Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
KINH TẾ VI MÔ
GV.ThS. Doãn Thị Thanh Thủy
THÔNG TIN GIẢNG VIÊN
Giảng viên: ThS. Doãn Thị Thanh Thủy Địa chỉ: Khoa Kinh tế và Quản lý công
P.205, 97 Võ Văn Tần, Q3, TP.HCM
Điện thoại: 08. 39307172 Email: thuy.dtt@ou.edu.vn
THÔNG TIN MÔN HỌC
Tên môn học: KINH TẾ VI MÔ
Mã môn học:
ECON1301
Số tín chỉ:
3 (45 tiết)
Môn học trước: Toán cao cấp
Khoa phụ trách: Khoa Kinh tế và Quản lý công
1
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
TÀI LIỆU HỌC TẬP
• Lê Bảo Lâm và các tác giả (2010), Kinh tế vi mô,
NXB Thống kê;
• Robert S. Pindyck và Daniel L. Rubinfeld, Kinh tế học vi mô, tái bản lần 3, bản dịch tiếng Việt của NXB thống kê (1999);
• David Begg, Kinh tế học vi mô, tái bản lần 8, bản
dịch tiếng Việt của NXB thống kê (2008);
• N.Gregory Mankiw (2006),
Principles
of editon, Harcourt College
2nd
Economics, Publishers.
ĐỐI TƯỢNG MÔN HỌC
• Cơ chế vận hành nền KTTT
1
• Hành vi của người tiêu dùng
2
• Hành vi của nhà sản xuất
3
MỤC TIÊU MÔN HỌC
KIẾN THỨC
KỸ NĂNG
THÁI ĐỘ
2
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
MỤC TIÊU KIẾN THỨC
Các khái niệm và công cụ cơ bản của kinh tế học vi mô;
Các mô hình ra quyết định của người tiêu dùng, nhà sản xuất và tương tác giữa các chủ thể này trong thị trường
Cơ chế vận hành trong nền kinh tế thị trường;
MỤC TIÊU VỀ KỸ NĂNG VÀ THÁI ĐỘ
• KỸ NĂNG
– Phân tích kinh tế học phúc lợi cơ bản – Nhận biết và lý giải các sự kiện kinh tế – Giải quyết vấn đề
• THÁI ĐỘ
– Cân nhắc các lựa chọn hướng đến tối đa
hóa lợi ích.
NỘI DUNG MÔN HỌC
• Khái quát về Kinh tế học
Chương 1
• Cầu, cung và cân bằng thị trường
• Sự can thiệp của Nhà nước vào thị trường
Chương 2
• Lý thuyết sự lựa chọn của người tiêu dùng
Chương 4
Chương 3
3
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
NỘI DUNG MÔN HỌC
• Lý thuyết sản xuất
• Lý thuyết chi phí
Chương 5
• Thị trường cạnh tranh hoàn hảo
Chương 6
• Thị trường độc quyền hoàn toàn
Chương 7
• Thị trường cạnh tranh không hoàn toàn
Chương 8
Chương 9
PHƯƠNG PHÁP TIẾP CẬN
Toán học: số học; hình học
Phân tích cận biên
Phân tích phúc lợi xã hội
TỔ CHỨC HỌC TẬP
Giới thiệu lý thuyết cơ bản
Chứng minh: Đồ thị
Đánh giá: Kiểm tra
KINH TẾ VI MÔ
Học viên tự ôn: Bài tập/Câu hỏi
Minh họa: Ví dụ / Tình huống
4
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
CHƯƠNG 1 KHÁI QUÁT VỀ KINH TẾ HỌC
NỘI DUNG CHƯƠNG 1
1. Quy luật khan hiếm
2. Kinh tế học
3. Ba vấn đề cơ bản của tổ chức kinh tế
4. Các hệ thống kinh tế
5. Đường giới hạn khả năng sản xuất
6. Sơ đồ chu chuyển của hoạt động kinh tế
7. Kinh tế học vi mô và vĩ mô
8. Kinh tế học thực chứng và chuẩn tắc
MỤC TIÊU HỌC TẬP
• Giải thích được bản chất của kinh tế học
và các vấn đề kinh tế cơ bản
• Giải thích quy luật khan hiếm, chi phí cơ hội qua đường giới hạn khả năng sản xuất • Phân biệt được các hệ thống kinh tế; KTH vi mô và KTH vĩ mô; KTH thực chứng và KTH chuẩn tắc
5
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
1. QUY LUẬT KHAN HIẾM
Nhu cầu Nguồn lực
Nhu cầu
LỰA CHỌN
Nguồn lực
KINH TẾ HỌC
2. KINH TẾ HỌC • Là môn khoa học xã hội, nghiên cứu việc lựa chọn cách sử dụng hợp lý nguồn lực khan hiếm để sản xuất ra hàng hóa và dịch vụ, nhằm thỏa mãn cao nhất nhu cầu cho mọi thành viên trong xã hội.
• Các hoạt động kinh tế: Sản xuất; Phân
phối; Tiêu dùng
Sản xuất
Đầu ra
• Đất đai, tài
• Hàng hóa • Dịch vụ
nguyên • Lao động • Vốn
Đầu vào
Công nghệ (kỹ thuật + quản lý)
6
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
Phân phối • Phân chia các yếu tố đầu ra cho các cá
nhân trong nền kinh tế. • Các hình thức phân phối: – Phân phối bình quân – Phân phối theo lao động – Phân phối theo yếu tố sản xuất
• Kinh tế thị trường: phân phối theo yếu tố
sản xuất, dựa theo quan hệ cung cầu.
Tiêu dùng
• Hành vi sử dụng hàng hóa, dịch vụ để
thỏa mãn nhu cầu cá nhân.
Nhu cầu cá nhân Khả năng thanh toán Cầu
3. BA VẤN ĐỀ KINH TẾ CƠ BẢN
Do nguồn lực hữu hạn trong khi nhu cầu vô hạn, xã hội cần giải quyết 3 vấn đề cơ bản:
• Sản xuất cái gì? • Sản xuất như thế nào? • Sản xuất cho ai?
7
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4. CÁC HỆ THỐNG KINH TẾ
Hệ thống kinh tế: con đường mà quốc gia tự tổ chức để giải quyết 3 vấn đề cơ bản.
• Hệ thống kinh tế truyền thống • Hệ thống kinh tế mệnh lệnh • Hệ thống kinh tế thị trường tự do • Hệ thống kinh tế hỗn hợp
5. SƠ ĐỒ CHU CHUYỂN KINH TẾ
Thị trường hàng hóa, dịch vụ
DOANH NGHIỆP
HỘ GIA ĐÌNH
Cầu HH,DV Cung HH,DV Doanh thu Chi tiêu
Thị trường yếu tố sản xuất
Thu nhập yếu tố sx Chi phí yếu tố sx Cầu YTSX Cung YTSX
6. ĐƯỜNG GIỚI HẠN KHẢ NĂNG SX
Áo
Không đạt được
4
Không hiệu quả
1
A1
Hiệu quả
3
2
A2
Gạo
O
G1 G2
8
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6. KINH TẾ HỌC VI MÔ VÀ VĨ MÔ
Kinh tế vi mô
Kinh tế vĩ mô
• Từng chủ thể
• Tổng thể nền
kinh tế
6. KINH TẾ HỌC VI MÔ VÀ VĨ MÔ
Kinh tế vi mô
Kinh tế vĩ mô
• Từng chủ thể
• Tổng thể nền kinh
tế
• Tổng gộp tất cả
trường
các thị trường
• Từng thị riêng lẻ
6. KINH TẾ HỌC VI MÔ VÀ VĨ MÔ
Kinh tế vi mô
Kinh tế vĩ mô
• Từng chủ thể
• Tổng
thể
nền
kinh tế
• Tổng gộp tất cả
trường
các thị trường
• Từng thị riêng lẻ
• Giá,
sản lượng
• Tổng sản phẩm và mức giá chung
một hàng hóa
9
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
7. KTH THỰC CHỨNG VÀ CHUẨN TẮC
Thực chứng
Chuẩn tắc
– Mô tả, giải
thích
– Đánh giá
– Chỉ dẫn nên
làm gì.
hiện tượng xảy ra. – Phân tích yếu tố ảnh hưởng, dự đoán kết quả.
– Khách quan
– Chủ quan.
7(tt). Kinh tế học thực chứng/ kinh tế học chuẩn tắc?
1. Kinh tế tăng trưởng quá nhanh dẫn đến lạm
phát cao.
2. Chính phủ cần giảm mức chi tiêu để chấm
dứt tình trạng bội chi ngân sách.
3. Doanh nghiệp tăng sản lượng sản xuất đã làm cho giá hàng hóa trên thị trường giảm. 4. Doanh nghiệp nên tăng giá bán hàng hóa để
tăng lợi nhuận.
7(tt) Kinh tế học thực chứng/ kinh tế học chuẩn tắc?
5. Các nguồn lực trong nền kinh tế là khan
hiếm so với nhu cầu của con người.
6. Người
tiêu dùng cần lựa chọn các thực
phẩm an toàn vệ sinh để đảm bảo sức khỏe. 7. Trong bối cảnh cạnh tranh quốc tế cao, nhà nước nên đánh thuế nhập khẩu, thuế nhập khẩu sẽ ngăn cản sự thâm nhập của hàng hóa nước ngoài vào thị trường trong nước.
8. …
10
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
TÓM TẮT CHƯƠNG 1
• Kinh tế học: xuất phát từ quy luật khan hiếm, nghiên cứu sự lựa chọn cách sử dụng nguồn lực giới hạn để thỏa mãn cao nhất nhu cầu. • Ba vấn đề kinh tế cơ bản: sản xuất cái gì? Như thế nào? Cho ai? • Các hệ thống kinh tế: truyền thống/ mệnh lệnh/ thị trường/ hỗn hợp • Sơ đồ chu chuyển của hoạt động kinh tế: hộ gia đình bán yếu tố sản xuất, mua hàng hóa dịch vụ. Doanh nghiệp mua yếu tố sản xuất, bán hàng hóa dịch vụ. • Đường giới hạn khả năng sản xuất: do sự khan hiếm nên phải đánh đổi chi phí cơ hội • Kinh tế học vi mô và vĩ mô • Kinh tế học thực chứng và chuẩn tắc
BÀI TẬP: GHÉP CẶP
A Nghiên cứu cách các hộ gia đình, doanh nghiệp ra quyết định và tác động lẫn nhau trên một thị trường.
tế
B Mâu thuẫn giữa nhu cầu và mong muốn vô hạn
với khả năng và nguồn lực hữu hạn
phí
1 Quy luật khan hiếm 2 Kinh học 3 Chi
cơ hội
C Những kết hợp tối đa số lượng các sản phẩm, mà nền kinh tế có thể sản xuất khi sử dụng toàn bộ nguồn lực hiện có
4 Đường PPF
D Nghiên cứu việc lựa chọn cách sử dụng hợp lý nguồn lực khan hiếm để sản xuất ra HH&DV, thỏa mãn cao nhất nhu cầu của toàn xã hội. E Giá trị cao nhất phải từ bỏ khi chọn một quyết
5 KTH vi mô
định và bỏ qua các quyết định khác
6 KTH vĩ
BÀI TẬP: GHÉP CẶP (tt) F Hộ gia đình là người bán (cung) và doanh
mô nghiệp là người mua (cầu).
7 KTH chuẩn tắc G Mô tả sự vật và phân tích các sự kiện thực tế để tìm ra các quy luật, yếu tố ảnh hưởng.
H Hộ gia đình là người mua (cầu) và doanh 8 KTH thực chứng nghiệp là người bán (cung)
9 TT hàng
K Nghiên cứu nền kinh tế ở giác độ tổng thể
hóa
1 0 TT yếu tố sản xuất L Đánh giá, cho biết nên như thế nào, nên làm gì. Phụ thuộc vào quan điểm cá nhân
11
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
CHƯƠNG 2 CẦU, CUNG VÀ CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG
NỘI DUNG CHƯƠNG 2
1. Thị trường 2. Cầu thị trường 3. Cung thị trường 4. Cân bằng của thị trường 5. Sự thay đổi cân bằng thị trường 6. Độ co giãn của cầu 7. Độ co giãn của cung
MỤC TIÊU HỌC TẬP
• Hiểu rõ khái niệm thị trường • Hiểu rõ về cầu, cung và giải thích các yếu tố ảnh
hưởng đến cầu, cung
• Giải thích cơ chế hình thành giá cả, sản lượng cân
bằng trên thị trường
• Phân tích được sự thay đổi của giá cả, sản lượng cân
bằng thị trường.
• Hiểu và tính được độ co giãn của cầu, cung • Đánh giá được tác động của các chính sách can thiệp
của nhà nước vào thị trường
12
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
1. THỊ TRƯỜNG
• Thị trường: một tập hợp những người mua và những người bán, tác động qua lại lẫn nhau, dẫn đến khả năng trao đổi.
• Các mô hình thị trường:
Cạnh tranh hoàn toàn
Cạnh tranh độc quyền
Độc quyền nhóm
Độc quyền hoàn toàn
Tính cạnh tranh giảm dần
2. CẦU THỊ TRƯỜNG 2.1. Khái niệm cầu thị trường
• Cầu thị trường mô tả số lượng một hàng hóa hay dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn lòng mua ở các mức giá khác nhau trong một thời gian cụ thể, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi.
• 3 cách biểu thị: Biểu cầu; Đường cầu;
Hàm số cầu
2.1(tt) Cầu thị trường: Biểu cầu
200 170 150 120 100
12 21 27 36 42
Giá (P) 1000đ/kg Lượng cầu thị trường (Q) Kg
13
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.1(tt) Cầu thị trường: Đường cầu
P
(D)
QD =–0,3P +72
200
Đường cầu dốc xuống về bên phải
170 150
120 100
Q
12
21
27
36
42
2.1(tt) Cầu thị trường: Hàm cầu
• Một hàm số diễn tả mối quan hệ toán học giữa giá và lượng hàng hóa người tiêu dùng muốn mua.
• Hàm nghịch biến • Dạng tuyến tính:
– Hàm thuận: QD = aP + b (với a<0) – Hàm nghịch: P = -(b/a) + (1/a)QD
2.2 Quy luật cầu
• Thể hiện quan hệ nghịch biến giữa giá và số lượng hàng hóa người tiêu dùng muốn mua.
– Lượng cầu: số lượng hàng hóa người tiêu dùng
• Các yếu tố khác không đổi, khi giá giảm, người tiêu dùng sẵn lòng mua số lượng nhiều hơn và ngược lại • Phân biệt:
muốn mua ở một mức giá – Cầu: bao gồm tất cả các lượng cầu mà người tiêu dùng mua ở tất cả các mức giá khác nhau
14
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.2(tt) Quy luật cầu Thay đổi giá: di chuyển trên đường cầu
P
(D)
200
P di chuyển trượt xuống QD
170 150
120 100
Q
12
21
27
36
42
2.3 Dịch chuyển đường cầu
• Thay đổi của yếu tố khác ngoài giá tạo ra sự thay đổi cầu, đường cầu dịch chuyển.
• Các yếu tố khác (ngoài giá):
– Giá hàng hóa liên quan – Thu nhập của người tiêu dùng – Thị hiếu của người tiêu dùng – Giá hàng hóa đó trong tương lai – Những thay đổi về dân số, chính trị, xã hội, thời tiết, …
2.3(tt). Dịch chuyển đường cầu
P
(D)
200
Lượng cầu tăng ở mọi P đường cầu dịch chuyển qua phải
170 150
(D1)
120 100
Q
12
42
15
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
Câu hỏi: Di chuyển/ Dịch chuyển?
• Sẽ có sự di chuyển trên đường cầu hay
dịch chuyển đường cầu thịt gà khi: 1. Giá thịt gà tăng 2. Giá thịt bò tăng 3. Xảy ra dịch cúm gà 4. Thu nhập của người tiêu dùng tăng
3. CUNG THỊ TRƯỜNG 3.1 Khái niệm cung thị trường
• Cung thị trường mô tả số lượng hàng hóa hay dịch vụ người sản xuất sẵn lòng bán ở các mức giá khác nhau trong một thời gian cụ thể, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi.
• 3 cách thể hiện: Biểu cung, đường cung,
hàm số cung.
3.1(tt) Cung thị trường: Biểu cung
Lượng cung thị trường (Q) kg
Giá (P) 1000đ/kg 200 170 150 120 100
35,0 30,5 27,5 23,0 20,0
16
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
3.1(tt) Cung thị trường: Đường cung
P
200
Đường cung dốc lên về bên phải
170 150
120 100
(S) QS = 0,15P+5
Q
20
23
27,5
30,5
35
3.1(tt) Cung thị trường: Hàm cung
• Một hàm số diễn tả mối quan hệ toán học giữa giá và lượng hàng hóa nhà sản xuất muốn bán.
• Hàm đồng biến • Dạng tuyến tính:
–Hàm thuận: QS = cP + d (c>0) –Hàm nghịch: P = (d/c) + (1/c)QS
3.2 Quy luật cung
• Quan hệ đồng biến giữa giá và số lượng hàng hóa nhà sản xuất muốn bán.
• Phân biệt lượng cung và cung.
• Các yếu tố khác không đổi, khi mức giá giảm, nhà sản xuất sẽ cung ứng số lượng hàng hóa ít hơn và ngược lại.
– Lượng cung: số lượng hàng hóa nhà sản xuất muốn bán ở một mức giá cụ thể.
– Cung: tất cả các số lượng hàng hóa mà nhà sản xuất cung ứng ở tất cả các mức giá khác nhau.
17
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
3.2(tt) Quy luật cung Thay đổi giá - Di chuyển trên đường cung
P
(S)
200
170 150
P di chuyển trượt xuống QS
120 100
Q
20
23
27,5
30,5
35
3.3 Dịch chuyển đường cung
trong cung, làm đường cung dịch chuyển.
• Yếu tố khác ngoài giá thay đổi sẽ tạo ra thay đổi
• Các yếu tố khác ngoài giá – Giá yếu tố đầu vào – Quy mô sản xuất (số lượng, quy mô nhà sản xuất) – Giá hàng hóa trong tương lai – Tiến bộ công nghệ – Chính sách, quy định của nhà nước – Những thay đổi chính trị, xã hội, thời tiết, hạ tầng, …
3.3(tt). Dịch chuyển đường cung
P
Lượng tăng ở mọi P đường cung dịch chuyển qua phải
200
170 150
(S)
(S1)
120 100
Q
20
35
18
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4. CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG
• Trong thị trường tự do, sự tương tác giữa cung và cầu xác định giá cả hàng hóa.
• Thị
trường cân bằng:
lượng hàng hóa người mua muốn mua đúng bằng lượng hàng hóa người bán muốn bán Giá cân bằng P0;
Lượng cân bằng Qo = QD = QS • Thể hiện: Biểu, Đồ thị, Hàm số
2.2.1(tt) CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG Biểu cung và cầu
Thị trường
P (nđ/kg)
QD (kg)
QS (kg)
200 170 150 120 100
12 21 27 36 42
35,0 QD
4(tt) CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG
Đồ thị: đường cầu và cung
P
Điểm cân bằng: giao điểm của
đường cung và đường cầu
(S)
E
P0
(D)
Q
Q0
19
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) Thị trường chưa cân bằng
TH1: Giá cao hơn giá cân bằng
P
D
Thừa (S)
Nếu P1>P0:
S > Q1
Q1
P0
P1 E
Thừa hàng hóa
Giảm giá bán.
Giảm sản lượng
(D)
Q
S
D
Q1
Q1 Q0
4(tt) Thị trường chưa cân bằng
TH2: Giá thấp hơn giá cân bằng
P
D
(S)
Nếu P2
Q2
E
Thiếu hàng hóa
Tăng giá bán
Tăng sản lượng
Thiếu P0
P2 (D)
S
D
P
Q Q2 Q2 Q0
4(tt) CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG
Đồ thị: đường cầu và cung
Điểm cân bằng: giao điểm của
đường cung và đường cầu
(S)
E
QS = 0,15P+5
P0 ~149
(D)
QD = –0,3P +72
Q
Q0 ~ 27,3
20
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG
Hàm cầu và cung
Hàm cầu: QD = a – bP;
Hàm cung: QS = c + dP
• Tại điểm cân bằng:
Q0 = QD = QS và P0 = PD = PS
a – bP0 = c + dP0 P0 = ?
Thay P0 vào hàm QD hoặc QS
Q0 = a – bP0 = ? Hoặc Q0 = c + dP0 = ?
Bài tập
Thị trường hàng hóa X có:
• Hàm số cầu: QD = 100 – 20P
• Hàm số cung: QS = 25 + 5P
• Xác định mức giá và sản lượng cân bằng
thị trường?
5. SỰ THAY ĐỔI
TRẠNG THÁI CÂN BẰNG
Các trường hợp dẫn đến thay đổi trạng
thái cân bằng của thị trường:
–Yếu tố khác giá làm cầu thay đổi
–Yếu tố khác giá làm cung thay đổi
–Yếu tố khác giá làm đồng thời cầu và
cung thay đổi
21
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
5(tt). Cầu thay đổi
P
Đường cầu dịch
chuyển sang phải:
D0 D1
Điểm cân bằng:
E0 E1
(S) E1 E0 P1
P0 (D1)
Sản lượng cân
bằng: Q0 Q1
Giá cân bằng:
(D0)
P0 P1
Q Q0 Q1
5(tt). Cung thay đổi
P
Đường cung dịch
chuyển sang phải:
S0 S1
Điểm cân bằng:
E0 E1
P0
P1
Sản lượng cân bằng:
(S0) (S1) E0 E1
Q0 Q1
Giá cân bằng:
(D)
P0 P1
Q Q0 Q1
5(tt) Cầu và cung cùng thay đổi
• Cung và cầu đều tăng
• Cung và cầu đều giảm
• Cung tăng và cầu giảm
• Cung giảm và cầu tăng
Giá và sản lượng cân bằng thay đổi ra
sao?
22
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
5(tt) Cầu và cung cùng tăng
S
P
E1
S1 S2 E0 P1
P0 E2 P2 D1 D
Q Q0 Q2 Q1
5(tt) Cầu và cung cùng giảm
S1
P S2
E2 S E0 E1 P2
P0
P1
D1
D
Q Q2 Q1 Q0
5(tt) Cung tăng và cầu giảm
P S E0 S1 P0 E2 E1 P2
P1 D D2 D1
Q Q1 Q0 Q2
23
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
5(tt) Cầu tăng và cung giảm
P S1 E1 S E2 P1
P2 E0 P0 D1 D2 D
Q1 Q Q0 Q2
5(tt). SỰ THAY ĐỔI
TRẠNG THÁI CÂN BẰNG
–Cầu thay đổi: Cầu ↑: P0↑, Q0↑; Cầu ↓: P0↓, Q0↓
–Cung thay đổi: Cung ↑: P0↓, Q0↑; Cung ↓: P0↑, Q0↓
–Cầu và cung cùng thay đổi
•Cung và cầu ↑ Q↑, P chưa xác định
•Cung và cầu ↓ Q↓, P chưa xác định
•Cung ↑, cầu ↓ P↓, Q chưa xác định
•Cung ↓,cầu ↑ P↑, Q chưa xác định
6. ĐỘ CO GIÃN CỦA CẦU
Khái niệm
• Đo lường sự nhạy cảm của người tiêu dùng,
biểu hiện qua sự thay đổi lượng hàng được
mua khi các yếu tố như giá hàng hóa, thu
nhập, giá hàng hóa liên quan, … thay đổi.
• Độ co giãn của cầu theo biến số x là % thay
đổi của lượng cầu khi biến số x thay đổi 1%.
• Công thức:
ED
x =
%QD
%x
24
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6.1 Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
ED =
0
%QD
%P
• Nếu |ED|>1 (ED< -1): Cầu rất co giãn
% thay đổi lượng cầu > % thay đổi của giá
• Nếu |ED|=1 (ED=-1): Cầu co giãn đơn vị
% thay đổi lượng cầu = % thay đổi của giá
• Nếu |ED|<1 (ED>-1): Cầu ít co giãn
% thay đổi lượng cầu < % thay đổi của giá
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
• Độ co giãn điểm:
• Trong đó:
b: hệ số góc trong hàm cầu (QD=a+bP)
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
• Độ co giãn khoảng (vòng cung): tính giữa 2 điểm khác
nhau trên đường cầu.
Trong đó:
;
25
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
|ED|= P
4 |ED| > 1
Khi di chuyển dọc
xuống đường cầu,
độ co giãn giảm
ED| = 1 2 ED| < 1
ED = 0 Q
4
8
6.1 (tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
Cầu co giãn hoàn toàn Cầu hoàn toàn
không co giãn P P
ED = 0
ED = -
P* D
Q Q Q
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
Những nhân tố chính ảnh hưởng đến độ co giãn
của cầu theo giá
• Tính chất của hàng hoá:
– Thiết yếu: kém co giãn
– Xa xỉ: co giãn nhiều
• Tính thay thế của hàng hoá:
Hàng hóa càng dễ thay thế càng co giãn.
26
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
Những nhân tố chính ảnh hưởng đến độ co giãn
của cầu theo giá
• Tỷ trọng chi tiêu cho mặt hàng trong tổng chi tiêu:
tỷ trọng càng thấp càng ít co giãn.
• Tính thời gian:
– Hàng thông thường: trong ngắn hạn, cầu ít co
giãn hơn dài hạn.
– Hàng lâu bền: trong ngắn hạn, cầu co giãn hơn
dài hạn.
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
• Quan hệ giữa doanh thu TR của doanh nghiệp
với giá bán phụ thuộc vào ED:
– ED<-1 (hay |ED|>1): TR nghịch biến với P
(đồng biến với Q)
– ED>-1 (hay |ED|<1): TR đồng biến với P
(nghịch biến với Q)
– Tại mức giá và lượng bán có ED= -1 (hay
|ED|=1) TR thế nào?
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
• Ứng dụng: Quan hệ giữa doanh thu TR của
doanh nghiệp (chi tiêu của người tiêu dùng) với
giá bán phụ thuộc vào ED:
– ED<-1 (hay |ED|>1): TR nghịch biến với P
(đồng biến với Q)
– ED>-1 (hay |ED|<1): TR đồng biến với P
(nghịch biến với Q)
– Tại mức giá và lượng bán có ED= -1 (hay
|ED|=1) TR thế nào? TR lớn nhất
27
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
TRmax
TR
TR TR
Q P
4 4
|ED| >1
|ED| = 1 2 TRmax |ED|<1
Q 4 8
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
Ứng dụng:
• Để tăng doanh thu, doanh nghiệp nên tăng
hay giảm giá bán?
• ED là một cơ sở để lập kế hoạch chi tiêu dài
hạn của người tiêu dùng.
• Phân tích, đánh giá tác động của chính sách
thuế, trợ cấp đến nhà sản xuất và người tiêu
dùng.
6.2 Độ co giãn của cầu theo thu nhập (EI)
• Độ co giãn của cầu theo thu nhập là phần
trăm thay đổi của lượng cầu khi thu nhập
thay đổi 1%.
%QD
QD
=
*
EI =
%I
I
I0
Q0
28
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6.2(tt) Độ co giãn của cầu theo thu nhập (EI)
• EI < 0: hàng cấp thấp
• EI > 0: hàng thông thường
• EI <1: hàng thiết yếu
• EI >1: hàng cao cấp
6.2(tt) Độ co giãn của cầu theo thu nhập
Ứng dụng:
• Giúp doanh nghiệp hoạch định chiến
lược phát triển sản phẩm;
• Là thông tin hữu ích cho các doanh
nghiệp mới gia nhập thị trường.
6.3 Độ co giãn của cầu theo giá chéo (EXY)
• Còn gọi là độ co giãn chéo của cầu.
• Độ co giãn chéo của cầu hàng X theo giá
hàng Y là phần trăm thay đổi của lượng cầu
mặt hàng X khi giá mặt hàng Y thay đổi 1%.
Y
%QX
QX
=
*
EXY =
X
%PY
PY
P0
Q0
29
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6.3(tt) Độ co giãn của cầu theo giá chéo (EXY)
• EXY = 0: X và Y là hai mặt hàng không
liên quan
• EXY < 0: X và Y là hai mặt hàng bổ sung
• EXY > 0: X và Y là hai mặt hàng thay thế
• Quan hệ giữa hai doanh nghiệp là gì?
6.3(tt) Độ co giãn của cầu theo giá chéo
Ứng dụng:
• Doanh nghiệp có chiến lược giá đối phó
với đối thủ cạnh tranh hay nhà cung cấp.
• Chiến lược giá với các doanh nghiệp đa sản
phẩm: thay thế hay bổ sung cho nhau.
7. Độ co giãn của cung theo giá (ES)
• Độ co giãn của cung (theo giá) là phần
trăm thay đổi của lượng cung khi giá thay
đổi 1%.
• ES>0 (giá và lượng cung đồng biến)
30
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
7(tt). Độ co giãn của cung theo giá (ES)
• ES>1: cung co giãn nhiều
• ES<1: cung co giãn ít
• ES=1: cung co giãn một đơn vị
• ES= 0: cung hoàn toàn không co giãn
• ES= : cung co giãn hoàn toàn
7(tt) Độ co giãn của cung theo giá (ES)
Những nhân tố chính ảnh hưởng đến độ
co giãn của cung theo giá:
• Khả năng dự trữ hàng hóa
• Tính thời gian: ngắn hạn/ dài hạn
• Mức độ sử dụng công suất hiện tại
• Dự đoán về thời cơ kinh doanh
• Trình độ trang bị kỹ thuật
TÓM TẮT CHƯƠNG 2
dẫn đến khả năng trao đổi
1. Thị trường
• Thị trường: tập hợp những người mua, bán, tác động qua lại
và sản lượng
• Dịch chuyển đường cầu (cung): do các yếu tố khác ngoài giá
thay đổi
2. Cầu (3. Cung)
• Cầu (Cung) thị trường: số lượng một hàng hóa người tiêu
dùng (nhà sản xuất) sẵn lòng mua (bán) ở các mức giá khác
nhau trong một thời gian, điều kiện các yếu tố khác không đổi
• Quy luật cầu (cung): quan hệ nghịch biến (đồng biến) giữa giá
31
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
TÓM TẮT CHƯƠNG 2 (tt)
4. Cân bằng thị trường: lượng cầu bằng lượng cung tại một mức giá xác định.
5. Thay đổi trạng thái cân bằng của thị trường: cầu
hoặc (và) cung thay đổi 6. Độ co giãn của cầu: theo giá, theo thu nhập, theo giá
chéo
% thay đổi lượng cầu khi giá/ thu nhập/ giá hàng hóa
có liên quan thay đổi 1%.
7. Độ co giãn của cung: theo giá (% thay đổi lượng
cung khi giá thay đổi 1%.)
CHƯƠNG 3
SỰ CAN THIỆP CỦA NHÀ NƯỚC
VÀO THỊ TRƯỜNG
NỘI DUNG CHƯƠNG 3
1. Thặng dư tiêu dùng, sản xuất
1.1 Thặng dư tiêu dùng
1.2 Thặng dư sản xuất
1.3 Thặng dư thị trường
2. Các chính sách can thiệp của nhà nước
2.1 Chính sách điều tiết giá:
2.1.1 Chính sách giá tối đa
2.1.2 Chính sách giá tối thiểu
2.2. Chính sách thuế theo sản lượng
2.3. Chính sách trợ cấp theo sản lượng
32
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
1.1 THẶNG DƯ TIÊU DÙNG
• Là phần chênh lệch giữa số tiền người
tiêu dùng sẵn sàng trả và số tiền thực tế
mà họ trả cho hàng hóa.
Thặng dư tiêu dùng
= Giá trị của hàng hóa đối với NTD
– Số tiền NTD thực trả
CS = Q*(MB – P)
1.2 THẶNG DƯ SẢN XUẤT
• Là phần chênh lệch giữa số tiền thực tế người
bán nhận được với số tiền họ sẵn sàng bán
một hàng hóa.
• Mức giá người bán sẵn sàng bán một đơn vị
hàng hóa thường bằng với chi phí biên để sản
xuất ra một đơn vị hàng hóa tăng thêm.
Thặng dư sản xuất
= Số tiền người bán thực nhận – Chi phí biên
PS = Q*(P – MC) = TR - TVC
1.3 THẶNG DƯ THỊ TRƯỜNG
Thặng dư thị trường (NW)
= Thặng dư tiêu dùng + Thặng dư sản xuất
= (Giá trị đối với NTD – Số tiền NTD thực trả)
+ (Số tiền người bán thực nhận – Chi phí biên)
= Giá trị đối với NTD – Chi phí biên
33
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
KẾT LUẬN
• CS (Consumer Surplus):
P
Thặng dư tiêu dùng
• PS (Producer Surplus):
S
E
PE
Thặng dư sản xuất
• Thặng dư thị trường:
NW = CS + PS
CS
Nếu có sự can thiệp của nhà
nước (thuế/ trợ cấp) Thay
đổi ngân sách nhà nước: G
NW = CS + PS + G
PS D
Q QE
ỨNG DỤNG
• Đánh giá tác động của các chính sách can
thiệp của nhà nước vào thị trường: trả lời
câu hỏi “Tại sao nhà nước không nên can
thiệp vào thị trường?”
• Đánh giá hiệu quả của các cơ cấu thị
trường: trả lời “Tại sao nhà nước cấm
độc quyền”
ỨNG DỤNG
• Thấy được lý do của phân công chuyên
môn hóa trong thương mại quốc tế: lợi
ích của các bên tham gia;
• Hiểu được các chiến lược giá của doanh
nghiệp nhằm chiếm đoạt thặng dư người
tiêu dùng.
34
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
Bài tập
Thị trường có hàm cung: QS = -70 + 20P;
hàm cầu: QD = 80 – 10P
1. Tính giá, sản lượng cân bằng
2. Muốn tăng doanh thu, nhà sản xuất nên tăng hay giảm giá bán?
3. Tính thặng dư thị trường.
4. Nếu nhà nước quy định giá bán là 6 thì điều gì xảy ra trên thị
trường?
5. Nếu nhà nước quy định giá bán là 4 thì điều gì xảy ra trên thị
trường?
6. Nếu nhà nước đánh thuế t = 1,5 thì giá, sản lượng cân bằng thay
đổi như thế nào? Thặng dư thị trường thay đổi ra sao?
2.1 Chính sách điều tiết giá
• Chính sách can thiệp trực tiếp:
– Quy định giá tối đa
– Quy định giá tối thiểu
• Mục đích:
– Bảo vệ người tiêu dùng hoặc nhà sản xuất
– Công bằng trong phân phối hàng hóa, dịch vụ
• Hệ quả:
– Tạo ra dư thừa hoặc khan hiếm hàng hóa
– Một số người được lợi, bị thiệt.
2.1.1 Chính sách giá tối đa
• Giá tối đa (hay giá trần, Pmax): là mức giá
cao nhất được phép bán ra, do nhà nước
quy định
• Giá tối đa thấp hơn giá cân bằng.
• Áp dụng:
– Các hàng hóa quan trọng, thiết yếu
– Thị trường độc quyền
• Mục tiêu: Bảo vệ người tiêu dùng;
35
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.1.1(tt) Chính sách giá tối đa
• Hệ quả:
– Thiếu hụt hàng hóa
– Nhà sản xuất thiệt
– Người tiêu dùng:
lợi
P D S E P0
Pmax Thiếu hụt • Mua được hàng: có
• Không mua được: bị thiệt QD Q QS Q0
2.1.2 Chính sách giá tối thiểu
• Giá tối thiểu (hay giá sàn, Pmin): là mức
giá thấp nhất được phép bán ra, do nhà
nước quy định.
• Giá tối thiểu: cao hơn giá cân bằng
• Áp dụng:
– Bảo hộ nhà sản xuất khi thị trường dư thừa
hàng hóa;
– Giảm thiệt hại của quốc gia khi xuất khẩu ra
nước ngoài với giá quá thấp.
2.1.2(tt) Chính sách giá tối thiểu
• Hệ quả:
P
S
– Hàng hóa thừa
– Nhà sản xuất:
D Dư thừa
– Người tiêu dùng:
QS
Q
QD Q0
bị thiệt
• Bán được hàng: E Pmin
PE có lợi • Không bán được: bị thiệt
36
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.2. Chính sách thuế theo sản lượng
• Nhà nước đánh một mức thuế (cố định
hoặc tỷ lệ trên giá bán) trên mỗi đơn vị
hàng hóa.
• Mục đích:
– Phân phối lại thu nhập;
– Hạn chế việc sản xuất hay tiêu dùng một
loại hàng hóa, dịch vụ.
2.2(tt) Chính sách thuế theo sản lượng
S1
P
S
t PD E1 P0 E tD
tS t PS
Tác động của thuế cố định
theo sản lượng:
Sản lượng giảm: Q0Q1
Giá cầu tăng: P0 PD
Phần thuế người tiêu dùng
chịu: tD = PD – P0
Giá cung giảm: P0 PS
PS= PD – t
Phần thuế nhà sản xuất
chịu: tS = t – tD
Thuế nhà nước thu được:
D
T = t.Q1
Q Q1 Q0
2.2(tt) Chính sách thuế theo sản lượng
• Ai chịu thuế nhiều hơn?
Phụ thuộc độ co giãn của cung và cầu.
– Cung và cầu co giãn như nhau: chịu thuế như
nhau.
– Cầu kém co giãn so với cung: người tiêu
dùng chịu thuế nhiều hơn.
– Cầu co giãn hơn so với cung: người tiêu dùng
chịu thuế ít hơn.
37
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.2(tt) Chính sách thuế theo sản lượng
P
P
D
S1
Cầu co giãn ít
hơn cung, người
tiêu dùng chịu
thuế nhiều hơn
Cung co giãn ít
hơn cầu, nhà sản
xuất chịu thuế
nhiều hơn
PD
S1
S
S
t
tD tD
tS
PD
P0
P0
PS
t
D
tS
PS
Q
Q1
Q0
Q
Q1
Q0
2.3 Chính sách trợ cấp theo sản lượng
• Trợ cấp một khoản tiền trên mỗi đơn vị
hàng hóa; tương tự một khoản thuế âm.
• Áp dụng:
–Phân phối lại thu nhập;
–Hỗ trợ cho sản xuất hay tiêu dùng một
loại hàng hóa, dịch vụ.
2.3(tt) Chính sách trợ cấp theo sản lượng
E1
P S PS sS s E P0 S1 sD PD
D
Q
Q0
Tác động của trợ cấp
theo sản lượng:
Sản lượng tăng: QEQE’
Giá cầu giảm: PE PD
Phần trợ cấp người tiêu
dùng nhận: sD = PE - PD
Phần trợ cấp nhà sản xuất
nhận: sS = PS – PE
Tổng số tiền chi trợ cấp:
S=s.QE’ Q1
38
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.3(tt) Chính sách trợ cấp theo sản lượng
• Ai hưởng trợ cấp nhiều hơn?
Phụ thuộc độ co giãn của cung và cầu.
– Cầu và cung co giãn như nhau: hưởng trợ
cấp như nhau.
– Cầu kém co giãn so với cung: người tiêu
dùng hưởng phần trợ cấp nhiều hơn
– Cầu co giãn hơn so với cung: nhà sản xuất
được hưởng nhiều trợ cấp hơn.
TÓM TẮT CHƯƠNG 3
1. Thặng dư tiêu dùng, thặng dư sản xuất
1.1 Thặng dư tiêu dùng: CS = Q*(MB – P)
1.2 Thặng dư sản xuất: PS = Q*(P – MC) = TR - TVC
1.3 Thặng dư thị trường: NW = CS + PS
2. Sự can thiệp của nhà nước vào thị trường
2. 1. Chính sách điều tiết giá:
− Chính sách giá tối đa: thiếu hàng hóa, nhà sản xuất bị thiệt
− Chính sách giá tối thiểu: thừa hàng hóa, người tiêu dùng thiệt
TÓM TẮT CHƯƠNG 3
2.2. Chính sách thuế theo sản lượng:
- Sản lượng giảm, giá người mua tăng, giá người bán giảm
- Người tiêu dùng, nhà sản xuất cùng chịu thuế
- Cung/cầu càng kém co giãn hơn, càng chịu nhiều thuế
2.3. Chính sách trợ cấp theo sản lượng:
- Sản lượng tăng giá mua giảm, giá người bán tăng
- Người tiêu dùng, nhà sản xuất cùng hưởng trợ cấp
- Cung/cầu càng kém co giãn hơn, càng hưởng nhiều trợ cấp
39
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
CHƯƠNG 4
LÝ THUYẾT LỰA CHỌN
CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
NỘI DUNG CHƯƠNG 4
1. Phân tích sự lựa chọn tối ưu bằng thuyết hữu dụng:
1.1 Các khái niệm cơ bản
1.2 Quy luật hữu dụng biên giảm dần
1.3 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
2. Phân tích sự lựa chọn tối ưu bằng hình học:
2.1Đường ngân sách
2.2 Đường đẳng ích (đẳng dụng)
2.3 Sự lựa chọn của người tiêu dùng
NỘI DUNG CHƯƠNG 4 (tt)
3. Đường cầu cá nhân và đường cầu thị
trường
4. Đường tiêu dùng theo giá
5. Đường tiêu dùng theo thu nhập
6. Đường Engel
40
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
1. THUYẾT HỮU DỤNG
Các giả định cơ bản
• Mức thỏa mãn khi tiêu dùng sản phẩm có thể định
lượng, đo lường được.
• Các sản phẩm có thể chia nhỏ.
• Người tiêu dùng luôn có sự lựa chọn hợp lý.
Đo lường độ hữu dụng: 2 quan điểm
• Có thể đo lường
• Không thể đo lường nhưng có thể so sánh được độ
thỏa mãn: hơn/kém bao nhiêu lần
1.1 Các khái niệm cơ bản
• Hữu dụng/Thỏa dụng (U): sự thỏa mãn,
hài lòng mà một người cảm nhận được
khi tiêu dùng một hàng hóa. Hữu dụng
mang tính chủ quan.
• Mức hữu dụng của hàng hóa thể hiện
mức độ thỏa mãn mà hàng hóa đó đem lại
cho người tiêu dùng nhiều hay ít.
1.1(tt) Các khái niệm cơ bản
• Tổng hữu dụng (TU): tổng mức thỏa mãn
người tiêu dùng cảm nhận được khi tiêu dùng
một số lượng hàng hóa, dịch vụ.
• Hàm tổng hữu dụng: phụ thuộc vào sản lượng
tiêu dùng: TUX = f(Q).
• Thông thường, tiêu dùng số lượng càng nhiều
thì tổng hữu dụng càng cao. Trừ hàng hóa thiết
yếu: có điểm bão hòa.
41
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
1.1(tt) Tổng hữu dụng
Hàng cao cấp
Hàng thiết yếu
UY
UX
max
UY
Điểm bão
hòa
QY QX
1.1(tt) Các khái niệm cơ bản
• Hữu dụng biên (MU): mức chênh lệch
trong TU khi tiêu dùng thêm 1 đơn vị sản
phẩm trong mỗi đơn vị thời gian (điều
kiện các yếu tố khác không đổi).
– Nếu dữ liệu rời rạc: MUX = TU/QX
– Nếu dữ liệu liên tục: MUX = dTU/dQX
– Trên đồ thị, MU chính là độ dốc của đường
tổng hữu dụng.
1.2 Quy luật hữu dụng biên giảm dần
TU
38
35
• Ví dụ:
27
TU
15
Q
MU
15
12
8
3
Q
38
0
5
0 1 2 3 4 5
MU
Q MU
TU MU 0 0 15 15 1 27 12 2 35 8 3 38 3 4
6
42
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
1.2(tt) Quy luật hữu dụng biên giảm dần
• Khi sử dụng càng nhiều một loại hàng
hóa thì MU đối với hàng hóa đó giảm dần
(điều kiện các yếu tố khác không đổi).
• Quan hệ giữa MU và TU:
–MU>0 TU tăng dần
–MU<0 TU giảm dần
–MU = 0 TU lớn nhất (TUmax)
1.3 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
• Vấn đề của người tiêu dùng:
– Nhu cầu vô hạn
– Thu nhập giới hạn
Chọn phương án tiêu dùng tối ưu:
Mục đích: Tối đa hóa tổng hữu dụng
Ràng buộc: Chi tiêu trong giới hạn ngân
sách.
1.3(tt) Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
Thu nhập I = 40trđ;
PC= 10; PF= 5 (trđ/đvsp)
Q (C/F) MUC
• Nếu chỉ mua quần áo: 4C
• Nếu chỉ mua thực phẩm: 8F
• Các phương án chọn:
1. 4C – 0F;
2. 3C – 2F;
3. 2C – 4F;
4. 1C – 6F;
5. 0C – 8F
Phương án nào cho TUmax?
MUF
35
30
25
20
15
10
5
5
45
40
35
30
25
20
15
10
1
2
3
4
5
6
7
8
43
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
Q (C/F)
1.3(tt) Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
Thu nhập I = 40trđ; PC= 10; PF= 5 (trđ/đvsp)
MUF
MUC/PC MUF/PF
MUC
1
2
3
4
5
6
7
8 45
40
35
30
25
20
15
10 35
30
25
20
15
10
5
5
1.3(tt) Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
I = QXPX + QYPY + QZPZ + …
• Phương án tiêu dùng tối ưu thỏa 2 điều kiện:
(1)
(2)
• Nếu
người tiêu dùng tăng mua X, giảm mua Y sẽ tăng được
tổng hữu dụng.
BÀI TẬP
1
7 2
13 3
18 4
22 5
25 6
27 7
28 8
28 9
27 Q
TUX
25 48 70 91 108 124 139 146 150 TUY
nhiêu X, Y? Nhận xét về sự thay đổi số lượng Y?
1. Tính MUX, MUY
2. Nếu ngân sách dành cho 2 sản phẩm này là 48 ngàn
đồng, PX = 2 ngđ, PY = 6 ngđ. Người tiêu dùng sẽ mua
bao nhiêu X, Y? 3. Nếu PY giảm còn 4 ngđ, người tiêu dùng sẽ mua bao
44
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
TRẢ LỜI
6
27 8
28 1
7
25 2
13
48 3
18
70 4
22
91 9
7
5
25
27
28
108 124 139 146 150
Q
TUX
TUY
MUX
MUY
2. Phân tích sự lựa chọn tối ưu
bằng hình học
Ba giả thiết cơ bản về sở thích của người
tiêu dùng:
1. Sở thích người tiêu dùng là hoàn chỉnh.
2. Sở thích có tính bắc cầu.
3. Người tiêu dùng luôn thích nhiều hơn ít
(đối với hàng hóa tốt).
Sở thích của người tiêu dùng
QY B 50
H E 40 A 30 D G 20
10
10 20 30 40 QX
45
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.1 Đường đẳng ích
Các rổ hàng B,A &D có
mức thỏa mãn như nhau:
nằm trên cùng đường
đẳng ích U1
E được ưa thích hơn U1
U1 được ưa thích hơn H
& G
B Qy
50 H E 40 A 30
20 G D
U1 10
10 20 30 40 Qx
2.1(tt) Đường đẳng ích
• Tập hợp tất cả kết hợp khác nhau của các
hàng hoá, dịch vụ (các rổ hàng) cùng tạo
nên một mức thỏa mãn như nhau cho
người tiêu dùng.
• Đường đẳng ích càng xa gốc tọa độ, mức
thỏa mãn càng cao.
2.1(tt) Đường đẳng ích
Qy
Rổ hàng K được ưa thích hơn B.
Rổ hàng B được ưa thích hơn L.
Tổng quát: U3 >U2>U1
L
K
B U3 U2
Sơ đồ đẳng ích
U1
O Qx
46
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.1(tt) Đường đẳng ích
Các tính chất của đường đẳng ích:
• Đường đẳng ích dốc xuống từ trái sang
phải.
• Các đường đẳng ích không thể cắt nhau.
• Các đường đẳng ích có mặt lồi hướng về
gốc đồ thị, thể hiện tỷ lệ thay thế biên
(MRS) giảm dần.
2.1(tt) Đường đẳng ích
• Độ dốc của đường đẳng ích:
Tỷ lệ thay thế biên của X cho Y (MRSXY):
số lượng sản phẩm Y cần giảm xuống để sử
dụng tăng thêm một đơn vị sản phẩm X
nhằm bảo đảm mức thỏa mãn không đổi
của người tiêu dùng.
• MRSXY = y/x <0
2.1(tt) Đường đẳng ích
• Quan hệ giữa MRS và MU:
2 điểm nằm trên 1 đường đẳng ích: độ thỏa
dụng bằng nhau mức hữu dụng tăng do
tăng tiêu dùng hàng X phải bằng mức hữu
dụng giảm do giảm tiêu dùng hàng Y:
MUX.x = -MUY.y
y/x = -MUX/MUY
MRSXY = y/x = -MUX/MUY
47
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.1(tt) Đường đẳng ích: dạng đặc biệt
QY
4
Hàng thay thế hoàn hảo
MRSxy là hằng số
3
2 U4 U3 U2 1
U1
QX 0 1 2 3 4
2.1(tt) Đường đẳng ích: dạng đặc biệt
QY
4
U3
Hàng bổ sung
hoàn hảo
MRSXY = 0
3
U2
2
U1 1
QX
0
1
2
3
4
2.2 Đường ngân sách
• Là tập hợp tất cả các rổ hàng mà người
tiêu dùng có thể mua được với cùng một
mức thu nhập và giá hàng hóa đã cho.
• Phương trình đường ngân sách:
I = xPx + yPY hay y = I/PY – (PX/PY)*x
48
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.2(tt) Đường ngân sách
• Độ dốc của đường ngân sách:
–Là số âm tỷ giá 2 loại hàng hóa (-PX/PY)
–Tỷ lệ phải đánh đổi trong tiêu dùng:
muốn tăng mua hàng hóa này phải giảm
bao nhiêu hàng hóa kia khi thu nhập
không đổi.
2.2(tt) Đường ngân sách
y Px= $1 Py = $2 I = $80
A
(I/Py)=40
B
30
Độ dốc của
đường ngân
sách
Đường ngân sách: x + 2y = 80
Hay: y = 40 – 1/2 x D (B) 20 E 10
x 0 20 40 G
60 80
(I/Px)
2.2(tt) Đường ngân sách
Đường ngân sách dịch chuyển:
– Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi: đường
ngân sách dịch chuyển song song;
– Giá một trong hai hàng hóa thay đổi: đường
ngân sách xoay quanh 1 điểm trên trục tọa độ.
– Giá hai hàng hóa cùng thay đổi:
• Cùng tốc độ: dịch chuyển song song
• Khác tốc độ: dịch chuyển không song song
49
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.2(tt) Dịch chuyển đường ngân sách
y Thu nhập tăng làm đường ngân sách
dịch chuyển song song và ra ngoài 80
60 Thu nhập giảm làm đường ngân sách
dịch chuyển song song và vào trong 40
20 B2 B1 B3 (I = $80) (I = $160)
x 0 40 80 120 160
2.2(tt) Dịch chuyển đường ngân sách
y
Nếu giá sp X tăng lên
$2,0 sẽ làm đường
ngân sách thay đổi độ
dốc và xoay vào bên
trong. Nếu giá sp X giảm
còn $0,5 sẽ làm
đường ngân sách
thay đổi độ dốc và
xoay ra bên ngoài. 40
B3 B2
(Px = 0,5)
x 40 120 160 80
2.3 Sự lựa chọn của người tiêu dùng
• Trên đồ thị, điểm tiêu dùng tối ưu phải thỏa
mãn hai điều kiện:
–Nằm trên đường ngân sách;
–Nằm trên đường đẳng ích cao nhất có thể.
Điểm tiếp tuyến giữa đường ngân sách
và đường đẳng ích cao nhất có thể. Tại
đó, độ dốc của hai đường bằng nhau.
50
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.3(tt) Sự lựa chọn của người tiêu dùng
Tại A: y MRSxy=-Px/Py=-0,5 40 C (B) 30 A G 20
U3
U2
H U1 C, A, H cùng nằm
trên đường giới hạn
ngân sách. A nằm
trên đường đẳng ích
cao hơn.
Tại A: đường ngân
sách tiếp xúc với
đường đẳng ích và
NTD đạt được mức
thỏa mãn cao nhất. x 80 0 20 40
2.3(tt) Sự lựa chọn của người tiêu dùng
Điều kiện cần: I = xPx + yPY
Điều kiện đủ: MRSXY = -PX/PY
y/x = -PX/PY
Hay cách khác: MUX/MUY = PX/PY
MUX/PX = MUY/PY
Nguyên tắc cân bằng biên
2.3(tt) Sự lựa chọn của người tiêu dùng
Y A U1 U2 U3
Giải pháp góc
xuất hiện tại B.
X B
51
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.3(tt) Sự lựa chọn của người tiêu dùng
Giải pháp góc:
• Người tiêu dùng chọn rổ hàng thiếu một
loại hàng hóa nào đó.
• Phát sinh khi đường đẳng ích cắt trục tung
hoặc trục hoành.
• MRSxy ≠ PX/PY
• Người tiêu dùng có tối đa hóa độ hữu
dụng hay không?
BÀI TẬP
Một người tiêu dùng có thu nhập I = 900
dùng để mua 2 sản phẩm X và Y với Px =
10đ/sp; Py =40đ/sp. Mức thỏa mãn được
thể hiện qua hàm số TU =(x-2)*y
1. Viết phương trình đường ngân sách
2. Viết phương trình hữu dụng biên cho X, Y
3. Tìm phối hợp tối ưu giữa hai loại hàng
hóa và tính tổng hữu dụng tối đa đạt được
3. Đường cầu cá nhân
và đường cầu thị trường
Đường tiêu dùng theo giá
U1 U0 Y
I/PY E
y0
y1 F
X x1 x0 I/PX0 I/PX1
F PX
PX1
PX0
Đường cầu cá nhân
về sản phẩm X
dX
E
X x1 x0
52
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
3(tt) Đường cầu thị trường
P P P
P2 D = dA + dB P1
q
Q
b
dB dA q a a + b
Đường cầu thị trường hình thành bằng cách cộng các
lượng cầu từ các đường cầu cá nhân tương ứng với
mỗi mức giá: D = dA + dB + dC + …
Vẽ đường cầu cá nhân và đường cầu thị
trường TÔM hàng tháng
Lượng cầu
của An
(QA) kg Lượng cầu
của Bảo
(QB) kg
10
13
15
18
20
2
8
12
18
22
Giá
(P)
nđ/kg
200
170
150
120
100 Tổng lượng cầu
thị trường
(QA + QB + …) kg
12
21
27
36
42
Đường cầu thị trường TÔM
P
(D)
QD = 72 – 0,3P
200
Đường cầu
dốc xuống
về bên phải
170
150
120
100
Q
12
21
27
36
42
53
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4. Đường tiêu dùng theo giá
• Đường tiêu dùng theo giá: tập hợp các
điểm tiêu dùng tối ưu khi giá một hàng
hóa thay đổi, các điều kiện khác không
đổi.
• Giá hàng X tăng sức mua và độ hữu
dụng của người tiêu dùng giảm.
• Tại sao đường cầu cá nhân dốc xuống?
Lượng cầu thay đổi
do sự thay đổi của:
• Thu nhập của người tiêu dùng;
• Giá của hàng hóa khác;
• Giá chính hàng hóa đó;
Giá hàng hóa thay đổi sẽ gây đồng thời 2
tác động làm tăng/giảm lượng cầu đối với
hàng hóa đó:
–Tác động thay thế
–Tác động thu nhập
Tác động thay thế:
• Khi giá của hàng hóa X tăng lên, với thu nhập
không đổi, nếu người tiêu dùng vẫn mua hàng
hóa X thì tổng hữu dụng sẽ bị giảm đi.
• Để TU không giảm, NTD sẽ chuyển sang mua
hàng hóa khác có giá không đổi để thay thế cho
X lượng mua X giảm.
Giá X tăng Lượng mua X giảm.
Tác động thay thế đúng cho cả hàng hóa thông
thường và hàng hóa thứ cấp.
54
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
Tác động thu nhập
• Khi giá X tăng, thu nhập danh nghĩa không
đổi thu nhập thực (I/PX) giảm. thay
đổi cơ cấu tiêu dùng để tối đa hóa hữu dụng.
–Hàng hóa thông thường và xa xỉ: Giá X
tăng, lượng mua X giảm;
–Hàng hóa thứ cấp (cấp thấp): Giá X tăng,
lượng mua X tăng (vì thu nhập thực
giảm).
Tổng hợp tác động
khi giá hàng hóa thay đổi:
tiêu dùng X tăng trái quy luật cầu: X được gọi là
hàng hóa Giffen
Giá hàng hóa X tăng:
– X: hàng thông thường/ xa xỉ Lượng mua X giảm
– X: hàng thứ cấp/ cấp thấp 3 trường hợp: • Tác động thay thế lấn át tác động thu nhập: lượng tiêu dùng X giảm; • Tác động thay thế bằng tác động thu nhập: lượng tiêu dùng X không đổi; • Tác động thu nhập lấn át tác động thay thế: lượng
5. Đường tiêu dùng theo thu nhập
• Đường Engel: phản ánh sự thay đổi giữa
lượng cầu một hàng hóa với sự thay đổi
thu nhập, trong điều kiện các yếu tố khác
không đổi.
• Tập hợp các điểm tiêu dùng tối ưu khi thu
nhập thay đổi, giá hàng hóa không đổi.
55
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
5(tt) Đường tiêu dùng theo thu nhập
y
I0/Py
Đường tiêu dùng theo thu nhập
I1/Py G y0 A U0 (B0) y1
U1
(B1)
0
x1
x0
x I1/Px I0/Px
5(tt) Đường Engel
I
I I
I0 I0 I0
I1
I1 I1
Hàng hóa
cấp thấp
Hàng hóa
thiết yếu
Hàng hóa
cao cấp
0 z0 z1 y0 y1 x1 x0 x
CHƯƠNG 5
LÝ THUYẾT SẢN XUẤT
56
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
NỘI DUNG CHƯƠNG 5
1. Hàm sản xuất
2. Các khái niệm cơ bản
3. Sản xuất trong ngắn hạn
4. Sản xuất trong dài hạn
1. Hàm sản xuất
• Cho biết mức sản lượng tối đa mà doanh
nghiệp có thể sản xuất được bằng cách
kết hợp các yếu tố đầu vào cho trước với
quy trình công nghệ nhất định.
–Khi một trong các yếu tố đầu vào thay
đổi thì sản lượng đầu ra sẽ thay đổi.
–Khi công nghệ (kỹ thuật sản xuất) thay
đổi thì hàm sản xuất sẽ thay đổi.
1(tt). Hàm sản xuất
• Hàm sản xuất tổng quát:
Q = F(x1, x2, …, xn)
• Hàm sản xuất Cobb - Douglas:
Q = f(K,L) = aKL
K: vốn; L: lao động
57
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2 Các khái niệm cơ bản
• Nhất thời: thời gian mà doanh nghiệp không
thế thay đổi yếu tố đầu vào nào, do đó sản
lượng là cố định.
• Ngắn hạn: thời gian trong đó lượng của một
hoặc nhiều yếu tố đầu vào không đổi.
• Dài hạn: thời gian cần thiết để tất cả các
yếu tố đầu vào đều có thể thay đổi.
2(tt) Các khái niệm cơ bản
• Yếu tố sản xuất cố định (K): không dễ
dàng thay đổi trong thời gian ngắn, biểu
thị cho quy mô sản xuất nhất định.
• Yếu tố sản xuất biến đổi (L): dễ dàng
thay đổi về số lượng sử dụng trong thời
gian ngắn hạn.
3. Sản xuất trong ngắn hạn
• Ngắn hạn: quy mô sản xuất không đổi, chỉ
có thể thay đổi sản lượng bằng cách thay
đổi yếu tố sản xuất biến đổi.
, L) = f(L)
• Hàm sản xuất: Q = f(
• Tăng số lượng lao động: sản lượng tăng.
Đến Qmax: tiếp tục tăng số lượng lao động,
sản lượng có thể giảm.
58
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
3(tt) Sản xuất trong ngắn hạn
• Năng suất trung bình (AP) của một yếu tố
đầu vào biến đổi là sản lượng được sản
xuất ra tính trung bình trên một đơn vị
yếu tố sản xuất đó.
• Công thức: APL = Q/L
3(tt) Sản xuất trong ngắn hạn
• Năng suất biên (MP) là mức thay đổi sản
lượng khi doanh nghiệp sử dụng thêm
một đơn vị yếu tố đầu vào, trong khi các
yếu tố sản xuất khác không đổi.
• Công thức: MPL = Q/L
• Hàm liên tục: MPL = Q/L = Q’(L)
3(tt) Sản xuất trong ngắn hạn
Quy luật năng suất biên giảm dần:
• Năng suất biên của một yếu tố sản xuất
cuối cùng sẽ giảm dần khi sử dụng ngày
càng tăng yếu tố sản xuất đó, trong khi
các yếu tố sản xuất khác không đổi.
• Khác với hữu dụng biên của người tiêu
dùng: năng suất biên có 1 giai đoạn tăng
dần trước khi giảm dần.
59
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
Lao động
(L)
Vốn
(K)
Sản lượng
(Q)
Năng suất
trung bình
(APL)
Năng suất
biên
(MPL)
3
10
60
0 10 0 1 10 10 2 10 30
4 10 80 5 10 95 6 10 108 7 10 112 8 10 112
10
10
100
3(tt) Sản xuất trong ngắn hạn
Quan hệ giữa MPL và APL
D
Q
112
C
Qmax
60
B
Tổng sản phẩm
1
9
L
A
2 l1
l2
5 6 7 l3
0
APL,MPL
30
Năng suất biên(MPL)
E
20
Năng suất trung bình (APL)
10
0
1
9
L
2 3 4 5 6 7
l2
l1
8
l3
3(tt) Sản xuất trong ngắn hạn
Quan hệ giữa MPL và APL
Bên trái E: MPL > APL & APL tăng dần
Bên phải E : MPL < APL & APL giảm dần
Tại E: MPL = APL & APL đạt cực đại
APL,MPL
30
E
20
APL
10
MPL
L
0
1
9 10
8
l3
2 3 4 5 6 7
l2
l1
60
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
3(tt) Sản xuất trong ngắn hạn
Lựa chọn đầu vào tối ưu trong ngắn hạn
• Giả định: thị trường lao động, thị trường
hàng hóa cạnh tranh hoàn toàn.
• Nguyên tắc tối ưu:
+Doanh thu biên do lao động đem lại bằng
tiền lương phải trả thêm cho lao động đó.
+ l*: MRPL = w
Với: MRPL = MPL*P (P: giá hàng hóa)
4 Sản xuất trong dài hạn
• Trong dài hạn, tất cả các yếu tố đều có
thể thay đổi, do đó sản lượng thay đổi
nhiều hơn so với trong ngắn hạn.
• Hàm sản xuất: Q = f(K, L)
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
k
1
2
3
4
5
l
1
20
40
55
65
75
2
40
60
75
85
90
3
55
75
90
100
105
4
65
85
100
110
115
5
75
90
105
115
120
61
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
E
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
k
5
4
3 A B C 2 Q3 = 90 D Q2 = 75 1
l
Q1 = 55
5 4 1 2 3
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
Đường đẳng lượng
• Đường đẳng lượng là tập hợp những kết
hợp khác nhau của các yếu tố đầu vào
cùng tạo ra một mức sản lượng như nhau.
• Độ dốc của đường đẳng lượng: tỷ lệ thay
thế kỹ thuật biên giữa hai yếu tố đầu vào.
MRTSLK = k/l
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
Đường đẳng lượng
Tính chất của đường đẳng lượng:
• Dốc xuống từ trái sang phải;
• Các đường đẳng lượng không cắt nhau;
• Lồi về phía gốc tọa độ, thể hiện tỷ lệ thay
thế kỹ thuật biên (MRTS) giảm dần.
62
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
• Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của L cho K
(MRTSLK): số lượng vốn có thể giảm khi
sử dụng thêm một đơn vị lao động nhằm
sản xuất ra mức sản lượng không đổi.
• MRTSLK = k/l <0
• Trên đồ thị, MRTS là độ dốc của đường
đẳng lượng.
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
• Quan hệ giữa MRTS và MP
2 điểm trên 1 đường đẳng lượng: để mức
sản lượng không đổi, sản lượng tăng do
tăng số lượng lao động phải bằng sản
lượng giảm do giảm số lượng vốn sử dụng:
MPL.l = -MPK.k
k/l = - MPL/MPK
MRTSLK = k/l = - MPL/MPK
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
Đường đẳng lượng: trường hợp đặc biệt 1
Hai yếu tố đầu vào
thay thế hoàn hảo
A X2
MRTS = const
B
C Q1 Q2 Q3 X1
63
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
Đường đẳng lượng: trường hợp đặc biệt
Hai yếu tố đầu vào bổ sung hoàn hảo
MRTS = 0
X2
Q3 C Q2 B Q1 A
X1
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
Đường đẳng phí
k
C2/ r
C1/ r
C0/ r C2 C1 C0
-w/ r
l
C0/ w C1/ w C2/ w
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
Đường đẳng phí
• Đường đẳng phí là tập hợp những kết hợp
khác nhau của hai yếu tố đầu vào với cùng
một mức chi phí sản xuất.
• Phương trình đường đẳng phí:
TC = k.r + l.w hay k = TC/r – (w/r)*l
(Với: r = PK: đơn giá lao động;
l = PL: đơn giá vốn)
64
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
Đường đẳng phí
• Độ dốc của đường đẳng phí: số âm của tỷ
giá hai yếu tố sản xuất (-w/r).
• Thể hiện tỷ lệ phải đánh đổi trong chi tiêu
cho đầu vào sản xuất, muốn sử dụng thêm
1 đơn vị lao động thì cần giảm bao nhiêu
đơn vị vốn.
4(tt) Bài toán lựa chọn
của nhà sản xuất trong dài hạn
Doanh nghiệp cần phối hợp các yếu tố
sản xuất (số lượng k, l) để đạt:
• Tối đa hóa sản lượng với chi phí cho
trước.
Hoặc:
• Tối thiểu hóa chi phí sản xuất đối với
sản lượng cho trước.
4(tt) Phối hợp tối ưu các YTSX:
Chi phí cho trước, sản lượng cao nhất
k
k2
Mức chi phí C1 có thể thuê
hai yếu tố sản xuất với các
kết hợp k2l2 hay k3l3. Tuy
nhiên, cả hai kết hợp này đều
cho mức sản lượng thấp hơn
kết hợp k1l1. A k1
Q3
Q2 = Q max k3 Q1
C1 l l1 l3 l2
65
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) Phối hợp tối ưu các YTSX:
Sản lượng cho trước, chi phí thấp nhất
k
k2
Mức sản lượng Q1 có thể sản
xuất với các kết hợp k2l2 hay
k3l3. Tuy nhiên, cả hai kết hợp
này đều có chi phí cao hơn kết
hợp k1l1. A k1 Q1
C1 = C min
k3 C0 C2
l
l2 l1 C1
l3
4(tt) Sự lựa chọn
của nhà sản xuất trong dài hạn
Điểm phối hợp tối ưu các YTSX:
–Nằm trên đường đẳng phí;
–Nằm trên đường đẳng lượng cao nhất có
thể.
Điểm tiếp tuyến giữa đường đẳng phí và
đường đẳng lượng cao nhất có thể. Tại đó,
độ dốc của hai đường bằng nhau.
4(tt) Bài toán lựa chọn của nhà sản xuất
Điều kiện cần: TC = k.r + l.w
Điều kiện đủ: MRTSLK = -w/r
k/l = -w/r
Hay cách khác: MPL/MPK = w/r
MPL/w = MPK/r
Nguyên tắc cân bằng biên.
66
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) Năng suất biên và
phối hợp tối ưu các yếu tố sản xuất
• Nguyên tắc cân bằng biên:
Để đạt sản lượng cao nhất, nhà sản xuất
phải phân bổ số tiền đầu tư có hạn để
mua số lượng các yếu tố sản xuất sao cho
năng suất biên mỗi đồng đầu tư cho các
yếu tố khác nhau phải bằng nhau.
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
k Q1 TC1/k1
Q0
Đường mở rộng sản
xuất: tập hợp tất cả điểm
phối hợp tối ưu các yếu
tố đầu vào khi chi phí sản
xuất thay đổi.
F E TC0/k0
k1
k0
l0
l1
TC0/w0
l TC1/w1
BÀI TẬP
• Giả sử 1 DN sử dụng 2 yếu tố sản xuất K,
L với chi phí là TC = 32; w = 2, r = 4.
Hàm sản xuất của doanh nghiệp: Q=K*L.
1. Tính độ dốc của đường đẳng phí và viết
phương trình đường đẳng phí.
2. Doanh nghiệp sẽ chọn phối hợp tối ưu
về yếu tố sản xuất với bao nhiêu K, L?
67
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
Năng suất theo quy mô
Năng suất (hiệu suất) theo quy mô: Quan hệ giữa
quy mô sản xuất và sản lượng đầu ra:
1) Năng suất tăng dần theo quy mô: Tỷ lệ tăng của
sản lượng cao hơn tỷ lệ tăng các yếu tố đầu vào.
2) Năng suất không đổi theo quy mô: Tỷ lệ tăng
của sản lượng bằng tỷ lệ tăng các yếu tố đầu vào.
3) Năng suất giảm dần theo quy mô: Tỷ lệ tăng
của sản lượng thấp hơn tỷ lệ tăng các yếu tố đầu
vào
4(tt) Năng suất theo quy mô
• Hàm sản xuất Cobb-Douglas:
Q = A.K.L với: , (0;1)
: hệ số co giãn của sản lượng theo vốn
: hệ số co giãn của sản lượng theo lao động
• + >1: năng suất tăng dần theo quy mô
• +=1: năng suất không đổi theo quy mô
• + <1: năng suất giảm dần theo quy mô
Sự tương đồng giữa lý thuyết
hành vi tiêu dùng và lý thuyết sản xuất
NGƯỜI TIÊU DÙNG
NHÀ SẢN XUẤT
Tối đa hóa lợi nhuận
Tối đa hóa độ thỏa dụng
MỤC TIÊU
TỔNG QUÁT
-Đường đẳng ích
-Đường đẳng lượng
- Đường ngân sách
CÔNG CỤ
PHÂN TÍCH
- Đường đẳng phí
-Hàm thỏa dụng U(x,y)
-Hàm sản xuất Q(k,l)
- w , r
- PX, PY
THÔNG TIN
BÀI TOÁN
-I = I0 hoặc U = U0
-C = C0 hoặc Q = Q0
68
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
Sự tương đồng giữa lý thuyết
hành vi tiêu dùng và lý thuyết sản xuất
NGƯỜI TIÊU DÙNG
NHÀ SẢN XUẤT
BÀI TOÁN THÔNG THƯỜNG
MAX U = U(x,y)
MỤC TIÊU
MAX Q = Q(k,l)
RÀNG BUỘC
xPX + yPY = I0
wl + rk = C0
BÀI TOÁN ĐỐI NGẪU
MỤC TIÊU
MIN C = wl + rk
MIN E = xPx + yPy
RÀNG BUỘC
Q(k,l) = Q0
U(x,y) = U0
Sự tương đồng giữa lý thuyết
hành vi tiêu dùng và lý thuyết sản xuất
NGƯỜI TIÊU DÙNG
NHÀ SẢN XUẤT
Đường đẳng phí tiếp xúc với
đường đẳng lượng
Đường ngân sách tiếp xúc với
đường đẳng ích
ĐIỀU
Độ dốc đường ngân sách
bằng độ dốc đường đẳng ích
Độ dốc đường đẳng phí bằng
độ dốc đường đẳng lượng
KIỆN
k/l = - w/ r
y/x = - Px/ Py
TỐI
ƯU
MRTSLK = -w/r
MRSXY = -Px/ Py
MUX/ MUY = Px/ Py
MPL/ MPK = w/r
MPL/ w = MPK/ r
MUX/ PX = MUY/ PY
CHƯƠNG 6
LÝ THUYẾT CHI PHÍ
69
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
NỘI DUNG CHƯƠNG 6
1. Chi phí kinh tế và chi phí kế toán
2. Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
3. Chi phí sản xuất trong dài hạn
4. Tính kinh tế theo quy mô
5. Tính kinh tế theo phạm vi
1. Chi phí kinh tế và kế toán
Chi phí
ẩn
Chi phí
kế toán
Chi phí
kinh tế
(chi phí
cơ hội)
1(tt) Chi phí kinh tế và kế toán
• Chi phí kế toán: chi phí bằng tiền mà
doanh nghiệp chi ra để mua các yếu tố
sản xuất trong quá trình sản xuất kinh
doanh. Còn được gọi là chi phí biểu hiện.
• Chi phí ẩn: là chi phí phát sinh khi DN sử
dụng nguồn lực do chính người chủ DN
sở hữu. Chi phí này không tạo ra một
giao dịch thanh toán bằng tiền mặt.
70
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
BÀI TẬP
• Một người muốn nghỉ công việc hiện tại với mức
lương 100 triệu/năm để mở cửa hàng kinh doanh. Số
tiền cần đầu tư cho cửa hàng này là 200 triệu. Đây là
số tiền tiết kiệm mà anh ta đang gửi ở ngân hàng với
lãi suất 12%/năm. Dựa trên các khảo sát và tính toán,
dự tính trong 1 năm kinh doanh, cửa hàng sẽ có doanh
thu là 920 triệu; tổng chi phí kế toán là 800 triệu.
1. Lợi nhuận kế toán của cửa hàng bằng bao nhiêu?
2. Anh ta có nên nghỉ việc để mở cửa hàng kinh doanh
trên hay không?
2. Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
Yếu tố
sản xuất
biến đổi
Chi phí biến đổi
(TVC):
thay đổi theo
sản lượng
Yếu tố
sản xuất
cố định
Chi phí cố định
(TFC):
không đổi theo
sản lượng
2(tt). Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
• Tổng chi phí (TC): TC = TFC + TVC
• Mối liên hệ giữa hàm sản xuất và hàm chi
phí trong ngắn hạn.
• Q =f(l) hay có thể viết l = f(Q) (1)
• TC = rk0 + wl TC = f(l) (2)
Thế (1) vào (2) TC = f(Q)
71
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2(tt).Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
• Chi phí biến đổi trung bình:
AVC = TVC/Q
• Chi phí cố định trung bình:
AFC = TFC/Q
• Chi phí trung bình:
AC = TC/Q = AVC+AFC
2(tt). Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
• Chi phí biên (MC): là chi phí tăng thêm
khi doanh nghiệp sản xuất thêm một đơn
vị sản lượng.
=
MC = TC
Q
TVC
Q
• Nếu số liệu liên tục:
MC = TC’ = dTC/dQ = dTVC/dQ
2(tt). Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
biến đổi Chi phí
Sản Chi phí Chi phí
Tổng
lượng cố định biến đổi chi phí
(TC)
(TVC)
(TFC)
Chi phí
biên
(MC)
Chi phí Chi phí
cố định
trung bình trung bình trung bình
(AVC)
(AFC)
(AC)
?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
50
50
50
50
50
50
50
50
50
50
50
50
0
50
78
98
112
130
150
175
204
242
300
385
50
100
128
148
162
180
200
225
254
292
350
435
---
50
28
20
14
18
20
25
29
38
58
85
---
---
? ?
? ? ?
100
50
64
39
49.3
32.7
40.5
28
36
26
33.3
25
32.1
25
31.8
25.5
32.4
26.9
35
30
39.5
35
---
50
25
16.7
12.5
10
8.3
7.1
6.3
5.6
5
4.5
72
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2(tt). Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
400
TC
TVC
Chi phí
($/năm)
300
200
100
50
TFC
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Q
2(tt). Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
100 MC Chi phí
($/đvsp) 75
50 AC
AVC 25 AFC Q 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
2(tt). Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
• Mối quan hệ giữa AC và MC:
– Khi MCAC: AC tăng dần
• Mối quan hệ giữa AVC và MC:
– Khi MC AVC: AVC tăng dần
73
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2(tt). Sản xuất trong ngắn hạn
Quan hệ giữa MPL và APL
D
Q
112
C
Qmax
60
B
Tổng sản phẩm
1
9
L
A
2 l1
l2
5 6 7 l3
0
APL,MPL
30
Năng suất biên(MPL)
E
20
Năng suất trung bình (APL)
10
0
1
9
L
2 3 4 5 6 7
l2
l1
8
l3
2(tt). Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
Quan hệ giữa AP và AVC; MP và MC:
• Khi APL (MPL) tăng dần thì AVC (MC)
giảm dần
• Khi APL (MPL) giảm dần thì AVC (MC)
tăng dần
BÀI TẬP
Hàm tổng chi phí ngắn hạn của một doanh
nghiệp là: TC = 50 + 10Q – 5Q2 + Q3
1. Viết hàm tổng định phí, hàm tổng biến phí,
hàm biến phí trung bình, hàm chi phí trung
bình và hàm chi phí biên.
2. Tính tổng định phí, tổng biến phí, tổng chi
phí, định phí trung bình, biến phí trung bình,
chi phí trung bình và chi phí biên tại mức
sản lượng là 5.
74
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
3 Chi phí sản xuất trong dài hạn
• Trong dài hạn, các doanh nghiệp có thể
thay đổi quy mô tương ứng với sản lượng
sản xuất.
• Dài hạn: tất cả chi phí đều biến đổi.
• Đường chi phí dài hạn là đường có chi
phí tối thiểu đối với mọi mức sản lượng
đầu ra.
3(tt) Chi phí sản xuất trong dài hạn
k TC LTC TC1/k1
Đường mở
rộng sản xuất
Q1
Q0 F F TC1 E TC0/k0
k1
k0 TC0 E l Q Q0 Q1 l0 l1 TC0/w0 TC1/w1
3(tt) Chi phí sản xuất trong dài hạn
• Mục tiêu: lựa chọn đầu vào để tối thiểu
hóa chi phí
• Điều kiện tối ưu: TC = wl + rk
MPL/w = MPK/r
• Có thể viết được phương trình đường chi
phí dài hạn LTC = f(Q) từ hàm sản xuất
Q=Q(K,L).
75
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
3(tt) Chi phí sản xuất trong dài hạn
• Chi phí trung bình dài hạn (LAC)
• LAC là đường có chi phí trung bình thấp
nhất có thể để sản xuất mỗi mức sản
lượng khi DN thay đổi quy mô sản xuất.
• LAC đi qua các phần thấp nhất của đường
SAC tương ứng mỗi mức sản lượng.
Chi phí trung bình và chi phí biên dài hạn với
tính kinh tế và phi kinh tế theo quy mô
A
LAC
Chi phí
($/sp)
AC1
SAC1
SAC2
SAC3
B
AC3
AC2
C
Nếu sản lượng Q1 nhà
quản trị sẽ chọn nhà
máy có quy mô SAC2
với chi phí trung bình
AC2. Điểm C thuộc
LAC do chi phí xây
dựng nhà máy là ít
nhất đối với sản lượng
đã chọn.
Q
Q1
Chi phí trung bình và chi phí biên dài hạn với
tính kinh tế và phi kinh tế theo quy mô
Chi phí
($/sp)
LAC
SAC2
SAC1
SAC3
$10
E
$8
D
Nếu sản lượng Q2 nhà
quản trị sẽ chọn nhà
máy có quy nhỏ SAC1
và SAC $8. Điểm D
thuộc LAC do chi phí
xây dựng nhà máy là ít
nhất đối với sản lượng
đã chọn.
Q2
Q
Q1
76
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
3(tt) Chi phí sản xuất trong dài hạn
• Chi phí biên dài hạn: thay đổi trong tổng
chi phí dài hạn khi thay đổi 1 đơn vị sản
phẩm được sản xuất trong dài hạn.
LMC = LTC/Q = dLTC/dQ
• Mối quan hệ với LAC:
– Khi LMCLAC: LAC tăng dần
3(tt) Chi phí sản xuất trong dài hạn
Đường chi phí trung bình dài hạn LAC:
Đường LAC của doanh nghiệp có dạng
như thế nào tùy thuộc các trường hợp:
• Có tính kinh tế theo quy mô?
• Có tính phi kinh tế theo quy mô?
3(tt). Chi phí trung bình
và chi phí biên dài hạn
LMC Chi phí
($/sp)
LAC
Có tính
kinh tế
theo quy mô
A
Có tính
phi kinh tế
theo quy mô
Q
77
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4. Tính kinh tế theo quy mô
• Tính kinh tế theo quy mô: LAC giảm dần
khi gia tăng sản lượng;
• Tính phi kinh tế theo quy mô: LAC tăng
dần khi gia tăng sản lượng;
• Không có tính kinh tế theo quy mô: LAC
không đổi khi gia tăng sản lượng.
Chú ý: Phân biệt tính kinh tế theo quy mô
với năng suất/hiệu suất theo quy mô?
4(tt). Đo lường tính kinh tế theo quy mô
• Hệ số co giãn của chi phí theo sản lượng:
• Ec<1 (MC
• Ec>1 (MC>AC): chi phí tăng cao hơn mức
tăng sản lượng tính phi kinh tế theo
quy mô.
4(tt). Chi phí trung bình dài hạn
khi không có tính kinh tế theo quy mô
Có nhiều quy mô nhà máy,
với SAC = $10
Chi phí
($/sp)
SAC1
SAC2
SAC3
SMC1
SMC2
SMC3
LAC = LMC
Q
Q1
Q2
Q3
78
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt). Chi phí trung bình và chi phí biên dài hạn
với tính kinh tế và phi kinh tế theo quy mô
LMC Chi phí
($/sp) LAC
A
Q
4(tt). Chi phí trung bình và chi phí biên dài hạn
với tính kinh tế và phi kinh tế theo quy mô
SAC1
LAC
SAC3
Chi phí
($/sp)
SAC2
SMC1
SMC3
SMC2
Q
4(tt). Chi phí trung bình và chi phí biên dài hạn
với tính kinh tế và phi kinh tế theo quy mô
SAC1
LAC
SAC3
Chi phí
($/sp)
SAC2
A
$10
$8
B
SMC3
SMC2
SMC1
LMC
Nếu sản lượng Q1 nhà
quản trị sẽ chọn nhà
máy có quy nhỏ SAC1
và SAC $8. Điểm B
thuộc LAC do chi phí
xây dựng nhà máy là ít
nhất đối với sản lượng
đã chọn.
Q1
Q
79
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt). Quy mô sản xuất tối ưu
• Là quy mô sản xuất (SAC) tiếp xúc với
đường LAC tại điểm cực tiểu của 2 đường
(LAC và SAC).
• Sản lượng tối ưu Q*: SMC = LMC
Q*: LACmin = SACmin = SMC = LMC
Với Q Q*: SAC > LAC lựa chọn quy
mô sản xuất phù hợp: SAC tiếp xúc LAC
tại mức sản lượng cần sản xuất.
4(tt). Quy mô sản xuất tối ưu
LMC Chi phí
($/sp) SMC* LAC
SAC*
A
Q
Q*
5. Tính kinh tế theo phạm vi
• Tính kinh tế theo phạm vi (Economies of
scope): tổng sản lượng hai đầu ra khác
nhau của một công ty lớn hơn tổng sản
lượng đầu ra của hai công ty sản xuất riêng
lẻ mỗi loại sản phẩm.
• Ưu điểm của liên kết sản xuất:
– Chia sẻ nguồn lực quản lý.
– Sử dụng chung kỹ năng lao động và máy móc
thiết bị.
80
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
5(tt). Tính kinh tế theo phạm vi
• Ưu điểm: Sử dụng chung vốn và lao động.
– Cùng chia sẻ nguồn lực quản lý.
– Cùng sử dụng chung kỹ năng lao động
và máy móc thiết bị.
5(tt). Đường biến đổi sản phẩm
Số máy kéo
Mỗi đường biểu hiện những kết hợp
sản lượng đầu ra với mức đầu vào L
& K cho trước.
O2
O1 mô tả sản lượng đầu ra
ở mức thấp. Đường O2 mô
tả sản lượng đầu ra ở mức
cao với lao động và vốn
nhiều gấp đôi.
O1
Số xe con
5(tt). Tính kinh tế theo phạm vi
Nhận xét
• Không có mối quan hệ trực tiếp giữa tính
kinh tế theo phạm vi và tính kinh tế theo quy
mô.
–Có thể có tính kinh tế theo phạm vi nhưng
lại có tính phi kinh tế theo quy mô.
–Có thể có tính kinh tế theo quy mô nhưng
lại không có tính kinh tế theo phạm vi.
81
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
5(tt). Tính kinh tế theo phạm vi
Mức độ của tính kinh tế theo phạm vi đo lường số tiết kiệm
được trong chi phí và được biểu diễn như sau :
• C(Q1) là chi phí để sản xuất Q1
• C(Q2) là chi phí để sản xuất Q2
• C(Q1Q2) là chi phí liên kết để sản xuất cả hai sản phẩm
• Nếu SC > 0 – Tính kinh tế theo phạm vi
• Nếu SC < 0 – Tính phi kinh tế theo phạm vi
CHƯƠNG 7
THỊ TRƯỜNG
CẠNH TRANH HOÀN TOÀN
NỘI DUNG CHƯƠNG 7
1. Đặc điểm thị trường cạnh tranh hoàn toàn
2. Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh
hoàn toàn
3. Quyết định cung trong nhất thời
4. Quyết định cung trong ngắn hạn
5. Quyết định cung trong dài hạn
6. Cân bằng dài hạn của thị trường CTHH
7. Nhận xét chung
82
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
1. Đặc điểm
Đặc điểm thị trường cạnh tranh hoàn toàn:
• Có rất nhiều người bán và người mua
• Hàng hóa đồng nhất
• Thông tin hoàn hảo
• Không có rào cản gia nhập và rời khỏi
ngành
2. Doanh nghiệp
trên thị trường cạnh tranh hoàn toàn
Cầu thị trường
Đường cầu doanh nghiệp P P S
P P d, MR,
AR
D
Q Q q
2. Doanh nghiệp
trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn
Tổng doanh thu:
Thị trường cạnh tranh
hoàn toàn, mỗi DN
thay đổi
sản lượng
không tác động lên giá
thị trường.
TR TR
TR =P.Q (với P=const)
Đồ thị TR: đi qua gốc
tọa độ, độ dốc là P.
P = MR q
83
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2. Doanh nghiệp
trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn
Doanh thu biên của doanh nghiệp:
• Doanh thu biên: tổng doanh thu tăng thêm của
doanh nghiệp khi bán thêm 1 đơn vị sản phẩm.
• MR = TR/Q = dTR/dQ
• Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn:
MR = P
2. Doanh nghiệp
trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn
Doanh thu trung bình của doanh nghiệp:
• Doanh thu trung bình: mức doanh thu mà
doanh nghiệp nhận cho mỗi đơn vị sản
phẩm bán được.
• AR = TR/Q = P
• Thị trường cạnh tranh hoàn toàn:
AR = MR = P
Đồ thị AR, MR, d trùng nhau.
2. Doanh nghiệp
trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn
• Tổng lợi nhuận của doanh nghiệp: phần
chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng
chi phí sản xuất
= TR – TC
84
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
PHÂN TÍCH QUYẾT ĐỊNH CUNG
• Trong nhất thời
• Trong ngắn hạn
• Trong dài hạn
3. Quyết định cung trong nhất thời
• Phân phối lượng cung trong nhất thời cho
người tiêu thụ: dựa trên cơ chế giá cả;
• Phân phối lượng cung qua các giai đoạn:
phụ thuộc dự đoán nhu cầu thị trường
mỗi giai đoạn và khả năng dự trữ hàng
hóa của doanh nghiệp.
4. Quyết định cung trong ngắn hạn
• Tối đa hóa lợi ích trong ngắn hạn:
–Tối đa hóa lợi nhuận;
–Tối thiểu hóa lỗ
• Giá bán do thị trường quyết định, doanh
nghiệp chỉ có thể điều chỉnh sản lượng để
đạt mục tiêu tối đa hóa.
85
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
Giá bán
(P)
Sản
lượng
(q)
Tổng
chi phí
(TC)
Doanh
Doanh
thu biên
thu biên
(MR)
(MR)
Chi phí
Chi phí
biên
biên
(MC)
(MC)
Lợi
Lợi
nhuận
nhuận
()
()
4.1 Tối đa hóa lợi nhuận trong ngắn hạn
Phân tích bằng số liệu
Tổng
Tổng
doanh
doanh
thu (TR)
thu (TR)
0
40
80
120
160
200
240
280
320
360
400
440
50
100
128
148
162
180
200
225
254
292
350
435
-50
-60
-48
-28
-2
20
40
55
66
68
50
5
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
50
28
20
14
18
20
25
29
38
58
85
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
4.1(tt) Phân tích bằng đồ thị
TR TC $
400 TVC max
300
200
DN tối đa hóa lợi nhuận
tại q*: độ dốc đường TC
bằng độ dốc đường TR.
MC = MR = P
100
50
TFC
0
1
2
3
5
6
7
8
11
12
13
4
q
9
10
q*
q1
4.1(tt) Phân tích bằng đại số
Lợi nhuận: = TR – TC = f(q)
Tối đa hóa lợi nhuận: max khi: ’ = 0
(TR-TC)’ = 0
TR’ – TC’ = 0
MR – MC = 0
MR = MC
86
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4.1(tt)Tối đa hóa lợi nhuận
• Khi:
• Nguyên tắc:
SX tại q*: MC = MR = P
4.1(tt) Tối đa hóa lợi nhuận
P
MC
60
Tại q*: MC = MR=P
và P > AC
50
D
A
40
AR=MR=P AC
C
B
30
AVC
20
10
1
2
3
4
5
6
7
9
10
11
o q
8
q*
4.2 Tối thiểu hóa lỗ
• Khi:
• Các lựa chọn:
1) Tiếp tục sản xuất
2) Đóng cửa (ngừng sản xuất)
87
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4.2(tt) Tối thiểu hóa lỗ
1) Tiếp tục sản xuất
• Nguyên tắc:
SX taïi q*: MC = MR = P
• Lỗ ≤ TFC
4.2(tt) Tối thiểu hóa lỗ
P MC AC
B C P = MR D A AVC F E
Tại q*: MC = MR =P
và P < AC
Lỗ = (P -AC)q* hay
ABCD
O q q*
4.2(tt) Tối thiểu hóa lỗ
2) Đóng cửa doanh nghiệp
• Khi:
• Lỗ = TFC
88
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4.3 Trường hợp hòa vốn
• Khi:
• Nguyên tắc:
SX tại q* = q0 : MC = MR = P
4.3(tt) Trường hợp hòa vốn
P MC AC
B P = MR
AVC
Tại q*= q0:
MC = MR=P
và P = AC
Lợi nhuận = 0
o
q* = q0
q
4(tt) Quyết định cung trong ngắn hạn
Tóm tắt các quyết định sản xuất:
• Lợi nhuận đạt tối đa (lỗ tối thiểu) khi:
MC = MR = P
• Nếu P > ACmin: hoạt động có lợi nhuận
• Nếu P=ACmin: hoạt động hoà vốn
• Nếu AVCmin
89
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) Đường cung ngắn hạn của DN
P
s = MC, phần nằm trên AVC
MC
s
AC
AVC
P1
P2
P3=ACmin
P4
P5=AVCmin
P6 q q5 q4 q3 q2 q1
4(tt) Đường cung ngắn hạn của DN
• Cho biết sản lượng doanh nghiệp cung
ứng cho thị trường ở mỗi mức giá khác
nhau.
• Đường cung ngắn hạn chính là đường chi
phí biên ngắn hạn, phần nằm phía trên
điểm AVCmin.
• Nếu P
4(tt) Đường cung ngắn hạn thị trường (ngành)
s = sA + sB
q
Q
P P P a b a + b P2 P1 sB sA q
Đường cung thị trường hình thành bằng cách cộng các
lượng cung từ các đường cung của doanh nghiệp
tương ứng với mỗi mức giá: S= sA + sB + sC + …
90
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) Đường cung ngắn hạn của thị trường
• Các nhân tố ảnh hưởng đến đường cung
ngắn hạn của thị trường (ngành):
–Năng suất của doanh nghiệp
–Chi phí đầu vào của sản xuất
–Thuế hay trợ cấp của nhà nước
–Số lượng doanh nghiệp trên thị trường
–Cầu thị trường
BÀI TẬP
Thị trường kẹo dừa được giả định là cạnh tranh
hoàn toàn, có 100 DN với điều kiện sản xuất giống
hệt nhau. Hàm tổng chi phí của mỗi DN: TC = 2q2
+ 2q + 60. q là sản lượng kẹo của 1 doanh nghiệp
(kg/ngày).
1. Mức sản lượng để DN tối đa hóa lợi nhuận nếu P =
42 ngđ/kg? Lợi nhuận của mỗi DN?
2. Nếu P = 18ngđ/kg, quyết định của DN sẽ thế nào?
3. Tìm hàm số cung của mỗi DN và hàm số cung thị
trường
5. Quyết định cung trong dài hạn
• Trong dài hạn, doanh nghiệp có thể thay
đổi quy mô sản xuất.
• Có thể có các doanh nghiệp mới tham gia
làm thay đổi số
hoặc rời khỏi ngành,
lượng doanh nghiệp trên thị trường.
91
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
5(tt) Tối đa hóa lợi nhuận trong dài hạn
LMC P LAC
SMC
SAC
D A E P = MR B C
G
F
q q1 q0 q3
5(tt) Tối đa hóa lợi nhuận trong dài hạn
LMC P LAC
D E P P = MR
F
G
P= LAC min
q
q0
q3
5(tt) Quyết định cung trong dài hạn
• Cân bằng thị trường trong dài hạn đạt khi:
–Sản lượng cung bằng sản lượng cầu
–Mỗi doanh nghiệp đạt tối đa hóa lợi
nhuận tại mức giá thị trường
–Lợi nhuận kinh tế của doanh nghiệp
bằng 0 không có sự rời bỏ hoặc gia
nhập mới vào ngành.
92
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
5(tt) Quyết định cung trong dài hạn
Sự cân bằng có tính cạnh tranh trong dài hạn
Lợi nhuận kinh tế bằng 0
• Nếu TR > wL + rk, có lợi nhuận kinh tế, doanh
nghiệp mới sẽ gia nhập ngành
• Nếu TR = wL + rk, lợi nhuận kinh tế =0, các
doanh nghiệp vẫn thu được suất sinh lợi thông
thường; cho biết ngành sản xuất có tính cạnh tranh
• Nếu TR < wl + rk, doanh nghiệp sẽ xem xét rời
khỏi ngành
6. Cân bằng dài hạn
Doanh nghiệp
Toàn ngành
P
P S1
LMC
P1 P1 S2
LAC
P2 P2
D
q2 = q0 q1 Q1 Q2 q
6(tt) Cân bằng dài hạn
1) LMC = MR = P
2) P = LAC
• Không có động lực để rời bỏ hoặc gia
nhập ngành
• Lợi nhuận kinh tế = 0
93
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6(tt) Đường cung dài hạn của thị trường
Để xác định cung dài hạn, giả định:
• Tất cả các doanh nghiệp đều có khả năng
tiếp cận với công nghệ sản xuất hiện
hành.
• Sản lượng gia tăng do sử dụng nhiều yếu
tố đầu vào hơn, chứ không phải do tiến
bộ kỹ thuật
6(tt) Đường cung dài hạn
trong ngành có chi phí không đổi
P P S2
MC
AC
S1
C P2 P2
A
B SL P1 P1
D1 D2
q Q q1 q2 Q1 Q3
Q2
6(tt)Đường cung dài hạn
trong ngành có chi phí tăng dần
P
P
LAC2
SMC2
Do giá các yếu tố đầu vào
tăng, cân bằng dài hạn xảy ra
ở điểm có mức giá cao hơn.
SL
S1
S2
SMC1
P2
LAC1
P2
P3
P3
B
A
P1
P1
D1
D2
Q
q
q1
q2
Q1
Q2
Q3
94
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6(tt) Đường cung dài hạn
trong ngành có chi phí giảm dần
P
P
S1 S2
Do giá yếu tố đầu vào giảm,
cân bằng dài hạn xảy ra ở
điểm có mức giá thấp hơn.
SMC1
SMC2
LAC1
A
LAC2
B P2
P1
P3 P2
P1
P3 SL D1 D2 Q
q
q2 q1 Q1 Q2 Q3
7. Nhận xét chung
• Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn,
việc điều chỉnh sản xuất theo nhu cầu tiêu
dùng không bị hạn chế
• Trong ngắn hạn: sự điều chỉnh về giá
nhiều hơn sản lượng
• Trong dài hạn: sự điều chỉnh về sản
lượng nhiều hơn.
7(tt). Nhận xét chung
• Giá bằng chi phí trung bình: Người tiêu
dùng được mua giá thấp; người bán có lợi
nhuận kinh tế bằng 0.
• Hiệu quả kinh tế cao nhất: Tất cả các
doanh nghiệp đều sản xuất tại mức sản
lượng có chi phí trung bình thấp nhất.
95
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
CHƯƠNG 8
THỊ TRƯỜNG
ĐỘC QUYỀN HOÀN TOÀN
NỘI DUNG CHƯƠNG 8
1. Đặc điểm của thị trường ĐQHT
2. Doanh nghiệp trong thị trường ĐQHT
3. Quyết định cung trong ngắn hạn
4. Quyết định cung trong dài hạn
5. Doanh nghiệp có nhiều nhà máy trực thuộc
6. Phân biệt giá cấp 1, 2, 3
7. Các kỹ thuật định giá
8. Tính không hiệu quả của doanh nghiệp độc quyền
9. Sự can thiệp của chính phủ: giá trần và thuế
1. Đặc điểm của thị trường ĐQHT
Thị trường độc quyền bán hoàn toàn:
• Một người bán – Nhiều người mua
• Một sản phẩm (không có sản phẩm
thay thế tốt)
• Có những rào cản các doanh nghiệp
khác gia nhập ngành
96
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
1. Đặc điểm của thị trường ĐQHT
• Nguyên nhân tồn tại độc quyền:
Các rào cản gia nhập ngành được xem
như lý do tồn tại độc quyền:
–Rào cản kinh tế (độc quyền tự nhiên)
–Rào cản kỹ thuật
–Rào cản pháp lý
2. Đặc điểm của doanh nghiệp độc quyền
• Đường cầu của doanh nghiệp ĐQ chính
là đường cầu thị trường.
• Đường doanh thu trung bình trùng với
đường cầu của doanh nghiệp.
• Đường doanh thu biên có cùng tung độ
gốc và độ dốc gấp đôi đường cầu.
Hàm cầu: P =aQ+b
MR = dTR/dQ = 2aQ + b
2(tt) Tổng doanh thu, doanh thu biên và
doanh thu trung bình
Giá Lượng P Q Doanh thu Doanh thu
trung bình Tổng
Doanh thu
TR biên
MR AR
10
9
8
7
6
5
4
3 1
2
3
4
5
6
7
8 10
18
24
28
30
30
28
24
97
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2(tt) Doanh thu trung bình và doanh thu biên
P
(D) AR
MR
Q 0
2(tt) Quan hệ giữa giá và doanh thu biên
• Doanh nghiệp độc quyền có:
MR = P + P/ED = P – P/|ED|
Nếu |ED| = MR = P
Nếu |ED| > 1 MR > 0 TR tăng
Nếu |ED| < 1 MR <0 TR giảm
Nếu |ED| = 1 MR = 0 TRmax
3. Quyết định cung trong ngắn hạn
P
MC
P1
Nguyên tắc tối đa
hóa lợi nhuận:
MR = MC
P*
AC
P2
Lợi nhuận
giảm
D = AR
Lợi nhuận giảm
MR
Q*
Q
Q1
Q2
98
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
3. Quyết định cung trong ngắn hạn
Tối đa hóa lợi nhuận:
• Q < Q*, do MC < MR, khi tăng sản lượng
lợi nhuận sẽ tăng.
• Q > Q*, do MC > MR, khi giảm sản
lượng lợi nhuận sẽ tăng.
• Q = Q*, thoả điều kiện MC = MR, lợi
nhuận đạt tối đa.
3(tt) Quyết định cung trong ngắn hạn
• Doanh nghiệp độc quyền cũng có thể bị
lỗ trong ngắn hạn.
• Quyết định tối thiểu hóa lỗ (tiếp tục sản
xuất hay đóng cửa):
tương tự doanh
nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn
toàn.
–Tiếp tục sản xuất: P AVCmin
–Đóng cửa: P < AVCmin
3(tt) Quyết định cung trong ngắn hạn
Mục tiêu
• Tối đa hóa lợi nhuận:
• Tối đa hóa doanh thu:
• Tối đa hóa sản lượng
Cơ sở định giá bán
MR = MC
MR = 0
P = AC (hay TR = TC)
mà không bị lỗ:
• Đạt
lợi nhuận định
P = (1+a%).AC
mức a% trên chi phí:
99
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
Tại sao doanh nghiệp độc quyền
không có đường cung?
P
Đường cầu dịch chuyển làm thay đổi giá nhưng
sản lượng vẫn không đổi
MC
P1
P2
D2
D1
MR2
MR1
Q
Q1= Q2
Tại sao doanh nghiệp độc quyền
không có đường cung?
P
Đường cầu dịch chuyển làm thay đổi sản lượng
nhưng giá vẫn không đổi
MC
P1 = P2
D2
MR2
D1
MR1
Q
Q1
Q2
Nhận xét
• Dịch chuyển đường cầu thường gây ra sự thay
đổi cả về giá và lượng.
• Ở thị trường độc quyền bán không có đường
cung vì khi cầu thay đổi:
– Nhà độc quyền bán có thể cung cấp các mức
sản lượng khác nhau ở cùng một mức giá.
– Nhà độc quyền bán có thể cung cấp một mức
sản lượng nhưng ở các mức giá khác nhau.
100
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4. Doanh nghiệp
có nhiều nhà máy trực thuộc
• Đối với nhiều công ty, quá trình sản xuất
được thực hiện ở hai hay nhiều nhà máy,
do đó chi phí sản xuất có thể khác nhau.
• Chọn tổng sản lượng và sản lượng ở mỗi
nhà máy theo quy tắc:
–Chi phí biên ở các nhà máy bằng nhau.
–Chi phí biên bằng doanh thu biên
4(tt)Doanh nghiệp
có nhiều nhà máy trực thuộc
Lợi nhuận:
Điều kiện tối đa hóa lợi nhuận:
4(tt) Doanh nghiệp sản xuất
với hai nhà máy trực thuộc
$/Q
MC1 MC2
MCT
Nguyên tắc tối đa
hóa lợi nhuận:
1) Q1 + Q2 = QT
P*
MCT = MC1 = MC2
D = AR
MR*
MR
2)
MCT=MC1=MC2=MR
Q
Q1
Q2
QT
101
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
BÀI TẬP
Thị trường có hàm cầu: P = -Q + 400.
Doanh nghiệp độc quyền có 2 nhà máy với
2+ 40Q1+3000;
hàm tổng chi phí: TC1=½Q1
TC2 = Q2
2 + 20Q2 + 4000.
Anh/ Chị hãy xác định:
1. Sản lượng của mỗi nhà máy và mức giá
bán để doanh nghiệp đạt lợi nhuận tối đa.
2. Tính mức lợi nhuận tối đa.
5. Quyết định cung trong dài hạn
• Trong dài hạn, doanh nghiệp có thể thay
đổi mọi yếu tố đầu vào.
• Các doanh nghiệp khác không thể gia
nhập ngành.
• Doanh nghiệp luôn có lợi nhuận siêu
ngạch. Lợi nhuận phụ thuộc vào tương
quan giữa chi phí bình quân với giá cả.
5(tt) Nếu chọn quy mô sản lượng tối ưu
MR=SMC=LMC=SACmin=LMCmin
P
LMC
LAC
SMC
P
SAC
AC
D
Tại mức sản
lượng để doanh
nghiệp tối đa hóa,
doanh nghiệp có
lợi nhuận siêu
ngạch
MR
Q
Q*
102
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
P
5(tt) Nếu chọn quy mô sản lượng hợp lý
phù hợp nhu cầu thị trường
Tại QLMCmin
LMC
LAC
SMC
SAC
P
AC
D
Tại mức sản
lượng hợp lý,
doanh nghiệp vẫn
có lợi nhuận
siêu ngạch
MR
Q
Q
6. Phân biệt giá
• Phân biệt giá: bán một hàng hóa với những
mức giá khác nhau cho:
– Những người (nhóm người) tiêu dùng
khác nhau
– Những khối lượng tiêu dùng khác nhau,
– Những thời điểm tiêu dùng khác nhau
• Giúp tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp.
6.1 Phân biệt giá cấp một
• Bán hàng với những mức giá khác nhau
theo đúng bằng mức sẵn lòng chi trả của
mỗi khách hàng.
• Còn gọi là phân biệt giá cấp một hoàn hảo
103
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6.1(tt) Phân biệt giá cấp một
P
Pmax
Khi chưa có chính sách phân biệt giá, sản lượng là Q*
và giá là P*. TR-TVC là vùng diện tích giữa các đường
MC & MR (màu vàng).
Thặng dư người tiêu dùng là
vùng diện tích năm trên P* và
dưới đường cầu
P*
MC
PC
D = AR
Với chính sách phân
biệt giá cấp 1 hoàn hảo,
đường MR mới trùng
với đường cầu
MR
Q
Q*
Q**
6.1(tt) Phân biệt giá cấp một
P
Thặng dư người tiêu dùng khi
không có phân biệt giá
Pmax
TR-TVC khi áp dụng một
mức giá duy nhất là P*.
MC
P*
PC
D
Lợi nhuận tăng thêm
do áp dụng chính sách
phân biệt giá cấp một
hoàn hảo
MR
Q
Q*
Q**
6.1(tt) Phân biệt giá cấp một hoàn hảo
• Mô hình này chủ yếu chứng minh lợi
nhuận sẽ gia tăng khi áp dụng chính sách
phân biệt giá ở một mức độ nào đó.
• Thực tế: phân biệt giá cấp một không hoàn
hảo. Người bán có khả năng phân khúc thị
trường và đưa ra các mức giá khác nhau
cho các khách hàng khác nhau đối với
cùng một loại sản phẩm.
104
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6.2 Phân biệt giá cấp hai
P
D
Định giá phân biệt theo số
lượng hàng tiêu thụ
P1
P0
P2
Khi chưa có chính sách giá phân
biệt: P = P0 và Q = Q0. Với giá cả
phân biệt cấp 2, sẽ áp dụng 3
mức giá P1, P2 và P3.
AC
P3
MC
MR
Q
Q1
Q2
Q0
Khối 2
Q3
Khối 3
Khối 1
6.3 Phân biệt giá cấp ba
• DN phân chia thị trường thành nhiều thị
trường nhỏ theo đặc điểm của khách hàng
(thu nhập, tuổi, giới tính, …) và định giá
khác nhau cho mỗi thị trường nhỏ.
• Phân biệt giá theo thời điểm là một hình
thức phân biệt giá cấp ba.
• Định giá lúc cao điểm
6.3(tt) Phân biệt giá cấp ba
• Điều kiện áp dụng phân biệt giá cấp ba:
1) Công ty phải có sức mạnh thị trường.
2) Có những nhóm khách hàng khác nhau có
mức sẵn lòng chi trả khác nhau (độ co giãn của
cầu khác nhau).
3) Công ty phải có căn cứ để phân biệt những
nhóm khách hàng.
4) Ngăn chặn được sự mua đi bán lại
105
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6.3(tt) Phân biệt giá cấp ba
• Đặc điểm: bán hàng trên nhiều thị trường C(QT) = tổng chi phí; QT = Q1 + Q2
• Lợi nhuận: = P1Q1 + P2Q2 - C(QT)
• Mục tiêu: Tối đa hóa lợi nhuận
• Đặt phần gia tăng lợi nhuận của nhóm 1 = 0
• Tương tự:
• Lợi nhuận tối đa khi: MR1 = MR2 = MC
6.3(tt) Phân biệt giá cấp ba
• Xác định các mức giá tương đối giữa các
thị trường:
Định giá cao hơn cho nhóm khách
hàng có độ co giãn của cầu thấp hơn
7. Các kỹ thuật định giá
7.1 Giá gộp:
• Giá gộp thuần túy: hai hay nhiều sản phẩm
khác nhau được bán kèm trọn gói.
• Giá gộp hỗn hợp: người tiêu dùng được lựa
chọn mua từng sản phẩm riêng biệt hoặc mua
trọn gói hai hay nhiều sản phẩm. Thông
thường, giá trọn gói sẽ thấp hơn tổng giá sản
phẩm riêng biệt.
106
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
7(tt) Các kỹ thuật định giá
7.2 Giá hai phần
• Giá gồm hai phần:
– Trả trước một khoản phí cố định (theo đơn
vị thời gian);
– Trả lệ phí cho mỗi đơn vị sử dụng.
• Doanh nghiệp lựa chọn sự đánh đổi giữa phí
gia nhập thấp và giá sử dụng cao hay phí gia
nhập cao và giá sử dụng thấp
8. Tính không hiệu quả
của doanh nghiệp độc quyền
P
D AR
F
MR
B
MC
Pm
Pc
E
A
C
Tổn thất xã hội vô ích
do độc quyền
(DWL: Dead Weight Loss)
O
Q
Qm
Qc
8(tt). Tính không hiệu quả
của doanh nghiệp độc quyền
• Giá cả độc quyền (PM) cao hơn giá cạnh tranh (PC)
và chi phí biên (MC)
• Sản lượng độc quyền thấp hơn sản lượng cạnh
tranh. (QM
• Giá cao hơn làm cho nhà sản xuất độc quyền có lợi
nhuận nhờ chiếm giữ thặng dư của người tiêu dùng.
• Sức mạnh độc quyền bán gây tổn thất xã hội vô ích
Sử dụng nguồn lực chưa hiệu quả (sản xuất quá ít
so với mức hiệu quả)
107
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
9. Sự can thiệp của nhà nước: Giá trần
AC
MC
P
AC
D AR
F
MR
AVC
B
E2
MC
E1
a%
Pm
P2
P1
Pc
E
A
C
O
Q2
Q
Qm
Q1
Qc
8(tt) Sự can thiệp của nhà nước: Giá trần
Có 3 lựa chọn khi quy định giá trần:
• Giá bằng chi phí biên: Pmax= MC = Pc
Không còn tổn thất vô ích; DN lỗ
• Giá bằng chi phí trung bình: Pmax= AC = P1
Tổn thất vô ích thấp; DN hòa vốn
• Giá bằng chi phí trung bình cộng lợi nhuận
định mức: Pmax= AC(1+a%)
Tổn thất vô ích cao hơn; DN có lợi nhuận
9(tt) Sự can thiệp của nhà nước: Thuế
• Thuế đánh theo sản lượng
• Thuế khoán (không theo sản lượng)
108
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
9(tt) Thuế đánh theo sản lượng
AC1
D AR
P
AC
F
MC1
B
MC
E
Doanh nghiệp giảm
lợi nhuận.
Thặng dư tiêu dùng
giảm do giá tăng,
sản lượng giảm.
P1
Pm
C1
C
Pc
A
C
MR
O
Q
Qm
Qc
9(tt) Thuế không theo sản lượng
P
AC
AC1
D AR
F
B
MC
E
Doanh nghiệp giảm
lợi
bằng
nhuận
đúng số thuế.
Thặng dư tiêu dùng
không đổi.
Pm
C1
C
Pc
A
C
MR
O
Q
Qm
Qc
CHƯƠNG 9
THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH
KHÔNG HOÀN TOÀN
109
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
NỘI DUNG CHƯƠNG 9
1. THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH ĐỘC QUYỀN
1.1 Đặc điểm của thị trường cạnh tranh độc quyền
1.2 Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền
1.3 Quyết định cung trong ngắn hạn
1.4 Quyết định cung trong dài hạn
1.5 Hiệu quả của thị trường cạnh tranh độc quyền
2. THỊ TRƯỜNG ĐỘC QUYỀN NHÓM (THIỂU SỐ
ĐỘC QUYỀN)
2.1 Đặc điểm của thị trường độc quyền nhóm
2.2 Độc quyền nhóm có hợp tác
2.3 Độc quyền nhóm không hợp tác
1. THỊ TRƯỜNG
CẠNH TRANH ĐỘC QUYỀN
1.1 Đặc điểm
của thị trường cạnh tranh độc quyền
• Có rất nhiều người bán, người mua;
• Tự do gia nhập hay rút lui khỏi ngành;
• Thông tin hoàn hảo;
• Hàng hóa có sự khác biệt, nhưng thay thế tốt
cho nhau;
• Không có một mức giá chung mà hình thành
nhiều mức giá nhưng chênh lệch không nhiều.
110
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
1.2 Doanh nghiệp trong
thị trường cạnh tranh độc quyền
P
• Doanh nghiệp có thể kiểm
soát giá sản phẩm của
mình có thế lực thị
trường.
• Đường
của
cầu
(d)
AR=P
doanh
nghiệp hơi dốc xuống do
sản phẩm khác biệt.
P0
MR
Q
Q0
• Cầu tương đối co giãn do
có nhiều sản phẩm thay thế
• Đường doanh thu biên dốc
xuống, nằm dưới đường
cầu: MR < P
MR0
1.3 Quyết định cung trong ngắn hạn
P
MC AC P* AC
•Tối đa hóa
lợi nhuận:
MR = MC
•DN có lợi
nhuận kinh tế
(d)
P = AR
MR Q* Q
1.4 Quyết định cung trong dài hạn
P LMC
• Nguyên tắc tối đa hóa
lợi nhuận: MR = LMC
• Đường cầu tiếp xúc
đường LAC
•Điểm cân bằng dài hạn:
SMC = LMC = MR
LAC P*=
AC
Và: SAC = LAC = P*
Lợi nhuận kinh tế = 0
(d)
P = AR
MR Q Q*
111
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
1.5 Hiệu quả kinh tế của
thị trường cạnh tranh độc quyền
Cạnh tranh hoàn toàn Cạnh tranh độc quyền
P = LAC > LMC
P = LMC = LACmin
P LMC LMC P LAC A LAC P* B
C Pc (d)
P = AR
MR Q Q Qc Q* Qc
1.5(tt) Hiệu quả kinh tế của
thị trường cạnh tranh độc quyền
• Thị trường cạnh tranh độc quyền có mức giá
bán cao hơn và sản lượng nhỏ hơn so với thị
trường cạnh tranh hoàn toàn.
• Doanh nghiệp sản xuất với quy mô nhỏ hơn
quy mô sản xuất tối ưu P = LAC>LMC.
Tổn thất vô ích do tồn tại thế lực độc quyền:
S(ABC) (thấp hơn tổn thất do độc quyền hoàn
toàn)
2. THỊ TRƯỜNG
ĐỘC QUYỀN NHÓM
112
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.1 Đặc điểm của
thị trường độc quyền nhóm
• Có một số ít người bán. Thị phần của mỗi
doanh nghiệp khá lớn và phụ thuộc lẫn nhau;
• Hàng hóa có thể đồng nhất hoặc phân biệt;
• Có rào cản gia nhập ngành;
• Doanh nghiệp quyết định giá và sản lượng cung
ứng dựa trên phán đoán về chiến lược của đối
thủ.
• Khó xác định cầu của doanh nghiệp vì phụ
thuộc sản lượng cung của đối thủ.
2.1(tt) Phân loại thị trường độc quyền nhóm
Có hợp tác
Không hợp tác
Các doanh nghiệp
độc quyền nhóm
không thương lượng,
cấu kết với nhau mà
cạnh tranh với nhau. Các doanh nghiệp
thương lượng với nhau
và có những ràng buộc
để thực hiện các cam
kết (công khai hoặc
ngầm ẩn).
2.2 Độc quyền nhóm có hợp tác
• Mục tiêu: tránh hay hạn chế cạnh tranh
– Thống nhất giảm sản lượng để tăng giá bán;
– Bán cùng mức giá cao;
– Giảm giá để tạo rào cản thị trường, ngăn cản
sự gia nhập của đối thủ mới.
• Hình thức hợp tác:
– Hợp tác ngầm: mô hình lãnh đạo giá
– Hợp tác công khai: mô hình Cartel
113
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.2(tt) Mô hình lãnh đạo giá
• Là một thỏa thuận ngầm, trong đó mỗi doanh nghiệp
trên thị trường chọn một doanh nghiệp để bán theo
cùng một mức giá với doanh nghiệp đó.
– Các doanh nghiệp ngấm ngầm thống nhất định giá
bán tại mức giá độc quyền để thu lợi nhuận cao; – Doanh nghiệp lãnh đạo giá thường: • Có chi phí sản xuất thấp nhất, chất lượng sản phẩm đảm bảo, có uy tín; Hoặc • Có quy mô sản xuất lớn; thị phần lớn.
2.2(tt) Lãnh đạo giá
do ưu thế về chi phí sản xuất
P MC2 MC1 AC2 P2
P1 AC1
• DN 2 có chi phí sản
xuất cao hơn DN 1.
• DN1 tối đa hóa lợi
nhuận: (Q1;P1).
• DN2 tối đa hóa lợi
nhuận: (Q2;P2).
• P2 > P1 NTD
chọn sản phẩm của
DN1.
D AC2
AC1
• Để giữ thị phần:
DN2 buộc phải bán
tại giá P1.
MR Q Q1 Q2
2.2(tt) Lãnh đạo giá
do ưu thế về thị phần
SF
P MCL P0
P1
• DN chiếm thị phần
lớn, quyết định tối
đa hóa lợi nhuận
(P1,QT): MR – MC
• Các DN khác: chấp
nhận giá bán tại
(P1, QF)
• Tổng sản lượng trên
thị trường:
QT = QL+ QF.
D DL P2
MR Q QL QF QT
114
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.2(tt) Khó khăn của mô hình lãnh đạo giá
• Sự thỏa thuận ngầm về giá phụ thuộc dấu
hiệu gián tiếp nên dễ bị hiểu sai;
• Khi hiểu sai: ra quyết định không đúng
dẫn đến tổn thất lợi nhuận chiến tranh
giá cả xảy ra, kết thúc các thỏa thuận
ngầm.
2.2(tt) Hợp tác công khai: mô hình Cartel
• Thị trường trở thành độc quyền hoàn toàn.
• Cartel quyết định mức giá và sản lượng tối đa
hóa lợi nhuận tại: MR = MC.
• Sản lượng được phân phối cho các doanh nghiệp:
– Dựa theo vị thế của mỗi doanh nghiệp; hoặc
– Phân chia thị trường: mỗi doanh nghiệp độc
quyền trong thị trường của mình.
• Cartel thường có tính quốc tế
2.2(tt) Hợp tác công khai: mô hình Cartel
• Mục tiêu: nâng giá cao hơn so với thị trường cạnh tranh
bằng cách hạn chế sản lượng cung ứng.
• Để tăng giá bán, Cartel phải đủ 3 điều kiện:
cung co giãn rất ít, lượng cung thấp
– Cầu thị trường ít co giãn; Khó có sản phẩm thay thế
– Các doanh nghiệp còn lại (không gia nhập Cartel) có
– Sản lượng của Cartel chiếm tỷ trọng lớn, chi phí sản
xuất thấp. Các thành viên phải tuân theo thỏa thuận
hợp tác.
115
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.2(tt) Khó khăn của mô hình Cartel
• Luật chống độc quyền
• Khó thu thập số liệu về cầu và chi phí
biên
• Các thành viên dễ vi phạm thỏa thuận
2.3 Độc quyền nhóm không hợp tác
• Khi không có cấu kết hay liên minh:
–Đường cầu của mỗi doanh nghiệp phụ
thuộc phản ứng của đối thủ
–Doanh nghiệp sẽ lựa chọn chiến lược
để có lợi ích tốt nhất trên cơ sở phán
đoán hành động hay phản ứng của đối
thủ cạnh tranh.
2.3(tt) Mô hình đường cầu gãy
Chi phí biên tăng nhưng giá và sản
lượng bán không thay đổi.
P
MC1 P* MC
D
Q Q* MR
116
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.3(tt) Mô hình đường cầu gãy
• Khi đối thủ giảm giá, doanh nghiệp sẽ …
• Khi đối thủ tăng giá, doanh nghiệp sẽ …
• Doanh nghiệp có xu hướng ổn định giá bán ngay
cả khi chi phí biên của họ tăng lên hay nhu cầu
giảm giải thích hiện tượng “giá cứng nhắc”
trong thị trường độc quyền nhóm.
• Do đó, các doanh nghiệp trong thị trường độc
quyền nhóm thường cạnh tranh không qua giá cả.
2.3(tt) Cạnh tranh không qua giá
• Các hình thức cạnh tranh không qua giá:
– Quảng cáo;
– Cải tiến chất lượng sản phẩm;
– Các dịch vụ kèm theo: khuyến mãi, hậu mãi
• Các hình thức cạnh tranh không qua giá thường
làm tăng chi phí nhưng chưa chắc làm tăng thị
phần
• Thế tiến thoái lưỡng nan của cạnh tranh không
qua giá.
2.3(tt) Lý thuyết trò chơi
• Lý thuyết trò chơi nghiên cứu các tình
huống ra quyết định có liên quan tới nhiều
bên và các quyết định của mỗi bên ảnh
hưởng tới lợi ích và quyết định của các
bên khác.
• Cung cấp công cụ để phân tích chiến lược
kinh doanh của doanh nghiệp trên thị
trường độc quyền nhóm.
117
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.3(tt) Lý thuyết trò chơi
• Chiến lược: kế hoạch chơi, diễn ta người chơi sẽ
hành động như thế nào trong từng tình huống cụ thể.
• Chiến lược thống trị (chiến lược ưu việt): thể hiện
lựa chọn tốt nhất trong mọi hoàn cảnh, dù đối thủ có
hành động ra sao.
– Lý giải doanh nghiệp sẽ chọn mức giá và sản
• Ý nghĩa:
lượng ra sao? – Tại sao hợp tác tốt cho các bên nhưng các doanh nghiệp không hợp tác?
2.3(tt) Thế lưỡng nan của hai người tù
Giáp
Khai
Không khai
Ất
Khai
-3, -3
0, -6
Không khai
-6, 0
-1, -1
2.4 Nhận xét về thị trường
độc quyền nhóm
• Giá bán cao hơn, sản lượng thấp hơn thị
trường cạnh tranh hoàn toàn;
• Hiệu quả không tối ưu nhưng vẫn hiệu quả
hơn thị trường độc quyền hoàn toàn;
lượng sản phẩm nên người
• Sự đa dạng sản phẩm không bằng thị trường
cạnh tranh độc quyền. Tuy nhiên, các doanh
nghiệp chú trọng cạnh tranh qua cải tiến hình
thức, chất
tiêu
dùng được lợi.
118
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
Một số nguồn tham khảo
1. Thời báo Kinh tế Sài Gòn Online, Học tiếng Anh & Kinh tế học
thường thức: http://www.thesaigontimes.vn/xahoi/thuongthuckinhte/
2. Seminar học thuật - Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển, ĐH Mở
TP HCM: http://www.ou.edu.vn/ncktxh/Pages/Tai-lieu-hoi-thao.aspx
3. Coursera (Các khóa học online, miễn phí):
https://www.coursera.org/courses?orderby=upcoming&cats=economic
s,business
4. Phim tư liệu - Trung tâm Nghiên cứu Phát triển - Trường ĐH Mở
TPHCM: http://www.ou.edu.vn/ncktxh/Pages/phim-tu-lieu.aspx
5. Viện nghiên cứu Kinh tế và Chính sách VEPR:
Báo cáo Kinh tế vĩ mô hàng quý:
http://vepr.org.vn/533/news/510359/periodical-economic-reports.html
Các bài Thảo luận chính sách:
http://vepr.org.vn/533/ebooks/339246/tieng-viet.html
CHÚC THÀNH CÔNG!
119
4(tt) CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG Đồ thị: đường cầu và cung
P
Điểm cân bằng: giao điểm của đường cung và đường cầu
(S)
E
P0
(D)
Q
Q0
19
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) Thị trường chưa cân bằng TH1: Giá cao hơn giá cân bằng
P
D
Thừa (S)
Nếu P1>P0: S > Q1
Q1
P0
P1 E
Thừa hàng hóa Giảm giá bán. Giảm sản lượng
(D)
Q
S
D Q1
Q1 Q0
4(tt) Thị trường chưa cân bằng TH2: Giá thấp hơn giá cân bằng
P
D
(S)
Nếu P2
Q2
E
Thiếu hàng hóa
Tăng giá bán
Tăng sản lượng
Thiếu P0
P2 (D)
S
D
P
Q Q2 Q2 Q0
4(tt) CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG
Đồ thị: đường cầu và cung
Điểm cân bằng: giao điểm của
đường cung và đường cầu
(S)
E
QS = 0,15P+5
P0 ~149
(D)
QD = –0,3P +72
Q
Q0 ~ 27,3
20
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG
Hàm cầu và cung
Hàm cầu: QD = a – bP;
Hàm cung: QS = c + dP
• Tại điểm cân bằng:
Q0 = QD = QS và P0 = PD = PS
a – bP0 = c + dP0 P0 = ?
Thay P0 vào hàm QD hoặc QS
Q0 = a – bP0 = ? Hoặc Q0 = c + dP0 = ?
Bài tập
Thị trường hàng hóa X có:
• Hàm số cầu: QD = 100 – 20P
• Hàm số cung: QS = 25 + 5P
• Xác định mức giá và sản lượng cân bằng
thị trường?
5. SỰ THAY ĐỔI
TRẠNG THÁI CÂN BẰNG
Các trường hợp dẫn đến thay đổi trạng
thái cân bằng của thị trường:
–Yếu tố khác giá làm cầu thay đổi
–Yếu tố khác giá làm cung thay đổi
–Yếu tố khác giá làm đồng thời cầu và
cung thay đổi
21
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
5(tt). Cầu thay đổi
P
Đường cầu dịch
chuyển sang phải:
D0 D1
Điểm cân bằng:
E0 E1
(S) E1 E0 P1
P0 (D1)
Sản lượng cân
bằng: Q0 Q1
Giá cân bằng:
(D0)
P0 P1
Q Q0 Q1
5(tt). Cung thay đổi
P
Đường cung dịch
chuyển sang phải:
S0 S1
Điểm cân bằng:
E0 E1
P0
P1
Sản lượng cân bằng:
(S0) (S1) E0 E1
Q0 Q1
Giá cân bằng:
(D)
P0 P1
Q Q0 Q1
5(tt) Cầu và cung cùng thay đổi
• Cung và cầu đều tăng
• Cung và cầu đều giảm
• Cung tăng và cầu giảm
• Cung giảm và cầu tăng
Giá và sản lượng cân bằng thay đổi ra
sao?
22
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
5(tt) Cầu và cung cùng tăng
S
P
E1
S1 S2 E0 P1
P0 E2 P2 D1 D
Q Q0 Q2 Q1
5(tt) Cầu và cung cùng giảm
S1
P S2
E2 S E0 E1 P2
P0
P1
D1
D
Q Q2 Q1 Q0
5(tt) Cung tăng và cầu giảm
P S E0 S1 P0 E2 E1 P2
P1 D D2 D1
Q Q1 Q0 Q2
23
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
5(tt) Cầu tăng và cung giảm
P S1 E1 S E2 P1
P2 E0 P0 D1 D2 D
Q1 Q Q0 Q2
5(tt). SỰ THAY ĐỔI
TRẠNG THÁI CÂN BẰNG
–Cầu thay đổi: Cầu ↑: P0↑, Q0↑; Cầu ↓: P0↓, Q0↓
–Cung thay đổi: Cung ↑: P0↓, Q0↑; Cung ↓: P0↑, Q0↓
–Cầu và cung cùng thay đổi
•Cung và cầu ↑ Q↑, P chưa xác định
•Cung và cầu ↓ Q↓, P chưa xác định
•Cung ↑, cầu ↓ P↓, Q chưa xác định
•Cung ↓,cầu ↑ P↑, Q chưa xác định
6. ĐỘ CO GIÃN CỦA CẦU
Khái niệm
• Đo lường sự nhạy cảm của người tiêu dùng,
biểu hiện qua sự thay đổi lượng hàng được
mua khi các yếu tố như giá hàng hóa, thu
nhập, giá hàng hóa liên quan, … thay đổi.
• Độ co giãn của cầu theo biến số x là % thay
đổi của lượng cầu khi biến số x thay đổi 1%.
• Công thức:
ED
x =
%QD
%x
24
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6.1 Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
ED =
0
%QD
%P
• Nếu |ED|>1 (ED< -1): Cầu rất co giãn
% thay đổi lượng cầu > % thay đổi của giá
• Nếu |ED|=1 (ED=-1): Cầu co giãn đơn vị
% thay đổi lượng cầu = % thay đổi của giá
• Nếu |ED|<1 (ED>-1): Cầu ít co giãn
% thay đổi lượng cầu < % thay đổi của giá
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
• Độ co giãn điểm:
• Trong đó:
b: hệ số góc trong hàm cầu (QD=a+bP)
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
• Độ co giãn khoảng (vòng cung): tính giữa 2 điểm khác
nhau trên đường cầu.
Trong đó:
;
25
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
|ED|= P
4 |ED| > 1
Khi di chuyển dọc
xuống đường cầu,
độ co giãn giảm
ED| = 1 2 ED| < 1
ED = 0 Q
4
8
6.1 (tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
Cầu co giãn hoàn toàn Cầu hoàn toàn
không co giãn P P
ED = 0
ED = -
P* D
Q Q Q
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
Những nhân tố chính ảnh hưởng đến độ co giãn
của cầu theo giá
• Tính chất của hàng hoá:
– Thiết yếu: kém co giãn
– Xa xỉ: co giãn nhiều
• Tính thay thế của hàng hoá:
Hàng hóa càng dễ thay thế càng co giãn.
26
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
Những nhân tố chính ảnh hưởng đến độ co giãn
của cầu theo giá
• Tỷ trọng chi tiêu cho mặt hàng trong tổng chi tiêu:
tỷ trọng càng thấp càng ít co giãn.
• Tính thời gian:
– Hàng thông thường: trong ngắn hạn, cầu ít co
giãn hơn dài hạn.
– Hàng lâu bền: trong ngắn hạn, cầu co giãn hơn
dài hạn.
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
• Quan hệ giữa doanh thu TR của doanh nghiệp
với giá bán phụ thuộc vào ED:
– ED<-1 (hay |ED|>1): TR nghịch biến với P
(đồng biến với Q)
– ED>-1 (hay |ED|<1): TR đồng biến với P
(nghịch biến với Q)
– Tại mức giá và lượng bán có ED= -1 (hay
|ED|=1) TR thế nào?
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
• Ứng dụng: Quan hệ giữa doanh thu TR của
doanh nghiệp (chi tiêu của người tiêu dùng) với
giá bán phụ thuộc vào ED:
– ED<-1 (hay |ED|>1): TR nghịch biến với P
(đồng biến với Q)
– ED>-1 (hay |ED|<1): TR đồng biến với P
(nghịch biến với Q)
– Tại mức giá và lượng bán có ED= -1 (hay
|ED|=1) TR thế nào? TR lớn nhất
27
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
TRmax
TR
TR TR
Q P
4 4
|ED| >1
|ED| = 1 2 TRmax |ED|<1
Q 4 8
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
Ứng dụng:
• Để tăng doanh thu, doanh nghiệp nên tăng
hay giảm giá bán?
• ED là một cơ sở để lập kế hoạch chi tiêu dài
hạn của người tiêu dùng.
• Phân tích, đánh giá tác động của chính sách
thuế, trợ cấp đến nhà sản xuất và người tiêu
dùng.
6.2 Độ co giãn của cầu theo thu nhập (EI)
• Độ co giãn của cầu theo thu nhập là phần
trăm thay đổi của lượng cầu khi thu nhập
thay đổi 1%.
%QD
QD
=
*
EI =
%I
I
I0
Q0
28
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6.2(tt) Độ co giãn của cầu theo thu nhập (EI)
• EI < 0: hàng cấp thấp
• EI > 0: hàng thông thường
• EI <1: hàng thiết yếu
• EI >1: hàng cao cấp
6.2(tt) Độ co giãn của cầu theo thu nhập
Ứng dụng:
• Giúp doanh nghiệp hoạch định chiến
lược phát triển sản phẩm;
• Là thông tin hữu ích cho các doanh
nghiệp mới gia nhập thị trường.
6.3 Độ co giãn của cầu theo giá chéo (EXY)
• Còn gọi là độ co giãn chéo của cầu.
• Độ co giãn chéo của cầu hàng X theo giá
hàng Y là phần trăm thay đổi của lượng cầu
mặt hàng X khi giá mặt hàng Y thay đổi 1%.
Y
%QX
QX
=
*
EXY =
X
%PY
PY
P0
Q0
29
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6.3(tt) Độ co giãn của cầu theo giá chéo (EXY)
• EXY = 0: X và Y là hai mặt hàng không
liên quan
• EXY < 0: X và Y là hai mặt hàng bổ sung
• EXY > 0: X và Y là hai mặt hàng thay thế
• Quan hệ giữa hai doanh nghiệp là gì?
6.3(tt) Độ co giãn của cầu theo giá chéo
Ứng dụng:
• Doanh nghiệp có chiến lược giá đối phó
với đối thủ cạnh tranh hay nhà cung cấp.
• Chiến lược giá với các doanh nghiệp đa sản
phẩm: thay thế hay bổ sung cho nhau.
7. Độ co giãn của cung theo giá (ES)
• Độ co giãn của cung (theo giá) là phần
trăm thay đổi của lượng cung khi giá thay
đổi 1%.
• ES>0 (giá và lượng cung đồng biến)
30
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
7(tt). Độ co giãn của cung theo giá (ES)
• ES>1: cung co giãn nhiều
• ES<1: cung co giãn ít
• ES=1: cung co giãn một đơn vị
• ES= 0: cung hoàn toàn không co giãn
• ES= : cung co giãn hoàn toàn
7(tt) Độ co giãn của cung theo giá (ES)
Những nhân tố chính ảnh hưởng đến độ
co giãn của cung theo giá:
• Khả năng dự trữ hàng hóa
• Tính thời gian: ngắn hạn/ dài hạn
• Mức độ sử dụng công suất hiện tại
• Dự đoán về thời cơ kinh doanh
• Trình độ trang bị kỹ thuật
TÓM TẮT CHƯƠNG 2
dẫn đến khả năng trao đổi
1. Thị trường
• Thị trường: tập hợp những người mua, bán, tác động qua lại
và sản lượng
• Dịch chuyển đường cầu (cung): do các yếu tố khác ngoài giá
thay đổi
2. Cầu (3. Cung)
• Cầu (Cung) thị trường: số lượng một hàng hóa người tiêu
dùng (nhà sản xuất) sẵn lòng mua (bán) ở các mức giá khác
nhau trong một thời gian, điều kiện các yếu tố khác không đổi
• Quy luật cầu (cung): quan hệ nghịch biến (đồng biến) giữa giá
31
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
TÓM TẮT CHƯƠNG 2 (tt)
4. Cân bằng thị trường: lượng cầu bằng lượng cung tại một mức giá xác định.
5. Thay đổi trạng thái cân bằng của thị trường: cầu
hoặc (và) cung thay đổi 6. Độ co giãn của cầu: theo giá, theo thu nhập, theo giá
chéo
% thay đổi lượng cầu khi giá/ thu nhập/ giá hàng hóa
có liên quan thay đổi 1%.
7. Độ co giãn của cung: theo giá (% thay đổi lượng
cung khi giá thay đổi 1%.)
CHƯƠNG 3
SỰ CAN THIỆP CỦA NHÀ NƯỚC
VÀO THỊ TRƯỜNG
NỘI DUNG CHƯƠNG 3
1. Thặng dư tiêu dùng, sản xuất
1.1 Thặng dư tiêu dùng
1.2 Thặng dư sản xuất
1.3 Thặng dư thị trường
2. Các chính sách can thiệp của nhà nước
2.1 Chính sách điều tiết giá:
2.1.1 Chính sách giá tối đa
2.1.2 Chính sách giá tối thiểu
2.2. Chính sách thuế theo sản lượng
2.3. Chính sách trợ cấp theo sản lượng
32
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
1.1 THẶNG DƯ TIÊU DÙNG
• Là phần chênh lệch giữa số tiền người
tiêu dùng sẵn sàng trả và số tiền thực tế
mà họ trả cho hàng hóa.
Thặng dư tiêu dùng
= Giá trị của hàng hóa đối với NTD
– Số tiền NTD thực trả
CS = Q*(MB – P)
1.2 THẶNG DƯ SẢN XUẤT
• Là phần chênh lệch giữa số tiền thực tế người
bán nhận được với số tiền họ sẵn sàng bán
một hàng hóa.
• Mức giá người bán sẵn sàng bán một đơn vị
hàng hóa thường bằng với chi phí biên để sản
xuất ra một đơn vị hàng hóa tăng thêm.
Thặng dư sản xuất
= Số tiền người bán thực nhận – Chi phí biên
PS = Q*(P – MC) = TR - TVC
1.3 THẶNG DƯ THỊ TRƯỜNG
Thặng dư thị trường (NW)
= Thặng dư tiêu dùng + Thặng dư sản xuất
= (Giá trị đối với NTD – Số tiền NTD thực trả)
+ (Số tiền người bán thực nhận – Chi phí biên)
= Giá trị đối với NTD – Chi phí biên
33
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
KẾT LUẬN
• CS (Consumer Surplus):
P
Thặng dư tiêu dùng
• PS (Producer Surplus):
S
E
PE
Thặng dư sản xuất
• Thặng dư thị trường:
NW = CS + PS
CS
Nếu có sự can thiệp của nhà
nước (thuế/ trợ cấp) Thay
đổi ngân sách nhà nước: G
NW = CS + PS + G
PS D
Q QE
ỨNG DỤNG
• Đánh giá tác động của các chính sách can
thiệp của nhà nước vào thị trường: trả lời
câu hỏi “Tại sao nhà nước không nên can
thiệp vào thị trường?”
• Đánh giá hiệu quả của các cơ cấu thị
trường: trả lời “Tại sao nhà nước cấm
độc quyền”
ỨNG DỤNG
• Thấy được lý do của phân công chuyên
môn hóa trong thương mại quốc tế: lợi
ích của các bên tham gia;
• Hiểu được các chiến lược giá của doanh
nghiệp nhằm chiếm đoạt thặng dư người
tiêu dùng.
34
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
Bài tập
Thị trường có hàm cung: QS = -70 + 20P;
hàm cầu: QD = 80 – 10P
1. Tính giá, sản lượng cân bằng
2. Muốn tăng doanh thu, nhà sản xuất nên tăng hay giảm giá bán?
3. Tính thặng dư thị trường.
4. Nếu nhà nước quy định giá bán là 6 thì điều gì xảy ra trên thị
trường?
5. Nếu nhà nước quy định giá bán là 4 thì điều gì xảy ra trên thị
trường?
6. Nếu nhà nước đánh thuế t = 1,5 thì giá, sản lượng cân bằng thay
đổi như thế nào? Thặng dư thị trường thay đổi ra sao?
2.1 Chính sách điều tiết giá
• Chính sách can thiệp trực tiếp:
– Quy định giá tối đa
– Quy định giá tối thiểu
• Mục đích:
– Bảo vệ người tiêu dùng hoặc nhà sản xuất
– Công bằng trong phân phối hàng hóa, dịch vụ
• Hệ quả:
– Tạo ra dư thừa hoặc khan hiếm hàng hóa
– Một số người được lợi, bị thiệt.
2.1.1 Chính sách giá tối đa
• Giá tối đa (hay giá trần, Pmax): là mức giá
cao nhất được phép bán ra, do nhà nước
quy định
• Giá tối đa thấp hơn giá cân bằng.
• Áp dụng:
– Các hàng hóa quan trọng, thiết yếu
– Thị trường độc quyền
• Mục tiêu: Bảo vệ người tiêu dùng;
35
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.1.1(tt) Chính sách giá tối đa
• Hệ quả:
– Thiếu hụt hàng hóa
– Nhà sản xuất thiệt
– Người tiêu dùng:
lợi
P D S E P0
Pmax Thiếu hụt • Mua được hàng: có
• Không mua được: bị thiệt QD Q QS Q0
2.1.2 Chính sách giá tối thiểu
• Giá tối thiểu (hay giá sàn, Pmin): là mức
giá thấp nhất được phép bán ra, do nhà
nước quy định.
• Giá tối thiểu: cao hơn giá cân bằng
• Áp dụng:
– Bảo hộ nhà sản xuất khi thị trường dư thừa
hàng hóa;
– Giảm thiệt hại của quốc gia khi xuất khẩu ra
nước ngoài với giá quá thấp.
2.1.2(tt) Chính sách giá tối thiểu
• Hệ quả:
P
S
– Hàng hóa thừa
– Nhà sản xuất:
D Dư thừa
– Người tiêu dùng:
QS
Q
QD Q0
bị thiệt
• Bán được hàng: E Pmin
PE có lợi • Không bán được: bị thiệt
36
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.2. Chính sách thuế theo sản lượng
• Nhà nước đánh một mức thuế (cố định
hoặc tỷ lệ trên giá bán) trên mỗi đơn vị
hàng hóa.
• Mục đích:
– Phân phối lại thu nhập;
– Hạn chế việc sản xuất hay tiêu dùng một
loại hàng hóa, dịch vụ.
2.2(tt) Chính sách thuế theo sản lượng
S1
P
S
t PD E1 P0 E tD
tS t PS
Tác động của thuế cố định
theo sản lượng:
Sản lượng giảm: Q0Q1
Giá cầu tăng: P0 PD
Phần thuế người tiêu dùng
chịu: tD = PD – P0
Giá cung giảm: P0 PS
PS= PD – t
Phần thuế nhà sản xuất
chịu: tS = t – tD
Thuế nhà nước thu được:
D
T = t.Q1
Q Q1 Q0
2.2(tt) Chính sách thuế theo sản lượng
• Ai chịu thuế nhiều hơn?
Phụ thuộc độ co giãn của cung và cầu.
– Cung và cầu co giãn như nhau: chịu thuế như
nhau.
– Cầu kém co giãn so với cung: người tiêu
dùng chịu thuế nhiều hơn.
– Cầu co giãn hơn so với cung: người tiêu dùng
chịu thuế ít hơn.
37
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.2(tt) Chính sách thuế theo sản lượng
P
P
D
S1
Cầu co giãn ít
hơn cung, người
tiêu dùng chịu
thuế nhiều hơn
Cung co giãn ít
hơn cầu, nhà sản
xuất chịu thuế
nhiều hơn
PD
S1
S
S
t
tD tD
tS
PD
P0
P0
PS
t
D
tS
PS
Q
Q1
Q0
Q
Q1
Q0
2.3 Chính sách trợ cấp theo sản lượng
• Trợ cấp một khoản tiền trên mỗi đơn vị
hàng hóa; tương tự một khoản thuế âm.
• Áp dụng:
–Phân phối lại thu nhập;
–Hỗ trợ cho sản xuất hay tiêu dùng một
loại hàng hóa, dịch vụ.
2.3(tt) Chính sách trợ cấp theo sản lượng
E1
P S PS sS s E P0 S1 sD PD
D
Q
Q0
Tác động của trợ cấp
theo sản lượng:
Sản lượng tăng: QEQE’
Giá cầu giảm: PE PD
Phần trợ cấp người tiêu
dùng nhận: sD = PE - PD
Phần trợ cấp nhà sản xuất
nhận: sS = PS – PE
Tổng số tiền chi trợ cấp:
S=s.QE’ Q1
38
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.3(tt) Chính sách trợ cấp theo sản lượng
• Ai hưởng trợ cấp nhiều hơn?
Phụ thuộc độ co giãn của cung và cầu.
– Cầu và cung co giãn như nhau: hưởng trợ
cấp như nhau.
– Cầu kém co giãn so với cung: người tiêu
dùng hưởng phần trợ cấp nhiều hơn
– Cầu co giãn hơn so với cung: nhà sản xuất
được hưởng nhiều trợ cấp hơn.
TÓM TẮT CHƯƠNG 3
1. Thặng dư tiêu dùng, thặng dư sản xuất
1.1 Thặng dư tiêu dùng: CS = Q*(MB – P)
1.2 Thặng dư sản xuất: PS = Q*(P – MC) = TR - TVC
1.3 Thặng dư thị trường: NW = CS + PS
2. Sự can thiệp của nhà nước vào thị trường
2. 1. Chính sách điều tiết giá:
− Chính sách giá tối đa: thiếu hàng hóa, nhà sản xuất bị thiệt
− Chính sách giá tối thiểu: thừa hàng hóa, người tiêu dùng thiệt
TÓM TẮT CHƯƠNG 3
2.2. Chính sách thuế theo sản lượng:
- Sản lượng giảm, giá người mua tăng, giá người bán giảm
- Người tiêu dùng, nhà sản xuất cùng chịu thuế
- Cung/cầu càng kém co giãn hơn, càng chịu nhiều thuế
2.3. Chính sách trợ cấp theo sản lượng:
- Sản lượng tăng giá mua giảm, giá người bán tăng
- Người tiêu dùng, nhà sản xuất cùng hưởng trợ cấp
- Cung/cầu càng kém co giãn hơn, càng hưởng nhiều trợ cấp
39
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
CHƯƠNG 4
LÝ THUYẾT LỰA CHỌN
CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
NỘI DUNG CHƯƠNG 4
1. Phân tích sự lựa chọn tối ưu bằng thuyết hữu dụng:
1.1 Các khái niệm cơ bản
1.2 Quy luật hữu dụng biên giảm dần
1.3 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
2. Phân tích sự lựa chọn tối ưu bằng hình học:
2.1Đường ngân sách
2.2 Đường đẳng ích (đẳng dụng)
2.3 Sự lựa chọn của người tiêu dùng
NỘI DUNG CHƯƠNG 4 (tt)
3. Đường cầu cá nhân và đường cầu thị
trường
4. Đường tiêu dùng theo giá
5. Đường tiêu dùng theo thu nhập
6. Đường Engel
40
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
1. THUYẾT HỮU DỤNG
Các giả định cơ bản
• Mức thỏa mãn khi tiêu dùng sản phẩm có thể định
lượng, đo lường được.
• Các sản phẩm có thể chia nhỏ.
• Người tiêu dùng luôn có sự lựa chọn hợp lý.
Đo lường độ hữu dụng: 2 quan điểm
• Có thể đo lường
• Không thể đo lường nhưng có thể so sánh được độ
thỏa mãn: hơn/kém bao nhiêu lần
1.1 Các khái niệm cơ bản
• Hữu dụng/Thỏa dụng (U): sự thỏa mãn,
hài lòng mà một người cảm nhận được
khi tiêu dùng một hàng hóa. Hữu dụng
mang tính chủ quan.
• Mức hữu dụng của hàng hóa thể hiện
mức độ thỏa mãn mà hàng hóa đó đem lại
cho người tiêu dùng nhiều hay ít.
1.1(tt) Các khái niệm cơ bản
• Tổng hữu dụng (TU): tổng mức thỏa mãn
người tiêu dùng cảm nhận được khi tiêu dùng
một số lượng hàng hóa, dịch vụ.
• Hàm tổng hữu dụng: phụ thuộc vào sản lượng
tiêu dùng: TUX = f(Q).
• Thông thường, tiêu dùng số lượng càng nhiều
thì tổng hữu dụng càng cao. Trừ hàng hóa thiết
yếu: có điểm bão hòa.
41
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
1.1(tt) Tổng hữu dụng
Hàng cao cấp
Hàng thiết yếu
UY
UX
max
UY
Điểm bão
hòa
QY QX
1.1(tt) Các khái niệm cơ bản
• Hữu dụng biên (MU): mức chênh lệch
trong TU khi tiêu dùng thêm 1 đơn vị sản
phẩm trong mỗi đơn vị thời gian (điều
kiện các yếu tố khác không đổi).
– Nếu dữ liệu rời rạc: MUX = TU/QX
– Nếu dữ liệu liên tục: MUX = dTU/dQX
– Trên đồ thị, MU chính là độ dốc của đường
tổng hữu dụng.
1.2 Quy luật hữu dụng biên giảm dần
TU
38
35
• Ví dụ:
27
TU
15
Q
MU
15
12
8
3
Q
38
0
5
0 1 2 3 4 5
MU
Q MU
TU MU 0 0 15 15 1 27 12 2 35 8 3 38 3 4
6
42
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
1.2(tt) Quy luật hữu dụng biên giảm dần
• Khi sử dụng càng nhiều một loại hàng
hóa thì MU đối với hàng hóa đó giảm dần
(điều kiện các yếu tố khác không đổi).
• Quan hệ giữa MU và TU:
–MU>0 TU tăng dần
–MU<0 TU giảm dần
–MU = 0 TU lớn nhất (TUmax)
1.3 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
• Vấn đề của người tiêu dùng:
– Nhu cầu vô hạn
– Thu nhập giới hạn
Chọn phương án tiêu dùng tối ưu:
Mục đích: Tối đa hóa tổng hữu dụng
Ràng buộc: Chi tiêu trong giới hạn ngân
sách.
1.3(tt) Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
Thu nhập I = 40trđ;
PC= 10; PF= 5 (trđ/đvsp)
Q (C/F) MUC
• Nếu chỉ mua quần áo: 4C
• Nếu chỉ mua thực phẩm: 8F
• Các phương án chọn:
1. 4C – 0F;
2. 3C – 2F;
3. 2C – 4F;
4. 1C – 6F;
5. 0C – 8F
Phương án nào cho TUmax?
MUF
35
30
25
20
15
10
5
5
45
40
35
30
25
20
15
10
1
2
3
4
5
6
7
8
43
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
Q (C/F)
1.3(tt) Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
Thu nhập I = 40trđ; PC= 10; PF= 5 (trđ/đvsp)
MUF
MUC/PC MUF/PF
MUC
1
2
3
4
5
6
7
8 45
40
35
30
25
20
15
10 35
30
25
20
15
10
5
5
1.3(tt) Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
I = QXPX + QYPY + QZPZ + …
• Phương án tiêu dùng tối ưu thỏa 2 điều kiện:
(1)
(2)
• Nếu
người tiêu dùng tăng mua X, giảm mua Y sẽ tăng được
tổng hữu dụng.
BÀI TẬP
1
7 2
13 3
18 4
22 5
25 6
27 7
28 8
28 9
27 Q
TUX
25 48 70 91 108 124 139 146 150 TUY
nhiêu X, Y? Nhận xét về sự thay đổi số lượng Y?
1. Tính MUX, MUY
2. Nếu ngân sách dành cho 2 sản phẩm này là 48 ngàn
đồng, PX = 2 ngđ, PY = 6 ngđ. Người tiêu dùng sẽ mua
bao nhiêu X, Y? 3. Nếu PY giảm còn 4 ngđ, người tiêu dùng sẽ mua bao
44
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
TRẢ LỜI
6
27 8
28 1
7
25 2
13
48 3
18
70 4
22
91 9
7
5
25
27
28
108 124 139 146 150
Q
TUX
TUY
MUX
MUY
2. Phân tích sự lựa chọn tối ưu
bằng hình học
Ba giả thiết cơ bản về sở thích của người
tiêu dùng:
1. Sở thích người tiêu dùng là hoàn chỉnh.
2. Sở thích có tính bắc cầu.
3. Người tiêu dùng luôn thích nhiều hơn ít
(đối với hàng hóa tốt).
Sở thích của người tiêu dùng
QY B 50
H E 40 A 30 D G 20
10
10 20 30 40 QX
45
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.1 Đường đẳng ích
Các rổ hàng B,A &D có
mức thỏa mãn như nhau:
nằm trên cùng đường
đẳng ích U1
E được ưa thích hơn U1
U1 được ưa thích hơn H
& G
B Qy
50 H E 40 A 30
20 G D
U1 10
10 20 30 40 Qx
2.1(tt) Đường đẳng ích
• Tập hợp tất cả kết hợp khác nhau của các
hàng hoá, dịch vụ (các rổ hàng) cùng tạo
nên một mức thỏa mãn như nhau cho
người tiêu dùng.
• Đường đẳng ích càng xa gốc tọa độ, mức
thỏa mãn càng cao.
2.1(tt) Đường đẳng ích
Qy
Rổ hàng K được ưa thích hơn B.
Rổ hàng B được ưa thích hơn L.
Tổng quát: U3 >U2>U1
L
K
B U3 U2
Sơ đồ đẳng ích
U1
O Qx
46
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.1(tt) Đường đẳng ích
Các tính chất của đường đẳng ích:
• Đường đẳng ích dốc xuống từ trái sang
phải.
• Các đường đẳng ích không thể cắt nhau.
• Các đường đẳng ích có mặt lồi hướng về
gốc đồ thị, thể hiện tỷ lệ thay thế biên
(MRS) giảm dần.
2.1(tt) Đường đẳng ích
• Độ dốc của đường đẳng ích:
Tỷ lệ thay thế biên của X cho Y (MRSXY):
số lượng sản phẩm Y cần giảm xuống để sử
dụng tăng thêm một đơn vị sản phẩm X
nhằm bảo đảm mức thỏa mãn không đổi
của người tiêu dùng.
• MRSXY = y/x <0
2.1(tt) Đường đẳng ích
• Quan hệ giữa MRS và MU:
2 điểm nằm trên 1 đường đẳng ích: độ thỏa
dụng bằng nhau mức hữu dụng tăng do
tăng tiêu dùng hàng X phải bằng mức hữu
dụng giảm do giảm tiêu dùng hàng Y:
MUX.x = -MUY.y
y/x = -MUX/MUY
MRSXY = y/x = -MUX/MUY
47
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.1(tt) Đường đẳng ích: dạng đặc biệt
QY
4
Hàng thay thế hoàn hảo
MRSxy là hằng số
3
2 U4 U3 U2 1
U1
QX 0 1 2 3 4
2.1(tt) Đường đẳng ích: dạng đặc biệt
QY
4
U3
Hàng bổ sung
hoàn hảo
MRSXY = 0
3
U2
2
U1 1
QX
0
1
2
3
4
2.2 Đường ngân sách
• Là tập hợp tất cả các rổ hàng mà người
tiêu dùng có thể mua được với cùng một
mức thu nhập và giá hàng hóa đã cho.
• Phương trình đường ngân sách:
I = xPx + yPY hay y = I/PY – (PX/PY)*x
48
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.2(tt) Đường ngân sách
• Độ dốc của đường ngân sách:
–Là số âm tỷ giá 2 loại hàng hóa (-PX/PY)
–Tỷ lệ phải đánh đổi trong tiêu dùng:
muốn tăng mua hàng hóa này phải giảm
bao nhiêu hàng hóa kia khi thu nhập
không đổi.
2.2(tt) Đường ngân sách
y Px= $1 Py = $2 I = $80
A
(I/Py)=40
B
30
Độ dốc của
đường ngân
sách
Đường ngân sách: x + 2y = 80
Hay: y = 40 – 1/2 x D (B) 20 E 10
x 0 20 40 G
60 80
(I/Px)
2.2(tt) Đường ngân sách
Đường ngân sách dịch chuyển:
– Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi: đường
ngân sách dịch chuyển song song;
– Giá một trong hai hàng hóa thay đổi: đường
ngân sách xoay quanh 1 điểm trên trục tọa độ.
– Giá hai hàng hóa cùng thay đổi:
• Cùng tốc độ: dịch chuyển song song
• Khác tốc độ: dịch chuyển không song song
49
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.2(tt) Dịch chuyển đường ngân sách
y Thu nhập tăng làm đường ngân sách
dịch chuyển song song và ra ngoài 80
60 Thu nhập giảm làm đường ngân sách
dịch chuyển song song và vào trong 40
20 B2 B1 B3 (I = $80) (I = $160)
x 0 40 80 120 160
2.2(tt) Dịch chuyển đường ngân sách
y
Nếu giá sp X tăng lên
$2,0 sẽ làm đường
ngân sách thay đổi độ
dốc và xoay vào bên
trong. Nếu giá sp X giảm
còn $0,5 sẽ làm
đường ngân sách
thay đổi độ dốc và
xoay ra bên ngoài. 40
B3 B2
(Px = 0,5)
x 40 120 160 80
2.3 Sự lựa chọn của người tiêu dùng
• Trên đồ thị, điểm tiêu dùng tối ưu phải thỏa
mãn hai điều kiện:
–Nằm trên đường ngân sách;
–Nằm trên đường đẳng ích cao nhất có thể.
Điểm tiếp tuyến giữa đường ngân sách
và đường đẳng ích cao nhất có thể. Tại
đó, độ dốc của hai đường bằng nhau.
50
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.3(tt) Sự lựa chọn của người tiêu dùng
Tại A: y MRSxy=-Px/Py=-0,5 40 C (B) 30 A G 20
U3
U2
H U1 C, A, H cùng nằm
trên đường giới hạn
ngân sách. A nằm
trên đường đẳng ích
cao hơn.
Tại A: đường ngân
sách tiếp xúc với
đường đẳng ích và
NTD đạt được mức
thỏa mãn cao nhất. x 80 0 20 40
2.3(tt) Sự lựa chọn của người tiêu dùng
Điều kiện cần: I = xPx + yPY
Điều kiện đủ: MRSXY = -PX/PY
y/x = -PX/PY
Hay cách khác: MUX/MUY = PX/PY
MUX/PX = MUY/PY
Nguyên tắc cân bằng biên
2.3(tt) Sự lựa chọn của người tiêu dùng
Y A U1 U2 U3
Giải pháp góc
xuất hiện tại B.
X B
51
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.3(tt) Sự lựa chọn của người tiêu dùng
Giải pháp góc:
• Người tiêu dùng chọn rổ hàng thiếu một
loại hàng hóa nào đó.
• Phát sinh khi đường đẳng ích cắt trục tung
hoặc trục hoành.
• MRSxy ≠ PX/PY
• Người tiêu dùng có tối đa hóa độ hữu
dụng hay không?
BÀI TẬP
Một người tiêu dùng có thu nhập I = 900
dùng để mua 2 sản phẩm X và Y với Px =
10đ/sp; Py =40đ/sp. Mức thỏa mãn được
thể hiện qua hàm số TU =(x-2)*y
1. Viết phương trình đường ngân sách
2. Viết phương trình hữu dụng biên cho X, Y
3. Tìm phối hợp tối ưu giữa hai loại hàng
hóa và tính tổng hữu dụng tối đa đạt được
3. Đường cầu cá nhân
và đường cầu thị trường
Đường tiêu dùng theo giá
U1 U0 Y
I/PY E
y0
y1 F
X x1 x0 I/PX0 I/PX1
F PX
PX1
PX0
Đường cầu cá nhân
về sản phẩm X
dX
E
X x1 x0
52
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
3(tt) Đường cầu thị trường
P P P
P2 D = dA + dB P1
q
Q
b
dB dA q a a + b
Đường cầu thị trường hình thành bằng cách cộng các
lượng cầu từ các đường cầu cá nhân tương ứng với
mỗi mức giá: D = dA + dB + dC + …
Vẽ đường cầu cá nhân và đường cầu thị
trường TÔM hàng tháng
Lượng cầu
của An
(QA) kg Lượng cầu
của Bảo
(QB) kg
10
13
15
18
20
2
8
12
18
22
Giá
(P)
nđ/kg
200
170
150
120
100 Tổng lượng cầu
thị trường
(QA + QB + …) kg
12
21
27
36
42
Đường cầu thị trường TÔM
P
(D)
QD = 72 – 0,3P
200
Đường cầu
dốc xuống
về bên phải
170
150
120
100
Q
12
21
27
36
42
53
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4. Đường tiêu dùng theo giá
• Đường tiêu dùng theo giá: tập hợp các
điểm tiêu dùng tối ưu khi giá một hàng
hóa thay đổi, các điều kiện khác không
đổi.
• Giá hàng X tăng sức mua và độ hữu
dụng của người tiêu dùng giảm.
• Tại sao đường cầu cá nhân dốc xuống?
Lượng cầu thay đổi
do sự thay đổi của:
• Thu nhập của người tiêu dùng;
• Giá của hàng hóa khác;
• Giá chính hàng hóa đó;
Giá hàng hóa thay đổi sẽ gây đồng thời 2
tác động làm tăng/giảm lượng cầu đối với
hàng hóa đó:
–Tác động thay thế
–Tác động thu nhập
Tác động thay thế:
• Khi giá của hàng hóa X tăng lên, với thu nhập
không đổi, nếu người tiêu dùng vẫn mua hàng
hóa X thì tổng hữu dụng sẽ bị giảm đi.
• Để TU không giảm, NTD sẽ chuyển sang mua
hàng hóa khác có giá không đổi để thay thế cho
X lượng mua X giảm.
Giá X tăng Lượng mua X giảm.
Tác động thay thế đúng cho cả hàng hóa thông
thường và hàng hóa thứ cấp.
54
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
Tác động thu nhập
• Khi giá X tăng, thu nhập danh nghĩa không
đổi thu nhập thực (I/PX) giảm. thay
đổi cơ cấu tiêu dùng để tối đa hóa hữu dụng.
–Hàng hóa thông thường và xa xỉ: Giá X
tăng, lượng mua X giảm;
–Hàng hóa thứ cấp (cấp thấp): Giá X tăng,
lượng mua X tăng (vì thu nhập thực
giảm).
Tổng hợp tác động
khi giá hàng hóa thay đổi:
tiêu dùng X tăng trái quy luật cầu: X được gọi là
hàng hóa Giffen
Giá hàng hóa X tăng:
– X: hàng thông thường/ xa xỉ Lượng mua X giảm
– X: hàng thứ cấp/ cấp thấp 3 trường hợp: • Tác động thay thế lấn át tác động thu nhập: lượng tiêu dùng X giảm; • Tác động thay thế bằng tác động thu nhập: lượng tiêu dùng X không đổi; • Tác động thu nhập lấn át tác động thay thế: lượng
5. Đường tiêu dùng theo thu nhập
• Đường Engel: phản ánh sự thay đổi giữa
lượng cầu một hàng hóa với sự thay đổi
thu nhập, trong điều kiện các yếu tố khác
không đổi.
• Tập hợp các điểm tiêu dùng tối ưu khi thu
nhập thay đổi, giá hàng hóa không đổi.
55
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
5(tt) Đường tiêu dùng theo thu nhập
y
I0/Py
Đường tiêu dùng theo thu nhập
I1/Py G y0 A U0 (B0) y1
U1
(B1)
0
x1
x0
x I1/Px I0/Px
5(tt) Đường Engel
I
I I
I0 I0 I0
I1
I1 I1
Hàng hóa
cấp thấp
Hàng hóa
thiết yếu
Hàng hóa
cao cấp
0 z0 z1 y0 y1 x1 x0 x
CHƯƠNG 5
LÝ THUYẾT SẢN XUẤT
56
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
NỘI DUNG CHƯƠNG 5
1. Hàm sản xuất
2. Các khái niệm cơ bản
3. Sản xuất trong ngắn hạn
4. Sản xuất trong dài hạn
1. Hàm sản xuất
• Cho biết mức sản lượng tối đa mà doanh
nghiệp có thể sản xuất được bằng cách
kết hợp các yếu tố đầu vào cho trước với
quy trình công nghệ nhất định.
–Khi một trong các yếu tố đầu vào thay
đổi thì sản lượng đầu ra sẽ thay đổi.
–Khi công nghệ (kỹ thuật sản xuất) thay
đổi thì hàm sản xuất sẽ thay đổi.
1(tt). Hàm sản xuất
• Hàm sản xuất tổng quát:
Q = F(x1, x2, …, xn)
• Hàm sản xuất Cobb - Douglas:
Q = f(K,L) = aKL
K: vốn; L: lao động
57
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2 Các khái niệm cơ bản
• Nhất thời: thời gian mà doanh nghiệp không
thế thay đổi yếu tố đầu vào nào, do đó sản
lượng là cố định.
• Ngắn hạn: thời gian trong đó lượng của một
hoặc nhiều yếu tố đầu vào không đổi.
• Dài hạn: thời gian cần thiết để tất cả các
yếu tố đầu vào đều có thể thay đổi.
2(tt) Các khái niệm cơ bản
• Yếu tố sản xuất cố định (K): không dễ
dàng thay đổi trong thời gian ngắn, biểu
thị cho quy mô sản xuất nhất định.
• Yếu tố sản xuất biến đổi (L): dễ dàng
thay đổi về số lượng sử dụng trong thời
gian ngắn hạn.
3. Sản xuất trong ngắn hạn
• Ngắn hạn: quy mô sản xuất không đổi, chỉ
có thể thay đổi sản lượng bằng cách thay
đổi yếu tố sản xuất biến đổi.
, L) = f(L)
• Hàm sản xuất: Q = f(
• Tăng số lượng lao động: sản lượng tăng.
Đến Qmax: tiếp tục tăng số lượng lao động,
sản lượng có thể giảm.
58
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
3(tt) Sản xuất trong ngắn hạn
• Năng suất trung bình (AP) của một yếu tố
đầu vào biến đổi là sản lượng được sản
xuất ra tính trung bình trên một đơn vị
yếu tố sản xuất đó.
• Công thức: APL = Q/L
3(tt) Sản xuất trong ngắn hạn
• Năng suất biên (MP) là mức thay đổi sản
lượng khi doanh nghiệp sử dụng thêm
một đơn vị yếu tố đầu vào, trong khi các
yếu tố sản xuất khác không đổi.
• Công thức: MPL = Q/L
• Hàm liên tục: MPL = Q/L = Q’(L)
3(tt) Sản xuất trong ngắn hạn
Quy luật năng suất biên giảm dần:
• Năng suất biên của một yếu tố sản xuất
cuối cùng sẽ giảm dần khi sử dụng ngày
càng tăng yếu tố sản xuất đó, trong khi
các yếu tố sản xuất khác không đổi.
• Khác với hữu dụng biên của người tiêu
dùng: năng suất biên có 1 giai đoạn tăng
dần trước khi giảm dần.
59
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
Lao động
(L)
Vốn
(K)
Sản lượng
(Q)
Năng suất
trung bình
(APL)
Năng suất
biên
(MPL)
3
10
60
0 10 0 1 10 10 2 10 30
4 10 80 5 10 95 6 10 108 7 10 112 8 10 112
10
10
100
3(tt) Sản xuất trong ngắn hạn
Quan hệ giữa MPL và APL
D
Q
112
C
Qmax
60
B
Tổng sản phẩm
1
9
L
A
2 l1
l2
5 6 7 l3
0
APL,MPL
30
Năng suất biên(MPL)
E
20
Năng suất trung bình (APL)
10
0
1
9
L
2 3 4 5 6 7
l2
l1
8
l3
3(tt) Sản xuất trong ngắn hạn
Quan hệ giữa MPL và APL
Bên trái E: MPL > APL & APL tăng dần
Bên phải E : MPL < APL & APL giảm dần
Tại E: MPL = APL & APL đạt cực đại
APL,MPL
30
E
20
APL
10
MPL
L
0
1
9 10
8
l3
2 3 4 5 6 7
l2
l1
60
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
3(tt) Sản xuất trong ngắn hạn
Lựa chọn đầu vào tối ưu trong ngắn hạn
• Giả định: thị trường lao động, thị trường
hàng hóa cạnh tranh hoàn toàn.
• Nguyên tắc tối ưu:
+Doanh thu biên do lao động đem lại bằng
tiền lương phải trả thêm cho lao động đó.
+ l*: MRPL = w
Với: MRPL = MPL*P (P: giá hàng hóa)
4 Sản xuất trong dài hạn
• Trong dài hạn, tất cả các yếu tố đều có
thể thay đổi, do đó sản lượng thay đổi
nhiều hơn so với trong ngắn hạn.
• Hàm sản xuất: Q = f(K, L)
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
k
1
2
3
4
5
l
1
20
40
55
65
75
2
40
60
75
85
90
3
55
75
90
100
105
4
65
85
100
110
115
5
75
90
105
115
120
61
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
E
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
k
5
4
3 A B C 2 Q3 = 90 D Q2 = 75 1
l
Q1 = 55
5 4 1 2 3
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
Đường đẳng lượng
• Đường đẳng lượng là tập hợp những kết
hợp khác nhau của các yếu tố đầu vào
cùng tạo ra một mức sản lượng như nhau.
• Độ dốc của đường đẳng lượng: tỷ lệ thay
thế kỹ thuật biên giữa hai yếu tố đầu vào.
MRTSLK = k/l
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
Đường đẳng lượng
Tính chất của đường đẳng lượng:
• Dốc xuống từ trái sang phải;
• Các đường đẳng lượng không cắt nhau;
• Lồi về phía gốc tọa độ, thể hiện tỷ lệ thay
thế kỹ thuật biên (MRTS) giảm dần.
62
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
• Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của L cho K
(MRTSLK): số lượng vốn có thể giảm khi
sử dụng thêm một đơn vị lao động nhằm
sản xuất ra mức sản lượng không đổi.
• MRTSLK = k/l <0
• Trên đồ thị, MRTS là độ dốc của đường
đẳng lượng.
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
• Quan hệ giữa MRTS và MP
2 điểm trên 1 đường đẳng lượng: để mức
sản lượng không đổi, sản lượng tăng do
tăng số lượng lao động phải bằng sản
lượng giảm do giảm số lượng vốn sử dụng:
MPL.l = -MPK.k
k/l = - MPL/MPK
MRTSLK = k/l = - MPL/MPK
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
Đường đẳng lượng: trường hợp đặc biệt 1
Hai yếu tố đầu vào
thay thế hoàn hảo
A X2
MRTS = const
B
C Q1 Q2 Q3 X1
63
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
Đường đẳng lượng: trường hợp đặc biệt
Hai yếu tố đầu vào bổ sung hoàn hảo
MRTS = 0
X2
Q3 C Q2 B Q1 A
X1
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
Đường đẳng phí
k
C2/ r
C1/ r
C0/ r C2 C1 C0
-w/ r
l
C0/ w C1/ w C2/ w
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
Đường đẳng phí
• Đường đẳng phí là tập hợp những kết hợp
khác nhau của hai yếu tố đầu vào với cùng
một mức chi phí sản xuất.
• Phương trình đường đẳng phí:
TC = k.r + l.w hay k = TC/r – (w/r)*l
(Với: r = PK: đơn giá lao động;
l = PL: đơn giá vốn)
64
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
Đường đẳng phí
• Độ dốc của đường đẳng phí: số âm của tỷ
giá hai yếu tố sản xuất (-w/r).
• Thể hiện tỷ lệ phải đánh đổi trong chi tiêu
cho đầu vào sản xuất, muốn sử dụng thêm
1 đơn vị lao động thì cần giảm bao nhiêu
đơn vị vốn.
4(tt) Bài toán lựa chọn
của nhà sản xuất trong dài hạn
Doanh nghiệp cần phối hợp các yếu tố
sản xuất (số lượng k, l) để đạt:
• Tối đa hóa sản lượng với chi phí cho
trước.
Hoặc:
• Tối thiểu hóa chi phí sản xuất đối với
sản lượng cho trước.
4(tt) Phối hợp tối ưu các YTSX:
Chi phí cho trước, sản lượng cao nhất
k
k2
Mức chi phí C1 có thể thuê
hai yếu tố sản xuất với các
kết hợp k2l2 hay k3l3. Tuy
nhiên, cả hai kết hợp này đều
cho mức sản lượng thấp hơn
kết hợp k1l1. A k1
Q3
Q2 = Q max k3 Q1
C1 l l1 l3 l2
65
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) Phối hợp tối ưu các YTSX:
Sản lượng cho trước, chi phí thấp nhất
k
k2
Mức sản lượng Q1 có thể sản
xuất với các kết hợp k2l2 hay
k3l3. Tuy nhiên, cả hai kết hợp
này đều có chi phí cao hơn kết
hợp k1l1. A k1 Q1
C1 = C min
k3 C0 C2
l
l2 l1 C1
l3
4(tt) Sự lựa chọn
của nhà sản xuất trong dài hạn
Điểm phối hợp tối ưu các YTSX:
–Nằm trên đường đẳng phí;
–Nằm trên đường đẳng lượng cao nhất có
thể.
Điểm tiếp tuyến giữa đường đẳng phí và
đường đẳng lượng cao nhất có thể. Tại đó,
độ dốc của hai đường bằng nhau.
4(tt) Bài toán lựa chọn của nhà sản xuất
Điều kiện cần: TC = k.r + l.w
Điều kiện đủ: MRTSLK = -w/r
k/l = -w/r
Hay cách khác: MPL/MPK = w/r
MPL/w = MPK/r
Nguyên tắc cân bằng biên.
66
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) Năng suất biên và
phối hợp tối ưu các yếu tố sản xuất
• Nguyên tắc cân bằng biên:
Để đạt sản lượng cao nhất, nhà sản xuất
phải phân bổ số tiền đầu tư có hạn để
mua số lượng các yếu tố sản xuất sao cho
năng suất biên mỗi đồng đầu tư cho các
yếu tố khác nhau phải bằng nhau.
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
k Q1 TC1/k1
Q0
Đường mở rộng sản
xuất: tập hợp tất cả điểm
phối hợp tối ưu các yếu
tố đầu vào khi chi phí sản
xuất thay đổi.
F E TC0/k0
k1
k0
l0
l1
TC0/w0
l TC1/w1
BÀI TẬP
• Giả sử 1 DN sử dụng 2 yếu tố sản xuất K,
L với chi phí là TC = 32; w = 2, r = 4.
Hàm sản xuất của doanh nghiệp: Q=K*L.
1. Tính độ dốc của đường đẳng phí và viết
phương trình đường đẳng phí.
2. Doanh nghiệp sẽ chọn phối hợp tối ưu
về yếu tố sản xuất với bao nhiêu K, L?
67
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
Năng suất theo quy mô
Năng suất (hiệu suất) theo quy mô: Quan hệ giữa
quy mô sản xuất và sản lượng đầu ra:
1) Năng suất tăng dần theo quy mô: Tỷ lệ tăng của
sản lượng cao hơn tỷ lệ tăng các yếu tố đầu vào.
2) Năng suất không đổi theo quy mô: Tỷ lệ tăng
của sản lượng bằng tỷ lệ tăng các yếu tố đầu vào.
3) Năng suất giảm dần theo quy mô: Tỷ lệ tăng
của sản lượng thấp hơn tỷ lệ tăng các yếu tố đầu
vào
4(tt) Năng suất theo quy mô
• Hàm sản xuất Cobb-Douglas:
Q = A.K.L với: , (0;1)
: hệ số co giãn của sản lượng theo vốn
: hệ số co giãn của sản lượng theo lao động
• + >1: năng suất tăng dần theo quy mô
• +=1: năng suất không đổi theo quy mô
• + <1: năng suất giảm dần theo quy mô
Sự tương đồng giữa lý thuyết
hành vi tiêu dùng và lý thuyết sản xuất
NGƯỜI TIÊU DÙNG
NHÀ SẢN XUẤT
Tối đa hóa lợi nhuận
Tối đa hóa độ thỏa dụng
MỤC TIÊU
TỔNG QUÁT
-Đường đẳng ích
-Đường đẳng lượng
- Đường ngân sách
CÔNG CỤ
PHÂN TÍCH
- Đường đẳng phí
-Hàm thỏa dụng U(x,y)
-Hàm sản xuất Q(k,l)
- w , r
- PX, PY
THÔNG TIN
BÀI TOÁN
-I = I0 hoặc U = U0
-C = C0 hoặc Q = Q0
68
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
Sự tương đồng giữa lý thuyết
hành vi tiêu dùng và lý thuyết sản xuất
NGƯỜI TIÊU DÙNG
NHÀ SẢN XUẤT
BÀI TOÁN THÔNG THƯỜNG
MAX U = U(x,y)
MỤC TIÊU
MAX Q = Q(k,l)
RÀNG BUỘC
xPX + yPY = I0
wl + rk = C0
BÀI TOÁN ĐỐI NGẪU
MỤC TIÊU
MIN C = wl + rk
MIN E = xPx + yPy
RÀNG BUỘC
Q(k,l) = Q0
U(x,y) = U0
Sự tương đồng giữa lý thuyết
hành vi tiêu dùng và lý thuyết sản xuất
NGƯỜI TIÊU DÙNG
NHÀ SẢN XUẤT
Đường đẳng phí tiếp xúc với
đường đẳng lượng
Đường ngân sách tiếp xúc với
đường đẳng ích
ĐIỀU
Độ dốc đường ngân sách
bằng độ dốc đường đẳng ích
Độ dốc đường đẳng phí bằng
độ dốc đường đẳng lượng
KIỆN
k/l = - w/ r
y/x = - Px/ Py
TỐI
ƯU
MRTSLK = -w/r
MRSXY = -Px/ Py
MUX/ MUY = Px/ Py
MPL/ MPK = w/r
MPL/ w = MPK/ r
MUX/ PX = MUY/ PY
CHƯƠNG 6
LÝ THUYẾT CHI PHÍ
69
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
NỘI DUNG CHƯƠNG 6
1. Chi phí kinh tế và chi phí kế toán
2. Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
3. Chi phí sản xuất trong dài hạn
4. Tính kinh tế theo quy mô
5. Tính kinh tế theo phạm vi
1. Chi phí kinh tế và kế toán
Chi phí
ẩn
Chi phí
kế toán
Chi phí
kinh tế
(chi phí
cơ hội)
1(tt) Chi phí kinh tế và kế toán
• Chi phí kế toán: chi phí bằng tiền mà
doanh nghiệp chi ra để mua các yếu tố
sản xuất trong quá trình sản xuất kinh
doanh. Còn được gọi là chi phí biểu hiện.
• Chi phí ẩn: là chi phí phát sinh khi DN sử
dụng nguồn lực do chính người chủ DN
sở hữu. Chi phí này không tạo ra một
giao dịch thanh toán bằng tiền mặt.
70
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
BÀI TẬP
• Một người muốn nghỉ công việc hiện tại với mức
lương 100 triệu/năm để mở cửa hàng kinh doanh. Số
tiền cần đầu tư cho cửa hàng này là 200 triệu. Đây là
số tiền tiết kiệm mà anh ta đang gửi ở ngân hàng với
lãi suất 12%/năm. Dựa trên các khảo sát và tính toán,
dự tính trong 1 năm kinh doanh, cửa hàng sẽ có doanh
thu là 920 triệu; tổng chi phí kế toán là 800 triệu.
1. Lợi nhuận kế toán của cửa hàng bằng bao nhiêu?
2. Anh ta có nên nghỉ việc để mở cửa hàng kinh doanh
trên hay không?
2. Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
Yếu tố
sản xuất
biến đổi
Chi phí biến đổi
(TVC):
thay đổi theo
sản lượng
Yếu tố
sản xuất
cố định
Chi phí cố định
(TFC):
không đổi theo
sản lượng
2(tt). Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
• Tổng chi phí (TC): TC = TFC + TVC
• Mối liên hệ giữa hàm sản xuất và hàm chi
phí trong ngắn hạn.
• Q =f(l) hay có thể viết l = f(Q) (1)
• TC = rk0 + wl TC = f(l) (2)
Thế (1) vào (2) TC = f(Q)
71
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2(tt).Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
• Chi phí biến đổi trung bình:
AVC = TVC/Q
• Chi phí cố định trung bình:
AFC = TFC/Q
• Chi phí trung bình:
AC = TC/Q = AVC+AFC
2(tt). Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
• Chi phí biên (MC): là chi phí tăng thêm
khi doanh nghiệp sản xuất thêm một đơn
vị sản lượng.
=
MC = TC
Q
TVC
Q
• Nếu số liệu liên tục:
MC = TC’ = dTC/dQ = dTVC/dQ
2(tt). Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
biến đổi Chi phí
Sản Chi phí Chi phí
Tổng
lượng cố định biến đổi chi phí
(TC)
(TVC)
(TFC)
Chi phí
biên
(MC)
Chi phí Chi phí
cố định
trung bình trung bình trung bình
(AVC)
(AFC)
(AC)
?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
50
50
50
50
50
50
50
50
50
50
50
50
0
50
78
98
112
130
150
175
204
242
300
385
50
100
128
148
162
180
200
225
254
292
350
435
---
50
28
20
14
18
20
25
29
38
58
85
---
---
? ?
? ? ?
100
50
64
39
49.3
32.7
40.5
28
36
26
33.3
25
32.1
25
31.8
25.5
32.4
26.9
35
30
39.5
35
---
50
25
16.7
12.5
10
8.3
7.1
6.3
5.6
5
4.5
72
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2(tt). Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
400
TC
TVC
Chi phí
($/năm)
300
200
100
50
TFC
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Q
2(tt). Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
100 MC Chi phí
($/đvsp) 75
50 AC
AVC 25 AFC Q 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
2(tt). Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
• Mối quan hệ giữa AC và MC:
– Khi MCAC: AC tăng dần
• Mối quan hệ giữa AVC và MC:
– Khi MC AVC: AVC tăng dần
73
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2(tt). Sản xuất trong ngắn hạn
Quan hệ giữa MPL và APL
D
Q
112
C
Qmax
60
B
Tổng sản phẩm
1
9
L
A
2 l1
l2
5 6 7 l3
0
APL,MPL
30
Năng suất biên(MPL)
E
20
Năng suất trung bình (APL)
10
0
1
9
L
2 3 4 5 6 7
l2
l1
8
l3
2(tt). Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
Quan hệ giữa AP và AVC; MP và MC:
• Khi APL (MPL) tăng dần thì AVC (MC)
giảm dần
• Khi APL (MPL) giảm dần thì AVC (MC)
tăng dần
BÀI TẬP
Hàm tổng chi phí ngắn hạn của một doanh
nghiệp là: TC = 50 + 10Q – 5Q2 + Q3
1. Viết hàm tổng định phí, hàm tổng biến phí,
hàm biến phí trung bình, hàm chi phí trung
bình và hàm chi phí biên.
2. Tính tổng định phí, tổng biến phí, tổng chi
phí, định phí trung bình, biến phí trung bình,
chi phí trung bình và chi phí biên tại mức
sản lượng là 5.
74
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
3 Chi phí sản xuất trong dài hạn
• Trong dài hạn, các doanh nghiệp có thể
thay đổi quy mô tương ứng với sản lượng
sản xuất.
• Dài hạn: tất cả chi phí đều biến đổi.
• Đường chi phí dài hạn là đường có chi
phí tối thiểu đối với mọi mức sản lượng
đầu ra.
3(tt) Chi phí sản xuất trong dài hạn
k TC LTC TC1/k1
Đường mở
rộng sản xuất
Q1
Q0 F F TC1 E TC0/k0
k1
k0 TC0 E l Q Q0 Q1 l0 l1 TC0/w0 TC1/w1
3(tt) Chi phí sản xuất trong dài hạn
• Mục tiêu: lựa chọn đầu vào để tối thiểu
hóa chi phí
• Điều kiện tối ưu: TC = wl + rk
MPL/w = MPK/r
• Có thể viết được phương trình đường chi
phí dài hạn LTC = f(Q) từ hàm sản xuất
Q=Q(K,L).
75
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
3(tt) Chi phí sản xuất trong dài hạn
• Chi phí trung bình dài hạn (LAC)
• LAC là đường có chi phí trung bình thấp
nhất có thể để sản xuất mỗi mức sản
lượng khi DN thay đổi quy mô sản xuất.
• LAC đi qua các phần thấp nhất của đường
SAC tương ứng mỗi mức sản lượng.
Chi phí trung bình và chi phí biên dài hạn với
tính kinh tế và phi kinh tế theo quy mô
A
LAC
Chi phí
($/sp)
AC1
SAC1
SAC2
SAC3
B
AC3
AC2
C
Nếu sản lượng Q1 nhà
quản trị sẽ chọn nhà
máy có quy mô SAC2
với chi phí trung bình
AC2. Điểm C thuộc
LAC do chi phí xây
dựng nhà máy là ít
nhất đối với sản lượng
đã chọn.
Q
Q1
Chi phí trung bình và chi phí biên dài hạn với
tính kinh tế và phi kinh tế theo quy mô
Chi phí
($/sp)
LAC
SAC2
SAC1
SAC3
$10
E
$8
D
Nếu sản lượng Q2 nhà
quản trị sẽ chọn nhà
máy có quy nhỏ SAC1
và SAC $8. Điểm D
thuộc LAC do chi phí
xây dựng nhà máy là ít
nhất đối với sản lượng
đã chọn.
Q2
Q
Q1
76
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
3(tt) Chi phí sản xuất trong dài hạn
• Chi phí biên dài hạn: thay đổi trong tổng
chi phí dài hạn khi thay đổi 1 đơn vị sản
phẩm được sản xuất trong dài hạn.
LMC = LTC/Q = dLTC/dQ
• Mối quan hệ với LAC:
– Khi LMCLAC: LAC tăng dần
3(tt) Chi phí sản xuất trong dài hạn
Đường chi phí trung bình dài hạn LAC:
Đường LAC của doanh nghiệp có dạng
như thế nào tùy thuộc các trường hợp:
• Có tính kinh tế theo quy mô?
• Có tính phi kinh tế theo quy mô?
3(tt). Chi phí trung bình
và chi phí biên dài hạn
LMC Chi phí
($/sp)
LAC
Có tính
kinh tế
theo quy mô
A
Có tính
phi kinh tế
theo quy mô
Q
77
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4. Tính kinh tế theo quy mô
• Tính kinh tế theo quy mô: LAC giảm dần
khi gia tăng sản lượng;
• Tính phi kinh tế theo quy mô: LAC tăng
dần khi gia tăng sản lượng;
• Không có tính kinh tế theo quy mô: LAC
không đổi khi gia tăng sản lượng.
Chú ý: Phân biệt tính kinh tế theo quy mô
với năng suất/hiệu suất theo quy mô?
4(tt). Đo lường tính kinh tế theo quy mô
• Hệ số co giãn của chi phí theo sản lượng:
• Ec<1 (MC
• Ec>1 (MC>AC): chi phí tăng cao hơn mức
tăng sản lượng tính phi kinh tế theo
quy mô.
4(tt). Chi phí trung bình dài hạn
khi không có tính kinh tế theo quy mô
Có nhiều quy mô nhà máy,
với SAC = $10
Chi phí
($/sp)
SAC1
SAC2
SAC3
SMC1
SMC2
SMC3
LAC = LMC
Q
Q1
Q2
Q3
78
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt). Chi phí trung bình và chi phí biên dài hạn
với tính kinh tế và phi kinh tế theo quy mô
LMC Chi phí
($/sp) LAC
A
Q
4(tt). Chi phí trung bình và chi phí biên dài hạn
với tính kinh tế và phi kinh tế theo quy mô
SAC1
LAC
SAC3
Chi phí
($/sp)
SAC2
SMC1
SMC3
SMC2
Q
4(tt). Chi phí trung bình và chi phí biên dài hạn
với tính kinh tế và phi kinh tế theo quy mô
SAC1
LAC
SAC3
Chi phí
($/sp)
SAC2
A
$10
$8
B
SMC3
SMC2
SMC1
LMC
Nếu sản lượng Q1 nhà
quản trị sẽ chọn nhà
máy có quy nhỏ SAC1
và SAC $8. Điểm B
thuộc LAC do chi phí
xây dựng nhà máy là ít
nhất đối với sản lượng
đã chọn.
Q1
Q
79
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt). Quy mô sản xuất tối ưu
• Là quy mô sản xuất (SAC) tiếp xúc với
đường LAC tại điểm cực tiểu của 2 đường
(LAC và SAC).
• Sản lượng tối ưu Q*: SMC = LMC
Q*: LACmin = SACmin = SMC = LMC
Với Q Q*: SAC > LAC lựa chọn quy
mô sản xuất phù hợp: SAC tiếp xúc LAC
tại mức sản lượng cần sản xuất.
4(tt). Quy mô sản xuất tối ưu
LMC Chi phí
($/sp) SMC* LAC
SAC*
A
Q
Q*
5. Tính kinh tế theo phạm vi
• Tính kinh tế theo phạm vi (Economies of
scope): tổng sản lượng hai đầu ra khác
nhau của một công ty lớn hơn tổng sản
lượng đầu ra của hai công ty sản xuất riêng
lẻ mỗi loại sản phẩm.
• Ưu điểm của liên kết sản xuất:
– Chia sẻ nguồn lực quản lý.
– Sử dụng chung kỹ năng lao động và máy móc
thiết bị.
80
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
5(tt). Tính kinh tế theo phạm vi
• Ưu điểm: Sử dụng chung vốn và lao động.
– Cùng chia sẻ nguồn lực quản lý.
– Cùng sử dụng chung kỹ năng lao động
và máy móc thiết bị.
5(tt). Đường biến đổi sản phẩm
Số máy kéo
Mỗi đường biểu hiện những kết hợp
sản lượng đầu ra với mức đầu vào L
& K cho trước.
O2
O1 mô tả sản lượng đầu ra
ở mức thấp. Đường O2 mô
tả sản lượng đầu ra ở mức
cao với lao động và vốn
nhiều gấp đôi.
O1
Số xe con
5(tt). Tính kinh tế theo phạm vi
Nhận xét
• Không có mối quan hệ trực tiếp giữa tính
kinh tế theo phạm vi và tính kinh tế theo quy
mô.
–Có thể có tính kinh tế theo phạm vi nhưng
lại có tính phi kinh tế theo quy mô.
–Có thể có tính kinh tế theo quy mô nhưng
lại không có tính kinh tế theo phạm vi.
81
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
5(tt). Tính kinh tế theo phạm vi
Mức độ của tính kinh tế theo phạm vi đo lường số tiết kiệm
được trong chi phí và được biểu diễn như sau :
• C(Q1) là chi phí để sản xuất Q1
• C(Q2) là chi phí để sản xuất Q2
• C(Q1Q2) là chi phí liên kết để sản xuất cả hai sản phẩm
• Nếu SC > 0 – Tính kinh tế theo phạm vi
• Nếu SC < 0 – Tính phi kinh tế theo phạm vi
CHƯƠNG 7
THỊ TRƯỜNG
CẠNH TRANH HOÀN TOÀN
NỘI DUNG CHƯƠNG 7
1. Đặc điểm thị trường cạnh tranh hoàn toàn
2. Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh
hoàn toàn
3. Quyết định cung trong nhất thời
4. Quyết định cung trong ngắn hạn
5. Quyết định cung trong dài hạn
6. Cân bằng dài hạn của thị trường CTHH
7. Nhận xét chung
82
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
1. Đặc điểm
Đặc điểm thị trường cạnh tranh hoàn toàn:
• Có rất nhiều người bán và người mua
• Hàng hóa đồng nhất
• Thông tin hoàn hảo
• Không có rào cản gia nhập và rời khỏi
ngành
2. Doanh nghiệp
trên thị trường cạnh tranh hoàn toàn
Cầu thị trường
Đường cầu doanh nghiệp P P S
P P d, MR,
AR
D
Q Q q
2. Doanh nghiệp
trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn
Tổng doanh thu:
Thị trường cạnh tranh
hoàn toàn, mỗi DN
thay đổi
sản lượng
không tác động lên giá
thị trường.
TR TR
TR =P.Q (với P=const)
Đồ thị TR: đi qua gốc
tọa độ, độ dốc là P.
P = MR q
83
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2. Doanh nghiệp
trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn
Doanh thu biên của doanh nghiệp:
• Doanh thu biên: tổng doanh thu tăng thêm của
doanh nghiệp khi bán thêm 1 đơn vị sản phẩm.
• MR = TR/Q = dTR/dQ
• Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn:
MR = P
2. Doanh nghiệp
trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn
Doanh thu trung bình của doanh nghiệp:
• Doanh thu trung bình: mức doanh thu mà
doanh nghiệp nhận cho mỗi đơn vị sản
phẩm bán được.
• AR = TR/Q = P
• Thị trường cạnh tranh hoàn toàn:
AR = MR = P
Đồ thị AR, MR, d trùng nhau.
2. Doanh nghiệp
trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn
• Tổng lợi nhuận của doanh nghiệp: phần
chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng
chi phí sản xuất
= TR – TC
84
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
PHÂN TÍCH QUYẾT ĐỊNH CUNG
• Trong nhất thời
• Trong ngắn hạn
• Trong dài hạn
3. Quyết định cung trong nhất thời
• Phân phối lượng cung trong nhất thời cho
người tiêu thụ: dựa trên cơ chế giá cả;
• Phân phối lượng cung qua các giai đoạn:
phụ thuộc dự đoán nhu cầu thị trường
mỗi giai đoạn và khả năng dự trữ hàng
hóa của doanh nghiệp.
4. Quyết định cung trong ngắn hạn
• Tối đa hóa lợi ích trong ngắn hạn:
–Tối đa hóa lợi nhuận;
–Tối thiểu hóa lỗ
• Giá bán do thị trường quyết định, doanh
nghiệp chỉ có thể điều chỉnh sản lượng để
đạt mục tiêu tối đa hóa.
85
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
Giá bán
(P)
Sản
lượng
(q)
Tổng
chi phí
(TC)
Doanh
Doanh
thu biên
thu biên
(MR)
(MR)
Chi phí
Chi phí
biên
biên
(MC)
(MC)
Lợi
Lợi
nhuận
nhuận
()
()
4.1 Tối đa hóa lợi nhuận trong ngắn hạn
Phân tích bằng số liệu
Tổng
Tổng
doanh
doanh
thu (TR)
thu (TR)
0
40
80
120
160
200
240
280
320
360
400
440
50
100
128
148
162
180
200
225
254
292
350
435
-50
-60
-48
-28
-2
20
40
55
66
68
50
5
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
50
28
20
14
18
20
25
29
38
58
85
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
4.1(tt) Phân tích bằng đồ thị
TR TC $
400 TVC max
300
200
DN tối đa hóa lợi nhuận
tại q*: độ dốc đường TC
bằng độ dốc đường TR.
MC = MR = P
100
50
TFC
0
1
2
3
5
6
7
8
11
12
13
4
q
9
10
q*
q1
4.1(tt) Phân tích bằng đại số
Lợi nhuận: = TR – TC = f(q)
Tối đa hóa lợi nhuận: max khi: ’ = 0
(TR-TC)’ = 0
TR’ – TC’ = 0
MR – MC = 0
MR = MC
86
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4.1(tt)Tối đa hóa lợi nhuận
• Khi:
• Nguyên tắc:
SX tại q*: MC = MR = P
4.1(tt) Tối đa hóa lợi nhuận
P
MC
60
Tại q*: MC = MR=P
và P > AC
50
D
A
40
AR=MR=P AC
C
B
30
AVC
20
10
1
2
3
4
5
6
7
9
10
11
o q
8
q*
4.2 Tối thiểu hóa lỗ
• Khi:
• Các lựa chọn:
1) Tiếp tục sản xuất
2) Đóng cửa (ngừng sản xuất)
87
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4.2(tt) Tối thiểu hóa lỗ
1) Tiếp tục sản xuất
• Nguyên tắc:
SX taïi q*: MC = MR = P
• Lỗ ≤ TFC
4.2(tt) Tối thiểu hóa lỗ
P MC AC
B C P = MR D A AVC F E
Tại q*: MC = MR =P
và P < AC
Lỗ = (P -AC)q* hay
ABCD
O q q*
4.2(tt) Tối thiểu hóa lỗ
2) Đóng cửa doanh nghiệp
• Khi:
• Lỗ = TFC
88
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4.3 Trường hợp hòa vốn
• Khi:
• Nguyên tắc:
SX tại q* = q0 : MC = MR = P
4.3(tt) Trường hợp hòa vốn
P MC AC
B P = MR
AVC
Tại q*= q0:
MC = MR=P
và P = AC
Lợi nhuận = 0
o
q* = q0
q
4(tt) Quyết định cung trong ngắn hạn
Tóm tắt các quyết định sản xuất:
• Lợi nhuận đạt tối đa (lỗ tối thiểu) khi:
MC = MR = P
• Nếu P > ACmin: hoạt động có lợi nhuận
• Nếu P=ACmin: hoạt động hoà vốn
• Nếu AVCmin
89
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) Đường cung ngắn hạn của DN
P
s = MC, phần nằm trên AVC
MC
s
AC
AVC
P1
P2
P3=ACmin
P4
P5=AVCmin
P6 q q5 q4 q3 q2 q1
4(tt) Đường cung ngắn hạn của DN
• Cho biết sản lượng doanh nghiệp cung
ứng cho thị trường ở mỗi mức giá khác
nhau.
• Đường cung ngắn hạn chính là đường chi
phí biên ngắn hạn, phần nằm phía trên
điểm AVCmin.
• Nếu P
4(tt) Đường cung ngắn hạn thị trường (ngành)
s = sA + sB
q
Q
P P P a b a + b P2 P1 sB sA q
Đường cung thị trường hình thành bằng cách cộng các
lượng cung từ các đường cung của doanh nghiệp
tương ứng với mỗi mức giá: S= sA + sB + sC + …
90
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) Đường cung ngắn hạn của thị trường
• Các nhân tố ảnh hưởng đến đường cung
ngắn hạn của thị trường (ngành):
–Năng suất của doanh nghiệp
–Chi phí đầu vào của sản xuất
–Thuế hay trợ cấp của nhà nước
–Số lượng doanh nghiệp trên thị trường
–Cầu thị trường
BÀI TẬP
Thị trường kẹo dừa được giả định là cạnh tranh
hoàn toàn, có 100 DN với điều kiện sản xuất giống
hệt nhau. Hàm tổng chi phí của mỗi DN: TC = 2q2
+ 2q + 60. q là sản lượng kẹo của 1 doanh nghiệp
(kg/ngày).
1. Mức sản lượng để DN tối đa hóa lợi nhuận nếu P =
42 ngđ/kg? Lợi nhuận của mỗi DN?
2. Nếu P = 18ngđ/kg, quyết định của DN sẽ thế nào?
3. Tìm hàm số cung của mỗi DN và hàm số cung thị
trường
5. Quyết định cung trong dài hạn
• Trong dài hạn, doanh nghiệp có thể thay
đổi quy mô sản xuất.
• Có thể có các doanh nghiệp mới tham gia
làm thay đổi số
hoặc rời khỏi ngành,
lượng doanh nghiệp trên thị trường.
91
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
5(tt) Tối đa hóa lợi nhuận trong dài hạn
LMC P LAC
SMC
SAC
D A E P = MR B C
G
F
q q1 q0 q3
5(tt) Tối đa hóa lợi nhuận trong dài hạn
LMC P LAC
D E P P = MR
F
G
P= LAC min
q
q0
q3
5(tt) Quyết định cung trong dài hạn
• Cân bằng thị trường trong dài hạn đạt khi:
–Sản lượng cung bằng sản lượng cầu
–Mỗi doanh nghiệp đạt tối đa hóa lợi
nhuận tại mức giá thị trường
–Lợi nhuận kinh tế của doanh nghiệp
bằng 0 không có sự rời bỏ hoặc gia
nhập mới vào ngành.
92
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
5(tt) Quyết định cung trong dài hạn
Sự cân bằng có tính cạnh tranh trong dài hạn
Lợi nhuận kinh tế bằng 0
• Nếu TR > wL + rk, có lợi nhuận kinh tế, doanh
nghiệp mới sẽ gia nhập ngành
• Nếu TR = wL + rk, lợi nhuận kinh tế =0, các
doanh nghiệp vẫn thu được suất sinh lợi thông
thường; cho biết ngành sản xuất có tính cạnh tranh
• Nếu TR < wl + rk, doanh nghiệp sẽ xem xét rời
khỏi ngành
6. Cân bằng dài hạn
Doanh nghiệp
Toàn ngành
P
P S1
LMC
P1 P1 S2
LAC
P2 P2
D
q2 = q0 q1 Q1 Q2 q
6(tt) Cân bằng dài hạn
1) LMC = MR = P
2) P = LAC
• Không có động lực để rời bỏ hoặc gia
nhập ngành
• Lợi nhuận kinh tế = 0
93
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6(tt) Đường cung dài hạn của thị trường
Để xác định cung dài hạn, giả định:
• Tất cả các doanh nghiệp đều có khả năng
tiếp cận với công nghệ sản xuất hiện
hành.
• Sản lượng gia tăng do sử dụng nhiều yếu
tố đầu vào hơn, chứ không phải do tiến
bộ kỹ thuật
6(tt) Đường cung dài hạn
trong ngành có chi phí không đổi
P P S2
MC
AC
S1
C P2 P2
A
B SL P1 P1
D1 D2
q Q q1 q2 Q1 Q3
Q2
6(tt)Đường cung dài hạn
trong ngành có chi phí tăng dần
P
P
LAC2
SMC2
Do giá các yếu tố đầu vào
tăng, cân bằng dài hạn xảy ra
ở điểm có mức giá cao hơn.
SL
S1
S2
SMC1
P2
LAC1
P2
P3
P3
B
A
P1
P1
D1
D2
Q
q
q1
q2
Q1
Q2
Q3
94
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6(tt) Đường cung dài hạn
trong ngành có chi phí giảm dần
P
P
S1 S2
Do giá yếu tố đầu vào giảm,
cân bằng dài hạn xảy ra ở
điểm có mức giá thấp hơn.
SMC1
SMC2
LAC1
A
LAC2
B P2
P1
P3 P2
P1
P3 SL D1 D2 Q
q
q2 q1 Q1 Q2 Q3
7. Nhận xét chung
• Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn,
việc điều chỉnh sản xuất theo nhu cầu tiêu
dùng không bị hạn chế
• Trong ngắn hạn: sự điều chỉnh về giá
nhiều hơn sản lượng
• Trong dài hạn: sự điều chỉnh về sản
lượng nhiều hơn.
7(tt). Nhận xét chung
• Giá bằng chi phí trung bình: Người tiêu
dùng được mua giá thấp; người bán có lợi
nhuận kinh tế bằng 0.
• Hiệu quả kinh tế cao nhất: Tất cả các
doanh nghiệp đều sản xuất tại mức sản
lượng có chi phí trung bình thấp nhất.
95
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
CHƯƠNG 8
THỊ TRƯỜNG
ĐỘC QUYỀN HOÀN TOÀN
NỘI DUNG CHƯƠNG 8
1. Đặc điểm của thị trường ĐQHT
2. Doanh nghiệp trong thị trường ĐQHT
3. Quyết định cung trong ngắn hạn
4. Quyết định cung trong dài hạn
5. Doanh nghiệp có nhiều nhà máy trực thuộc
6. Phân biệt giá cấp 1, 2, 3
7. Các kỹ thuật định giá
8. Tính không hiệu quả của doanh nghiệp độc quyền
9. Sự can thiệp của chính phủ: giá trần và thuế
1. Đặc điểm của thị trường ĐQHT
Thị trường độc quyền bán hoàn toàn:
• Một người bán – Nhiều người mua
• Một sản phẩm (không có sản phẩm
thay thế tốt)
• Có những rào cản các doanh nghiệp
khác gia nhập ngành
96
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
1. Đặc điểm của thị trường ĐQHT
• Nguyên nhân tồn tại độc quyền:
Các rào cản gia nhập ngành được xem
như lý do tồn tại độc quyền:
–Rào cản kinh tế (độc quyền tự nhiên)
–Rào cản kỹ thuật
–Rào cản pháp lý
2. Đặc điểm của doanh nghiệp độc quyền
• Đường cầu của doanh nghiệp ĐQ chính
là đường cầu thị trường.
• Đường doanh thu trung bình trùng với
đường cầu của doanh nghiệp.
• Đường doanh thu biên có cùng tung độ
gốc và độ dốc gấp đôi đường cầu.
Hàm cầu: P =aQ+b
MR = dTR/dQ = 2aQ + b
2(tt) Tổng doanh thu, doanh thu biên và
doanh thu trung bình
Giá Lượng P Q Doanh thu Doanh thu
trung bình Tổng
Doanh thu
TR biên
MR AR
10
9
8
7
6
5
4
3 1
2
3
4
5
6
7
8 10
18
24
28
30
30
28
24
97
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2(tt) Doanh thu trung bình và doanh thu biên
P
(D) AR
MR
Q 0
2(tt) Quan hệ giữa giá và doanh thu biên
• Doanh nghiệp độc quyền có:
MR = P + P/ED = P – P/|ED|
Nếu |ED| = MR = P
Nếu |ED| > 1 MR > 0 TR tăng
Nếu |ED| < 1 MR <0 TR giảm
Nếu |ED| = 1 MR = 0 TRmax
3. Quyết định cung trong ngắn hạn
P
MC
P1
Nguyên tắc tối đa
hóa lợi nhuận:
MR = MC
P*
AC
P2
Lợi nhuận
giảm
D = AR
Lợi nhuận giảm
MR
Q*
Q
Q1
Q2
98
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
3. Quyết định cung trong ngắn hạn
Tối đa hóa lợi nhuận:
• Q < Q*, do MC < MR, khi tăng sản lượng
lợi nhuận sẽ tăng.
• Q > Q*, do MC > MR, khi giảm sản
lượng lợi nhuận sẽ tăng.
• Q = Q*, thoả điều kiện MC = MR, lợi
nhuận đạt tối đa.
3(tt) Quyết định cung trong ngắn hạn
• Doanh nghiệp độc quyền cũng có thể bị
lỗ trong ngắn hạn.
• Quyết định tối thiểu hóa lỗ (tiếp tục sản
xuất hay đóng cửa):
tương tự doanh
nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn
toàn.
–Tiếp tục sản xuất: P AVCmin
–Đóng cửa: P < AVCmin
3(tt) Quyết định cung trong ngắn hạn
Mục tiêu
• Tối đa hóa lợi nhuận:
• Tối đa hóa doanh thu:
• Tối đa hóa sản lượng
Cơ sở định giá bán
MR = MC
MR = 0
P = AC (hay TR = TC)
mà không bị lỗ:
• Đạt
lợi nhuận định
P = (1+a%).AC
mức a% trên chi phí:
99
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
Tại sao doanh nghiệp độc quyền
không có đường cung?
P
Đường cầu dịch chuyển làm thay đổi giá nhưng
sản lượng vẫn không đổi
MC
P1
P2
D2
D1
MR2
MR1
Q
Q1= Q2
Tại sao doanh nghiệp độc quyền
không có đường cung?
P
Đường cầu dịch chuyển làm thay đổi sản lượng
nhưng giá vẫn không đổi
MC
P1 = P2
D2
MR2
D1
MR1
Q
Q1
Q2
Nhận xét
• Dịch chuyển đường cầu thường gây ra sự thay
đổi cả về giá và lượng.
• Ở thị trường độc quyền bán không có đường
cung vì khi cầu thay đổi:
– Nhà độc quyền bán có thể cung cấp các mức
sản lượng khác nhau ở cùng một mức giá.
– Nhà độc quyền bán có thể cung cấp một mức
sản lượng nhưng ở các mức giá khác nhau.
100
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4. Doanh nghiệp
có nhiều nhà máy trực thuộc
• Đối với nhiều công ty, quá trình sản xuất
được thực hiện ở hai hay nhiều nhà máy,
do đó chi phí sản xuất có thể khác nhau.
• Chọn tổng sản lượng và sản lượng ở mỗi
nhà máy theo quy tắc:
–Chi phí biên ở các nhà máy bằng nhau.
–Chi phí biên bằng doanh thu biên
4(tt)Doanh nghiệp
có nhiều nhà máy trực thuộc
Lợi nhuận:
Điều kiện tối đa hóa lợi nhuận:
4(tt) Doanh nghiệp sản xuất
với hai nhà máy trực thuộc
$/Q
MC1 MC2
MCT
Nguyên tắc tối đa
hóa lợi nhuận:
1) Q1 + Q2 = QT
P*
MCT = MC1 = MC2
D = AR
MR*
MR
2)
MCT=MC1=MC2=MR
Q
Q1
Q2
QT
101
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
BÀI TẬP
Thị trường có hàm cầu: P = -Q + 400.
Doanh nghiệp độc quyền có 2 nhà máy với
2+ 40Q1+3000;
hàm tổng chi phí: TC1=½Q1
TC2 = Q2
2 + 20Q2 + 4000.
Anh/ Chị hãy xác định:
1. Sản lượng của mỗi nhà máy và mức giá
bán để doanh nghiệp đạt lợi nhuận tối đa.
2. Tính mức lợi nhuận tối đa.
5. Quyết định cung trong dài hạn
• Trong dài hạn, doanh nghiệp có thể thay
đổi mọi yếu tố đầu vào.
• Các doanh nghiệp khác không thể gia
nhập ngành.
• Doanh nghiệp luôn có lợi nhuận siêu
ngạch. Lợi nhuận phụ thuộc vào tương
quan giữa chi phí bình quân với giá cả.
5(tt) Nếu chọn quy mô sản lượng tối ưu
MR=SMC=LMC=SACmin=LMCmin
P
LMC
LAC
SMC
P
SAC
AC
D
Tại mức sản
lượng để doanh
nghiệp tối đa hóa,
doanh nghiệp có
lợi nhuận siêu
ngạch
MR
Q
Q*
102
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
P
5(tt) Nếu chọn quy mô sản lượng hợp lý
phù hợp nhu cầu thị trường
Tại QLMCmin
LMC
LAC
SMC
SAC
P
AC
D
Tại mức sản
lượng hợp lý,
doanh nghiệp vẫn
có lợi nhuận
siêu ngạch
MR
Q
Q
6. Phân biệt giá
• Phân biệt giá: bán một hàng hóa với những
mức giá khác nhau cho:
– Những người (nhóm người) tiêu dùng
khác nhau
– Những khối lượng tiêu dùng khác nhau,
– Những thời điểm tiêu dùng khác nhau
• Giúp tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp.
6.1 Phân biệt giá cấp một
• Bán hàng với những mức giá khác nhau
theo đúng bằng mức sẵn lòng chi trả của
mỗi khách hàng.
• Còn gọi là phân biệt giá cấp một hoàn hảo
103
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6.1(tt) Phân biệt giá cấp một
P
Pmax
Khi chưa có chính sách phân biệt giá, sản lượng là Q*
và giá là P*. TR-TVC là vùng diện tích giữa các đường
MC & MR (màu vàng).
Thặng dư người tiêu dùng là
vùng diện tích năm trên P* và
dưới đường cầu
P*
MC
PC
D = AR
Với chính sách phân
biệt giá cấp 1 hoàn hảo,
đường MR mới trùng
với đường cầu
MR
Q
Q*
Q**
6.1(tt) Phân biệt giá cấp một
P
Thặng dư người tiêu dùng khi
không có phân biệt giá
Pmax
TR-TVC khi áp dụng một
mức giá duy nhất là P*.
MC
P*
PC
D
Lợi nhuận tăng thêm
do áp dụng chính sách
phân biệt giá cấp một
hoàn hảo
MR
Q
Q*
Q**
6.1(tt) Phân biệt giá cấp một hoàn hảo
• Mô hình này chủ yếu chứng minh lợi
nhuận sẽ gia tăng khi áp dụng chính sách
phân biệt giá ở một mức độ nào đó.
• Thực tế: phân biệt giá cấp một không hoàn
hảo. Người bán có khả năng phân khúc thị
trường và đưa ra các mức giá khác nhau
cho các khách hàng khác nhau đối với
cùng một loại sản phẩm.
104
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6.2 Phân biệt giá cấp hai
P
D
Định giá phân biệt theo số
lượng hàng tiêu thụ
P1
P0
P2
Khi chưa có chính sách giá phân
biệt: P = P0 và Q = Q0. Với giá cả
phân biệt cấp 2, sẽ áp dụng 3
mức giá P1, P2 và P3.
AC
P3
MC
MR
Q
Q1
Q2
Q0
Khối 2
Q3
Khối 3
Khối 1
6.3 Phân biệt giá cấp ba
• DN phân chia thị trường thành nhiều thị
trường nhỏ theo đặc điểm của khách hàng
(thu nhập, tuổi, giới tính, …) và định giá
khác nhau cho mỗi thị trường nhỏ.
• Phân biệt giá theo thời điểm là một hình
thức phân biệt giá cấp ba.
• Định giá lúc cao điểm
6.3(tt) Phân biệt giá cấp ba
• Điều kiện áp dụng phân biệt giá cấp ba:
1) Công ty phải có sức mạnh thị trường.
2) Có những nhóm khách hàng khác nhau có
mức sẵn lòng chi trả khác nhau (độ co giãn của
cầu khác nhau).
3) Công ty phải có căn cứ để phân biệt những
nhóm khách hàng.
4) Ngăn chặn được sự mua đi bán lại
105
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6.3(tt) Phân biệt giá cấp ba
• Đặc điểm: bán hàng trên nhiều thị trường C(QT) = tổng chi phí; QT = Q1 + Q2
• Lợi nhuận: = P1Q1 + P2Q2 - C(QT)
• Mục tiêu: Tối đa hóa lợi nhuận
• Đặt phần gia tăng lợi nhuận của nhóm 1 = 0
• Tương tự:
• Lợi nhuận tối đa khi: MR1 = MR2 = MC
6.3(tt) Phân biệt giá cấp ba
• Xác định các mức giá tương đối giữa các
thị trường:
Định giá cao hơn cho nhóm khách
hàng có độ co giãn của cầu thấp hơn
7. Các kỹ thuật định giá
7.1 Giá gộp:
• Giá gộp thuần túy: hai hay nhiều sản phẩm
khác nhau được bán kèm trọn gói.
• Giá gộp hỗn hợp: người tiêu dùng được lựa
chọn mua từng sản phẩm riêng biệt hoặc mua
trọn gói hai hay nhiều sản phẩm. Thông
thường, giá trọn gói sẽ thấp hơn tổng giá sản
phẩm riêng biệt.
106
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
7(tt) Các kỹ thuật định giá
7.2 Giá hai phần
• Giá gồm hai phần:
– Trả trước một khoản phí cố định (theo đơn
vị thời gian);
– Trả lệ phí cho mỗi đơn vị sử dụng.
• Doanh nghiệp lựa chọn sự đánh đổi giữa phí
gia nhập thấp và giá sử dụng cao hay phí gia
nhập cao và giá sử dụng thấp
8. Tính không hiệu quả
của doanh nghiệp độc quyền
P
D AR
F
MR
B
MC
Pm
Pc
E
A
C
Tổn thất xã hội vô ích
do độc quyền
(DWL: Dead Weight Loss)
O
Q
Qm
Qc
8(tt). Tính không hiệu quả
của doanh nghiệp độc quyền
• Giá cả độc quyền (PM) cao hơn giá cạnh tranh (PC)
và chi phí biên (MC)
• Sản lượng độc quyền thấp hơn sản lượng cạnh
tranh. (QM
• Giá cao hơn làm cho nhà sản xuất độc quyền có lợi
nhuận nhờ chiếm giữ thặng dư của người tiêu dùng.
• Sức mạnh độc quyền bán gây tổn thất xã hội vô ích
Sử dụng nguồn lực chưa hiệu quả (sản xuất quá ít
so với mức hiệu quả)
107
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
9. Sự can thiệp của nhà nước: Giá trần
AC
MC
P
AC
D AR
F
MR
AVC
B
E2
MC
E1
a%
Pm
P2
P1
Pc
E
A
C
O
Q2
Q
Qm
Q1
Qc
8(tt) Sự can thiệp của nhà nước: Giá trần
Có 3 lựa chọn khi quy định giá trần:
• Giá bằng chi phí biên: Pmax= MC = Pc
Không còn tổn thất vô ích; DN lỗ
• Giá bằng chi phí trung bình: Pmax= AC = P1
Tổn thất vô ích thấp; DN hòa vốn
• Giá bằng chi phí trung bình cộng lợi nhuận
định mức: Pmax= AC(1+a%)
Tổn thất vô ích cao hơn; DN có lợi nhuận
9(tt) Sự can thiệp của nhà nước: Thuế
• Thuế đánh theo sản lượng
• Thuế khoán (không theo sản lượng)
108
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
9(tt) Thuế đánh theo sản lượng
AC1
D AR
P
AC
F
MC1
B
MC
E
Doanh nghiệp giảm
lợi nhuận.
Thặng dư tiêu dùng
giảm do giá tăng,
sản lượng giảm.
P1
Pm
C1
C
Pc
A
C
MR
O
Q
Qm
Qc
9(tt) Thuế không theo sản lượng
P
AC
AC1
D AR
F
B
MC
E
Doanh nghiệp giảm
lợi
bằng
nhuận
đúng số thuế.
Thặng dư tiêu dùng
không đổi.
Pm
C1
C
Pc
A
C
MR
O
Q
Qm
Qc
CHƯƠNG 9
THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH
KHÔNG HOÀN TOÀN
109
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
NỘI DUNG CHƯƠNG 9
1. THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH ĐỘC QUYỀN
1.1 Đặc điểm của thị trường cạnh tranh độc quyền
1.2 Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền
1.3 Quyết định cung trong ngắn hạn
1.4 Quyết định cung trong dài hạn
1.5 Hiệu quả của thị trường cạnh tranh độc quyền
2. THỊ TRƯỜNG ĐỘC QUYỀN NHÓM (THIỂU SỐ
ĐỘC QUYỀN)
2.1 Đặc điểm của thị trường độc quyền nhóm
2.2 Độc quyền nhóm có hợp tác
2.3 Độc quyền nhóm không hợp tác
1. THỊ TRƯỜNG
CẠNH TRANH ĐỘC QUYỀN
1.1 Đặc điểm
của thị trường cạnh tranh độc quyền
• Có rất nhiều người bán, người mua;
• Tự do gia nhập hay rút lui khỏi ngành;
• Thông tin hoàn hảo;
• Hàng hóa có sự khác biệt, nhưng thay thế tốt
cho nhau;
• Không có một mức giá chung mà hình thành
nhiều mức giá nhưng chênh lệch không nhiều.
110
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
1.2 Doanh nghiệp trong
thị trường cạnh tranh độc quyền
P
• Doanh nghiệp có thể kiểm
soát giá sản phẩm của
mình có thế lực thị
trường.
• Đường
của
cầu
(d)
AR=P
doanh
nghiệp hơi dốc xuống do
sản phẩm khác biệt.
P0
MR
Q
Q0
• Cầu tương đối co giãn do
có nhiều sản phẩm thay thế
• Đường doanh thu biên dốc
xuống, nằm dưới đường
cầu: MR < P
MR0
1.3 Quyết định cung trong ngắn hạn
P
MC AC P* AC
•Tối đa hóa
lợi nhuận:
MR = MC
•DN có lợi
nhuận kinh tế
(d)
P = AR
MR Q* Q
1.4 Quyết định cung trong dài hạn
P LMC
• Nguyên tắc tối đa hóa
lợi nhuận: MR = LMC
• Đường cầu tiếp xúc
đường LAC
•Điểm cân bằng dài hạn:
SMC = LMC = MR
LAC P*=
AC
Và: SAC = LAC = P*
Lợi nhuận kinh tế = 0
(d)
P = AR
MR Q Q*
111
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
1.5 Hiệu quả kinh tế của
thị trường cạnh tranh độc quyền
Cạnh tranh hoàn toàn Cạnh tranh độc quyền
P = LAC > LMC
P = LMC = LACmin
P LMC LMC P LAC A LAC P* B
C Pc (d)
P = AR
MR Q Q Qc Q* Qc
1.5(tt) Hiệu quả kinh tế của
thị trường cạnh tranh độc quyền
• Thị trường cạnh tranh độc quyền có mức giá
bán cao hơn và sản lượng nhỏ hơn so với thị
trường cạnh tranh hoàn toàn.
• Doanh nghiệp sản xuất với quy mô nhỏ hơn
quy mô sản xuất tối ưu P = LAC>LMC.
Tổn thất vô ích do tồn tại thế lực độc quyền:
S(ABC) (thấp hơn tổn thất do độc quyền hoàn
toàn)
2. THỊ TRƯỜNG
ĐỘC QUYỀN NHÓM
112
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.1 Đặc điểm của
thị trường độc quyền nhóm
• Có một số ít người bán. Thị phần của mỗi
doanh nghiệp khá lớn và phụ thuộc lẫn nhau;
• Hàng hóa có thể đồng nhất hoặc phân biệt;
• Có rào cản gia nhập ngành;
• Doanh nghiệp quyết định giá và sản lượng cung
ứng dựa trên phán đoán về chiến lược của đối
thủ.
• Khó xác định cầu của doanh nghiệp vì phụ
thuộc sản lượng cung của đối thủ.
2.1(tt) Phân loại thị trường độc quyền nhóm
Có hợp tác
Không hợp tác
Các doanh nghiệp
độc quyền nhóm
không thương lượng,
cấu kết với nhau mà
cạnh tranh với nhau. Các doanh nghiệp
thương lượng với nhau
và có những ràng buộc
để thực hiện các cam
kết (công khai hoặc
ngầm ẩn).
2.2 Độc quyền nhóm có hợp tác
• Mục tiêu: tránh hay hạn chế cạnh tranh
– Thống nhất giảm sản lượng để tăng giá bán;
– Bán cùng mức giá cao;
– Giảm giá để tạo rào cản thị trường, ngăn cản
sự gia nhập của đối thủ mới.
• Hình thức hợp tác:
– Hợp tác ngầm: mô hình lãnh đạo giá
– Hợp tác công khai: mô hình Cartel
113
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.2(tt) Mô hình lãnh đạo giá
• Là một thỏa thuận ngầm, trong đó mỗi doanh nghiệp
trên thị trường chọn một doanh nghiệp để bán theo
cùng một mức giá với doanh nghiệp đó.
– Các doanh nghiệp ngấm ngầm thống nhất định giá
bán tại mức giá độc quyền để thu lợi nhuận cao; – Doanh nghiệp lãnh đạo giá thường: • Có chi phí sản xuất thấp nhất, chất lượng sản phẩm đảm bảo, có uy tín; Hoặc • Có quy mô sản xuất lớn; thị phần lớn.
2.2(tt) Lãnh đạo giá
do ưu thế về chi phí sản xuất
P MC2 MC1 AC2 P2
P1 AC1
• DN 2 có chi phí sản
xuất cao hơn DN 1.
• DN1 tối đa hóa lợi
nhuận: (Q1;P1).
• DN2 tối đa hóa lợi
nhuận: (Q2;P2).
• P2 > P1 NTD
chọn sản phẩm của
DN1.
D AC2
AC1
• Để giữ thị phần:
DN2 buộc phải bán
tại giá P1.
MR Q Q1 Q2
2.2(tt) Lãnh đạo giá
do ưu thế về thị phần
SF
P MCL P0
P1
• DN chiếm thị phần
lớn, quyết định tối
đa hóa lợi nhuận
(P1,QT): MR – MC
• Các DN khác: chấp
nhận giá bán tại
(P1, QF)
• Tổng sản lượng trên
thị trường:
QT = QL+ QF.
D DL P2
MR Q QL QF QT
114
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.2(tt) Khó khăn của mô hình lãnh đạo giá
• Sự thỏa thuận ngầm về giá phụ thuộc dấu
hiệu gián tiếp nên dễ bị hiểu sai;
• Khi hiểu sai: ra quyết định không đúng
dẫn đến tổn thất lợi nhuận chiến tranh
giá cả xảy ra, kết thúc các thỏa thuận
ngầm.
2.2(tt) Hợp tác công khai: mô hình Cartel
• Thị trường trở thành độc quyền hoàn toàn.
• Cartel quyết định mức giá và sản lượng tối đa
hóa lợi nhuận tại: MR = MC.
• Sản lượng được phân phối cho các doanh nghiệp:
– Dựa theo vị thế của mỗi doanh nghiệp; hoặc
– Phân chia thị trường: mỗi doanh nghiệp độc
quyền trong thị trường của mình.
• Cartel thường có tính quốc tế
2.2(tt) Hợp tác công khai: mô hình Cartel
• Mục tiêu: nâng giá cao hơn so với thị trường cạnh tranh
bằng cách hạn chế sản lượng cung ứng.
• Để tăng giá bán, Cartel phải đủ 3 điều kiện:
cung co giãn rất ít, lượng cung thấp
– Cầu thị trường ít co giãn; Khó có sản phẩm thay thế
– Các doanh nghiệp còn lại (không gia nhập Cartel) có
– Sản lượng của Cartel chiếm tỷ trọng lớn, chi phí sản
xuất thấp. Các thành viên phải tuân theo thỏa thuận
hợp tác.
115
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.2(tt) Khó khăn của mô hình Cartel
• Luật chống độc quyền
• Khó thu thập số liệu về cầu và chi phí
biên
• Các thành viên dễ vi phạm thỏa thuận
2.3 Độc quyền nhóm không hợp tác
• Khi không có cấu kết hay liên minh:
–Đường cầu của mỗi doanh nghiệp phụ
thuộc phản ứng của đối thủ
–Doanh nghiệp sẽ lựa chọn chiến lược
để có lợi ích tốt nhất trên cơ sở phán
đoán hành động hay phản ứng của đối
thủ cạnh tranh.
2.3(tt) Mô hình đường cầu gãy
Chi phí biên tăng nhưng giá và sản
lượng bán không thay đổi.
P
MC1 P* MC
D
Q Q* MR
116
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.3(tt) Mô hình đường cầu gãy
• Khi đối thủ giảm giá, doanh nghiệp sẽ …
• Khi đối thủ tăng giá, doanh nghiệp sẽ …
• Doanh nghiệp có xu hướng ổn định giá bán ngay
cả khi chi phí biên của họ tăng lên hay nhu cầu
giảm giải thích hiện tượng “giá cứng nhắc”
trong thị trường độc quyền nhóm.
• Do đó, các doanh nghiệp trong thị trường độc
quyền nhóm thường cạnh tranh không qua giá cả.
2.3(tt) Cạnh tranh không qua giá
• Các hình thức cạnh tranh không qua giá:
– Quảng cáo;
– Cải tiến chất lượng sản phẩm;
– Các dịch vụ kèm theo: khuyến mãi, hậu mãi
• Các hình thức cạnh tranh không qua giá thường
làm tăng chi phí nhưng chưa chắc làm tăng thị
phần
• Thế tiến thoái lưỡng nan của cạnh tranh không
qua giá.
2.3(tt) Lý thuyết trò chơi
• Lý thuyết trò chơi nghiên cứu các tình
huống ra quyết định có liên quan tới nhiều
bên và các quyết định của mỗi bên ảnh
hưởng tới lợi ích và quyết định của các
bên khác.
• Cung cấp công cụ để phân tích chiến lược
kinh doanh của doanh nghiệp trên thị
trường độc quyền nhóm.
117
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.3(tt) Lý thuyết trò chơi
• Chiến lược: kế hoạch chơi, diễn ta người chơi sẽ
hành động như thế nào trong từng tình huống cụ thể.
• Chiến lược thống trị (chiến lược ưu việt): thể hiện
lựa chọn tốt nhất trong mọi hoàn cảnh, dù đối thủ có
hành động ra sao.
– Lý giải doanh nghiệp sẽ chọn mức giá và sản
• Ý nghĩa:
lượng ra sao? – Tại sao hợp tác tốt cho các bên nhưng các doanh nghiệp không hợp tác?
2.3(tt) Thế lưỡng nan của hai người tù
Giáp
Khai
Không khai
Ất
Khai
-3, -3
0, -6
Không khai
-6, 0
-1, -1
2.4 Nhận xét về thị trường
độc quyền nhóm
• Giá bán cao hơn, sản lượng thấp hơn thị
trường cạnh tranh hoàn toàn;
• Hiệu quả không tối ưu nhưng vẫn hiệu quả
hơn thị trường độc quyền hoàn toàn;
lượng sản phẩm nên người
• Sự đa dạng sản phẩm không bằng thị trường
cạnh tranh độc quyền. Tuy nhiên, các doanh
nghiệp chú trọng cạnh tranh qua cải tiến hình
thức, chất
tiêu
dùng được lợi.
118
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
Một số nguồn tham khảo
1. Thời báo Kinh tế Sài Gòn Online, Học tiếng Anh & Kinh tế học
thường thức: http://www.thesaigontimes.vn/xahoi/thuongthuckinhte/
2. Seminar học thuật - Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển, ĐH Mở
TP HCM: http://www.ou.edu.vn/ncktxh/Pages/Tai-lieu-hoi-thao.aspx
3. Coursera (Các khóa học online, miễn phí):
https://www.coursera.org/courses?orderby=upcoming&cats=economic
s,business
4. Phim tư liệu - Trung tâm Nghiên cứu Phát triển - Trường ĐH Mở
TPHCM: http://www.ou.edu.vn/ncktxh/Pages/phim-tu-lieu.aspx
5. Viện nghiên cứu Kinh tế và Chính sách VEPR:
Báo cáo Kinh tế vĩ mô hàng quý:
http://vepr.org.vn/533/news/510359/periodical-economic-reports.html
Các bài Thảo luận chính sách:
http://vepr.org.vn/533/ebooks/339246/tieng-viet.html
CHÚC THÀNH CÔNG!
119
Q2
E
Thiếu hàng hóa Tăng giá bán Tăng sản lượng
Thiếu P0 P2 (D)
S
D
P
Q Q2 Q2 Q0
4(tt) CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG Đồ thị: đường cầu và cung Điểm cân bằng: giao điểm của đường cung và đường cầu (S)
E
QS = 0,15P+5
P0 ~149
(D)
QD = –0,3P +72
Q
Q0 ~ 27,3
20
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG Hàm cầu và cung
Hàm cầu: QD = a – bP; Hàm cung: QS = c + dP • Tại điểm cân bằng:
Q0 = QD = QS và P0 = PD = PS
a – bP0 = c + dP0 P0 = ? Thay P0 vào hàm QD hoặc QS Q0 = a – bP0 = ? Hoặc Q0 = c + dP0 = ?
Bài tập
Thị trường hàng hóa X có: • Hàm số cầu: QD = 100 – 20P • Hàm số cung: QS = 25 + 5P • Xác định mức giá và sản lượng cân bằng
thị trường?
5. SỰ THAY ĐỔI TRẠNG THÁI CÂN BẰNG
Các trường hợp dẫn đến thay đổi trạng thái cân bằng của thị trường: –Yếu tố khác giá làm cầu thay đổi –Yếu tố khác giá làm cung thay đổi –Yếu tố khác giá làm đồng thời cầu và
cung thay đổi
21
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
5(tt). Cầu thay đổi
P
Đường cầu dịch chuyển sang phải: D0 D1
Điểm cân bằng:
E0 E1
(S) E1 E0 P1 P0 (D1)
Sản lượng cân bằng: Q0 Q1 Giá cân bằng:
(D0)
P0 P1
Q Q0 Q1
5(tt). Cung thay đổi
P
Đường cung dịch chuyển sang phải: S0 S1
Điểm cân bằng:
E0 E1
P0 P1
Sản lượng cân bằng:
(S0) (S1) E0 E1
Q0 Q1
Giá cân bằng:
(D)
P0 P1
Q Q0 Q1
5(tt) Cầu và cung cùng thay đổi
• Cung và cầu đều tăng • Cung và cầu đều giảm • Cung tăng và cầu giảm • Cung giảm và cầu tăng Giá và sản lượng cân bằng thay đổi ra
sao?
22
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
5(tt) Cầu và cung cùng tăng
S
P
E1
S1 S2 E0 P1 P0 E2 P2 D1 D
Q Q0 Q2 Q1
5(tt) Cầu và cung cùng giảm
S1
P S2
E2 S E0 E1 P2 P0 P1
D1
D
Q Q2 Q1 Q0
5(tt) Cung tăng và cầu giảm
P S E0 S1 P0 E2 E1 P2 P1 D D2 D1
Q Q1 Q0 Q2
23
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
5(tt) Cầu tăng và cung giảm
P S1 E1 S E2 P1 P2 E0 P0 D1 D2 D
Q1 Q Q0 Q2
5(tt). SỰ THAY ĐỔI TRẠNG THÁI CÂN BẰNG
–Cầu thay đổi: Cầu ↑: P0↑, Q0↑; Cầu ↓: P0↓, Q0↓ –Cung thay đổi: Cung ↑: P0↓, Q0↑; Cung ↓: P0↑, Q0↓ –Cầu và cung cùng thay đổi •Cung và cầu ↑ Q↑, P chưa xác định •Cung và cầu ↓ Q↓, P chưa xác định •Cung ↑, cầu ↓ P↓, Q chưa xác định •Cung ↓,cầu ↑ P↑, Q chưa xác định
6. ĐỘ CO GIÃN CỦA CẦU Khái niệm
• Đo lường sự nhạy cảm của người tiêu dùng, biểu hiện qua sự thay đổi lượng hàng được mua khi các yếu tố như giá hàng hóa, thu nhập, giá hàng hóa liên quan, … thay đổi.
• Độ co giãn của cầu theo biến số x là % thay đổi của lượng cầu khi biến số x thay đổi 1%.
• Công thức:
ED
x =
%QD %x
24
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6.1 Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
ED =
0
%QD %P
• Nếu |ED|>1 (ED< -1): Cầu rất co giãn % thay đổi lượng cầu > % thay đổi của giá • Nếu |ED|=1 (ED=-1): Cầu co giãn đơn vị % thay đổi lượng cầu = % thay đổi của giá • Nếu |ED|<1 (ED>-1): Cầu ít co giãn % thay đổi lượng cầu < % thay đổi của giá
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
• Độ co giãn điểm:
• Trong đó:
b: hệ số góc trong hàm cầu (QD=a+bP)
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
• Độ co giãn khoảng (vòng cung): tính giữa 2 điểm khác
nhau trên đường cầu.
Trong đó:
;
25
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
|ED|= P 4 |ED| > 1
Khi di chuyển dọc xuống đường cầu, độ co giãn giảm
ED| = 1 2 ED| < 1
ED = 0 Q
4
8
6.1 (tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
Cầu co giãn hoàn toàn Cầu hoàn toàn không co giãn P P
ED = 0
ED = -
P* D
Q Q Q
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
Những nhân tố chính ảnh hưởng đến độ co giãn của cầu theo giá
• Tính chất của hàng hoá: – Thiết yếu: kém co giãn – Xa xỉ: co giãn nhiều
• Tính thay thế của hàng hoá:
Hàng hóa càng dễ thay thế càng co giãn.
26
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
Những nhân tố chính ảnh hưởng đến độ co giãn của cầu theo giá
• Tỷ trọng chi tiêu cho mặt hàng trong tổng chi tiêu:
tỷ trọng càng thấp càng ít co giãn.
• Tính thời gian:
– Hàng thông thường: trong ngắn hạn, cầu ít co
giãn hơn dài hạn.
– Hàng lâu bền: trong ngắn hạn, cầu co giãn hơn
dài hạn.
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
• Quan hệ giữa doanh thu TR của doanh nghiệp
với giá bán phụ thuộc vào ED: – ED<-1 (hay |ED|>1): TR nghịch biến với P
(đồng biến với Q)
– ED>-1 (hay |ED|<1): TR đồng biến với P
(nghịch biến với Q)
– Tại mức giá và lượng bán có ED= -1 (hay
|ED|=1) TR thế nào?
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
• Ứng dụng: Quan hệ giữa doanh thu TR của doanh nghiệp (chi tiêu của người tiêu dùng) với giá bán phụ thuộc vào ED: – ED<-1 (hay |ED|>1): TR nghịch biến với P
(đồng biến với Q)
– ED>-1 (hay |ED|<1): TR đồng biến với P
(nghịch biến với Q)
– Tại mức giá và lượng bán có ED= -1 (hay
|ED|=1) TR thế nào? TR lớn nhất
27
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
TRmax
TR
TR TR
Q P 4 4 |ED| >1
|ED| = 1 2 TRmax |ED|<1 Q 4 8
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
Ứng dụng: • Để tăng doanh thu, doanh nghiệp nên tăng
hay giảm giá bán?
• ED là một cơ sở để lập kế hoạch chi tiêu dài
hạn của người tiêu dùng.
• Phân tích, đánh giá tác động của chính sách thuế, trợ cấp đến nhà sản xuất và người tiêu dùng.
6.2 Độ co giãn của cầu theo thu nhập (EI)
• Độ co giãn của cầu theo thu nhập là phần trăm thay đổi của lượng cầu khi thu nhập thay đổi 1%.
%QD
QD
=
*
EI =
%I
I
I0 Q0
28
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6.2(tt) Độ co giãn của cầu theo thu nhập (EI)
• EI < 0: hàng cấp thấp • EI > 0: hàng thông thường • EI <1: hàng thiết yếu • EI >1: hàng cao cấp
6.2(tt) Độ co giãn của cầu theo thu nhập
Ứng dụng: • Giúp doanh nghiệp hoạch định chiến
lược phát triển sản phẩm;
• Là thông tin hữu ích cho các doanh
nghiệp mới gia nhập thị trường.
6.3 Độ co giãn của cầu theo giá chéo (EXY)
• Còn gọi là độ co giãn chéo của cầu. • Độ co giãn chéo của cầu hàng X theo giá hàng Y là phần trăm thay đổi của lượng cầu mặt hàng X khi giá mặt hàng Y thay đổi 1%.
Y
%QX
QX
=
*
EXY =
X
%PY
PY
P0 Q0
29
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6.3(tt) Độ co giãn của cầu theo giá chéo (EXY)
• EXY = 0: X và Y là hai mặt hàng không
liên quan
• EXY < 0: X và Y là hai mặt hàng bổ sung • EXY > 0: X và Y là hai mặt hàng thay thế • Quan hệ giữa hai doanh nghiệp là gì?
6.3(tt) Độ co giãn của cầu theo giá chéo
Ứng dụng: • Doanh nghiệp có chiến lược giá đối phó với đối thủ cạnh tranh hay nhà cung cấp. • Chiến lược giá với các doanh nghiệp đa sản
phẩm: thay thế hay bổ sung cho nhau.
7. Độ co giãn của cung theo giá (ES)
• Độ co giãn của cung (theo giá) là phần trăm thay đổi của lượng cung khi giá thay đổi 1%.
• ES>0 (giá và lượng cung đồng biến)
30
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
7(tt). Độ co giãn của cung theo giá (ES)
• ES>1: cung co giãn nhiều • ES<1: cung co giãn ít • ES=1: cung co giãn một đơn vị • ES= 0: cung hoàn toàn không co giãn • ES= : cung co giãn hoàn toàn
7(tt) Độ co giãn của cung theo giá (ES)
Những nhân tố chính ảnh hưởng đến độ co giãn của cung theo giá: • Khả năng dự trữ hàng hóa • Tính thời gian: ngắn hạn/ dài hạn • Mức độ sử dụng công suất hiện tại • Dự đoán về thời cơ kinh doanh • Trình độ trang bị kỹ thuật
TÓM TẮT CHƯƠNG 2
dẫn đến khả năng trao đổi
1. Thị trường • Thị trường: tập hợp những người mua, bán, tác động qua lại
và sản lượng
• Dịch chuyển đường cầu (cung): do các yếu tố khác ngoài giá
thay đổi
2. Cầu (3. Cung) • Cầu (Cung) thị trường: số lượng một hàng hóa người tiêu dùng (nhà sản xuất) sẵn lòng mua (bán) ở các mức giá khác nhau trong một thời gian, điều kiện các yếu tố khác không đổi • Quy luật cầu (cung): quan hệ nghịch biến (đồng biến) giữa giá
31
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
TÓM TẮT CHƯƠNG 2 (tt)
4. Cân bằng thị trường: lượng cầu bằng lượng cung tại một mức giá xác định.
5. Thay đổi trạng thái cân bằng của thị trường: cầu
hoặc (và) cung thay đổi 6. Độ co giãn của cầu: theo giá, theo thu nhập, theo giá
chéo % thay đổi lượng cầu khi giá/ thu nhập/ giá hàng hóa có liên quan thay đổi 1%.
7. Độ co giãn của cung: theo giá (% thay đổi lượng
cung khi giá thay đổi 1%.)
CHƯƠNG 3 SỰ CAN THIỆP CỦA NHÀ NƯỚC VÀO THỊ TRƯỜNG
NỘI DUNG CHƯƠNG 3
1. Thặng dư tiêu dùng, sản xuất
1.1 Thặng dư tiêu dùng 1.2 Thặng dư sản xuất 1.3 Thặng dư thị trường
2. Các chính sách can thiệp của nhà nước
2.1 Chính sách điều tiết giá: 2.1.1 Chính sách giá tối đa 2.1.2 Chính sách giá tối thiểu 2.2. Chính sách thuế theo sản lượng 2.3. Chính sách trợ cấp theo sản lượng
32
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
1.1 THẶNG DƯ TIÊU DÙNG
• Là phần chênh lệch giữa số tiền người tiêu dùng sẵn sàng trả và số tiền thực tế mà họ trả cho hàng hóa.
Thặng dư tiêu dùng
= Giá trị của hàng hóa đối với NTD
– Số tiền NTD thực trả CS = Q*(MB – P)
1.2 THẶNG DƯ SẢN XUẤT • Là phần chênh lệch giữa số tiền thực tế người bán nhận được với số tiền họ sẵn sàng bán một hàng hóa.
• Mức giá người bán sẵn sàng bán một đơn vị hàng hóa thường bằng với chi phí biên để sản xuất ra một đơn vị hàng hóa tăng thêm.
Thặng dư sản xuất = Số tiền người bán thực nhận – Chi phí biên
PS = Q*(P – MC) = TR - TVC
1.3 THẶNG DƯ THỊ TRƯỜNG
Thặng dư thị trường (NW) = Thặng dư tiêu dùng + Thặng dư sản xuất = (Giá trị đối với NTD – Số tiền NTD thực trả)
+ (Số tiền người bán thực nhận – Chi phí biên)
= Giá trị đối với NTD – Chi phí biên
33
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
KẾT LUẬN
• CS (Consumer Surplus):
P
Thặng dư tiêu dùng • PS (Producer Surplus):
S
E
PE
Thặng dư sản xuất • Thặng dư thị trường: NW = CS + PS
CS
Nếu có sự can thiệp của nhà nước (thuế/ trợ cấp) Thay đổi ngân sách nhà nước: G
NW = CS + PS + G
PS D
Q QE
ỨNG DỤNG
• Đánh giá tác động của các chính sách can thiệp của nhà nước vào thị trường: trả lời câu hỏi “Tại sao nhà nước không nên can thiệp vào thị trường?”
• Đánh giá hiệu quả của các cơ cấu thị trường: trả lời “Tại sao nhà nước cấm độc quyền”
ỨNG DỤNG
• Thấy được lý do của phân công chuyên môn hóa trong thương mại quốc tế: lợi ích của các bên tham gia;
• Hiểu được các chiến lược giá của doanh nghiệp nhằm chiếm đoạt thặng dư người tiêu dùng.
34
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
Bài tập
Thị trường có hàm cung: QS = -70 + 20P;
hàm cầu: QD = 80 – 10P
1. Tính giá, sản lượng cân bằng 2. Muốn tăng doanh thu, nhà sản xuất nên tăng hay giảm giá bán? 3. Tính thặng dư thị trường. 4. Nếu nhà nước quy định giá bán là 6 thì điều gì xảy ra trên thị
trường?
5. Nếu nhà nước quy định giá bán là 4 thì điều gì xảy ra trên thị
trường?
6. Nếu nhà nước đánh thuế t = 1,5 thì giá, sản lượng cân bằng thay
đổi như thế nào? Thặng dư thị trường thay đổi ra sao?
2.1 Chính sách điều tiết giá
• Chính sách can thiệp trực tiếp:
– Quy định giá tối đa – Quy định giá tối thiểu
• Mục đích:
– Bảo vệ người tiêu dùng hoặc nhà sản xuất – Công bằng trong phân phối hàng hóa, dịch vụ
• Hệ quả:
– Tạo ra dư thừa hoặc khan hiếm hàng hóa – Một số người được lợi, bị thiệt.
2.1.1 Chính sách giá tối đa
• Giá tối đa (hay giá trần, Pmax): là mức giá cao nhất được phép bán ra, do nhà nước quy định
• Giá tối đa thấp hơn giá cân bằng. • Áp dụng:
– Các hàng hóa quan trọng, thiết yếu – Thị trường độc quyền
• Mục tiêu: Bảo vệ người tiêu dùng;
35
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.1.1(tt) Chính sách giá tối đa
• Hệ quả:
– Thiếu hụt hàng hóa – Nhà sản xuất thiệt – Người tiêu dùng:
lợi
P D S E P0 Pmax Thiếu hụt • Mua được hàng: có
• Không mua được: bị thiệt QD Q QS Q0
2.1.2 Chính sách giá tối thiểu
• Giá tối thiểu (hay giá sàn, Pmin): là mức giá thấp nhất được phép bán ra, do nhà nước quy định.
• Giá tối thiểu: cao hơn giá cân bằng • Áp dụng:
– Bảo hộ nhà sản xuất khi thị trường dư thừa
hàng hóa;
– Giảm thiệt hại của quốc gia khi xuất khẩu ra
nước ngoài với giá quá thấp.
2.1.2(tt) Chính sách giá tối thiểu
• Hệ quả:
P
S
– Hàng hóa thừa – Nhà sản xuất:
D Dư thừa
– Người tiêu dùng:
QS
Q
QD Q0
bị thiệt
• Bán được hàng: E Pmin PE có lợi • Không bán được: bị thiệt
36
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.2. Chính sách thuế theo sản lượng
• Nhà nước đánh một mức thuế (cố định hoặc tỷ lệ trên giá bán) trên mỗi đơn vị hàng hóa. • Mục đích:
– Phân phối lại thu nhập; – Hạn chế việc sản xuất hay tiêu dùng một
loại hàng hóa, dịch vụ.
2.2(tt) Chính sách thuế theo sản lượng
S1
P
S
t PD E1 P0 E tD tS t PS
Tác động của thuế cố định theo sản lượng: Sản lượng giảm: Q0Q1 Giá cầu tăng: P0 PD Phần thuế người tiêu dùng chịu: tD = PD – P0 Giá cung giảm: P0 PS PS= PD – t
Phần thuế nhà sản xuất chịu: tS = t – tD Thuế nhà nước thu được:
D
T = t.Q1
Q Q1 Q0
2.2(tt) Chính sách thuế theo sản lượng
• Ai chịu thuế nhiều hơn?
Phụ thuộc độ co giãn của cung và cầu. – Cung và cầu co giãn như nhau: chịu thuế như
nhau.
– Cầu kém co giãn so với cung: người tiêu
dùng chịu thuế nhiều hơn.
– Cầu co giãn hơn so với cung: người tiêu dùng
chịu thuế ít hơn.
37
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.2(tt) Chính sách thuế theo sản lượng
P
P
D
S1
Cầu co giãn ít hơn cung, người tiêu dùng chịu thuế nhiều hơn
Cung co giãn ít hơn cầu, nhà sản xuất chịu thuế nhiều hơn
PD
S1
S
S
t
tD tD tS
PD P0
P0 PS
t
D
tS
PS
Q
Q1
Q0
Q
Q1
Q0
2.3 Chính sách trợ cấp theo sản lượng
• Trợ cấp một khoản tiền trên mỗi đơn vị hàng hóa; tương tự một khoản thuế âm.
• Áp dụng:
–Phân phối lại thu nhập; –Hỗ trợ cho sản xuất hay tiêu dùng một
loại hàng hóa, dịch vụ.
2.3(tt) Chính sách trợ cấp theo sản lượng
E1
P S PS sS s E P0 S1 sD PD
D
Q
Q0
Tác động của trợ cấp theo sản lượng: Sản lượng tăng: QEQE’ Giá cầu giảm: PE PD Phần trợ cấp người tiêu dùng nhận: sD = PE - PD Phần trợ cấp nhà sản xuất nhận: sS = PS – PE Tổng số tiền chi trợ cấp: S=s.QE’ Q1
38
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.3(tt) Chính sách trợ cấp theo sản lượng
• Ai hưởng trợ cấp nhiều hơn?
Phụ thuộc độ co giãn của cung và cầu. – Cầu và cung co giãn như nhau: hưởng trợ
cấp như nhau.
– Cầu kém co giãn so với cung: người tiêu
dùng hưởng phần trợ cấp nhiều hơn
– Cầu co giãn hơn so với cung: nhà sản xuất
được hưởng nhiều trợ cấp hơn.
TÓM TẮT CHƯƠNG 3
1. Thặng dư tiêu dùng, thặng dư sản xuất
1.1 Thặng dư tiêu dùng: CS = Q*(MB – P)
1.2 Thặng dư sản xuất: PS = Q*(P – MC) = TR - TVC
1.3 Thặng dư thị trường: NW = CS + PS
2. Sự can thiệp của nhà nước vào thị trường
2. 1. Chính sách điều tiết giá:
− Chính sách giá tối đa: thiếu hàng hóa, nhà sản xuất bị thiệt
− Chính sách giá tối thiểu: thừa hàng hóa, người tiêu dùng thiệt
TÓM TẮT CHƯƠNG 3
2.2. Chính sách thuế theo sản lượng:
- Sản lượng giảm, giá người mua tăng, giá người bán giảm
- Người tiêu dùng, nhà sản xuất cùng chịu thuế
- Cung/cầu càng kém co giãn hơn, càng chịu nhiều thuế
2.3. Chính sách trợ cấp theo sản lượng:
- Sản lượng tăng giá mua giảm, giá người bán tăng
- Người tiêu dùng, nhà sản xuất cùng hưởng trợ cấp
- Cung/cầu càng kém co giãn hơn, càng hưởng nhiều trợ cấp
39
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
CHƯƠNG 4 LÝ THUYẾT LỰA CHỌN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
NỘI DUNG CHƯƠNG 4
1. Phân tích sự lựa chọn tối ưu bằng thuyết hữu dụng:
1.1 Các khái niệm cơ bản 1.2 Quy luật hữu dụng biên giảm dần 1.3 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
2. Phân tích sự lựa chọn tối ưu bằng hình học:
2.1Đường ngân sách 2.2 Đường đẳng ích (đẳng dụng) 2.3 Sự lựa chọn của người tiêu dùng
NỘI DUNG CHƯƠNG 4 (tt)
3. Đường cầu cá nhân và đường cầu thị
trường
4. Đường tiêu dùng theo giá 5. Đường tiêu dùng theo thu nhập 6. Đường Engel
40
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
1. THUYẾT HỮU DỤNG
Các giả định cơ bản • Mức thỏa mãn khi tiêu dùng sản phẩm có thể định
lượng, đo lường được.
• Các sản phẩm có thể chia nhỏ. • Người tiêu dùng luôn có sự lựa chọn hợp lý. Đo lường độ hữu dụng: 2 quan điểm • Có thể đo lường • Không thể đo lường nhưng có thể so sánh được độ
thỏa mãn: hơn/kém bao nhiêu lần
1.1 Các khái niệm cơ bản
• Hữu dụng/Thỏa dụng (U): sự thỏa mãn, hài lòng mà một người cảm nhận được khi tiêu dùng một hàng hóa. Hữu dụng mang tính chủ quan.
• Mức hữu dụng của hàng hóa thể hiện mức độ thỏa mãn mà hàng hóa đó đem lại cho người tiêu dùng nhiều hay ít.
1.1(tt) Các khái niệm cơ bản
• Tổng hữu dụng (TU): tổng mức thỏa mãn người tiêu dùng cảm nhận được khi tiêu dùng một số lượng hàng hóa, dịch vụ.
• Hàm tổng hữu dụng: phụ thuộc vào sản lượng
tiêu dùng: TUX = f(Q).
• Thông thường, tiêu dùng số lượng càng nhiều thì tổng hữu dụng càng cao. Trừ hàng hóa thiết yếu: có điểm bão hòa.
41
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
1.1(tt) Tổng hữu dụng
Hàng cao cấp
Hàng thiết yếu
UY
UX
max
UY
Điểm bão hòa
QY QX
1.1(tt) Các khái niệm cơ bản
• Hữu dụng biên (MU): mức chênh lệch trong TU khi tiêu dùng thêm 1 đơn vị sản phẩm trong mỗi đơn vị thời gian (điều kiện các yếu tố khác không đổi). – Nếu dữ liệu rời rạc: MUX = TU/QX – Nếu dữ liệu liên tục: MUX = dTU/dQX – Trên đồ thị, MU chính là độ dốc của đường
tổng hữu dụng.
1.2 Quy luật hữu dụng biên giảm dần TU 38 35
• Ví dụ:
27
TU
15
Q
MU
15 12
8
3
Q
38
0
5
0 1 2 3 4 5
MU
Q MU TU MU 0 0 15 15 1 27 12 2 35 8 3 38 3 4
6
42
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
1.2(tt) Quy luật hữu dụng biên giảm dần
• Khi sử dụng càng nhiều một loại hàng hóa thì MU đối với hàng hóa đó giảm dần (điều kiện các yếu tố khác không đổi).
• Quan hệ giữa MU và TU: –MU>0 TU tăng dần –MU<0 TU giảm dần –MU = 0 TU lớn nhất (TUmax)
1.3 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
• Vấn đề của người tiêu dùng:
– Nhu cầu vô hạn – Thu nhập giới hạn Chọn phương án tiêu dùng tối ưu:
Mục đích: Tối đa hóa tổng hữu dụng Ràng buộc: Chi tiêu trong giới hạn ngân sách.
1.3(tt) Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
Thu nhập I = 40trđ; PC= 10; PF= 5 (trđ/đvsp)
Q (C/F) MUC
• Nếu chỉ mua quần áo: 4C • Nếu chỉ mua thực phẩm: 8F • Các phương án chọn:
1. 4C – 0F; 2. 3C – 2F; 3. 2C – 4F; 4. 1C – 6F; 5. 0C – 8F Phương án nào cho TUmax?
MUF 35 30 25 20 15 10 5 5
45 40 35 30 25 20 15 10
1 2 3 4 5 6 7 8
43
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
Q (C/F)
1.3(tt) Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng Thu nhập I = 40trđ; PC= 10; PF= 5 (trđ/đvsp) MUF
MUC/PC MUF/PF
MUC
1 2 3 4 5 6 7 8 45 40 35 30 25 20 15 10 35 30 25 20 15 10 5 5
1.3(tt) Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
I = QXPX + QYPY + QZPZ + …
• Phương án tiêu dùng tối ưu thỏa 2 điều kiện: (1) (2)
• Nếu
người tiêu dùng tăng mua X, giảm mua Y sẽ tăng được tổng hữu dụng.
BÀI TẬP
1 7 2 13 3 18 4 22 5 25 6 27 7 28 8 28 9 27 Q TUX
25 48 70 91 108 124 139 146 150 TUY
nhiêu X, Y? Nhận xét về sự thay đổi số lượng Y?
1. Tính MUX, MUY 2. Nếu ngân sách dành cho 2 sản phẩm này là 48 ngàn đồng, PX = 2 ngđ, PY = 6 ngđ. Người tiêu dùng sẽ mua bao nhiêu X, Y? 3. Nếu PY giảm còn 4 ngđ, người tiêu dùng sẽ mua bao
44
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
TRẢ LỜI
6 27 8 28 1 7 25 2 13 48 3 18 70 4 22 91 9 7 5 25 27 28 108 124 139 146 150
Q TUX TUY MUX MUY
2. Phân tích sự lựa chọn tối ưu bằng hình học
Ba giả thiết cơ bản về sở thích của người tiêu dùng:
1. Sở thích người tiêu dùng là hoàn chỉnh. 2. Sở thích có tính bắc cầu. 3. Người tiêu dùng luôn thích nhiều hơn ít
(đối với hàng hóa tốt).
Sở thích của người tiêu dùng
QY B 50
H E 40 A 30 D G 20
10
10 20 30 40 QX
45
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.1 Đường đẳng ích
Các rổ hàng B,A &D có mức thỏa mãn như nhau: nằm trên cùng đường đẳng ích U1 E được ưa thích hơn U1 U1 được ưa thích hơn H & G
B Qy 50 H E 40 A 30
20 G D U1 10
10 20 30 40 Qx
2.1(tt) Đường đẳng ích
• Tập hợp tất cả kết hợp khác nhau của các hàng hoá, dịch vụ (các rổ hàng) cùng tạo nên một mức thỏa mãn như nhau cho người tiêu dùng.
• Đường đẳng ích càng xa gốc tọa độ, mức
thỏa mãn càng cao.
2.1(tt) Đường đẳng ích
Qy
Rổ hàng K được ưa thích hơn B. Rổ hàng B được ưa thích hơn L. Tổng quát: U3 >U2>U1
L
K
B U3 U2
Sơ đồ đẳng ích
U1
O Qx
46
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.1(tt) Đường đẳng ích
Các tính chất của đường đẳng ích: • Đường đẳng ích dốc xuống từ trái sang
phải.
• Các đường đẳng ích không thể cắt nhau. • Các đường đẳng ích có mặt lồi hướng về gốc đồ thị, thể hiện tỷ lệ thay thế biên (MRS) giảm dần.
2.1(tt) Đường đẳng ích
• Độ dốc của đường đẳng ích:
Tỷ lệ thay thế biên của X cho Y (MRSXY): số lượng sản phẩm Y cần giảm xuống để sử dụng tăng thêm một đơn vị sản phẩm X nhằm bảo đảm mức thỏa mãn không đổi của người tiêu dùng. • MRSXY = y/x <0
2.1(tt) Đường đẳng ích
• Quan hệ giữa MRS và MU:
2 điểm nằm trên 1 đường đẳng ích: độ thỏa dụng bằng nhau mức hữu dụng tăng do tăng tiêu dùng hàng X phải bằng mức hữu dụng giảm do giảm tiêu dùng hàng Y: MUX.x = -MUY.y
y/x = -MUX/MUY MRSXY = y/x = -MUX/MUY
47
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.1(tt) Đường đẳng ích: dạng đặc biệt
QY 4
Hàng thay thế hoàn hảo
MRSxy là hằng số
3
2 U4 U3 U2 1
U1
QX 0 1 2 3 4
2.1(tt) Đường đẳng ích: dạng đặc biệt QY
4
U3
Hàng bổ sung hoàn hảo
MRSXY = 0
3
U2
2
U1 1
QX
0
1
2
3
4
2.2 Đường ngân sách
• Là tập hợp tất cả các rổ hàng mà người tiêu dùng có thể mua được với cùng một mức thu nhập và giá hàng hóa đã cho.
• Phương trình đường ngân sách:
I = xPx + yPY hay y = I/PY – (PX/PY)*x
48
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.2(tt) Đường ngân sách
• Độ dốc của đường ngân sách:
–Là số âm tỷ giá 2 loại hàng hóa (-PX/PY) –Tỷ lệ phải đánh đổi trong tiêu dùng: muốn tăng mua hàng hóa này phải giảm bao nhiêu hàng hóa kia khi thu nhập không đổi.
2.2(tt) Đường ngân sách
y Px= $1 Py = $2 I = $80
A
(I/Py)=40
B
30
Độ dốc của đường ngân sách
Đường ngân sách: x + 2y = 80 Hay: y = 40 – 1/2 x D (B) 20 E 10
x 0 20 40 G 60 80 (I/Px)
2.2(tt) Đường ngân sách
Đường ngân sách dịch chuyển: – Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi: đường
ngân sách dịch chuyển song song;
– Giá một trong hai hàng hóa thay đổi: đường ngân sách xoay quanh 1 điểm trên trục tọa độ.
– Giá hai hàng hóa cùng thay đổi: • Cùng tốc độ: dịch chuyển song song • Khác tốc độ: dịch chuyển không song song
49
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.2(tt) Dịch chuyển đường ngân sách
y Thu nhập tăng làm đường ngân sách dịch chuyển song song và ra ngoài 80
60 Thu nhập giảm làm đường ngân sách dịch chuyển song song và vào trong 40
20 B2 B1 B3 (I = $80) (I = $160) x 0 40 80 120 160
2.2(tt) Dịch chuyển đường ngân sách
y
Nếu giá sp X tăng lên $2,0 sẽ làm đường ngân sách thay đổi độ dốc và xoay vào bên trong. Nếu giá sp X giảm còn $0,5 sẽ làm đường ngân sách thay đổi độ dốc và xoay ra bên ngoài. 40
B3 B2
(Px = 0,5) x 40 120 160 80
2.3 Sự lựa chọn của người tiêu dùng
• Trên đồ thị, điểm tiêu dùng tối ưu phải thỏa
mãn hai điều kiện: –Nằm trên đường ngân sách; –Nằm trên đường đẳng ích cao nhất có thể. Điểm tiếp tuyến giữa đường ngân sách và đường đẳng ích cao nhất có thể. Tại đó, độ dốc của hai đường bằng nhau.
50
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.3(tt) Sự lựa chọn của người tiêu dùng
Tại A: y MRSxy=-Px/Py=-0,5 40 C (B) 30 A G 20
U3 U2
H U1 C, A, H cùng nằm trên đường giới hạn ngân sách. A nằm trên đường đẳng ích cao hơn. Tại A: đường ngân sách tiếp xúc với đường đẳng ích và NTD đạt được mức thỏa mãn cao nhất. x 80 0 20 40
2.3(tt) Sự lựa chọn của người tiêu dùng
Điều kiện cần: I = xPx + yPY Điều kiện đủ: MRSXY = -PX/PY y/x = -PX/PY Hay cách khác: MUX/MUY = PX/PY MUX/PX = MUY/PY
Nguyên tắc cân bằng biên
2.3(tt) Sự lựa chọn của người tiêu dùng
Y A U1 U2 U3
Giải pháp góc xuất hiện tại B.
X B
51
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.3(tt) Sự lựa chọn của người tiêu dùng
Giải pháp góc: • Người tiêu dùng chọn rổ hàng thiếu một
loại hàng hóa nào đó.
• Phát sinh khi đường đẳng ích cắt trục tung
hoặc trục hoành. • MRSxy ≠ PX/PY • Người tiêu dùng có tối đa hóa độ hữu
dụng hay không?
BÀI TẬP Một người tiêu dùng có thu nhập I = 900 dùng để mua 2 sản phẩm X và Y với Px = 10đ/sp; Py =40đ/sp. Mức thỏa mãn được thể hiện qua hàm số TU =(x-2)*y 1. Viết phương trình đường ngân sách 2. Viết phương trình hữu dụng biên cho X, Y 3. Tìm phối hợp tối ưu giữa hai loại hàng hóa và tính tổng hữu dụng tối đa đạt được
3. Đường cầu cá nhân và đường cầu thị trường
Đường tiêu dùng theo giá
U1 U0 Y I/PY E
y0 y1 F
X x1 x0 I/PX0 I/PX1 F PX PX1
PX0
Đường cầu cá nhân về sản phẩm X
dX
E
X x1 x0
52
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
3(tt) Đường cầu thị trường
P P P P2 D = dA + dB P1
q
Q
b
dB dA q a a + b
Đường cầu thị trường hình thành bằng cách cộng các lượng cầu từ các đường cầu cá nhân tương ứng với mỗi mức giá: D = dA + dB + dC + …
Vẽ đường cầu cá nhân và đường cầu thị trường TÔM hàng tháng
Lượng cầu của An (QA) kg Lượng cầu của Bảo (QB) kg
10 13 15 18 20
2 8 12 18 22
Giá (P) nđ/kg 200 170 150 120 100 Tổng lượng cầu thị trường (QA + QB + …) kg 12 21 27 36 42
Đường cầu thị trường TÔM
P
(D)
QD = 72 – 0,3P
200
Đường cầu dốc xuống về bên phải
170 150
120 100
Q
12
21
27
36
42
53
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4. Đường tiêu dùng theo giá
• Đường tiêu dùng theo giá: tập hợp các điểm tiêu dùng tối ưu khi giá một hàng hóa thay đổi, các điều kiện khác không đổi.
• Giá hàng X tăng sức mua và độ hữu
dụng của người tiêu dùng giảm.
• Tại sao đường cầu cá nhân dốc xuống?
Lượng cầu thay đổi do sự thay đổi của:
• Thu nhập của người tiêu dùng; • Giá của hàng hóa khác; • Giá chính hàng hóa đó;
Giá hàng hóa thay đổi sẽ gây đồng thời 2 tác động làm tăng/giảm lượng cầu đối với hàng hóa đó: –Tác động thay thế –Tác động thu nhập
Tác động thay thế:
• Khi giá của hàng hóa X tăng lên, với thu nhập không đổi, nếu người tiêu dùng vẫn mua hàng hóa X thì tổng hữu dụng sẽ bị giảm đi.
• Để TU không giảm, NTD sẽ chuyển sang mua hàng hóa khác có giá không đổi để thay thế cho X lượng mua X giảm.
Giá X tăng Lượng mua X giảm.
Tác động thay thế đúng cho cả hàng hóa thông thường và hàng hóa thứ cấp.
54
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
Tác động thu nhập • Khi giá X tăng, thu nhập danh nghĩa không đổi thu nhập thực (I/PX) giảm. thay đổi cơ cấu tiêu dùng để tối đa hóa hữu dụng. –Hàng hóa thông thường và xa xỉ: Giá X
tăng, lượng mua X giảm;
–Hàng hóa thứ cấp (cấp thấp): Giá X tăng,
lượng mua X tăng (vì thu nhập thực giảm).
Tổng hợp tác động khi giá hàng hóa thay đổi:
tiêu dùng X tăng trái quy luật cầu: X được gọi là hàng hóa Giffen
Giá hàng hóa X tăng: – X: hàng thông thường/ xa xỉ Lượng mua X giảm – X: hàng thứ cấp/ cấp thấp 3 trường hợp: • Tác động thay thế lấn át tác động thu nhập: lượng tiêu dùng X giảm; • Tác động thay thế bằng tác động thu nhập: lượng tiêu dùng X không đổi; • Tác động thu nhập lấn át tác động thay thế: lượng
5. Đường tiêu dùng theo thu nhập
• Đường Engel: phản ánh sự thay đổi giữa lượng cầu một hàng hóa với sự thay đổi thu nhập, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi.
• Tập hợp các điểm tiêu dùng tối ưu khi thu nhập thay đổi, giá hàng hóa không đổi.
55
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
5(tt) Đường tiêu dùng theo thu nhập
y I0/Py
Đường tiêu dùng theo thu nhập
I1/Py G y0 A U0 (B0) y1
U1
(B1)
0
x1
x0
x I1/Px I0/Px
5(tt) Đường Engel
I
I I
I0 I0 I0
I1
I1 I1
Hàng hóa cấp thấp
Hàng hóa thiết yếu
Hàng hóa cao cấp
0 z0 z1 y0 y1 x1 x0 x
CHƯƠNG 5 LÝ THUYẾT SẢN XUẤT
56
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
NỘI DUNG CHƯƠNG 5
1. Hàm sản xuất 2. Các khái niệm cơ bản 3. Sản xuất trong ngắn hạn 4. Sản xuất trong dài hạn
1. Hàm sản xuất
• Cho biết mức sản lượng tối đa mà doanh nghiệp có thể sản xuất được bằng cách kết hợp các yếu tố đầu vào cho trước với quy trình công nghệ nhất định. –Khi một trong các yếu tố đầu vào thay đổi thì sản lượng đầu ra sẽ thay đổi. –Khi công nghệ (kỹ thuật sản xuất) thay
đổi thì hàm sản xuất sẽ thay đổi.
1(tt). Hàm sản xuất
• Hàm sản xuất tổng quát:
Q = F(x1, x2, …, xn) • Hàm sản xuất Cobb - Douglas:
Q = f(K,L) = aKL
K: vốn; L: lao động
57
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2 Các khái niệm cơ bản
• Nhất thời: thời gian mà doanh nghiệp không thế thay đổi yếu tố đầu vào nào, do đó sản lượng là cố định.
• Ngắn hạn: thời gian trong đó lượng của một
hoặc nhiều yếu tố đầu vào không đổi.
• Dài hạn: thời gian cần thiết để tất cả các
yếu tố đầu vào đều có thể thay đổi.
2(tt) Các khái niệm cơ bản
• Yếu tố sản xuất cố định (K): không dễ dàng thay đổi trong thời gian ngắn, biểu thị cho quy mô sản xuất nhất định.
• Yếu tố sản xuất biến đổi (L): dễ dàng thay đổi về số lượng sử dụng trong thời gian ngắn hạn.
3. Sản xuất trong ngắn hạn
• Ngắn hạn: quy mô sản xuất không đổi, chỉ có thể thay đổi sản lượng bằng cách thay đổi yếu tố sản xuất biến đổi.
, L) = f(L)
• Hàm sản xuất: Q = f( • Tăng số lượng lao động: sản lượng tăng. Đến Qmax: tiếp tục tăng số lượng lao động, sản lượng có thể giảm.
58
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
3(tt) Sản xuất trong ngắn hạn
• Năng suất trung bình (AP) của một yếu tố đầu vào biến đổi là sản lượng được sản xuất ra tính trung bình trên một đơn vị yếu tố sản xuất đó. • Công thức: APL = Q/L
3(tt) Sản xuất trong ngắn hạn
• Năng suất biên (MP) là mức thay đổi sản lượng khi doanh nghiệp sử dụng thêm một đơn vị yếu tố đầu vào, trong khi các yếu tố sản xuất khác không đổi.
• Công thức: MPL = Q/L • Hàm liên tục: MPL = Q/L = Q’(L)
3(tt) Sản xuất trong ngắn hạn
Quy luật năng suất biên giảm dần: • Năng suất biên của một yếu tố sản xuất cuối cùng sẽ giảm dần khi sử dụng ngày càng tăng yếu tố sản xuất đó, trong khi các yếu tố sản xuất khác không đổi.
• Khác với hữu dụng biên của người tiêu dùng: năng suất biên có 1 giai đoạn tăng dần trước khi giảm dần.
59
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
Lao động (L)
Vốn (K)
Sản lượng (Q)
Năng suất trung bình (APL)
Năng suất biên (MPL)
3
10
60
0 10 0 1 10 10 2 10 30
4 10 80 5 10 95 6 10 108 7 10 112 8 10 112
10
10
100
3(tt) Sản xuất trong ngắn hạn Quan hệ giữa MPL và APL
D
Q 112
C
Qmax
60
B
Tổng sản phẩm
1
9
L
A 2 l1
l2
5 6 7 l3
0 APL,MPL
30
Năng suất biên(MPL)
E
20
Năng suất trung bình (APL)
10
0
1
9
L
2 3 4 5 6 7 l2
l1
8 l3
3(tt) Sản xuất trong ngắn hạn Quan hệ giữa MPL và APL
Bên trái E: MPL > APL & APL tăng dần Bên phải E : MPL < APL & APL giảm dần Tại E: MPL = APL & APL đạt cực đại
APL,MPL
30
E
20
APL
10
MPL L
0
1
9 10
8 l3
2 3 4 5 6 7 l2
l1
60
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
3(tt) Sản xuất trong ngắn hạn
Lựa chọn đầu vào tối ưu trong ngắn hạn • Giả định: thị trường lao động, thị trường
hàng hóa cạnh tranh hoàn toàn.
• Nguyên tắc tối ưu:
+Doanh thu biên do lao động đem lại bằng tiền lương phải trả thêm cho lao động đó.
+ l*: MRPL = w Với: MRPL = MPL*P (P: giá hàng hóa)
4 Sản xuất trong dài hạn
• Trong dài hạn, tất cả các yếu tố đều có thể thay đổi, do đó sản lượng thay đổi nhiều hơn so với trong ngắn hạn.
• Hàm sản xuất: Q = f(K, L)
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
k
1
2
3
4
5
l
1
20
40
55
65
75
2
40
60
75
85
90
3
55
75
90
100
105
4
65
85
100
110
115
5
75
90
105
115
120
61
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
E
4(tt) Sản xuất trong dài hạn k 5
4
3 A B C 2 Q3 = 90 D Q2 = 75 1
l
Q1 = 55 5 4 1 2 3
4(tt) Sản xuất trong dài hạn Đường đẳng lượng
• Đường đẳng lượng là tập hợp những kết hợp khác nhau của các yếu tố đầu vào cùng tạo ra một mức sản lượng như nhau. • Độ dốc của đường đẳng lượng: tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên giữa hai yếu tố đầu vào. MRTSLK = k/l
4(tt) Sản xuất trong dài hạn Đường đẳng lượng
Tính chất của đường đẳng lượng: • Dốc xuống từ trái sang phải; • Các đường đẳng lượng không cắt nhau; • Lồi về phía gốc tọa độ, thể hiện tỷ lệ thay
thế kỹ thuật biên (MRTS) giảm dần.
62
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
• Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của L cho K (MRTSLK): số lượng vốn có thể giảm khi sử dụng thêm một đơn vị lao động nhằm sản xuất ra mức sản lượng không đổi.
• MRTSLK = k/l <0 • Trên đồ thị, MRTS là độ dốc của đường
đẳng lượng.
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
• Quan hệ giữa MRTS và MP
2 điểm trên 1 đường đẳng lượng: để mức sản lượng không đổi, sản lượng tăng do tăng số lượng lao động phải bằng sản lượng giảm do giảm số lượng vốn sử dụng:
MPL.l = -MPK.k k/l = - MPL/MPK
MRTSLK = k/l = - MPL/MPK
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
Đường đẳng lượng: trường hợp đặc biệt 1
Hai yếu tố đầu vào thay thế hoàn hảo
A X2
MRTS = const
B
C Q1 Q2 Q3 X1
63
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
Đường đẳng lượng: trường hợp đặc biệt Hai yếu tố đầu vào bổ sung hoàn hảo
MRTS = 0
X2
Q3 C Q2 B Q1 A
X1
4(tt) Sản xuất trong dài hạn Đường đẳng phí
k C2/ r
C1/ r
C0/ r C2 C1 C0
-w/ r
l
C0/ w C1/ w C2/ w
4(tt) Sản xuất trong dài hạn Đường đẳng phí
• Đường đẳng phí là tập hợp những kết hợp khác nhau của hai yếu tố đầu vào với cùng một mức chi phí sản xuất. • Phương trình đường đẳng phí:
TC = k.r + l.w hay k = TC/r – (w/r)*l
(Với: r = PK: đơn giá lao động; l = PL: đơn giá vốn)
64
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) Sản xuất trong dài hạn Đường đẳng phí
• Độ dốc của đường đẳng phí: số âm của tỷ
giá hai yếu tố sản xuất (-w/r).
• Thể hiện tỷ lệ phải đánh đổi trong chi tiêu cho đầu vào sản xuất, muốn sử dụng thêm 1 đơn vị lao động thì cần giảm bao nhiêu đơn vị vốn.
4(tt) Bài toán lựa chọn của nhà sản xuất trong dài hạn
Doanh nghiệp cần phối hợp các yếu tố sản xuất (số lượng k, l) để đạt:
• Tối đa hóa sản lượng với chi phí cho
trước.
Hoặc: • Tối thiểu hóa chi phí sản xuất đối với
sản lượng cho trước.
4(tt) Phối hợp tối ưu các YTSX: Chi phí cho trước, sản lượng cao nhất
k
k2
Mức chi phí C1 có thể thuê hai yếu tố sản xuất với các kết hợp k2l2 hay k3l3. Tuy nhiên, cả hai kết hợp này đều cho mức sản lượng thấp hơn kết hợp k1l1. A k1
Q3 Q2 = Q max k3 Q1 C1 l l1 l3 l2
65
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) Phối hợp tối ưu các YTSX: Sản lượng cho trước, chi phí thấp nhất
k
k2
Mức sản lượng Q1 có thể sản xuất với các kết hợp k2l2 hay k3l3. Tuy nhiên, cả hai kết hợp này đều có chi phí cao hơn kết hợp k1l1. A k1 Q1
C1 = C min
k3 C0 C2
l
l2 l1 C1 l3
4(tt) Sự lựa chọn của nhà sản xuất trong dài hạn
Điểm phối hợp tối ưu các YTSX: –Nằm trên đường đẳng phí; –Nằm trên đường đẳng lượng cao nhất có
thể.
Điểm tiếp tuyến giữa đường đẳng phí và đường đẳng lượng cao nhất có thể. Tại đó, độ dốc của hai đường bằng nhau.
4(tt) Bài toán lựa chọn của nhà sản xuất
Điều kiện cần: TC = k.r + l.w
Điều kiện đủ: MRTSLK = -w/r
k/l = -w/r
Hay cách khác: MPL/MPK = w/r MPL/w = MPK/r
Nguyên tắc cân bằng biên.
66
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) Năng suất biên và phối hợp tối ưu các yếu tố sản xuất
• Nguyên tắc cân bằng biên:
Để đạt sản lượng cao nhất, nhà sản xuất phải phân bổ số tiền đầu tư có hạn để mua số lượng các yếu tố sản xuất sao cho năng suất biên mỗi đồng đầu tư cho các yếu tố khác nhau phải bằng nhau.
4(tt) Sản xuất trong dài hạn
k Q1 TC1/k1
Q0
Đường mở rộng sản xuất: tập hợp tất cả điểm phối hợp tối ưu các yếu tố đầu vào khi chi phí sản xuất thay đổi.
F E TC0/k0 k1 k0
l0
l1
TC0/w0
l TC1/w1
BÀI TẬP
• Giả sử 1 DN sử dụng 2 yếu tố sản xuất K, L với chi phí là TC = 32; w = 2, r = 4. Hàm sản xuất của doanh nghiệp: Q=K*L. 1. Tính độ dốc của đường đẳng phí và viết
phương trình đường đẳng phí.
2. Doanh nghiệp sẽ chọn phối hợp tối ưu về yếu tố sản xuất với bao nhiêu K, L?
67
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) Sản xuất trong dài hạn Năng suất theo quy mô
Năng suất (hiệu suất) theo quy mô: Quan hệ giữa
quy mô sản xuất và sản lượng đầu ra:
1) Năng suất tăng dần theo quy mô: Tỷ lệ tăng của sản lượng cao hơn tỷ lệ tăng các yếu tố đầu vào.
2) Năng suất không đổi theo quy mô: Tỷ lệ tăng của sản lượng bằng tỷ lệ tăng các yếu tố đầu vào.
3) Năng suất giảm dần theo quy mô: Tỷ lệ tăng của sản lượng thấp hơn tỷ lệ tăng các yếu tố đầu vào
4(tt) Năng suất theo quy mô
• Hàm sản xuất Cobb-Douglas:
Q = A.K.L với: , (0;1)
: hệ số co giãn của sản lượng theo vốn : hệ số co giãn của sản lượng theo lao động • + >1: năng suất tăng dần theo quy mô • +=1: năng suất không đổi theo quy mô • + <1: năng suất giảm dần theo quy mô
Sự tương đồng giữa lý thuyết hành vi tiêu dùng và lý thuyết sản xuất
NGƯỜI TIÊU DÙNG
NHÀ SẢN XUẤT
Tối đa hóa lợi nhuận
Tối đa hóa độ thỏa dụng
MỤC TIÊU TỔNG QUÁT
-Đường đẳng ích
-Đường đẳng lượng
- Đường ngân sách
CÔNG CỤ PHÂN TÍCH
- Đường đẳng phí
-Hàm thỏa dụng U(x,y)
-Hàm sản xuất Q(k,l)
- w , r
- PX, PY
THÔNG TIN BÀI TOÁN
-I = I0 hoặc U = U0
-C = C0 hoặc Q = Q0
68
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
Sự tương đồng giữa lý thuyết hành vi tiêu dùng và lý thuyết sản xuất
NGƯỜI TIÊU DÙNG
NHÀ SẢN XUẤT
BÀI TOÁN THÔNG THƯỜNG
MAX U = U(x,y)
MỤC TIÊU
MAX Q = Q(k,l)
RÀNG BUỘC
xPX + yPY = I0
wl + rk = C0
BÀI TOÁN ĐỐI NGẪU
MỤC TIÊU
MIN C = wl + rk
MIN E = xPx + yPy
RÀNG BUỘC
Q(k,l) = Q0
U(x,y) = U0
Sự tương đồng giữa lý thuyết hành vi tiêu dùng và lý thuyết sản xuất
NGƯỜI TIÊU DÙNG
NHÀ SẢN XUẤT
Đường đẳng phí tiếp xúc với đường đẳng lượng
Đường ngân sách tiếp xúc với đường đẳng ích
ĐIỀU
Độ dốc đường ngân sách bằng độ dốc đường đẳng ích
Độ dốc đường đẳng phí bằng độ dốc đường đẳng lượng
KIỆN
k/l = - w/ r
y/x = - Px/ Py
TỐI
ƯU
MRTSLK = -w/r
MRSXY = -Px/ Py
MUX/ MUY = Px/ Py
MPL/ MPK = w/r
MPL/ w = MPK/ r
MUX/ PX = MUY/ PY
CHƯƠNG 6 LÝ THUYẾT CHI PHÍ
69
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
NỘI DUNG CHƯƠNG 6
1. Chi phí kinh tế và chi phí kế toán 2. Chi phí sản xuất trong ngắn hạn 3. Chi phí sản xuất trong dài hạn 4. Tính kinh tế theo quy mô 5. Tính kinh tế theo phạm vi
1. Chi phí kinh tế và kế toán
Chi phí ẩn
Chi phí kế toán
Chi phí kinh tế (chi phí cơ hội)
1(tt) Chi phí kinh tế và kế toán
• Chi phí kế toán: chi phí bằng tiền mà doanh nghiệp chi ra để mua các yếu tố sản xuất trong quá trình sản xuất kinh doanh. Còn được gọi là chi phí biểu hiện. • Chi phí ẩn: là chi phí phát sinh khi DN sử dụng nguồn lực do chính người chủ DN sở hữu. Chi phí này không tạo ra một giao dịch thanh toán bằng tiền mặt.
70
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
BÀI TẬP • Một người muốn nghỉ công việc hiện tại với mức lương 100 triệu/năm để mở cửa hàng kinh doanh. Số tiền cần đầu tư cho cửa hàng này là 200 triệu. Đây là số tiền tiết kiệm mà anh ta đang gửi ở ngân hàng với lãi suất 12%/năm. Dựa trên các khảo sát và tính toán, dự tính trong 1 năm kinh doanh, cửa hàng sẽ có doanh thu là 920 triệu; tổng chi phí kế toán là 800 triệu. 1. Lợi nhuận kế toán của cửa hàng bằng bao nhiêu? 2. Anh ta có nên nghỉ việc để mở cửa hàng kinh doanh
trên hay không?
2. Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
Yếu tố sản xuất biến đổi
Chi phí biến đổi (TVC): thay đổi theo sản lượng
Yếu tố sản xuất cố định
Chi phí cố định (TFC): không đổi theo sản lượng
2(tt). Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
• Tổng chi phí (TC): TC = TFC + TVC • Mối liên hệ giữa hàm sản xuất và hàm chi
phí trong ngắn hạn.
• Q =f(l) hay có thể viết l = f(Q) (1) • TC = rk0 + wl TC = f(l) (2) Thế (1) vào (2) TC = f(Q)
71
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2(tt).Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
• Chi phí biến đổi trung bình: AVC = TVC/Q • Chi phí cố định trung bình: AFC = TFC/Q
• Chi phí trung bình:
AC = TC/Q = AVC+AFC
2(tt). Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
• Chi phí biên (MC): là chi phí tăng thêm khi doanh nghiệp sản xuất thêm một đơn vị sản lượng.
=
MC = TC Q
TVC Q
• Nếu số liệu liên tục:
MC = TC’ = dTC/dQ = dTVC/dQ
2(tt). Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
biến đổi Chi phí
Sản Chi phí Chi phí Tổng lượng cố định biến đổi chi phí (TC)
(TVC)
(TFC)
Chi phí biên (MC)
Chi phí Chi phí cố định trung bình trung bình trung bình (AVC)
(AFC)
(AC)
?
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50
0 50 78 98 112 130 150 175 204 242 300 385
50 100 128 148 162 180 200 225 254 292 350 435
--- 50 28 20 14 18 20 25 29 38 58 85
--- --- ? ? ? ? ? 100 50 64 39 49.3 32.7 40.5 28 36 26 33.3 25 32.1 25 31.8 25.5 32.4 26.9 35 30 39.5 35
--- 50 25 16.7 12.5 10 8.3 7.1 6.3 5.6 5 4.5
72
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2(tt). Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
400
TC
TVC
Chi phí ($/năm)
300
200
100
50
TFC
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Q
2(tt). Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
100 MC Chi phí ($/đvsp) 75
50 AC AVC 25 AFC Q 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
2(tt). Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
• Mối quan hệ giữa AC và MC:
– Khi MC
73
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2(tt). Sản xuất trong ngắn hạn Quan hệ giữa MPL và APL
D
Q 112
C
Qmax
60
B
Tổng sản phẩm
1
9
L
A 2 l1
l2
5 6 7 l3
0 APL,MPL
30
Năng suất biên(MPL)
E
20
Năng suất trung bình (APL)
10
0
1
9
L
2 3 4 5 6 7 l2
l1
8 l3
2(tt). Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
Quan hệ giữa AP và AVC; MP và MC: • Khi APL (MPL) tăng dần thì AVC (MC)
giảm dần
• Khi APL (MPL) giảm dần thì AVC (MC)
tăng dần
BÀI TẬP Hàm tổng chi phí ngắn hạn của một doanh nghiệp là: TC = 50 + 10Q – 5Q2 + Q3
1. Viết hàm tổng định phí, hàm tổng biến phí, hàm biến phí trung bình, hàm chi phí trung bình và hàm chi phí biên.
2. Tính tổng định phí, tổng biến phí, tổng chi
phí, định phí trung bình, biến phí trung bình, chi phí trung bình và chi phí biên tại mức sản lượng là 5.
74
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
3 Chi phí sản xuất trong dài hạn
• Trong dài hạn, các doanh nghiệp có thể thay đổi quy mô tương ứng với sản lượng sản xuất.
• Dài hạn: tất cả chi phí đều biến đổi. • Đường chi phí dài hạn là đường có chi phí tối thiểu đối với mọi mức sản lượng đầu ra.
3(tt) Chi phí sản xuất trong dài hạn
k TC LTC TC1/k1
Đường mở rộng sản xuất Q1
Q0 F F TC1 E TC0/k0 k1 k0 TC0 E l Q Q0 Q1 l0 l1 TC0/w0 TC1/w1
3(tt) Chi phí sản xuất trong dài hạn
• Mục tiêu: lựa chọn đầu vào để tối thiểu hóa chi phí
• Điều kiện tối ưu: TC = wl + rk
MPL/w = MPK/r
• Có thể viết được phương trình đường chi phí dài hạn LTC = f(Q) từ hàm sản xuất Q=Q(K,L).
75
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
3(tt) Chi phí sản xuất trong dài hạn
• Chi phí trung bình dài hạn (LAC)
• LAC là đường có chi phí trung bình thấp nhất có thể để sản xuất mỗi mức sản lượng khi DN thay đổi quy mô sản xuất. • LAC đi qua các phần thấp nhất của đường
SAC tương ứng mỗi mức sản lượng.
Chi phí trung bình và chi phí biên dài hạn với tính kinh tế và phi kinh tế theo quy mô
A
LAC
Chi phí ($/sp) AC1
SAC1
SAC2
SAC3
B
AC3
AC2
C
Nếu sản lượng Q1 nhà quản trị sẽ chọn nhà máy có quy mô SAC2 với chi phí trung bình AC2. Điểm C thuộc LAC do chi phí xây dựng nhà máy là ít nhất đối với sản lượng đã chọn. Q
Q1
Chi phí trung bình và chi phí biên dài hạn với tính kinh tế và phi kinh tế theo quy mô
Chi phí ($/sp)
LAC
SAC2
SAC1
SAC3
$10
E
$8
D
Nếu sản lượng Q2 nhà quản trị sẽ chọn nhà máy có quy nhỏ SAC1 và SAC $8. Điểm D thuộc LAC do chi phí xây dựng nhà máy là ít nhất đối với sản lượng đã chọn.
Q2
Q
Q1
76
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
3(tt) Chi phí sản xuất trong dài hạn • Chi phí biên dài hạn: thay đổi trong tổng chi phí dài hạn khi thay đổi 1 đơn vị sản phẩm được sản xuất trong dài hạn.
LMC = LTC/Q = dLTC/dQ
• Mối quan hệ với LAC:
– Khi LMC
3(tt) Chi phí sản xuất trong dài hạn
Đường chi phí trung bình dài hạn LAC: Đường LAC của doanh nghiệp có dạng như thế nào tùy thuộc các trường hợp:
• Có tính kinh tế theo quy mô? • Có tính phi kinh tế theo quy mô?
3(tt). Chi phí trung bình và chi phí biên dài hạn
LMC Chi phí ($/sp)
LAC
Có tính kinh tế theo quy mô
A
Có tính phi kinh tế theo quy mô Q
77
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4. Tính kinh tế theo quy mô • Tính kinh tế theo quy mô: LAC giảm dần
khi gia tăng sản lượng;
• Tính phi kinh tế theo quy mô: LAC tăng
dần khi gia tăng sản lượng;
• Không có tính kinh tế theo quy mô: LAC
không đổi khi gia tăng sản lượng.
Chú ý: Phân biệt tính kinh tế theo quy mô
với năng suất/hiệu suất theo quy mô?
4(tt). Đo lường tính kinh tế theo quy mô
• Hệ số co giãn của chi phí theo sản lượng:
• Ec<1 (MC • Ec>1 (MC>AC): chi phí tăng cao hơn mức
tăng sản lượng tính phi kinh tế theo
quy mô. Có nhiều quy mô nhà máy,
với SAC = $10 LAC = LMC 4(tt). Chi phí trung bình và chi phí biên dài hạn
với tính kinh tế và phi kinh tế theo quy mô LMC Chi phí
($/sp) LAC A Q 4(tt). Chi phí trung bình và chi phí biên dài hạn
với tính kinh tế và phi kinh tế theo quy mô 4(tt). Chi phí trung bình và chi phí biên dài hạn
với tính kinh tế và phi kinh tế theo quy mô • Là quy mô sản xuất (SAC) tiếp xúc với
đường LAC tại điểm cực tiểu của 2 đường
(LAC và SAC). • Sản lượng tối ưu Q*: SMC = LMC
Q*: LACmin = SACmin = SMC = LMC
Với Q Q*: SAC > LAC lựa chọn quy
mô sản xuất phù hợp: SAC tiếp xúc LAC
tại mức sản lượng cần sản xuất. LMC Chi phí
($/sp) SMC* LAC A Q • Tính kinh tế theo phạm vi (Economies of
scope): tổng sản lượng hai đầu ra khác
nhau của một công ty lớn hơn tổng sản
lượng đầu ra của hai công ty sản xuất riêng
lẻ mỗi loại sản phẩm. • Ưu điểm của liên kết sản xuất: – Chia sẻ nguồn lực quản lý.
– Sử dụng chung kỹ năng lao động và máy móc thiết bị. • Ưu điểm: Sử dụng chung vốn và lao động. – Cùng chia sẻ nguồn lực quản lý.
– Cùng sử dụng chung kỹ năng lao động và máy móc thiết bị. Nhận xét
• Không có mối quan hệ trực tiếp giữa tính kinh tế theo phạm vi và tính kinh tế theo quy
mô.
–Có thể có tính kinh tế theo phạm vi nhưng lại có tính phi kinh tế theo quy mô. –Có thể có tính kinh tế theo quy mô nhưng
lại không có tính kinh tế theo phạm vi. Mức độ của tính kinh tế theo phạm vi đo lường số tiết kiệm được trong chi phí và được biểu diễn như sau : • C(Q1) là chi phí để sản xuất Q1
• C(Q2) là chi phí để sản xuất Q2
• C(Q1Q2) là chi phí liên kết để sản xuất cả hai sản phẩm
• Nếu SC > 0 – Tính kinh tế theo phạm vi
• Nếu SC < 0 – Tính phi kinh tế theo phạm vi hoàn toàn 3. Quyết định cung trong nhất thời
4. Quyết định cung trong ngắn hạn
5. Quyết định cung trong dài hạn
6. Cân bằng dài hạn của thị trường CTHH
7. Nhận xét chung Đặc điểm thị trường cạnh tranh hoàn toàn:
• Có rất nhiều người bán và người mua
• Hàng hóa đồng nhất
• Thông tin hoàn hảo
• Không có rào cản gia nhập và rời khỏi ngành Đường cầu doanh nghiệp P P S P P d, MR,
AR D Q Q q Thị trường cạnh tranh
hoàn toàn, mỗi DN
thay đổi
sản lượng
không tác động lên giá
thị trường. TR TR Đồ thị TR: đi qua gốc
tọa độ, độ dốc là P. P = MR q • MR = TR/Q = dTR/dQ
• Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn: Đồ thị AR, MR, d trùng nhau. • Tổng lợi nhuận của doanh nghiệp: phần
chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng
chi phí sản xuất = TR – TC • Trong nhất thời
• Trong ngắn hạn
• Trong dài hạn • Phân phối lượng cung trong nhất thời cho
người tiêu thụ: dựa trên cơ chế giá cả;
• Phân phối lượng cung qua các giai đoạn:
phụ thuộc dự đoán nhu cầu thị trường
mỗi giai đoạn và khả năng dự trữ hàng
hóa của doanh nghiệp. • Tối đa hóa lợi ích trong ngắn hạn: –Tối đa hóa lợi nhuận;
–Tối thiểu hóa lỗ • Giá bán do thị trường quyết định, doanh
nghiệp chỉ có thể điều chỉnh sản lượng để
đạt mục tiêu tối đa hóa. Giá bán
(P) Sản
lượng
(q) Tổng
chi phí
(TC) Doanh
Doanh
thu biên
thu biên
(MR)
(MR) Chi phí
Chi phí
biên
biên
(MC)
(MC) Lợi
Lợi
nhuận
nhuận
()
() 50
100
128
148
162
180
200
225
254
292
350
435 0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11 40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40 TR TC $
400 TVC max DN tối đa hóa lợi nhuận
tại q*: độ dốc đường TC
bằng độ dốc đường TR.
MC = MR = P TFC q q1 Lợi nhuận: = TR – TC = f(q)
Tối đa hóa lợi nhuận: max khi: ’ = 0 (TR-TC)’ = 0
TR’ – TC’ = 0
MR – MC = 0
MR = MC • Khi: • Nguyên tắc: SX tại q*: MC = MR = P MC A AR=MR=P AC B AVC o q • Khi: • Các lựa chọn: 1) Tiếp tục sản xuất 2) Đóng cửa (ngừng sản xuất) 1) Tiếp tục sản xuất • Nguyên tắc: SX taïi q*: MC = MR = P • Lỗ ≤ TFC P MC AC B C P = MR D A AVC F E O q q* 2) Đóng cửa doanh nghiệp • Khi: • Lỗ = TFC • Khi: • Nguyên tắc: SX tại q* = q0 : MC = MR = P P MC AC B P = MR AVC o q • Nếu P > ACmin: hoạt động có lợi nhuận
• Nếu P=ACmin: hoạt động hoà vốn
• Nếu AVCmin
P MC AVC P1
P2
P3=ACmin
P4
P5=AVCmin
P6 q q5 q4 q3 q2 q1 • Cho biết sản lượng doanh nghiệp cung
ứng cho thị trường ở mỗi mức giá khác
nhau. • Đường cung ngắn hạn chính là đường chi
phí biên ngắn hạn, phần nằm phía trên
điểm AVCmin. • Nếu P s = sA + sB q Q P P P a b a + b P2 P1 sB sA q Đường cung thị trường hình thành bằng cách cộng các
lượng cung từ các đường cung của doanh nghiệp
tương ứng với mỗi mức giá: S= sA + sB + sC + … • Các nhân tố ảnh hưởng đến đường cung ngắn hạn của thị trường (ngành):
–Năng suất của doanh nghiệp
–Chi phí đầu vào của sản xuất
–Thuế hay trợ cấp của nhà nước
–Số lượng doanh nghiệp trên thị trường
–Cầu thị trường Thị trường kẹo dừa được giả định là cạnh tranh
hoàn toàn, có 100 DN với điều kiện sản xuất giống
hệt nhau. Hàm tổng chi phí của mỗi DN: TC = 2q2
+ 2q + 60. q là sản lượng kẹo của 1 doanh nghiệp
(kg/ngày). 1. Mức sản lượng để DN tối đa hóa lợi nhuận nếu P = 42 ngđ/kg? Lợi nhuận của mỗi DN? 2. Nếu P = 18ngđ/kg, quyết định của DN sẽ thế nào?
3. Tìm hàm số cung của mỗi DN và hàm số cung thị trường • Trong dài hạn, doanh nghiệp có thể thay đổi quy mô sản xuất. • Có thể có các doanh nghiệp mới tham gia
làm thay đổi số hoặc rời khỏi ngành,
lượng doanh nghiệp trên thị trường. LMC P LAC D A E P = MR B C
G q q1 q0 q3 LMC P LAC D E P P = MR G
P= LAC min q • Cân bằng thị trường trong dài hạn đạt khi:
–Sản lượng cung bằng sản lượng cầu
–Mỗi doanh nghiệp đạt tối đa hóa lợi nhuận tại mức giá thị trường –Lợi nhuận kinh tế của doanh nghiệp
bằng 0 không có sự rời bỏ hoặc gia
nhập mới vào ngành. Sự cân bằng có tính cạnh tranh trong dài hạn nghiệp mới sẽ gia nhập ngành • Nếu TR = wL + rk, lợi nhuận kinh tế =0, các
doanh nghiệp vẫn thu được suất sinh lợi thông
thường; cho biết ngành sản xuất có tính cạnh tranh
• Nếu TR < wl + rk, doanh nghiệp sẽ xem xét rời khỏi ngành P S1 LMC P1 P1 S2 P2 P2 D q2 = q0 q1 Q1 Q2 q 1) LMC = MR = P 2) P = LAC • Không có động lực để rời bỏ hoặc gia nhập ngành • Lợi nhuận kinh tế = 0 Để xác định cung dài hạn, giả định: • Tất cả các doanh nghiệp đều có khả năng
tiếp cận với công nghệ sản xuất hiện
hành. • Sản lượng gia tăng do sử dụng nhiều yếu
tố đầu vào hơn, chứ không phải do tiến
bộ kỹ thuật P P S2 S1
C P2 P2 B SL P1 P1 D1 D2 q Q q1 q2 Q1 Q3 P S1 S2 A B P2
P1
P3 P2
P1
P3 SL D1 D2 Q q2 q1 Q1 Q2 Q3 • Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn,
việc điều chỉnh sản xuất theo nhu cầu tiêu
dùng không bị hạn chế • Trong ngắn hạn: sự điều chỉnh về giá nhiều hơn sản lượng • Trong dài hạn: sự điều chỉnh về sản • Giá bằng chi phí trung bình: Người tiêu
dùng được mua giá thấp; người bán có lợi
nhuận kinh tế bằng 0. • Hiệu quả kinh tế cao nhất: Tất cả các
doanh nghiệp đều sản xuất tại mức sản
lượng có chi phí trung bình thấp nhất. 1. Đặc điểm của thị trường ĐQHT
2. Doanh nghiệp trong thị trường ĐQHT
3. Quyết định cung trong ngắn hạn
4. Quyết định cung trong dài hạn
5. Doanh nghiệp có nhiều nhà máy trực thuộc
6. Phân biệt giá cấp 1, 2, 3
7. Các kỹ thuật định giá
8. Tính không hiệu quả của doanh nghiệp độc quyền
9. Sự can thiệp của chính phủ: giá trần và thuế Thị trường độc quyền bán hoàn toàn: • Một người bán – Nhiều người mua
• Một sản phẩm (không có sản phẩm thay thế tốt) • Có những rào cản các doanh nghiệp khác gia nhập ngành • Nguyên nhân tồn tại độc quyền: Các rào cản gia nhập ngành được xem
như lý do tồn tại độc quyền:
–Rào cản kinh tế (độc quyền tự nhiên)
–Rào cản kỹ thuật
–Rào cản pháp lý • Đường cầu của doanh nghiệp ĐQ chính là đường cầu thị trường. • Đường doanh thu trung bình trùng với đường cầu của doanh nghiệp. • Đường doanh thu biên có cùng tung độ gốc và độ dốc gấp đôi đường cầu. Hàm cầu: P =aQ+b MR = dTR/dQ = 2aQ + b Giá Lượng P Q Doanh thu Doanh thu
trung bình Tổng
Doanh thu
TR biên
MR AR 10
9
8
7
6
5
4
3 1
2
3
4
5
6
7
8 10
18
24
28
30
30
28
24 P (D) AR MR Q 0 • Doanh nghiệp độc quyền có: Nếu |ED| = MR = P
Nếu |ED| > 1 MR > 0 TR tăng
Nếu |ED| < 1 MR <0 TR giảm
Nếu |ED| = 1 MR = 0 TRmax lợi nhuận sẽ tăng. • Q > Q*, do MC > MR, khi giảm sản lượng lợi nhuận sẽ tăng. • Q = Q*, thoả điều kiện MC = MR, lợi nhuận đạt tối đa. • Doanh nghiệp độc quyền cũng có thể bị lỗ trong ngắn hạn. • Quyết định tối thiểu hóa lỗ (tiếp tục sản
xuất hay đóng cửa):
tương tự doanh
nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn
toàn.
–Tiếp tục sản xuất: P AVCmin
–Đóng cửa: P < AVCmin mà không bị lỗ: • Đạt lợi nhuận định P = (1+a%).AC mức a% trên chi phí: Đường cầu dịch chuyển làm thay đổi giá nhưng
sản lượng vẫn không đổi MC D2
D1
MR2 Đường cầu dịch chuyển làm thay đổi sản lượng
nhưng giá vẫn không đổi MC MR1 • Dịch chuyển đường cầu thường gây ra sự thay đổi cả về giá và lượng. • Ở thị trường độc quyền bán không có đường cung vì khi cầu thay đổi:
– Nhà độc quyền bán có thể cung cấp các mức
sản lượng khác nhau ở cùng một mức giá.
– Nhà độc quyền bán có thể cung cấp một mức
sản lượng nhưng ở các mức giá khác nhau. • Đối với nhiều công ty, quá trình sản xuất
được thực hiện ở hai hay nhiều nhà máy,
do đó chi phí sản xuất có thể khác nhau.
• Chọn tổng sản lượng và sản lượng ở mỗi nhà máy theo quy tắc:
–Chi phí biên ở các nhà máy bằng nhau.
–Chi phí biên bằng doanh thu biên Lợi nhuận: Điều kiện tối đa hóa lợi nhuận: MC1 MC2 MCT P* MCT = MC1 = MC2 D = AR MR* MR Q1 Q2 Thị trường có hàm cầu: P = -Q + 400.
Doanh nghiệp độc quyền có 2 nhà máy với
2+ 40Q1+3000;
hàm tổng chi phí: TC1=½Q1
TC2 = Q2 2 + 20Q2 + 4000. Anh/ Chị hãy xác định:
1. Sản lượng của mỗi nhà máy và mức giá
bán để doanh nghiệp đạt lợi nhuận tối đa. 2. Tính mức lợi nhuận tối đa. • Trong dài hạn, doanh nghiệp có thể thay đổi mọi yếu tố đầu vào. • Các doanh nghiệp khác không thể gia nhập ngành. • Doanh nghiệp luôn có lợi nhuận siêu
ngạch. Lợi nhuận phụ thuộc vào tương
quan giữa chi phí bình quân với giá cả. Tại mức sản
lượng để doanh
nghiệp tối đa hóa,
doanh nghiệp có
lợi nhuận siêu
ngạch Tại mức sản
lượng hợp lý,
doanh nghiệp vẫn
có lợi nhuận
siêu ngạch • Phân biệt giá: bán một hàng hóa với những mức giá khác nhau cho:
– Những người (nhóm người) tiêu dùng khác nhau – Những khối lượng tiêu dùng khác nhau,
– Những thời điểm tiêu dùng khác nhau • Giúp tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp. • Bán hàng với những mức giá khác nhau
theo đúng bằng mức sẵn lòng chi trả của
mỗi khách hàng. • Còn gọi là phân biệt giá cấp một hoàn hảo • Mô hình này chủ yếu chứng minh lợi
nhuận sẽ gia tăng khi áp dụng chính sách
phân biệt giá ở một mức độ nào đó. • Thực tế: phân biệt giá cấp một không hoàn
hảo. Người bán có khả năng phân khúc thị
trường và đưa ra các mức giá khác nhau
cho các khách hàng khác nhau đối với
cùng một loại sản phẩm. Định giá phân biệt theo số
lượng hàng tiêu thụ • DN phân chia thị trường thành nhiều thị
trường nhỏ theo đặc điểm của khách hàng
(thu nhập, tuổi, giới tính, …) và định giá
khác nhau cho mỗi thị trường nhỏ. • Phân biệt giá theo thời điểm là một hình thức phân biệt giá cấp ba. • Định giá lúc cao điểm • Điều kiện áp dụng phân biệt giá cấp ba:
1) Công ty phải có sức mạnh thị trường.
2) Có những nhóm khách hàng khác nhau có
mức sẵn lòng chi trả khác nhau (độ co giãn của
cầu khác nhau).
3) Công ty phải có căn cứ để phân biệt những nhóm khách hàng. 4) Ngăn chặn được sự mua đi bán lại • Đặc điểm: bán hàng trên nhiều thị trường C(QT) = tổng chi phí; QT = Q1 + Q2 • Lợi nhuận: = P1Q1 + P2Q2 - C(QT)
• Mục tiêu: Tối đa hóa lợi nhuận
• Đặt phần gia tăng lợi nhuận của nhóm 1 = 0 • Tương tự:
• Lợi nhuận tối đa khi: MR1 = MR2 = MC thị trường: Định giá cao hơn cho nhóm khách
hàng có độ co giãn của cầu thấp hơn khác nhau được bán kèm trọn gói. • Giá gộp hỗn hợp: người tiêu dùng được lựa
chọn mua từng sản phẩm riêng biệt hoặc mua
trọn gói hai hay nhiều sản phẩm. Thông
thường, giá trọn gói sẽ thấp hơn tổng giá sản
phẩm riêng biệt. – Trả trước một khoản phí cố định (theo đơn vị thời gian); – Trả lệ phí cho mỗi đơn vị sử dụng. • Doanh nghiệp lựa chọn sự đánh đổi giữa phí
gia nhập thấp và giá sử dụng cao hay phí gia
nhập cao và giá sử dụng thấp F B Pm Pc E A C Tổn thất xã hội vô ích
do độc quyền
(DWL: Dead Weight Loss) O Qm Qc • Giá cả độc quyền (PM) cao hơn giá cạnh tranh (PC) và chi phí biên (MC) • Sản lượng độc quyền thấp hơn sản lượng cạnh tranh. (QM • Giá cao hơn làm cho nhà sản xuất độc quyền có lợi
nhuận nhờ chiếm giữ thặng dư của người tiêu dùng.
• Sức mạnh độc quyền bán gây tổn thất xã hội vô ích
Sử dụng nguồn lực chưa hiệu quả (sản xuất quá ít so với mức hiệu quả) F B E2 E1 a% Pm
P2
P1
Pc E A C O Q2 Qm Q1 Qc Có 3 lựa chọn khi quy định giá trần:
• Giá bằng chi phí biên: Pmax= MC = Pc
Không còn tổn thất vô ích; DN lỗ
• Giá bằng chi phí trung bình: Pmax= AC = P1
Tổn thất vô ích thấp; DN hòa vốn
• Giá bằng chi phí trung bình cộng lợi nhuận Tổn thất vô ích cao hơn; DN có lợi nhuận • Thuế đánh theo sản lượng
• Thuế khoán (không theo sản lượng) B E Doanh nghiệp giảm
lợi nhuận.
Thặng dư tiêu dùng
giảm do giá tăng,
sản lượng giảm. P1
Pm
C1
C
Pc A C O Qm Qc F B E Doanh nghiệp giảm
lợi
bằng
nhuận
đúng số thuế.
Thặng dư tiêu dùng
không đổi. Pm
C1
C
Pc A C O Qm Qc • Có rất nhiều người bán, người mua;
• Tự do gia nhập hay rút lui khỏi ngành;
• Thông tin hoàn hảo;
• Hàng hóa có sự khác biệt, nhưng thay thế tốt cho nhau; • Không có một mức giá chung mà hình thành
nhiều mức giá nhưng chênh lệch không nhiều. P • Doanh nghiệp có thể kiểm
soát giá sản phẩm của
mình có thế lực thị
trường.
• Đường của cầu (d)
AR=P doanh
nghiệp hơi dốc xuống do
sản phẩm khác biệt. P0 MR Q Q0 • Cầu tương đối co giãn do
có nhiều sản phẩm thay thế
• Đường doanh thu biên dốc
xuống, nằm dưới đường
cầu: MR < P MR0 MC AC P* AC (d)
P = AR MR Q* Q P LMC • Nguyên tắc tối đa hóa
lợi nhuận: MR = LMC
• Đường cầu tiếp xúc
đường LAC
•Điểm cân bằng dài hạn:
SMC = LMC = MR LAC P*=
AC Và: SAC = LAC = P* Lợi nhuận kinh tế = 0 (d)
P = AR MR Q Q* Cạnh tranh hoàn toàn Cạnh tranh độc quyền P LMC LMC P LAC A LAC P* B C Pc (d)
P = AR MR Q Q Qc Q* Qc • Thị trường cạnh tranh độc quyền có mức giá
bán cao hơn và sản lượng nhỏ hơn so với thị
trường cạnh tranh hoàn toàn. • Doanh nghiệp sản xuất với quy mô nhỏ hơn
quy mô sản xuất tối ưu P = LAC>LMC.
Tổn thất vô ích do tồn tại thế lực độc quyền:
S(ABC) (thấp hơn tổn thất do độc quyền hoàn
toàn) • Có một số ít người bán. Thị phần của mỗi
doanh nghiệp khá lớn và phụ thuộc lẫn nhau; • Hàng hóa có thể đồng nhất hoặc phân biệt;
• Có rào cản gia nhập ngành;
• Doanh nghiệp quyết định giá và sản lượng cung
ứng dựa trên phán đoán về chiến lược của đối
thủ. • Khó xác định cầu của doanh nghiệp vì phụ thuộc sản lượng cung của đối thủ. Có hợp tác Không hợp tác Các doanh nghiệp
độc quyền nhóm
không thương lượng,
cấu kết với nhau mà
cạnh tranh với nhau. Các doanh nghiệp
thương lượng với nhau
và có những ràng buộc
để thực hiện các cam
kết (công khai hoặc
ngầm ẩn). • Mục tiêu: tránh hay hạn chế cạnh tranh – Thống nhất giảm sản lượng để tăng giá bán;
– Bán cùng mức giá cao;
– Giảm giá để tạo rào cản thị trường, ngăn cản sự gia nhập của đối thủ mới. • Hình thức hợp tác: – Hợp tác ngầm: mô hình lãnh đạo giá
– Hợp tác công khai: mô hình Cartel • Là một thỏa thuận ngầm, trong đó mỗi doanh nghiệp
trên thị trường chọn một doanh nghiệp để bán theo
cùng một mức giá với doanh nghiệp đó.
– Các doanh nghiệp ngấm ngầm thống nhất định giá
bán tại mức giá độc quyền để thu lợi nhuận cao; – Doanh nghiệp lãnh đạo giá thường: • Có chi phí sản xuất thấp nhất, chất lượng sản phẩm đảm bảo, có uy tín; Hoặc • Có quy mô sản xuất lớn; thị phần lớn. P MC2 MC1 AC2 P2
P1 AC1 • DN 2 có chi phí sản
xuất cao hơn DN 1.
• DN1 tối đa hóa lợi
nhuận: (Q1;P1).
• DN2 tối đa hóa lợi
nhuận: (Q2;P2).
• P2 > P1 NTD
chọn sản phẩm của
DN1. D AC2
AC1 • Để giữ thị phần:
DN2 buộc phải bán
tại giá P1. MR Q Q1 Q2 P MCL P0 • DN chiếm thị phần
lớn, quyết định tối
đa hóa lợi nhuận
(P1,QT): MR – MC
• Các DN khác: chấp
nhận giá bán tại
(P1, QF) • Tổng sản lượng trên thị trường: QT = QL+ QF. D DL P2 MR Q QL QF QT • Sự thỏa thuận ngầm về giá phụ thuộc dấu hiệu gián tiếp nên dễ bị hiểu sai; • Khi hiểu sai: ra quyết định không đúng
dẫn đến tổn thất lợi nhuận chiến tranh
giá cả xảy ra, kết thúc các thỏa thuận
ngầm. • Thị trường trở thành độc quyền hoàn toàn.
• Cartel quyết định mức giá và sản lượng tối đa hóa lợi nhuận tại: MR = MC. • Sản lượng được phân phối cho các doanh nghiệp:
– Dựa theo vị thế của mỗi doanh nghiệp; hoặc
– Phân chia thị trường: mỗi doanh nghiệp độc quyền trong thị trường của mình. • Cartel thường có tính quốc tế • Mục tiêu: nâng giá cao hơn so với thị trường cạnh tranh bằng cách hạn chế sản lượng cung ứng.
• Để tăng giá bán, Cartel phải đủ 3 điều kiện: cung co giãn rất ít, lượng cung thấp – Cầu thị trường ít co giãn; Khó có sản phẩm thay thế
– Các doanh nghiệp còn lại (không gia nhập Cartel) có – Sản lượng của Cartel chiếm tỷ trọng lớn, chi phí sản
xuất thấp. Các thành viên phải tuân theo thỏa thuận
hợp tác. • Luật chống độc quyền
• Khó thu thập số liệu về cầu và chi phí biên • Các thành viên dễ vi phạm thỏa thuận • Khi không có cấu kết hay liên minh: –Đường cầu của mỗi doanh nghiệp phụ thuộc phản ứng của đối thủ –Doanh nghiệp sẽ lựa chọn chiến lược
để có lợi ích tốt nhất trên cơ sở phán
đoán hành động hay phản ứng của đối
thủ cạnh tranh. Chi phí biên tăng nhưng giá và sản
lượng bán không thay đổi. P MC1 P* MC D Q Q* MR • Khi đối thủ giảm giá, doanh nghiệp sẽ …
• Khi đối thủ tăng giá, doanh nghiệp sẽ …
• Doanh nghiệp có xu hướng ổn định giá bán ngay
cả khi chi phí biên của họ tăng lên hay nhu cầu
giảm giải thích hiện tượng “giá cứng nhắc”
trong thị trường độc quyền nhóm. • Do đó, các doanh nghiệp trong thị trường độc
quyền nhóm thường cạnh tranh không qua giá cả. • Các hình thức cạnh tranh không qua giá: – Quảng cáo;
– Cải tiến chất lượng sản phẩm;
– Các dịch vụ kèm theo: khuyến mãi, hậu mãi
• Các hình thức cạnh tranh không qua giá thường
làm tăng chi phí nhưng chưa chắc làm tăng thị
phần • Thế tiến thoái lưỡng nan của cạnh tranh không qua giá. • Lý thuyết trò chơi nghiên cứu các tình
huống ra quyết định có liên quan tới nhiều
bên và các quyết định của mỗi bên ảnh
hưởng tới lợi ích và quyết định của các
bên khác. • Cung cấp công cụ để phân tích chiến lược
kinh doanh của doanh nghiệp trên thị
trường độc quyền nhóm. • Chiến lược: kế hoạch chơi, diễn ta người chơi sẽ
hành động như thế nào trong từng tình huống cụ thể.
• Chiến lược thống trị (chiến lược ưu việt): thể hiện
lựa chọn tốt nhất trong mọi hoàn cảnh, dù đối thủ có
hành động ra sao. – Lý giải doanh nghiệp sẽ chọn mức giá và sản • Ý nghĩa: lượng ra sao? – Tại sao hợp tác tốt cho các bên nhưng các doanh nghiệp không hợp tác? Khai Không khai Khai -3, -3 0, -6 Không khai -6, 0 -1, -1 • Giá bán cao hơn, sản lượng thấp hơn thị trường cạnh tranh hoàn toàn; • Hiệu quả không tối ưu nhưng vẫn hiệu quả hơn thị trường độc quyền hoàn toàn; lượng sản phẩm nên người • Sự đa dạng sản phẩm không bằng thị trường
cạnh tranh độc quyền. Tuy nhiên, các doanh
nghiệp chú trọng cạnh tranh qua cải tiến hình
thức, chất
tiêu
dùng được lợi.4(tt). Chi phí trung bình dài hạn
khi không có tính kinh tế theo quy mô
Chi phí
($/sp)
SAC1
SAC2
SAC3
SMC1
SMC2
SMC3
Q
Q1
Q2
Q3
78
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
SAC1
LAC
SAC3
Chi phí
($/sp)
SAC2
SMC1
SMC3
SMC2
Q
SAC1
LAC
SAC3
Chi phí
($/sp)
SAC2
A
$10
$8
B
SMC3
SMC2
SMC1
LMC
Nếu sản lượng Q1 nhà
quản trị sẽ chọn nhà
máy có quy nhỏ SAC1
và SAC $8. Điểm B
thuộc LAC do chi phí
xây dựng nhà máy là ít
nhất đối với sản lượng
đã chọn.
Q1
Q
79
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt). Quy mô sản xuất tối ưu
4(tt). Quy mô sản xuất tối ưu
SAC*
Q*
5. Tính kinh tế theo phạm vi
80
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
5(tt). Tính kinh tế theo phạm vi
5(tt). Đường biến đổi sản phẩm
Số máy kéo
Mỗi đường biểu hiện những kết hợp
sản lượng đầu ra với mức đầu vào L
& K cho trước.
O2
O1 mô tả sản lượng đầu ra
ở mức thấp. Đường O2 mô
tả sản lượng đầu ra ở mức
cao với lao động và vốn
nhiều gấp đôi.
O1
Số xe con
5(tt). Tính kinh tế theo phạm vi
81
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
5(tt). Tính kinh tế theo phạm vi
CHƯƠNG 7
THỊ TRƯỜNG
CẠNH TRANH HOÀN TOÀN
NỘI DUNG CHƯƠNG 7
1. Đặc điểm thị trường cạnh tranh hoàn toàn
2. Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh
82
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
1. Đặc điểm
2. Doanh nghiệp
trên thị trường cạnh tranh hoàn toàn
Cầu thị trường
2. Doanh nghiệp
trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn
Tổng doanh thu:
TR =P.Q (với P=const)
83
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2. Doanh nghiệp
trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn
Doanh thu biên của doanh nghiệp:
• Doanh thu biên: tổng doanh thu tăng thêm của
doanh nghiệp khi bán thêm 1 đơn vị sản phẩm.
MR = P
2. Doanh nghiệp
trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn
Doanh thu trung bình của doanh nghiệp:
• Doanh thu trung bình: mức doanh thu mà
doanh nghiệp nhận cho mỗi đơn vị sản
phẩm bán được.
• AR = TR/Q = P
• Thị trường cạnh tranh hoàn toàn:
AR = MR = P
2. Doanh nghiệp
trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn
84
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
PHÂN TÍCH QUYẾT ĐỊNH CUNG
3. Quyết định cung trong nhất thời
4. Quyết định cung trong ngắn hạn
85
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4.1 Tối đa hóa lợi nhuận trong ngắn hạn
Phân tích bằng số liệu
Tổng
Tổng
doanh
doanh
thu (TR)
thu (TR)
0
40
80
120
160
200
240
280
320
360
400
440
-50
-60
-48
-28
-2
20
40
55
66
68
50
5
50
28
20
14
18
20
25
29
38
58
85
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
4.1(tt) Phân tích bằng đồ thị
300
200
100
50
0
1
2
3
5
6
7
8
11
12
13
4
9
10
q*
4.1(tt) Phân tích bằng đại số
86
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4.1(tt)Tối đa hóa lợi nhuận
4.1(tt) Tối đa hóa lợi nhuận
P
60
Tại q*: MC = MR=P
và P > AC
50
D
40
C
30
20
10
1
2
3
4
5
6
7
9
10
11
8
q*
4.2 Tối thiểu hóa lỗ
87
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4.2(tt) Tối thiểu hóa lỗ
4.2(tt) Tối thiểu hóa lỗ
Tại q*: MC = MR =P
và P < AC
Lỗ = (P -AC)q* hay
ABCD
4.2(tt) Tối thiểu hóa lỗ
88
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4.3 Trường hợp hòa vốn
4.3(tt) Trường hợp hòa vốn
Tại q*= q0:
MC = MR=P
và P = AC
Lợi nhuận = 0
q* = q0
4(tt) Quyết định cung trong ngắn hạn
Tóm tắt các quyết định sản xuất:
• Lợi nhuận đạt tối đa (lỗ tối thiểu) khi:
MC = MR = P
89
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) Đường cung ngắn hạn của DN
s = MC, phần nằm trên AVC
s
AC
4(tt) Đường cung ngắn hạn của DN
4(tt) Đường cung ngắn hạn thị trường (ngành)
90
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4(tt) Đường cung ngắn hạn của thị trường
BÀI TẬP
5. Quyết định cung trong dài hạn
91
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
5(tt) Tối đa hóa lợi nhuận trong dài hạn
SMC
SAC
F
5(tt) Tối đa hóa lợi nhuận trong dài hạn
F
q0
q3
5(tt) Quyết định cung trong dài hạn
92
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
5(tt) Quyết định cung trong dài hạn
Lợi nhuận kinh tế bằng 0
• Nếu TR > wL + rk, có lợi nhuận kinh tế, doanh
6. Cân bằng dài hạn
Doanh nghiệp
Toàn ngành
P
LAC
6(tt) Cân bằng dài hạn
93
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6(tt) Đường cung dài hạn của thị trường
6(tt) Đường cung dài hạn
trong ngành có chi phí không đổi
MC
AC
A
Q2
6(tt)Đường cung dài hạn
trong ngành có chi phí tăng dần
P
P
LAC2
SMC2
Do giá các yếu tố đầu vào
tăng, cân bằng dài hạn xảy ra
ở điểm có mức giá cao hơn.
SL
S1
S2
SMC1
P2
LAC1
P2
P3
P3
B
A
P1
P1
D1
D2
Q
q
q1
q2
Q1
Q2
Q3
94
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6(tt) Đường cung dài hạn
trong ngành có chi phí giảm dần
P
Do giá yếu tố đầu vào giảm,
cân bằng dài hạn xảy ra ở
điểm có mức giá thấp hơn.
SMC1
SMC2
LAC1
LAC2
q
7. Nhận xét chung
lượng nhiều hơn.
7(tt). Nhận xét chung
95
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
CHƯƠNG 8
THỊ TRƯỜNG
ĐỘC QUYỀN HOÀN TOÀN
NỘI DUNG CHƯƠNG 8
1. Đặc điểm của thị trường ĐQHT
96
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
1. Đặc điểm của thị trường ĐQHT
2. Đặc điểm của doanh nghiệp độc quyền
2(tt) Tổng doanh thu, doanh thu biên và
doanh thu trung bình
97
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2(tt) Doanh thu trung bình và doanh thu biên
2(tt) Quan hệ giữa giá và doanh thu biên
MR = P + P/ED = P – P/|ED|
3. Quyết định cung trong ngắn hạn
P
MC
P1
Nguyên tắc tối đa
hóa lợi nhuận:
MR = MC
P*
AC
P2
Lợi nhuận
giảm
D = AR
Lợi nhuận giảm
MR
Q*
Q
Q1
Q2
98
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
3. Quyết định cung trong ngắn hạn
Tối đa hóa lợi nhuận:
• Q < Q*, do MC < MR, khi tăng sản lượng
3(tt) Quyết định cung trong ngắn hạn
3(tt) Quyết định cung trong ngắn hạn
Mục tiêu
• Tối đa hóa lợi nhuận:
• Tối đa hóa doanh thu:
• Tối đa hóa sản lượng
Cơ sở định giá bán
MR = MC
MR = 0
P = AC (hay TR = TC)
99
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
Tại sao doanh nghiệp độc quyền
không có đường cung?
P
P1
P2
MR1
Q
Q1= Q2
Tại sao doanh nghiệp độc quyền
không có đường cung?
P
P1 = P2
D2
MR2
D1
Q
Q1
Q2
Nhận xét
100
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
4. Doanh nghiệp
có nhiều nhà máy trực thuộc
4(tt)Doanh nghiệp
có nhiều nhà máy trực thuộc
4(tt) Doanh nghiệp sản xuất
với hai nhà máy trực thuộc
$/Q
Nguyên tắc tối đa
hóa lợi nhuận:
1) Q1 + Q2 = QT
2)
MCT=MC1=MC2=MR
Q
QT
101
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
BÀI TẬP
5. Quyết định cung trong dài hạn
5(tt) Nếu chọn quy mô sản lượng tối ưu
MR=SMC=LMC=SACmin=LMCmin
P
LMC
LAC
SMC
P
SAC
AC
D
MR
Q
Q*
102
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
P
5(tt) Nếu chọn quy mô sản lượng hợp lý
phù hợp nhu cầu thị trường
Tại Q
LMCmin
LMC
LAC
SMC
SAC
P
AC
D
MR
Q
Q
6. Phân biệt giá
6.1 Phân biệt giá cấp một
103
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6.1(tt) Phân biệt giá cấp một
P
Pmax
Khi chưa có chính sách phân biệt giá, sản lượng là Q*
và giá là P*. TR-TVC là vùng diện tích giữa các đường
MC & MR (màu vàng).
Thặng dư người tiêu dùng là
vùng diện tích năm trên P* và
dưới đường cầu
P*
MC
PC
D = AR
Với chính sách phân
biệt giá cấp 1 hoàn hảo,
đường MR mới trùng
với đường cầu
MR
Q
Q*
Q**
6.1(tt) Phân biệt giá cấp một
P
Thặng dư người tiêu dùng khi
không có phân biệt giá
Pmax
TR-TVC khi áp dụng một
mức giá duy nhất là P*.
MC
P*
PC
D
Lợi nhuận tăng thêm
do áp dụng chính sách
phân biệt giá cấp một
hoàn hảo
MR
Q
Q*
Q**
6.1(tt) Phân biệt giá cấp một hoàn hảo
104
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6.2 Phân biệt giá cấp hai
P
D
P1
P0
P2
Khi chưa có chính sách giá phân
biệt: P = P0 và Q = Q0. Với giá cả
phân biệt cấp 2, sẽ áp dụng 3
mức giá P1, P2 và P3.
AC
P3
MC
MR
Q
Q1
Q2
Q0
Khối 2
Q3
Khối 3
Khối 1
6.3 Phân biệt giá cấp ba
6.3(tt) Phân biệt giá cấp ba
105
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
6.3(tt) Phân biệt giá cấp ba
6.3(tt) Phân biệt giá cấp ba
• Xác định các mức giá tương đối giữa các
7. Các kỹ thuật định giá
7.1 Giá gộp:
• Giá gộp thuần túy: hai hay nhiều sản phẩm
106
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
7(tt) Các kỹ thuật định giá
7.2 Giá hai phần
• Giá gồm hai phần:
8. Tính không hiệu quả
của doanh nghiệp độc quyền
P
D AR
MR
MC
Q
8(tt). Tính không hiệu quả
của doanh nghiệp độc quyền
107
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
9. Sự can thiệp của nhà nước: Giá trần
AC
MC
P
AC
D AR
MR
AVC
MC
Q
8(tt) Sự can thiệp của nhà nước: Giá trần
định mức: Pmax= AC(1+a%)
9(tt) Sự can thiệp của nhà nước: Thuế
108
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
9(tt) Thuế đánh theo sản lượng
AC1
D AR
P
AC
F
MC1
MC
MR
Q
9(tt) Thuế không theo sản lượng
P
AC
AC1
D AR
MC
MR
Q
CHƯƠNG 9
THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH
KHÔNG HOÀN TOÀN
109
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
NỘI DUNG CHƯƠNG 9
1. THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH ĐỘC QUYỀN
1.1 Đặc điểm của thị trường cạnh tranh độc quyền
1.2 Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền
1.3 Quyết định cung trong ngắn hạn
1.4 Quyết định cung trong dài hạn
1.5 Hiệu quả của thị trường cạnh tranh độc quyền
2. THỊ TRƯỜNG ĐỘC QUYỀN NHÓM (THIỂU SỐ
ĐỘC QUYỀN)
2.1 Đặc điểm của thị trường độc quyền nhóm
2.2 Độc quyền nhóm có hợp tác
2.3 Độc quyền nhóm không hợp tác
1. THỊ TRƯỜNG
CẠNH TRANH ĐỘC QUYỀN
1.1 Đặc điểm
của thị trường cạnh tranh độc quyền
110
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
1.2 Doanh nghiệp trong
thị trường cạnh tranh độc quyền
1.3 Quyết định cung trong ngắn hạn
P
•Tối đa hóa
lợi nhuận:
MR = MC
•DN có lợi
nhuận kinh tế
1.4 Quyết định cung trong dài hạn
111
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
1.5 Hiệu quả kinh tế của
thị trường cạnh tranh độc quyền
P = LAC > LMC
P = LMC = LACmin
1.5(tt) Hiệu quả kinh tế của
thị trường cạnh tranh độc quyền
2. THỊ TRƯỜNG
ĐỘC QUYỀN NHÓM
112
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.1 Đặc điểm của
thị trường độc quyền nhóm
2.1(tt) Phân loại thị trường độc quyền nhóm
2.2 Độc quyền nhóm có hợp tác
113
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.2(tt) Mô hình lãnh đạo giá
2.2(tt) Lãnh đạo giá
do ưu thế về chi phí sản xuất
2.2(tt) Lãnh đạo giá
do ưu thế về thị phần
SF
P1
114
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.2(tt) Khó khăn của mô hình lãnh đạo giá
2.2(tt) Hợp tác công khai: mô hình Cartel
2.2(tt) Hợp tác công khai: mô hình Cartel
115
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.2(tt) Khó khăn của mô hình Cartel
2.3 Độc quyền nhóm không hợp tác
2.3(tt) Mô hình đường cầu gãy
116
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.3(tt) Mô hình đường cầu gãy
2.3(tt) Cạnh tranh không qua giá
2.3(tt) Lý thuyết trò chơi
117
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
2.3(tt) Lý thuyết trò chơi
2.3(tt) Thế lưỡng nan của hai người tù
Giáp
Ất
2.4 Nhận xét về thị trường
độc quyền nhóm
118
Kinh Tế Vi Mô
GV. Doãn Thị Thanh Thủy
Một số nguồn tham khảo
1. Thời báo Kinh tế Sài Gòn Online, Học tiếng Anh & Kinh tế học
thường thức: http://www.thesaigontimes.vn/xahoi/thuongthuckinhte/
2. Seminar học thuật - Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển, ĐH Mở
TP HCM: http://www.ou.edu.vn/ncktxh/Pages/Tai-lieu-hoi-thao.aspx
3. Coursera (Các khóa học online, miễn phí):
https://www.coursera.org/courses?orderby=upcoming&cats=economic
s,business
4. Phim tư liệu - Trung tâm Nghiên cứu Phát triển - Trường ĐH Mở
TPHCM: http://www.ou.edu.vn/ncktxh/Pages/phim-tu-lieu.aspx
5. Viện nghiên cứu Kinh tế và Chính sách VEPR:
Báo cáo Kinh tế vĩ mô hàng quý:
http://vepr.org.vn/533/news/510359/periodical-economic-reports.html
Các bài Thảo luận chính sách:
http://vepr.org.vn/533/ebooks/339246/tieng-viet.html
CHÚC THÀNH CÔNG!
119

