
1
1
GIỚ I THIỆ U MÔN HỌ C
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ
MACROECONOMICS
TS.GVC. Phan Thế Công
Email: congpt@vcu.edu.vn
congphanthe@gmail.com
DD: 0966653999
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
2
GIỚ I THIỆ U MÔN HỌ C
Cấ u trúc tín chỉ môn họ c (3 tín chỉ )
Tài liệ u tham khả o
Cấ u trúc, mụ c tiêu và nộ i dung môn họ c
Cách thứ c tổ chứ c quá trình họ c tậ p
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
3
TÀI LIỆ U THAM KHẢ O
Kinh tế họ c vĩ mô, NXB Giáo dụ c, tái bả n
lầ n thứ 6, năm 2006.
Kinh tế họ c, David Begg, Stanley Fisher,
NXB Giáo dụ c, 2006.
N.Gregory Mankiw, Macroeconomics,
Fourth Edition, 2000.
Rudiger. D, Stainley .F & Richard .S,
Macroeconomics, Eighth Edition, 2001.
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
4
TÀI LIỆ U THAM KHẢ O
Trang Web tranh luậ n về Kinh tế họ c:
http://economics.about.com/
Mạ ng nghiên cứ u kinh tế :
http://www.vern.org.vn/
Tạ p chí Nghiên cứ u kinh tế , Việ n Khoa họ c xã
hộ i và nhân văn.
Tạ p chí Kinh tế phát triể n, Đạ i họ c Kinh tế quố c
dân.
Tạ p chí Phát triể n Kinh tế , Đạ i họ c Kinh tế HCM.
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
5
Giớ i thiệ u chư ơ ng trình môn họ c
Kế t cấ u nộ i dung môn họ c
Kế t cấ u từ ng chư ơ ng
Nhữ ng công việ c phả i làm đố i vớ i sinh viên
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
6
CHƯ Ơ NG I
KHÁI QUÁT VỀ
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG I

2
7
Mụ c tiêu củ a chư ơ ng
hiể u đư ợ c mụ c tiêu, đố i tư ợ ng, và phạ m vi
nghiên cứ u kinh tế vĩ mô
hiể u và nắ m vữ ng đư ợ c các khái niệ m, các
mụ c tiêu, các công cụ cơ bả n nhấ t củ a kinh tế
vĩ mô.
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG I
8
Mụ c tiêu củ a chư ơ ng (tiế p)
cho SV làm quen vớ i cách tư duy kinh tế
và khoa họ c kinh tế
Sử dụ ng đư ợ c các phư ơ ng pháp và công
cụ phân tích các mô hình kinh tế
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG I
9
Chư ơ ng 1:
Khái quát về Kinh tế họ c vĩ mô
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG I
1.1. Đố i tư ợ ng và phư ơ ng pháp nghiên cứ u củ a Kinh
tế họ c vĩ mô
1.2. Sự khan hiế m nguồ n lự c và đư ờ ng giớ i hạ n khả
năng sả n xuấ t
1.3. Mụ c tiêu và các công cụ củ a kinh tế vĩ mô
1.4. Hệ thố ng kinh tế vĩ mô
1.5. Phân tích mố i quan hệ giữ a các biế n số kinh tế
vĩ mô cơ bả n
10
1.1. Đố i tư ợ ng và phư ơ ng pháp nghiên
cứ u củ a Kinh tế họ c vĩ mô
Khái niệ m kinh tế họ c vĩ mô
Đố i tư ợ ng nghiên cứ u
Phư ơ ng pháp nghiên cứ u
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG I
11
1.1.1. KHÁI NIỆ M KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ
Kinh tế họ c là môn khoa họ c xã hộ i nghiên cứ u
nhữ ng sự lự a chọ n mà các cá nhân, doanh
nghiệ p, chính phủ , và toàn xã hộ i đư a ra trong
điề u kiệ n nguồ n lự c khan hiế m.
Kinh tế họ c vĩ mô nghiên cứ u sự vậ n độ ng và
nhữ ng mố i quan hệ kinh tế chủ yế u củ a mộ t đấ t
nư ớ c trên bình diệ n toàn bộ nề n kinh tế quố c dân.
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG I
12
PHÂN BIỆ T KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ VÀ KINH TẾ
HỌ C VI MÔ
Kinh tế họ c vĩ mô là mộ t môn khoa họ c quan
tâm đế n việ c nghiên cứ u, phân tích và lự a chọ n
các vấ n đề kinh tế tổ ng hợ p củ a toàn bộ nề n
kinh tế “như mộ t bứ c tranh lớ n”.
Kinh tế họ c vi mô chuyên nghiên cứ u nhữ ng vấ n
đề kinh tế cụ thể củ a nề n kinh tế .
Hai môn họ c này có mố i quan hệ gắ n bó mậ t
thiế t vớ i nhau.
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG I

3
13
1.1.2. Đố i tư ợ ng nghiên cứ u kinh tế
họ c vĩ mô
Kinh tế họ c vĩ mô nghiên cứ u sự lự a chọ n
củ a mỗ i quố c gia trư ớ c nhữ ng vấ n đề kinh
tế xã hộ i cơ bả n như : Tăng trư ở ng kinh tế ,
lạ m phát, thấ t nghiệ p, mứ c giá chung, cán
cân thư ơ ng mạ i, các chính sách kinh tế ,…
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG I
14
PHƯ Ơ NG PHÁP NGHIÊN CỨ U
Phư ơ ng pháp phân tích cân bằ ng tổ ng hợ p
(tổ ng quát), do L. Walras - ngư ờ i Pháp phát
triể n từ năm 1874.
Các phư ơ ng pháp nghiên cứ u phổ biế n khác:
Tư duy trừ u tư ợ ng, phân tích thố ng kê số lớ n,
mô hình hoá kinh tế ,
Nhữ ng năm gầ n đây và dự đoán trong nhiề u
năm tớ i, các mô hình kinh tế lư ợ ng vĩ mô sẽ
chiế m vị trí đặ c biệ t quan trọ ng.
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG I
15
Chư ơ ng 1: Khái quát về Kinh tế họ c vĩ
mô (tiế p)
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG I
1.3. Mụ c tiêu và các công cụ củ a kinh tế vĩ mô
1.4. Hệ thố ng kinh tế vĩ mô
16
1.3. MỤ C TIÊU VÀ CÁC CÔNG CỤ CỦ A
KINH TẾ VĨ MÔ
Các mụ c tiêu củ a kinh tế vĩ mô
Các chính sách kinh tế vĩ mô
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG I
17
Thành tự u kinh tế vĩ mô đư ợ c đánh
giá theo 3 dấ u hiệ u: ổ n đị nh, tăng
trư ở ng và công bằ ng xã hộ i.
Ổ n đị nh kinh tế là kế t quả củ a việ c giả i quyế t
tố t nhữ ng vấ n đề kinh tế cấ p bách như lạ m
phát, suy thoái, thấ t nghiệ p trong ngắ n hạ n.
Tăng trư ở ng kinh tế đòi hỏ i giả i quyế t tố t
nhữ ng vấ n đề dài hạ n hơ n
Công bằ ng trong phân phố i vừ a là vấ n đề xã
hộ i vừ a là vấ n đề kinh tế .
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG I
18
Các mụ c tiêu củ a kinh tế vĩ mô
Đạ t mứ c sả n lư ợ ng cao và tố c độ tăng
trư ở ng nhanh
Mụ c tiêu tạ o ra công ăn việ c làm nhiề u và
tỷ lệ thấ t nghiệ p thấ p
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG I

4
19
Các mụ c tiêu củ a kinh tế vĩ mô
Ổ n đị nh giá cả và tỷ lệ lạ m phát thấ p
Mụ c tiêu kinh tế đố i ngoạ i
Mụ c tiêu phân phố i công bằ ng trong thu nhậ p
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG I
20
Đạ t mứ c sả n lư ợ ng cao và tố c độ
tăng trư ở ng nhanh
Đạ t đư ợ c sả n lư ợ ng thự c tế cao, tư ơ ng ứ ng vớ i
mứ c sả n lư ợ ng tiề m năng.
Mỗ i quố c gia có điề u kiệ n kinh tế , chính trị , xã
hộ i khác nhau nên mứ c sả n lư ợ ng không thể
giố ng nhau.
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG I
21
Thờ i báo KTSG đã tổ ng hợ p công bố 1 số chỉ
tiêu cơ bả n củ a nên KT VN năm 2008
Tăng trư ở ng GDP (%): 6.23
Sả n xuấ t CÔNG NGHIỆ P (%):+14.6% (gtgt: 8.14%)
Xuấ t khẩ u (tỉ USD): 62.9, +29.5%
Nhậ p khẩ u (tỉ USD): 79.9, + 27.5%
Nhậ p siêu: 17 tỉ USD, +20.5%
Vố n FDI (tỉ USD): 64 (dự án mớ i 60.2)
Vố n FDI giả i ngân (tỉ USD): 11.5; +43.2%
Dư nợ tín dụ ng tăng trư ở ng (%) 22%
Nợ xấ u (3+4+5): 3.5% tổ ng dư nợ
Chỉ số tiêu dùng (%): 19.89 (chỉ số bình quân 22.9%)
Xuấ t khẩ u: +43,2%
Nhậ p khẩ u: +29.5%
CPI: +28.3%
22
Bả ng 1.2: Tố c độ tăng trư ở ng GDP bình quân trên mỗ i lao độ ng hàng
năm củ a mộ t số nư ớ c trên thế giớ i
1961–1970
1971–1980
1981–1990
1991–2000
1961–2000
Pháp
Đứ c
Italy
Ireland
Nhậ t
Hà Lan
Anh
Mỹ
4.9
4.2
6.2
4.2
8.6
3.9
2.6
2.3
2.8
2.6
2.6
3.7
3.7
2.7
1.6
1.2
2.3
1.7
1.6
3.8
3.1
1.6
2.2
1.3
1.5
1.6
1.5
3.5
0.9
1.2
1.9
1.8
2.9
2.5
3.0
3.8
4.1
2.4
2.1
1.7
CHƯ Ơ NG I
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
23
Bả ng 1.3: GDP và xuấ t khẩ u củ a Việ t Nam từ năm
1998 đế n năm 2004
Năm
GDP (tỷ
USD)
GDP/
ngư ờ i
(USD)
Tỷ lệ
GDP
(%)
XK (triệ u
USD)
Tỷ lệ tăng
xuấ t khẩ u
(%)
XK trên
GDP (%)
1998 27239,7 361 5,76 9360 1,9 34,36
1999 28723,8 375 4,77 11541 23,3 40,18
2000 31209,4 402 6,79 14455 25,5 46,32
2001 32654,6 415 6,89 15027 4 46,02
2002 35080,1 440 7,08 16706 11,2 47,62
2003 37654,9 465,4 7,34 20176 20,8 53,58
2004 40550,6 494 7,69 26003 28,9 64,12
Nguồ n: Tổ ng cụ c Thố ng kê, Việ t Nam KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG I
24
Bả ng 1.4: Tăng trư ở ng kinh tế củ a mộ t số
nư ớ c Châu Á 1999-2004
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG I

5
25
Mụ c tiêu tạ o ra nhiề u công ăn việ c làm
tố t và tỷ lệ thấ t nghiệ p thấ p
Tạ o đư ợ c nhiề u công
ăn, việ c làm tố t.
Hạ thấ p tỷ lệ thấ t
nghiệ p (và duy trì ở
mứ c tỷ lệ thấ t nghiệ p
tự nhiên)
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG I
26
Bả ng 1.6 Tỷ lệ thấ t nghiệ p giai đoạ n
2000-2007
Năm Tỷ lệ
2000 6,42
2002 6,01
2003 5,78
2004 5,60
2005 5,31
2006
2007
2008
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG I
27
Mụ c tiêu ổ n đị nh giá cả và kiề m chế
lạ m phát
Phả i ổ n đị nh đư ợ c giá cả
và kiề m chế đư ợ c lạ m
phát trong điề u kiệ n thị
trư ờ ng tự do.
Giá cả là mụ c tiêu đầ u ra
củ a, sả n xuấ t, tiêu dùng
trong nề n kinh tế .
Muố n bình ổ n về giá cả
thì nhà nư ớ c phả i can
thiệ p.
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG I
28
Bả ng 1.7 TỶ LỆ LẠ M PHÁT Ở VIỆ T NAM
Năm Tỷ lệ Năm Tỷ lệ
1994 14,4 2000 -0,6
1995 12,3 2001 0,8
1996 4,5 2002 4,0
1997 3,8 2003 3,0
1998 9,2 2004 9,5
1999 0,7 2005 8,4
2006 2007
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG I
29
Mụ c tiêu kinh tế đố i ngoạ i
1. Cân bằ ng cán cân thanh toán quố c tế
2. Ổ n đị nh tỷ giá hố i đoái
3. Mở rộ ng hợ p tác kinh tế quố c tế
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG I
30
Mụ c tiêu phân phố i công bằ ng
Đây vừ a là mụ c tiêu kinh tế vừ a là
mụ c tiêu chính trị - xã hộ i, nó đề cậ p
đế n việ c hạ n chế sự bấ t bình đẳ ng
trong phân phố i thu nhậ p.
Dân cư đề u phả i đư ợ c chăm sóc sứ c
khoẻ , giáo dụ c và văn hoá thông qua
các hàng hoá công cộ ng củ a quố c
gia.
Mộ t số nư ớ c coi mụ c tiêu phân phố i
công bằ ng là mộ t trong các mụ c tiêu
quan trọ ng.
KINH TẾ HỌ C VĨ MÔ I – MACROECONOMICS I
CHƯ Ơ NG I

