http://lophocthem.com Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com
ĐỀ SỐ 24. LỰC LORENXO --- KHÔNG CHUẨN BỊ, LÀ CHUẨN BỊ CHO SỰ THẤT BẠI!
1
I. KIN THC.
- Lc t tác dng lên đin tích chuyn động ( lc Lorenxer)
Lc lorenxer tác dng lên đin tích q đang chuyn động vi vn tc
trong t trường có :
- Đim đặt ti đin tích q
- Phương : Vuông góc vi mp( )
- Chiu : xác định theo quy tc bàn tay trái
Chiu: xác định theo qui tc bàn tay trái: Để bàn tay trái m rng sao cho t trường hướng vào
lòng bàn tay, chiu t c tay đến ngón gia là chiu ca
v
khi q
0
> 0 và ngược chiu
v
khi q
0
<
0. Lúc đó, chiu ca lc Lo-ren-xơ là chiu ngón cái choãi ra;
( nếu q > 0 : chiu cùng vi chiu ch ca tay cái
nếu q<0 : chiu ngược vi chiu ch ca tay cái )
- Độ ln : f = .v .B sin vi = ( )
*VÍ D MINH HA
VD1. Mt electron bay vào không gian có t trường đều cm ng t B = 0,2 (T) vi vn tc
ban đầu v
0
= 2.10
5
(m/s) vuông góc vi
B
. Lc Lorenxơ tác dng vào electron có độ ln là:
A. 3,2.10
-14
(N) B. 6,4.10
-14
(N) C. 3,2.10
-15
(N) D. 6,4.10
-15
(N)
HD. Áp dng công thc
α
sinvBqf = = 6,4.10
-15
(N)
VD2. Mt electron bay vào không gian t trường đều cm ng t B = 10
-4
(T) vi vn
tc ban đầu v
0
= 3,2.10
6
(m/s) vuông góc vi
B
, khi lượng ca electron 9,1.10
-31
(kg). Bán
kính qu đạo ca electron trong t trường là:
A. 16,0 (cm) B. 18,2 (cm) C. 20,4 (cm) D. 27,3 (cm)
HD.
- Áp dng công thc
α
sinvBqf = = 5,12.10
-17
(N)
- Lc lorenxơ đóng vai trò lc hướng tâm: f = F
ht
=
R
v
m
2
0
suy ra R = 18,2 (cm)
VD3. Mt ht prôtôn chuyn động vi vn tc 2.10
6
(m/s) vào vùng không gian t trường
đều B = 0,02 (T) theo hướng hp vi vectơ cm ng t mt góc 30
0
. Biết đin tích ca ht
prôtôn là 1,6.10
-19
(C). Lc Lorenxơ tác dng lên ht có độ ln là.
A. 3,2.10
-14
(N) B. 6,4.10
-14
(N) C. 3,2.10
-15
(N) D. 6,4.10
-15
(N)
HD. Áp dng công thc
α
sinvBqf = = 3,2.10
-15
(N)
f
B
v
Đ
3.
L
C LORENXƠ
http://lophocthem.com Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com
ĐỀ SỐ 24. LỰC LORENXO --- KHÔNG CHUẨN BỊ, LÀ CHUẨN BỊ CHO SỰ THẤT BẠI!
2
VD4. Mt electron bay vào trong t trường đều vi vn tc ban đầu vuông góc vi véc tơ cm
ng t. Biết v = 2.10
5
m/s, B = 0,2 T. Tính lc Lo-ren-xơ tác dng lên electron.Cho m
e
=
9,1.10
-31
kg, q
e
= -1,6.10
-19
C.
HD. Lc Lo-ren-xơ: f = evBsinα = 0,64.10
-14
N.
VD5. Mt prôtôn bay o trong t trường đều theo phương làm vi đường sc t mt c 30
0
vi vn tc 3.10
7
m/s, t trường có cm ng t 1,5 T. Tính lc Lo-ren-xơ tác dng lên prôtôn.
HD. Lc Lo-ren-xơ: f = evBsinα = 7,2.10
-12
N.
VD6. Mt electron chuyn động thng đều trong mt min có t trường đều
B
đin trường đều
E
như hình.
a. Xác định chiu ca đường sc đin và cường độ đin trường E.
Biết v = 2.10
6
m/s , B = 0,004T.
b. Nếu cho proton có cùng vn tc
v
như trong câu a) bay vào min có t trường đều và đin
trường đều nói trên thì proton có chuyn động thng đều không? Vì sao? B qua khi lượng
ca electron và proton.
ĐS: a. E= 8000V/m. b. chuyn động thng đều.
II. ĐỀ TRC NGHIM TNG HP:
Câu hi 1: Mt ht proton chuyn động vi vn tc vào trong t trường theo phương song
song vi đường sc t thì: A. động năng ca proton tăng B. vn tc ca proton tăng
C. hướng chuyn động ca proton không đổi
D. tc độ không đổi nhưng hướng chuyn động ca proton thay đổi
Câu hi 2: Lc Lorenxơ tác dng lên mt đin tích q chuyn động tròn trong t trường đặc
đim:
A. luôn hướng v tâm ca qu đạo B. luôn tiếp tuyến vi qu đạo
C. ch hướng vào tâm khi q >0 D. chưa kết lun được vì ph thuc vào hướng ca
.
Câu hi 3: Trong hình v sau hình nào ch đúng hướng ca lc Lorenxơ tác dng lên ht mang
đin dương chuyn động trong t trường đều:
Câu hi 4: Chn mt đáp án sai :
A. T trường không tác dng lc lên mt đin tích chuyn động song song vi đường sc t
B. Lc t s đạt giá tr cc đại khi đin tích chuyn động vuông góc vi t trường
C. Qu đạo chuyn động ca electron trong t trường là mt đường tròn
D. Độ ln ca lc Lorenxơ t l thun vi q và v
Câu hi 5: Đưa mt nam châm mnh li gn ng phóng đin t ca máy thu hình thì hình nh
trên màn hình b nhiu. Gii thích nào là đúng:
B
F
v
A. F
B
B.
v F B
C. v
v
F
B
D.
http://lophocthem.com Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com
ĐỀ SỐ 24. LỰC LORENXO --- KHÔNG CHUẨN BỊ, LÀ CHUẨN BỊ CHO SỰ THẤT BẠI!
3
A. T trường ca nam châm tác dng lên sóng đin t ca đài truyn hình
B. T trường ca nam châm tác dng lên dòng đin trong dây dn
C. Nam châm làm lch đường đi ca ánh sáng trong máy thu hình
D. T trường ca nam châm làm lch đường đi ca các electron trong đèn hình
Câu hi 6: Hi mt ht mang đin th chuyn đng thng vi vn tc không đổi trong t
trường đều được không? A. th, nếu ht chuyn động vuông c vi đường sc t
ca t trường đều
B. Không th, vì nếu ht chuyn động luôn chu lc tác dng vuông góc vi vn tc
C. Có th, nếu ht chuyn động dc theo đường sc ca t trường đều
D. Có th, nếu ht chuyn động hp vi đưng sc t trường mt góc không đổi
Câu hi 7: Đáp án nào sau đây là sai:
A. Lc tương tác gia hai dòng đin song song bao gi cũng nm trong mt phng cha hai
dòng đin đó
B. Ht mang đin chuyn đng trong t trường đều, lc Lorenxơ nm trong mt phng cha
véctơ vn tc ca ht
C. Lc t tác dng lên khung dây mang dòng đin đặt song song vi đường sc t có xu hướng
làm quay khung
D. Lc t tác dng lên đon dây mang dòng đin có phương vuông góc vi đon dây đó
Câu hi 8: Thành phn nm ngang ca t trường trái đất bng 3.10
-5
T, thành phn thng đứng
rt nh. Mt proton chuyn động theo phương ngang theo chiu t Tây sang Đông thì lc
Lorenxơ tác dng lên nó bng trng lượng ca nó, biết khi lượng ca proton là 1,67.10
-27
kg và
đin tích là 1,6.10
-19
C. Ly g = 10m/s
2
, tính vn tc ca proton:
A. 3.10
-3
m/s B. 2,5.10
-3
m/s C. 1,5.10
-3
m/s D. 3,5.10
-3
m/s
Câu hi 9: Mt ht mang đin chuyn đng trong t trường đều, mt phng qu đạo ca ht
vuông góc vi đường sc t. Nếu ht chuyn động vi vn tc v
1
= 1,8.10
6
m/s tlc Lorenxơ
tác dng lên ht 2.10
-6
N. Hi nếu ht chuyn đng vi vn tc v
2
= 4,5.10
7
m/s thì lc
Lorenxơ tác dng lên ht có độ ln bng bao nhiêu:
A. 5.10
-5
N B. 4.10
-5
N C. 3.10
-5
N D. 2.10
-5
N
Câu hi 10: Mt đin tích q = 3,2.10
-19
C đang chuyn động vi vn tc v = 5.10
6
m/s thì gp
min không gian t trường đều B = 0,036T hướng vuông góc vi vn tc. Tính độ ln lc
Lorenxơ tác dng lên đin tích:
A. 5,76.10
-14
N B. 5,76.10
-15
N C. 2,88.10
-14
N D. 2,88.10
-
15
N
Câu hi 11: Mt proton bay o trong t trường đều theo phương hp vi đường sc 30
0
vi
vn tc ban đầu 3.10
7
m/s, t trường B = 1,5T. Lc Lorenxơ tác dng lên ht đó là:
A. 36.10
12
N B. 0,36.10
-12
N C. 3,6.10
-12
N D. 1,8 .10
-12
N
Câu hi 12: Mt ht mang đin 3,2.10
-19
C bay vào trong t trường đều B = 0,5T hp vi
hướng ca đường sc t 30
0
. Lc Lorenxơ tác dng lên ht độ ln 8.10
-14
N. Vn tc ca ht
đó khi bt đầu vào trong t trường là:
A. 10
7
m/s B. 5.10
6
m/s C. 0,5.10
6
m/s D. 10
6
m/s
http://lophocthem.com Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com
ĐỀ SỐ 24. LỰC LORENXO --- KHÔNG CHUẨN BỊ, LÀ CHUẨN BỊ CHO SỰ THẤT BẠI!
4
Câu hi 13: Mt electron chuyn động vi vn tc 2.10
6
m/s vào trong t trường đều B = 0,01T
chu tác dng ca lc Lorenxơ 16.10
-16
N
. Góc hp bi véctơ vn tc hướng đường sc t
trường là:
A. 60
0
B. 30
0
C. 90
0
D. 45
0
Câu hi 14: Mt electron được tăng tc bi hiu đin thế 1000V ri cho bay vào trong t
trường đu theo phương vuông góc vi các đường sc t. Tính lc Lorenxơ tác dng lên
biết m
e
= 9,1.10
-31
kg, e = - 1,6.10
-19
C, B = 2T, vn tc ca ht trước khi tăng tc rt nh. A.
6.10
-11
N B. 6.10
-12
N C. 2,3.10
-12
N D. 2.10
-12
N
Câu hi 15: Mt ht mang đin 3,2.10
-19
C được tăng tc bi hiu đin thế 1000V ri cho bay
vào trong t trường đều theo phương vuông góc vi các đường sc t. Tính lc Lorenxơ tác
dng lên biết m = 6,67.10
-27
kg, B = 2T, vn tc ca ht trước khi tăng tc rt nh. A.
1,2.10
-13
N B. 1,98.10
-13
N C. 3,21.10
-13
N D. 3,4.10
-13
N
Câu hi 16: Mt electron chuyn động thng đu trong min c t trường đều đin
trường đều.
Véctơ vn tc ca ht và hướng đường sc t như hình v. B = 0,004T, v = 2.10
6
m/s, xác định
hướng
và cường độ đin trường :
A. hướng lên, E = 6000V/m B. hướng xung, E = 6000V/m
C. hướng xung, E = 8000V/m D. hướng lên, E = 8000V/m
Câu hi 17: Mt proton chuyn động thng đều trong min có c t trường đều đin trường
đều.
Véctơ vn tc ca ht và hướng đường sc đin trường như hình v. E = 8000V/m, v =
2.10
6
m/s,
xác định hướng và độ ln :
A. hướng ra. B = 0,002T B. hướng lên. B = 0,003T
C. hướng xung. B = 0,004T D. hướng vào. B = 0,0024T
Câu hi 18: Trong hình v sau hình nào ch đúng hướng ca lc Lorenxơ tác dng lên ht
mang đin dương chuyn động trong t trường đều:
Câu hi 19: Trong hình v sau hình nào ch đúng hướng ca lc Lorenxơ tác dng lên electron
chuyn động trong t trường đều:
Câu hi 20: Trong hình v sau hình nào ch đúng hướng ca lc Lorenxơ tác dng lên ht
mang đin dương chuyn động trong t trường đều:
B
v
E
v
N S
A. F
v
v
F
S N
B.
F
v
N
S
C. F = 0
v
q > 0
S
N
D.
N S
A. F
v
e
v
F
S N
B.
e
F
v
N
S
C. e
F v
N
S
D. e
N S
A. F
v F
v
S N
B.
F v
N
S
C. F v
S
N
D.
http://lophocthem.com Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com
ĐỀ SỐ 24. LỰC LORENXO --- KHÔNG CHUẨN BỊ, LÀ CHUẨN BỊ CHO SỰ THẤT BẠI!
5
Câu hi 21: Trong hình v sau hình nào ch đúng hướng ca lc Lorenxơ tác dng lên electron
chuyn động trong t trường đều:
Câu hi 22: Trong hình v sau hình nào ch đúng hướng ca lc Lorenxơ tác dng lên electron
và ht mang đin dương chuyn động trong t trường đều:
Câu hi 23: Trong hình v sau hình nào ch đúng hướng ca lc Lorenxơ tác dng lên electron
và ht mang đin dương chuyn động trong t trường đều:
Câu hi 24: Trong hình v sau hình nào ch đúng hướng ca lc Lorenxơ tác dng lên electron
và ht mang đin dương chuyn động trong t trường đều:
Câu hi 25: Trong hình v sau hình nào ch đúng hướng ca lc Lorenxơ tác dng lên electron
và ht mang đin dương chuyn động trong t trường đều:
Câu hi 26: Trong hình v sau hình nào ch đúng hướng ca lc Lorenxơ tác dng lên electron
và ht mang đin dương chuyn động trong t trường đều:
v
N S
A.
F
e S N
B.
F
v
e F
v
N
S
C. e F
v S
N
D. e
S N
A. q>0 v
F
N S
B.
F
v e
F
v
S
N
C. q>0
v S
N
D. e F
N
S
A.
F
q>0
v
S
N
B.
F
e
v
S
N
C.
F
e
v
S
N
D.
F
q>0
v
A. F
S
N
q>0
v
B. F
S
N
v
e
C.
N
S
F= 0
q>0
v
D.
N
S
F
v
e
N
S
A.
F
q>0
v
S
N
B.
F
e
v
S
N
C.
F
e
v
S
N
D.
F
q>0
v