ƯƠ
CH
NG 3
Ợ
PHÂN TÍCH CHI PHÍ – L I ÍCH
(COST BENEFIT ANALYSIS – CBA)
1
PHÂN TÍCH CHI PHÍ – L I Ợ ÍCH
ệ
ợ
I. Khái ni m phân tích chi phí – l
i ích
ướ ế
II. Các b
c ti n hành trong phân tích Chi phí –
ợ
l
i ích
ề
ấ
ợ
III. Các v n đ trong phân tích Chi phí – l
i ích
ụ
ủ
IV. Ý nghĩa c a công c CBA
2
ệ
ợ
I. Khái ni m phân tích chi phí – l
i ích
ị
ươ
ố
ế ậ
t l p các ch
ng trình ch ng
ở
ị
ử ử ụ 1. L ch s s d ng CBA • Năm 1667, William Petty thi ử ụ London, s d ng CBA
•
ứ
ớ
ậ
ể
•
ừ
Canada, CBA ch a đ
ư ượ ơ
ể ử ụ
ể ề ặ c th a nh n v m t pháp lý đ ướ ở ấ c c p liên bang
ượ ứ
ụ
• T nh ng năm 1990s đ n nay, CBA đã đ
c ng d ng ể
ẫ
ệ d ch b nh ậ ử ụ ấ ủ ỹ Ở ỹ M , chính ph M chính th c ch p nh n s d ng ộ ắ ề ừ ủ 1902 và b t bu c CBA cho công tác c a chính quy n t ạ ử ụ s d ng cùng v i Đ o lu t ki m soát lũ (Flood control act) năm 1936. ậ Ở có th s d ng cho các c quan Nhà n ỉ và t nh. ế ừ ữ ế ớ ộ r ng rãi trên toàn th gi
ế ụ i và v n còn ti p t c phát tri n 3
2. Khái ni m CBA
ở ộ
ệ • Frances Perkins: “Phân tích kinh t ế ủ
ơ
ọ , còn g i là CBA, là phân ủ ế ượ ử ụ c s d ng ch y u ộ ự ố ế ể đ xem xét m t d ồ i c ng đ ng hay không”
ươ tích m r ng c a phân tích tài chính, … đ ủ ở b i các Chính ph và các c quan Qu c t ợ ộ án hay chính sách có làm tăng phúc l (Frances Perkins, 1994). • Boardman: “CBA là m t ộ ph ng pháp đánh giá chính sách
ượ ị ủ ấ ả t c các
ươ ả ủ ằ ề ng hóa b ng ti n giá tr c a t ố ớ ấ ả ọ t c m i thành viên trong xã
ướ ộ c đo giá
ợ i ích: Lý thuy t và th c
4
ấ ả ầ ế ươ mà ph ng pháp này l ế k t qu c a chính sách đ i v i t ợ ộ h i nói chung. L i ích xã h i ròng (NSB = BC) là th ị ủ tr c a chính sách” ( Weimer (1996). Phân tích chi phí – l hành, xu t b n l n 2. Prentice Hall. New York. Ch ng 1 Boardman, Greenbreg, D., Vining, A. , ự )
ệ
2. Khái ni m CBA
ệ ị
• Khái ni m CBA: Phân tích chi phí – l ộ ủ
ể ự ợ ụ i ích là công c xác đ nh ươ ng trình, chính sách, i ích c a m t ch ng trình, chính sách, d án làm tăng hay
ộ
Tên dự án
Chi phí
Lợi ích
Lợi ích xã hội ròng
Trồng rừng
5 tỷ
15 tỷ
10 tỷ
Nuôi tôm ven biển
8 tỷ
20 tỷ
12 tỷ
Cải thiện chất lượng nước sinh hoạt
5 tỷ
10 tỷ
5 tỷ
Mở rộng đường
15 tỷ
30 tỷ
15 tỷ
Xây dựng công viên ở khu vực chùa Láng
7 tỷ
5 tỷ
2 tỷ
5
và so sánh chi phí và l ự d án đ đánh giá ch ả i kinh t gi m phúc l ụ ự ợ ọ ự ợ ươ ế ủ c a xã h i. Ví d : L a ch n d án nào?
ệ
2. Khái ni m CBA
i: ạ
Tóm l • ộ ụ ươ ự ng trình, d
• ợ (có giá t c các l
ị ườ
• ế
ợ ộ i cho xã h i
• ộ ề ể ấ
6
(1) CBA là m t công c đánh giá các ch án; ế ấ ả (2) CBA xem xét đ n t i ích và chi phí ị ườ ể ng); ng và cũng có th không có giá th tr th tr ế ả ủ ế ệ (3) CBA quan tâm ch y u đ n hi u qu kinh t ạ ự ươ (ch ng trình hay d án có đem l i phúc l không?) (4) CBA xem xét v n đ trên quan đi m xã h i nói chung.
ủ
3. Vai trò c a CBA
ấ
ườ
ế
• CBA có vai trò cung c p thông tin giúp ng
i ra quy t
ọ ự
ị
ệ ự đ nh trong vi c l a ch n d án.
ả ự
ự
ệ
ạ
ọ ự => T i sao ph i l a ch n d án mà không th c hi n
ấ ả
ự
t
t c các d án ?
7
ạ
4. Các lo i CBA
A
C
D
E
B
A1
B1
ờ ể ể ướ c khi c th c hi n t i th i đi m A1 th i đi m tr
ự
ể ự ể c th c hi n t ờ i th i đi m B1 th i đi m khi d án
ể ạ ả ờ c ti n hành t
ự ữ i các th i đi m C, D,… là kho ng ệ Middle CBA.
ế ợ ả ế
ệ ớ
ắ ầ ầ ế ự ầ ướ ự ự
8
ả ủ ế ớ ờ ệ ạ ự ượ (1) CBA đ ệ ự Ex ante CBA. th c hi n d án: ượ ờ ệ ạ ự (2) CBA đ ế k t thúc: Ex post CBA. ế ượ (3) CBA đ ự gi a khi d án đang th c hi n: ệ ự (4) N u th c hi n k t h p c Ex ante CBA và Ex Post CBA là ầ Comparative CBA: V i cách này, c n th c hi n CBA hai l n, 1 ệ ự ầ c khi b t đ u th c hi n d án, 1 l n sau khi d án k t l n tr thúc sau đó so sánh k t qu c a Ex post CBA v i Ex ante CBA.
ệ 5. Phân bi t CBA và Phân tích tài chính (Financial Analysis –
Tiêu chí so sánh
Phân tích Chi phí – lợi ích (CBA) Phân tích tài chính (FA)
Toàn xã hội (cộng đồng)
Quan điểm phân tích
Đánh giá NSB
Cá nhân, doanh nghiệp, ngân hàng, cổ đông. Đánh giá lợi nhuận
Mục tiêu
Giá thị trường
Giá sử dụng để đo lường lợi ích và chi phí
FA)
ư
Giá ẩn/giá kinh tế, giá mờ Giá ẩn/giá kinh tế: là giá của hàng hóa dịch vụ sau khi đã điều chỉnh các biến dạng thị trường. Giá mờ: là giá được quy định cho hàng hóa dịch vụ mà giá đó không thể ấn định một cách chính xác do không có căn cứ chính xác để xác định giá đó. Đ a vào tính (r
ất quan trọng)
Không quan tâm
Dự án đã tiến hành CBA Hiệu quả, khả thi h n dơ ự án chỉ tiến hành FA
Lợi ích và chi phí ngoại tác Tính hiệu quả, khả thi của thực hiện dự án (đứng trên góc độ người quản lý, xã hội)
9
ướ ế
ợ
II. Các b
c ti n hành trong phân tích Chi phí – l
i
ích
ị
ươ
ấ ề
ng
1. Nh n d ng v n đ và xác đ nh các ph
ế
ậ
ị
Nh n d ng v n đ : đó là vi c nh n đ nh tình
ị
ệ i và xác đ nh m c tiêu mong
ạ
ấ
ố
ẹ
ạ
ạ
ậ ạ ả i quy t án gi ề ấ ạ ậ ệ ạ hình hi n t ạ ượ mu n đ t đ ả ầ c n ph i xác đ nh các ph làm thu h p kho ng cách gi a tình tr ng hi n ạ t
ụ ề ậ c. Sau khi nh n d ng v n đ ể ể ươ ị ng án đ có th ệ ữ ả i và tình tr ng mong mu n.
ủ
ự
ệ
ợ
Ví d : ụ Phân tích chi phí l
ố i ích d án th y đi n 10
ơ
S n La.
ướ ế
ợ
II. Các b
c ti n hành trong phân tích Chi phí – l
i ích
ủ
ỗ
ợ
i ích và chi phí c a m i
ph
ắ ấ ể
ộ Trên ph m vi toàn xã h i, nguyên t c chung là i ích và chi phí b t k ai là
tính t ườ ng
ợ i ích ho c tr chi phí. ợ
ự
ủ
ả i ích d án th y
ậ ạ 2. Nh n d ng các l ươ ng án ạ ấ ả t c các l ặ ậ ợ i nh n l Ví d : ụ Phân tích chi phí l
ệ
ơ đi n S n La.
11
ướ ế ợ II. Các b c ti n hành trong phân tích Chi phí – l i ích
ợ
ủ
ỗ
3. Tính toán các l
i ích và chi phí c a m i
ộ ủ
i ích và chi phí xã h i có
ể ề
ỉ
ng)
ươ ng án ph ị ầ ố ắ ứ Ở ướ c th ba này, c n c g ng tìm ra giá tr b ỗ ợ ế i ích và chi phí xã h i c a m i cho l kinh t ộ ộ ố ợ ươ ng án. M t s l ph ể ị ườ ị th đã có các giá tr tài chính (giá th tr ng), ị ế ự ộ ố ị th c (giá th m t s có th có giá tr kinh t ị ườ ạ ế ườ ng đã đi u ch nh các bi n d ng th tr tr ị ằ ể ộ ố và m t s khác có th không có giá tr b ng ả ti n nào c . ươ
ể
12 ng pháp riêng đ đánh giá, tính toán các
ề Các ph
ợ
ươ
l
i ích và chi phí (ch
ng 4)
ể ệ ờ 4. Th hi n các dòng l
Năm 0
Năm 1
Năm t
Năm n
Lợi ích/ Chi phí
(Thời điểm bỏ vốn)
(Năm đầu khi dự
(Thời điểm bất kỳ)
(Dự án tiến hành
án vận hành)
trong n năm)
I. Lợi ích (B)
B1
Bt
Bn
B0
1. Lợi ích TC
2. Lợi ích MT&XH
II. Chi phí (C)
C1
Ct
Cn
C0
1. Chi phí TC
2. Chi phí MT&XH
III. Lợi ích ròng (B C)
B0 – C0
B1 – C1
Bt – Ct
Bn – Cn
ầ
ợ
i
ự ầ ư ố ố s v n ban đ u là 5000 $, d tính v n hành trong 5 năm, l ỗ ượ c m i năm là 5000$; chi phí v n hành m i năm là 1000$. K t thúc
ậ ỗ ể ệ
ậ ậ
ự
ả
ợ
ị
ế i ích và
ẽ ủ ự
Ví d : ụ ộ ự M t d án đ u t ậ nhu n thu đ d án s thanh lý, giá tr thanh lý là 3000$. L p b ng th hi n dòng l chi phí c a d án?
13
i ích và chi phí theo th i gian trên ợ ợ ả b ng l i ích chi phí
ể ệ ợ ờ ả 4. Th hi n các dòng l
L i ợ ích/chi phí
Năm 0
Năm 1
Năm 2
Năm 3
Năm 4
Năm 5
L i ợ ích
0
5000
5000
5000
5000
5000 + 3000
Chi phí
5000
1000
1000
1000
1000
1000
L i ợ ích ròng
5000
4000
4000
4000
4000
7000
i ích và chi phí theo th i gian trên b ng ợ l i ích chi phí
ả ủ ừ
ỉ
5. Tính toán các ch tiêu đánh giá hi u qu c a t ng
ố ớ ả
ươ
ệ ờ ự ng án đ i v i c vòng đ i d án
ph
ỷ ệ
ế
ỷ ệ
ấ
ủ
ầ
• T l
chi
t kh u là T l
ph n trăm c a lãi
ể ư
ấ
ỉ
ể ề su t lũy tích dùng đ đi u ch nh đ đ a các
ợ
ươ
l
i ích và chi phí trong t
ị ề ng lai v giá tr
ệ ạ ươ
ươ
hi n t
i t
ng đ
ng.
ị
ế
• Sau khi xác đ nh đ
ượ ỷ ệ c t
l
chi
ấ t kh u
ườ
ộ ố ỉ
ể ụ
ẽ
ng
i ta s tính toán m t s ch tiêu đ ph c
ụ
ệ
15 ự v cho vi c đánh giá d án: NPV; BCR; IRR.
ả ủ ừ
ỉ
5. Tính toán các ch tiêu đánh giá hi u qu c a t ng
ố ớ ả
ươ
ệ ờ ự ng án đ i v i c vòng đ i d án
ph
ị ươ
• (1) Giá tr t ứ ổ Công th c t ng quát:
ồ
ế
ờ
ớ
ị ươ Trong đó: (1+r)n là Giá tr t ạ
ng lai (FV – Future Value) FVn = PV*(1+r)n ủ ng lai c a 1 đ ng chi
ỷ ệ l
t
ấ
ạ
ị ươ
ộ ố ủ ng lai c a m t s
v i th i gian n giai đo n; r là t ỗ kh u m i giai đo n. • Ví d 1:ụ Tính giá tr t
ầ ư ệ ồ
ầ M t d án c n kho n đ u t ọ
16
ả ủ ự ầ ư ự ế ầ ố vào d án này không? Bi
ti nề ợ ộ ự ban đ u là 500 tri u đ ng. L i ệ ứ ậ nhu n kì v ng c a d án vào cu i năm th 5 là 200 tri u ấ ồ đ ng. Có nên đ u t t lãi su t ngân hàng là 8%/ năm.
ả ủ ừ ỉ ươ 5. Tính toán các ch tiêu đánh giá hi u qu c a t ng ph ng
ố ớ ả ệ ờ ự án đ i v i c vòng đ i d án
ươ ng lai đ ệ ạ ớ i v i m t t
ượ c ộ ỷ ệ l
ế ế
chi chi
(cid:0) n
(cid:0)
ề ể FVn 1 + r 1
ế
ế
ấ
ổ t kh u (r = 0,1)/
ệ ố : h s chi
ấ t kh u
chi
ị ệ ạ i (PV – Present Value) 2) Giá tr hi n t ị ủ ả Là giá tr c a 1 kho n ti n trong t ề ờ ấ t kh u v th i đi m hi n t ấ PV = t kh u r. ứ Công th c quy đ i: ỷ ệ l trong đó: r: t
(cid:0) n
1+ r
(cid:0)
ị ệ ạ ủ
ợ
Giá tr hi n t
i c a dòng l
i ích:
n(cid:0)
Bt (1+ r)t
t=0
(cid:0) (cid:0)
n(cid:0)
ị ệ ạ ủ
Giá tr hi n t
i c a dòng chi phí:
PV(C) =
PV(B) = Ct (1+ r)t
t=0
17
(cid:0) (cid:0)
(cid:0) (cid:0)
(cid:0) (cid:0)
ả ủ ừ
ỉ
5. Tính toán các ch tiêu đánh giá hi u qu c a t ng
ố ớ ả
ươ
ệ ờ ự ng án đ i v i c vòng đ i d án
ph
ầ
ầ ư ố ố
ộ ự Ví dụ: M t d án đ u t ậ
ỗ
Năm 5
Lợi ích/chi phí Năm 0
ẽ Năm 4 5000
5000 + 3000
5000
0
Lợi ích
ị
s v n ban đ u là 5000 ợ ậ ự i nhu n thu $, d tính v n hành trong 5 năm, l ỗ ậ ượ c m i năm là 5000$; chi phí v n hành m i đ ự ế năm là 1000$. K t thúc d án s thanh lý, giá Năm 3 Năm 1 Năm 2 tr thanh lý là 3000$. 5000 5000 1000
1000
1000
1000
5000
1000
Chi phí
Lợi ích ròng
5000
4000
4000
4000
4000
7000
ế
ị ệ ạ ủ
ấ
ợ
ượ
l
t t
t kh u r = 10%. Tính giá tr hi n t
i c a dòng l
i ích ròng thu đ
c
ế ỷ ệ Bi chi trong 5 năm.
18
ả ủ ừ
ỉ
5. Tính toán các ch tiêu đánh giá hi u qu c a t ng
ố ớ ả
ươ
ệ ờ ự ng án đ i v i c vòng đ i d án
ph
ệ
ộ ự
ẽ
ị
ả ủ ể Đ đánh giá hi u qu c a m t d án s xem xét đ n các giá tr sau: ị ệ ạ
ế (3) Giá tr hi n t
i ròng (NPV – Net Present
Value) ổ
ị ệ ạ ủ
i c a các kho n l
ạ
i
NPV = T ng giá tr hi n t ích ròng c a d án.
ở
n(cid:0)
t
n(cid:0)
(cid:0)
(cid:0) (cid:0)
ủ ự ứ ượ ử ụ n(cid:0) c s d ng: Bt NPV = (1+ r)t
Ct 1+ r
t=0
t=0
chi
Hai công th c đ (cid:0) Ct Bt Ho cặ NPV = (1+ r)t
t=0
ả ợ i ủ ự ợ Bt: L i ích c a d án t năm t Ct: Chi phí phát sinh năm t ế ỷ ệ ấ t kh u l r: t ệ ự ự ố n: s năm th c hi n d án
19
(cid:0) (cid:0)
(cid:0) (cid:0)
ị ệ ạ
Giá tr hi n t
i ròng (NPV – Net Present Value)
ỉ ượ ử ụ ự ể c s d ng đ đánh giá d án theo Ý nghĩa: NPV là ch tiêu đ
nguyên t c: ắ
ả ệ ự ầ ư
ể ầ ư
ị
ệ ầ ượ
ự c m i năm là ự ậ ỗ
ế chi t t
20
ệ ự ị ự • NPV<0: d án không có hi u qu không nên đ u t • NPV=0: có th đ u t • NPV>0: đ u t ả ầ ư ệ hi u qu . ả ự ớ Giá tr NPV càng l n thì d án càng có hi u qu . • Ví d : ụ M t d án đ u t ầ ư ố ố ộ ự s v n ban đ u là 5000 $, d tính ậ ợ ậ v n hành trong 5 năm, l i nhu n thu đ 5000$; chi phí v n hành m i năm là 1000$. K t thúc d án ấ ẽ s thanh lý, giá tr thanh lý là 3000$. Bi t kh u r = 10%. Có nên th c hi n d án không? ỗ ế ế ỷ ệ l
ị ệ ạ
Giá tr hi n t
i ròng (NPV – Net Present Value)
ể ư
ỉ
ượ
c ch tiêu NPV, có th đ a
ra đánh giá v d án:
Sau khi tính toán đ ề ự ệ
• Trong đi u ki n các d án không lo i tr ạ ừ ự
ự nhau: d án nào có NPV >0 thì nên th c hi n
ạ ừ
ợ
ệ ng h p các d án lo i tr nhau,
ề ự • Trong tr ườ ắ ự
ọ
ự ự nguyên t c l a ch n: d án nào có NPV max.
ọ ự
ệ
ế ự ộ ề ố ỏ
• N u l a ch n d án trong đi u ki n ràng ầ ư ự : L a ch n các d án ệ
ề
ố
ự ề + đi u ki n
21
ề ọ bu c v v n đ u t ầ ư ệ th a mãn đi u ki n v n đ u t NPV max.
ị ệ ạ
Giá tr hi n t
i ròng (NPV – Net Present Value)
ủ ự i ích ròng c a d án
ầ ư ớ ế ể ử ụ khác nhau v i
Ư ể * u đi m: • D tính toán ễ • Cho bi ả ợ t chính xác quy mô kho n l • Có th s d ng đ ch n l a các d án đ u t ự ể ọ ự ạ ộ cùng th i gian ho t đ ng. ượ
ấ ế ấ Nh • NPV ph thu c vào su t chi ộ ế t kh u r, nên n u cho r th p thì
ẽ ờ ể c đi m: ụ NPV s cao và ng i
ự
ấ ượ ạ c l • Khó tính toán và so sánh khi các d án đ u t ầ ư ế ạ ộ ự ờ
22
ầ ư ủ ờ ệ ự ố không có cùng th i gian ho t đ ng. NPV Không xem xét đ n th i gian th c hi n và quy mô v n đ u t c a các d án.
Tên d ự án NPV gian ự th c
ờ Th i hi n ệ
ừ ồ Tr ng r ng 30 t ỷ 30 năm
Nuôi tôm ven bi n ể 20 t ỷ 10 năm
ả ạ ồ C i t o ngu n n ướ 15 t c ỷ 5 năm
ỷ ấ ợ
T su t l
i ích – chi phí (BCR – Benefit Cost Ratio)
i ích – chi phí (BCR – Benefit Cost Ratio) ả ợ i c a các kho n l gi a t ng giá tr hi n t i ích so
n(cid:0)
t=0
BCR =
=
PVB PVC
n(cid:0)
t
ị ệ ạ ủ ả ỷ ấ ợ (4) T su t l • BCR là t ỷ ệ ữ ổ l ớ ổ v i t ng giá tr hi n t
t=0
ị ệ ạ ủ
ỷ ố
i c a dòng
ữ
ươ
c th c hi n.
(cid:0) (cid:0)
ấ
ọ
ươ
ể ự
ị ệ ạ ủ i c a các kho n chi phí Bt (1 + r)t Ct 1 + r ị ệ ạ ủ ợ i ích > Giá tr hi n t i c a dòng l ệ ự ượ ợ i và đáng đ ng án nào có BCR >1 là có l ấ
(cid:0) (cid:0)
ng án nào có BCR cao nh t là đáng đ l a ch n nh t. ắ ự
ự
ọ ự
ọ ự ự ự
ố ớ ố ớ
ườ
ả ượ ử ụ
ớ
ng ph i đ
ế ợ c s d ng k t h p cùng v i
Ý nghĩa: T s này >1 khi Giá tr hi n t chi phí, do đó nh ng ph Ph Quy t c l a ch n d án d a vào BCR: ộ ậ Đ i v i các d án đ c l p: ch n d án có BCR>1 ạ ừ Đ i v i các d án lo i tr nhau thì BCR th NPV
24
ỷ ấ ợ
T su t l
i ích – chi phí (BCR – Benefit Cost Ratio)
ả
i c a d án
t kh năng sinh l ươ
ờ ủ ự ng án không cùng
ạ ộ
ủ ự
Ư ể * u đi m: • Cho bi ế • Có th so sánh các ph ể ờ th i gian ho t đ ng ể ượ c đi m: * Nh • Không cho bi ế
ộ
t quy mô lãi c a d án: Do ỉ
ấ ươ
ố
ả
ả ợ
i ích ròng nên th ể ự
ng không đ ạ ừ
ườ ự
ế ợ
ọ ỉ
ớ
ng đ i BCR là m t ch tiêu mang tính ch t t ủ nên không ph n ánh chính xác quy mô c a ượ kho n l c 25 ử ụ s d ng đ l a ch n các d án lo i tr nhau. ầ C n k t h p v i ch tiêu NPV.
Tên d ự án BCR NPV PVB PVC
A 40 20 2 20
B 60 30 2 30
C 50 25 2 25
D 90 60 1,5 30
ộ ộ ố ấ ế t kh u (hoàn v n) n i b (IRR – Internal Rate of chi (5) T l
ợ ấ t kh u mà t i đó Giá tr hi n t i c a dòng l
ị ệ ạ ủ ạ i ích i c a dòng chi phí. Hay nói cách khác
ế ấ ỷ ệ Return) ỷ ệ l chi ớ ỷ ệ l • Là t ế ằ b ng v i Giá tr hi n t chi đó là t ị ệ ạ ủ t kh u làm cho NPV = 0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
n(cid:0)
n(cid:0)
=
n(cid:0)
ho cặ
NPV =
= 0
t
t
Bt (1+ IRR)t
Ct 1+ IRR
t=0
t=0
(cid:0) Ct Bt 1+ IRR
t=0
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ậ ượ ở
ể ấ
ự
ế
i đa mà d án có th ch p nh n đ
c b i vì n u
ỷ ệ l chi ỷ ệ l t quá t
ấ ố ế đó thì NPV < 0.
ệ ố
ự
ệ
ớ
ớ ệ
ỏ ự
ế ế
ự
ệ
* Ý nghĩa: ả r tăng > NPV gi m => ý nghĩa IRR??? t kh u t IRR là t ượ v ả Xét hi u s (IRR – r) càng l n thì NPV càng l n => d án càng hi u qu ả N u IRR = const > r càng nh d án càng hi u qu ả ớ N u r = const > IRR càng l n > d án càng hi u qu .
27
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ự
ườ ả ử ụ ế ợ ớ ọ ự
ng ph i s d ng IRR k t h p v i • *Quy t c l a ch n d án d a vào IRR:
ắ ự
ọ ự
• D án đ c l p: r
ườ ươ ể ng trình trên. Có th i ta ph i gi i ph
ể ề
ị Đ xác đ nh IRR, ng ầ ươ ươ ự ử ệ ả ể ng pháp th sai. Cách th c hi n ph ử ng pháp th
ằ ầ ọ ự ự NPV. ể ả dùng ph n m m máy tính đ tính toán. Ngoài ra có th tính IRR ằ b ng ph ư sai nh sau: ị • Ch n giá tr r
1 sao cho NPV1>0 (g n b ng 0) 2 sao cho NPV2<0 (g n b ng 0)
ọ ằ ầ
ể ể ằ ạ ế ị • Ch n giá tr r • Tính IRR theo công th cứ IRR = r1 + NPV1 (r2 – r1)/ (|NPV1|+ |NPV2|) • Có th ki m tra giá tr IRR trên b ng cách tính l ị i NPV. N u
28
NPV = 0 thì t ỷ ệ l ự ự này th c s là IRR.
Ar 1 AB
(cid:0)
NPV
Ir 1 BC NPV 1 NPV 1
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
r 1 r 1 r 2(1
hayIIR
r 1
NPV
r )1 NPV
IIR r 2 NPV 1
2
29
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ế
ậ
ả
ấ
ờ ủ ự i c a d án ấ ự
ể ấ
t kh năng sinh l t m c lãi su t cao nh t d án có th ch p nh n n u ph i
ả ứ ự
ươ
ạ ộ
ờ
ng án không cùng th i gian ho t đ ng
ượ
ế
t quy mô lãi c a d án
ủ ự ứ
ươ
ế
Ư ể * u đi m: • Cho bi ế • Cho bi ế ố ệ vay v n th c hi n • Có th so sánh các ph ể ể c đi m: * Nh • Không cho bi • Có th sai l m n u ch căn c vào IRR khi ch n ph ầ ể ư ạ ừ
ọ ỉ ố
ỉ ầ
ng án đ u ớ
t
ầ ế ợ ử ụ lo i tr nhau. => c n k t h p s d ng ch s IRR v i NPV
ệ ữ
ố
ỉ
M i quan h gi a 3 ch tiêu đánh giá
NPV
BCR
IRR
Nếu >0
Thì >1
Và >r => nên thực hiện
Nếu <0
Thì <1
Và
Nếu = 0
Thì =1
Và =r => tùy thuộc mục đích đầu t sư ẽ xác định có nên đầu t k?ư
30
ự
ớ
6. So sánh các ph
ỉ ng án v i nhau d a vào các ch
ươ tiêu đã tính toán
ủ ế ả ươ ế ớ • So sánh các k t qu CBA c a các ph ng án v i nhau và x p
ươ ủ ế ự ế ạ ợ ạ h ng các ph ng án. Cách x p h ng ch y u d a vào l i ích
ể ế ộ ươ ể ự ọ ớ xã h i ròng. Có th x p các ph ng án đ l a ch n cùng v i
ứ ự ừ ệ ạ ấ ố hi n tr ng theo th t t cao xu ng th p.
ế ự ộ ề ữ ố • Ngoài ra, n u d án còn có nh ng ràng bu c v quy mô v n
ế ợ ể ư ỉ ầ ử ụ c n s d ng k t h p các ch tiêu NPV, BCR và IRR đ đ a ra
31
ệ ế ế ậ ấ ạ ươ k t lu n chính xác nh t trong vi c x p h ng các ph ng án.
ể ưở ộ ạ 7. Phân tích đ nh y (hay còn g i là ki m đ nh nh h ng
ổ ả ị ữ ệ ọ ả ị ủ ự c a s thay đ i trong gi đ nh và d li u)
ự c đã th c hi n
ộ
ắ
ướ ằ c l
ị
ị
ể
ượ ộ
ế
ể
ế ẽ ậ ủ
ể
ộ
ạ
i
Ki m tra đ nh y là m t cách tính toán l ế ố
ộ ạ ự
ầ ệ ở trên, đã ng m Trong các b ể ợ ỗ ả ị i ích có th đ nh r ng m i chi phí và l gi ượ ướ ượ ắ đ ng m t cách ch c ch n và vì c ấ ế th ta có th xác đ nh giá tr NPV duy nh t. ế ể ướ ượ ự ư ấ c l ng Nh ng th c th là r t khó có th ợ ị ủ c giá tr c a các l i ích và chi chính xác đ ổ ế ố ố phí. N u m t trong s các y u t thay đ i thì ầ ổ NPV s thay đ i th nào? => c n ki m tra ạ ế ộ đ tin c y c a các bi n. =>ki m tra đ nh y. ể ộ 32 ổ ủ NPV theo s thay đ i c a các bi n s cùng
ớ ự ắ ế ạ ứ ự ư
v i s s p x p l
i th t
u tiên các
ươ
.
ph
ng án
ư
ế
ị
8. Đ a ra ki n ngh
ỉ
ộ
i phân tích ch ra m t
ườ ụ ể
c này, ng ng án c th nào đó có đáng mong ươ
ả
ả ị
ệ
ị
Ở ướ b ươ ph ố ộ ố mu n hay không, ph ng án nào hay m t s ươ ấ ố ph ng án nào là đáng mong mu n nh t. Nhà ậ ủ ữ ậ ự phân tích cũng th o lu n s tin c y c a d ế li u, gi
đ nh, và các ki n ngh .
33
ề
ấ
ợ
III. Các v n đ trong phân tích Chi phí – l
i ích
ố
ớ c l i vi c ai nh n đ 1. V n đ phân ph i V n đ phân ph i quan tâm t
ố ị
ả ớ ấ ề ầ
ượ ề ợ ố
ậ ượ ợ ẽ i ích và ai s ố ấ ự ả ề ề ệ c xem xét cùng v i v n đ hi u qu . CBA c n ph i đ ữ ấ ườ ư ế c phân ph i nh th nào gi a các ộ
ấ ề ệ ấ ề ữ ả ph i gánh ch u chi phí. Trong nh ng d án công, v n đ phân ph i ả ượ ph i đ ế ậ c p đ n v n đ l nhóm ng ự i ích ròng đ i khác nhau trong xã h i. ắ ắ
ườ ở
ự ể ươ
ủ ấ ổ ề ặ 2. S không ch c ch n ả Có th chúng ta không có kh năng d báo s thích c a ng ườ ữ ng lai nh ng ng ề ấ ượ ng môi tr
ộ ố ườ ệ ế
ạ ộ ắ
34
ắ ườ ố ớ ự ể i tiêu ớ dùng t i có th có cách nghĩ r t khác v i ườ ng; ho c do thay đ i v công chúng ta v ch t l ộ ể ợ ngh ,... Trong m t s tr t m t ủ ề cách ch c ch n và chính xác v tác đ ng c a các ho t đ ng c a ệ ượ ng t con ng ng h p chúng ta có th không bi ộ ủ nhiên. i đ i v i các hi n t
ề
ấ
ợ
III. Các v n đ trong phân tích Chi phí – l
i ích
ế ự l chi
ụ ộ ấ ớ ế ỷ ệ l chi t
ọ ỷ ệ ề ự ấ ượ ự
3. L a ch n t Trong nhi u d án, giá tr này ph thu c r t l n vào t ấ ợ ử ụ ươ ng ch n nh ng ch ng trình có l
c l a ch n s d ng. S d ng r càng th p thì chúng ta i ích ròng cao ỷ
ấ t kh u r ị ọ ử ụ ữ ọ ươ ữ ụ ệ ng trình môi tr ụ ườ ả ế ấ ả ư ng nên u tiên t t kh u th p. (ví d vi c áp d ng lò c i ti n trong s n
kh u đ ướ càng có xu h ạ trong dài h n => nh ng ch ấ ế ệ chi l ứ ấ ố xu t g m s ).
ả ề ả ị c
ợ ể ướ ư
35
ể đ nh đ có th i ích khi phân tích. Nh ng ả ị ả 4. V n đ gi Trong CBA th ượ ượ l ng đ ự ế trên th c t ấ ề ả ị đ nh trong phân tích CBA ữ ườ ng ph i đ ra nh ng gi ị ủ c giá tr c a các chi phí, l ể có th các gi đ nh này không x y ra.
ụ
ấ
ụ
ủ IV. Ý nghĩa c a công c CBA ệ ự t h n các công c khác ệ ự ể
•
ộ ự
ọ
ạ ợ i l
i ích ròng cao cho xã h i (l a ch n
ư ng án nh sau: ươ ng án đem l ng án có NPV max)
ố ớ
ợ
ộ
ủ
ấ
• Ch ng minh cái gì là chi phí, cái gì là l • Ch ng minh s m t mát trong l ự ấ
ằ
ẩ
ộ
i ích đ i v i xã h i. ậ ộ i ích ròng c a xã h i khi ch p nh n i m c tiêu công b ng xã h i và ế
ươ ườ
ợ ạ ớ ng án vì nó thúc đ y đ t t ỉ ụ ng h n là ch m c tiêu kinh t
ụ .
ơ ượ
c các chi phí l
ạ
ợ
i ích
ứ ụ ể
ươ
ượ
c nghiên c u c th trong
ươ
ọ ố ơ 1. Cung c p thông tin cho vi c l a ch n t ừ ộ ả m t b n phân tích CBA có th đóng góp cho vi c l a Các thông tin t ươ ọ ch n các ph Ư u tiên các ph ươ ph ứ ứ các ph môi tr ợ 2. Đánh giá đ i ích có giá và không có giá. ậ ứ ấ CBA cung c p các cách th c nh n d ng và tính toán các chi phí, l ng pháp này đ không có giá (các ph ch
ng 4)
36
ụ
ủ IV. Ý nghĩa c a công c CBA
ệ ự ả ơ ự ơ ệ ệ ả 3. Giúp cho vi c th c hi n d án hi u qu h n, kh thi h n
ệ ự ệ
ự ơ
ự M t d án th c hi n CBA tr ả ệ
ơ ỉ ự ả ấ ả ị ủ ệ t c các giá tr c a chi phí, l i
ạ ủ ự ừ ướ ả ệ ẽ ạ ộ ự c khi th c hi n s đ t hi u qu ệ ớ ự cao h n, kh thi h n so v i d án không th c hi n CBA hay ch th c hi n FA(phân tích tài chính), ECA(phân tích hi u ợ qu chi phí). CBA xem xét t ích phát sinh trong t ng giai đo n c a d án.
ị ườ ạ ộ ng, tác đ ng i t
ủ ể ổ
37
ổ 4. Giúp thay đ i hành vi ế ớ ấ ả t c các bi n d ng th tr CBA xem xét t ế ạ ứ ngo i ng, vì th có th giúp thay đ i hành vi c a cá nhân, doanh nghi p. ệ
Chi phí/ L i ợ ích
Năm 3 Năm 4 Năm 5 Năm 6
Năm 0 Năm 1 Năm 2
ầ ư
ầ
Chi phí đ u t
ban đ u
1200
Chi phí v n hậ
ành h ng ằ
0
600
700
800
900
1000
1100
năm
Doanh thu hàng năm
0
1000
1200
1400
1600
1800
2000
ạ ứ
Chi phí ngo i ng môi
200
250
300
350
400
450
500
ườ
tr
ng

