1
Trường Đại học Mở TPHCM – Khoa Kế toán Kiểm toán
MỤC TIÊU
Hiểu biết tổng quan về BCTC
Mục đích, nội dung và ý nghĩa của các BCTC
Các nguyên tắc kế toán và các yếu tố trên BCTC
Yêu cầu của việc lập và trình bày BCTC .
Chương 3
Các biểu mẫu, kỳ lập BCTC.
Nhận diện và hiểu được các vấn đề liên
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
quan đến Bảng cân đối kế toán
Thực hành lập báo cáo Thông tin và ý nghĩa thông tin Các hạn chế của Bảng cân đối kế toán.
Phần 2
2
NỘI DUNG
Khái niệm
Khái niệm, kết cấu
Là BCTC tổng hợp
Nguyên tắc lập và trình bày
Phản ánh tổng quát
toàn bộ giá trị
tài sản và
Căn cứ để lập
nguồn hình thành tài sản tại một thời điểm nhất
Hướng dẫn lập Bảng cân đối kế toán.
định.
Thông tin và ý nghĩa thông tin
Hạn chế của Bảng cân đối kế toán
4
3
Nguyên tắc lập và trình bày BCĐKT
Kết cấu của Bảng cân đối kế toán
Chỉ tiêu
Mã số
TM
Số CN Số ĐN
TÀI SẢN
Tuân thủ Nguyên tắc lập và trình bày báo cáo tài
100
A. Tài sản ngắn hạn
200
B. Tài sản dài hạn
chính theo chuẩn mực 21 “Trình bày BCTC”
270
Tổng cộng tài sản
Các khoản mục Tài sản và Nợ phải trả phải được
NGUỒN VỐN
300
C. Nợ phải trả
trình bày riêng biệt thành ngắn hạn và dài hạn.
310
I. Nợ ngắn hạn
330
II. Nợ dài hạn
Không được bù trừ nợ phải thu và phải trả (nếu
400
D. Vốn chủ sở hữu
không có quy định cho phép bù trừ).
410
I. Vốn chủ sở hữu
430
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
Các chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày.
440
Tổng cộng nguồn vốn
5
6
Căn cứ để lập
Hướng dẫn cách lập
Căn cứ vào sổ kế toán tổng hợp; Căn cứ vào sổ, thẻ kế toán chi tiết hoặc Bảng
tổng hợp chi tiết;
Căn cứ vào Bảng cân đối kế toán năm trước (để
trình bày cột đầu năm).
Tài sản Nguồn vốn
Tài sản ngắn hạn Nợ ngắn hạn Nợ dài hạn
Tài sản dài hạn Vốn chủ sở hữu
7
8
Lưu ý khi trình bày tài sản
Một số khoản mục trình bày giá trị thuần có thể thực
Tiền và các khoản tương đương tiền
hiện được (Giá gốc – Dự phòng) - CPSX, kinh doanh dở dang dài hạn – TK 154 - Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn- TK 153 Phân biệt tương đương tiền và đầu tư ngắn hạn trên
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
TK 1281, 1288
Hàng tồn kho cũng có khoản mục được phân loại là
Các khoản phải thu ngắn hạn
TSDH.
Khi
theo dõi chi
tiết 2294, chú ý dự phòng cho
CPSXKDDD; thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế
Hàng tồn kho
Không cần tái phân loại Chi phí trả trước dài hạn
thành Chi phí trả trước ngắn hạn.
Tài sản ngắn hạn khác TÀI SẢN NGẮN HẠN Tổng giá trị tiền, các khoản tương đương tiền và các tài sản ngắn hạn thể khác có chuyển đổi thành tiền, có thể bán hay sử dụng trong vòng không quá 12 tháng hoặc một chu kỳ kinh doanh bình thường của doanh nghiệp tại thời điểm báo cáo
10
9
TÀI SẢN MS
Bài tập thực hành 1
111: Tổng Số dư Nợ TK 111, 112, 113
Tại ngày 31/12/20x0, có số liệu tại công ty ABC như sau: 100 A. Tài sản ngắn hạn (100=110+120+130+140+150)
112: Số dư Nợ chi tiết TK 1281, 1288,
I. Tiền và các khoản TĐT 110
TK 111: 300 triệu đồng TK 112: 700 triệu đồng TK 121: 300 triệu đồng TK 128: 600 triệu đồng, chi tiết 1.Tiền 111
121: Số dư Nợ TK 121
2. Các khoản tương đương tiền 112
TK 1281: 200 triệu đồng (kỳ hạn 3 tháng) TK 1282: 400 triệu đồng (trái phiếu ngân hàng VCB, mua tháng 10/20x0, thời gian đáo hạn tháng 2/20x1 122: Số dư Có TK 2291 II. Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 TK 229: 50 triệu đồng , chi tiết 1. Chứng khoán kinh doanh 121 TK 2291: 30 triệu đồng TK 2293: 50 triệu đồng (trong đó dự phòng dài hạn 20 2. Dự phòng giảm giá CKKD (*) 122 triệu đồng)
123: Số dư Nợ chi tiết của TK 1281, TK 1282, 1288 (ngoại trừ TĐT)
3. ĐT nắm giữ đến ngày đáo hạn 123
11
12
Yêu cầu: Tính toán và trình bày số liệu trên vào khoản mục Tiền và tương đương tiền; Đầu tư tài chính ngắn hạn
131: Số dư Nợ chi tiết 131
Bài tập thực hành 2
ĐVT: triệu đồng
TÀI SẢN Mã số 132: Số dư Nợ chi tiết 331 Tại ngày 31.12.20x0, có số liệu tại công ty ABC như sau: - Số dư chi tiết TK 131: III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130
1. Phải thu ngắn hạn khách hàng 131 STT Tên KH Kỳ hạn TT Số dư Nợ Số dư Có 133: dư Nợ chi tiết của các Tài khoản 1362, 1363, 1368 2. Trả trước cho NB ngắn hạn 132 1 H 01/10/20x0 400 134: số dư Nợ TK 337 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 2 K 01/08/20x2 70 4. Phải thu theo tiến độ KH HĐXD 134
135: số dư Nợ chi tiết của TK 1283
3 T 200 5. Phải thu về cho vay ngắn hạn 135 4 M 21/7/20x1 300
136: Dư Nợ chi tiết 1385, 1388, 334, 338, 141, 244
6. Phải thu ngắn hạn khác 136
5 P 03/04/20x1 130 7. Dự phòng PTNH khó đòi (*) 137
137: Dư Có chi tiết của Tài khoản 2293
8. Tài sản thiếu chờ xử lý 138
14
138: Dư Nợ TK 1381 13
Bài tập thực hành 2 (tiếp)
TÀI SẢN Mã số
Ngắn hạn Dài hạn TK 140 141 IV. Hàng tồn kho 1. Hàng tồn kho Dư Nợ Dư Có Dư Nợ Dư Có 141: Dư Nợ 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158 (không bao gồm giá trị chi phí sản xuất kinh doanh dở dang dài hạn- 241 và giá trị thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn- 263) 2. Dự phòng giảm giá hàng 149 331 1.800 140 200 tồn kho (*) 1281 300 180 V. Tài sản ngắn hạn khác 1283 400
150 1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151 2. Thuế GTGT được khấu trừ 152 141 10 149: dư Có 2294 (không gồm dự phòng giảm giá của chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn và thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn) 3. Thuế và các khoản khác 244 300 120 153 phải thu Nhà nước 151: dư Nợ chi tiết 242 2293 20 4. Giao dịch mua bán lại trái 154 153: dư Nợ chi tiết 333 phiếu Chính phủ
Yêu cầu: Tính toán và trình bày số liệu trên vào khoản mục Các khoản phải thu ngắn hạn 5. Tài sản ngắn hạn khác 155 155: dư Nợ chi tiết 2288
15
16
Bài tập thực hành 3
Bài tập thực hành 4
Số liệu ngày 1/12/20x0, công ty ABC: Số dư một số tài khoản: (ĐVT: triệu đồng)
TK 111: 2.100; TK 112: 400; TK 121: 420; TK 128: 600 (Chi tiết 1281: 400; 1288: 200); TK 1381 (hàng hóa kiểm kê thiếu): 8; TK 1388 (thủ kho phải bồi thường): 15; TK 242: 160 (trong đó trả trước ngắn hạn là 60); TK 244 (Cầm cố, Ký quỹ ngắn hạn): 400 triệu đồng.
Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 12/20x0:
1. Trừ lương thủ kho 3 triệu đồng. 2. Dùng tiền ký quỹ ngắn hạn để trả nợ nhà cung cấp: 100 triệu
Tại ngày 31.12.20x0, Công ty ABC có một số số liệu sau:
đồng
3. Ký quỹ dài hạn 500 triệu tại Ngân hàng Z bằng TM 4. Nhận lại một TSCĐ đã cầm cố ngắn hạn trước đây với
nguyên giá 100 triệu, đã khấu hao 60 triệu.
Số dư một số tài khoản như sau: TK 151: 300 triệu đồng, TK 152: 630 triệu đồng, TK 153: 35 triệu đồng (trong đó có phụ tùng thay thế dài hạn là 20 triệu đồng), TK 154: 650 triệu đồng, TK 155: 1.203 triệu đồng, TK 156: 120 triệu đồng Hàng tồn kho bị mất phẩm chất: Một số hàng hóa có giá mua 65 triệu đồng, lưu kho từ rất lâu, không bán được, giá bán ước tính 32 triệu đồng, chi phí bán ước tính 3 triệu đồng.
Yêu cầu: 1. Tính khoản dự phòng giảm giá phải lập 2. Trình bày thông tin trên vào Bảng cân đối kế toán ở mục thích hợp.
17
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ phát sinh và trình bày thông tin 18 vào mục TSNH trên Bảng cân đối kế toán tại ngày 31.12.20x0.
TÀI SẢN MS
Các khoản phải thu dài hạn 200
B - TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260)
TÀI SẢN
212: dư Nợ chi tiếtTK 331 I- Các khoản phải thu DH 210 Tài sản cố định
DÀI HẠN
1. Phải thu dài hạn của KH 211 213: dư Nợ 1361
2. Trả trước cho NB dài hạn 212 Bất động sản đầu tư 214: dư Nợ chi tiết 1362, 1363, 1368 213 3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc Tài sản dở dang dài hạn 215: dư Nợ chi tiết 1283 4. Phải thu nội bộ dài hạn 214 Đầu tư tài chính dài hạn 5. Phải thu về cho vay DH 215
6. Phải thu dài hạn khác 216 216: dư Nợ chi tiết TK 1385, 1388, 334, 338, 141, 244 Tài sản dài hạn khác thu dài 219 7. Dự phòng phải hạn khó đòi (*)
20
19
Bài tập thực hành 5
Lấy số liệu ở BTTH 1, 2 để trình bày vào các
khoản mục “Các khoản phải thu dài hạn”.
222, 225, 228, 231: dư Nợ của các TK 211, 212, 213,217
TÀI SẢN II. Tài sản cố định 1. TSCĐ hữu hình - Nguyên giá - Giá trị HMLK (*) 2. TSCĐ thuê tài chính
- Nguyên giá - Giá trị HMLK (*)
223, 226, 229, 232: dư Có chi tiết của TK 214
3. TSCĐ vô hình - Nguyên giá - Giá trị HMLK (*) III. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá - Giá trị HMLK (*) MS 220 221 222 223 224 225 226 227 228 229 230 231 232
21
22
TÀI SẢN MS TÀI SẢN MS
250 V. Đầu tư tài chính dài hạn IV. TS dở dang dài hạn 240 253: Dư Nợ chi tiết của tài khoản 2281 1. Đầu tư vào công ty 251 con
2. Đầu tư vào công ty 252 1. CPSX, KD dở dang LD, LK 241 dài hạn 3. Đầu tư góp vốn vào 253 ĐV khác MS 241: liên quan các dự án dở dang của các chủ đầu tư xây dựng BĐS để bán nhưng chậm triển khai, chậm tiến độ. phản ánh giá trị thuần (giá gốc trừ đi số dự phòng giảm giá đã trích lập riêng cho khoản này) Số dư chi tiết TK 154 và 2294
4. Dự phòng ĐTTC dài 2. Chi phí XDCB dở 254 242 hạn (*) 255: Dư Nợ của các TK 1281, TK 1282, 1288. dang
5. Đ.tư nắm giữ đến 255 MS 242:dư Nợ của Tài khoản 241 ngày đáo hạn
23
24
Bài tập thực hành 6
Bài tập thực hành 6 (tiếp)
Tỷ lệ khấu hao của TSCĐHH là 5%/năm và BĐS đầu tư 6%/năm. Số dư đầu năm 20x1 của một số TK như sau: ĐVT: triệu đồng
TK Dư Nợ Dư Có TK Dư Nợ Dư Có Trong năm 20x1 có một số nghiệp vụ phát sinh: - Chi thêm 200 triệu đồng để tiếp tục xây dựng nhà xưởng và 128 229 công trình hoàn thành vào tháng 9/20x1.
1281-NH 1288- DH 2291 2292 2293- NH 30 270 100 - Tháng 3, khoản tiền gởi tiết kiệm ngắn hạn đến hạn thu hồi và doanh nghiệp tiếp tục gởi tiết kiệm với kỳ hạn 15 tháng. - Cuối năm , hoàn nhập dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị 214 khác là 60 triệu đồng.
2141 2143 2147 1.240 0 1.747 300 340 6.200 1.400 7.800 8.600 1.200 211 213 217 221 222 228 Yêu cầu: Với số liệu trên, thực hiện tính toán các số liệu cần thiết để trình bày thông tin vào các khoản mục Tài sản cố định, BĐS đầu tư, TS dở dang dài hạn, Đầu tư tài chính dài hạn tại ngày 31/12/20x1. 241 2412- Xưởng 2281 400 400
25
26
Phải trả người bán
NỢ
Người mua trả tiền trước
TÀI SẢN MS
NGẮN
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
VI. Tài sản dài hạn khác 260
HẠN
261: Dư Nợ chi tiết 242 DN không phải tái phân loại CPTT dài hạn thành CPTT ngắn hạn.
Phải trả người lao động
Chi phí phải trả
Phải trả nội bộ
Phải trả theo tiến độ kế hoạch HĐXD
1. Chi phí trả trước dài hạn 261
Phải trả ngắn hạn khác
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Dự phòng phải trả ngắn hạn
2. Tài sản thuế thu nhập 262 hoãn lại
3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng
263: Phản ánh giá trị thuần (sau khi đã trừ dự phòng giảm giá) Căn cứ vào số dư chi tiết dài hạn 1534) và Dư Có chi tiết 2294
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Quỹ bình ổn giá
263 thay thế dài hạn Tổng giá trị các khoản nợ còn phải trả có thời hạn thanh toán không quá 12 tháng hoặc dưới một chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường
Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
4. Tài sản dài hạn khác 268
268: Số dư chi tiết tài khoản 2288
27
28
NGUỒN VỐN MS NGUỒN VỐN MS
312: Dư Có chi tiết 131
318: Dư Có chi tiết 3387
I. Nợ ngắn hạn 310 I. Nợ ngắn hạn 310 8. Doanh thu chưa thực 1. Phải trả người bán NH 311 318 hiện 2. Người mua trả tiền
319: Dư Có chi tiết 338, 138, 344
312 9. Phải trả ngắn hạn khác 319 trước NH
3. Thuế và các khoản phải 320 313 10. Vay và nợ thuê TC ngắn hạn nộp NN
316: Dư Có chi tiết 3362, 3363, 3368
11. Dự phòng phải trả
320: Dư Có chi tiết 341 và 34311
4. Phải trả người lao động 314 321 ngắn hạn 5. CP phải trả ngắn hạn 315 12. Quỹ KT, PL 322 6. Phải trả nội bộ ngắn hạn 316 13. Quỹ bình ổn giá 323 7. Phải trả theo tiến độ kế 14. Giao dịch mua bán lại 317
317: Dư Có 337 (nghĩa là tổng số tiền luỹ kế khách hàng phải thanh toán theo tiến độ kế hoạch lớn hơn tổng số doanh thu đã ghi nhận)
324 hoạch HĐXD trái phiếu chính phủ
29
30
Bài tập thực hành 7
Bài tập thực hành 7 (tiếp)
Số dư cuối năm 20x0 tại cty ABC của một số tài khoản như sau: ĐVT: triệu đồng
Ngắn hạn Dài hạn TK Dư Nợ Dư Có Dư Nợ 338 Ngắn hạn Dài hạn TK Dư Nợ Dư Nợ 3381 3387 341 352 Dư Có 252.300 252.300 3411 3412 3521 3522 16 420 1.235 948 287 Dư Có 169.740 168.000 1.740 409 362 47 Dư Có 179.600 168.000 11.600 10.125 246 60
Yêu cầu: Phản ánh các số liệu trên vào các mục thích hợp của nợ ngắn hạn trên BCĐKT
331 333 334 335 336 1.913 6.250 1.178 10.500 231 8.952 208 31
32
Lưu ý khi trình bày Nợ dài hạn
Phải trả người bán dài hạn
NỢ
Người mua trả tiền trước dài hạn
Khoản mục thuộc loại tài khoản nguồn vốn nhưng
Chi phí phải trả dài hạn
DÀI
Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
Phải trả nội bộ dài hạn
HẠN
Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
được trình bày ở nợ phải trả TK 41112- cổ phiếu ưu đãi (chi tiết loại cổ phiếu bắt buộc người phát hành phải mua lại tại một thời điểm đã được xác định trong tương lai )
Phải trả dài hạn khác
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
Trái phiếu chuyển đổi
Cố phiếu ưu đãi
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Dự phòng phải trả dài hạn
Quỹ phát triển khoa học công nghệ
33
34
NGUỒN VỐN MS NGUỒN VỐN II. Nợ dài hạn MS 330 II. Nợ dài hạn 330 1. Phải trả người bán dài
332: Dư Có 131
331 8. Vay và nợ thuê tài hạn 338
338: Dư Có chi tiết 341 và kết quả tìm được của số dư Có TK 34311 trừ (-) dư Nợ TK 34312 cộng (+) dư Có TK 34313.
chính dài hạn 2. Người mua trả tiền 332 9. Trái phiếu chuyển đổi 339 trước dài hạn
339: Dư Có chi tiết 3432
334: Dư Có 3361
3. Chi phí phải trả dài hạn 333 10. Cố phiếu ưu đãi 340
4. Phải trả nội bộ về vốn 11. Thuế thu nhập hoãn 334 341 kinh doanh
335: Dư Có chi tiết 3362, 3363, 3368
lại phải trả
340: Dư Có TK 41112 (chi tiết loại cổ phiếu ưu đãi được phân loại là nợ phải trả)
5. Phải trả nội bộ dài hạn 335 12. Dự phòng phải trả 342
336: Dư Có chi tiết 3387
6. Doanh thu chưa thực dài hạn 336 hiện dài hạn 13. Quỹ phát triển khoa 343 337 7. Phải trả dài hạn khác học công nghệ
337: Dư Có chi tiết 338, 344.
35
36
Bài tập thực hành 8
Vốn góp chủ sở hữu
VỐN
CHỦ
Nguồn kinh phí và quỹ khác
SỞ
Sử dụng số liệu của bài tập thực hành 7 và thông tin bổ sung để trình bày vào các mục thích hợp của nợ dài hạn trên BCĐKT. Thông tin bổ sung:
HỮU
Ngắn hạn Dài hạn TK Dư Nợ Dư Có Dư Nợ 343 Dư Có 9.000 10.000 34311 34312 1.000 347 91
37
38
MS NGUỒN VỐN
Lưu ý khi trình bày Vốn chủ sở hữu
411a: Dư Có 41111
Một số TK có số dư Nợ: 4112, 412, 413, 421 sẽ
I. Vốn chủ sở hữu 410
được trình bày là số âm (*).
1. Vốn góp của chủ sở hữu 411
- CP phổ thông có quyền
411b: Dư Có 41112 (chi tiết CP ưu đãi người phát hành không có nghĩa vụ phải mua lại)
TK 419 luôn được trình bày là số âm (*) nếu có
số dư.
411a biểu quyết
- CP ưu đãi 411b
412: Dư Có hoặc Nợ 4112
2. Thặng dư vốn cổ phần 412
Theo dõi chi tiết 41112 phải chi tiết cổ phiếu ưu đãi người phát hành không có nghĩa vụ phải mua lại và có nghĩa vụ phải mua lại.
3. Quyền chọn chuyển đổi 413
413: Dư Có chi tiết 4113
trái phiếu
4. Vốn khác của CSH 414
414: Dư Có chi tiết 4118
5. Cổ phiếu quỹ (*) 415
6. Chênh lệch đánh giá lại 416 tài sản
39
40
NGUỒN VỐN MS NGUỒN VỐN MS I. Vốn chủ sở hữu 410
7. Chênh lệch TGHĐ 417 430 8. Quỹ đầu tư phát triển 418 II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
417: Dư Có hoặc Nợ 413 (chỉ dùng ở giai đoạn trước hoạt động của DN do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ )
431: Chênh lệch giữa số dư Có 461 với số dư Nợ 161
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp 419 doanh nghiệp 1. Nguồn kinh phí 431 10. Quỹ khác thuộc VCSH 420
11. LNST chưa phân phối 421 2. Nguồn kinh phí đã hình 432
421a: Dư Có hoặc Nợ 4211
- LNSTCPP lũy kế đến thành TSCĐ
432: Dư Có 466
421a cuối kỳ trước
- LNSTCPP kỳ này 421b
12. Nguồn vốn đầu tư 422
421b: Dư Có hoặc Nợ 4212
XDCB
41
42
Bài tập thực hành 9
Bài tập thực hành 9 (tiếp)
Có số dư một số tài khoản của Cty ABC như sau:
20x0 20x1 Dư Nợ Dư Có Dư Nợ Dư Có
Kết chuyển lợi nhuận sau thuế trong năm 20x1 là 8.800 triệu đồng, trích lập quỹ đầu tư phát triển 890 triệu đồng. Yêu cầu: Tính toán và trình bày số liệu vào các khoản mục thích hợp trên BCTC
411
4111 41111 41112-Mua lại 41112-Không mua lại 4112 189.000 180.000 6.000 3.000 0 ? 189.000 180.000 4.000 3.000 0 115.080 10.650 3.500 414 419 421 120.400 ?43
44
Thông tin trên BCĐKT
Hạn chế của BCĐKT
Hầu hết tài sản và nợ phải trả trình
Các nguồn lực kinh tế mà doanh nghiệp kiểm
bày theo giá gốc
soát và sự phân bổ nguồn lực
Một số các khoản mục được ghi
Các nguồn tài trợ
nhận theo sự xét đoán và ước tính
Khả năng thanh khoản, khả năng thanh toán
Không ghi nhận những khoản mục
tài chính mà doanh nghiệp không
thể đo lường một cách khách quan.
45
46
Bài tập thực hành 10
Hãy nêu công thức tính một số tỷ số tài chính liên quan đến BCĐKT

