
20-Sep-22
27
3.1. Khái niệm và vai trò của chiến lược kinh doanh
3.2. Các yếu tố ảnh hưởng chiến lược kinh doanh quốc tế
3.3. Các cấp chiến lược của công ty
3.4. Các loại hình chiến lược kinh doanh quốc tế
3.5. Quy trình xây dựng và triển khai chiến lược kinh doanh quốc tế
3.6. Cấu trúc tổ chức của doanh nghiệp kinh doanh quốc tế
3.7. Nguyên tắc quản lý
Chương 3: Chiến lược kinh doanh quốc tế và cấu
trúc tổ chức của doanh nghiệp kinh doanh quốc tế
Chương 3: Chiến lược kinh doanh quốc tế và cấu
trúc tổ chức của doanh nghiệp kinh doanh quốc tế
3.1. KHÁI NIỆM VÀ VAI TRÒ CỦA CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
3.1.1. Khái niệm về chiến lược kinh doanh quốc tế
3.1.1.1. Chiến lược kinh doanh
54
Một chiến lược của doanh nghiệp có thể định nghĩa như các
hoạt động mà nhà quản lý thực hiện để đạt được mục tiêu của
doanh nghiệp.

20-Sep-22
28
Chương 3: Chiến lược kinh doanh quốc tế và cấu
trúc tổ chức của doanh nghiệp kinh doanh quốc tế
3.1. KHÁI NIỆM VÀ VAI TRÒ CỦA CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
3.1.1. Khái niệm về chiến lược kinh doanh quốc tế
3.1.1.2. Chiến lược kinh doanh quốc tế
55
Mục tiêu Chính sách Kế hoạch
Đảm bảo sự phát triển quốc tế của doanh nghiệp.
Chương 3: Chiến lược kinh doanh quốc tế và cấu
trúc tổ chức của doanh nghiệp kinh doanh quốc tế
3.1. KHÁI NIỆM VÀ VAI TRÒ CỦA CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
3.1.2. Vai trò của chiến lược kinh doanh quốc tế
56
•Một là, chiến lược KDQT giúp cho DN nhận rõ được mục đích,
hướng đi của mình trong tương lai, làm kim chỉ nam cho mọi hoạt
động của doanh nghiệp.
•Hai là, chiến lược KDQT giúp cho doanh nghiệp nắm bắt và tận
dụng các cơ hội kinh doanh, đồng thời có biện pháp chủ động đối phó
với những nguy cơ và mối đe dọa trên thương trường kinh doanh.
•Ba là, chiến lược KDQT góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng các
nguồn lực, tăng cường vị thế của doanh nghiệp, đảm bảo cho doanh
nghiệp phát triển liên tục và bền vững.

20-Sep-22
29
Chương 3: Chiến lược kinh doanh quốc tế và cấu
trúc tổ chức của doanh nghiệp kinh doanh quốc tế
3.1. KHÁI NIỆM VÀ VAI TRÒ CỦA CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
3.1.2. Vai trò của chiến lược kinh doanh quốc tế
57
•Bốn là, chiến lược KDQT tạo ra các căn cứ vững chắc cho doanh
nghiệp đề ra các quyết định phù hợp với sự biến động của thị trường.
•Năm là, chiến lược KDQT là công cụ chia sẻ tầm nhìn của lãnh đạo
doanh nghiệp đối với các cấp quản lý trực thuộc có thẩm quyền liên
quan.
•Sáu là cơ sở để xây dựng cơ cấu tổ chức hợp lý nhằm hỗ trợ hoạt
động kinh doanh, có khả năng tự vận hành hướng tới các mục tiêu
chiến lược đặt ra.
•Bảy là nền tảng để xây dựng kế hoạch kinh doanh chi tiết.
Chương 3: Chiến lược kinh doanh quốc tế và cấu
trúc tổ chức của doanh nghiệp kinh doanh quốc tế
3.2. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
QUỐC TẾ
58
3.2.1. Các yếu tố ảnh
hưởng từ môi trường kinh
doanh
3.2.2. Các yếu tố ảnh
hưởng từ sức ép về liên kết
toàn cầu, nâng cao hiệu
quả, giảm chi phí và sức ép
về địa phương hóa sản
phẩm

20-Sep-22
30
Chương 3: Chiến lược kinh doanh quốc tế và cấu
trúc tổ chức của doanh nghiệp kinh doanh quốc tế
3.2. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
QUỐC TẾ
3.2.1. Các yếu tố ảnh hưởng từ môi trường kinh doanh
59
Những yếu tố ảnh hưởng từ
môi trường bên ngoài DN
•Môi trường vĩ mô
•Môi trường vi mô
Những yếu tố thuộc môi
trường bên trong DN
• Quản trị
•Marketing
• Sản xuất, công nghệ và
quản trị chất lượng
•R&D
•Nhân Sự
•Tài chính – kế toán
• Hệ thống thông tin
a. Môi
trường vĩ
mô
Chương 3: Chiến lược kinh doanh quốc tế và cấu
trúc tổ chức của doanh nghiệp kinh doanh quốc tế
3.2. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
QUỐC TẾ
3.2.1. Các yếu tố ảnh hưởng từ môi trường kinh doanh
3.2.1.1. Những yếu tố thuộc môi trường bên ngoài doanh nghiệp
Môi trường chính trị - pháp luật
Môi trường văn hóa – xã hội
Môi trường kinh tế
Môi trường công nghệ
Môi trường tự nhiên

20-Sep-22
31
b. Môi
trường vi
mô
Chương 3: Chiến lược kinh doanh quốc tế và cấu
trúc tổ chức của doanh nghiệp kinh doanh quốc tế
3.2. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
QUỐC TẾ
3.2.1. Các yếu tố ảnh hưởng từ môi trường kinh doanh
3.2.1.1. Những yếu tố thuộc môi trường bên ngoài doanh nghiệp
Đối thủ cạnh tranh
Người mua
Người cung cấp
Đối thủ tiềm ẩn
Sản phẩm thay thế
b. Môi trường vi mô (Môi trường ngành)
Nguồn:
M.Porter
Đối thủ tiềm năng
Người cung cấp
Khách hàng & nhà
phân phối
Sản phẩm thay thế
Cạnh tranh nội
bộ ngành
Giữa các DN hiện
đang có mặt
Quyền lực đàm
phán với khách
hàng
Quyền lực đàm
phán với người
cung cấp
Tiêu chuẩn, thuế,
bảo hộ, quan hệ
ngoại giao, v.v
Đe dọa từ các sản
phẩm thay thế
Đe dọa từ các đối thủ tiềm
năng
Nhà nước
Hình 3.1: Mô hình 5 áp lực cạnh tranh của M. Porter

