Ch ng 9ươ
KI U D LI U T P (File)
Khoa H th ng thông tin qu n lý
Hà N i – 2013
N i dung
Khái ni m ki u t p 1
Các thao tác trên t p2
T p văn b n 3
T p nh phân 4
Các hàm x lý t p 5
Truy n tham s là t p cho hàm 6
4/23/14 Ch ng 9-Ki u d li u t pươ 2/32
1. Khái ni m ki u t p
oT p
nLà t p h p các d li u có liên quan v i nhau và
có cùng ki u đ c nhóm l i v i nhau t o thành ượ
m t dãy.
nT p đ c ch a trong thi t b nh ngoài ượ ế
àKích th c và s l ng g n nh không h n ch .ướ ượ ư ế
oPn lo i t p
nTheo cách truy c p
oT p truy c p tu n t : vi c đ c m t ph n t b t kỳ c a
t p b t bu c ph i tu n t đi qua các ph n t tr c đó ướ
oT p truy c p ng u nhiên: có th truy xu t ph n t b t kỳ
c a t p thông qua ch s th t ph n t trong t p
4/23/14 Ch ng 9-Ki u d li u t pươ 3/32
Ki ni m ki u t p (tt)
oPn lo i t p
nTheo b n ch t d li u
oT p văn b n: ch a các kí t trong b ng mã ASCII không
k đ n các kí t đi u khi n. D li u đ c l u thành các ế ượ ư
dòng, m i dòng đ c k t thúc b ng ký t xu ng dòng là ượ ế
CR (Carriage Return – v đ u dòng, mã 10) và LF (Line
Feed – xu ng dòng, mã 13). T p văn b n k t thúc b ng ế
kí t EOF (End Of File) có mã 26 (Ctrl + Z)
Ví d :
Các t p văn b n (text) (*.txt)
oT p nh phân: các ph n t là các s nh phân, và ch a
khá nhi u d li u có mã là các kí t đi u khi n.
Ví d :
Các t p ch ng trình (*.exe, *.com…) ươ
4/23/14 Ch ng 9-Ki u d li u t pươ 4/32
M t s khái ni m
oBi n t pế
nLà bi n thu c ki u t p dùng đ i di n cho m t t p ế
tin.
nD li u ch a trong t p đ c truy xu t thông qua ượ
các thao tác v i bi n t p. ế
oCon tr t p
nDùng đ xác đ nh v trí c a ph n t hi n t i đ
đ c ho c ghi d li u trên t p.
nKhi t p đ c m đ đ c ho c ghi thì con tr t p ượ
luôn v trí đ u t p.
nM i khi đ c ho c ghi trên t p thì con tr t p t
đ ng tăng lên m t kho ng theo đúng s byte v a
đ c ho c ghi trên t p.
4/23/14 Ch ng 9-Ki u d li u t pươ 5/32