
Chương 8 Văn hóa tổ chức
TỔ BỘ MÔN QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC
ĐẠI HỌC KINH TẾ - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
Biên soạn dựa trên slide và sách Organizational Behavior của tác giả
Robbin S.P., Judge T.A., 2012
Copyright © 2011 Pearson Education, Inc.
publishing as Prentice Hall

Mục tiêu học tập của chương
⮚Sau khi học xong chương này, SV có thể:
•Định nghĩa văn hóa tổ chức và mô tả các đặc tính chung của văn hóa tổ chức
•So sánh những tác động chức năng và phi chức năng của văn hóa tổ chức đối với con
người và tổ chức
•Xác định các yếu tố tạo dựng và duy trì văn hóa của một tổ chức
•Chỉ ra cách truyền tải văn hóa đến nhân viên
•Cách thức tạo dựng văn hóa đạo đức
•Mô tả một văn hóa tổ chức tích cực
•Xác định các đặc điểm của văn hóa tinh thần
•Chỉ ra được bằng cách nào mà văn hóa quốc gia có thể ảnh hưởng đến cách thức
truyền tải văn hóa tổ chức đến một quốc gia khác biệt khác

Văn hóa tổ chức
⮚Văn hóa tổ chức:
•Một hệ thống những ý tưởng chung được xây dựng bởi thành viên của một tổ chức
nhằm phân biệt tổ chức này với tổ chức khác. Đó là một hệ thống ý nghĩa được chia sẻ
•Có 7 đặc điểm chính
❑Đổi mới và mạo hiểm
❑Chú ý tới từng tiểu tiết
❑Định hướng kết quả
❑Định hướng con người
❑Định hướng nhóm
❑Tính quyết đoán/ tính hiếu thắng/ Aggressiveness
❑Sự ổn định

Các tổ chức có những văn hóa đồng nhất hay không?
⮚Văn hóa mà một thuật ngữ có tính mô tả: văn hóa có thể được sử dụng như 1 sự thay
thế cho việc chính thức hóa
⮚Văn hóa chủ đạo: Thể hiện những giá trị cốt lõi của tổ chức được chia sẻ bởi đa số các
thành viên trong tổ chức
⮚Văn hóa yếu: các nhóm văn hóa nhỏ trong một tổ chức, được tiêu biểu bởi sự bổ nhiệm
theo phòng ban và sự phân chia về mặt địa lý
⮚Gia trị cốt lõi: những giá trị chính được chấp nhận rộng rãi trong tổ chức
⮚Văn hóa mạnh: văn hóa mà trong đó các giá trị cốt lõi vừa có ý nghĩa sâu rộng vừa
được chia sẻ rộng rãi

Các chức năng của văn hóa
Xác định ranh giới, tạo sự khác biệt giữa các tổ chức
Bao quát một cá tính chung cho các thành viên của tổ chức/ Truyền đạt cảm giác đồng
nhất cho các thành viên trong tổ chức.
Tạo điều kiện cho việc đưa ra cam kết đối với một điều gì đó lớn hơn ngoài sự tư lợi cá
nhân/ Vun đắp sự cam kết vì cái chung hơn là sự tư lợi cá nhân
Củng cố sự ổn định của hệ thống xã hội
Một cơ chế quản lí có ý nghĩa, giúp chỉ dẫn,hình thành quan điểm và hành vi của đội
ngũ nhân viên

