
Ki n trúc t p l nh 2ế ậ ệ

N i dungộ
¡ Biên d ch mã máyị
– Các đ nh d ng l nhị ạ ệ
– Các h ng s l nằ ố ớ
¡ Các th t c g iủ ụ ọ
– T p các thanh ghiậ
– B nh ngăn x p ộ ớ ế
¡ Các ISA khác

M t s v n đ không có ộ ố ấ ề
trong bài gi ngả
Đ c t sáchọ ừ
– Sign extension for two’s complement numbers (2.4)
– Logical operations (2.6)
– Assembler, linker, and loader (2.12)
You will need 2.4 and 2.6 for this lecture. (2.12 will be on the exam.)
The book has excellent descriptions of these topics.
Please read the book before watching this lecture.

Biên d ch thành mã máy ị
Mã hóa và các đ nh d ngị ạ

Đ nh d ng l nh (mã máy)ị ạ ệ
Ngôn ng máyữ
– Máy tính không hi u đ c chu i ký t sauể ượ ỗ ự
“add R8, R17, R18”
– Các l nh ph i đ c chuy n đ i thành ngôn ng máy(1s and 0s)ệ ả ượ ể ổ ữ
Ví d :ụ
add R8, R17, R18 → 00000010 00110010 01000000 00100000
Các tr ng l nh MIPSườ ệ • opcode mã l nh xác đ nh phép toán ệ ị
(e.g., “add” “lw”)
• rs ch s thanh ghi ch a toán h ng ỉ ố ứ ạ
ngu n 1 trong t p thanh ghiồ ệ
• rt ch s thanh ghi ch a toán h ng ỉ ố ư ạ
ngu n 2 trong t p thanh ghiồ ệ
• rd ch s thanh ghi l u k t quỉ ố ư ế ả
• shamt S l ng d chố ượ ị
• funct mã ch c năng thêm cho ph n ứ ầ
mã l nh (add = 32, sub =34)ệ

