
1
CH NG IIIƯƠ
LÝ THUY T L A CH N TRONG Ế Ự Ọ
MÔI TR NG B T Đ NHƯỜ Ấ Ị
Tài li u đ c: ệ ọ
Robert Pindyck – Ch ng 5ươ
Robert Pindyck – Ch ng 5ươ

2
I. MÔI TR NG RA QUY T Đ NHƯỜ Ế Ị
II. ĐO L NG R I RO V I PHÂN ƯỜ Ủ Ớ
PH I XÁC SU T Ố Ấ
III. CÁC THÁI Đ Đ I V I R I ROỘ Ố Ớ Ủ
IV. GI M M C R I ROẢ Ứ Ủ
V. NHU C U Đ I V I CÁC TÀI S N Ầ Ố Ớ Ả
CÓ R I ROỦ

3
I. MÔI TR NG RA QUY T Đ NHƯỜ Ế Ị
Th gi i chúng ta s ng là m t n i nhi u r i ro, ế ớ ố ộ ơ ề ủ
- Khi chúng ta g i thêm ti n vào tài kho n ngân ử ề ả ở
hàng chúng ta không bi t đ c s ti n đó s mua ế ượ ố ề ẽ
đ c bao nhiêu vì chúng ta không bi t ch c giá c ượ ế ắ ả
hàng hóa s tăng nh th nào trong th i gian đó.ẽ ư ế ờ
- Khi b t đ u đi làm chúng ta không bi t ch c đ c ắ ầ ế ắ ượ
các kho n thu nh p ta ki m đ c s tăng, gi m hay ả ậ ế ượ ẽ ả
th m chí chúng ta có th b m t vi c.ậ ể ị ấ ệ
- Ho c n u t m hoãn vi c mua nhà chúng ta có th ặ ế ạ ệ ể
g p r i ro n u có s tăng giá th c s . ặ ủ ế ự ự ự
Đi u này nh h ng đ n hành đ ng c a chúng ta ề ả ưở ế ộ ủ
nh th nào? Chúng ta c n đ a nh ng đi u ki n ư ế ầ ư ữ ề ệ
không ch c ch n này vào tính toán nh th nào khi ắ ắ ư ế
th c hi n các quy t đ nh tiêu dùng hay đ u t quan ự ệ ế ị ầ ư
tr ng?ọ

4
II. ĐO L NG R I RO V I PHÂN PH I XÁC SU TƯỜ Ủ Ớ Ố Ấ
Ví d 1:ụ N u tung đ ng xu mà k t qu là s p – b n ế ồ ế ả ấ ạ
th ng 100$, ng a – b n thua 0,5$.ắ ử ạ
Ví d 2:ụ N u tung đ ng xu mà k t qu là s p – b n ế ồ ế ả ấ ạ
th ng 200$, ng a – b n m t 100$.ắ ử ạ ấ
Ví d 3:ụ N u tung đ ng xu mà k t qu là s p – b n ế ồ ế ả ấ ạ
th ng 20.000$, ng a – b n m t 10.000$. Ng i ắ ử ạ ấ ườ
thua có quy n thanh toán kho n n theo t ng tháng ề ả ợ ừ
b ng nh ng kho n ti n không l n trong vòng 30 ằ ữ ả ề ớ
năm.

5
1. Xác su tấ ám ch đ n s có th đúng so v i m t ỉ ế ự ể ớ ộ
h u qu có th x y ra. ậ ả ể ả
Trong 3 ví d trên xác su t đ ng xu s p hay ng a ụ ấ ồ ấ ử
đ u là 0,5.ề
Ví d 4:ụ M t công ty đang khai thác d u ngoài ộ ầ ở
kh i. N u thành công – giá ch ng khoán s tăng t ơ ế ứ ẽ ừ
30$ lên 40$ m i c ph n, n u không thành công nó s ỗ ổ ầ ế ẽ
gi m xu ng 20$. Nh v y có 2 h u qu có th x y ra ả ố ư ậ ậ ả ể ả
trong t ng lai: giá c ph n là 40 ho c 20$. Kinh ươ ổ ầ ặ
nghi m cho th y trong s 100 d án khai thác d u có ệ ấ ố ự ầ
25 d án thành công còn 75 th t b i. V y xác su t ự ấ ạ ậ ấ
thành công là ¼.
Xác su t có th là ch quan có th khách quan. Nó ấ ể ủ ể
đ c dùng đ tính 2 ch s quan tr ng: ượ ể ỉ ố ọ giá tr kỳ v ng ị ọ
(giá tr d tính) và tính bi n thiênị ự ế .

