CHƯƠNG 9: CÁN CÂN THANH TOÁN CHƯƠNG 9: CÁN CÂN THANH TOÁN
QUỐC TẾ (Balance of Payments QUỐC TẾ
BOP) (Balance of Payments –– BOP)
I. Giới thiệu cán cân thanh toán (BOP) I. Giới thiệu cán cân thanh toán (BOP) 1. Khái niệm cán cân thanh toán quốc tế: 1. Khái niệm cán cân thanh toán quốc tế:
Cán cân thanh toán quốc tế là một báo cáo Cán cân thanh toán quốc tế là một báo cáo thống kê có hệ thống, ghi lại tất cả các giao thống kê có hệ thống, ghi lại tất cả các giao dịch kinh tế của một quốc gia với phần còn dịch kinh tế của một quốc gia với phần còn lại của thế giới trong một thời kỳ nhất định lại của thế giới trong một thời kỳ nhất định (thường là 1 năm, có thể hàng tháng, quý, (thường là 1 năm, có thể hàng tháng, quý, nửa năm). nửa năm). Trạng thái BOP ảnh hưởng trực tiếp lên tỷ Trạng thái BOP ảnh hưởng trực tiếp lên tỷ giá hối đoái, phát tín hiệu quan trọng về tình giá hối đoái, phát tín hiệu quan trọng về tình trạng nền kinh tế, các vấn đề kinh tế vĩ mô trạng nền kinh tế, các vấn đề kinh tế vĩ mô
2. Một số khái niệm 2. Một số khái niệm
●● Pháp nhân
Người cư trú (NCT)
a) Người cư trú và Người không cư trú: a) Người cư trú và Người không cư trú: Các chủ thể của nền kinh tế chia ra 2 đối Các chủ thể của nền kinh tế chia ra 2 đối tượng: tượng: Người cư trú và Người không cư trú Người cư trú và Người không cư trú Resident: Người cư trú (NCT) –– Resident: Hộ gia đình và pháp nhân lưu trú hoặc hoạt Hộ gia đình và pháp nhân lưu trú hoặc hoạt động tại quốc gia này trên một năm, và tại động tại quốc gia này trên một năm, và tại của họ lợi ích kinh tế chủ yếu của họ đây tập trung lợi ích kinh tế chủ yếu đây tập trung Pháp nhân: : các công ty, chi nhánh của công ty nước các công ty, chi nhánh của công ty nước ngoài, các tổ chức phi thương mại, các cơ ngoài, các tổ chức phi thương mại, các cơ quan nhà nước,… quan nhà nước,…
Lợi ích kinh tế chủ yếu: ●● Lợi ích kinh tế chủ yếu: Hộ gia đình hay pháp nhân được cho là có lợi Hộ gia đình hay pháp nhân được cho là có lợi ích kinh tế chủ yếu tại 1 quốc gia nếu: ích kinh tế chủ yếu tại 1 quốc gia nếu: Hiện diện trên lãnh thổ kinh tế của quốc gia Hiện diện trên lãnh thổ kinh tế của quốc gia đó, tiến hành các hoạt động kinh tế và và đó, tiến hành các hoạt động kinh tế và và thực hiện các giao dịch kinh tế trong khoảng thực hiện các giao dịch kinh tế trong khoảng thời gian không dưới 1 năm. thời gian không dưới 1 năm. Sở hữu bất động tại 1 quốc gia thì có thể cho Sở hữu bất động tại 1 quốc gia thì có thể cho rằng lợi ích kinh tế tập trung tại quốc gia đó rằng lợi ích kinh tế tập trung tại quốc gia đó Ví dụ: Ai là NCT của Việt Nam? Ví dụ: Ai là NCT của Việt Nam? Công dân Việt Nam đi lao động 3 năm ở Hàn Công dân Việt Nam đi lao động 3 năm ở Hàn Quốc? Quốc?
GiámGiám đốcđốc doanh
doanh nghiệp nghiệp FDI FDI người người NhậtNhật làmlàm
SinhSinh viênviên LàoLào họchọc tạitại ĐHQG TP.HCM
Nam? việcviệc tạitại ViệtViệt Nam?
ĐHQG TP.HCM trong trong 4 4
ngoài người người MỹMỹ??
nămnăm?? nước ngoài Khách du du lịchlịch nước Khách CôngCông nhânnhân TháiThái LanLan làmlàm việcviệc tạitại ViệtViệt Nam Nam
tháng??
Cam pupu chiachia điềuđiều trịtrị tạitại ViệtViệt Nam Nam
trong 6 6 tháng trong BệnhBệnh nhânnhân Cam trong 2 2 nămnăm?? trong
người ViệtViệt củacủa sứsứ quánquán MỹMỹ? ?
ĐạiĐại sứsứ quánquán MỹMỹ tạitại ViệtViệt Nam?Nam? NhânNhân viênviên người IMF, WB,…? IMF, WB,…? NhânNhân viênviên IMF
IMF làmlàm việcviệc tạitại ViệtViệt Nam 3 Nam 3 nămnăm??
Khách du du lịchlịch, , côngcông nhânnhân dưới mộtmột nămnăm nước ngoài ,…) cócó thời
Chú ý Chú ý ngoài ((Khách thời giangian lưulưu trútrú dưới không cưcư trútrú. (. (trêntrên 1 1 nămnăm
người không
●● CácCác tổtổ chức
Người nước ●● Người thời thời vụvụ,…) được làlà người được thường làlà NCT)NCT) thường Ngoại lệlệ: : sinhsinh viênviên, , bệnhbệnh nhânnhân,…,… Ngoại
chức quốcquốc tếtế ((LiênLiên hiệphiệp quốcquốc, , QuỹQuỹ
người không không cưcư trútrú đốiđối
●● ĐạiĐại sứsứ quánquán nước
tiềntiền tệtệ quốcquốc tếtế…) …) làlà người vớivới tấttất cảcả cáccác quốcquốc giagia
nước ngoài ngoài tạitại mộtmột quốcquốc giagia làlà
người không người không cưcư trútrú củacủa quốcquốc giagia nàynày
2. Qui tắc hạch toán: 2. Qui tắc hạch toán: Chỉ hạch toán giao dịch giữa người cư trú và Chỉ hạch toán giao dịch giữa người cư trú và người không cư trú người không cư trú Giao dịch làm phát sinh thanh toán chảy vào Giao dịch làm phát sinh thanh toán chảy vào được ghi có (+) (credit) được ghi có (+) (credit) Giao dịch làm phát sinh dòng thanh toán chảy Giao dịch làm phát sinh dòng thanh toán chảy ) (debit). ra nước ngoài, được ghi nợ (--) (debit). ra nước ngoài, được ghi nợ ( Nguyên tắc hạch toán kép (double entry) Nguyên tắc hạch toán kép (double entry) Mỗi giao dịch quốc tế được phản ánh trong Mỗi giao dịch quốc tế được phản ánh trong trong CCTT hai lần với giá trị như nhau: trong CCTT hai lần với giá trị như nhau: Một lần ghi có (+), Một lần ghi có (+), Một lần ghi nợ (--)) Một lần ghi nợ ( ►►Tổng tất cả các khoản mục của CCTT luôn Tổng tất cả các khoản mục của CCTT luôn cân bằng (bằng 0). cân bằng (bằng 0).
II. Cấu trúc cán cân thanh toán quốc tế II. Cấu trúc cán cân thanh toán quốc tế
2 hạng mục lớn: 2 hạng mục lớn: Tài khoản vãng lai (Current Account) Tài khoản vãng lai (Current Account) Tài khoản vốn và tài chính (Capital and Tài khoản vốn và tài chính (Capital and Financial Account) Financial Account) Và 1 hạng mục điều chỉnh: Và 1 hạng mục điều chỉnh: “Lỗi và sai sót” (Errors and omissions) “Lỗi và sai sót” (Errors and omissions)
Tài khoản vãng lai 1.1. Tài khoản vãng lai (Current Account –– CA)CA) (Current Account
ncomes –– IInc) nc)
Bao gồm: Bao gồm: Cán cân thương mại (Trade Balance Cán cân thương mại (Trade Balance –– TB) TB) Goods) (Hàng hoá –– Goods) (Hàng hoá Cán cân dịch vụ (Services Cán cân dịch vụ (Services –– S) S) Cán cân thu nhập ( Cán cân thu nhập (IIncomes Cán cân chuyển giao vãng lai (Current Cán cân chuyển giao vãng lai (Current Transfers –– CTr)CTr) Transfers CA = TB + S + Inc + CTr CA = TB + S + Inc + CTr
1.1. 1.1. CánCán câncân thương
thương mạimại
Goods Trade balance -- TB) TB) -- Goods ((Trade balance
TB = X TB = X –– MM (X –– xuất khẩu; M (X
nhập khẩu) xuất khẩu; M –– nhập khẩu) Chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập ●● TB TB –– Chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập
●● Ví dụ: TB = 600
khẩu hàng hoá khẩu hàng hoá Xuất khẩu hạch toán có (+) Xuất khẩu –– hạch toán có (+) hạch toán nợ (--)) Nhập khẩu –– hạch toán nợ ( Nhập khẩu giá FOB Xuất khẩu và nhập khẩu tính bằng giá FOB Xuất khẩu và nhập khẩu tính bằng Ví dụ: TB = 600 –– 750 = 150 750 = –– 150
1.2. Cán cân dịch vụ (Services -- S)S) 1.2. Cán cân dịch vụ (Services S = Xs -- MsMs S = Xs
●● Xs Xs –– Xuất khẩu dịch vụ Xuất khẩu dịch vụ Nhập khẩu dịch vụ ●● Ms Ms –– Nhập khẩu dịch vụ Các dạng dịch vụ bao gồm: vận tải, du lịch, ●● Các dạng dịch vụ bao gồm: vận tải, du lịch, bảo hiểm, tài chính, bưu chính viễn thông, bảo hiểm, tài chính, bưu chính viễn thông, xây dựng, tin học, phí bản quyền, văn hoá và xây dựng, tin học, phí bản quyền, văn hoá và giải trí, …… giải trí, 80 = + 20 Ví dụ: S = 100 –– 80 = + 20
●● Ví dụ: S = 100
Inc) 1.3. Cán cân thu nhập (Incomes ––Inc) 1.3. Cán cân thu nhập (Incomes Inc = I Inc = Iinin –– IIoutout ●●IIinin –– Thu nhập nhận từ nước ngoài Thu nhập nhận từ nước ngoài Thu nhập chuyển ra nước ngoài ●●IIoutout –– Thu nhập chuyển ra nước ngoài Thu nhập thống kê theo loại thu nhập: ●●Thu nhập thống kê theo loại thu nhập: Thu nhập từ lao động: Thu nhập từ lao động: là các khoản tiền lương, tiền thưởng (của là các khoản tiền lương, tiền thưởng (của công nhân làm việc ngắn hạn) công nhân làm việc ngắn hạn) Thu nhập từ đầu tư: Thu nhập từ đầu tư: lợi nhuận từ đầu tư trực tiếp, gián tiếp, lãi lợi nhuận từ đầu tư trực tiếp, gián tiếp, lãi suất tiền gửi, các khoản cho vay,… suất tiền gửi, các khoản cho vay,… (bao gồm lợi nhuận phân chia và tái đầu tư) (bao gồm lợi nhuận phân chia và tái đầu tư) 180 = -- 3030 Ví dụ: Inc = 150 –– 180 = Ví dụ: Inc = 150
1.4. Cán cân chuyển giao vãng lai 1.4. Cán cân chuyển giao vãng lai (Current Transfers -- CTr)CTr) (Current Transfers
chuyển giaogiao ((VàoVào))
Chuyển giaogiao rara nước (Ra) ngoài (Ra)
CTrCTr = = CTrCTrinin –– CTrCTroutout ●● CTCTrrinin –– NhậnNhận chuyển ●● CTCTrroutout –– Chuyển ●● HạchHạch toántoán cáccác khoản
●● Chuyển
nước ngoài khoản việnviện trợtrợ, , quàquà tặngtặng, , quàquà ,… bằngbằng tiềntiền hoặchoặc hiệnhiện vậtvật chocho mụcmục đíchđích
người tới người
được ghighi cócó (+) (
●● Chuyển
tới người không người không
biếubiếu,… tiêutiêu dùngdùng. . TiềnTiền lương Chuyển giaogiao từtừ người cưcư trútrú được Chuyển giaogiao từtừ người cưcư trútrú được
lương NLĐ NLĐ dàidài hạnhạn > 1 y> 1 y không cưcư trútrú tới người không (+) (VàoVào)) người cưcư trútrú tới ) (Ra) được ghighi nợnợ ((--) (Ra) ●● PhảnPhản ánhánh 1 1 sốsố cáccác giaogiao dịchdịch không không diễndiễn rara
VíVí dụdụ: : CTrCTr = 90 30 = + 60 = 90 –– 30 = + 60
Tài khoản vãng lai Tài khoản vãng lai (Cán cân vãng lai) –– CA CA (Cán cân vãng lai)
CA = TB + S + Inc + CTr CA = TB + S + Inc + CTr 150 + 20 –– 30 + 60 =
= = –– 150 + 20
30 + 60 = –– 100100
BOP VN VíVí dụdụ thảothảo luậnluận: : hạchhạch toántoán vàovào BOP VN
xuất khẩukhẩu hànghàng giágiá trịtrị nghiệp ViệtViệt Nam Nam xuất
nghiệp FDI ( FDI (vốnvốn 100% xuất 100% củacủa MỹMỹ) ) xuất
sang MỹMỹ trịtrị giágiá 50 50 ngànngàn USDUSD
Vinalines chởchở hànghàng xuất
xuất khẩukhẩu củacủa ViệtViệt cước, DN (DN VN trảtrả cước , DN MỹMỹ trảtrả
, DN MỹMỹ trảtrả cước (DN trảtrả cước
Vinalines chởchở hànghàng nhậpnhập khẩukhẩu củacủa ViệtViệt cước) ) cước, DN Trung Vinalines chởchở hànghàng nhậpnhập khẩukhẩu củacủa Trung
Nam, MỹMỹ))
•• Doanh Doanh nghiệp 200 ngànngàn USD USD 200 Doanh nghiệp •• Doanh khẩukhẩu sang •• TàuTàu Vinalines Nam sang MỹMỹ (DN VN Nam sang cước)) cước •• TàuTàu Vinalines Nam Nam từtừ MỹMỹ (DN •• TàuTàu Vinalines QuốcQuốc ((từtừ ViệtViệt Nam, •• CôngCông nhânnhân ViệtViệt Nam Nam tạitại HànHàn QuốcQuốc (3 (3 nămnăm) ) nước chuyển tiềntiền 10 10 ngànngàn USD USD vềvề nước chuyển
marketing tới ViệtViệt Nam Nam tưtư vấnvấn marketing
ao động ngắnngắn hạnhạn tạitại ViệtViệt
lương 1000 USD nước 1000 USD vềvề nước
thuốc chữa chữa bệnhbệnh trịtrị
Chuyên giagia MỹMỹ tới •• Chuyên Nam chocho DN DN ViệtViệt Nam •• CôngCông nhânnhân LàoLào llao động chuyển tiềntiền lương Nam, chuyển Nam, LàoLào •• ViệtViệt kiềukiều ở ở AnhAnh gửigửi giúpgiúp thuốc giágiá 10 10 ngànngàn USDUSD ………………………………….. •• …………………………………..
2. Tài khoản vốn và tài chính 2. Tài khoản vốn và tài chính (Capital and Financial Account) (Capital and Financial Account)
nvestment -- OOII))
Bao gồm: Bao gồm: Chuyển giao vốn (Capital Transfers Chuyển giao vốn (Capital Transfers -- KTr) KTr) Đầu tư trực tiếp (Direct Invesment Đầu tư trực tiếp (Direct Invesment –– DDII) ) Đầu tư gián tiếp (Portfolio Investment Đầu tư gián tiếp (Portfolio Investment -- PPII)) Đầu tư khác (Other Đầu tư khác (Other IInvestment Tài sản dự trữ (Reserve assets RA) (Dự trữ Tài sản dự trữ (Reserve assets -- RA) (Dự trữ chính thức) chính thức) KA = KTr + DI + PI + OI + RA KA = KTr + DI + PI + OI + RA
2.1 Chuyển giao vốn 2.1 Chuyển giao vốn (Capital Transfers -- KTr)KTr) (Capital Transfers
KTr = KTrinin –– KTrKTroutout KTr = KTr
Nhận chuyển giao (Vào) ●● KTrKTrinin –– Nhận chuyển giao (Vào) Chuyển giao ra nước ngoài (Ra) ●● KTrKTrRoutRout –– Chuyển giao ra nước ngoài (Ra) ●● Là chuyển giao: Là chuyển giao: Có sự thay đổi quyền sở hữu đối với tài sản Có sự thay đổi quyền sở hữu đối với tài sản cố định, ví dụ: chuyển giao cơ sở hạ tầng: cố định, ví dụ: chuyển giao cơ sở hạ tầng: sân bay, cầu cảng, bệnh viện… sân bay, cầu cảng, bệnh viện… Viện trợ, tặng, biếu,… cho mục đích đầu tư Viện trợ, tặng, biếu,… cho mục đích đầu tư Các khoản xóa nợ Các khoản xóa nợ Mua bán các tài sản vô hình và 1 số dạng tài Mua bán các tài sản vô hình và 1 số dạng tài sản: phát minh, sáng chế,…, đất đai,… sản: phát minh, sáng chế,…, đất đai,… 40 = + 70 Ví dụ: KTr = 110 –– 40 = + 70 Ví dụ: KTr = 110
(Direct Invesment –– DI)DI)
2.2. Đầu tư trực tiếp (Direct Invesment 2.2. Đầu tư trực tiếp DI = DIinin -- DIDIoutout DI = DI
Đầu tư trực tiếp chảy vào ●● DDIIinin –– Đầu tư trực tiếp chảy vào Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài ●● DDIIoutout –– Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài Đầu tư trực tiếp bao gồm: ●● Đầu tư trực tiếp bao gồm: Xây dựng chi nhánh, cty con, liên doanh ở Xây dựng chi nhánh, cty con, liên doanh ở nước ngoài nước ngoài Mua cổ phần từ 10% Mua cổ phần từ 10% Nhà đầu tư trực tiếp mua cổ phần của công Nhà đầu tư trực tiếp mua cổ phần của công ty mà nhà đầu tư kiểm soát ty mà nhà đầu tư kiểm soát Lợi nhận tái đầu tư của nhà đầu tư trực tiếp Lợi nhận tái đầu tư của nhà đầu tư trực tiếp Vay nội bộ mà công ty mẹ cho công ty con, Vay nội bộ mà công ty mẹ cho công ty con, các công ty dưới quyền kiểm soát vay các công ty dưới quyền kiểm soát vay Mua bất động sản ở nước ngoài Mua bất động sản ở nước ngoài 150 = + 200 Ví dụ: DI = 350 –– 150 = + 200 ●● Ví dụ: DI = 350
2.3. Đầu tư gián tiếp (Portfolio Investment 2.3. Đầu tư gián tiếp
ĐượcĐược phảnphản ánhánh vàovào 2 2 khoản TàiTài sảnsản cócó (Assets)
(Portfolio Investment -- PI)PI) khoản mụcmục: : (Liabilities) (Assets) vàvà TàiTài sảnsản nợnợ (Liabilities)
●● GiaoGiao dịchdịch làmlàm tăngtăng tàitài sảnsản cócó: : ghighi nợnợ ((--)) ●● GiaoGiao dịchdịch làmlàm giảmgiảm tàitài sảnsản cócó: : ghighi cócó (+)(+) ●● Trong
TàiTài sảnsản cócó: : TàiTài sảnsản nước nước ngoài ngoài do do người người cưcư trútrú nắmnắm giữgiữ
được hạchhạch
CổCổ phiếu TráiTrái phiếu CácCác côngcông cụcụ thịthị trường
Trong tàitài sảnsản cócó cáccác giaogiao dịchdịch được từng dạngdạng tàitài sảnsản:: toántoán theotheo từng khoản hùnhùn vốnvốn phiếu ưuưu đãiđãi phiếu, , cáccác khoản phiếu, , cổcổ phiếu
chứng khoán
chính chính phủphủ, , cáccác loại ngânngân hànghàng, , côngcông tyty, , tổtổ chức phiếu trường tiềntiền tệtệ: : hốihối phiếu khoán nợnợ củacủa loại chứng khác chức tíntín dụngdụng khác
Công cụ tài chính phái sinh: Quyền chọn Công cụ tài chính phái sinh: Quyền chọn (Options), hợp đồng hoán đổi (Swaps), hợp (Options), hợp đồng hoán đổi (Swaps), hợp đồng kỳ hạn (Forwards), hợp đồng tương lai đồng kỳ hạn (Forwards), hợp đồng tương lai (futures) (futures) Tài sản nợ Tài sản nợ Tài sản trong nước do người không cư trú Tài sản trong nước do người không cư trú nắm giữ. nắm giữ. Giao dịch làm tăng tài sản nợ: ghi có (+) ●● Giao dịch làm tăng tài sản nợ: ghi có (+) Giao dịch làm giảm tài sản nợ: ghi nợ (--)) ●● Giao dịch làm giảm tài sản nợ: ghi nợ ( Tài sản nợ cũng hạch toán theo từng dạng tài ●● Tài sản nợ cũng hạch toán theo từng dạng tài sản (giống tài sản có) sản (giống tài sản có) Ví dụ: PI = +160 (A) –– 270 (P) = Ví dụ: PI = +160 (A) 270 (P) = –– 110110
2.4 Đầu tư khác 2.4 Đầu tư khác (Other Investment –– OI):OI): (Other Investment
Hạch toán theo Tài sản có và Tài sản nợ. Hạch toán theo Tài sản có và Tài sản nợ. Tài sản có và tài sản nợ hạch toán theo dạng Tài sản có và tài sản nợ hạch toán theo dạng tài sản: tài sản: Tín dụng thương mại (Commercial Credits) ●● Tín dụng thương mại (Commercial Credits) Các khoản vay nợ ●● Các khoản vay nợ Các khoản tiền mặt và tiền gửi (Cash and ●● Các khoản tiền mặt và tiền gửi (Cash and Deposits): Deposits): Tiền mặt, tiền gửi trong lưu thông để thanh Tiền mặt, tiền gửi trong lưu thông để thanh toán trong giao dịch quốc tế toán trong giao dịch quốc tế Các tài sản khác ●● Các tài sản khác 90 (P) = + 80 Ví dụ: OI = + 170 (A) –– 90 (P) = + 80 Ví dụ: OI = + 170 (A)
1.5. Tài sản dự trữ 1.5. Tài sản dự trữ ((Reserve assets Dự trữ chính thức) Reserve assets -- RA) RA) -- Dự trữ chính thức)
Khái niệm: Khái niệm: Tài sản dự trữ là các tài sản quốc tế có thanh Tài sản dự trữ là các tài sản quốc tế có thanh khoản cao, kiểm soát trực tiếp bởi chính phủ khoản cao, kiểm soát trực tiếp bởi chính phủ (NHTW), có thể sử dụng tài trợ thâm hụt cán (NHTW), có thể sử dụng tài trợ thâm hụt cán cân thanh toán, điều tiết tỷ giá hối đoái. cân thanh toán, điều tiết tỷ giá hối đoái. Tài sản dự trữ bao gồm các khoản mục: Tài sản dự trữ bao gồm các khoản mục: Dự trữ vàng của chính phủ (NHTW) ●●Dự trữ vàng của chính phủ (NHTW) Dự trữ ngoại hối quốc gia ●●Dự trữ ngoại hối quốc gia Quyền Dự trữ SDR (Special Drawing Right –– Quyền ●●Dự trữ SDR (Special Drawing Right rút vốn đặc biệt) rút vốn đặc biệt) Dự trữ tại IMF (25% hạn ngạch góp vốn) ●●Dự trữ tại IMF (25% hạn ngạch góp vốn) Các tài sản khác ●●Các tài sản khác
chính thức thức tăngtăng ghighi nợnợ
chính thức thức giảmgiảm ghighi cócó
●●GiaoGiao dịchdịch làmlàm dựdự trữtrữ chính ((--) ) ●●GiaoGiao dịchdịch làmlàm dựdự trữtrữ chính (+). (+). VíVí dụdụ: RA =
: RA = –– 140140
Tài khoản vốn và tài chính –– KAKA Tài khoản vốn và tài chính (Capital and Financial Account) (Capital and Financial Account)
140 = +100 110 + 80 –– 140 = +100
KA = KTr + DI + PI + OI + RA KA = KTr + DI + PI + OI + RA = +70 + 200 –– 110 + 80 = +70 + 200 Tổng cán cân thanh toán: Tổng cán cân thanh toán: 100 + 100 = 0 CA + KA = –– 100 + 100 = 0 CA + KA =
3. Lỗi và sai sót –– EO EO 3. Lỗi và sai sót (Errors and omissions): (Errors and omissions): Thực tế luôn có sai sót và lỗi trong lập cán Thực tế luôn có sai sót và lỗi trong lập cán cân thanh toán, nên luôn chênh lệch. cân thanh toán, nên luôn chênh lệch. Do vậy, đưa thêm khoản mục “Lỗi và sai sót” Do vậy, đưa thêm khoản mục “Lỗi và sai sót” để đảm bảo Cán cân thanh toán luôn cân để đảm bảo Cán cân thanh toán luôn cân bằng: bằng: CA + KA + EO = 0 CA + KA + EO = 0 Khoản mục “Lỗi và sai sót” nằm ngay trên Khoản mục “Lỗi và sai sót” nằm ngay trên “Dự trữ chính thức” “Dự trữ chính thức”
TB = X –– MM
III. Thặng dư, thâm hụt III. Thặng dư, thâm hụt cán cân thanh toán cán cân thanh toán Tổng tất cả các hạng mục của BOP bằng 0 Tổng tất cả các hạng mục của BOP bằng 0 Trạng thái của cán cân thanh toán thâm hụt Trạng thái của cán cân thanh toán thâm hụt hay thặng dư là trạng của một trong những hay thặng dư là trạng của một trong những cán cân bộ phận: cán cân bộ phận: Cán cân bộ phận có thể là: Cán cân bộ phận có thể là: Cán cân thương mại: TB = X ●● Cán cân thương mại: CA = TB + S + Inc + CTr Cán cân vãng lai: CA = TB + S + Inc + CTr ●● Cán cân vãng lai: CA + KA = 0 CA + KA = 0 Cán cân vốn (KA) là cán cân cân bằng Cán cân vốn (KA) là cán cân cân bằng
nc + CTr + KTr + DII + P+ PII + O+ OII
Cán cân tổng thể (Overall Balance –– OB): OB): ●● Cán cân tổng thể (Overall Balance OB = TB + S + OB = TB + S + IInc + CTr + KTr + D OB + RA = 0 OB + RA = 0 Cán cân tài trợ RA là cán cân cân bằng –– Cán cân tài trợ RA là cán cân cân bằng chính thức chính thức Đối với các quốc gia có chế độ tỷ giá cố định Đối với các quốc gia có chế độ tỷ giá cố định hay thả nổi có điều tiết: hay thả nổi có điều tiết: Trạng thái cân cân thanh toán là trạng thái Trạng thái cân cân thanh toán là trạng thái của cán cân tổng thể (OB) của cán cân tổng thể (OB) Đối với các quốc gia có chế độ tỷ giá thả nổi Đối với các quốc gia có chế độ tỷ giá thả nổi (hoàn toàn): (hoàn toàn): Trạng thái cân cân thanh toán là trạng thái Trạng thái cân cân thanh toán là trạng thái của cán cân vãng lai (CA) của cán cân vãng lai (CA)
Ví dụ hạch toán BOP (thuyết trình) ☻☻Ví dụ hạch toán BOP (thuyết trình) Hạch toán các giao dịch sau vào BOP của cả Hạch toán các giao dịch sau vào BOP của cả có giải thích)) 2 quốc gia tham gia giao dịch (có giải thích 2 quốc gia tham gia giao dịch ( Ví dụ 1: Ví dụ 1: Cty A của Việt Nam xuất khẩu hàng trị giá 100 Cty A của Việt Nam xuất khẩu hàng trị giá 100 ngàn USD cho Cty B của Mỹ. Cty B thanh toán ngàn USD cho Cty B của Mỹ. Cty B thanh toán bằng chuyển tiền từ tài khoản (TK) tại ngân bằng chuyển tiền từ tài khoản (TK) tại ngân hàng Mỹ sang TK của Cty A tại Ngân hàng Mỹ hàng Mỹ sang TK của Cty A tại Ngân hàng Mỹ Ví dụ 2: Ví dụ 2: Cty A của Việt Nam xuất khẩu hàng hóa trị giá Cty A của Việt Nam xuất khẩu hàng hóa trị giá 100 ngàn USD cho Cty B của Mỹ. Cty B thanh 100 ngàn USD cho Cty B của Mỹ. Cty B thanh toán bằng chuyển tiền từ tài khoản tại ngân toán bằng chuyển tiền từ tài khoản tại ngân hàng Mỹ sang TK của Cty A tại Ngân hàng hàng Mỹ sang TK của Cty A tại Ngân hàng Việt Nam (VCB) Việt Nam (VCB)
xuất khẩukhẩu hànghàng hóahóa trịtrị giágiá
Thanh toántoán
tháng bằngbằng cáchcách chuyển
sang TK củacủa A A tạitại NH VN.
chức chữchữ thậpthập đỏđỏ ViệtViệt Nam Nam việnviện trợtrợ mộtmột 100 ngànngàn USD USD chocho LàoLào.. lượng gạogạo trịtrị giágiá 100
chính phủphủ
trái phiếu phiếu chính Thanh toántoán bằngbằng USD. Thanh
khoản củacủa NhàNhà đầuđầu tưtư tạitại
khoản ngânngân khốkhố MỹMỹ tạitại
VíVí dụdụ 3:3: CtyCty A A củacủa ViệtViệt Nam Nam xuất 100 ngànngàn USD USD chocho CtyCty B B củacủa MỹMỹ. . Thanh 100 sausau 3 3 tháng chuyển từtừ TK TK củacủa B B tạitại NH NH MỹMỹ sang TK NH VN. HạchHạch toántoán tháng cáccác giaogiao dịchdịch hiệnhiện tạitại vàvà sausau 3 3 tháng VíVí dụdụ 4:4: ●●TổTổ chức sốsố lượng VíVí dụdụ 5:5: NhàNhà đầuđầu tưtư ViệtViệt Nam Nam muamua trái 500 ngànngàn USD. MỹMỹ trịtrị giágiá 500 chuyển tiềntiền từtừ tàitài khoản chuyển ngânngân hànghàng MỹMỹ vàovào tàitài khoản ngânngân hànghàng MỹMỹ
Ví dụ 6: Ví dụ 6: Cty Ford của Mỹ mua toàn bộ phần vốn của Cty Ford của Mỹ mua toàn bộ phần vốn của đối tác Việt Nam trong Cty liên doanh tại Việt đối tác Việt Nam trong Cty liên doanh tại Việt Nam với trị giá 20 triệu USD. Thanh toán bằng Nam với trị giá 20 triệu USD. Thanh toán bằng chuyển khoản từ tài khoản của Ford tại Việt chuyển khoản từ tài khoản của Ford tại Việt Nam sang tài khoản của đối tác Việt Nam tại Nam sang tài khoản của đối tác Việt Nam tại ngân hàng Việt Nam: ngân hàng Việt Nam: Ví dụ 7: Ví dụ 7: Chính phủ Việt Nam thanh toán 50.000 USD lãi Chính phủ Việt Nam thanh toán 50.000 USD lãi suất cổ phiếu chính phủ cho nhà đầu tư Mỹ, suất cổ phiếu chính phủ cho nhà đầu tư Mỹ, bằng tiền chuyển từ tài khoản tại Ngân hàng bằng tiền chuyển từ tài khoản tại Ngân hàng Việt Nam vào tài khoản nhà đầu tư Mỹ tại Ngân Việt Nam vào tài khoản nhà đầu tư Mỹ tại Ngân hàng Việt Nam hàng Việt Nam
Ví dụ 8: Ví dụ 8: Nhà đầu tư Mỹ mua bất động sản ở Việt Nam Nhà đầu tư Mỹ mua bất động sản ở Việt Nam giá 400 ngàn USD, trả trước 150 ngàn tiền giá 400 ngàn USD, trả trước 150 ngàn tiền mặt, số còn lại trả sau 3 tháng. Hạch toán các mặt, số còn lại trả sau 3 tháng. Hạch toán các giao dịch hiện tại và sau 3 tháng giao dịch hiện tại và sau 3 tháng Ví dụ 9: Ví dụ 9: Việt kiều Mỹ gửi giúp nhân dân miền Trung Việt kiều Mỹ gửi giúp nhân dân miền Trung thuốc chữa bệnh trị giá 20 ngàn USD thuốc chữa bệnh trị giá 20 ngàn USD Ví dụ 10: Ví dụ 10: Việt kiều Mỹ giúp nhân dân miền Trung 1 triệu Việt kiều Mỹ giúp nhân dân miền Trung 1 triệu USD xây trường bằng tiền mặt USD xây trường bằng tiền mặt Ví dụ 11: Ví dụ 11: Một người Việt Nam mua xe máy ở Thái Lan Một người Việt Nam mua xe máy ở Thái Lan giá 2000 USD và trả chi phí vận chuyển về Việt giá 2000 USD và trả chi phí vận chuyển về Việt Nam cho DN vận tải Thái Lan hết 300 USD. Nam cho DN vận tải Thái Lan hết 300 USD. Thanh toán bằng tiền mặt. Thanh toán bằng tiền mặt.

