
BÀI BÀI 77. . HACH TOÁN KINH DOANH HACH TOÁN KINH DOANH
TRONG THTRONG THƯƠƯƠNG MẠI NG MẠI DỊCH VỤDỊCH VỤ
II. . BẢN CHẤT HẠCH TOÁN KINH DOANH TRONG BẢN CHẤT HẠCH TOÁN KINH DOANH TRONG
THTHƯƠƯƠNG MẠI NG MẠI -- DVỤDVỤ
IIII. . NGUYÊN TẮC CỦA HẠCH T OÁN KINH DOANHNGUYÊN TẮC CỦA HẠCH T OÁN KINH DOANH
IIIIII. . QUẢN LÝ DOANH THU, CHI PHÍ VÀ LỢI NHUẬNQUẢN LÝ DOANH THU, CHI PHÍ VÀ LỢI NHUẬN
IV.IV. VỐN KINH DOANH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP VỐN KINH DOANH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP
THTHƯƠƯƠNG MẠING MẠI
V.V. HIỆU QUẢ KD TMDV VÀ HIỆU QUẢ KD TMDV VÀ CHỈ CHỈ TIẤU TIẤU ĐÁNH ĐÁNH
GIÁ HIỆU QUẢGIÁ HIỆU QUẢ

II. . BảBản chn chấất t hạhạch ch toátoán kinh doanh trong n kinh doanh trong
TMDVTMDV
11..BảBản chn chấấtt
--
HạHạch ch toátoán KD vn KD vừừa a là phạlà phạm m trù trù kinh tkinh tế ế vvừừa a là là hhệ ệ
ththốống ng cácác phương c phương phápháp p títính nh toátoán kn kếết t quả và quả và hihiệệu u
quả quả KD KD ở cáở các DN c DN và và đđượược xem như tc xem như tổổng thng thể cáể các c
phương phương phápháp kinh tp kinh tế ế trong trong quảquản n lýlý
-- Phù Phù hhợợp vp vớới ni nộội dung cơ i dung cơ bảbản n củcủa a cácác quan hc quan hệ ệ HTKD HTKD
chchế ế đđộ ộ HTKD bao HTKD bao hàhàm m quá trìquá trình nh hìhình nh thàthành thu nh thu
nhnhậập p củcủa a cácác DN c DN , , ssự bù ự bù đđắắp p cácác chi c chi phíphí, , trên cơ strên cơ sở ở
đđó hìó hình nh thàthành nh và và ssử dụử dụng lng lợợi nhui nhuậận.n.
-- CáCác quan hc quan hệ ệ HTKD không vHTKD không vượượt ra t ra ngoàngoài gii giớới i hạhạn n củcủa a
cácác quan hc quan hệ ệ HHHH-- titiềền tn tệệ. . XéXét vt về ề ththựực chc chấấtt, , HTKD HTKD và và
hạhạch ch toátoán kinh tn kinh tế ế như trnhư trướước đây thc đây thườường ng gọgọi i chỉ là chỉ là
mmộột. t.

22. . Nhiệm vụ Nhiệm vụ củcủa HTKD trong TMDVa HTKD trong TMDV
ĐốĐối vi vớới i cácác DNTMc DNTM, , viviệệc thc thựực hic hiệện chn chế ế đđộ ộ HTKD cho HTKD cho phéphép p
giảgiải quyi quyếết tt tốốt t cácác nhic nhiệệm m vụ vụ cơ cơ bảbản sau đây:n sau đây:
MMộột t làlà
: : BảBảo đo đảảm cung m cung ứứng đng đầầy đy đủủ, , kịkịp thp thờờii, , đđồồng bng bộ cáộ các c
HHHH, , DV cho DV cho cácác nhu cc nhu cầầu u củcủa SX a SX và và đđờời si sốốngng, , nâng cao nâng cao
mmứức hc hưởưởng ng thụ củthụ của gia giớới tiêu i tiêu dùdùng.ng.
Hai Hai làlà
: : Tăng cTăng cườường sng sự táự tác đc độộng ng củcủa a lĩlĩnh vnh vựực lưu thôngc lưu thông, ,
phân phphân phốối đi đốối vi vớới SX nhi SX nhằằm m cùcùng vng vớới SX i SX giảgiải quyi quyếết tt tốốt t
nhnhữững vng vấấn n đề đề cơ cơ bảbản n củcủa SXKD.a SXKD.
Ba Ba làlà
: : GiảGiảm chi m chi phí phí lưu thông HHlưu thông HH, , ssử dụử dụng ng có có hihiệệu u quả quả
cácác nguc nguồồn ln lựực đc đầầu tư u tư vàvào o lĩlĩnh vnh vựực KDTMc KDTM

33. . ĐặĐặc đic điểểm m củcủa HTKD trong TMDVa HTKD trong TMDV
ĐặĐặc đic điểểm nm nổổi bi bậật t là là chchế ế đđộ ộ HTKD đHTKD đượược thc thựực hic hiệện n
ở cáở các DN c DN hoạhoạt đt độộng ng chủ chủ yyếếu u
trong trong lĩlĩnh vnh vựực c
phân phphân phốối i và và lưu thông HHlưu thông HH
. . ĐiĐiềều u nànày quyy quyếết t
đđịịnh đnh đặặc đic điểểm vm về ề VKDVKD, , thu nhthu nhậập p và và cơ ccơ cấấu thu u thu
nhnhậậpp, , chi chi phí và phí và llợợi nhui nhuậận n củcủa a cácác DNTM.c DNTM.
VVề ề thu nhthu nhậập p và và llợợi nhui nhuậậnn
củcủa a cácác DNTM đc DNTM đượược c
hìhình nh thàthành nh chủ chủ yyếếu tu từ ừ khâu BH khâu BH và và ththựực hic hiệện n
cácác c hoạhoạt đt độộng DVTM. ng DVTM.
CFLT CFLT
củcủa a cácác DNTM đc DNTM đượược quy đc quy địịnh bnh bởởi nhi nhữững ng
đđặặc trưng vc trưng về hoạề hoạt đt độộng ng củcủa DN a DN có có liên quan liên quan
đếđến vin việệc thay đc thay đổổi i hìhình nh tháthái i giá trị củgiá trị của HH hay a HH hay
tăng thêm tăng thêm chíchính nh giá trị củgiá trị của HH trong a HH trong quá trìquá trình nh
lưu thông:lưu thông:
bao gồm CFLT thuần túy và CFLT bổ sungbao gồm CFLT thuần túy và CFLT bổ sung

++
CF liên quan CF liên quan đếđến thay đn thay đổổi i hìhình nh tháthái i giá trị củgiá trị của HH a HH là là CFLT thuCFLT thuầần n
tuýtuý
và và không không làlàm tăng m tăng giá trị giá trị HH tiêu HH tiêu thụthụ, , ttấất t cả cả
nhnhữững CFLT ng CFLT nànào o mà chỉ mà chỉ do sdo sự ự bibiếến n hoá hìhoá hình nh tháthái i củcủa a
HH gây ra HH gây ra thì thì không không phảphải i bỏ bỏ thêm thêm giá trị vàgiá trị vào HHo HH. .
NhNhữững CF ng CF ấấy thông thy thông thườường ng là là nhnhữững CF vng CF về ề công công tátác c
nghinghiệệp p vụ vụ KH KH , , ththốống kêng kê, , kkế toáế toánn, , quảquản n lý lý DN DN . . CF CF nànày y
phảphải đi đượược c hoàhoàn n bù lạbù lại bi bằằng ng giá trị giá trị ththặặng dư ng dư tạtạo ra o ra
trong trong lĩlĩnh vnh vựực SX .c SX .
+ + MMộột t loạloại i quá trìquá trình nh khákhác c củcủa lưu thông, a lưu thông,
quá trìquá trình tinh tiếếp p
tụtục SX trong khâu LT c SX trong khâu LT
như phân như phân loạloạii, , ghéghép đp đồồng bng bộộ, ,
bao bao gógóii, , sơ chsơ chếế, , vvậận chuyn chuyểểnn, , bảbảo o quảquản vvn vv.. .. thì thì lao lao
đđộộng trong ng trong quá trìquá trình nh nànày y là là lao đlao độộng SX ng SX và cávà các CFLT c CFLT
thuthuộộc c loạloại i nànày y ((CFLT bCFLT bổ ổ sungsung) ) sẽ sẽ đđượược c títính nh vàvào trong o trong
giá trị giá trị mmớới i củcủa HHa HH. . Như vNhư vậậyy, , cácác CFLT bc CFLT bổ ổ sung sung củcủa a
cácác DNTM c DNTM phảphải li lấấy ty từ giá trị ừ giá trị mmớới i củcủa HH a HH tạtạo ra trong o ra trong
LT LT mà bù lạmà bù lại. i.
Giá trị Giá trị mmớới i củcủa HH do lao đa HH do lao độộng SX trong khâu LT bng SX trong khâu LT bổ ổ
sung sung tạtạo rao ra, , không nhkhông nhữững ng chỉ bù chỉ bù đđắắp nhp nhữững CF đng CF đã bỏ ã bỏ
ra ra mà còmà còn phn phầần n giá trị giá trị ththặặng dư nng dư nữữaa, , vì vì theo Ctheo C..Mác Mác
BBấất ct cứ ứ lao đlao độộng ng nànào o tạtạoo thêm thêm giá trị cũgiá trị cũng ng đềđều u có có ththể ể
thêm thêm giá trị giá trị ththặặng dưng dư. .

