intTypePromotion=1

Bài giảng Khung kế hoạch giáo dục môn Hóa học lớp 11

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:28

0
27
lượt xem
2
download

Bài giảng Khung kế hoạch giáo dục môn Hóa học lớp 11

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

"Bài giảng Khung kế hoạch giáo dục môn Hóa học lớp 11" với mục tiêu hướng dẫn giáo viên trong quá trình tiếp tục thực hiện hiệu quả Chương trình giáo dục phổ thông (CTGDPT) hiện hành theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh và bảo đảm thực hiện chương trình trong điều kiện dịch Covid-19 vẫn diễn biến phức tạp.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Khung kế hoạch giáo dục môn Hóa học lớp 11

  1. ­  Căn cứ  vào Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục trung học năm học 2020 – 2021 của Bộ GD­ ĐT, của Sở GD­ĐT tỉnh Khánh Hòa. ­  Căn cứ vào kế hoạch năm học 2020­2021 của Trường THPT Phạm Văn Đồng. ­  Tổ Hoá Sinh KTN xây dựng khung kế hoạch giáo dục bộ môn Hóa học theo chương trình sách giáo  khoa cơ bản năm học  2020­2021 như sau:   MÔN HÓA HỌC – LỚP 11 I.Mục tiêu                ­Theo tinh thần công văn số 3280/BGDĐT­GDTrH về việc hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học   cấp THCS, THPT. Theo đó, nhiều nội dung học sẽ  được tinh giản, khuyến khích học sinh tự  học, tự  làm, hoặc tích hợ p  thành một bài; hoặc chỉ  chú trọng dạy một nội dung nào đó…Việc điều chỉnh nội dung dạy học này nhằm tiếp tục thực   hiện hiệu quả Chương trình giáo dục phổ thông (CTGDPT) hiện hành theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học  sinh và bảo đảm thực hiện chương trình trong điều kiện dịch Covid­19 vẫn diễn biến phức tạp. ­“Không kiểm tra, đánh giá đối với những nội dung được hướng dẫn: Không dạy; đọc thêm; không làm; không thực   hiện; không yêu cầu; khuyến khích học sinh tự học; khuyến khích học sinh tự đọc; khuyến khích học sinh tự làm; khuyến khích   học sinh tự thực hiện”,  II.Kế hoạch tổ chức hoạt động giáo dục môn học Cả năm: 35 tuần (70 tiết) Học kì I:  18 tuần (36 tiết) Học kì II: 17 tuần (34 tiết)
  2. CHỦ ĐỀ/ BÀI MẠCH NỘI DUNG  YÊU CẦU CẦN  HƯỚNG DẪN  GHI CHÚ KIẾN THỨC ĐẠT THỰC HIỆN (Thời lượng;  hình thức tổ chức) STT Ôn tập đầu năm 1. Kiến thức cần  Ôn  tập  hóa trị,  ion,  Thời lượng: 2 tiết. năm các   loại   công   thức  Hình thức tổ chức:  2. Bài tập tính   toán   và   phân  ­ Dạy học tại lớp. loại các chất vô cơ ­ Câu hỏi vấn đáp,  1 hoạt động nhóm. 2 1. Sự điện li 1. Khái niệm   Nêu   được   khái  Thời lượng: 1 tiết. 2. Phân loại niệm  về  sự   điện  li,  Hình thức tổ chức:  3. Luyện tập chất   điện   li,   chất  ­ Dạy học tại lớp. điện   li   mạnh,   chất  ­ Hướng dẫn học  điện li yếu, cân bằng  sinh thực hành thí  điện li. nghiệm.   Phân   biệt   chất  điện   li,   chất   không  điện li, chất điện li  mạnh,   chất   điện   li 
  3. yếu.  Viết phương trình  điện li. 2. Axit, bazo và  1. Axit ­   Định   nghĩa:   axit,  Thời lượng: 1 tiết. ­  Mục III. Hidroxit  muối 2. Bazo bazơ, hiđroxit lưỡng  Hình thức tổ chức:  lưỡng tính  3. Hidroxit lưỡng  tính   và   muối   theo  ­   Tổ chức dạy học  (Sn(OH)2, Pb(OH)2):   tính thuyết   A­rê­ni­ut,  trên lớp không dạy 4. Muối Axit   một   nấc,   axit  ­   Hoạt động nhóm,  ­  Bài tập 2, phần d:   3 5. Luyện tập nhiều   nấc,   muối  cá nhân. không dạy trung hoà, muối axit.   ­ Viết phương trình  điện li của các axit,  bazơ, muối, hiđroxit  lưỡng tính. 3.   Sự   điện   li   của  1. Sự điện li của  ­   Tích   số   ion   của  Thời lượng: 1 tiết. Có thể tổ chức dạy  nước.   pH.   Chất   chỉ  nước.  nước,   ý   nghĩa   tích  Hình thức tổ chức:  học dự án. thị axit ­ bazo 2. Khái niệm pH.  số ion của nước. ­   Tổ chức dạy học  ­ Mục II.2. Chất chỉ  3. Chất chỉ thị axit ­  ­  Nêu   được   khái  trên lớp thị   axit   –   bazơ:   bazo niệm   về   pH,   môi  ­   Hoạt   động   nhóm,  hướng dẫn học sinh   4 trường   axit,   môi  cá nhân. tự học trường trung tính và  môi trường kiềm. ­  Chất chỉ  thị  axit ­  bazơ
  4. 4. Phản ứng trao đổi  1. Phản  ứng tạo kết    Nêu   được   điều  Thời lượng: 1 tiết. ion   trong   dung   dịch  tủa kiện để xảy ra phản  Hình thức tổ chức:  các chất điện li 2.   Phản   ứng   tạo  ứng   trao   đổi   ion  ­   Tổ chức dạy học  chất điện ly yếu. trong   dung   dịch   các  trên lớp. 3.   Phản   ứng   tạo  chất điện li. ­  Sử dụng thí  5 chất khí   Dự   đoán   kết   quả  nghiệm minh họa,  phản   ứng   trao   đổi  kiểm chứng. ion   trong   dung   dịch  các chất điện li. 5. Luyện tập 1.   Củng   cố   kiến  ­ Củng cố kiến thức  Thời lượng: 1 tiết. thức. chương Hình thức tổ chức:  2.   Rèn   kĩ   năng   viết  ­   Rèn   kĩ   năng   viết  ­   Tổ chức dạy học  phương   trình,   giải  phương trình ion thu  trên lớp. bải tập  gọn  ­   Sử dụng bài tập,  ­Tính được nồng độ  phiếu học tập. 6 mol   ion   trong   dung  ­  Tổ chức hoạt  dịch   chất   điện   li  động nhóm. mạnh. ­  Tính được pH của  dung   dịch   axit  mạnh, bazơ mạnh.  6. Thực hành ­     Củng   cố   kiến  Thời lượng: 1 tiết. Nếu chưa có PTN thì  thức. Hình thức tổ chức:  chuyển thành tiết  ­   Rèn kĩ năng thực  ­  Dạy học tại PTN luyện tập hành thí nghiệm. ­  Hướng dẫn học  7 sinh thực hành thí  nghiệm.
  5. 7. Nito 1.  Vị trí, cấu hình  ­   Vị   trí   trong   bảng  Thời lượng: 1 tiết. ­  Mục Tính chất vật  electron tuần hoàn, cấu hình  Hình thức tổ chức:  lý, Trạng thái tự  2.  Tính chất vật lý electron   nguyên   tử  ­   Tổ chức dạy học  nhiên, Điều chế trong  3.  Tính chất hóa học. của nguyên tố nitơ.  trên lớp. công nghiệp: hướng  4.  Trạng thái tự nhiên ­ Hiểu được Phân tử  ­   Sử dụng phương  dẫn HS tự học. 5.  Điều chế nitơ   có   liên   kết   ba  pháp nêu vấn đề,  ­ Điều chế Trong  rất   bền,   nên   nitơ  phiếu học tập, clip  phòng thí nghiệm:  8 khá   trơ   ở   nhiệt   độ  thí nghiệm. không dạy. thường   nhưng   hoạt  động   hơn   ở   nhiệt  độ cao.  ­ Tính chất hoá học  đặc trưng của nitơ  :  Tính oxi hoá  8. Amoniac và muối  1. Cấu tạo phân tử ­  Biết Cấu tạo phân  Thời lượng: 1 tiết. ­ Hình 2.2. Sơ đồ cấu   amoni 2. Tính chất vật lí  tử,   tính   chất   vật   lí,  Hình thức tổ chức:  tạo của phân tử:  3. Tính chất hóa học ứng dụng, cách điều  ­   Tổ chức dạy học  không dạy. 4. ứng dụng, điều  chế   amoniac   trong  trên lớp.  ­ Mục III.2.b. Tác  chế amoniac. phòng thí nghiệm và  ­   Dự đoán tính chất   Thay  dụng với clo 5. Tính chất của  trong công nghiệp. hóa học, kiểm tra  bằng PTHH: 4NH muối amoni. ­ Tính chất hoá học  dự đoán bằng thí  3  của   amoniac   :   Tính  nghiệm và kết luận. + 5O bazơ   yếu   và   tính  2 9   khử . ­   Tính   chất   cơ   bản  muối  amoni  (dễ  tan  và   phân   li,   chuyển  hoá   thành   ammonia  trong   kiềm,   dễ   bị  nhiệt phân) và nhận  biết được ion amoni  trong dung dịch.
  6. 9. Axit nitric và muối  1. Cấu tạo phân tử,  ­   Cấu   tạo   phân   tử,  Thời lượng: 2 tiết. Mục B.I.3. Nhận  nitrat tính chất vật lí,  ứng  tính chất vật lí , ứng  Hình thức tổ chức:  biết ion nitrat  dụng, cách điều chế  dụng, cách điều chế  ­   Tổ chức dạy học  Không dạy HNO3  HNO3  trong   phòng  trên lớp. Mục C. Chu trình  2. Tính chất hóa học  thí nghiệm  và  trong  ­ Dự  đoán tính chất  của nitơ trong tự axit nitric. công nghiệp. hóa   học,   kiểm   tra  nhiên Khuyến khích  3. Tính chât của  ­   HNO3  là   một   axit  dự   đoán   bằng   thí  học sinh tự đọc 10 muối nitrat mạnh; HNO3 là chất  nghiệm và kết luận  oxi   hoá   rất   mạnh:  tính chất của HNO3  Oxi hoá hầu hết các  và muối nitrat. kim loại, một số phi  kim, nhiều hợp chất  vô cơ và hữu cơ.  ­   Tính   chất   của  muối nitrat. 10. Photpho 1.  Vị trí, cấu hình  ­ Các dạng thù hình,  Thời lượng: 1 tiết. Mục II. Tính chất  electron tính chất vật lí,  ứng  Hình thức tổ chức:  vật lí Không dạy  2.  Tính chất vật lý dụng,   trạng   thái   tự  ­   Tổ chức dạy học  cấu trúc của  3.  Tính chất hóa học. nhiên. trên lớp. photpho trắng,  4.  Trạng thái tự nhiên ­ Vị  trí của photpho  ­   Sử dụng phương  photpho đỏ và các  5.  Sản xuất. trong   bảng   tuần  pháp nêu vấn đề,  hình 2.10; 2.11 11 hoàn   các   nguyên   tố  phiếu học tập, clip  hoá   học,   cấu   hình  thí nghiệm… electron nguyên tử. ­ Tính chất hoá học:  Photpho vừa có tính  oxi   hoá vừa   có   tính  khử 
  7. 11. Axit photphoric. 1. Cấu tạo phân tử, ­   Cấu   tạo   phân   tử,  Thời lượng: 2 tiết. Mục A.IV.1. Trong   Muối photphat tính chất vật lí,  ứng  tính   chất   vật   lí  Hình thức tổ chức:  phòng thí dụng, cách điều chế (trạng thái, màu, tính  ­   Tổ chức dạy học  nghiệm: Khuyến  H3PO4 tan),  ứng dụng, cách  trên lớp. khích học sinh tự  2. Tính chất hóa học  điều chế H3PO4. ­ Dự  đoán tính chất  đọ c axit photphoric. ­   Hiểu   được   H3PO4  hóa   học,   kiểm   tra  3. Tính chất của  là   axit   trung   bình,  dự   đoán   bằng   thí  muối photphat axit   ba   nấc.   H3PO4  nghiệm và kết luận  12 không   có   tính   oxi  tính chất của  H3PO4  hoá, bị  tác dụng bởi  và muối photphat. nhiệt. ­   Tính   chất   của  muối   photphat   (tính  tan,   tác   dụng   với  axit,   phản   ứng   với  dung   dịch   muối  khác), ứng dụng. Nội dung kiến thức từ  tuần 1 đến  Thời  Dự kiến tuần 8 tuần 7 lượ ng: 2  tiết Hình  13 LUYỆN TẬP/ ÔN TẬP GIỮA KÌ I thức  tổ   chức :
  8. KIỂM TRA GIỮA KÌ I  Kiểm  tra   tập   trung;   Thời   gian   45  Thời  Theo lịch của BGH­  phút. lượ Dự kiến tuần 9 SỬA BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I  Hình   thức:   Tự   luận   và   Trắc  ng: 2  nghiệm: 50/50. tiết Nội dung kiến thức từ  tuần 1 đến  Hình  tuần 7. thức  tổ   chức 14 :  Kiể m tra  tập  trung  Sửa  bài  trên  lớp 15 12. Phân bón  hoá  1. Phân đạm ­   Khái   niệm   phân  Thời lượng: 1 tiết. ­ Có thể tổ chức  học 2. Phân lân bón hoá học và phân  Hình thức tổ chức:  dạy học dự án. 3. Phân kali loại. ­   Tổ chức dạy học  ­ Có thể thiết kế các  4. Phân hỗn hợp và  ­   Tính   chất,   ứng  trên lớp. hoạt động học tập  phức hợp dụng, điều chế phân  ­ Quan sát mẫu vật,  cho học sinh theo  5. Luyện tập đạm, lân, kali, NPK  làm thí nghiệm phân  hướng: giao nhiệm  và vi lượng. biệt   một   số   phân  vụ, thảo luận,  ­   Sử   dụng   an   toàn,  bón hoá học.  thuyết trình. hiệu   quả   một   số  phân bón hoá học. ­   Tính   kh ối   l ượ ng  phân   bón   cần   thiết  để   cung   c ấp   m ột  lượ ng   nguyên   tố 
  9. dinh   d ưỡ ng   nh ất  định. 16 13. Luyện Tập: tính  1.   Củng   cố   kiến  ­   Củng   cố   kiến  Thời lượng: 1 tiết. Phần muối nitrat :  chất của nito,  thức. thức. Hình thức tổ chức:  Không dạy phản  photpho và các hợp  2.   Rèn   kĩ   năng   viết  ­  Vi ết   các   phươ ng  ­  Tổ chức dạy học  ứng nhận biết ion  chất của chúng. phương   trình,   giải  trình  hoá   học   dạng  trên lớp. nitrat. bải tập phân tử, ion rút gọn  ­  Sử dụng bài tập,  Bài tập 3: Không  minh hoạ  tính chất  phiếu học tập. yêu cầu học sinh  hoá   học   của   NH 3 ;  ­ Tổ chức hoạt động  viết PTHH (1) và (2) HNO3  đặc và loãng.  nhóm. ­   Tính   thể   tích   khí  amoniac   sản   xuất  được   ở   điều   kiện  tiêu chuẩn theo hiệu  suất phản ứng.  ­   Tính   thành   phần  phần   trăm   về   khối  lượng  của  hỗn hợp  kim   loại   tác   dụng  với HNO3. ­   Tính   khối   lượng  H3PO4  sản   xuất  được,   thành   phần  phần   trăm   về   khối  lượng   của   muối 
  10. photphat   trong   hỗn  hợp. 14. Bài thực hành 2  ­     Củng   cố   kiến  Thời lượng: 1 tiết. Thí nghiệm 3.b:  thức. Hình thức tổ chức:  Không làm ­   Rèn kĩ năng thực  ­ Dạy học tại PTN hành thí nghiệm. ­ Hướng dẫn học  17 sinh thực hành thí  nghiệm. 18 15, 16. Cacbon và  1. Vị trí, cấu hình  ­   Vị   trí   trong   bảng  Thời lượng: 1 tiết. Bài 15. Cacbon  hợp chất của cacbon  electron nguyên tử,  tuần hoàn, cấu hình  Hình thức tổ chức:  ­ Mục II.3. Fuleren;  2. Tính chất vật lí electron   nguyên   tử,  ­  Tổ chức dạy học  Mục VI. Điều chế:  3. Tính chất hóa học các   dạng   thù   hình  trên lớp. Khuyến khích học  4. Tính chất vật lí,  của   cacbon;   Tính  ­   Sử   dụng   clip   mô  sinh tự đọc. hóa học của CO và  chất   vật   lí   và   ứng  phỏng thí nghiệm ­ Mục IV. Ứng dụng CO2 dụng của nó. ­   Hướng   dẫn   học  Mục V. Trạng thái  ­ Cacbon có tính phi  sinh tự học ở nhà tự nhiên: Tự học có  kim   yếu,   tính   khử  hướng dẫn. Trong   một   số   hợp  chất, cacbon thường  có   số   oxi   hoá   +2  hoặc +4. ­   Tính   chất   vật   lí 
  11. của CO và CO2.  ­   CO   có   tính   khử,  CO2 là một oxit axit,  có tính oxi hoá.   Tính   chất   vật   lí,  tính   chất   hoá   học  của muối cacbonat. ­   Cách   nhận   biết  muối cacbonat bằng  phương   pháp   hoá  học. 19 17. Silic Hợp chất  1. Tính chất vật lí ,  ­   Tính   chất   vật   lí  Thời lượng: 1 tiết. Mục I. Tính chất vật  của Silic trạng thái tự nhiên,  (dạng  thù hình, cấu  Hình thức tổ chức:  lí của silic ứng dụng . trúc   tinh   thể,   màu  ­  Tổ chức dạy học  Mục III. Trạng thái  2. Tính chất hoá học sắc,   tính   bán   dẫn),  trên lớp. tự nhiên của silic 3. Hợp chất của  trạng   thái   tự   nhiên,  ­   Sử   dụng   clip   mô  Phản ứng khắc chữ  silic ứng   dụng   (trong   kĩ  phỏng thí nghiệm lên thủy tinh: Tự  thuật   điện),   điều  ­   Hướng   dẫn   học  học có hướng dẫn chế   silic   (Mg   +  sinh tự học ở nhà  SiO2). ­ Tính chất hoá học:  Là   phi   kim   hoạt  động hoá học yếu, ở  nhiệt   độ   cao   tác  dụng   với   nhiều  chất. ­ SiO2: Tính chất vật  lí (cấu trúc tinh thể,  tính   tan),   tính   chất  hoá   học   (tác   dụng  với kiềm đặc, nóng  và   với   dung   dịch 
  12. HF).   ­ H2SiO3: Tính chất  vật lí (tính tan, màu  sắc),   tính   chất   hoá  học   (là   axit   yếu,   ít  tan   trong   nước,   tan  trong kiềm nóng). 18. Công nghiệp silicat Cả bài Khuyến khích học  Khuyến khích hs tự  Khuyến khích hs tự  sinh tự đọc đọ c đọ c 20 19. Luyện Tập: tính  1.   Củng   cố   kiến  ­   Củng   cố   kiến  Thời lượng: 1 tiết. chất của Cacbon,  thức. thức. Hình thức tổ chức:  Silic và hợp chất của  2.   Rèn   kĩ   năng   viết  ­   Cách   nhận   biết  ­  Tổ chức dạy học  chúng. phương   trình,   giải  muối cacbonat bằng  trên lớp. bải tập phương   pháp   hoá  ­  Sử dụng bài tập,  học. phiếu học tập. 21 ­   Bài   toán   muối  cacbonnat. ­   Tính   thành   phần  phần   trăm   về   khối  lượng   SiO2  trong  hỗn hợp.
  13. 20. Mở đầu. 1. Thành phần  ­ Khái niệm hoá học  Thời lượng: 1 tiết. nguyên tố, đặc điểm  hữu cơ  và hợp chất  Hình thức tổ chức:  chung của các hợp  hữu   cơ,   đặc   điểm  ­  Tổ chức dạy học  chất hữu cơ. chung   của   các   hợp  trên lớp. 2. Phân loại chất hữu cơ.  ­     Sử   dụng   clip   thí  3.Phân tích định tính,  ­ Phân loại hợp chất  nghiệm. phân tích định lượng  hữu   cơ   theo   thành  22 HCHC. phần   nguyên   tố  (hiđrocacbon và dẫn  xuất). ­   Sơ   lược   về   phân  tích   nguyên   tố   :  Phân   tích   định   tính,  phân   tích   định  lượng. 21.   Công   thức   phân  1. Các loại CT. ­ Các loại công thức  Thời lượng: 2 tiết. tử hợp chất hữu cơ 2. Mối quan hệ giữa  của   HCHC:   Công  Hình thức tổ chức:  các loại CT. thức   chung,   công  ­  Tổ chức dạy học  3.   Thiết   lập   CTPT  thức đơn giản nhất,  trên lớp. HCHC. công   thức   phân   tử  ­   Sử  dụng bài tập,  và   công   thức   cấu  phiếu học tập. tạo.  23 ­ Mối quan hệ  giữa  các loại CT. ­   Thiết   lập   CTPT  HCHC   dựa   vào   CT  đơn giản nhất; Dựa  vào thành phần khối  lượng; Dựa vào sản  phẩm cháy.
  14. 22. Cấu trúc PTHC  1. Các loại CTCT ­ Các loại CTCT Thời lượng: 2 tiết. hữu cơ 2. Thuyết CTHH ­   Nội   dung   thuyết  Hình thức tổ chức:  3. Đồng đẳng, đồng  cấu   tạo   hoá   học;  ­  Tổ chức dạy học  phân Khái   niệm   đồng  trên lớp. 4. Liên kết hóa học đẳng, đồng phân.  ­ Mô hình phân tử. 24 ­ Liên kết cộng hoá  trị  và  khái  niệm  về  cấu trúc không gian  của   phân   tử   chất  hữu cơ. 23. Phản ứng hóa  Khuyến khích học  Khuyến khích học  học hữu cơ sinh tự đọc sinh tự đọc 25 24. Luyện tập: Hợp  1.   Củng   cố   kiến  ­ Củng cố kiến thức Thời lượng: 1 tiết. chất hữu cơ, công  thức.  ­ Tính được phân tử  Hình thức tổ chức:  thức phân tử và công  2. Rèn kĩ giải bải  khối của chất hữu  ­  Tổ chức dạy học  thức cấu tạo tập tìm công  thức  cơ dựa vào tỉ khối  trên lớp. phân  tử  hơi.  ­     Sử   dụng   bài   tập  ­   Xác   định   được  TL,   bài   tập   TN,  26 công   thức   phân   tử  phiếu học tập. khi biết các số  liệu  thực nghiệm. ­   Xác   dịnhđược  đồng   phân,   đồng  đẳng.
  15. Nội dung kiến thức từ tuần 1 đến  Thời  Dự kiến tuần 16 tuần 15 lượ ng: 2  tiết Hình  thức  tổ   27 LUYỆN TẬP/ ÔN TẬP CUỐI KÌ I chức : ­ Tổ  chức  dạy  học  trên  lớp. 28 KIỂM TRA CUỐI KÌ I  Kiểm tra tập trung; Thời gian 45  Thời  Theo lịch của BGH­  phút;  lượ Dự kiến tuần 17 SỬA BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I  Hình thức: Tự luận và Trắc  ng: 2  nghiệm: 50/50. tiết Nội dung kiến thức từ tuần 1 đến  Hình  tuần 15. thức  tổ   chức :  Kiể m tra  tập  trung Sửa  bài 
  16. trên  lớp 25. Ankan 1. Đồng   đẳng,   đồng  ­   Định   nghĩa  Thời lượng: 2 tiết. Tính chất vật lý;   phân, danh pháp, cấu  hiđrocacbon,  Hình thức tổ chức:  Ứng dụng: Học sinh   tạo. hiđrocacbon   no   và  ­  Tổ chức dạy học  tự học có hướng  đặc   điểm   cấu   tạo  trên lớp. dẫn. 2. Tính chất vật lý phân tử của chúng.  ­   Sử   dụng   bài   tập  3. Tính chất hóa học ­   Công   thức   chung,  TL,   bài   tập   TN,  đồng   phân   mạch  phiếu học tập. 4. Ứng dụng, ­ Điều  cacbon,   đặc   điểm  ­   Quan   sát   clip   thí  chế cấu   tạo   phân   tử   và  nghiệm,   mô   hình  danh pháp. phân tử  rút ra được  29 ­  Tính chất hoá học  nhận xét về cấu trúc  (phản ứng thế, phản  phân   tử,   tính   chất  ứng cháy, phản  ứng  của ankan. tách hiđro, phản  ứng  crăckinh).  ­ Phương pháp điều  chế   metan   trong  phòng thí nghiệm và  khai   thác   các   ankan  trong công nghiệp. 
  17. 26. Xicloankan Không dạy 30 27. Luyện tập  1.   Củng   cố   kiến  ­ Viết công thức cấu  Thời lượng: 1 tiết. Không yêu cầu học  Ankan thức. tạo,  gọi  tên  một số  Hình thức tổ chức:  sinh ôn tập các nội  2.   Rèn   kĩ   giải   bài  ankan   đồng   phân  ­  Tổ chức dạy học  dung liên quan tới  tập mạch   thẳng,   mạch  trên lớp. xicloankan nhánh. ­   Sử   dụng   bài   tập  ­ Viết phương trình  TL,   bài   tập   TN,  hoá   học   biểu   diễn  phiếu học tập. tính   chất   hoá   học  của ankan. 31 ­ Xác định công thức  phân   tử,   viết   công  thức cấu tạo và gọi  tên. ­   Tính   thành   phần  phần   trăm   về   thể  tích   và   khối   lượng  ankan trong hỗn hợp  khí.
  18. 28. Bài thực hành 3:  ­     Củng   cố   kiến  Thí nghiệm 2: Điều  thức. chế và thử tính chất   ­   Rèn kĩ năng thực  của metan: không  hành thí nghiệm. làm 32 33 CHỦ ĐỀ  1. Đồng đẳng, đồng  ­ Công thức chung, đặc Thời lượng: 5 tiết. HIDROCACBON  phân,   danh   pháp,  điểm cấu tạo phân tử, 4 tiết lý thuyết KHÔNG NO cấu tạo. đồng phân cấu tạo của 1 tiết luyện tập (Bài 29, 30, 31, 32,  anken, ankin và đồng  Bài thực hành số 4  33, 34) phân hình học của  lồng ghép vào trong  2. Tính chất vật lý anken.  quá trình dạy lý  Mục tính chất  ­ Cách gọi tên thông  thuyết vật lý của anken,  thường và tên thay  Hình thức tổ chức:  ankin; mục ứng  thế của anken,  ­ Tổ  chức dạy học  dụng của  anken,  ankaddien, ankin. trên lớp  ankađien, ankin: tự  ­Quy   luật   biến   đổi  ­     Phương   pháp  học có hướng dẫn về   nhiệt   độ   nóng  hoạt động nhóm. 3. Tính chất hóa học chảy,   nhiệt   độ   sôi,  ­   Hướng   dẫn   học  Thí nghiệm 2 (Bài  khối lượng sinh tự học ở nhà. 34): không làm ­  Tính   chất   hoá  ­   Sử   dụng   thí  1 tiết học: Phản  ứng cộng  nghiệm   minh   họa  brom   trong   dung  tính chất hóa học. dịch,   cộng   hiđro,  ­   Sử   dụng   clip   thí  cộng   HX   theo   quy  nghiệm 4. Ứng dụng, ­ Điều  tắc   Mac­côp­nhi­   ­    Lồng   ghép   thí  chế côp; phản  ứng trùng  nghiệm 1 bài 34 vào  hợp;   phản   ứng   thế  phần   tính   chất   hóa  nguyên   tử   H   của  học anken.
  19. 5. Luyện tập ank­1­in   bằng   ion  kim   loại;   phản  ứng  oxi hoá.  ­  Phương pháp điều  chế anken, ankadien,  ankin   trong   PTN   và  CN. ­  Mối quan hệ  giữa  các   Hidrocacbon  không no. ­ Viết CTCT và tên  gọi   của   các   đồng  phân.  ­ Viết phương trình  của phản  ứng cộng,  phản  ứng thế, phản  ứng   trùng   hợp   cụ  thể. ­   Phân   biệt   được  một số  anken, ankin  với ankan cụ thể. ­   Xác   định   CTPT,  CTCT,   gọi   tên  anken, ankin qua các  bài   toán   thể   hiện  tính chất hóa học.
  20. 35. Benzen và đồng  1.   Định   nghĩa,   công  ­   Định   nghĩa,   công  Thời lượng: 2 tiết. Mục B.II.  đẳng.   Một   số  thức   chung,   đặc  thức   chung,   đặc  Hình thức tổ chức:  Naphtalen: không  hiđrocacbon   thơm  điểm cấu tạo, đồng  điểm cấu tạo, đồng  ­ Tổ  chức dạy học  dạy khác phân, danh pháp  phân, danh pháp. trên lớp  2. Tính chất vật lí  ­ Tính chất vật lí;  ­     Phương   pháp  3. Tính chất hoá học  ­ Tính chất hoá học :  hoạt động nhóm. 4. Stiren Phản   ứng   thế   (quy  ­   Hướng   dẫn   học  tắc   thế),   phản   ứng  sinh tự học ở nhà. cộng   vào   vòng  ­   Sử   dụng   clip   thí  34 benzen;  nghiệm Phản  ứng thế và oxi  hoá mạch nhánh. ­   Cấu   tạo   phân   tử,  tính chất vật lí, tính  chất   hoá   học   của  stiren:   phản   ứng  cộng,   phản   ứng  trùng hợp. 36.   Luyện   tập  1.   Củng   cố   kiến  ­ Viết phương trình  Thời lượng: 1 tiết. Hidrocacbon thơm thức. biểu   diễn   tính   chất  Hình thức tổ chức:  2.   Rèn   kĩ   giải   bài  hoá học của benzen,  ­  Tổ chức dạy học  tập vận   dụng   quy   tắc  trên lớp. thế  để  dự  đoán sản  ­   Sử   dụng   bài   tập  35 phẩm phản ứng. TL,   bài   tập   TN,  ­   Xác   định   CTPT,  phiếu học tập. CTCT và gọi tên. ­ Bài toán liên quan  benzen,   toluen   tham  gia phản ứng 
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2