intTypePromotion=1

Bài giảng dẫn xuất Hydrocacbone - Hợp chất Cacbonyl part 6

Chia sẻ: Adfgajdshd Asjdaksdak | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
77
lượt xem
8
download

Bài giảng dẫn xuất Hydrocacbone - Hợp chất Cacbonyl part 6

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

3.6.2 Phản ứng thế nguyên tử oxi của nhóm cacbonyl a) Phản ứng ngưng tụ với dẫn xuất một lần thế của amoniac + Với hydroxylamin O + NH2OH Cyclohexanon Hydroxylamin N-OH + H2O Cyclohexanon oxim

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng dẫn xuất Hydrocacbone - Hợp chất Cacbonyl part 6

  1. b4) Cộng với natribisunfit NaHSO3 : Dùng nhận biết andehyt và metylxeton b5) Cộng ancol; tùy thuộc vào hợp chất cabonyl khả năng cộng mà cho hemiaxetal, axetal và xetal
  2. 3.6.2 Phản ứng thế nguyên tử oxi của nhóm cacbonyl a) Phản ứng ngưng tụ với dẫn xuất một lần thế của amoniac + Với hydroxylamin N-OH + H2O O + NH2OH Cyclohexanon Hydroxylamin Cyclohexanon oxim + Với semícacbazit N NH 2 O N C C O C O H H NH 2 NH C NH 2 + B e nz a l d e h y d S e m i c arb az i d B e nz al d e h y d s e m i c arb a z o n
  3. + Với phenylhydrrazin H NO2 H NO 2 O N N N + H2N C C H3C CH3 H3C CH3 NO 2 NO2 Aceton 2,4-Dinitrophenylhydrazin Aceton 2,4-dinitrophenylhydrazon + Phản ứng với hydrazin -Phản ứng khử Wolff – Kishner: HH O C C H2NNH2 CH2CH3 CH2CH3 + N2 + H2O KOH Propiophenon Propylbenzen (82%)
  4. b) Thế bằng halogen • R-CH=O + PCl5 → R-CHCl2 + POCl3 • R-CO-R’ + PCl5 → R-CCl2–R’+ POCl3
  5. 3.6.3 Phản ứng thế nguyên tử H ở gốc hidrocacbon • a. Halogen hoá vị trí  của andehyt và xeton. Ví dụ: → CH3-CH2-CHBr-CHO + HBr CH3-CH2-CH2-CHO + Br2 Butyrandehyt α-brombutyrandehyt O O C C Br2 CH2Br CH3 + HBr CH3COOH Acetophenon

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản