Bài 5
Ị
Ứ Đ NH GIÁ CH NG KHOÁN
01/22/16
1
ộ
N i dung trình bày
ị
ề
Phân bi
ị
ế
ệ t c p khái ni m v giá tr lý ị ư ngờ
ứ
ổ ổ
ổ
ị ị ị ợ
ứ
ệ ặ thuy t và giá tr th tr ụ ị M c tiêu đ nh giá ệ ạ Phân bi t các lo i ch ng khoán Các phương pháp đ nh giá ch ng khoán ứ ị ế Đ nh giá trái phi u ế ưu đãi Đ nh giá c phi u ế Đ nh giá c phi u ph thông ấ đ u tầ ư ch ng khoán L i su t
01/22/16
2
ế
ị
ị t giá tr lý thuy t và giá tr
ệ Phân bi th trị ư ngờ
Giá tr lý thuy t (intrinsic value) – Giá tr nh n
ị ị
ị đư c khi áp d ng các ph
ậ ương pháp đ nh giá. ậ ị ị ư ng (market value) – Giá tr nh n
ợ Giá tr th tr ợ ế ụ ờ ị ấ đư c sau khi đ u giá.
Đ nh giá (valuation) – Xác
ị ị đ nh giá tr lý
Đ u giá (auction) – Xác
01/22/16
3
ị ị ị thuy tế ấ đ nh giá tr th tr ị ư ng.ờ
ụ
M c tiêu c a
ị ủ đ nh giá
ị
ị ị ư ngờ
ệ
Li u có nên mua ch ng khoán hay không
ở
ờ
ị ư ng nh h
ị
ỏ ơn giá tr lý thuy t ế ị ờ
ế Nên mua n u giá tr th tr Không nên mua n u giá tr th tr
ế ơn giá tr lý thy t ị
ị ư ng l n h
ệ
ớ ế ứ Li u có nên bán ch ng khoán hay không ị
ờ
ớ
ị ư ng l n h
ế ơn giá tr lý thuy t ị
ế
ị
ờ
ị
ế Nên bán n u giá tr th tr Không nên bán n u giá tr th tr
ị ư ng nh h
ế ỏ ơn giá tr lý thy t
01/22/16
4
ế ị Xác đ nh giá tr lý thuy t ớ ể Đ có giá so sánh v i giá tr th tr ế đ nh: ị ơ s ra quy t ể Đ có c ứ ị
ạ
ứ ạ ồ
ứ Các lo i ch ng khoán Ch ng khoán trong ph m vi bài này g m:
ủ
Trái phi uế ế Trái phi u chính ph
Trái phi u không có k h n ế ỳ ạ Trái phi u có k h n ỳ ạ ế
ở
ỳ
Trái phi u ế đư c hợ ư ng lãi ỳ ị đ nh k Trái phi u không ị ở đư c hợ ư ng lãi ế đ nh k
ế Trái phi u công ty
ế ế ế
ể ề
ể đ iổ ể đ iổ ả đi u kho n mua l
ạ i
Trái phi u không chuy n Trái phi u có th chuy n Trái phi u có ế ổ C phi u
ế ưu đãi ế
ờ
C phi u C phi u th ệ
ư ng (c phi u ph thông) ế ổ
ổ ế
ổ ổ Phân bi
ổ t trái phi u và c phi u
01/22/16
5
ế
ụ
ế
ủ
Ví d trái phi u chính ph
01/22/16
6
ụ
Ví d trái phi u
ế đô thị
01/22/16
7
01/22/16
8
01/22/16
9
01/22/16
10
01/22/16
11
01/22/16
12
01/22/16
13
ệ
ế
ế
ổ
Phân bi
t trái phi u và c phi u
ế
ậ
ợ
ậ đ u tầ ư
ứ ợ
ứ ở
Trái phi u – ch ng nh n n Ch ng khoán n Hư ng lãi su t c
ấ ố đ nhị
ổ ứ ở
ừ
ố
Có th i h n hoàn v n (tr trái ử
ế
ợ
ề
ợ
ờ ạ phi u vĩnh c u) ủ Trái ch không
đư c quy n
ả s n thanh lý sau trái ch
ế ứ C phi u – ch ng nh n ố Ch ng khoán v n ố đ nhị ổ ứ Hư ng c t c không c ố ờ ạ Không có th i h n hoàn v n ầ ử ề C ổ đông có quy n b u c ậ ổ ứ Đư c chia c t c và nh n tài ủ ả
ế
Công ty không b phá s n n u
b u cầ ử ợ
ị ợ ổ ứ không tr ả đư c c t c
ớ ổ ế
ế ư c c phi u Đư c th trái tr ụ ả ị Công ty b phá s n n u không ợ ợ tr ả đư c n và lãi
01/22/16
14
ứ
ị
Các phương pháp đ nh giá ch ng khoán
ế
ử ụ
ấ t kh u
ề
ỷ ố
ề
S d ng mô hình chi ụ ề dòng ti n. Ví d : ế ấ Mô hình chi t kh u dòng ti n ế ậ ừ trái phi u thu nh p t ấ ổ ứ ế Mô hình chi t kh u c t c ấ ế Mô hình chi t kh u dòng ti n
ị ế
…
ế
ấ
doự t Mô hình chi
t kh u dòng
ti n:ề
ử ụ Không s d ng mô hình ụ ấ ế t kh u. Ví d : chi ự ị Đ nh giá d a vào t s P/E ị ổ ự ị Đ nh giá d a vào giá tr s sách hay giá tr k toán
...
PV 0
n
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
CF 1 1 r )
1(
CF 2 r )
1(
CF n r )
1(
01/22/16
15
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
ị
ứ ấ
ế
ằ ề t kh u dòng ti n
...
PV 0
n
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Quy trình đ nh giá ch ng khoán b ng phương pháp chi CF CF 1 2 1 r r ) )
CF n r )
1(
1(
1(
ấ
ớ
ị
ế
Bư c 1: Quy t
ế đ nh su t chi
ấ t kh u
ề
Bư c 2:
ậ ừ
ợ ứ
ớ Ư c lớ ư ng dòng ti n thu nh p t ch ng khoán
ớ
ệ
ậ
ế
Bư c 3: Tính hi n giá dòng ti n thu nh p theo t kh u
ề ấ đã đ nhị
ấ su t chi
01/22/16
16
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
ị
ấ
ấ
t kh u: Mô
ế ả ố
ị
Quy t ế đ nh su t chi hình đ nh giá tài s n v n (CAPM)
Gi
i thi u mô hình CAPM
ệ ả đ nhị
ủ
ậ ậ
ụ đ u tầ ư th trị ư ngờ
ứ
ữ ệ đ xác
ỷ ấ ợ Rf = T su t l i nhu n phi r i ro ỷ ấ ợ Rm = T su t l i nhu n danh m c Βj = H s beta c a ch ng khoán j ệ ố ủ ng d ng mô hình CAPM đ nh Rị f ụ đ u tầ ư th trị ư ngờ ử
ữ ệ
ể
ớ Các gi Mô hình: Rj = Rf + (Rm – Rf)βj, trong đó:
ữ ệ đ xác
đ nh Rị
m
ầ ầ ầ và beta
01/22/16
17
Ứ ụ ể C n có d li u C n có danh m c ứ C n có d li u giá ch ng khoán, x lý d li u
ị
ế ủ
Quy t ế đ nh các bi n c a Mô hình CAPM
ầ
ấ
ậ
ủ i nhu n phi r i ro = Lãi su t
ấ đ u th u tính
ế
ậ
ờ
ị đ nh
ờ
ừ t
ứ
ụ đ u tầ ư th trị ư ng = Xác i nhu n danh m c ụ đ u tầ ư th trị ư ng, d a vào ch s ch ng khoán ự danh m c
ỉ ố ứ ừ ị đ nh t
ụ đ u ầ
Βj = H s beta c a ch ng khoán j = Xác ủ
ự
ỉ ố ứ
ứ
ầ
tư th trị ư ng, d a vào ch s ch ng khoán và giá ch ng khoán ặ hàng tu n ho c hàng tháng. ọ
ậ ữ ệ Thu th p d li u: ỷ ấ ợ Rf = T su t l ạ ế phi u/trái phi u kho b c ỷ ấ ợ Rm = T su t l danh m c ệ ố ờ
Ví d minh h a: S d ng VNindex
m và
ử ụ ụ ể đ xác đ nh Rị
01/22/16
18
beta. (xem file Excel)
ợ
ề ừ ứ
ch ng
Ư c lớ ư ng dòng ti n t khoán
ậ ừ ứ
ề Dòng ti n thu nh p t
ộ ế
ứ
ạ
ổ
ch ng khoán tùy thu c vào lo i ch ng khoán: trái phi u hay c phi u.
ế ế
ậ ừ
trái phi u:
ỳ
ế
c phi u:
ệ
ề Dòng ti n thu nh p t ị Lãi đ nh k (I) ạ M nh giá lúc đáo h n (MV) ậ ừ ổ ề Dòng ti n thu nh p t C t c hàng n ăm (dividends) ổ L i v n lúc bán c phi u (capital gains).
01/22/16
19
ổ ứ ợ ố ế
ị
ế
ặ ộ
ế Đ nh giá trái phi u ủ ụ ợ Trái phi u là công c n dài h n do chính ph ạ ho c công ty phát hành
Phân bi
Trái phi u chính ph (government or treasury bond) vs
trái phi u công ty (corporate bond) ỳ ạ
ế
Trái phi u có k h n (mature bond) vs trái phi u không
ạ ố ể đ ng v n dài h n đ huy ế ạ
ở
ị
có k h n (perpetual bond) Trái phi u ế đư c hợ ư ng lãi
đ nh k (nonzero coupon
ở
ị
ế
ỳ đư c hợ ư ng lãi
ỳ đ nh k (zero
bond) vs trái phi u không coupon bond)
ệ t các lo i trái phi u ế ủ ế ế ỳ ạ
đ nh giá:
ậ ỳ ọ
ề
ằ
ế
ế trái phi u.
2.
ề
đư c t
ợ ừ
ế
ừ t ỉ Let bygones be bygone => ch tính dòng ti n có đáo h n.ạ ị lúc đ nh giá
đ n khi
01/22/16
20
ắ Nguyên t c chung khi ệ ị 1. Giá trái phi u b ng hi n giá dòng ti n thu nh p k v ng
ế ố ủ
ế
ộ
Các y u t
c a m t trái phi u
ổ ứ
T ch c phát hành
ế
ỳ
M c ứ đ r i ro ộ ủ ấ ế ấ Su t chi t kh u
ờ ạ Th i h n ệ M nh giá ấ ủ Lãi su t c a trái phi u (coupon rate) ả ứ Cách th c tr lãi ị ả Không tr lãi đ nh k ỳ ị ả Tr lãi đ nh k
Hàng năm N a nử ăm
ậ ừ
ề
Dòng ti n thu nh p t
ế trái phi u
01/22/16
21
ỳ ạ
ế
ị
Đ nh giá trái phi u không có k h n
ỳ ạ Trái phi u không có k h n (perpetual bond) – trái
ế ạ
I
V
....
t
2
r
r
r
1(
1 )
1(
)
1(
1(
)
)
t
1
Gi
(cid:0) ế phi u không bao gi I (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ị ờ đáo h n. Mô hình đ nh giá: I I I r r
ả ử ạ ờ ỏ ợ ạ ăm 80$ ậ đ u ầ i nhu n
ế s b n mua trái phi u h trong th i gian vô h n. B n tư là 14%. Giá trái phi u này s là:
ệ ạ ở ở ế ư ng lãi hàng n ạ đòi h i l ẽ V = I/r = 80/0,14 = 571,43$ ế Lo i trái phi u này ch ưa phát hành Vi t Nam. Có
01/22/16
22
ạ nên phát hành lo i này không?
ị
ỳ ạ
ả ế Đ nh giá trái phi u có k h n, tr lãi hàng năm
01/22/16
23
ị
ỳ ạ
ế
ả
Đ nh giá trái phi u có k h n, tr lãi hàng năm
ị
Mô hình đ nh giá: I
I
I
....
V 0
n
n
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
r
MV r )
)
1(
1(
1 r 1( ) ế ố Các y u t ấ
ồ ờ ạ
ả
r 1( ) ệ bao g m: M nh giá 100.000 ăm, tr lãi hàng n
su t 8,5%, th i h n 5 n
ồ đ ng, lãi ăm
ị
đáo
ậ
i nhu n yêu c u
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
???
0
000. 4
2
3
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
=> Lãi hàng năm = 100.000*8,5% = 8.500 đ ng.ồ ả ử ế ế Gi đ n khi s bi t thêm th i ầ ạ ăm và t h n là 4 n r=10%. Giá trái phi u s là: 500 100 )10,01(
ờ đi m ể đ nh giá ỷ ấ ợ su t l ế ẽ 500.8 .8 )10,01(
500.8 1 )10,01(
500.8 )10,01(
24
01/22/16
(cid:0)V
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ế
ả
ỳ
ị
đ nh k 6
ị Đ nh giá trái phi u tr lãi tháng.
01/22/16
25
ỳ
ị
ế
ả
đ nh k 6
ị Đ nh giá trái phi u tr lãi tháng Mô hình đ nh giá
I
I
...
V 0
n
n
2
2
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
I r
MV k
ị 2/ 1 r )2/
1(
2/ r )2/
1(
2/ )2/
1(
)2/
1(
d
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Các y u t
ế ố đ ng, lãi su t
ờ ạ ỳ ị ệ bao g m: M nh giá 100.000 ả ăm, tr lãi ấ ồ đ nh k 6 tháng=> Lãi
ồ 8,52%, th i h n 2 n hàng năm = 100.000*8,52%/2= 4.260 đ ng.ồ
Gi
ị ế đ n khi
ầ ậ t thêm th i ỷ ấ ợ su t l ạ ờ đi m ể đ nh giá đáo h n là i nhu n yêu c u r=10%. Giá trái
.4
260
.100
ả ử ế s bi 2 năm và t ế ẽ phi u s là:
(cid:0)V
??
0
2
3
4
4
260.4 1 )2/10,01(
260.4 )2/10,01(
260.4 )2/10,01(
)2/10,01(
000 )2/10,01(
01/22/16
26
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ả
ỳ
ế ị Đ nh giá trái phi u không tr lãi ị đ nh k (zerocoupon bond)
01/22/16
27
ả
ỳ
ế ờ
ế ị
V 0
Trư ng h p trái phi u ế ợ ở đư c hợ ư ng lãi khi đáo ạ h n, mô hình iMV MV *%* r 1(
n n )
(cid:0) (cid:0) ị (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) đ nh giá: MV i n )*%1( n r 1( ) (cid:0)
ế ị Đ nh giá trái phi u không tr lãi ị đ nh k Trư ng h p trái phi u ợ ờ ở không đư c hợ ư ng lãi ấ ế t kh u), (trái phi u chi MV mô hình đ nh giá: V 0 nr )
1(
Ví d : Công trái
ụ
??
100
V 0
5
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
(cid:0)V
??
1(
0
5
)5*%81(000. )10,01(
01/22/16
28
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ụ Ví d : Công trái MV 100 000. nr ) )10,01( (cid:0)
ự ế
ế
ị
Đ nh giá trái phi u trên th c t
ọ
ụ ự ế ử ụ
ọ
ấ H c viên l y ví d th c t Hư ng d n h c viên s d ng Excel
ị đ ể đ nh giá
ẫ ớ trái phi uế ậ
ả
ự ế
ệ
Th o lu n kinh nghi m th c t
01/22/16
29
ủ R i ro
đ u tầ ư trái phi uế
ạ
ế
ị
ậ ứ Trái phi u là lo i ch ng khoán có thu nh p ề đó không có nghĩa là đ u tầ ư
ồ
ủ R i ro
ủ ủ ộ
ủ
ế
ủ
c ố đ nh. Đi u ủ ế trái phi u không có r i ro. ế đ u tầ ư trái phi u bao g m: ụ ả ợ R i ro tr n hay r i ro tín d ng – Tùy thu c uy ư i phát hành: chính ph hay công ty? tín c a ngủ ờ ạ ế => X p h ng trái phi u. ộ ấ ấ R i ro lãi su t – Lãi su t bi n ộ ế đ ng t ế đ ng theo => bi n
ỷ ấ ế đ ng làm cho giá su t
01/22/16
30
ộ ế trái phi u bi n ậ đ u tầ ư trái phi u.ế ợ l i nhu n
ộ
Phân tích s bi n
ế ự ế đ ng giá trái phi u
Giá trái phi u bi n
ế ấ ộ ế đ ng khi lãi su t th tr ị ư ng ờ
Lãi su t th tr
ế ấ thay đ iổ ấ ị ư ng = lãi su t trái phi u => giá trái
ế ằ phi u b ng m nh giá
ờ ệ ờ ấ ế
ế
ế ấ ờ ị ư ng < lãi su t trái phi u => giá trái ệ ơn m nh giá ị ư ng > lãi su t trái phi u => giá trái
ế ấ ệ ơn m nh giá
ờ ấ Lãi su t th tr phi u cao h ấ Lãi su t th tr phi u th p h ấ Lãi su t th tr ị ư ng gia t ăng => giá trái phi u ế
gi mả
ấ ả ờ ế ăng
01/22/16
31
ệ ị ư ng gi m => giá trái phi u t Lãi su t th tr ế Giá trái phi u m nh giá khi t n
ộ
Phân tích s bi n
ế ự ế đ ng giá trái phi u
Giá trái phi uế
kd < kc
kd = kc
MV
kd > kc
ờ
Th i gian
0
5
10
15
01/22/16
32
ụ
ờ ạ
ệ
ăm đư c ợ
ỏ ợ
ậ
ở
đ u tầ ư đòi h i l
i nhu n 15% khi mua
ế Ví d trái phi u có m nh giá 1000$ có th i h n 15 n ấ hư ng lãi su t 15% và nhà ế trái phi u này
c = kd
ế
Giá trái phi u khi phát hành 15% = k V = 150(PVIFA15%,15) + 1000(PVIF15%,15) = 150(5,8474) + 1000(0,1229) = 1000$ Giá trái phi u 1 n
ế ăm sau khi phát hành 15% = kc > kd =
10%
ế V = 150(PVIFA10%,14) + 1000(PVIF10%,14) = 150(7,3667) + 1000(0,2633) = 1368,31$ Giá trái phi u 1 n ăm sau khi phát hành 15% = kc < kd =
20%
01/22/16
33
V = 150(PVIFA20%,14) + 1000(PVIF20%,14) = 150(4,6106) + 1000(0,0779) = 769,49$
ủ
Phân tích r i ro khi
đ u tầ ư trái phi uế
ủ ờ ủ R i ro tín d ng – r i ro phát sinh do ng ư i phát
ụ hành không tr ả đư c nợ ợ
R i ro thay
ủ ủ ấ
Laõi suaát thò tröôøng
Giaù trò traùi phieáu
Traùi phieáu 1 naêm
Traùi phieáu 14 naêm
5%
1095,24
1989,86
10
1045,45
1368,33
15
1000,00
1000,00
20
958,33
769,47
25
920,00
617,59
01/22/16
34
ổ đ i lãi su t – r i ro phát sinh khi lãi ả ế su t tấ ăng => giá trái phi u gi m
ủ
Phân tích r i ro khi
đ u tầ ư trái phi uế
ế ổ
ộ
ấ
ế % thay đ i giá trái phi u ế Đ co giãn giá trái phi u, e = % thay đ i lãi su t Trái phi u 1 n ổ ăm: e = [(1095,24 – 1000)/1000]/[(5 –
15)/15] = 9,524%/ 66,667% = 0,14
Trái phi u 14 n
ế ăm: e = [(1989,86 – 1000)/1000]/[(5 –
15)/15] = 98,986%/ 66,667% = 1,48
K t lu n: Hai trái phi u h
ế ậ
ẽ ế ế ư ng cùng m c lãi su t, trái ứ ở ấ ộ ế đ ng ộ ứ đ bi n ơn s có m c
01/22/16
35
ấ ớ ủ ờ ạ phi u nào có th i h n dài h giá theo lãi su t l n h ơn = > r i ro h ơn.
ế
ấ
Quan h gi a giá trái phi u và lãi su t th tr
ệ ữ ị ư ngờ
Giá trái phi uế
ế Trái phi u bán ệ trên m nh giá
ở ệ
ế Trái phi u bán m nh giá
ệ
M nh giá
ế
Trái phi u 5 năm, 8%
ế
ớ
ế Trái phi u bán ệ dư i m nh giá
Trái phi u 15 năm, 8%
ế
LS trái phi u, 8%
ấ Lãi su t th tr
ị ư ngờ
01/22/16
36
ợ
L i su t
ấ đ u tầ ư trái phi uế
ạ ợ L i su t ấ đ u tầ ư lúc trái phi u ế đáo h n (YTM)
V
....
n
n
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
I YTM
I YTM
I YTM
MV YTM
1 )
1(
)
1(
)
)
1(
1(
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ả Bi t V, I, MV, và n gi i ph ương trình này ta đư c ợ
ế YTM
....
n
n
2
ồ ấ đ u tầ ư lúc trái phi u ế đư c thu h i (YTC) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
I YTC
I YTC
1(
1 )
1(
)
)
1(
)
1(
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ợ L i su t I V YTC ợ PC YTC
01/22/16
37
ả Bi t V, I, PC, và n gi i ph ương trình này ta đư c ợ
ế YTC
ế
ờ ạ
ệ
ấ ở ăm đư c hợ ư ng lãi su t
ớ
ỏ
Trái phi u có m nh giá 1000$, th i h n 12 n 8%/năm bán v i giá 761$. H i YTM là bao nhiêu?
ử ụ ạ ợ L i su t ấ đ u tầ ư lúc trái phi u ế đáo h n (YTM) S d ng
ể phương pháp th ử đ tìm YTM
YTM = 10, ta có:
(80
1000 (
)
)814,6(80
1000
)319,0(
$12,864
12%,
PVIF 10
12%,
V PVIFA ) 10 YTM = 15, ta có:
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
(
)
(80
1000
)
,5(80
)421
1000
187,0(
)
$68,620
PVIF 15
12%,
X
103,12
0,05
243,44
V PVIFA 15 12%, 0,10 864,12$ YTM 761,00$ 0,15 620,68$
)(05,0(
)12,103
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
(cid:0) X
,0
0212
44,243
12,103 44,243
(cid:0)X 05,0
01/22/16
38
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
X
YTM
YTM
X
10,0
10,0
,0
1212
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ẫ ử ụ
ớ
Hư ng d n s d ng Goal seek
ể
ự ế đ tìm YTM hay YTC chúng ta có
Trên th c t ể ử ụ
ủ
th s d ng Goal seek c a Excel.
ọ Xem minh h a trên file Excel
01/22/16
39
ị
ổ
ổ
ộ ạ
ế
ưa niêm y tế
ế ế
ế Đ nh giá c phi u ế ụ ố ạ C phi u là công c v n dài h n do công ty phát ể ố hành đ huy đ ng v n dài h n. ạ ổ ệ Phân bi t các lo i c phi u ế ưu đãi vs c phi u ph thông ổ ổ ổ C phi u ế ổ ế ổ C phi u niêm y t vs c phi u ch ắ Nguyên t c chung khi đ nh giá: ệ
ậ ỳ ọ
ề
ằ
ổ
ế
ế c phi u.
2.
ề
ỉ
đư c t
ợ ừ
ị
ừ ổ t Let bygones be bygone => ch tính dòng ti n có lúc đ nh giá tr
ở đi.
01/22/16
40
ị 1. Giá c phi u b ng hi n giá dòng ti n thu nh p k v ng
ế ố ủ
ế
Các y u t
ộ ổ c a m t c phi u
ổ ứ
T ch c phát hành
ờ
Ở
ờ ạ Th i h n: không có ư ng là 10.000 ệ M nh giá: VN th ỉ ệ ọ ồ đ ng. M nh giá ch quan tr ng trong ế ưu đãi. ợ ổ trư ng h p c phi u
C t c:
l
M c ứ đ r i ro ộ ủ ấ ế ấ Su t chi t kh u
ỷ ệ ố đ nhị c ề
ả ổ ứ
ờ ổ ứ ổ C phi u ổ C phi u ph thông có ti n tr c t c
ế ưu đãi có t ế ổ ừ ồ năm v a r i.
ậ ừ ổ
ề
Dòng ti n thu nh p t
ế c phi u
01/22/16
41
ổ
ị
Đ nh giá c phi u
ế ưu đãi
ổ
ổ
C phi u
ăm
ế ế ưu đãi là c phi u Đư c hợ ư ng c t c c ị ổ ứ ố đ nh hàng n ở Không có ngày đáo h n ạ
ấ
ố
ổ => C phi u
ế ưu đãi có tính ch t gi ng nh
ư trái
ế
ỳ ạ phi u không có k h n ị
Công th c ứ đ nh giá D p
V (cid:0)
0
k
p
ế ưu đãi
ụ
ế ưu đãi ổ ứ ủ ổ Dp: c t c c a c phi u ổ ậ đ u tầ ư c phi u ợ i nhu n kp: l ạ Gi
Ví d minh ho :
ả ổ ứ
ệ
ế
ổ
ố
ế s REE phát hành c phi u đ u tầ ư ẽ ấ đ u tầ ư là 14%, giá c phi u này s
ổ ả ử ưu đãi m nh giá 100$ tr c t c 9% và nhà mu n lãi su t là:
V = $100*9%/0,14 = 9/0,14=64,29$
01/22/16
42
ổ
ổ
ế
ị
Đ nh giá c phi u ph thông
Naêm Coå töùc ề
ổ ứ 0 D0
1 D1
Ư c lớ ư ng ợ dòng ti n – C t c nhà đ u tầ ư nh n ậ ợ đư c qua các ừ ổ năm t c phi u.ế
2 D2
3 D3
Trong đó c ổ t c Dứ 0 = c ổ t c nứ ăm v a ừ t.ế qua, đã bi
… …
01/22/16
43
∞ D∞
ổ
ổ
ế
ị
Đ nh giá c phi u ph thông
1. Gi
đ u tầ ư mua c ổ ữ đ nh n c t c (không bán, do
ả đ nh 1: Gi ị ế phi u và gi đó, không có l
ả ử ằ s r ng nhà ậ ổ ứ ể ợ ố i v n). Mô hình
ị đ nh giá chung:
(cid:0)
...
V 0
t
2
D 1 k
D 2 k
D k
D t k
1 )
1(
)
1(
)
1(
)
1(
t
1
e
e
e
e
ị
ả ử ằ
2. Gi
s r ng c t c t
ổ ứ ăng trư ng ở
ằ
ố
ả đ nh 2: Gi ộ ớ ố đ không v i t c
ổ đ i, nghĩa là g = h ng s
01/22/16
44
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ợ
ề
ị ả đ nh:
ố
Ư c lớ ư ng dòng ti n khi gi g = h ng sằ
Naêm 0
1
2
… n
01/22/16
45
… ∞
Coå töùc D0 = coå töùc naêm roài = ñaõ bieát D1=D0(1+g) D2=D1(1+g)=D0(1+g)2 … Dn=D0(1+g)n … D∞=D0(1+g)∞ Toång quaùt Dt=D0(1+g)t
ề
ằ
ố
ợ Ư c lớ ư ng dòng ti n: g= h ng s ế Mô hình chi
...
V 0
2
D 1 k
ấ ổ ứ t kh u c t c D 2 k
D k
1 )
1(
1(
)
)
1(
e
e
e
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
2
)
1(
1(
)
...
(1)
V 0
) 2
1( k
k
k
D 0 1(
g 1 )
e
e
e
D 0 1( ớ
g ) ứ
D g 0 ) 1( Nhân hai v ế đ ng th c (1) v i (1+k ẳ
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
2
)
1(
1(
)
...
k e g
1( k
k e g
k
k e g
k
k e g
1( 1(
) )
D 0 1(
g 1 )
1( 1(
) )
D 0 1(
g ) 2 )
e)/(1+g) 1( ) 1( )
D 0 1(
g )
1( 1(
) )
e
e
e
V 0
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
1(
)
1(
)
D
...
(2)
0
k
g
D 0 1(
g )
D 0 1(
g )
e
ừ ế ớ ế ủ
Tr v v i v c a (2) cho (1), chúng ta có:
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
1(
)
V 0
DV 0
0
k e g
k
1( 1(
) )
D 0 1(
g )
e
01/22/16
46
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ợ
ề
Ư c lớ ư ng dòng ti n: Gi
ị ả đ nh
ke>g
ở B i vì k
0
t khi
k
e>g, g ) )
D 1(0 1(
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
V 0
DV 0
0
V 0
D 0
e k e g
) )
1( 1(
k e 1(
g g )
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
D 1
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
(3)
DV 0
0
k
g
1( k (
g ) g )
e
e
ứ
ợ ọ
Công th c (3) th
ư ng ờ
đư c g i là mô hình Gordon.
01/22/16
47
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ổ
ổ
ế
ị
Tóm t
t ắ đ nh giá c phi u ph thông
ằ
ờ
ố
ợ Trư ng h p g = h ng s
V = D1/ (ke – g) = D0(1+g)/ke – g
ờ
Trư ng h p, g = 0
ề
ạ
ạ
Trư ng h p g thay
t
t 1
t
1(
1(
)
ẳ đ i qua nhi u giai đo n (ch ng h n 2 D g t 1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ợ V = D1/ke = D0(1+g)/ke ổ ợ ờ giai đo n)ạ t 1 V
) t
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
k
k
D 0 1(
g 1 t )
1(
2 )
t
t
1
1
e
t 1
t
t 1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
1(
)
D t 1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
V
t 1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
k
1 k
k
1 g
D 0 1(
e g 1 t )
1(
)
t
1
e
e
e
2
01/22/16
48
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ả ổ ứ
ồ
ở
đ ng, t c
ế
ệ i là 10%, sau
đó là 6% cho nh ng nữ
ố đ tộ ăng trư ng c ổ ăm ti p theo. N u
ế ăm t
ớ ỏ ợ
ế ẽ
ậ
ụ ổ Ví d : C phi u SAA hi n tr c t c 2.000 ứ t c trong 5 n nhà đ u tầ ư đòi h i l
ế ổ i nhu n là 14% thì giá c phi u s là bao nhiêu?
ệ
ăm đ uầ t
t 1
ậ đư c trong 5 n 5 )10,01(
ợ 2000
(cid:0) (cid:0)
990.8
V 1
t
ủ ổ ứ Hi n giá c a c t c nh n t g 1( ) 1 t )
1
k e ổ ứ
t ệ
ở ề
D 0 1( Hi n giá c t c nh n
t 1 ậ đư c t
)14,01( ứ ợ ừ ăm th 6 tr v sau
n
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
t
t 1
t
5
g
1(
D t 1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
V 2
) t
k
k
D 6 g
1(
2 )
D 1( 5 1(
) 2 t )
(
)
t
t
1
6
t 1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
g
e 1(
1(
)
e 2000
D 0
g 1
2
42630
V 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
g g
D 6 g
k
k
D 5 k (
) 2 )
)
(
g k e 5 1() g )
(
2 5 )06,1()1,1( 06,0
14,0
e
e
e
2
2
2
ế
ổ
Giá c phi u V = V
1+ PV(V2) = 8990 + 42630/(1+0,14)5
= 8990 + 42630/(0,519) = 31.120 đ ngồ
01/22/16
49
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ế ủ
ạ
ế
H n ch c a mô hình chi
ấ ổ ứ t kh u c t c
ợ
ở
Khó ư c lớ ư ng t c Mô hình không áp d ng ụ đư c trong tr
ổ ứ ố đ tộ ăng trư ng c t c ư ng ờ
ợ ả ổ ứ ợ h p công ty không tr c t c.
ế
Phương pháp đ nh giá theo mô hình chi
t
ấ
do
ỷ ố
ự
ị ề ự kh u dòng ti n t ị Phương pháp đ nh giá d a vào t
s PE
01/22/16
50
ợ Ư c lớ ư ng t c ổ ứ c t c g. T c
ố đ tộ ăng trư ng ở
ộ ừ đâu mà có?
ố đ g t
ợ
đ u tầ ư thêm thì l ố ớ i gi ng nh
ậ i nhu n thu ư năm cũ và do đó c ổ ư năm cũ hay nói khác đi t c ố đ tộ ăng
ế N u không có ợ ủ ăm t đư c c a n ứ t c cũng nh ổ ứ trư ng c t c g = 0. đ u tầ ư thêm thì:
ở ế N u có
nhuaän
(cid:0) (cid:0)
Lôïi
naêm
tôùi
Lôïi nhuaän naêm (Lôïi nhuaän
nay giöõ
laïi
naêm
xnay
Lôïi
nhuaän
treân
lôïi
nhuaän
giöõ
laïi)
01/22/16
51
(cid:0)
ợ Ư c lớ ư ng t c ổ ứ c t c g. T c
ố đ tộ ăng trư ng ở
ộ ừ đâu mà có?
ố đ g t
Lôïi
nhuaän
tôùi
Lôïi
giöõ
NN
ROE
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Lôïi
nhuaän
naêm NN
Lôïi Lôïi
nhuaän nhuaän
NN NN
nhuaän Lôïi nhuaän
laïi NN
(cid:0) (cid:0)
Lôïi
g)
Lôïi
giöõ
NN
ROE
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
nhuaän Lôïi
(1 NN NN
nhuaän
Lôïi Lôïi
nhuaän nhuaän
NN NN
nhuaän Lôïi nhuaän
laïi NN
(cid:0) (cid:0)
Lôïi
giöõ
NN
Lôïi
giöõ
NN
=>
, hay noùi
ROE
ROE
(cid:0)g
1g 1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
nhuaän Lôïi nhuaän
laïi NN
nhuaän Lôïi nhuaän
laïi NN
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
.
khaùc ñi: g
leä Tyû
lôïi nhuaän
giöõ
laïi
x
ROE
(Tyû
leä
lôïi nhuaän
giöõ
laïi)
ek x
01/22/16
52
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ế
ấ
t kh u dòng ti n t
ề ự
Mô hình chi do
ạ đ ng – T ng
ề
ộ
ổ ậ
ộ
ộ ợ ạ đ ng = L i nhu n ho t
đ u tầ ư vào tài s n ho t ạ đ ngộ ả ế ạ đ ng ròng sau thu (NOPAT)
ả
ả
ộ
ề FCF = Dòng ti n ho t Dòng ti n ho t ấ + Kh u hao đ u tầ ư tài s n ho t T ng ổ
ạ đ ng = Đ u t
ầ ư ròng tài s n ho t
ộ ạ đ ng +
ấ
Kh u hao
ấ
ạ
Do đó: FCF = (NOPAT + Kh u hao) – (Đ u t
ầ ư ròng tài s n ho t
ấ
ả
đ ng + Kh u hao) = NOPAT – Đ u t
ầ ư ròng tài s n ho t
ả ạ đ ngộ
ợ
ự
ề ự
ư ng ờ
ộ ề ự ả
ỳ ọ
ế ủ
đư c tính d a vào báo cáo k t ở ố đ tộ ăng trư ng k v ng c a
V th c hành, dòng ti n t qu kinh doanh c a n dòng ti n do theo công th c nh
ứ ề
do th ủ ăm trư c và t c ớ ư sau: ộ ạ đ ng sau thu – Chi
ế ị
ố
ạ đ ng (k c chi
đ u tầ ư tài s n c
đ u tầ ư ròng ả ố đ nh và chi cho v n
ợ
ộ
ấ
ộ
ế ạ đ ng ròng sau thu = L i nhu n ho t
ạ đ ng + Kh u
ữ
ị
ề ề ự Dòng ti n t do = Dòng ti n ho t ể ả ộ ả tài s n ho t ộ lưu đ ng ròng) ậ ề Dòng ti n ho t ế ả ố đ nh h u hình và vô hình – Thu hao tài s n c
01/22/16
53
ế
ấ
t kh u dòng
ị Đ nh giá theo chi ề ự do ti n t
1.
ộ
ủ
ạ
i th c nh tranh và th i k còn l
ờ ỳ ờ ỳ i. Th i k có l
ờ ỳ ờ ỳ đ u khi công ty m i
ờ ạ đ ng c a công ty thành hai th i k : Th i ợ i ớ đi vào ho t ạ ờ ỳ đó, th i k này
ầ ưa có nhi u ề đ i th c nh tranh, do ủ ạ ở
ố ố đ tộ ăng trư ng cao.
ề ự
ờ ỳ
ợ
ờ ỳ Chia th i k ho t ế ạ ợ ỳ k có l ế ạ th c nh tranh là th i k ộ đ ng ch ờ thư ng có t c ợ 2. Ư c lớ ư ng dòng ti n t
do cho th i k có l
ế ạ i th c nh
tranh.
ị
3. Gi
do cho nh ng n
ố đ ộ
ăm k ti p có t c ề ự
ữ ợ
ề ự ổ đ i và
ế ế ư c lớ ư ng dòng ti n t
do cho
ả đ nh dòng ti n t ở tăng trư ng không ờ ỳ th i k này. ị
ự
ị
do (V).
5.
4. Xác đ nh giá tr công ty d a vào dòng ti n t ế
ề ự ằ
ị ố
ế
ủ ở ữ
ợ
ổ
ị ổ ị ổ Tính giá tr c phi u. Giá tr c phi u (v) b ng giá tr v n ế đang lưu hành (n). ch s h u chia cho s l
ố ư ng c phi u
01/22/16
54
ự
ề ự
ị ị Xác đ nh giá tr công ty d a vào do dòng ti n t
ề ự
ờ ỳ t) trong th i k
ệ Tính hi n giá dòng ti n t ế ạ
ợ
do (FCF ả
có l
ăm:
öucoù theá caïnh tranh
kyø
Hieän
giaù
FCF thôøi
...
1
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
(1
(1
(1
i th c nh tranh trong kho ng T n FCF 2 )k e
FCF 1 )k e
FCF T T)k e
ị
ờ ỳ
Tính giá tr ph n còn l
i sau th i k có l
ề ự
ế ợ i th ố đ tộ ăng
do có t c
ở
ạ c nh tranh, gi trư ng không
ạ ầ ị ả đ nh dòng ti n t đ i g:ổ
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
trò Giaù
phaàn
coøn
laïi
)
(RV T
(cid:0) (cid:0)
FCF k
1T g
e
01/22/16
55
(cid:0)
ự
ề ự
ị ị Xác đ nh giá tr công ty d a vào do dòng ti n t
ệ
ầ
ị
ạ
i. Công
ứ
th c tính nh
)
(RV PV T
T
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
(1
g)
(1
FCF 1T T (k)k e
e
ủ Tính hi n giá c a giá tr ph n còn l ư sau: RV T )k e
ứ
ị
Tính giá tr công ty (V) theo công th c:
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
V
...
T
1
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
(1
(1
(1
FCF 1T T k()k
(1
g)
FCF 1 )k e
FCF 2 )k e
FCF T )k e
e
e
01/22/16
56
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ự
ề ự
ị ị Xác đ nh giá tr công ty d a vào do dòng ti n t
ị
ầ
ị Tính giá tr ph n v n ch s h u b ng giá tr
ủ ở ữ ằ ợ ầ
ố ả ả công ty sau khi tr ừ đi ph n n ph i tr : ờ ị ố
ủ ợ
ị
ủ ở ữ ị ổ
ằ
ế ợ
ổ
ị ư ng c a n (D) Giá tr v n ch s h u (E) = V – Giá tr th tr ủ ở ị ố Tính giá tr c phi u (v) b ng giá tr v n ch s ế đang lưu hành ố ư ng c phi u
ữ h u chia cho s l (n):
v
E n
D - V n
01/22/16
57
(cid:0) (cid:0)
ế ự
ổ
ị
ỷ ố
Đ nh giá c phi u d a vào t
s P/E
V = (L i nhu n k v ng trên c phi u)x(T s PE bình
ể ạ
ậ ế ỳ ọ ỷ ố
i nhu n
i => 1 – b = T l
ợ
ậ đư c ợ i nhu n ỳ ậ ợ i nhu n k
ờ ỳ
ỷ ệ ợ ậ đ l l chia = D1/E1, trong đó D1, E1 l n lầ ư t là c t c và l ọ v ng trong th i k 1. Do
ỷ ố
ổ ứ đó: 1 – b = D1/E1 => (1 – b) E1 = D1 Mà V = D1/(ke – g) = (1 – b)E1/ (ke – g) =>V/E1= (1 – b)/(ke – g) T s PE = V/E
1 = (1 – b)/(ke – g)
01/22/16
58
ợ quân ị Xác đ nh t ọ G i b là t ổ ngành) ỷ ố s PE ỷ ệ ợ l l
ị
ạ ương pháp đ nh
ỷ ố
ụ Ví d minh ho ph giá theo t
s PE
ệ
e = 20%, g = 10% ỳ ọ
ợ
C phi u VINATRANS ồ đ ng, k M nh giá = 100.000 S lố ư ng phát hành = 80.000, EPS k v ng = 75.000
đ ngồ
ợ
i nhu n
ể ả ổ ứ ậ đ tr c t c
e – g) = (1 – 0)/(0,2 – 0,1) = 10
ế
ử ụ Công ty s d ng 100% l T s PE = (1 – b)/(k Giá c phi u = 75.000 x 10 = 750.000
đ ngồ
ổ ế
ệ
ồ đ ng, k
e = 15%, g = 10% ỳ ọ
ợ
ỷ ố ổ ế C phi u BIBICA M nh giá = 10.000 S lố ư ng phát hành = 5.600.000, EPS k v ng = 2.400
đ ngồ
ử ụ
ể ả ổ ứ
ợ
i nhu n
01/22/16
59
ỷ ố ổ
ế
Công ty s d ng 40% l T s PE = (1 – b)/(k Giá c phi u = 2.400 x 8 = 19.200
ậ đ tr c t c e – g) = (1 – 0,6)/(0,15 – 0,1) = 8 đ ngồ
ổ
ế ủ
ạ
H n ch c a ph
ương pháp PE
ị
Vi c ệ đ nh giá khó chính xác do ph thu c
ậ
vào vi c ệ ư c lớ ư ng l
ộ i nhu n k v ng
ỷ ố
ụ ỳ ọ ợ ợ ể ọ ỷ ố ợ s PE cho phù h p đ ch n t ở đ u tầ ư có tin tư ng vào t s PE
ế Làm th nào ệ Li u nhà
ủ
bình quân c a ngành hay không
ố ữ
ủ
ế
ẫ
N u có, v n còn sai s gi a PE c a ngành
ủ và PE c a công ty
01/22/16
60
ợ
ế ấ ổ L i su t c phi u
C phi u
D
D
p
ổ ế ưu đãi
k
p
P 0
k p ổ
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
C phi u th
p P 0 ư ngờ
D 1
ế
k
g
e
P 0
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
k
g
e
D 1 P 0
(cid:0)
Các công th c xác
ứ ị đ nh l ẽ đư c ợ
01/22/16
61
ế ợ i su t c phi u sau này s ử ụ ể ấ ổ ố ử ụ đ tính chi phí s d ng v n s d ng
ế ố ả
ở
nh h
ư ng giá
Phân tích các y u t ế ổ c phi u
Tình hình kinh teá quoác teá
Chính saùch ngaân saùch
Chính saùch tieàn teä
Tình hình neàn kinh teá
Tình hình cuûa ngaønh
Tình hình cuûa c.ty
Tình hình TT chöùng khoaùn
Ruûi ro coâng ty (beta)
Cheânh leäch do ruûi ro TT
Lôïi nhuaän khoâng ruûi ro
Cheânh leäch do ruûi ro c.ty
Ngaân löu kyø voïng do c.ty taïo ra
62
01/22/16 Giaù caû coå phieáu
Lôïi nhuaän kyø voïng cuûa nhaø ñaàu tö
ự
ẫ
ớ
Hư ng d n th c hành
ử ụ ử ụ
ị ế đ ể đ nh giá trái phi u S d ng Excel ị ể S d ng Goal seek đ nh YTM đ xác ố ứ Nghiên c u tình hu ng Petrovietnam
01/22/16
63

