Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

KINH TẾ VI MÔ

GV.ThS. Doãn Thị Thanh Thủy

THÔNG TIN GIẢNG VIÊN

Giảng viên: ThS. Doãn Thị Thanh Thủy Địa chỉ: Khoa Kinh tế và Quản lý công

P.205, 97 Võ Văn Tần, Q3, TP.HCM

Điện thoại: 08. 39307172 Email: thuy.dtt@ou.edu.vn

THÔNG TIN MÔN HỌC

Tên môn học: KINH TẾ VI MÔ

Mã môn học:

ECON1301

Số tín chỉ:

3 (45 tiết)

Môn học trước: Toán cao cấp

Khoa phụ trách: Khoa Kinh tế và Quản lý công

1

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

TÀI LIỆU HỌC TẬP

• Lê Bảo Lâm và các tác giả (2010), Kinh tế vi mô,

NXB Thống kê;

• Robert S. Pindyck và Daniel L. Rubinfeld, Kinh tế học vi mô, tái bản lần 3, bản dịch tiếng Việt của NXB thống kê (1999);

• David Begg, Kinh tế học vi mô, tái bản lần 8, bản

dịch tiếng Việt của NXB thống kê (2008);

• N.Gregory Mankiw (2006),

Principles

of editon, Harcourt College

2nd

Economics, Publishers.

ĐỐI TƯỢNG MÔN HỌC

• Cơ chế vận hành nền KTTT

1

• Hành vi của người tiêu dùng

2

• Hành vi của nhà sản xuất

3

MỤC TIÊU MÔN HỌC

KIẾN THỨC

KỸ NĂNG

THÁI ĐỘ

2

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

MỤC TIÊU KIẾN THỨC

Các khái niệm và công cụ cơ bản của kinh tế học vi mô;

Các mô hình ra quyết định của người tiêu dùng, nhà sản xuất và tương tác giữa các chủ thể này trong thị trường

Cơ chế vận hành trong nền kinh tế thị trường;

MỤC TIÊU VỀ KỸ NĂNG VÀ THÁI ĐỘ

• KỸ NĂNG

– Phân tích kinh tế học phúc lợi cơ bản – Nhận biết và lý giải các sự kiện kinh tế – Giải quyết vấn đề

• THÁI ĐỘ

– Cân nhắc các lựa chọn hướng đến tối đa

hóa lợi ích.

NỘI DUNG MÔN HỌC

• Khái quát về Kinh tế học

Chương 1

• Cầu, cung và cân bằng thị trường

• Sự can thiệp của Nhà nước vào thị trường

Chương 2

• Lý thuyết sự lựa chọn của người tiêu dùng

Chương 4

Chương 3

3

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

NỘI DUNG MÔN HỌC

• Lý thuyết sản xuất

• Lý thuyết chi phí

Chương 5

• Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

Chương 6

• Thị trường độc quyền hoàn toàn

Chương 7

• Thị trường cạnh tranh không hoàn toàn

Chương 8

Chương 9

PHƯƠNG PHÁP TIẾP CẬN

Toán học: số học; hình học

Phân tích cận biên

Phân tích phúc lợi xã hội

TỔ CHỨC HỌC TẬP

Giới thiệu lý thuyết cơ bản

Chứng minh: Đồ thị

Đánh giá: Kiểm tra

KINH TẾ VI MÔ

Học viên tự ôn: Bài tập/Câu hỏi

Minh họa: Ví dụ / Tình huống

4

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

CHƯƠNG 1 KHÁI QUÁT VỀ KINH TẾ HỌC

NỘI DUNG CHƯƠNG 1

1. Quy luật khan hiếm

2. Kinh tế học

3. Ba vấn đề cơ bản của tổ chức kinh tế

4. Các hệ thống kinh tế

5. Đường giới hạn khả năng sản xuất

6. Sơ đồ chu chuyển của hoạt động kinh tế

7. Kinh tế học vi mô và vĩ mô

8. Kinh tế học thực chứng và chuẩn tắc

MỤC TIÊU HỌC TẬP

• Giải thích được bản chất của kinh tế học

và các vấn đề kinh tế cơ bản

• Giải thích quy luật khan hiếm, chi phí cơ hội qua đường giới hạn khả năng sản xuất • Phân biệt được các hệ thống kinh tế; KTH vi mô và KTH vĩ mô; KTH thực chứng và KTH chuẩn tắc

5

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

1. QUY LUẬT KHAN HIẾM

Nhu cầu Nguồn lực

Nhu cầu

LỰA CHỌN

Nguồn lực

KINH TẾ HỌC

2. KINH TẾ HỌC • Là môn khoa học xã hội, nghiên cứu việc lựa chọn cách sử dụng hợp lý nguồn lực khan hiếm để sản xuất ra hàng hóa và dịch vụ, nhằm thỏa mãn cao nhất nhu cầu cho mọi thành viên trong xã hội.

• Các hoạt động kinh tế: Sản xuất; Phân

phối; Tiêu dùng

Sản xuất

Đầu ra

• Đất đai, tài

• Hàng hóa • Dịch vụ

nguyên • Lao động • Vốn

Đầu vào

Công nghệ (kỹ thuật + quản lý)

6

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

Phân phối • Phân chia các yếu tố đầu ra cho các cá

nhân trong nền kinh tế. • Các hình thức phân phối: – Phân phối bình quân – Phân phối theo lao động – Phân phối theo yếu tố sản xuất

• Kinh tế thị trường: phân phối theo yếu tố

sản xuất, dựa theo quan hệ cung cầu.

Tiêu dùng

• Hành vi sử dụng hàng hóa, dịch vụ để

thỏa mãn nhu cầu cá nhân.

Nhu cầu cá nhân Khả năng thanh toán  Cầu

3. BA VẤN ĐỀ KINH TẾ CƠ BẢN

Do nguồn lực hữu hạn trong khi nhu cầu vô hạn, xã hội cần giải quyết 3 vấn đề cơ bản:

• Sản xuất cái gì? • Sản xuất như thế nào? • Sản xuất cho ai?

7

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

4. CÁC HỆ THỐNG KINH TẾ

Hệ thống kinh tế: con đường mà quốc gia tự tổ chức để giải quyết 3 vấn đề cơ bản.

• Hệ thống kinh tế truyền thống • Hệ thống kinh tế mệnh lệnh • Hệ thống kinh tế thị trường tự do • Hệ thống kinh tế hỗn hợp

5. SƠ ĐỒ CHU CHUYỂN KINH TẾ

Thị trường hàng hóa, dịch vụ

DOANH NGHIỆP

HỘ GIA ĐÌNH

Cầu HH,DV Cung HH,DV Doanh thu Chi tiêu

Thị trường yếu tố sản xuất

Thu nhập yếu tố sx Chi phí yếu tố sx Cầu YTSX Cung YTSX

6. ĐƯỜNG GIỚI HẠN KHẢ NĂNG SX

Áo

Không đạt được

4

Không hiệu quả

1

A1

Hiệu quả

3

2

A2

Gạo

O

G1 G2

8

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

6. KINH TẾ HỌC VI MÔ VÀ VĨ MÔ

Kinh tế vi mô

Kinh tế vĩ mô

• Từng chủ thể

• Tổng thể nền

kinh tế

6. KINH TẾ HỌC VI MÔ VÀ VĨ MÔ

Kinh tế vi mô

Kinh tế vĩ mô

• Từng chủ thể

• Tổng thể nền kinh

tế

• Tổng gộp tất cả

trường

các thị trường

• Từng thị riêng lẻ

6. KINH TẾ HỌC VI MÔ VÀ VĨ MÔ

Kinh tế vi mô

Kinh tế vĩ mô

• Từng chủ thể

• Tổng

thể

nền

kinh tế

• Tổng gộp tất cả

trường

các thị trường

• Từng thị riêng lẻ

• Giá,

sản lượng

• Tổng sản phẩm và mức giá chung

một hàng hóa

9

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

7. KTH THỰC CHỨNG VÀ CHUẨN TẮC

Thực chứng

Chuẩn tắc

– Mô tả, giải

thích

– Đánh giá

– Chỉ dẫn nên

làm gì.

hiện tượng xảy ra. – Phân tích yếu tố ảnh hưởng, dự đoán kết quả.

– Khách quan

– Chủ quan.

7(tt). Kinh tế học thực chứng/ kinh tế học chuẩn tắc?

1. Kinh tế tăng trưởng quá nhanh dẫn đến lạm

phát cao.

2. Chính phủ cần giảm mức chi tiêu để chấm

dứt tình trạng bội chi ngân sách.

3. Doanh nghiệp tăng sản lượng sản xuất đã làm cho giá hàng hóa trên thị trường giảm. 4. Doanh nghiệp nên tăng giá bán hàng hóa để

tăng lợi nhuận.

7(tt) Kinh tế học thực chứng/ kinh tế học chuẩn tắc?

5. Các nguồn lực trong nền kinh tế là khan

hiếm so với nhu cầu của con người.

6. Người

tiêu dùng cần lựa chọn các thực

phẩm an toàn vệ sinh để đảm bảo sức khỏe. 7. Trong bối cảnh cạnh tranh quốc tế cao, nhà nước nên đánh thuế nhập khẩu, thuế nhập khẩu sẽ ngăn cản sự thâm nhập của hàng hóa nước ngoài vào thị trường trong nước.

8. …

10

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

TÓM TẮT CHƯƠNG 1

• Kinh tế học: xuất phát từ quy luật khan hiếm, nghiên cứu sự lựa chọn cách sử dụng nguồn lực giới hạn để thỏa mãn cao nhất nhu cầu. • Ba vấn đề kinh tế cơ bản: sản xuất cái gì? Như thế nào? Cho ai? • Các hệ thống kinh tế: truyền thống/ mệnh lệnh/ thị trường/ hỗn hợp • Sơ đồ chu chuyển của hoạt động kinh tế: hộ gia đình bán yếu tố sản xuất, mua hàng hóa dịch vụ. Doanh nghiệp mua yếu tố sản xuất, bán hàng hóa dịch vụ. • Đường giới hạn khả năng sản xuất: do sự khan hiếm nên phải đánh đổi  chi phí cơ hội • Kinh tế học vi mô và vĩ mô • Kinh tế học thực chứng và chuẩn tắc

BÀI TẬP: GHÉP CẶP

A Nghiên cứu cách các hộ gia đình, doanh nghiệp ra quyết định và tác động lẫn nhau trên một thị trường.

tế

B Mâu thuẫn giữa nhu cầu và mong muốn vô hạn

với khả năng và nguồn lực hữu hạn

phí

1 Quy luật khan hiếm 2 Kinh học 3 Chi

cơ hội

C Những kết hợp tối đa số lượng các sản phẩm, mà nền kinh tế có thể sản xuất khi sử dụng toàn bộ nguồn lực hiện có

4 Đường PPF

D Nghiên cứu việc lựa chọn cách sử dụng hợp lý nguồn lực khan hiếm để sản xuất ra HH&DV, thỏa mãn cao nhất nhu cầu của toàn xã hội. E Giá trị cao nhất phải từ bỏ khi chọn một quyết

5 KTH vi mô

định và bỏ qua các quyết định khác

6 KTH vĩ

BÀI TẬP: GHÉP CẶP (tt) F Hộ gia đình là người bán (cung) và doanh

mô nghiệp là người mua (cầu).

7 KTH chuẩn tắc G Mô tả sự vật và phân tích các sự kiện thực tế để tìm ra các quy luật, yếu tố ảnh hưởng.

H Hộ gia đình là người mua (cầu) và doanh 8 KTH thực chứng nghiệp là người bán (cung)

9 TT hàng

K Nghiên cứu nền kinh tế ở giác độ tổng thể

hóa

1 0 TT yếu tố sản xuất L Đánh giá, cho biết nên như thế nào, nên làm gì. Phụ thuộc vào quan điểm cá nhân

11

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

CHƯƠNG 2 CẦU, CUNG VÀ CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG

NỘI DUNG CHƯƠNG 2

1. Thị trường 2. Cầu thị trường 3. Cung thị trường 4. Cân bằng của thị trường 5. Sự thay đổi cân bằng thị trường 6. Độ co giãn của cầu 7. Độ co giãn của cung

MỤC TIÊU HỌC TẬP

• Hiểu rõ khái niệm thị trường • Hiểu rõ về cầu, cung và giải thích các yếu tố ảnh

hưởng đến cầu, cung

• Giải thích cơ chế hình thành giá cả, sản lượng cân

bằng trên thị trường

• Phân tích được sự thay đổi của giá cả, sản lượng cân

bằng thị trường.

• Hiểu và tính được độ co giãn của cầu, cung • Đánh giá được tác động của các chính sách can thiệp

của nhà nước vào thị trường

12

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

1. THỊ TRƯỜNG

• Thị trường: một tập hợp những người mua và những người bán, tác động qua lại lẫn nhau, dẫn đến khả năng trao đổi.

• Các mô hình thị trường:

Cạnh tranh hoàn toàn

Cạnh tranh độc quyền

Độc quyền nhóm

Độc quyền hoàn toàn

Tính cạnh tranh giảm dần

2. CẦU THỊ TRƯỜNG 2.1. Khái niệm cầu thị trường

• Cầu thị trường mô tả số lượng một hàng hóa hay dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn lòng mua ở các mức giá khác nhau trong một thời gian cụ thể, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi.

• 3 cách biểu thị: Biểu cầu; Đường cầu;

Hàm số cầu

2.1(tt) Cầu thị trường: Biểu cầu

200 170 150 120 100

12 21 27 36 42

Giá (P) 1000đ/kg Lượng cầu thị trường (Q) Kg

13

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

2.1(tt) Cầu thị trường: Đường cầu

P

(D)

QD =–0,3P +72

200

Đường cầu dốc xuống về bên phải

170 150

120 100

Q

12

21

27

36

42

2.1(tt) Cầu thị trường: Hàm cầu

• Một hàm số diễn tả mối quan hệ toán học giữa giá và lượng hàng hóa người tiêu dùng muốn mua.

• Hàm nghịch biến • Dạng tuyến tính:

– Hàm thuận: QD = aP + b (với a<0) – Hàm nghịch: P = -(b/a) + (1/a)QD

2.2 Quy luật cầu

• Thể hiện quan hệ nghịch biến giữa giá và số lượng hàng hóa người tiêu dùng muốn mua.

– Lượng cầu: số lượng hàng hóa người tiêu dùng

• Các yếu tố khác không đổi, khi giá giảm, người tiêu dùng sẵn lòng mua số lượng nhiều hơn và ngược lại • Phân biệt:

muốn mua ở một mức giá – Cầu: bao gồm tất cả các lượng cầu mà người tiêu dùng mua ở tất cả các mức giá khác nhau

14

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

2.2(tt) Quy luật cầu Thay đổi giá: di chuyển trên đường cầu

P

(D)

200

P di chuyển trượt xuống QD

170 150

120 100

Q

12

21

27

36

42

2.3 Dịch chuyển đường cầu

• Thay đổi của yếu tố khác ngoài giá tạo ra sự thay đổi cầu, đường cầu dịch chuyển.

• Các yếu tố khác (ngoài giá):

– Giá hàng hóa liên quan – Thu nhập của người tiêu dùng – Thị hiếu của người tiêu dùng – Giá hàng hóa đó trong tương lai – Những thay đổi về dân số, chính trị, xã hội, thời tiết, …

2.3(tt). Dịch chuyển đường cầu

P

(D)

200

Lượng cầu tăng ở mọi P đường cầu dịch chuyển qua phải

170 150

(D1)

120 100

Q

12

42

15

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

Câu hỏi: Di chuyển/ Dịch chuyển?

• Sẽ có sự di chuyển trên đường cầu hay

dịch chuyển đường cầu thịt gà khi: 1. Giá thịt gà tăng 2. Giá thịt bò tăng 3. Xảy ra dịch cúm gà 4. Thu nhập của người tiêu dùng tăng

3. CUNG THỊ TRƯỜNG 3.1 Khái niệm cung thị trường

• Cung thị trường mô tả số lượng hàng hóa hay dịch vụ người sản xuất sẵn lòng bán ở các mức giá khác nhau trong một thời gian cụ thể, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi.

• 3 cách thể hiện: Biểu cung, đường cung,

hàm số cung.

3.1(tt) Cung thị trường: Biểu cung

Lượng cung thị trường (Q) kg

Giá (P) 1000đ/kg 200 170 150 120 100

35,0 30,5 27,5 23,0 20,0

16

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

3.1(tt) Cung thị trường: Đường cung

P

200

Đường cung dốc lên về bên phải

170 150

120 100

(S) QS = 0,15P+5

Q

20

23

27,5

30,5

35

3.1(tt) Cung thị trường: Hàm cung

• Một hàm số diễn tả mối quan hệ toán học giữa giá và lượng hàng hóa nhà sản xuất muốn bán.

• Hàm đồng biến • Dạng tuyến tính:

–Hàm thuận: QS = cP + d (c>0) –Hàm nghịch: P = (d/c) + (1/c)QS

3.2 Quy luật cung

• Quan hệ đồng biến giữa giá và số lượng hàng hóa nhà sản xuất muốn bán.

• Phân biệt lượng cung và cung.

• Các yếu tố khác không đổi, khi mức giá giảm, nhà sản xuất sẽ cung ứng số lượng hàng hóa ít hơn và ngược lại.

– Lượng cung: số lượng hàng hóa nhà sản xuất muốn bán ở một mức giá cụ thể.

– Cung: tất cả các số lượng hàng hóa mà nhà sản xuất cung ứng ở tất cả các mức giá khác nhau.

17

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

3.2(tt) Quy luật cung Thay đổi giá - Di chuyển trên đường cung

P

(S)

200

170 150

P di chuyển trượt xuống QS

120 100

Q

20

23

27,5

30,5

35

3.3 Dịch chuyển đường cung

trong cung, làm đường cung dịch chuyển.

• Yếu tố khác ngoài giá thay đổi sẽ tạo ra thay đổi

• Các yếu tố khác ngoài giá – Giá yếu tố đầu vào – Quy mô sản xuất (số lượng, quy mô nhà sản xuất) – Giá hàng hóa trong tương lai – Tiến bộ công nghệ – Chính sách, quy định của nhà nước – Những thay đổi chính trị, xã hội, thời tiết, hạ tầng, …

3.3(tt). Dịch chuyển đường cung

P

Lượng tăng ở mọi P đường cung dịch chuyển qua phải

200

170 150

(S)

(S1)

120 100

Q

20

35

18

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

4. CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG

• Trong thị trường tự do, sự tương tác giữa cung và cầu xác định giá cả hàng hóa.

• Thị

trường cân bằng:

lượng hàng hóa người mua muốn mua đúng bằng lượng hàng hóa người bán muốn bán  Giá cân bằng P0;

Lượng cân bằng Qo = QD = QS • Thể hiện: Biểu, Đồ thị, Hàm số

2.2.1(tt) CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG Biểu cung và cầu

Thị trường

P (nđ/kg)

QD (kg)

QS (kg)

200 170 150 120 100

12 21 27 36 42

35,0 QD

4(tt) CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG Đồ thị: đường cầu và cung

P

Điểm cân bằng: giao điểm của đường cung và đường cầu

(S)

E

P0

(D)

Q

Q0

19

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

4(tt) Thị trường chưa cân bằng TH1: Giá cao hơn giá cân bằng

P

D

Thừa (S)

Nếu P1>P0: S > Q1

Q1

P0

P1 E

 Thừa hàng hóa Giảm giá bán.  Giảm sản lượng

(D)

Q

S

D Q1

Q1 Q0

4(tt) Thị trường chưa cân bằng TH2: Giá thấp hơn giá cân bằng

P

D

(S)

Nếu P2

Q2

E

 Thiếu hàng hóa Tăng giá bán  Tăng sản lượng

Thiếu P0 P2 (D)

S

D

P

Q Q2 Q2 Q0

4(tt) CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG Đồ thị: đường cầu và cung Điểm cân bằng: giao điểm của đường cung và đường cầu (S)

E

QS = 0,15P+5

P0 ~149

(D)

QD = –0,3P +72

Q

Q0 ~ 27,3

20

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

4(tt) CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG Hàm cầu và cung

Hàm cầu: QD = a – bP; Hàm cung: QS = c + dP • Tại điểm cân bằng:

Q0 = QD = QS và P0 = PD = PS

 a – bP0 = c + dP0  P0 = ? Thay P0 vào hàm QD hoặc QS Q0 = a – bP0 = ? Hoặc Q0 = c + dP0 = ?

Bài tập

Thị trường hàng hóa X có: • Hàm số cầu: QD = 100 – 20P • Hàm số cung: QS = 25 + 5P • Xác định mức giá và sản lượng cân bằng

thị trường?

5. SỰ THAY ĐỔI TRẠNG THÁI CÂN BẰNG

Các trường hợp dẫn đến thay đổi trạng thái cân bằng của thị trường: –Yếu tố khác giá làm cầu thay đổi –Yếu tố khác giá làm cung thay đổi –Yếu tố khác giá làm đồng thời cầu và

cung thay đổi

21

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

5(tt). Cầu thay đổi

P

Đường cầu dịch chuyển sang phải: D0  D1

 Điểm cân bằng:

E0  E1

(S) E1 E0 P1 P0 (D1)

 Sản lượng cân bằng: Q0  Q1  Giá cân bằng:

(D0)

P0  P1

Q Q0 Q1

5(tt). Cung thay đổi

P

Đường cung dịch chuyển sang phải: S0  S1

 Điểm cân bằng:

E0  E1

P0 P1

 Sản lượng cân bằng:

(S0) (S1) E0 E1

Q0  Q1

 Giá cân bằng:

(D)

P0  P1

Q Q0 Q1

5(tt) Cầu và cung cùng thay đổi

• Cung và cầu đều tăng • Cung và cầu đều giảm • Cung tăng và cầu giảm • Cung giảm và cầu tăng  Giá và sản lượng cân bằng thay đổi ra

sao?

22

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

5(tt) Cầu và cung cùng tăng

S

P

E1

S1 S2 E0 P1 P0 E2 P2 D1 D

Q Q0 Q2 Q1

5(tt) Cầu và cung cùng giảm

S1

P S2

E2 S E0 E1 P2 P0 P1

D1

D

Q Q2 Q1 Q0

5(tt) Cung tăng và cầu giảm

P S E0 S1 P0 E2 E1 P2 P1 D D2 D1

Q Q1 Q0 Q2

23

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

5(tt) Cầu tăng và cung giảm

P S1 E1 S E2 P1 P2 E0 P0 D1 D2 D

Q1 Q Q0 Q2

5(tt). SỰ THAY ĐỔI TRẠNG THÁI CÂN BẰNG

–Cầu thay đổi: Cầu ↑: P0↑, Q0↑; Cầu ↓: P0↓, Q0↓ –Cung thay đổi: Cung ↑: P0↓, Q0↑; Cung ↓: P0↑, Q0↓ –Cầu và cung cùng thay đổi •Cung và cầu ↑ Q↑, P chưa xác định •Cung và cầu ↓ Q↓, P chưa xác định •Cung ↑, cầu ↓ P↓, Q chưa xác định •Cung ↓,cầu ↑  P↑, Q chưa xác định

6. ĐỘ CO GIÃN CỦA CẦU Khái niệm

• Đo lường sự nhạy cảm của người tiêu dùng, biểu hiện qua sự thay đổi lượng hàng được mua khi các yếu tố như giá hàng hóa, thu nhập, giá hàng hóa liên quan, … thay đổi.

• Độ co giãn của cầu theo biến số x là % thay đổi của lượng cầu khi biến số x thay đổi 1%.

• Công thức:

ED

x =

%QD %x

24

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

6.1 Độ co giãn của cầu theo giá (ED)

ED =

 0

%QD %P

• Nếu |ED|>1 (ED< -1): Cầu rất co giãn % thay đổi lượng cầu > % thay đổi của giá • Nếu |ED|=1 (ED=-1): Cầu co giãn đơn vị % thay đổi lượng cầu = % thay đổi của giá • Nếu |ED|<1 (ED>-1): Cầu ít co giãn % thay đổi lượng cầu < % thay đổi của giá

6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)

• Độ co giãn điểm:

• Trong đó:

b: hệ số góc trong hàm cầu (QD=a+bP)

6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)

• Độ co giãn khoảng (vòng cung): tính giữa 2 điểm khác

nhau trên đường cầu.

Trong đó:

;

25

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)

|ED|=  P 4 |ED| > 1

Khi di chuyển dọc xuống đường cầu, độ co giãn giảm

ED| = 1 2 ED| < 1

ED = 0 Q

4

8

6.1 (tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)

Cầu co giãn hoàn toàn Cầu hoàn toàn không co giãn P P

ED = 0

ED = -

P* D

Q Q Q

6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)

Những nhân tố chính ảnh hưởng đến độ co giãn của cầu theo giá

• Tính chất của hàng hoá: – Thiết yếu: kém co giãn – Xa xỉ: co giãn nhiều

• Tính thay thế của hàng hoá:

Hàng hóa càng dễ thay thế càng co giãn.

26

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)

Những nhân tố chính ảnh hưởng đến độ co giãn của cầu theo giá

• Tỷ trọng chi tiêu cho mặt hàng trong tổng chi tiêu:

tỷ trọng càng thấp càng ít co giãn.

• Tính thời gian:

– Hàng thông thường: trong ngắn hạn, cầu ít co

giãn hơn dài hạn.

– Hàng lâu bền: trong ngắn hạn, cầu co giãn hơn

dài hạn.

6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)

• Quan hệ giữa doanh thu TR của doanh nghiệp

với giá bán phụ thuộc vào ED: – ED<-1 (hay |ED|>1): TR nghịch biến với P

(đồng biến với Q)

– ED>-1 (hay |ED|<1): TR đồng biến với P

(nghịch biến với Q)

– Tại mức giá và lượng bán có ED= -1 (hay

|ED|=1) TR thế nào?

6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)

• Ứng dụng: Quan hệ giữa doanh thu TR của doanh nghiệp (chi tiêu của người tiêu dùng) với giá bán phụ thuộc vào ED: – ED<-1 (hay |ED|>1): TR nghịch biến với P

(đồng biến với Q)

– ED>-1 (hay |ED|<1): TR đồng biến với P

(nghịch biến với Q)

– Tại mức giá và lượng bán có ED= -1 (hay

|ED|=1) TR thế nào? TR lớn nhất

27

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)

TRmax

TR

TR TR

Q P 4 4 |ED| >1

|ED| = 1 2 TRmax |ED|<1 Q 4 8

6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)

Ứng dụng: • Để tăng doanh thu, doanh nghiệp nên tăng

hay giảm giá bán?

• ED là một cơ sở để lập kế hoạch chi tiêu dài

hạn của người tiêu dùng.

• Phân tích, đánh giá tác động của chính sách thuế, trợ cấp đến nhà sản xuất và người tiêu dùng.

6.2 Độ co giãn của cầu theo thu nhập (EI)

• Độ co giãn của cầu theo thu nhập là phần trăm thay đổi của lượng cầu khi thu nhập thay đổi 1%.

%QD

QD

=

*

EI =

%I

I

I0 Q0

28

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

6.2(tt) Độ co giãn của cầu theo thu nhập (EI)

• EI < 0: hàng cấp thấp • EI > 0: hàng thông thường • EI <1: hàng thiết yếu • EI >1: hàng cao cấp

6.2(tt) Độ co giãn của cầu theo thu nhập

Ứng dụng: • Giúp doanh nghiệp hoạch định chiến

lược phát triển sản phẩm;

• Là thông tin hữu ích cho các doanh

nghiệp mới gia nhập thị trường.

6.3 Độ co giãn của cầu theo giá chéo (EXY)

• Còn gọi là độ co giãn chéo của cầu. • Độ co giãn chéo của cầu hàng X theo giá hàng Y là phần trăm thay đổi của lượng cầu mặt hàng X khi giá mặt hàng Y thay đổi 1%.

Y

%QX

QX

=

*

EXY =

X

%PY

PY

P0 Q0

29

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

6.3(tt) Độ co giãn của cầu theo giá chéo (EXY)

• EXY = 0: X và Y là hai mặt hàng không

liên quan

• EXY < 0: X và Y là hai mặt hàng bổ sung • EXY > 0: X và Y là hai mặt hàng thay thế • Quan hệ giữa hai doanh nghiệp là gì?

6.3(tt) Độ co giãn của cầu theo giá chéo

Ứng dụng: • Doanh nghiệp có chiến lược giá đối phó với đối thủ cạnh tranh hay nhà cung cấp. • Chiến lược giá với các doanh nghiệp đa sản

phẩm: thay thế hay bổ sung cho nhau.

7. Độ co giãn của cung theo giá (ES)

• Độ co giãn của cung (theo giá) là phần trăm thay đổi của lượng cung khi giá thay đổi 1%.

• ES>0 (giá và lượng cung đồng biến)

30

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

7(tt). Độ co giãn của cung theo giá (ES)

• ES>1: cung co giãn nhiều • ES<1: cung co giãn ít • ES=1: cung co giãn một đơn vị • ES= 0: cung hoàn toàn không co giãn • ES= : cung co giãn hoàn toàn

7(tt) Độ co giãn của cung theo giá (ES)

Những nhân tố chính ảnh hưởng đến độ co giãn của cung theo giá: • Khả năng dự trữ hàng hóa • Tính thời gian: ngắn hạn/ dài hạn • Mức độ sử dụng công suất hiện tại • Dự đoán về thời cơ kinh doanh • Trình độ trang bị kỹ thuật

TÓM TẮT CHƯƠNG 2

dẫn đến khả năng trao đổi

1. Thị trường • Thị trường: tập hợp những người mua, bán, tác động qua lại

và sản lượng

• Dịch chuyển đường cầu (cung): do các yếu tố khác ngoài giá

thay đổi

2. Cầu (3. Cung) • Cầu (Cung) thị trường: số lượng một hàng hóa người tiêu dùng (nhà sản xuất) sẵn lòng mua (bán) ở các mức giá khác nhau trong một thời gian, điều kiện các yếu tố khác không đổi • Quy luật cầu (cung): quan hệ nghịch biến (đồng biến) giữa giá

31

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

TÓM TẮT CHƯƠNG 2 (tt)

4. Cân bằng thị trường: lượng cầu bằng lượng cung tại một mức giá xác định.

5. Thay đổi trạng thái cân bằng của thị trường: cầu

hoặc (và) cung thay đổi 6. Độ co giãn của cầu: theo giá, theo thu nhập, theo giá

chéo % thay đổi lượng cầu khi giá/ thu nhập/ giá hàng hóa có liên quan thay đổi 1%.

7. Độ co giãn của cung: theo giá (% thay đổi lượng

cung khi giá thay đổi 1%.)

CHƯƠNG 3 SỰ CAN THIỆP CỦA NHÀ NƯỚC VÀO THỊ TRƯỜNG

NỘI DUNG CHƯƠNG 3

1. Thặng dư tiêu dùng, sản xuất

1.1 Thặng dư tiêu dùng 1.2 Thặng dư sản xuất 1.3 Thặng dư thị trường

2. Các chính sách can thiệp của nhà nước

2.1 Chính sách điều tiết giá: 2.1.1 Chính sách giá tối đa 2.1.2 Chính sách giá tối thiểu 2.2. Chính sách thuế theo sản lượng 2.3. Chính sách trợ cấp theo sản lượng

32

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

1.1 THẶNG DƯ TIÊU DÙNG

• Là phần chênh lệch giữa số tiền người tiêu dùng sẵn sàng trả và số tiền thực tế mà họ trả cho hàng hóa.

Thặng dư tiêu dùng

= Giá trị của hàng hóa đối với NTD

– Số tiền NTD thực trả CS = Q*(MB – P)

1.2 THẶNG DƯ SẢN XUẤT • Là phần chênh lệch giữa số tiền thực tế người bán nhận được với số tiền họ sẵn sàng bán một hàng hóa.

• Mức giá người bán sẵn sàng bán một đơn vị hàng hóa thường bằng với chi phí biên để sản xuất ra một đơn vị hàng hóa tăng thêm.

Thặng dư sản xuất = Số tiền người bán thực nhận – Chi phí biên

PS = Q*(P – MC) = TR - TVC

1.3 THẶNG DƯ THỊ TRƯỜNG

Thặng dư thị trường (NW) = Thặng dư tiêu dùng + Thặng dư sản xuất = (Giá trị đối với NTD – Số tiền NTD thực trả)

+ (Số tiền người bán thực nhận – Chi phí biên)

= Giá trị đối với NTD – Chi phí biên

33

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

KẾT LUẬN

• CS (Consumer Surplus):

P

Thặng dư tiêu dùng • PS (Producer Surplus):

S

E

PE

Thặng dư sản xuất • Thặng dư thị trường: NW = CS + PS

CS

Nếu có sự can thiệp của nhà nước (thuế/ trợ cấp) Thay đổi ngân sách nhà nước: G

NW = CS + PS + G

PS D

Q QE

ỨNG DỤNG

• Đánh giá tác động của các chính sách can thiệp của nhà nước vào thị trường: trả lời câu hỏi “Tại sao nhà nước không nên can thiệp vào thị trường?”

• Đánh giá hiệu quả của các cơ cấu thị trường: trả lời “Tại sao nhà nước cấm độc quyền”

ỨNG DỤNG

• Thấy được lý do của phân công chuyên môn hóa trong thương mại quốc tế: lợi ích của các bên tham gia;

• Hiểu được các chiến lược giá của doanh nghiệp nhằm chiếm đoạt thặng dư người tiêu dùng.

34

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

Bài tập

Thị trường có hàm cung: QS = -70 + 20P;

hàm cầu: QD = 80 – 10P

1. Tính giá, sản lượng cân bằng 2. Muốn tăng doanh thu, nhà sản xuất nên tăng hay giảm giá bán? 3. Tính thặng dư thị trường. 4. Nếu nhà nước quy định giá bán là 6 thì điều gì xảy ra trên thị

trường?

5. Nếu nhà nước quy định giá bán là 4 thì điều gì xảy ra trên thị

trường?

6. Nếu nhà nước đánh thuế t = 1,5 thì giá, sản lượng cân bằng thay

đổi như thế nào? Thặng dư thị trường thay đổi ra sao?

2.1 Chính sách điều tiết giá

• Chính sách can thiệp trực tiếp:

– Quy định giá tối đa – Quy định giá tối thiểu

• Mục đích:

– Bảo vệ người tiêu dùng hoặc nhà sản xuất – Công bằng trong phân phối hàng hóa, dịch vụ

• Hệ quả:

– Tạo ra dư thừa hoặc khan hiếm hàng hóa – Một số người được lợi, bị thiệt.

2.1.1 Chính sách giá tối đa

• Giá tối đa (hay giá trần, Pmax): là mức giá cao nhất được phép bán ra, do nhà nước quy định

• Giá tối đa thấp hơn giá cân bằng. • Áp dụng:

– Các hàng hóa quan trọng, thiết yếu – Thị trường độc quyền

• Mục tiêu: Bảo vệ người tiêu dùng;

35

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

2.1.1(tt) Chính sách giá tối đa

• Hệ quả:

– Thiếu hụt hàng hóa – Nhà sản xuất thiệt – Người tiêu dùng:

lợi

P D S E P0 Pmax Thiếu hụt • Mua được hàng: có

• Không mua được: bị thiệt QD Q QS Q0

2.1.2 Chính sách giá tối thiểu

• Giá tối thiểu (hay giá sàn, Pmin): là mức giá thấp nhất được phép bán ra, do nhà nước quy định.

• Giá tối thiểu: cao hơn giá cân bằng • Áp dụng:

– Bảo hộ nhà sản xuất khi thị trường dư thừa

hàng hóa;

– Giảm thiệt hại của quốc gia khi xuất khẩu ra

nước ngoài với giá quá thấp.

2.1.2(tt) Chính sách giá tối thiểu

• Hệ quả:

P

S

– Hàng hóa thừa – Nhà sản xuất:

D Dư thừa

– Người tiêu dùng:

QS

Q

QD Q0

bị thiệt

• Bán được hàng: E Pmin PE có lợi • Không bán được: bị thiệt

36

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

2.2. Chính sách thuế theo sản lượng

• Nhà nước đánh một mức thuế (cố định hoặc tỷ lệ trên giá bán) trên mỗi đơn vị hàng hóa. • Mục đích:

– Phân phối lại thu nhập; – Hạn chế việc sản xuất hay tiêu dùng một

loại hàng hóa, dịch vụ.

2.2(tt) Chính sách thuế theo sản lượng

S1

P

S

t PD E1 P0 E tD tS t PS

Tác động của thuế cố định theo sản lượng: Sản lượng giảm: Q0Q1 Giá cầu tăng: P0  PD Phần thuế người tiêu dùng chịu: tD = PD – P0 Giá cung giảm: P0  PS PS= PD – t

Phần thuế nhà sản xuất chịu: tS = t – tD Thuế nhà nước thu được:

D

T = t.Q1

Q Q1 Q0

2.2(tt) Chính sách thuế theo sản lượng

• Ai chịu thuế nhiều hơn?

Phụ thuộc độ co giãn của cung và cầu. – Cung và cầu co giãn như nhau: chịu thuế như

nhau.

– Cầu kém co giãn so với cung: người tiêu

dùng chịu thuế nhiều hơn.

– Cầu co giãn hơn so với cung: người tiêu dùng

chịu thuế ít hơn.

37

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

2.2(tt) Chính sách thuế theo sản lượng

P

P

D

S1

Cầu co giãn ít hơn cung, người tiêu dùng chịu thuế nhiều hơn

Cung co giãn ít hơn cầu, nhà sản xuất chịu thuế nhiều hơn

PD

S1

S

S

t

tD tD tS

PD P0

P0 PS

t

D

tS

PS

Q

Q1

Q0

Q

Q1

Q0

2.3 Chính sách trợ cấp theo sản lượng

• Trợ cấp một khoản tiền trên mỗi đơn vị hàng hóa; tương tự một khoản thuế âm.

• Áp dụng:

–Phân phối lại thu nhập; –Hỗ trợ cho sản xuất hay tiêu dùng một

loại hàng hóa, dịch vụ.

2.3(tt) Chính sách trợ cấp theo sản lượng

E1

P S PS sS s E P0 S1 sD PD

D

Q

Q0

Tác động của trợ cấp theo sản lượng: Sản lượng tăng: QEQE’ Giá cầu giảm: PE  PD Phần trợ cấp người tiêu dùng nhận: sD = PE - PD Phần trợ cấp nhà sản xuất nhận: sS = PS – PE Tổng số tiền chi trợ cấp: S=s.QE’ Q1

38

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

2.3(tt) Chính sách trợ cấp theo sản lượng

• Ai hưởng trợ cấp nhiều hơn?

Phụ thuộc độ co giãn của cung và cầu. – Cầu và cung co giãn như nhau: hưởng trợ

cấp như nhau.

– Cầu kém co giãn so với cung: người tiêu

dùng hưởng phần trợ cấp nhiều hơn

– Cầu co giãn hơn so với cung: nhà sản xuất

được hưởng nhiều trợ cấp hơn.

TÓM TẮT CHƯƠNG 3

1. Thặng dư tiêu dùng, thặng dư sản xuất

1.1 Thặng dư tiêu dùng: CS = Q*(MB – P)

1.2 Thặng dư sản xuất: PS = Q*(P – MC) = TR - TVC

1.3 Thặng dư thị trường: NW = CS + PS

2. Sự can thiệp của nhà nước vào thị trường

2. 1. Chính sách điều tiết giá:

− Chính sách giá tối đa: thiếu hàng hóa, nhà sản xuất bị thiệt

− Chính sách giá tối thiểu: thừa hàng hóa, người tiêu dùng thiệt

TÓM TẮT CHƯƠNG 3

2.2. Chính sách thuế theo sản lượng:

- Sản lượng giảm, giá người mua tăng, giá người bán giảm

- Người tiêu dùng, nhà sản xuất cùng chịu thuế

- Cung/cầu càng kém co giãn hơn, càng chịu nhiều thuế

2.3. Chính sách trợ cấp theo sản lượng:

- Sản lượng tăng giá mua giảm, giá người bán tăng

- Người tiêu dùng, nhà sản xuất cùng hưởng trợ cấp

- Cung/cầu càng kém co giãn hơn, càng hưởng nhiều trợ cấp

39

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

CHƯƠNG 4 LÝ THUYẾT LỰA CHỌN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

NỘI DUNG CHƯƠNG 4

1. Phân tích sự lựa chọn tối ưu bằng thuyết hữu dụng:

1.1 Các khái niệm cơ bản 1.2 Quy luật hữu dụng biên giảm dần 1.3 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng

2. Phân tích sự lựa chọn tối ưu bằng hình học:

2.1Đường ngân sách 2.2 Đường đẳng ích (đẳng dụng) 2.3 Sự lựa chọn của người tiêu dùng

NỘI DUNG CHƯƠNG 4 (tt)

3. Đường cầu cá nhân và đường cầu thị

trường

4. Đường tiêu dùng theo giá 5. Đường tiêu dùng theo thu nhập 6. Đường Engel

40

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

1. THUYẾT HỮU DỤNG

Các giả định cơ bản • Mức thỏa mãn khi tiêu dùng sản phẩm có thể định

lượng, đo lường được.

• Các sản phẩm có thể chia nhỏ. • Người tiêu dùng luôn có sự lựa chọn hợp lý. Đo lường độ hữu dụng: 2 quan điểm • Có thể đo lường • Không thể đo lường nhưng có thể so sánh được độ

thỏa mãn: hơn/kém bao nhiêu lần

1.1 Các khái niệm cơ bản

• Hữu dụng/Thỏa dụng (U): sự thỏa mãn, hài lòng mà một người cảm nhận được khi tiêu dùng một hàng hóa. Hữu dụng mang tính chủ quan.

• Mức hữu dụng của hàng hóa thể hiện mức độ thỏa mãn mà hàng hóa đó đem lại cho người tiêu dùng nhiều hay ít.

1.1(tt) Các khái niệm cơ bản

• Tổng hữu dụng (TU): tổng mức thỏa mãn người tiêu dùng cảm nhận được khi tiêu dùng một số lượng hàng hóa, dịch vụ.

• Hàm tổng hữu dụng: phụ thuộc vào sản lượng

tiêu dùng: TUX = f(Q).

• Thông thường, tiêu dùng số lượng càng nhiều thì tổng hữu dụng càng cao. Trừ hàng hóa thiết yếu: có điểm bão hòa.

41

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

1.1(tt) Tổng hữu dụng

Hàng cao cấp

Hàng thiết yếu

UY

UX

max

UY

Điểm bão hòa

QY QX

1.1(tt) Các khái niệm cơ bản

• Hữu dụng biên (MU): mức chênh lệch trong TU khi tiêu dùng thêm 1 đơn vị sản phẩm trong mỗi đơn vị thời gian (điều kiện các yếu tố khác không đổi). – Nếu dữ liệu rời rạc: MUX = TU/QX – Nếu dữ liệu liên tục: MUX = dTU/dQX – Trên đồ thị, MU chính là độ dốc của đường

tổng hữu dụng.

1.2 Quy luật hữu dụng biên giảm dần TU 38 35

• Ví dụ:

27

TU

15

Q

MU

15 12

8

3

Q

38

0

5

0 1 2 3 4 5

MU

Q MU TU MU 0 0 15 15 1 27 12 2 35 8 3 38 3 4

6

42

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

1.2(tt) Quy luật hữu dụng biên giảm dần

• Khi sử dụng càng nhiều một loại hàng hóa thì MU đối với hàng hóa đó giảm dần (điều kiện các yếu tố khác không đổi).

• Quan hệ giữa MU và TU: –MU>0  TU tăng dần –MU<0  TU giảm dần –MU = 0  TU lớn nhất (TUmax)

1.3 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng

• Vấn đề của người tiêu dùng:

– Nhu cầu vô hạn – Thu nhập giới hạn Chọn phương án tiêu dùng tối ưu:

Mục đích: Tối đa hóa tổng hữu dụng Ràng buộc: Chi tiêu trong giới hạn ngân sách.

1.3(tt) Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng

Thu nhập I = 40trđ; PC= 10; PF= 5 (trđ/đvsp)

Q (C/F) MUC

• Nếu chỉ mua quần áo: 4C • Nếu chỉ mua thực phẩm: 8F • Các phương án chọn:

1. 4C – 0F; 2. 3C – 2F; 3. 2C – 4F; 4. 1C – 6F; 5. 0C – 8F Phương án nào cho TUmax?

MUF 35 30 25 20 15 10 5 5

45 40 35 30 25 20 15 10

1 2 3 4 5 6 7 8

43

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

Q (C/F)

1.3(tt) Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng Thu nhập I = 40trđ; PC= 10; PF= 5 (trđ/đvsp) MUF

MUC/PC MUF/PF

MUC

1 2 3 4 5 6 7 8 45 40 35 30 25 20 15 10 35 30 25 20 15 10 5 5

1.3(tt) Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng

I = QXPX + QYPY + QZPZ + …

• Phương án tiêu dùng tối ưu thỏa 2 điều kiện: (1) (2)

• Nếu

người tiêu dùng tăng mua X, giảm mua Y sẽ tăng được tổng hữu dụng.

BÀI TẬP

1 7 2 13 3 18 4 22 5 25 6 27 7 28 8 28 9 27 Q TUX

25 48 70 91 108 124 139 146 150 TUY

nhiêu X, Y? Nhận xét về sự thay đổi số lượng Y?

1. Tính MUX, MUY 2. Nếu ngân sách dành cho 2 sản phẩm này là 48 ngàn đồng, PX = 2 ngđ, PY = 6 ngđ. Người tiêu dùng sẽ mua bao nhiêu X, Y? 3. Nếu PY giảm còn 4 ngđ, người tiêu dùng sẽ mua bao

44

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

TRẢ LỜI

6 27 8 28 1 7 25 2 13 48 3 18 70 4 22 91 9 7 5 25 27 28 108 124 139 146 150

Q TUX TUY MUX MUY

2. Phân tích sự lựa chọn tối ưu bằng hình học

Ba giả thiết cơ bản về sở thích của người tiêu dùng:

1. Sở thích người tiêu dùng là hoàn chỉnh. 2. Sở thích có tính bắc cầu. 3. Người tiêu dùng luôn thích nhiều hơn ít

(đối với hàng hóa tốt).

Sở thích của người tiêu dùng

QY B 50

H E 40 A 30 D G 20

10

10 20 30 40 QX

45

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

2.1 Đường đẳng ích

Các rổ hàng B,A &D có mức thỏa mãn như nhau: nằm trên cùng đường đẳng ích U1 E được ưa thích hơn U1 U1 được ưa thích hơn H & G

B Qy 50 H E 40 A 30

20 G D U1 10

10 20 30 40 Qx

2.1(tt) Đường đẳng ích

• Tập hợp tất cả kết hợp khác nhau của các hàng hoá, dịch vụ (các rổ hàng) cùng tạo nên một mức thỏa mãn như nhau cho người tiêu dùng.

• Đường đẳng ích càng xa gốc tọa độ, mức

thỏa mãn càng cao.

2.1(tt) Đường đẳng ích

Qy

Rổ hàng K được ưa thích hơn B. Rổ hàng B được ưa thích hơn L. Tổng quát: U3 >U2>U1

L

K

B U3 U2

Sơ đồ đẳng ích

U1

O Qx

46

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

2.1(tt) Đường đẳng ích

Các tính chất của đường đẳng ích: • Đường đẳng ích dốc xuống từ trái sang

phải.

• Các đường đẳng ích không thể cắt nhau. • Các đường đẳng ích có mặt lồi hướng về gốc đồ thị, thể hiện tỷ lệ thay thế biên (MRS) giảm dần.

2.1(tt) Đường đẳng ích

• Độ dốc của đường đẳng ích:

Tỷ lệ thay thế biên của X cho Y (MRSXY): số lượng sản phẩm Y cần giảm xuống để sử dụng tăng thêm một đơn vị sản phẩm X nhằm bảo đảm mức thỏa mãn không đổi của người tiêu dùng. • MRSXY = y/x <0

2.1(tt) Đường đẳng ích

• Quan hệ giữa MRS và MU:

2 điểm nằm trên 1 đường đẳng ích: độ thỏa dụng bằng nhau  mức hữu dụng tăng do tăng tiêu dùng hàng X phải bằng mức hữu dụng giảm do giảm tiêu dùng hàng Y: MUX.x = -MUY.y

y/x = -MUX/MUY  MRSXY = y/x = -MUX/MUY

47

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

2.1(tt) Đường đẳng ích: dạng đặc biệt

QY 4

Hàng thay thế hoàn hảo

MRSxy là hằng số

3

2 U4 U3 U2 1

U1

QX 0 1 2 3 4

2.1(tt) Đường đẳng ích: dạng đặc biệt QY

4

U3

Hàng bổ sung hoàn hảo

MRSXY = 0

3

U2

2

U1 1

QX

0

1

2

3

4

2.2 Đường ngân sách

• Là tập hợp tất cả các rổ hàng mà người tiêu dùng có thể mua được với cùng một mức thu nhập và giá hàng hóa đã cho.

• Phương trình đường ngân sách:

I = xPx + yPY hay y = I/PY – (PX/PY)*x

48

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

2.2(tt) Đường ngân sách

• Độ dốc của đường ngân sách:

–Là số âm tỷ giá 2 loại hàng hóa (-PX/PY) –Tỷ lệ phải đánh đổi trong tiêu dùng: muốn tăng mua hàng hóa này phải giảm bao nhiêu hàng hóa kia khi thu nhập không đổi.

2.2(tt) Đường ngân sách

y Px= $1 Py = $2 I = $80

A

(I/Py)=40

B

30

Độ dốc của đường ngân sách

Đường ngân sách: x + 2y = 80 Hay: y = 40 – 1/2 x D (B) 20 E 10

x 0 20 40 G 60 80 (I/Px)

2.2(tt) Đường ngân sách

Đường ngân sách dịch chuyển: – Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi: đường

ngân sách dịch chuyển song song;

– Giá một trong hai hàng hóa thay đổi: đường ngân sách xoay quanh 1 điểm trên trục tọa độ.

– Giá hai hàng hóa cùng thay đổi: • Cùng tốc độ: dịch chuyển song song • Khác tốc độ: dịch chuyển không song song

49

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

2.2(tt) Dịch chuyển đường ngân sách

y Thu nhập tăng làm đường ngân sách dịch chuyển song song và ra ngoài 80

60 Thu nhập giảm làm đường ngân sách dịch chuyển song song và vào trong 40

20 B2 B1 B3 (I = $80) (I = $160) x 0 40 80 120 160

2.2(tt) Dịch chuyển đường ngân sách

y

Nếu giá sp X tăng lên $2,0 sẽ làm đường ngân sách thay đổi độ dốc và xoay vào bên trong. Nếu giá sp X giảm còn $0,5 sẽ làm đường ngân sách thay đổi độ dốc và xoay ra bên ngoài. 40

B3 B2

(Px = 0,5) x 40 120 160 80

2.3 Sự lựa chọn của người tiêu dùng

• Trên đồ thị, điểm tiêu dùng tối ưu phải thỏa

mãn hai điều kiện: –Nằm trên đường ngân sách; –Nằm trên đường đẳng ích cao nhất có thể.  Điểm tiếp tuyến giữa đường ngân sách và đường đẳng ích cao nhất có thể. Tại đó, độ dốc của hai đường bằng nhau.

50

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

2.3(tt) Sự lựa chọn của người tiêu dùng

Tại A: y MRSxy=-Px/Py=-0,5 40 C (B) 30 A G 20

U3 U2

H U1 C, A, H cùng nằm trên đường giới hạn ngân sách. A nằm trên đường đẳng ích cao hơn. Tại A: đường ngân sách tiếp xúc với đường đẳng ích và NTD đạt được mức thỏa mãn cao nhất. x 80 0 20 40

2.3(tt) Sự lựa chọn của người tiêu dùng

 Điều kiện cần: I = xPx + yPY  Điều kiện đủ: MRSXY = -PX/PY  y/x = -PX/PY Hay cách khác: MUX/MUY = PX/PY  MUX/PX = MUY/PY

 Nguyên tắc cân bằng biên

2.3(tt) Sự lựa chọn của người tiêu dùng

Y A U1 U2 U3

Giải pháp góc xuất hiện tại B.

X B

51

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

2.3(tt) Sự lựa chọn của người tiêu dùng

Giải pháp góc: • Người tiêu dùng chọn rổ hàng thiếu một

loại hàng hóa nào đó.

• Phát sinh khi đường đẳng ích cắt trục tung

hoặc trục hoành. • MRSxy ≠ PX/PY • Người tiêu dùng có tối đa hóa độ hữu

dụng hay không?

BÀI TẬP Một người tiêu dùng có thu nhập I = 900 dùng để mua 2 sản phẩm X và Y với Px = 10đ/sp; Py =40đ/sp. Mức thỏa mãn được thể hiện qua hàm số TU =(x-2)*y 1. Viết phương trình đường ngân sách 2. Viết phương trình hữu dụng biên cho X, Y 3. Tìm phối hợp tối ưu giữa hai loại hàng hóa và tính tổng hữu dụng tối đa đạt được

3. Đường cầu cá nhân và đường cầu thị trường

Đường tiêu dùng theo giá

U1 U0 Y I/PY E

y0 y1 F

X x1 x0 I/PX0 I/PX1 F PX PX1

PX0

Đường cầu cá nhân về sản phẩm X

dX

E

X x1 x0

52

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

3(tt) Đường cầu thị trường

P P P P2 D = dA + dB P1

q

Q

b

dB dA q a a + b

Đường cầu thị trường hình thành bằng cách cộng các lượng cầu từ các đường cầu cá nhân tương ứng với mỗi mức giá: D = dA + dB + dC + …

Vẽ đường cầu cá nhân và đường cầu thị trường TÔM hàng tháng

Lượng cầu của An (QA) kg Lượng cầu của Bảo (QB) kg

10 13 15 18 20

2 8 12 18 22

Giá (P) nđ/kg 200 170 150 120 100 Tổng lượng cầu thị trường (QA + QB + …) kg 12 21 27 36 42

Đường cầu thị trường TÔM

P

(D)

QD = 72 – 0,3P

200

Đường cầu dốc xuống về bên phải

170 150

120 100

Q

12

21

27

36

42

53

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

4. Đường tiêu dùng theo giá

• Đường tiêu dùng theo giá: tập hợp các điểm tiêu dùng tối ưu khi giá một hàng hóa thay đổi, các điều kiện khác không đổi.

• Giá hàng X tăng  sức mua và độ hữu

dụng của người tiêu dùng giảm.

• Tại sao đường cầu cá nhân dốc xuống?

Lượng cầu thay đổi do sự thay đổi của:

• Thu nhập của người tiêu dùng; • Giá của hàng hóa khác; • Giá chính hàng hóa đó;

Giá hàng hóa thay đổi sẽ gây đồng thời 2 tác động làm tăng/giảm lượng cầu đối với hàng hóa đó: –Tác động thay thế –Tác động thu nhập

Tác động thay thế:

• Khi giá của hàng hóa X tăng lên, với thu nhập không đổi, nếu người tiêu dùng vẫn mua hàng hóa X thì tổng hữu dụng sẽ bị giảm đi.

• Để TU không giảm, NTD sẽ chuyển sang mua hàng hóa khác có giá không đổi để thay thế cho X  lượng mua X giảm.

Giá X tăng  Lượng mua X giảm.

Tác động thay thế đúng cho cả hàng hóa thông thường và hàng hóa thứ cấp.

54

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

Tác động thu nhập • Khi giá X tăng, thu nhập danh nghĩa không đổi  thu nhập thực (I/PX) giảm.  thay đổi cơ cấu tiêu dùng để tối đa hóa hữu dụng. –Hàng hóa thông thường và xa xỉ: Giá X

tăng, lượng mua X giảm;

–Hàng hóa thứ cấp (cấp thấp): Giá X tăng,

lượng mua X tăng (vì thu nhập thực giảm).

Tổng hợp tác động khi giá hàng hóa thay đổi:

tiêu dùng X tăng  trái quy luật cầu: X được gọi là hàng hóa Giffen

Giá hàng hóa X tăng: – X: hàng thông thường/ xa xỉ  Lượng mua X giảm – X: hàng thứ cấp/ cấp thấp  3 trường hợp: • Tác động thay thế lấn át tác động thu nhập: lượng tiêu dùng X giảm; • Tác động thay thế bằng tác động thu nhập: lượng tiêu dùng X không đổi; • Tác động thu nhập lấn át tác động thay thế: lượng

5. Đường tiêu dùng theo thu nhập

• Đường Engel: phản ánh sự thay đổi giữa lượng cầu một hàng hóa với sự thay đổi thu nhập, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi.

• Tập hợp các điểm tiêu dùng tối ưu khi thu nhập thay đổi, giá hàng hóa không đổi.

55

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

5(tt) Đường tiêu dùng theo thu nhập

y I0/Py

Đường tiêu dùng theo thu nhập

I1/Py G y0 A U0 (B0) y1

U1

(B1)

0

x1

x0

x I1/Px I0/Px

5(tt) Đường Engel

I

I I

I0 I0 I0

I1

I1 I1

Hàng hóa cấp thấp

Hàng hóa thiết yếu

Hàng hóa cao cấp

0 z0 z1 y0 y1 x1 x0 x

CHƯƠNG 5 LÝ THUYẾT SẢN XUẤT

56

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

NỘI DUNG CHƯƠNG 5

1. Hàm sản xuất 2. Các khái niệm cơ bản 3. Sản xuất trong ngắn hạn 4. Sản xuất trong dài hạn

1. Hàm sản xuất

• Cho biết mức sản lượng tối đa mà doanh nghiệp có thể sản xuất được bằng cách kết hợp các yếu tố đầu vào cho trước với quy trình công nghệ nhất định. –Khi một trong các yếu tố đầu vào thay đổi thì sản lượng đầu ra sẽ thay đổi. –Khi công nghệ (kỹ thuật sản xuất) thay

đổi thì hàm sản xuất sẽ thay đổi.

1(tt). Hàm sản xuất

• Hàm sản xuất tổng quát:

Q = F(x1, x2, …, xn) • Hàm sản xuất Cobb - Douglas:

Q = f(K,L) = aKL

K: vốn; L: lao động

57

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

2 Các khái niệm cơ bản

• Nhất thời: thời gian mà doanh nghiệp không thế thay đổi yếu tố đầu vào nào, do đó sản lượng là cố định.

• Ngắn hạn: thời gian trong đó lượng của một

hoặc nhiều yếu tố đầu vào không đổi.

• Dài hạn: thời gian cần thiết để tất cả các

yếu tố đầu vào đều có thể thay đổi.

2(tt) Các khái niệm cơ bản

• Yếu tố sản xuất cố định (K): không dễ dàng thay đổi trong thời gian ngắn, biểu thị cho quy mô sản xuất nhất định.

• Yếu tố sản xuất biến đổi (L): dễ dàng thay đổi về số lượng sử dụng trong thời gian ngắn hạn.

3. Sản xuất trong ngắn hạn

• Ngắn hạn: quy mô sản xuất không đổi, chỉ có thể thay đổi sản lượng bằng cách thay đổi yếu tố sản xuất biến đổi.

, L) = f(L)

• Hàm sản xuất: Q = f( • Tăng số lượng lao động: sản lượng tăng. Đến Qmax: tiếp tục tăng số lượng lao động, sản lượng có thể giảm.

58

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

3(tt) Sản xuất trong ngắn hạn

• Năng suất trung bình (AP) của một yếu tố đầu vào biến đổi là sản lượng được sản xuất ra tính trung bình trên một đơn vị yếu tố sản xuất đó. • Công thức: APL = Q/L

3(tt) Sản xuất trong ngắn hạn

• Năng suất biên (MP) là mức thay đổi sản lượng khi doanh nghiệp sử dụng thêm một đơn vị yếu tố đầu vào, trong khi các yếu tố sản xuất khác không đổi.

• Công thức: MPL = Q/L • Hàm liên tục: MPL = Q/L = Q’(L)

3(tt) Sản xuất trong ngắn hạn

Quy luật năng suất biên giảm dần: • Năng suất biên của một yếu tố sản xuất cuối cùng sẽ giảm dần khi sử dụng ngày càng tăng yếu tố sản xuất đó, trong khi các yếu tố sản xuất khác không đổi.

• Khác với hữu dụng biên của người tiêu dùng: năng suất biên có 1 giai đoạn tăng dần trước khi giảm dần.

59

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

Lao động (L)

Vốn (K)

Sản lượng (Q)

Năng suất trung bình (APL)

Năng suất biên (MPL)

3

10

60

0 10 0 1 10 10 2 10 30

4 10 80 5 10 95 6 10 108 7 10 112 8 10 112

10

10

100

3(tt) Sản xuất trong ngắn hạn Quan hệ giữa MPL và APL

D

Q 112

C

Qmax

60

B

Tổng sản phẩm

1

9

L

A 2 l1

l2

5 6 7 l3

0 APL,MPL

30

Năng suất biên(MPL)

E

20

Năng suất trung bình (APL)

10

0

1

9

L

2 3 4 5 6 7 l2

l1

8 l3

3(tt) Sản xuất trong ngắn hạn Quan hệ giữa MPL và APL

Bên trái E: MPL > APL & APL tăng dần Bên phải E : MPL < APL & APL giảm dần Tại E: MPL = APL & APL đạt cực đại

APL,MPL

30

E

20

APL

10

MPL L

0

1

9 10

8 l3

2 3 4 5 6 7 l2

l1

60

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

3(tt) Sản xuất trong ngắn hạn

Lựa chọn đầu vào tối ưu trong ngắn hạn • Giả định: thị trường lao động, thị trường

hàng hóa cạnh tranh hoàn toàn.

• Nguyên tắc tối ưu:

+Doanh thu biên do lao động đem lại bằng tiền lương phải trả thêm cho lao động đó.

+ l*: MRPL = w Với: MRPL = MPL*P (P: giá hàng hóa)

4 Sản xuất trong dài hạn

• Trong dài hạn, tất cả các yếu tố đều có thể thay đổi, do đó sản lượng thay đổi nhiều hơn so với trong ngắn hạn.

• Hàm sản xuất: Q = f(K, L)

4(tt) Sản xuất trong dài hạn

k

1

2

3

4

5

l

1

20

40

55

65

75

2

40

60

75

85

90

3

55

75

90

100

105

4

65

85

100

110

115

5

75

90

105

115

120

61

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

E

4(tt) Sản xuất trong dài hạn k 5

4

3 A B C 2 Q3 = 90 D Q2 = 75 1

l

Q1 = 55 5 4 1 2 3

4(tt) Sản xuất trong dài hạn Đường đẳng lượng

• Đường đẳng lượng là tập hợp những kết hợp khác nhau của các yếu tố đầu vào cùng tạo ra một mức sản lượng như nhau. • Độ dốc của đường đẳng lượng: tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên giữa hai yếu tố đầu vào. MRTSLK = k/l

4(tt) Sản xuất trong dài hạn Đường đẳng lượng

Tính chất của đường đẳng lượng: • Dốc xuống từ trái sang phải; • Các đường đẳng lượng không cắt nhau; • Lồi về phía gốc tọa độ, thể hiện tỷ lệ thay

thế kỹ thuật biên (MRTS) giảm dần.

62

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

4(tt) Sản xuất trong dài hạn

• Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của L cho K (MRTSLK): số lượng vốn có thể giảm khi sử dụng thêm một đơn vị lao động nhằm sản xuất ra mức sản lượng không đổi.

• MRTSLK = k/l <0 • Trên đồ thị, MRTS là độ dốc của đường

đẳng lượng.

4(tt) Sản xuất trong dài hạn

• Quan hệ giữa MRTS và MP

2 điểm trên 1 đường đẳng lượng: để mức sản lượng không đổi, sản lượng tăng do tăng số lượng lao động phải bằng sản lượng giảm do giảm số lượng vốn sử dụng:

MPL.l = -MPK.k k/l = - MPL/MPK

 MRTSLK = k/l = - MPL/MPK

4(tt) Sản xuất trong dài hạn

Đường đẳng lượng: trường hợp đặc biệt 1

Hai yếu tố đầu vào thay thế hoàn hảo

A X2

MRTS = const

B

C Q1 Q2 Q3 X1

63

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

4(tt) Sản xuất trong dài hạn

Đường đẳng lượng: trường hợp đặc biệt Hai yếu tố đầu vào bổ sung hoàn hảo

MRTS = 0

X2

Q3 C Q2 B Q1 A

X1

4(tt) Sản xuất trong dài hạn Đường đẳng phí

k C2/ r

C1/ r

C0/ r C2 C1 C0

-w/ r

l

C0/ w C1/ w C2/ w

4(tt) Sản xuất trong dài hạn Đường đẳng phí

• Đường đẳng phí là tập hợp những kết hợp khác nhau của hai yếu tố đầu vào với cùng một mức chi phí sản xuất. • Phương trình đường đẳng phí:

TC = k.r + l.w hay k = TC/r – (w/r)*l

(Với: r = PK: đơn giá lao động; l = PL: đơn giá vốn)

64

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

4(tt) Sản xuất trong dài hạn Đường đẳng phí

• Độ dốc của đường đẳng phí: số âm của tỷ

giá hai yếu tố sản xuất (-w/r).

• Thể hiện tỷ lệ phải đánh đổi trong chi tiêu cho đầu vào sản xuất, muốn sử dụng thêm 1 đơn vị lao động thì cần giảm bao nhiêu đơn vị vốn.

4(tt) Bài toán lựa chọn của nhà sản xuất trong dài hạn

Doanh nghiệp cần phối hợp các yếu tố sản xuất (số lượng k, l) để đạt:

• Tối đa hóa sản lượng với chi phí cho

trước.

Hoặc: • Tối thiểu hóa chi phí sản xuất đối với

sản lượng cho trước.

4(tt) Phối hợp tối ưu các YTSX: Chi phí cho trước, sản lượng cao nhất

k

k2

Mức chi phí C1 có thể thuê hai yếu tố sản xuất với các kết hợp k2l2 hay k3l3. Tuy nhiên, cả hai kết hợp này đều cho mức sản lượng thấp hơn kết hợp k1l1. A k1

Q3 Q2 = Q max k3 Q1 C1 l l1 l3 l2

65

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

4(tt) Phối hợp tối ưu các YTSX: Sản lượng cho trước, chi phí thấp nhất

k

k2

Mức sản lượng Q1 có thể sản xuất với các kết hợp k2l2 hay k3l3. Tuy nhiên, cả hai kết hợp này đều có chi phí cao hơn kết hợp k1l1. A k1 Q1

C1 = C min

k3 C0 C2

l

l2 l1 C1 l3

4(tt) Sự lựa chọn của nhà sản xuất trong dài hạn

Điểm phối hợp tối ưu các YTSX: –Nằm trên đường đẳng phí; –Nằm trên đường đẳng lượng cao nhất có

thể.

 Điểm tiếp tuyến giữa đường đẳng phí và đường đẳng lượng cao nhất có thể. Tại đó, độ dốc của hai đường bằng nhau.

4(tt) Bài toán lựa chọn của nhà sản xuất

 Điều kiện cần: TC = k.r + l.w

 Điều kiện đủ: MRTSLK = -w/r

 k/l = -w/r

Hay cách khác: MPL/MPK = w/r  MPL/w = MPK/r

 Nguyên tắc cân bằng biên.

66

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

4(tt) Năng suất biên và phối hợp tối ưu các yếu tố sản xuất

• Nguyên tắc cân bằng biên:

Để đạt sản lượng cao nhất, nhà sản xuất phải phân bổ số tiền đầu tư có hạn để mua số lượng các yếu tố sản xuất sao cho năng suất biên mỗi đồng đầu tư cho các yếu tố khác nhau phải bằng nhau.

4(tt) Sản xuất trong dài hạn

k Q1 TC1/k1

Q0

Đường mở rộng sản xuất: tập hợp tất cả điểm phối hợp tối ưu các yếu tố đầu vào khi chi phí sản xuất thay đổi.

F E TC0/k0 k1 k0

l0

l1

TC0/w0

l TC1/w1

BÀI TẬP

• Giả sử 1 DN sử dụng 2 yếu tố sản xuất K, L với chi phí là TC = 32; w = 2, r = 4. Hàm sản xuất của doanh nghiệp: Q=K*L. 1. Tính độ dốc của đường đẳng phí và viết

phương trình đường đẳng phí.

2. Doanh nghiệp sẽ chọn phối hợp tối ưu về yếu tố sản xuất với bao nhiêu K, L?

67

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

4(tt) Sản xuất trong dài hạn Năng suất theo quy mô

Năng suất (hiệu suất) theo quy mô: Quan hệ giữa

quy mô sản xuất và sản lượng đầu ra:

1) Năng suất tăng dần theo quy mô: Tỷ lệ tăng của sản lượng cao hơn tỷ lệ tăng các yếu tố đầu vào.

2) Năng suất không đổi theo quy mô: Tỷ lệ tăng của sản lượng bằng tỷ lệ tăng các yếu tố đầu vào.

3) Năng suất giảm dần theo quy mô: Tỷ lệ tăng của sản lượng thấp hơn tỷ lệ tăng các yếu tố đầu vào

4(tt) Năng suất theo quy mô

• Hàm sản xuất Cobb-Douglas:

Q = A.K.L với: ,  (0;1)

: hệ số co giãn của sản lượng theo vốn : hệ số co giãn của sản lượng theo lao động • + >1: năng suất tăng dần theo quy mô • +=1: năng suất không đổi theo quy mô • + <1: năng suất giảm dần theo quy mô

Sự tương đồng giữa lý thuyết hành vi tiêu dùng và lý thuyết sản xuất

NGƯỜI TIÊU DÙNG

NHÀ SẢN XUẤT

Tối đa hóa lợi nhuận

Tối đa hóa độ thỏa dụng

MỤC TIÊU TỔNG QUÁT

-Đường đẳng ích

-Đường đẳng lượng

- Đường ngân sách

CÔNG CỤ PHÂN TÍCH

- Đường đẳng phí

-Hàm thỏa dụng U(x,y)

-Hàm sản xuất Q(k,l)

- w , r

- PX, PY

THÔNG TIN BÀI TOÁN

-I = I0 hoặc U = U0

-C = C0 hoặc Q = Q0

68

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

Sự tương đồng giữa lý thuyết hành vi tiêu dùng và lý thuyết sản xuất

NGƯỜI TIÊU DÙNG

NHÀ SẢN XUẤT

BÀI TOÁN THÔNG THƯỜNG

MAX U = U(x,y)

MỤC TIÊU

MAX Q = Q(k,l)

RÀNG BUỘC

xPX + yPY = I0

wl + rk = C0

BÀI TOÁN ĐỐI NGẪU

MỤC TIÊU

MIN C = wl + rk

MIN E = xPx + yPy

RÀNG BUỘC

Q(k,l) = Q0

U(x,y) = U0

Sự tương đồng giữa lý thuyết hành vi tiêu dùng và lý thuyết sản xuất

NGƯỜI TIÊU DÙNG

NHÀ SẢN XUẤT

Đường đẳng phí tiếp xúc với đường đẳng lượng

Đường ngân sách tiếp xúc với đường đẳng ích

ĐIỀU

Độ dốc đường ngân sách bằng độ dốc đường đẳng ích

Độ dốc đường đẳng phí bằng độ dốc đường đẳng lượng

KIỆN

k/l = - w/ r

y/x = - Px/ Py

TỐI

ƯU

MRTSLK = -w/r

MRSXY = -Px/ Py

MUX/ MUY = Px/ Py

MPL/ MPK = w/r

MPL/ w = MPK/ r

MUX/ PX = MUY/ PY

CHƯƠNG 6 LÝ THUYẾT CHI PHÍ

69

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

NỘI DUNG CHƯƠNG 6

1. Chi phí kinh tế và chi phí kế toán 2. Chi phí sản xuất trong ngắn hạn 3. Chi phí sản xuất trong dài hạn 4. Tính kinh tế theo quy mô 5. Tính kinh tế theo phạm vi

1. Chi phí kinh tế và kế toán

Chi phí ẩn

Chi phí kế toán

Chi phí kinh tế (chi phí cơ hội)

1(tt) Chi phí kinh tế và kế toán

• Chi phí kế toán: chi phí bằng tiền mà doanh nghiệp chi ra để mua các yếu tố sản xuất trong quá trình sản xuất kinh doanh. Còn được gọi là chi phí biểu hiện. • Chi phí ẩn: là chi phí phát sinh khi DN sử dụng nguồn lực do chính người chủ DN sở hữu. Chi phí này không tạo ra một giao dịch thanh toán bằng tiền mặt.

70

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

BÀI TẬP • Một người muốn nghỉ công việc hiện tại với mức lương 100 triệu/năm để mở cửa hàng kinh doanh. Số tiền cần đầu tư cho cửa hàng này là 200 triệu. Đây là số tiền tiết kiệm mà anh ta đang gửi ở ngân hàng với lãi suất 12%/năm. Dựa trên các khảo sát và tính toán, dự tính trong 1 năm kinh doanh, cửa hàng sẽ có doanh thu là 920 triệu; tổng chi phí kế toán là 800 triệu. 1. Lợi nhuận kế toán của cửa hàng bằng bao nhiêu? 2. Anh ta có nên nghỉ việc để mở cửa hàng kinh doanh

trên hay không?

2. Chi phí sản xuất trong ngắn hạn

Yếu tố sản xuất biến đổi

Chi phí biến đổi (TVC): thay đổi theo sản lượng

Yếu tố sản xuất cố định

Chi phí cố định (TFC): không đổi theo sản lượng

2(tt). Chi phí sản xuất trong ngắn hạn

• Tổng chi phí (TC): TC = TFC + TVC • Mối liên hệ giữa hàm sản xuất và hàm chi

phí trong ngắn hạn.

• Q =f(l) hay có thể viết l = f(Q) (1) • TC = rk0 + wl  TC = f(l) (2) Thế (1) vào (2)  TC = f(Q)

71

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

2(tt).Chi phí sản xuất trong ngắn hạn

• Chi phí biến đổi trung bình: AVC = TVC/Q • Chi phí cố định trung bình: AFC = TFC/Q

• Chi phí trung bình:

AC = TC/Q = AVC+AFC

2(tt). Chi phí sản xuất trong ngắn hạn

• Chi phí biên (MC): là chi phí tăng thêm khi doanh nghiệp sản xuất thêm một đơn vị sản lượng.

=

MC = TC Q

TVC Q

• Nếu số liệu liên tục:

MC = TC’ = dTC/dQ = dTVC/dQ

2(tt). Chi phí sản xuất trong ngắn hạn

biến đổi Chi phí

Sản Chi phí Chi phí Tổng lượng cố định biến đổi chi phí (TC)

(TVC)

(TFC)

Chi phí biên (MC)

Chi phí Chi phí cố định trung bình trung bình trung bình (AVC)

(AFC)

(AC)

?

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50

0 50 78 98 112 130 150 175 204 242 300 385

50 100 128 148 162 180 200 225 254 292 350 435

--- 50 28 20 14 18 20 25 29 38 58 85

--- --- ? ? ? ? ? 100 50 64 39 49.3 32.7 40.5 28 36 26 33.3 25 32.1 25 31.8 25.5 32.4 26.9 35 30 39.5 35

--- 50 25 16.7 12.5 10 8.3 7.1 6.3 5.6 5 4.5

72

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

2(tt). Chi phí sản xuất trong ngắn hạn

400

TC

TVC

Chi phí ($/năm)

300

200

100

50

TFC

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

Q

2(tt). Chi phí sản xuất trong ngắn hạn

100 MC Chi phí ($/đvsp) 75

50 AC AVC 25 AFC Q 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

2(tt). Chi phí sản xuất trong ngắn hạn

• Mối quan hệ giữa AC và MC: – Khi MCAC: AC tăng dần • Mối quan hệ giữa AVC và MC: – Khi MC AVC: AVC tăng dần

73

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

2(tt). Sản xuất trong ngắn hạn Quan hệ giữa MPL và APL

D

Q 112

C

Qmax

60

B

Tổng sản phẩm

1

9

L

A 2 l1

l2

5 6 7 l3

0 APL,MPL

30

Năng suất biên(MPL)

E

20

Năng suất trung bình (APL)

10

0

1

9

L

2 3 4 5 6 7 l2

l1

8 l3

2(tt). Chi phí sản xuất trong ngắn hạn

Quan hệ giữa AP và AVC; MP và MC: • Khi APL (MPL) tăng dần thì AVC (MC)

giảm dần

• Khi APL (MPL) giảm dần thì AVC (MC)

tăng dần

BÀI TẬP Hàm tổng chi phí ngắn hạn của một doanh nghiệp là: TC = 50 + 10Q – 5Q2 + Q3

1. Viết hàm tổng định phí, hàm tổng biến phí, hàm biến phí trung bình, hàm chi phí trung bình và hàm chi phí biên.

2. Tính tổng định phí, tổng biến phí, tổng chi

phí, định phí trung bình, biến phí trung bình, chi phí trung bình và chi phí biên tại mức sản lượng là 5.

74

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

3 Chi phí sản xuất trong dài hạn

• Trong dài hạn, các doanh nghiệp có thể thay đổi quy mô tương ứng với sản lượng sản xuất.

• Dài hạn: tất cả chi phí đều biến đổi. • Đường chi phí dài hạn là đường có chi phí tối thiểu đối với mọi mức sản lượng đầu ra.

3(tt) Chi phí sản xuất trong dài hạn

k TC LTC TC1/k1

Đường mở rộng sản xuất Q1

Q0 F F TC1 E TC0/k0 k1 k0 TC0 E l Q Q0 Q1 l0 l1 TC0/w0 TC1/w1

3(tt) Chi phí sản xuất trong dài hạn

• Mục tiêu: lựa chọn đầu vào để tối thiểu hóa chi phí

• Điều kiện tối ưu: TC = wl + rk

MPL/w = MPK/r

• Có thể viết được phương trình đường chi phí dài hạn LTC = f(Q) từ hàm sản xuất Q=Q(K,L).

75

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

3(tt) Chi phí sản xuất trong dài hạn

• Chi phí trung bình dài hạn (LAC)

• LAC là đường có chi phí trung bình thấp nhất có thể để sản xuất mỗi mức sản lượng khi DN thay đổi quy mô sản xuất. • LAC đi qua các phần thấp nhất của đường

SAC tương ứng mỗi mức sản lượng.

Chi phí trung bình và chi phí biên dài hạn với tính kinh tế và phi kinh tế theo quy mô

A

LAC

Chi phí ($/sp) AC1

SAC1

SAC2

SAC3

B

AC3

AC2

C

Nếu sản lượng Q1 nhà quản trị sẽ chọn nhà máy có quy mô SAC2 với chi phí trung bình AC2. Điểm C thuộc LAC do chi phí xây dựng nhà máy là ít nhất đối với sản lượng đã chọn. Q

Q1

Chi phí trung bình và chi phí biên dài hạn với tính kinh tế và phi kinh tế theo quy mô

Chi phí ($/sp)

LAC

SAC2

SAC1

SAC3

$10

E

$8

D

Nếu sản lượng Q2 nhà quản trị sẽ chọn nhà máy có quy nhỏ SAC1 và SAC $8. Điểm D thuộc LAC do chi phí xây dựng nhà máy là ít nhất đối với sản lượng đã chọn.

Q2

Q

Q1

76

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

3(tt) Chi phí sản xuất trong dài hạn • Chi phí biên dài hạn: thay đổi trong tổng chi phí dài hạn khi thay đổi 1 đơn vị sản phẩm được sản xuất trong dài hạn.

LMC = LTC/Q = dLTC/dQ

• Mối quan hệ với LAC:

– Khi LMCLAC: LAC tăng dần

3(tt) Chi phí sản xuất trong dài hạn

Đường chi phí trung bình dài hạn LAC: Đường LAC của doanh nghiệp có dạng như thế nào tùy thuộc các trường hợp:

• Có tính kinh tế theo quy mô? • Có tính phi kinh tế theo quy mô?

3(tt). Chi phí trung bình và chi phí biên dài hạn

LMC Chi phí ($/sp)

LAC

Có tính kinh tế theo quy mô

A

Có tính phi kinh tế theo quy mô Q

77

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

4. Tính kinh tế theo quy mô • Tính kinh tế theo quy mô: LAC giảm dần

khi gia tăng sản lượng;

• Tính phi kinh tế theo quy mô: LAC tăng

dần khi gia tăng sản lượng;

• Không có tính kinh tế theo quy mô: LAC

không đổi khi gia tăng sản lượng.

Chú ý: Phân biệt tính kinh tế theo quy mô

với năng suất/hiệu suất theo quy mô?

4(tt). Đo lường tính kinh tế theo quy mô

• Hệ số co giãn của chi phí theo sản lượng:

• Ec<1 (MC

• Ec>1 (MC>AC): chi phí tăng cao hơn mức tăng sản lượng  tính phi kinh tế theo quy mô.

4(tt). Chi phí trung bình dài hạn khi không có tính kinh tế theo quy mô

Có nhiều quy mô nhà máy, với SAC = $10

Chi phí ($/sp)

SAC1

SAC2

SAC3

SMC1

SMC2

SMC3

LAC = LMC

Q

Q1

Q2

Q3

78

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

4(tt). Chi phí trung bình và chi phí biên dài hạn với tính kinh tế và phi kinh tế theo quy mô

LMC Chi phí ($/sp) LAC

A

Q

4(tt). Chi phí trung bình và chi phí biên dài hạn với tính kinh tế và phi kinh tế theo quy mô

SAC1

LAC

SAC3

Chi phí ($/sp)

SAC2

SMC1

SMC3

SMC2

Q

4(tt). Chi phí trung bình và chi phí biên dài hạn với tính kinh tế và phi kinh tế theo quy mô

SAC1

LAC

SAC3

Chi phí ($/sp)

SAC2

A

$10 $8

B

SMC3

SMC2

SMC1 LMC

Nếu sản lượng Q1 nhà quản trị sẽ chọn nhà máy có quy nhỏ SAC1 và SAC $8. Điểm B thuộc LAC do chi phí xây dựng nhà máy là ít nhất đối với sản lượng đã chọn.

Q1

Q

79

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

4(tt). Quy mô sản xuất tối ưu

• Là quy mô sản xuất (SAC) tiếp xúc với đường LAC tại điểm cực tiểu của 2 đường (LAC và SAC).

• Sản lượng tối ưu Q*: SMC = LMC Q*: LACmin = SACmin = SMC = LMC Với Q  Q*: SAC > LAC  lựa chọn quy mô sản xuất phù hợp: SAC tiếp xúc LAC tại mức sản lượng cần sản xuất.

4(tt). Quy mô sản xuất tối ưu

LMC Chi phí ($/sp) SMC* LAC

SAC*

A

Q

Q*

5. Tính kinh tế theo phạm vi

• Tính kinh tế theo phạm vi (Economies of scope): tổng sản lượng hai đầu ra khác nhau của một công ty lớn hơn tổng sản lượng đầu ra của hai công ty sản xuất riêng lẻ mỗi loại sản phẩm.

• Ưu điểm của liên kết sản xuất:

– Chia sẻ nguồn lực quản lý. – Sử dụng chung kỹ năng lao động và máy móc

thiết bị.

80

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

5(tt). Tính kinh tế theo phạm vi

• Ưu điểm: Sử dụng chung vốn và lao động.

– Cùng chia sẻ nguồn lực quản lý. – Cùng sử dụng chung kỹ năng lao động

và máy móc thiết bị.

5(tt). Đường biến đổi sản phẩm

Số máy kéo

Mỗi đường biểu hiện những kết hợp sản lượng đầu ra với mức đầu vào L & K cho trước.

O2

O1 mô tả sản lượng đầu ra ở mức thấp. Đường O2 mô tả sản lượng đầu ra ở mức cao với lao động và vốn nhiều gấp đôi.

O1

Số xe con

5(tt). Tính kinh tế theo phạm vi

Nhận xét • Không có mối quan hệ trực tiếp giữa tính

kinh tế theo phạm vi và tính kinh tế theo quy mô. –Có thể có tính kinh tế theo phạm vi nhưng

lại có tính phi kinh tế theo quy mô.

–Có thể có tính kinh tế theo quy mô nhưng lại không có tính kinh tế theo phạm vi.

81

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

5(tt). Tính kinh tế theo phạm vi

Mức độ của tính kinh tế theo phạm vi đo lường số tiết kiệm

được trong chi phí và được biểu diễn như sau :

• C(Q1) là chi phí để sản xuất Q1 • C(Q2) là chi phí để sản xuất Q2 • C(Q1Q2) là chi phí liên kết để sản xuất cả hai sản phẩm • Nếu SC > 0 – Tính kinh tế theo phạm vi • Nếu SC < 0 – Tính phi kinh tế theo phạm vi

CHƯƠNG 7 THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH HOÀN TOÀN

NỘI DUNG CHƯƠNG 7 1. Đặc điểm thị trường cạnh tranh hoàn toàn 2. Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh

hoàn toàn

3. Quyết định cung trong nhất thời 4. Quyết định cung trong ngắn hạn 5. Quyết định cung trong dài hạn 6. Cân bằng dài hạn của thị trường CTHH 7. Nhận xét chung

82

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

1. Đặc điểm

Đặc điểm thị trường cạnh tranh hoàn toàn: • Có rất nhiều người bán và người mua • Hàng hóa đồng nhất • Thông tin hoàn hảo • Không có rào cản gia nhập và rời khỏi

ngành

2. Doanh nghiệp trên thị trường cạnh tranh hoàn toàn

Cầu thị trường

Đường cầu doanh nghiệp P P S

P P d, MR, AR

D

Q Q q

2. Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn

Tổng doanh thu:

Thị trường cạnh tranh hoàn toàn, mỗi DN thay đổi sản lượng không tác động lên giá thị trường.

TR TR

TR =P.Q (với P=const)

Đồ thị TR: đi qua gốc tọa độ, độ dốc là P.

P = MR q

83

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

2. Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn

Doanh thu biên của doanh nghiệp: • Doanh thu biên: tổng doanh thu tăng thêm của doanh nghiệp khi bán thêm 1 đơn vị sản phẩm.

• MR = TR/Q = dTR/dQ • Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn:

MR = P

2. Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn

Doanh thu trung bình của doanh nghiệp: • Doanh thu trung bình: mức doanh thu mà doanh nghiệp nhận cho mỗi đơn vị sản phẩm bán được. • AR = TR/Q = P • Thị trường cạnh tranh hoàn toàn:

AR = MR = P

 Đồ thị AR, MR, d trùng nhau.

2. Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn

• Tổng lợi nhuận của doanh nghiệp: phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí sản xuất

 = TR – TC

84

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

PHÂN TÍCH QUYẾT ĐỊNH CUNG

• Trong nhất thời • Trong ngắn hạn • Trong dài hạn

3. Quyết định cung trong nhất thời

• Phân phối lượng cung trong nhất thời cho người tiêu thụ: dựa trên cơ chế giá cả; • Phân phối lượng cung qua các giai đoạn: phụ thuộc dự đoán nhu cầu thị trường mỗi giai đoạn và khả năng dự trữ hàng hóa của doanh nghiệp.

4. Quyết định cung trong ngắn hạn

• Tối đa hóa lợi ích trong ngắn hạn:

–Tối đa hóa lợi nhuận; –Tối thiểu hóa lỗ

• Giá bán do thị trường quyết định, doanh nghiệp chỉ có thể điều chỉnh sản lượng để đạt mục tiêu tối đa hóa.

85

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

Giá bán (P)

Sản lượng (q)

Tổng chi phí (TC)

Doanh Doanh thu biên thu biên (MR) (MR)

Chi phí Chi phí biên biên (MC) (MC)

Lợi Lợi nhuận nhuận () ()

4.1 Tối đa hóa lợi nhuận trong ngắn hạn Phân tích bằng số liệu Tổng Tổng doanh doanh thu (TR) thu (TR) 0 40 80 120 160 200 240 280 320 360 400 440

50 100 128 148 162 180 200 225 254 292 350 435

-50 -60 -48 -28 -2 20 40 55 66 68 50 5

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40

50 28 20 14 18 20 25 29 38 58 85

40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40

4.1(tt) Phân tích bằng đồ thị

TR TC $ 400 TVC max

300

200

DN tối đa hóa lợi nhuận tại q*: độ dốc đường TC bằng độ dốc đường TR.  MC = MR = P

100

50

TFC

0

1

2

3

5

6

7

8

11

12

13

4

q

9 10 q*

q1

4.1(tt) Phân tích bằng đại số

Lợi nhuận:  = TR – TC = f(q) Tối đa hóa lợi nhuận: max khi: ’ = 0

 (TR-TC)’ = 0  TR’ – TC’ = 0  MR – MC = 0  MR = MC

86

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

4.1(tt)Tối đa hóa lợi nhuận

• Khi:

• Nguyên tắc:

SX tại q*: MC = MR = P

4.1(tt) Tối đa hóa lợi nhuận

P

MC

60

Tại q*: MC = MR=P và P > AC

50

D

A

40

AR=MR=P AC

C

B

30

AVC

20

10

1

2

3

4

5

6

7

9

10

11

o q

8 q*

4.2 Tối thiểu hóa lỗ

• Khi:

• Các lựa chọn:

1) Tiếp tục sản xuất

2) Đóng cửa (ngừng sản xuất)

87

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

4.2(tt) Tối thiểu hóa lỗ

1) Tiếp tục sản xuất

• Nguyên tắc:

SX taïi q*: MC = MR = P

• Lỗ ≤ TFC

4.2(tt) Tối thiểu hóa lỗ

P MC AC

B C P = MR D A AVC F E

Tại q*: MC = MR =P và P < AC Lỗ = (P -AC)q* hay ABCD

O q q*

4.2(tt) Tối thiểu hóa lỗ

2) Đóng cửa doanh nghiệp

• Khi:

• Lỗ = TFC

88

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

4.3 Trường hợp hòa vốn

• Khi:

• Nguyên tắc:

SX tại q* = q0 : MC = MR = P

4.3(tt) Trường hợp hòa vốn

P MC AC

B P = MR

AVC

Tại q*= q0: MC = MR=P và P = AC Lợi nhuận = 0

o

q* = q0

q

4(tt) Quyết định cung trong ngắn hạn

Tóm tắt các quyết định sản xuất: • Lợi nhuận đạt tối đa (lỗ tối thiểu) khi:

MC = MR = P

• Nếu P > ACmin: hoạt động có lợi nhuận • Nếu P=ACmin: hoạt động hoà vốn • Nếu AVCmin

89

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

4(tt) Đường cung ngắn hạn của DN

P

s = MC, phần nằm trên AVC

MC

s AC

AVC

P1 P2 P3=ACmin P4 P5=AVCmin P6 q q5 q4 q3 q2 q1

4(tt) Đường cung ngắn hạn của DN

• Cho biết sản lượng doanh nghiệp cung ứng cho thị trường ở mỗi mức giá khác nhau.

• Đường cung ngắn hạn chính là đường chi phí biên ngắn hạn, phần nằm phía trên điểm AVCmin.

• Nếu P

4(tt) Đường cung ngắn hạn thị trường (ngành)

s = sA + sB

q

Q

P P P a b a + b P2 P1 sB sA q

Đường cung thị trường hình thành bằng cách cộng các lượng cung từ các đường cung của doanh nghiệp tương ứng với mỗi mức giá: S= sA + sB + sC + …

90

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

4(tt) Đường cung ngắn hạn của thị trường

• Các nhân tố ảnh hưởng đến đường cung

ngắn hạn của thị trường (ngành): –Năng suất của doanh nghiệp –Chi phí đầu vào của sản xuất –Thuế hay trợ cấp của nhà nước –Số lượng doanh nghiệp trên thị trường –Cầu thị trường

BÀI TẬP

Thị trường kẹo dừa được giả định là cạnh tranh hoàn toàn, có 100 DN với điều kiện sản xuất giống hệt nhau. Hàm tổng chi phí của mỗi DN: TC = 2q2 + 2q + 60. q là sản lượng kẹo của 1 doanh nghiệp (kg/ngày).

1. Mức sản lượng để DN tối đa hóa lợi nhuận nếu P =

42 ngđ/kg? Lợi nhuận của mỗi DN?

2. Nếu P = 18ngđ/kg, quyết định của DN sẽ thế nào? 3. Tìm hàm số cung của mỗi DN và hàm số cung thị

trường

5. Quyết định cung trong dài hạn

• Trong dài hạn, doanh nghiệp có thể thay

đổi quy mô sản xuất.

• Có thể có các doanh nghiệp mới tham gia làm thay đổi số

hoặc rời khỏi ngành, lượng doanh nghiệp trên thị trường.

91

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

5(tt) Tối đa hóa lợi nhuận trong dài hạn

LMC P LAC

SMC

SAC

D A E P = MR B C G

F

q q1 q0 q3

5(tt) Tối đa hóa lợi nhuận trong dài hạn

LMC P LAC

D E P P = MR

F

G P= LAC min

q

q0

q3

5(tt) Quyết định cung trong dài hạn

• Cân bằng thị trường trong dài hạn đạt khi: –Sản lượng cung bằng sản lượng cầu –Mỗi doanh nghiệp đạt tối đa hóa lợi

nhuận tại mức giá thị trường

–Lợi nhuận kinh tế của doanh nghiệp bằng 0  không có sự rời bỏ hoặc gia nhập mới vào ngành.

92

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

5(tt) Quyết định cung trong dài hạn

Sự cân bằng có tính cạnh tranh trong dài hạn

Lợi nhuận kinh tế bằng 0 • Nếu TR > wL + rk, có lợi nhuận kinh tế, doanh

nghiệp mới sẽ gia nhập ngành

• Nếu TR = wL + rk, lợi nhuận kinh tế =0, các doanh nghiệp vẫn thu được suất sinh lợi thông thường; cho biết ngành sản xuất có tính cạnh tranh • Nếu TR < wl + rk, doanh nghiệp sẽ xem xét rời

khỏi ngành

6. Cân bằng dài hạn

Doanh nghiệp

Toàn ngành

P

P S1

LMC

P1 P1 S2

LAC

P2 P2

D

q2 = q0 q1 Q1 Q2 q

6(tt) Cân bằng dài hạn

1) LMC = MR = P

2) P = LAC

• Không có động lực để rời bỏ hoặc gia

nhập ngành

• Lợi nhuận kinh tế = 0

93

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

6(tt) Đường cung dài hạn của thị trường

Để xác định cung dài hạn, giả định:

• Tất cả các doanh nghiệp đều có khả năng tiếp cận với công nghệ sản xuất hiện hành.

• Sản lượng gia tăng do sử dụng nhiều yếu tố đầu vào hơn, chứ không phải do tiến bộ kỹ thuật

6(tt) Đường cung dài hạn trong ngành có chi phí không đổi

P P S2

MC

AC

S1 C P2 P2

A

B SL P1 P1

D1 D2

q Q q1 q2 Q1 Q3

Q2

6(tt)Đường cung dài hạn trong ngành có chi phí tăng dần

P

P

LAC2

SMC2

Do giá các yếu tố đầu vào tăng, cân bằng dài hạn xảy ra ở điểm có mức giá cao hơn. SL

S1

S2

SMC1

P2

LAC1

P2

P3

P3

B

A

P1

P1

D1

D2

Q

q

q1

q2

Q1

Q2

Q3

94

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

6(tt) Đường cung dài hạn trong ngành có chi phí giảm dần

P

P

S1 S2

Do giá yếu tố đầu vào giảm, cân bằng dài hạn xảy ra ở điểm có mức giá thấp hơn. SMC1

SMC2

LAC1

A

LAC2

B P2 P1 P3 P2 P1 P3 SL D1 D2 Q

q

q2 q1 Q1 Q2 Q3

7. Nhận xét chung

• Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, việc điều chỉnh sản xuất theo nhu cầu tiêu dùng không bị hạn chế

• Trong ngắn hạn: sự điều chỉnh về giá

nhiều hơn sản lượng

• Trong dài hạn: sự điều chỉnh về sản

lượng nhiều hơn.

7(tt). Nhận xét chung

• Giá bằng chi phí trung bình: Người tiêu dùng được mua giá thấp; người bán có lợi nhuận kinh tế bằng 0.

• Hiệu quả kinh tế cao nhất: Tất cả các doanh nghiệp đều sản xuất tại mức sản lượng có chi phí trung bình thấp nhất.

95

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

CHƯƠNG 8 THỊ TRƯỜNG ĐỘC QUYỀN HOÀN TOÀN

NỘI DUNG CHƯƠNG 8

1. Đặc điểm của thị trường ĐQHT 2. Doanh nghiệp trong thị trường ĐQHT 3. Quyết định cung trong ngắn hạn 4. Quyết định cung trong dài hạn 5. Doanh nghiệp có nhiều nhà máy trực thuộc 6. Phân biệt giá cấp 1, 2, 3 7. Các kỹ thuật định giá 8. Tính không hiệu quả của doanh nghiệp độc quyền 9. Sự can thiệp của chính phủ: giá trần và thuế

1. Đặc điểm của thị trường ĐQHT

Thị trường độc quyền bán hoàn toàn:

• Một người bán – Nhiều người mua • Một sản phẩm (không có sản phẩm

thay thế tốt)

• Có những rào cản các doanh nghiệp

khác gia nhập ngành

96

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

1. Đặc điểm của thị trường ĐQHT

• Nguyên nhân tồn tại độc quyền:

Các rào cản gia nhập ngành được xem như lý do tồn tại độc quyền: –Rào cản kinh tế (độc quyền tự nhiên) –Rào cản kỹ thuật –Rào cản pháp lý

2. Đặc điểm của doanh nghiệp độc quyền

• Đường cầu của doanh nghiệp ĐQ chính

là đường cầu thị trường.

• Đường doanh thu trung bình trùng với

đường cầu của doanh nghiệp.

• Đường doanh thu biên có cùng tung độ

gốc và độ dốc gấp đôi đường cầu.

Hàm cầu: P =aQ+b

 MR = dTR/dQ = 2aQ + b

2(tt) Tổng doanh thu, doanh thu biên và doanh thu trung bình

Giá Lượng P Q Doanh thu Doanh thu trung bình Tổng Doanh thu TR biên MR AR

10 9 8 7 6 5 4 3 1 2 3 4 5 6 7 8 10 18 24 28 30 30 28 24

97

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

2(tt) Doanh thu trung bình và doanh thu biên

P

(D)  AR

MR

Q 0

2(tt) Quan hệ giữa giá và doanh thu biên

• Doanh nghiệp độc quyền có:

MR = P + P/ED = P – P/|ED|

Nếu |ED| =   MR = P Nếu |ED| > 1  MR > 0  TR tăng Nếu |ED| < 1  MR <0  TR giảm Nếu |ED| = 1  MR = 0  TRmax

3. Quyết định cung trong ngắn hạn

P

MC

P1

Nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận: MR = MC

P*

AC

P2

Lợi nhuận giảm

D = AR

Lợi nhuận giảm

MR

Q*

Q

Q1

Q2

98

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

3. Quyết định cung trong ngắn hạn

Tối đa hóa lợi nhuận: • Q < Q*, do MC < MR, khi tăng sản lượng

lợi nhuận sẽ tăng.

• Q > Q*, do MC > MR, khi giảm sản

lượng lợi nhuận sẽ tăng.

• Q = Q*, thoả điều kiện MC = MR, lợi

nhuận đạt tối đa.

3(tt) Quyết định cung trong ngắn hạn

• Doanh nghiệp độc quyền cũng có thể bị

lỗ trong ngắn hạn.

• Quyết định tối thiểu hóa lỗ (tiếp tục sản xuất hay đóng cửa): tương tự doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn. –Tiếp tục sản xuất: P  AVCmin –Đóng cửa: P < AVCmin

3(tt) Quyết định cung trong ngắn hạn

Mục tiêu • Tối đa hóa lợi nhuận: • Tối đa hóa doanh thu: • Tối đa hóa sản lượng

Cơ sở định giá bán MR = MC MR = 0 P = AC (hay TR = TC)

mà không bị lỗ:

• Đạt

lợi nhuận định

P = (1+a%).AC

mức a% trên chi phí:

99

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

Tại sao doanh nghiệp độc quyền không có đường cung?

P

Đường cầu dịch chuyển làm thay đổi giá nhưng sản lượng vẫn không đổi

MC

P1

P2

D2 D1 MR2

MR1

Q

Q1= Q2

Tại sao doanh nghiệp độc quyền không có đường cung?

P

Đường cầu dịch chuyển làm thay đổi sản lượng nhưng giá vẫn không đổi

MC

P1 = P2

D2 MR2 D1

MR1

Q

Q1

Q2

Nhận xét

• Dịch chuyển đường cầu thường gây ra sự thay

đổi cả về giá và lượng.

• Ở thị trường độc quyền bán không có đường

cung vì khi cầu thay đổi: – Nhà độc quyền bán có thể cung cấp các mức sản lượng khác nhau ở cùng một mức giá. – Nhà độc quyền bán có thể cung cấp một mức sản lượng nhưng ở các mức giá khác nhau.

100

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

4. Doanh nghiệp có nhiều nhà máy trực thuộc

• Đối với nhiều công ty, quá trình sản xuất được thực hiện ở hai hay nhiều nhà máy, do đó chi phí sản xuất có thể khác nhau. • Chọn tổng sản lượng và sản lượng ở mỗi

nhà máy theo quy tắc: –Chi phí biên ở các nhà máy bằng nhau. –Chi phí biên bằng doanh thu biên

4(tt)Doanh nghiệp có nhiều nhà máy trực thuộc

Lợi nhuận:

Điều kiện tối đa hóa lợi nhuận:

4(tt) Doanh nghiệp sản xuất với hai nhà máy trực thuộc

$/Q

MC1 MC2

MCT

Nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận: 1) Q1 + Q2 = QT

P*

MCT = MC1 = MC2

D = AR

MR*

MR

2) MCT=MC1=MC2=MR

Q

Q1

Q2

QT

101

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

BÀI TẬP

Thị trường có hàm cầu: P = -Q + 400. Doanh nghiệp độc quyền có 2 nhà máy với 2+ 40Q1+3000; hàm tổng chi phí: TC1=½Q1 TC2 = Q2

2 + 20Q2 + 4000.

Anh/ Chị hãy xác định: 1. Sản lượng của mỗi nhà máy và mức giá bán để doanh nghiệp đạt lợi nhuận tối đa.

2. Tính mức lợi nhuận tối đa.

5. Quyết định cung trong dài hạn

• Trong dài hạn, doanh nghiệp có thể thay

đổi mọi yếu tố đầu vào.

• Các doanh nghiệp khác không thể gia

nhập ngành.

• Doanh nghiệp luôn có lợi nhuận siêu ngạch. Lợi nhuận phụ thuộc vào tương quan giữa chi phí bình quân với giá cả.

5(tt) Nếu chọn quy mô sản lượng tối ưu

MR=SMC=LMC=SACmin=LMCmin

P

LMC

LAC

SMC

P

SAC

AC

D

Tại mức sản lượng để doanh nghiệp tối đa hóa, doanh nghiệp có lợi nhuận siêu ngạch

MR

Q

Q*

102

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

P

5(tt) Nếu chọn quy mô sản lượng hợp lý phù hợp nhu cầu thị trường Tại QLMCmin

LMC

LAC

SMC

SAC

P

AC

D

Tại mức sản lượng hợp lý, doanh nghiệp vẫn có lợi nhuận siêu ngạch

MR

Q

Q

6. Phân biệt giá

• Phân biệt giá: bán một hàng hóa với những

mức giá khác nhau cho: – Những người (nhóm người) tiêu dùng

khác nhau

– Những khối lượng tiêu dùng khác nhau, – Những thời điểm tiêu dùng khác nhau

• Giúp tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp.

6.1 Phân biệt giá cấp một

• Bán hàng với những mức giá khác nhau theo đúng bằng mức sẵn lòng chi trả của mỗi khách hàng.

• Còn gọi là phân biệt giá cấp một hoàn hảo

103

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

6.1(tt) Phân biệt giá cấp một

P Pmax

Khi chưa có chính sách phân biệt giá, sản lượng là Q* và giá là P*. TR-TVC là vùng diện tích giữa các đường MC & MR (màu vàng).

Thặng dư người tiêu dùng là vùng diện tích năm trên P* và dưới đường cầu

P*

MC

PC

D = AR

Với chính sách phân biệt giá cấp 1 hoàn hảo, đường MR mới trùng với đường cầu

MR

Q

Q*

Q**

6.1(tt) Phân biệt giá cấp một

P

Thặng dư người tiêu dùng khi không có phân biệt giá

Pmax

TR-TVC khi áp dụng một mức giá duy nhất là P*.

MC

P*

PC

D

Lợi nhuận tăng thêm do áp dụng chính sách phân biệt giá cấp một hoàn hảo

MR

Q

Q*

Q**

6.1(tt) Phân biệt giá cấp một hoàn hảo

• Mô hình này chủ yếu chứng minh lợi nhuận sẽ gia tăng khi áp dụng chính sách phân biệt giá ở một mức độ nào đó.

• Thực tế: phân biệt giá cấp một không hoàn hảo. Người bán có khả năng phân khúc thị trường và đưa ra các mức giá khác nhau cho các khách hàng khác nhau đối với cùng một loại sản phẩm.

104

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

6.2 Phân biệt giá cấp hai

P

D

Định giá phân biệt theo số lượng hàng tiêu thụ

P1 P0

P2

Khi chưa có chính sách giá phân biệt: P = P0 và Q = Q0. Với giá cả phân biệt cấp 2, sẽ áp dụng 3 mức giá P1, P2 và P3.

AC

P3

MC

MR

Q

Q1

Q2

Q0 Khối 2

Q3 Khối 3

Khối 1

6.3 Phân biệt giá cấp ba

• DN phân chia thị trường thành nhiều thị trường nhỏ theo đặc điểm của khách hàng (thu nhập, tuổi, giới tính, …) và định giá khác nhau cho mỗi thị trường nhỏ.

• Phân biệt giá theo thời điểm là một hình

thức phân biệt giá cấp ba.

• Định giá lúc cao điểm

6.3(tt) Phân biệt giá cấp ba

• Điều kiện áp dụng phân biệt giá cấp ba: 1) Công ty phải có sức mạnh thị trường. 2) Có những nhóm khách hàng khác nhau có mức sẵn lòng chi trả khác nhau (độ co giãn của cầu khác nhau). 3) Công ty phải có căn cứ để phân biệt những

nhóm khách hàng.

4) Ngăn chặn được sự mua đi bán lại

105

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

6.3(tt) Phân biệt giá cấp ba

• Đặc điểm: bán hàng trên nhiều thị trường C(QT) = tổng chi phí; QT = Q1 + Q2

• Lợi nhuận:  = P1Q1 + P2Q2 - C(QT) • Mục tiêu: Tối đa hóa lợi nhuận • Đặt phần gia tăng lợi nhuận của nhóm 1 = 0

• Tương tự: • Lợi nhuận tối đa khi: MR1 = MR2 = MC

6.3(tt) Phân biệt giá cấp ba • Xác định các mức giá tương đối giữa các

thị trường:

 Định giá cao hơn cho nhóm khách hàng có độ co giãn của cầu thấp hơn

7. Các kỹ thuật định giá

7.1 Giá gộp: • Giá gộp thuần túy: hai hay nhiều sản phẩm

khác nhau được bán kèm trọn gói.

• Giá gộp hỗn hợp: người tiêu dùng được lựa chọn mua từng sản phẩm riêng biệt hoặc mua trọn gói hai hay nhiều sản phẩm. Thông thường, giá trọn gói sẽ thấp hơn tổng giá sản phẩm riêng biệt.

106

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

7(tt) Các kỹ thuật định giá

7.2 Giá hai phần • Giá gồm hai phần:

– Trả trước một khoản phí cố định (theo đơn

vị thời gian);

– Trả lệ phí cho mỗi đơn vị sử dụng.

• Doanh nghiệp lựa chọn sự đánh đổi giữa phí gia nhập thấp và giá sử dụng cao hay phí gia nhập cao và giá sử dụng thấp

8. Tính không hiệu quả của doanh nghiệp độc quyền

P

D  AR

F

MR

B

MC

Pm

Pc

E

A

C

Tổn thất xã hội vô ích do độc quyền (DWL: Dead Weight Loss)

O

Q

Qm

Qc

8(tt). Tính không hiệu quả của doanh nghiệp độc quyền

• Giá cả độc quyền (PM) cao hơn giá cạnh tranh (PC)

và chi phí biên (MC)

• Sản lượng độc quyền thấp hơn sản lượng cạnh

tranh. (QM

• Giá cao hơn làm cho nhà sản xuất độc quyền có lợi nhuận nhờ chiếm giữ thặng dư của người tiêu dùng. • Sức mạnh độc quyền bán gây tổn thất xã hội vô ích  Sử dụng nguồn lực chưa hiệu quả (sản xuất quá ít

so với mức hiệu quả)

107

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

9. Sự can thiệp của nhà nước: Giá trần

AC

MC

P

AC

D  AR

F

MR

AVC

B

E2

MC

E1

a%

Pm P2 P1 Pc

E

A

C

O

Q2

Q

Qm

Q1

Qc

8(tt) Sự can thiệp của nhà nước: Giá trần

Có 3 lựa chọn khi quy định giá trần: • Giá bằng chi phí biên: Pmax= MC = Pc  Không còn tổn thất vô ích; DN lỗ • Giá bằng chi phí trung bình: Pmax= AC = P1  Tổn thất vô ích thấp; DN hòa vốn • Giá bằng chi phí trung bình cộng lợi nhuận

định mức: Pmax= AC(1+a%)

 Tổn thất vô ích cao hơn; DN có lợi nhuận

9(tt) Sự can thiệp của nhà nước: Thuế

• Thuế đánh theo sản lượng • Thuế khoán (không theo sản lượng)

108

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

9(tt) Thuế đánh theo sản lượng

AC1 D  AR

P AC F

MC1

B

MC

E

Doanh nghiệp giảm lợi nhuận. Thặng dư tiêu dùng giảm do giá tăng, sản lượng giảm.

P1 Pm C1 C Pc

A

C

MR

O

Q

Qm

Qc

9(tt) Thuế không theo sản lượng

P AC

AC1 D  AR

F

B

MC

E

Doanh nghiệp giảm lợi bằng nhuận đúng số thuế. Thặng dư tiêu dùng không đổi.

Pm C1 C Pc

A

C

MR

O

Q

Qm

Qc

CHƯƠNG 9 THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH KHÔNG HOÀN TOÀN

109

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

NỘI DUNG CHƯƠNG 9

1. THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH ĐỘC QUYỀN 1.1 Đặc điểm của thị trường cạnh tranh độc quyền 1.2 Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền 1.3 Quyết định cung trong ngắn hạn 1.4 Quyết định cung trong dài hạn 1.5 Hiệu quả của thị trường cạnh tranh độc quyền

2. THỊ TRƯỜNG ĐỘC QUYỀN NHÓM (THIỂU SỐ

ĐỘC QUYỀN) 2.1 Đặc điểm của thị trường độc quyền nhóm 2.2 Độc quyền nhóm có hợp tác 2.3 Độc quyền nhóm không hợp tác

1. THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH ĐỘC QUYỀN

1.1 Đặc điểm của thị trường cạnh tranh độc quyền

• Có rất nhiều người bán, người mua; • Tự do gia nhập hay rút lui khỏi ngành; • Thông tin hoàn hảo; • Hàng hóa có sự khác biệt, nhưng thay thế tốt

cho nhau;

• Không có một mức giá chung mà hình thành nhiều mức giá nhưng chênh lệch không nhiều.

110

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

1.2 Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền

P

• Doanh nghiệp có thể kiểm soát giá sản phẩm của mình  có thế lực thị trường. • Đường

của

cầu

(d) AR=P

doanh nghiệp hơi dốc xuống do sản phẩm khác biệt.

P0

MR

Q

Q0

• Cầu tương đối co giãn do có nhiều sản phẩm thay thế • Đường doanh thu biên dốc xuống, nằm dưới đường cầu: MR < P

MR0

1.3 Quyết định cung trong ngắn hạn

P

MC AC P* AC

•Tối đa hóa lợi nhuận: MR = MC •DN có lợi nhuận kinh tế

(d) P = AR

MR Q* Q

1.4 Quyết định cung trong dài hạn

P LMC

• Nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận: MR = LMC • Đường cầu tiếp xúc đường LAC •Điểm cân bằng dài hạn: SMC = LMC = MR

LAC P*= AC

Và: SAC = LAC = P*

Lợi nhuận kinh tế = 0

(d) P = AR

MR Q Q*

111

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

1.5 Hiệu quả kinh tế của thị trường cạnh tranh độc quyền

Cạnh tranh hoàn toàn Cạnh tranh độc quyền

P = LAC > LMC

P = LMC = LACmin

P LMC LMC P LAC A LAC P* B

C Pc (d) P = AR

MR Q Q Qc Q* Qc

1.5(tt) Hiệu quả kinh tế của thị trường cạnh tranh độc quyền

• Thị trường cạnh tranh độc quyền có mức giá bán cao hơn và sản lượng nhỏ hơn so với thị trường cạnh tranh hoàn toàn.

• Doanh nghiệp sản xuất với quy mô nhỏ hơn quy mô sản xuất tối ưu  P = LAC>LMC.  Tổn thất vô ích do tồn tại thế lực độc quyền: S(ABC) (thấp hơn tổn thất do độc quyền hoàn toàn)

2. THỊ TRƯỜNG ĐỘC QUYỀN NHÓM

112

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

2.1 Đặc điểm của thị trường độc quyền nhóm

• Có một số ít người bán. Thị phần của mỗi doanh nghiệp khá lớn và phụ thuộc lẫn nhau;

• Hàng hóa có thể đồng nhất hoặc phân biệt; • Có rào cản gia nhập ngành; • Doanh nghiệp quyết định giá và sản lượng cung ứng dựa trên phán đoán về chiến lược của đối thủ.

• Khó xác định cầu của doanh nghiệp vì phụ

thuộc sản lượng cung của đối thủ.

2.1(tt) Phân loại thị trường độc quyền nhóm

Có hợp tác

Không hợp tác

Các doanh nghiệp độc quyền nhóm không thương lượng, cấu kết với nhau mà cạnh tranh với nhau. Các doanh nghiệp thương lượng với nhau và có những ràng buộc để thực hiện các cam kết (công khai hoặc ngầm ẩn).

2.2 Độc quyền nhóm có hợp tác

• Mục tiêu: tránh hay hạn chế cạnh tranh

– Thống nhất giảm sản lượng để tăng giá bán; – Bán cùng mức giá cao; – Giảm giá để tạo rào cản thị trường, ngăn cản

sự gia nhập của đối thủ mới.

• Hình thức hợp tác:

– Hợp tác ngầm: mô hình lãnh đạo giá – Hợp tác công khai: mô hình Cartel

113

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

2.2(tt) Mô hình lãnh đạo giá

• Là một thỏa thuận ngầm, trong đó mỗi doanh nghiệp trên thị trường chọn một doanh nghiệp để bán theo cùng một mức giá với doanh nghiệp đó. – Các doanh nghiệp ngấm ngầm thống nhất định giá bán tại mức giá độc quyền để thu lợi nhuận cao; – Doanh nghiệp lãnh đạo giá thường: • Có chi phí sản xuất thấp nhất, chất lượng sản phẩm đảm bảo, có uy tín; Hoặc • Có quy mô sản xuất lớn; thị phần lớn.

2.2(tt) Lãnh đạo giá do ưu thế về chi phí sản xuất

P MC2 MC1 AC2 P2 P1 AC1

• DN 2 có chi phí sản xuất cao hơn DN 1. • DN1 tối đa hóa lợi nhuận: (Q1;P1). • DN2 tối đa hóa lợi nhuận: (Q2;P2). • P2 > P1  NTD chọn sản phẩm của DN1.

D AC2 AC1

• Để giữ thị phần: DN2 buộc phải bán tại giá P1.

MR Q Q1 Q2

2.2(tt) Lãnh đạo giá do ưu thế về thị phần

SF

P MCL P0

P1

• DN chiếm thị phần lớn, quyết định tối đa hóa lợi nhuận (P1,QT): MR – MC • Các DN khác: chấp nhận giá  bán tại (P1, QF)

• Tổng sản lượng trên

thị trường:

QT = QL+ QF.

D DL P2

MR Q QL QF QT

114

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

2.2(tt) Khó khăn của mô hình lãnh đạo giá

• Sự thỏa thuận ngầm về giá phụ thuộc dấu

hiệu gián tiếp nên dễ bị hiểu sai;

• Khi hiểu sai: ra quyết định không đúng dẫn đến tổn thất lợi nhuận  chiến tranh giá cả xảy ra, kết thúc các thỏa thuận ngầm.

2.2(tt) Hợp tác công khai: mô hình Cartel

• Thị trường trở thành độc quyền hoàn toàn. • Cartel quyết định mức giá và sản lượng tối đa

hóa lợi nhuận tại: MR = MC.

• Sản lượng được phân phối cho các doanh nghiệp: – Dựa theo vị thế của mỗi doanh nghiệp; hoặc – Phân chia thị trường: mỗi doanh nghiệp độc

quyền trong thị trường của mình.

• Cartel thường có tính quốc tế

2.2(tt) Hợp tác công khai: mô hình Cartel

• Mục tiêu: nâng giá cao hơn so với thị trường cạnh tranh

bằng cách hạn chế sản lượng cung ứng. • Để tăng giá bán, Cartel phải đủ 3 điều kiện:

cung co giãn rất ít, lượng cung thấp

– Cầu thị trường ít co giãn; Khó có sản phẩm thay thế – Các doanh nghiệp còn lại (không gia nhập Cartel) có

– Sản lượng của Cartel chiếm tỷ trọng lớn, chi phí sản xuất thấp. Các thành viên phải tuân theo thỏa thuận hợp tác.

115

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

2.2(tt) Khó khăn của mô hình Cartel

• Luật chống độc quyền • Khó thu thập số liệu về cầu và chi phí

biên

• Các thành viên dễ vi phạm thỏa thuận

2.3 Độc quyền nhóm không hợp tác

• Khi không có cấu kết hay liên minh:

–Đường cầu của mỗi doanh nghiệp phụ

thuộc phản ứng của đối thủ

–Doanh nghiệp sẽ lựa chọn chiến lược để có lợi ích tốt nhất trên cơ sở phán đoán hành động hay phản ứng của đối thủ cạnh tranh.

2.3(tt) Mô hình đường cầu gãy

Chi phí biên tăng nhưng giá và sản lượng bán không thay đổi.

P

MC1 P* MC

D

Q Q* MR

116

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

2.3(tt) Mô hình đường cầu gãy

• Khi đối thủ giảm giá, doanh nghiệp sẽ … • Khi đối thủ tăng giá, doanh nghiệp sẽ … • Doanh nghiệp có xu hướng ổn định giá bán ngay cả khi chi phí biên của họ tăng lên hay nhu cầu giảm  giải thích hiện tượng “giá cứng nhắc” trong thị trường độc quyền nhóm.

• Do đó, các doanh nghiệp trong thị trường độc quyền nhóm thường cạnh tranh không qua giá cả.

2.3(tt) Cạnh tranh không qua giá

• Các hình thức cạnh tranh không qua giá:

– Quảng cáo; – Cải tiến chất lượng sản phẩm; – Các dịch vụ kèm theo: khuyến mãi, hậu mãi • Các hình thức cạnh tranh không qua giá thường làm tăng chi phí nhưng chưa chắc làm tăng thị phần

• Thế tiến thoái lưỡng nan của cạnh tranh không

qua giá.

2.3(tt) Lý thuyết trò chơi

• Lý thuyết trò chơi nghiên cứu các tình huống ra quyết định có liên quan tới nhiều bên và các quyết định của mỗi bên ảnh hưởng tới lợi ích và quyết định của các bên khác.

• Cung cấp công cụ để phân tích chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp trên thị trường độc quyền nhóm.

117

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

2.3(tt) Lý thuyết trò chơi

• Chiến lược: kế hoạch chơi, diễn ta người chơi sẽ hành động như thế nào trong từng tình huống cụ thể. • Chiến lược thống trị (chiến lược ưu việt): thể hiện lựa chọn tốt nhất trong mọi hoàn cảnh, dù đối thủ có hành động ra sao.

– Lý giải doanh nghiệp sẽ chọn mức giá và sản

• Ý nghĩa:

lượng ra sao? – Tại sao hợp tác tốt cho các bên nhưng các doanh nghiệp không hợp tác?

2.3(tt) Thế lưỡng nan của hai người tù

Giáp

Khai

Không khai

Ất

Khai

-3, -3

0, -6

Không khai

-6, 0

-1, -1

2.4 Nhận xét về thị trường độc quyền nhóm

• Giá bán cao hơn, sản lượng thấp hơn thị

trường cạnh tranh hoàn toàn;

• Hiệu quả không tối ưu nhưng vẫn hiệu quả

hơn thị trường độc quyền hoàn toàn;

lượng sản phẩm nên người

• Sự đa dạng sản phẩm không bằng thị trường cạnh tranh độc quyền. Tuy nhiên, các doanh nghiệp chú trọng cạnh tranh qua cải tiến hình thức, chất tiêu dùng được lợi.

118

Kinh Tế Vi Mô

GV. Doãn Thị Thanh Thủy

Một số nguồn tham khảo 1. Thời báo Kinh tế Sài Gòn Online, Học tiếng Anh & Kinh tế học thường thức: http://www.thesaigontimes.vn/xahoi/thuongthuckinhte/ 2. Seminar học thuật - Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển, ĐH Mở TP HCM: http://www.ou.edu.vn/ncktxh/Pages/Tai-lieu-hoi-thao.aspx 3. Coursera (Các khóa học online, miễn phí): https://www.coursera.org/courses?orderby=upcoming&cats=economic s,business 4. Phim tư liệu - Trung tâm Nghiên cứu Phát triển - Trường ĐH Mở TPHCM: http://www.ou.edu.vn/ncktxh/Pages/phim-tu-lieu.aspx 5. Viện nghiên cứu Kinh tế và Chính sách VEPR: Báo cáo Kinh tế vĩ mô hàng quý: http://vepr.org.vn/533/news/510359/periodical-economic-reports.html Các bài Thảo luận chính sách: http://vepr.org.vn/533/ebooks/339246/tieng-viet.html

CHÚC THÀNH CÔNG!

119