1: đại lượng ngẫu nhiên X gọi là có phân phối

[

] ]

)

(

X

(cid:0) (cid:0) (cid:0) x a b , - = (cid:0) x f

]

(cid:0) (cid:0) , [ đều trên đoạn kí hiệu X~U ,nếu 1 b a x 0, a b , (cid:0)

(cid:0)

=

(cid:0) - (cid:0)

( F x

a

� � x b

,

nếu x

- (cid:0)

x

0, x a b a < b 1,

=

+ b

Xa

Y

(cid:0) (cid:0)

,a b phân phối đều, với là các hằng số.

Khoa Khoa Học và Máy Tính

36

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

Chú ý : Nếu X có phân phối đều thì cũng có

)ye

-

y

P

y

y

ln(

YP (

)

)

yF )( Y

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

y

y

eXP )

e

= x ,

1

1

( ( F x X

- - -

y

=

<

)

y

x

0

- Ví dụ 4.3 : Cho X có phân phối đều trên đoạn [0,1] . (1) Tìm hàm mật độ của Y= - lnX (2)Tìm hàm mật độ của Z= - 3X+2 Bài giải: B1: Y= - lnX > 0 B2: Xét

y

y

) ( < P X e ( > � F x 1 X <

>

= = x

e

y

1

0

0

- -

� 0,

e < = x (

e )

= (cid:0)

f

y

(cid:0)

Y

X ) = - = 1 ( ) F x X < y 0 y

e

y

,

0

Khoa Khoa Học và Máy Tính

37

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

- B3. (cid:0) (cid:0)

j=

Z

(

X Y ,

)

)

(

= Z

y

(

,

= z k

j

i

p ij

p ij

j

=

(

)

z

k

x y , i

j

R R (cid:0)

$4. Hàm của hai đại lượng ngẫu nhiên 1. Trường hợp rời rạc. = = = X x Y ) Giả sử: Ví dụ 4.1: Cho X,Y có bảng

5

Y X

3

0 2

0,1 0,3

0,2 0,4

Khoa Khoa Học và Máy Tính

38

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

Tìm bảng phân phối xác suất của X+Y và X.Y

j=

R Giải: X+Y 3 5 7 0,1 0,2+0,3 0,4

)

Z

X Y ,

Khoa Khoa Học và Máy Tính

39

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

XY 0 6 10 P 0,1+0,2 0,3 0,4 2.Trường hợp liên tục: Bước 1: Tìm miền giá trị của (

= R

j

(

(

)

(

)

z

z

< X Y ,

) = R < Z ( ) f x y dxdy

,

( ) F z Z = ��

<

(

)

z

x y ,

j :

D z

( )

Bước 2

=

f

z ( )

Z

Bước 3.

W

1

dF z Z dz 6 4 7 48 x y 0 ,

1

= (cid:0)

f x y ( ,

)

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

0

(cid:0)

Khoa Khoa Học và Máy Tính

40

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

Ví dụ 4.2: ,nếu ,nếu trái lại. Tìm hàm phân phối của Z=X+Y

=

+ (cid:0) Z X Y

0

2

= R

)

) = R

(

)

(cid:0) Giải: Bước 1:

< Z

+ < X Y

z

( F z Z

=

=

( (

z ) f x y dxdy

dxdy

,

��

�� 1

+ <

Bước 2:

I

D x y z

D

z

:: z

<

W

z

0

(cid:0)

0, 2

z

1

z 2

(

) W =� (cid:0)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

/ 2, 0 (

)

D z

z

2

= diện tích -

z

1

,1

2

- (cid:0) (cid:0) (cid:0)

(cid:0)

<

2 z

1, 2

Khoa Khoa Học và Máy Tính

41

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010

(cid:0) (cid:0)

• HÌNH 4.1

• HÌNH 4.2

Khoa Khoa Học và Máy Tính

42

Xác Suất Thống Kê. Chương 2 @Copyright 2010